Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220839248-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220803870
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế huyện năm 2022 (Chỉnh trang đô thị loại V)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 18:02:00 đến ngày 2022-08-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,699,101,271 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0049E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.009E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (đường bê tông xi măng và hệ thống thoát nước BTCT (cống hoặc rãnh)); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,689 tỷ VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4,689 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.689.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.378.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông hoặc công chánh;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện (hoặc tập huấn) an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặcđã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu);- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông hoặc công chánh;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện (hoặc tập huấn) an toàn lao động;- đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu);- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc công chánh;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện (hoặc tập huấn) an toàn lao động;- đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu);- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất >=1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất >=1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng >=70 kg
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng >=70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >=0,50 m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu >=0,50 m3. Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều - công suất >=23 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất >=23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông - dung tích >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị dung tích >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất >=1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng >=6t
- Đặc điểm thiết bị sức nâng >=6t. Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Chỉnh trang đô thị loại V Thị trấn năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp kinh tế huyện năm 2022 (Chỉnh trang đô thị loại V)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm , địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm, Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm; địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753.861039
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng Bến Tre; địa chỉ: số 03, Cách Mạng Tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại 02753.825.950; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc và Xây dựng Hưng Phúc; địa chỉ: số 646A, ấp Nhơn Nghĩa, xã Nhơn Thạnh, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại 02756.519.539; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bến Tre; địa chỉ số 50, Nguyễn Trung Trực, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 02753.821154; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Giồng Trôm, địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 02753.861020. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm, Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm; địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753.861039.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm , địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm, Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm; địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753.861039


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy phép hoạt động xây dựng; - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng đang thực hiện; Thỏa thuận liên danh nếu là hợp đồng do liên danh thực hiện; Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: Văn bằng; Chứng nhận; Chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm, Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm; địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753.861039
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 7, Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275 3822115
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Giồng Trôm, địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 02753.861020
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: số 6, Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3822149 – 0275.3822148.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đường tổ 17-18 ấp 5A.
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTuân thủ HSTK được duyệt16,457m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITuân thủ HSTK được duyệt0,849100m3
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTuân thủ HSTK được duyệt89,927m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tuân thủ HSTK được duyệt0,899100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Tuân thủ HSTK được duyệt0,899100m3/km
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Tuân thủ HSTK được duyệt2,304m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân thủ HSTK được duyệt34,314m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenTuân thủ HSTK được duyệt3,712100m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân thủ HSTK được duyệt12,621m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTuân thủ HSTK được duyệt0,554100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân thủ HSTK được duyệt0,053tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân thủ HSTK được duyệt0,014tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân thủ HSTK được duyệt0,315tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân thủ HSTK được duyệt1,88tấn
15Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTuân thủ HSTK được duyệt0,778tấn
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tuân thủ HSTK được duyệt181cái
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTuân thủ HSTK được duyệt11,434m3
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mmTuân thủ HSTK được duyệt0,43100m
19Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Tuân thủ HSTK được duyệt134cấu kiện
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTuân thủ HSTK được duyệt0,827100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân thủ HSTK được duyệt4,826m3
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tuân thủ HSTK được duyệt134cái
23Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (chỉ tính nhân công 75%)Tuân thủ HSTK được duyệt13,5100m
24Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITuân thủ HSTK được duyệt0,15100m3
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (chỉ tính vật tư)Tuân thủ HSTK được duyệt24,09m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tuân thủ HSTK được duyệt2,455100m3
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTuân thủ HSTK được duyệt1,631100m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày Tuân thủ HSTK được duyệt156,182m3
29Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngTuân thủ HSTK được duyệt1,181100m2
30Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Tuân thủ HSTK được duyệt3,69100m
31Rải vải nhựa tái sinhTuân thủ HSTK được duyệt11,07100m2
B Hạng mục 2: Đường tổ 8 ấp 6.
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTuân thủ HSTK được duyệt7,558m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITuân thủ HSTK được duyệt0,328100m3
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTuân thủ HSTK được duyệt37,915m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tuân thủ HSTK được duyệt0,379100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Tuân thủ HSTK được duyệt0,379100m3/km
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Tuân thủ HSTK được duyệt0,768m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân thủ HSTK được duyệt15,138m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenTuân thủ HSTK được duyệt1,681100m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân thủ HSTK được duyệt5,934m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTuân thủ HSTK được duyệt0,269100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân thủ HSTK được duyệt0,018tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân thủ HSTK được duyệt0,005tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân thủ HSTK được duyệt0,105tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân thủ HSTK được duyệt0,911tấn
15Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTuân thủ HSTK được duyệt0,259tấn
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tuân thủ HSTK được duyệt85cái
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTuân thủ HSTK được duyệt2,443m3
18Rải vải nhựa tái sinhTuân thủ HSTK được duyệt1,16100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày Tuân thủ HSTK được duyệt18,56m3
20Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngTuân thủ HSTK được duyệt0,253100m2
21Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Tuân thủ HSTK được duyệt0,658100m
C Hạng mục 3: Đường Tán Kế.
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTuân thủ HSTK được duyệt24,998m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITuân thủ HSTK được duyệt10,205100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tuân thủ HSTK được duyệt4,045100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Tuân thủ HSTK được duyệt0,25100m3/km
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITuân thủ HSTK được duyệt24,576100m
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tuân thủ HSTK được duyệt0,314100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Tuân thủ HSTK được duyệt31,36m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Tuân thủ HSTK được duyệt13,918m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân thủ HSTK được duyệt51,522m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenTuân thủ HSTK được duyệt4,731100m2
11Lắp đặt nắp hố gaTuân thủ HSTK được duyệt3,366tấn
12Lắp đặt gối cốngTuân thủ HSTK được duyệt318cấu kiện
13Lắp dựng cống phi 800 H30-XB80Tuân thủ HSTK được duyệt106cái
14Lắp gioăng cốngTuân thủ HSTK được duyệt106Cái
15Trát mối nối cống, vữa XM mác 100Tuân thủ HSTK được duyệt76,32m
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân thủ HSTK được duyệt0,095tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân thủ HSTK được duyệt5,494tấn
18Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTuân thủ HSTK được duyệt0,615tấn
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tuân thủ HSTK được duyệt6,41100m3
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mmTuân thủ HSTK được duyệt0,167100m
21Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Tuân thủ HSTK được duyệt4,52100m2
22Đào cây bụi ( tính trung bình 1 bụi 1m3)Tuân thủ HSTK được duyệt0,58100m3
23Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Tuân thủ HSTK được duyệt2,651100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tuân thủ HSTK được duyệt0,813100m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTuân thủ HSTK được duyệt0,514100m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày Tuân thủ HSTK được duyệt184,716m3
27Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngTuân thủ HSTK được duyệt0,915100m2
28Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Tuân thủ HSTK được duyệt3,337100m
29Rải vải nhựa tái sinhTuân thủ HSTK được duyệt11,52100m2
D Hạng mục 4: Đường tổ 24 ấp 5A.
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Tuân thủ HSTK được duyệt65cấu kiện
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTuân thủ HSTK được duyệt0,39100m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân thủ HSTK được duyệt3,16m3
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tuân thủ HSTK được duyệt65cái
5Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rácTuân thủ HSTK được duyệt8,6m3
6Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp ITuân thủ HSTK được duyệt0,149m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (chỉ tính vật tư)Tuân thủ HSTK được duyệt52,11m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTuân thủ HSTK được duyệt0,112100m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày Tuân thủ HSTK được duyệt51,227m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngTuân thủ HSTK được duyệt0,314100m2
11Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Tuân thủ HSTK được duyệt0,98100m
12Rải vải nhựa tái sinhTuân thủ HSTK được duyệt3,202100m2
E Hạng mục 5: Đường tổ 16 ấp 5A.
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTuân thủ HSTK được duyệt3,331m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITuân thủ HSTK được duyệt0,14100m3
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTuân thủ HSTK được duyệt17,331m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tuân thủ HSTK được duyệt0,173100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Tuân thủ HSTK được duyệt0,173100m3/km
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Tuân thủ HSTK được duyệt0,256m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân thủ HSTK được duyệt6,552m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenTuân thủ HSTK được duyệt0,74100m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân thủ HSTK được duyệt2,655m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTuân thủ HSTK được duyệt0,122100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân thủ HSTK được duyệt0,006tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân thủ HSTK được duyệt0,002tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân thủ HSTK được duyệt0,035tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân thủ HSTK được duyệt0,415tấn
15Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTuân thủ HSTK được duyệt0,086tấn
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tuân thủ HSTK được duyệt38cái
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTuân thủ HSTK được duyệt0,836m3
18Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Tuân thủ HSTK được duyệt2cấu kiện
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTuân thủ HSTK được duyệt0,01100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân thủ HSTK được duyệt0,192m3
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tuân thủ HSTK được duyệt2cái
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày Tuân thủ HSTK được duyệt30,72m3
23Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngTuân thủ HSTK được duyệt0,147100m2
24Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Tuân thủ HSTK được duyệt0,613100m
25Rải vải nhựa tái sinhTuân thủ HSTK được duyệt1,92100m2
F Hạng mục 6: Đường tổ 14-29 ấp 6.
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTuân thủ HSTK được duyệt7,193m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITuân thủ HSTK được duyệt0,327100m3
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTuân thủ HSTK được duyệt39,893m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tuân thủ HSTK được duyệt0,399100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Tuân thủ HSTK được duyệt0,399100m3/km
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Tuân thủ HSTK được duyệt1,024m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân thủ HSTK được duyệt15,034m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenTuân thủ HSTK được duyệt1,652100m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân thủ HSTK được duyệt5,508m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTuân thủ HSTK được duyệt0,241100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân thủ HSTK được duyệt0,024tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân thủ HSTK được duyệt0,006tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân thủ HSTK được duyệt0,14tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân thủ HSTK được duyệt0,819tấn
15Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTuân thủ HSTK được duyệt0,346tấn
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tuân thủ HSTK được duyệt79cái
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTuân thủ HSTK được duyệt3,039m3
18Rải vải nhựa tái sinhTuân thủ HSTK được duyệt1,78100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày Tuân thủ HSTK được duyệt28,48m3
20Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngTuân thủ HSTK được duyệt0,301100m2
21Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Tuân thủ HSTK được duyệt0,783100m
G Hạng mục 7: Đường khu vực chợ Giồng Trôm.
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTuân thủ HSTK được duyệt116,554m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITuân thủ HSTK được duyệt11,439100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tuân thủ HSTK được duyệt1,115100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Tuân thủ HSTK được duyệt1,115100m3/km
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITuân thủ HSTK được duyệt8,192100m
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tuân thủ HSTK được duyệt0,321100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Tuân thủ HSTK được duyệt38,378m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Tuân thủ HSTK được duyệt18,715m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân thủ HSTK được duyệt86,93m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenTuân thủ HSTK được duyệt8,727100m2
11Lắp đặt nắp hố gaTuân thủ HSTK được duyệt9,978tấn
12Lắp đặt gối cốngTuân thủ HSTK được duyệt375cấu kiện
13Lắp dựng cống phi 800 H30-XB80Tuân thủ HSTK được duyệt125cái
14Lắp gioăng cốngTuân thủ HSTK được duyệt125Cái
15Trát mối nối cống, vữa XM mác 100Tuân thủ HSTK được duyệt90m
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân thủ HSTK được duyệt0,152tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân thủ HSTK được duyệt8,179tấn
18Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTuân thủ HSTK được duyệt0,902tấn
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tuân thủ HSTK được duyệt6,528100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTuân thủ HSTK được duyệt2,025100m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày Tuân thủ HSTK được duyệt231,091m3
22Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngTuân thủ HSTK được duyệt1,152100m2
23Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Tuân thủ HSTK được duyệt8,714100m
24Rải vải nhựa tái sinhTuân thủ HSTK được duyệt15,163100m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Tuân thủ HSTK được duyệt0,36m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân thủ HSTK được duyệt1,89m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao Tuân thủ HSTK được duyệt1,196m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Tuân thủ HSTK được duyệt0,113100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Tuân thủ HSTK được duyệt0,164tấn
H Hạng mục 8: Đường tổ 13 ấp 6.
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTuân thủ HSTK được duyệt6,353m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITuân thủ HSTK được duyệt0,301100m3
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTuân thủ HSTK được duyệt36,63m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tuân thủ HSTK được duyệt0,366100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Tuân thủ HSTK được duyệt0,366100m3/km
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Tuân thủ HSTK được duyệt1,024m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân thủ HSTK được duyệt13,534m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenTuân thủ HSTK được duyệt1,444100m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân thủ HSTK được duyệt4,808m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTuân thủ HSTK được duyệt0,207100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân thủ HSTK được duyệt0,024tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân thủ HSTK được duyệt0,006tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân thủ HSTK được duyệt0,14tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân thủ HSTK được duyệt0,704tấn
15Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTuân thủ HSTK được duyệt0,346tấn
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tuân thủ HSTK được duyệt69cái
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTuân thủ HSTK được duyệt1,364m3
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mmTuân thủ HSTK được duyệt0,026100m
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tuân thủ HSTK được duyệt16,5m3
20Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTuân thủ HSTK được duyệt1,8m3
21Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTuân thủ HSTK được duyệt2,75m3
22Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tuân thủ HSTK được duyệt0,211100m3
23Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Tuân thủ HSTK được duyệt17,89100m2
24Đào bụi dừa nước ( tính trung bình 1 bụi 1m3)Tuân thủ HSTK được duyệt1,55100m3
25Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (chỉ tính nhân công 75%)Tuân thủ HSTK được duyệt98,55100m
26Cừ cặp cổTuân thủ HSTK được duyệt4,38100m
27Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITuân thủ HSTK được duyệt0,756100m3
28Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Tuân thủ HSTK được duyệt28,185100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tuân thủ HSTK được duyệt3,137100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTuân thủ HSTK được duyệt1,078100m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày Tuân thủ HSTK được duyệt135,674m3
32Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngTuân thủ HSTK được duyệt0,957100m2
33Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Tuân thủ HSTK được duyệt3,488100m
34Rải vải nhựa tái sinhTuân thủ HSTK được duyệt8,97100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0049E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.009E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (đường bê tông xi măng và hệ thống thoát nước BTCT (cống hoặc rãnh)); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,689 tỷ VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4,689 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.689.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.378.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông hoặc công chánh;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện (hoặc tập huấn) an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặcđã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu);- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền.54
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông hoặc công chánh;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện (hoặc tập huấn) an toàn lao động;- đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu);- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền.33
3 Đội trưởng phụ trách thi công 1 - có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc công chánh;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện (hoặc tập huấn) an toàn lao động;- đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu);- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất >=1,0 kW công suất >=1,0 kW1
2 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất >=1,5 kW công suất >=1,5 kW1
3 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng >=70 kg trọng lượng >=70 kg1
4 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >=0,50 m3 dung tích gầu >=0,50 m3. Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)1
5 Máy hàn xoay chiều - công suất >=23 kW công suất >=23 kW1
6 Máy trộn bê tông - dung tích >=250 lít dung tích >=250 lít1
7 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất >=1,50 kW công suất >=1,50 kW2
8 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng >=6t sức nâng >=6t. Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->