Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220839248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220803870 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế huyện năm 2022 (Chỉnh trang đô thị loại V) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 18:02:00 đến ngày 2022-08-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,699,101,271 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0049E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.009E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (đường bê tông xi măng và hệ thống thoát nước BTCT (cống hoặc rãnh)); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,689 tỷ VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4,689 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.689.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.378.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông hoặc công chánh;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện (hoặc tập huấn) an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặcđã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu);- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông hoặc công chánh;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện (hoặc tập huấn) an toàn lao động;- đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu);- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc công chánh;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện (hoặc tập huấn) an toàn lao động;- đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu);- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất >=1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất >=1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng >=70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng >=70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >=0,50 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu >=0,50 m3. Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn xoay chiều - công suất >=23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông - dung tích >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất >=1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng >=6t | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng >=6t. Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Chỉnh trang đô thị loại V Thị trấn năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế huyện năm 2022 (Chỉnh trang đô thị loại V) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy phép hoạt động xây dựng; - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng đang thực hiện; Thỏa thuận liên danh nếu là hợp đồng do liên danh thực hiện; Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: Văn bằng; Chứng nhận; Chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm, Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm; địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753.861039 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 7, Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275 3822115 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Giồng Trôm, địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 02753.861020 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: số 6, Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3822149 – 0275.3822148. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đường tổ 17-18 ấp 5A. | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Tuân thủ HSTK được duyệt | 16,457 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,849 | 100m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Tuân thủ HSTK được duyệt | 89,927 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,899 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,899 | 100m3/km |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2,304 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 34,314 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Tuân thủ HSTK được duyệt | 3,712 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 12,621 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,554 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,053 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,014 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,315 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,88 | tấn |
| 15 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,778 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tuân thủ HSTK được duyệt | 181 | cái |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tuân thủ HSTK được duyệt | 11,434 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,43 | 100m |
| 19 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Tuân thủ HSTK được duyệt | 134 | cấu kiện |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,827 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 4,826 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tuân thủ HSTK được duyệt | 134 | cái |
| 23 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (chỉ tính nhân công 75%) | Tuân thủ HSTK được duyệt | 13,5 | 100m |
| 24 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,15 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (chỉ tính vật tư) | Tuân thủ HSTK được duyệt | 24,09 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2,455 | 100m3 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,631 | 100m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày | Tuân thủ HSTK được duyệt | 156,182 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,181 | 100m2 |
| 30 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Tuân thủ HSTK được duyệt | 3,69 | 100m |
| 31 | Rải vải nhựa tái sinh | Tuân thủ HSTK được duyệt | 11,07 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: Đường tổ 8 ấp 6. | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Tuân thủ HSTK được duyệt | 7,558 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,328 | 100m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Tuân thủ HSTK được duyệt | 37,915 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,379 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,379 | 100m3/km |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,768 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 15,138 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,681 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 5,934 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,269 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,018 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,005 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,105 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,911 | tấn |
| 15 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,259 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tuân thủ HSTK được duyệt | 85 | cái |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2,443 | m3 |
| 18 | Rải vải nhựa tái sinh | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,16 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày | Tuân thủ HSTK được duyệt | 18,56 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,253 | 100m2 |
| 21 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,658 | 100m |
| C | Hạng mục 3: Đường Tán Kế. | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Tuân thủ HSTK được duyệt | 24,998 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Tuân thủ HSTK được duyệt | 10,205 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tuân thủ HSTK được duyệt | 4,045 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,25 | 100m3/km |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Tuân thủ HSTK được duyệt | 24,576 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,314 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Tuân thủ HSTK được duyệt | 31,36 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Tuân thủ HSTK được duyệt | 13,918 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 51,522 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Tuân thủ HSTK được duyệt | 4,731 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt nắp hố ga | Tuân thủ HSTK được duyệt | 3,366 | tấn |
| 12 | Lắp đặt gối cống | Tuân thủ HSTK được duyệt | 318 | cấu kiện |
| 13 | Lắp dựng cống phi 800 H30-XB80 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 106 | cái |
| 14 | Lắp gioăng cống | Tuân thủ HSTK được duyệt | 106 | Cái |
| 15 | Trát mối nối cống, vữa XM mác 100 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 76,32 | m |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,095 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Tuân thủ HSTK được duyệt | 5,494 | tấn |
| 18 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,615 | tấn |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 6,41 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,167 | 100m |
| 21 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Tuân thủ HSTK được duyệt | 4,52 | 100m2 |
| 22 | Đào cây bụi ( tính trung bình 1 bụi 1m3) | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,58 | 100m3 |
| 23 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2,651 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,813 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,514 | 100m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày | Tuân thủ HSTK được duyệt | 184,716 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,915 | 100m2 |
| 28 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Tuân thủ HSTK được duyệt | 3,337 | 100m |
| 29 | Rải vải nhựa tái sinh | Tuân thủ HSTK được duyệt | 11,52 | 100m2 |
| D | Hạng mục 4: Đường tổ 24 ấp 5A. | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Tuân thủ HSTK được duyệt | 65 | cấu kiện |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,39 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 3,16 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tuân thủ HSTK được duyệt | 65 | cái |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác | Tuân thủ HSTK được duyệt | 8,6 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,149 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (chỉ tính vật tư) | Tuân thủ HSTK được duyệt | 52,11 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,112 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày | Tuân thủ HSTK được duyệt | 51,227 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,314 | 100m2 |
| 11 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,98 | 100m |
| 12 | Rải vải nhựa tái sinh | Tuân thủ HSTK được duyệt | 3,202 | 100m2 |
| E | Hạng mục 5: Đường tổ 16 ấp 5A. | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Tuân thủ HSTK được duyệt | 3,331 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,14 | 100m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Tuân thủ HSTK được duyệt | 17,331 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,173 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,173 | 100m3/km |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,256 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 6,552 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,74 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2,655 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,122 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,006 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,002 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,035 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,415 | tấn |
| 15 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,086 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tuân thủ HSTK được duyệt | 38 | cái |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,836 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,192 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày | Tuân thủ HSTK được duyệt | 30,72 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,147 | 100m2 |
| 24 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,613 | 100m |
| 25 | Rải vải nhựa tái sinh | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,92 | 100m2 |
| F | Hạng mục 6: Đường tổ 14-29 ấp 6. | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Tuân thủ HSTK được duyệt | 7,193 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,327 | 100m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Tuân thủ HSTK được duyệt | 39,893 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,399 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,399 | 100m3/km |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,024 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 15,034 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,652 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 5,508 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,241 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,024 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,006 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,14 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,819 | tấn |
| 15 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,346 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tuân thủ HSTK được duyệt | 79 | cái |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tuân thủ HSTK được duyệt | 3,039 | m3 |
| 18 | Rải vải nhựa tái sinh | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,78 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày | Tuân thủ HSTK được duyệt | 28,48 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,301 | 100m2 |
| 21 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,783 | 100m |
| G | Hạng mục 7: Đường khu vực chợ Giồng Trôm. | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Tuân thủ HSTK được duyệt | 116,554 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Tuân thủ HSTK được duyệt | 11,439 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,115 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,115 | 100m3/km |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Tuân thủ HSTK được duyệt | 8,192 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,321 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Tuân thủ HSTK được duyệt | 38,378 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Tuân thủ HSTK được duyệt | 18,715 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 86,93 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Tuân thủ HSTK được duyệt | 8,727 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt nắp hố ga | Tuân thủ HSTK được duyệt | 9,978 | tấn |
| 12 | Lắp đặt gối cống | Tuân thủ HSTK được duyệt | 375 | cấu kiện |
| 13 | Lắp dựng cống phi 800 H30-XB80 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 125 | cái |
| 14 | Lắp gioăng cống | Tuân thủ HSTK được duyệt | 125 | Cái |
| 15 | Trát mối nối cống, vữa XM mác 100 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 90 | m |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,152 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Tuân thủ HSTK được duyệt | 8,179 | tấn |
| 18 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,902 | tấn |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 6,528 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2,025 | 100m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày | Tuân thủ HSTK được duyệt | 231,091 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,152 | 100m2 |
| 23 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Tuân thủ HSTK được duyệt | 8,714 | 100m |
| 24 | Rải vải nhựa tái sinh | Tuân thủ HSTK được duyệt | 15,163 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,36 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,89 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,196 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,113 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,164 | tấn |
| H | Hạng mục 8: Đường tổ 13 ấp 6. | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Tuân thủ HSTK được duyệt | 6,353 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,301 | 100m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Tuân thủ HSTK được duyệt | 36,63 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,366 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,366 | 100m3/km |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,024 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 13,534 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,444 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 4,808 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,207 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,024 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,006 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,14 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,704 | tấn |
| 15 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,346 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tuân thủ HSTK được duyệt | 69 | cái |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,364 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,026 | 100m |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tuân thủ HSTK được duyệt | 16,5 | m3 |
| 20 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,8 | m3 |
| 21 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2,75 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,211 | 100m3 |
| 23 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Tuân thủ HSTK được duyệt | 17,89 | 100m2 |
| 24 | Đào bụi dừa nước ( tính trung bình 1 bụi 1m3) | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,55 | 100m3 |
| 25 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (chỉ tính nhân công 75%) | Tuân thủ HSTK được duyệt | 98,55 | 100m |
| 26 | Cừ cặp cổ | Tuân thủ HSTK được duyệt | 4,38 | 100m |
| 27 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,756 | 100m3 |
| 28 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Tuân thủ HSTK được duyệt | 28,185 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 3,137 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,078 | 100m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày | Tuân thủ HSTK được duyệt | 135,674 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,957 | 100m2 |
| 33 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Tuân thủ HSTK được duyệt | 3,488 | 100m |
| 34 | Rải vải nhựa tái sinh | Tuân thủ HSTK được duyệt | 8,97 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0049E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.009E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (đường bê tông xi măng và hệ thống thoát nước BTCT (cống hoặc rãnh)); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,689 tỷ VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4,689 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.689.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.378.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông hoặc công chánh;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện (hoặc tập huấn) an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặcđã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu);- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông hoặc công chánh;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện (hoặc tập huấn) an toàn lao động;- đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu);- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng phụ trách thi công | 1 | - có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc công chánh;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện (hoặc tập huấn) an toàn lao động;- đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu);- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất >=1,0 kW | công suất >=1,0 kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất >=1,5 kW | công suất >=1,5 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng >=70 kg | trọng lượng >=70 kg | 1 |
| 4 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >=0,50 m3 | dung tích gầu >=0,50 m3. Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) | 1 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều - công suất >=23 kW | công suất >=23 kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông - dung tích >=250 lít | dung tích >=250 lít | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất >=1,50 kW | công suất >=1,50 kW | 2 |
| 8 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng >=6t | sức nâng >=6t. Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi