Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình (XL01)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220839298-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH HÒA BÌNH
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình (XL01)
Số hiệu KHLCNT 20220786191
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Doanh nghiệp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 18:36:00 đến ngày 2022-08-25 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,573,249,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,600,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng thi công công trình tương tự là:- Tương tự về công nghệ: Hợp đồng đã thi công, lắp đặt công trình cấp nước sử dụng công nghệ thiết bị sơ lắng kết hợp với thiết bị lắng lamella và bể lọc (tham khảo công nghệ trong bản vẽ thiết kế kèm theo). + Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng về cải tạo, đầu tư hoặc xây mới thi công công trình sử dụng công nghệ thiết bị tương tự gói thầu đang xét.+ Cung cấp thông tin CĐT, số điện thoại liên hệ của người ký hợp đồng để xác minh.*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (trong đó có nêu điều khoản về sử dụng thầu phụ trong hợp đồng).- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật Môi trường (Cấp thoát nước);(- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu.)Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân xựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật Môi trường (Cấp thoát nước) hoặc kỹ sư cơ khíTài liệu chứng minh:- Có bản sao bằng tốt nghiệp đại học đã công chứng kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp và lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật Điện (Dân dụng và Công nghiệp)Tài liệu chứng minh:- Có bản sao bằng tốt nghiệp đại học đã công chứng kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu chuyên dụng >= 25T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu chuyên dụng >= 25T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải, cẩu tự hành >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải, cẩu tự hành >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bàn 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy bàn 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép – công suất 5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép – công suất 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH HÒA BÌNH
E-CDNT 1.2 Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình (XL01)
Cải tạo nâng cấp trạm xử lý nước Lạc Sơn, công suất từ 1.500m3/ngày đêm lên 3.000m3/ngày đêm
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn của Doanh nghiệp và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH HÒA BÌNH , địa chỉ: Tổ 2, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần nước sạch Hòa Bình. Địa chỉ: Tổ 2, Phường Tân Thịnh, Thành phố Hoà Bình, Hòa Bình. Điện thoại: 02813885908.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Nước, Môi trường và Hạ tầng kỹ thuật Thủ đô. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần VSED + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dưng tổng hợp Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Tổng hợp Thăng Long.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH HÒA BÌNH , địa chỉ: Tổ 2, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần nước sạch Hòa Bình. Địa chỉ: Tổ 2, Phường Tân Thịnh, Thành phố Hoà Bình, Hòa Bình. Điện thoại: 02813885908.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất; - Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng,...; - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện gói thầu tương tự công trình mời thầu; - Hồ sơ máy móc thiết bị phục vụ gói thầu (giấy đăng ký, kiểm định, hóa đơm mua thiết bị (nếu có)); - Giải pháp kỹ thuật thực hiện gói thầu; - Catalogue thông số kỹ thuật hàng hóa thiết bị chào thầu. - Các tài liệu cần thiết khác. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị tất cả các nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu để đối chiếu với các thông tin nhà thầu đã kê khai trên hệ thống. Trong trường hợp nhà thầu không cung cấp bản gốc đối chiếu hoặc cung cấp bản gốc không phù hợp với thông tin kê khai trên hệ thống thì E-HSDT không đáp ứng E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần nước sạch Hòa Bình. Địa chỉ: Tổ 2, Phường Tân Thịnh, Thành phố Hoà Bình, Hòa Bình. Điện thoại: 02813885908.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần nước sạch Hòa Bình. Địa chỉ: Tổ 2, Phường Tân Thịnh, Thành phố Hoà Bình, Hòa Bình. Điện thoại: 02813885908.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Công ty Cổ phần nước sạch Hòa Bình. Địa chỉ: Tổ 2, Phường Tân Thịnh, Thành phố Hoà Bình, Hòa Bình. Điện thoại: 02813885908.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần nước sạch Hòa Bình. Địa chỉ: Tổ 2, Phường Tân Thịnh, Thành phố Hoà Bình, Hòa Bình. Điện thoại: 02813885908.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1Bơm hút nước bể lắng (bơmMô tả tại chương V E-HSMT4Ca
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả tại chương V E-HSMT1,9117100m2
3Tháo dỡ tấm lắng la men và giá đỡ, vách ngăn hiện trạngMô tả tại chương V E-HSMT70Công
4Tháo dỡ máy khuấyMô tả tại chương V E-HSMT0,05tấn
5Cẩu 15 tấnMô tả tại chương V E-HSMT14Ca
6Vệ sinh bể lắngMô tả tại chương V E-HSMT2Công
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO XÂY DỰNG
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D160-PN10Mô tả tại chương V E-HSMT0,12100m
2Lắp đặt cút HDPE D160-PN10Mô tả tại chương V E-HSMT4cái
3Bích HDPE D160 PN10Mô tả tại chương V E-HSMT2bộ
4Lắp bích thép rỗng DN150 PN10Mô tả tại chương V E-HSMT1cặp bích
5Lắp đặt Mối nối mềm BE DN150Mô tả tại chương V E-HSMT1cái
6Bulong thép mạ kẽm M20x90Mô tả tại chương V E-HSMT32Bộ
7Gioăng cao su DN150Mô tả tại chương V E-HSMT3Cái
8Lắp đặt Ống thép DN300Mô tả tại chương V E-HSMT0,07100m
9Lắp đặt Cút thép DN300Mô tả tại chương V E-HSMT4cái
10Lắp Bích rỗng thép DN300Mô tả tại chương V E-HSMT1,5cặp bích
11Lắp đặt Van bướm DN300Mô tả tại chương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt Mối nối mềm BE DN300Mô tả tại chương V E-HSMT1cái
13Bulong thép mạ kẽm M20x150Mô tả tại chương V E-HSMT48Bộ
14Gioăng cao su DN300Mô tả tại chương V E-HSMT4Cái
15Ống lắng Lamella H=1000mm, W=54mmMô tả tại chương V E-HSMT24,5m2
16Gia công Dầm đỡ Lamella bằng thép không gỉ, thép C 150x50mmMô tả tại chương V E-HSMT0,12tấn
17Lắp dựng Dầm đỡ Lamella bằng thép không gỉ, thép C 150x50mmMô tả tại chương V E-HSMT0,12tấn
18Máng thu nước B400 bằng thép không gỉMô tả tại chương V E-HSMT70kg
19Lắp đặt Máng thu nước B400 bằng thép không gỉMô tả tại chương V E-HSMT0,07tấn
20Gia công thép không rỉ dày 4mm thành bể lắng ( nâng chiều cao bể)Mô tả tại chương V E-HSMT0,2362tấn
21Nâng chiều cao bể lắng thép không rỉ dày 4mmMô tả tại chương V E-HSMT0,2362tấn
22Lắp đặt Ống Inox DN300Mô tả tại chương V E-HSMT0,006100m
23Lắp Bích rỗng Inox DN300Mô tả tại chương V E-HSMT1cặp bích
24Lắp Ống nhựa PVC D315 PN10, nối gioăngMô tả tại chương V E-HSMT0,095100m
25Lắp Ống nhựa PVC D114 PN10Mô tả tại chương V E-HSMT0,1100m
26Lắp Ống nhựa PVC D60 PN10Mô tả tại chương V E-HSMT0,225100m
27Lắp đặt Cút nhựa PVC D60Mô tả tại chương V E-HSMT32cái
28Bịt đầu PVC D315Mô tả tại chương V E-HSMT1cái
29Lắp bích PVC D315Mô tả tại chương V E-HSMT0,5cặp bích
30Bulong Inox M20x90Mô tả tại chương V E-HSMT12Bộ
31Gioăng cao su DN300Mô tả tại chương V E-HSMT1Cái
32Ống thép không gỉ DN100Mô tả tại chương V E-HSMT0,02100m
33Bích rỗng Inox DN100Mô tả tại chương V E-HSMT1cặp bích
34Cút Inox DN100Mô tả tại chương V E-HSMT1cái
35Van cổng DN100Mô tả tại chương V E-HSMT1cái
36Bulong Inox M16x70Mô tả tại chương V E-HSMT16Bộ
37Gioăng cao su DN100Mô tả tại chương V E-HSMT2Cái
38Gia công Thép tấm Inox dày 4mm tạo côn đáyMô tả tại chương V E-HSMT0,576tấn
39Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Đáy bểMô tả tại chương V E-HSMT0,576tấn
40Lắp đặt Ống Inox DN300Mô tả tại chương V E-HSMT0,003100m
41Lắp Bích rỗng Inox DN300Mô tả tại chương V E-HSMT0,5cặp bích
42BULONG INOX M20X90Mô tả tại chương V E-HSMT12Bộ
43GIOĂNG CAO SU DN300Mô tả tại chương V E-HSMT1Cái
44Ống thép DN250Mô tả tại chương V E-HSMT0,078100m
45Ống thép DN150Mô tả tại chương V E-HSMT0,24100m
46Cút thép DN250Mô tả tại chương V E-HSMT6cái
47Tê thép DN250x250Mô tả tại chương V E-HSMT2cái
48Tê thép DN150x100Mô tả tại chương V E-HSMT2cái
49Côn thép DN250x150Mô tả tại chương V E-HSMT2cái
50Bulong thép mạ kẽm M20x90Mô tả tại chương V E-HSMT24Bộ
51Gioăng cao su DN300Mô tả tại chương V E-HSMT2Cái
52Ống thép DN100Mô tả tại chương V E-HSMT0,037100m
53Cút thép DN100Mô tả tại chương V E-HSMT2cái
54Bích rỗng thép DN100Mô tả tại chương V E-HSMT3cặp bích
55Van cổng DN100Mô tả tại chương V E-HSMT2cái
56Ống thép DN80Mô tả tại chương V E-HSMT0,03100m
57Cút thép DN80Mô tả tại chương V E-HSMT2cái
58Bích rỗng thép DN80Mô tả tại chương V E-HSMT2cặp bích
59Van cổng DN80Mô tả tại chương V E-HSMT2cái
60Ống thép DN200Mô tả tại chương V E-HSMT0,01100m
61Bích rỗng thép DN200Mô tả tại chương V E-HSMT2cặp bích
62Van cổng DN200Mô tả tại chương V E-HSMT2cái
63Ống thép DN100Mô tả tại chương V E-HSMT0,01100m
64Cút thép DN100Mô tả tại chương V E-HSMT2cái
65Bích rỗng thép DN100Mô tả tại chương V E-HSMT2cặp bích
66Van cổng DN100Mô tả tại chương V E-HSMT2cái
67Ống thép DN200Mô tả tại chương V E-HSMT0,051100m
68Cút thép DN200Mô tả tại chương V E-HSMT2cái
69Lắp bích thép rỗng DN200Mô tả tại chương V E-HSMT3cặp bích
70Lắp đặt van cổng DN200Mô tả tại chương V E-HSMT2cái
71Ống thép DN200Mô tả tại chương V E-HSMT0,051100m
72Ống thép DN125Mô tả tại chương V E-HSMT0,08100m
73Cút thép DN200Mô tả tại chương V E-HSMT2cái
74Tê thép DN200x125Mô tả tại chương V E-HSMT2cái
75Côn thép DN125x100Mô tả tại chương V E-HSMT2cái
76Mái che bể lắng hình vòmMô tả tại chương V E-HSMT1Bộ
77Gia công sàn thao tác, lan canMô tả tại chương V E-HSMT0,25tấn
78Lắp sàn thao tác, lan canMô tả tại chương V E-HSMT0,25tấn
79Gia công thang sắtMô tả tại chương V E-HSMT0,04tấn
80Lắp thang sẳtMô tả tại chương V E-HSMT0,04tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại chương V E-HSMT21,7888m2
82Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả tại chương V E-HSMT84,78m2
83Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị, sơn trực tiếp lên vỏ thiết bị ngoài nhàMô tả tại chương V E-HSMT84,78m2
84Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả tại chương V E-HSMT15,652m3
85Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả tại chương V E-HSMT6,733m3
86Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả tại chương V E-HSMT5,2575m3
87Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại chương V E-HSMT0,1299100m3
88Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả tại chương V E-HSMT0,094100m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại chương V E-HSMT0,094100m3/1km
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả tại chương V E-HSMT0,094100m3/1km
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại chương V E-HSMT4,816m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT31,32m3
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả tại chương V E-HSMT0,376100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V E-HSMT2,1242tấn
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy mương, chiều rộng Mô tả tại chương V E-HSMT0,8632m3
96Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM M75 PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT0,913m3
97Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT8,3m2
98Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT3,32m2
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố, chiều rộng Mô tả tại chương V E-HSMT0,4494m3
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy hốMô tả tại chương V E-HSMT0,0088100m2
101Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM M75 PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT1,2461m3
102Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT4,96m2
103Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT2,1m2
104Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT0,288m3
105Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả tại chương V E-HSMT0,012100m2
106Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả tại chương V E-HSMT0,0087tấn
107Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả tại chương V E-HSMT3cấu kiện
C HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ
1Đường ống thôMô tả tại chương V E-HSMT1Bộ
2Bể phản ứngMô tả tại chương V E-HSMT1Bộ
3Hệ thống lọc trọng lựcMô tả tại chương V E-HSMT2Bộ
4Hệ thống PolymerMô tả tại chương V E-HSMT2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng thi công công trình tương tự là:- Tương tự về công nghệ: Hợp đồng đã thi công, lắp đặt công trình cấp nước sử dụng công nghệ thiết bị sơ lắng kết hợp với thiết bị lắng lamella và bể lọc (tham khảo công nghệ trong bản vẽ thiết kế kèm theo). + Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng về cải tạo, đầu tư hoặc xây mới thi công công trình sử dụng công nghệ thiết bị tương tự gói thầu đang xét.+ Cung cấp thông tin CĐT, số điện thoại liên hệ của người ký hợp đồng để xác minh.*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (trong đó có nêu điều khoản về sử dụng thầu phụ trong hợp đồng).- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật Môi trường (Cấp thoát nước);(- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu.)Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân xựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật Môi trường (Cấp thoát nước) hoặc kỹ sư cơ khíTài liệu chứng minh:- Có bản sao bằng tốt nghiệp đại học đã công chứng kèm theo55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp và lắp đặt thiết bị 1 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật Điện (Dân dụng và Công nghiệp)Tài liệu chứng minh:- Có bản sao bằng tốt nghiệp đại học đã công chứng kèm theo55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu chuyên dụng >= 25T Cần cẩu chuyên dụng >= 25T1
2 Ô tô tải, cẩu tự hành >= 5T Ô tô tải, cẩu tự hành >= 5T1
3 Máy đầm dùi 1,5 kW Máy đầm dùi 1,5 kW1
4 Máy bàn 1,0 kW Máy bàn 1,0 kW1
5 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
6 Máy hàn 23 kW Máy hàn 23 kW2
7 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
8 Máy trộn vữa 150 lít Máy trộn vữa 150 lít1
9 Máy cắt uốn thép – công suất 5kw Máy cắt uốn thép – công suất 5kw1
10 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->