Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình (XL01)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220839298-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH HÒA BÌNH |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình (XL01) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220786191 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Doanh nghiệp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 18:36:00 đến ngày 2022-08-25 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,573,249,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,600,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng thi công công trình tương tự là:- Tương tự về công nghệ: Hợp đồng đã thi công, lắp đặt công trình cấp nước sử dụng công nghệ thiết bị sơ lắng kết hợp với thiết bị lắng lamella và bể lọc (tham khảo công nghệ trong bản vẽ thiết kế kèm theo). + Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng về cải tạo, đầu tư hoặc xây mới thi công công trình sử dụng công nghệ thiết bị tương tự gói thầu đang xét.+ Cung cấp thông tin CĐT, số điện thoại liên hệ của người ký hợp đồng để xác minh.*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (trong đó có nêu điều khoản về sử dụng thầu phụ trong hợp đồng).- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật Môi trường (Cấp thoát nước);(- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu.)Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân xựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật Môi trường (Cấp thoát nước) hoặc kỹ sư cơ khíTài liệu chứng minh:- Có bản sao bằng tốt nghiệp đại học đã công chứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật Điện (Dân dụng và Công nghiệp)Tài liệu chứng minh:- Có bản sao bằng tốt nghiệp đại học đã công chứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu chuyên dụng >= 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu chuyên dụng >= 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải, cẩu tự hành >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải, cẩu tự hành >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bàn 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bàn 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép – công suất 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép – công suất 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH HÒA BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình (XL01) Cải tạo nâng cấp trạm xử lý nước Lạc Sơn, công suất từ 1.500m3/ngày đêm lên 3.000m3/ngày đêm 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Doanh nghiệp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất; - Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng,...; - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện gói thầu tương tự công trình mời thầu; - Hồ sơ máy móc thiết bị phục vụ gói thầu (giấy đăng ký, kiểm định, hóa đơm mua thiết bị (nếu có)); - Giải pháp kỹ thuật thực hiện gói thầu; - Catalogue thông số kỹ thuật hàng hóa thiết bị chào thầu. - Các tài liệu cần thiết khác. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị tất cả các nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu để đối chiếu với các thông tin nhà thầu đã kê khai trên hệ thống. Trong trường hợp nhà thầu không cung cấp bản gốc đối chiếu hoặc cung cấp bản gốc không phù hợp với thông tin kê khai trên hệ thống thì E-HSDT không đáp ứng E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần nước sạch Hòa Bình. Địa chỉ: Tổ 2, Phường Tân Thịnh, Thành phố Hoà Bình, Hòa Bình. Điện thoại: 02813885908. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần nước sạch Hòa Bình. Địa chỉ: Tổ 2, Phường Tân Thịnh, Thành phố Hoà Bình, Hòa Bình. Điện thoại: 02813885908. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Công ty Cổ phần nước sạch Hòa Bình. Địa chỉ: Tổ 2, Phường Tân Thịnh, Thành phố Hoà Bình, Hòa Bình. Điện thoại: 02813885908. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần nước sạch Hòa Bình. Địa chỉ: Tổ 2, Phường Tân Thịnh, Thành phố Hoà Bình, Hòa Bình. Điện thoại: 02813885908. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Bơm hút nước bể lắng (bơm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | Ca |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,9117 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm lắng la men và giá đỡ, vách ngăn hiện trạng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 70 | Công |
| 4 | Tháo dỡ máy khuấy | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 5 | Cẩu 15 tấn | Mô tả tại chương V E-HSMT | 14 | Ca |
| 6 | Vệ sinh bể lắng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | Công |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160-PN10 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút HDPE D160-PN10 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Bích HDPE D160 PN10 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp bích thép rỗng DN150 PN10 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt Mối nối mềm BE DN150 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bulong thép mạ kẽm M20x90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 32 | Bộ |
| 7 | Gioăng cao su DN150 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Ống thép DN300 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Cút thép DN300 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp Bích rỗng thép DN300 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 11 | Lắp đặt Van bướm DN300 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Mối nối mềm BE DN300 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Bulong thép mạ kẽm M20x150 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 48 | Bộ |
| 14 | Gioăng cao su DN300 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 15 | Ống lắng Lamella H=1000mm, W=54mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 24,5 | m2 |
| 16 | Gia công Dầm đỡ Lamella bằng thép không gỉ, thép C 150x50mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 17 | Lắp dựng Dầm đỡ Lamella bằng thép không gỉ, thép C 150x50mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 18 | Máng thu nước B400 bằng thép không gỉ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 70 | kg |
| 19 | Lắp đặt Máng thu nước B400 bằng thép không gỉ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 20 | Gia công thép không rỉ dày 4mm thành bể lắng ( nâng chiều cao bể) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2362 | tấn |
| 21 | Nâng chiều cao bể lắng thép không rỉ dày 4mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2362 | tấn |
| 22 | Lắp đặt Ống Inox DN300 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,006 | 100m |
| 23 | Lắp Bích rỗng Inox DN300 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 24 | Lắp Ống nhựa PVC D315 PN10, nối gioăng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,095 | 100m |
| 25 | Lắp Ống nhựa PVC D114 PN10 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp Ống nhựa PVC D60 PN10 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,225 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D60 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 28 | Bịt đầu PVC D315 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp bích PVC D315 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 30 | Bulong Inox M20x90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 31 | Gioăng cao su DN300 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Ống thép không gỉ DN100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 33 | Bích rỗng Inox DN100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 34 | Cút Inox DN100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Van cổng DN100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Bulong Inox M16x70 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 37 | Gioăng cao su DN100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 38 | Gia công Thép tấm Inox dày 4mm tạo côn đáy | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,576 | tấn |
| 39 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Đáy bể | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,576 | tấn |
| 40 | Lắp đặt Ống Inox DN300 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,003 | 100m |
| 41 | Lắp Bích rỗng Inox DN300 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 42 | BULONG INOX M20X90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 43 | GIOĂNG CAO SU DN300 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 44 | Ống thép DN250 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,078 | 100m |
| 45 | Ống thép DN150 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 46 | Cút thép DN250 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Tê thép DN250x250 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Tê thép DN150x100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Côn thép DN250x150 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Bulong thép mạ kẽm M20x90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 24 | Bộ |
| 51 | Gioăng cao su DN300 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 52 | Ống thép DN100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,037 | 100m |
| 53 | Cút thép DN100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Bích rỗng thép DN100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 55 | Van cổng DN100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Ống thép DN80 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 57 | Cút thép DN80 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Bích rỗng thép DN80 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 59 | Van cổng DN80 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Ống thép DN200 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 61 | Bích rỗng thép DN200 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 62 | Van cổng DN200 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Ống thép DN100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 64 | Cút thép DN100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Bích rỗng thép DN100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 66 | Van cổng DN100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Ống thép DN200 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,051 | 100m |
| 68 | Cút thép DN200 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp bích thép rỗng DN200 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 70 | Lắp đặt van cổng DN200 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Ống thép DN200 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,051 | 100m |
| 72 | Ống thép DN125 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 73 | Cút thép DN200 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Tê thép DN200x125 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Côn thép DN125x100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Mái che bể lắng hình vòm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 77 | Gia công sàn thao tác, lan can | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 78 | Lắp sàn thao tác, lan can | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 79 | Gia công thang sắt | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 80 | Lắp thang sẳt | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 21,7888 | m2 |
| 82 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả tại chương V E-HSMT | 84,78 | m2 |
| 83 | Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị, sơn trực tiếp lên vỏ thiết bị ngoài nhà | Mô tả tại chương V E-HSMT | 84,78 | m2 |
| 84 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15,652 | m3 |
| 85 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6,733 | m3 |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,2575 | m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1299 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,094 | 100m3/1km |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,094 | 100m3/1km |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,816 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 31,32 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,376 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,1242 | tấn |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy mương, chiều rộng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,8632 | m3 |
| 96 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM M75 PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,913 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8,3 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,32 | m2 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố, chiều rộng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4494 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy hố | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0088 | 100m2 |
| 101 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM M75 PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,2461 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,96 | m2 |
| 103 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 104 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 105 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0087 | tấn |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đường ống thô | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bể phản ứng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Hệ thống lọc trọng lực | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Hệ thống Polymer | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng thi công công trình tương tự là:- Tương tự về công nghệ: Hợp đồng đã thi công, lắp đặt công trình cấp nước sử dụng công nghệ thiết bị sơ lắng kết hợp với thiết bị lắng lamella và bể lọc (tham khảo công nghệ trong bản vẽ thiết kế kèm theo). + Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng về cải tạo, đầu tư hoặc xây mới thi công công trình sử dụng công nghệ thiết bị tương tự gói thầu đang xét.+ Cung cấp thông tin CĐT, số điện thoại liên hệ của người ký hợp đồng để xác minh.*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (trong đó có nêu điều khoản về sử dụng thầu phụ trong hợp đồng).- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật Môi trường (Cấp thoát nước);(- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu.)Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân xựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật Môi trường (Cấp thoát nước) hoặc kỹ sư cơ khíTài liệu chứng minh:- Có bản sao bằng tốt nghiệp đại học đã công chứng kèm theo | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp và lắp đặt thiết bị | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật Điện (Dân dụng và Công nghiệp)Tài liệu chứng minh:- Có bản sao bằng tốt nghiệp đại học đã công chứng kèm theo | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu chuyên dụng >= 25T | Cần cẩu chuyên dụng >= 25T | 1 |
| 2 | Ô tô tải, cẩu tự hành >= 5T | Ô tô tải, cẩu tự hành >= 5T | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Máy đầm dùi 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy bàn 1,0 kW | Máy bàn 1,0 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 kW | Máy hàn 23 kW | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 150 lít | Máy trộn vữa 150 lít | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép – công suất 5kw | Máy cắt uốn thép – công suất 5kw | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi