Gói thầu: Xây dựng công trình Trường THCS Đông Lỗ, xã Đông Lỗ, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang, hạng mục: 04 tầng 16 phòng học, phòng chức năng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220836026-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH cầu đường 12
Tên gói thầu Xây dựng công trình Trường THCS Đông Lỗ, xã Đông Lỗ, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang, hạng mục: 04 tầng 16 phòng học, phòng chức năng
Số hiệu KHLCNT 20220835929
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 17:44:00 đến ngày 2022-08-22 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,831,678,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6247E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.249E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 7,582 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,582 tỷ VND có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét . (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.582.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên.- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên ngành điện+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khác:
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 người quản lý chất lượng chuyên ngành xây dựng dân dụng+ 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán.+ 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh(Kèm theo tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 45
- Trình độ chuyên môn (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho trong nâng vật liệu, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
6-Cần cẩu bánh xích (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần trục ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng để san ủi, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng đầm bê tông, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dụng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng đầm bê tông, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng sắt thép xây dựng,đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong việc hàn gắn ống nhựa,đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên khoan bê tông, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH cầu đường 12
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình Trường THCS Đông Lỗ, xã Đông Lỗ, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang, hạng mục: 04 tầng 16 phòng học, phòng chức năng
Trường THCS Đông Lỗ, xã Đông Lỗ, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang, hạng mục: 04 tầng 16 phòng học, phòng chức năng
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH cầu đường 12 , địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đông Lỗ. Địa chỉ: Xã Đông Lỗ , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0916.134.950, Email: [email protected] /Bên mời thầu: Công ty TNHH Cầu đường 12 . Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, Hiệp Hòa, Bắc Giang, SĐT: 0988.626.328, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH cầu đường 12, Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, Hiệp Hòa, Bắc Giang; Công ty TNHH ECO An Thịnh, Địa chỉ: Số 62, Đường Nguyễn Công Hãng, Phường Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang, Việt Nam; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hiệp Hòa, Địa chỉ: Phòng 2, tầng 2, Tòa nhà Liên cơ quan, tổ dân phố số 1, Thị Trấn Thắng, Hiệp Hòa, Bắc Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Công chức Tài chính - Kế toán xã, Địa chỉ: xã Đông Lỗ, huyện hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia thuộc Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang, Công chức Tài chính - Kế toán xã, Địa chỉ: xã Đông Lỗ, huyện hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH cầu đường 12 , địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đông Lỗ. Địa chỉ: Xã Đông Lỗ , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0916.134.950, Email: [email protected] /Bên mời thầu: Công ty TNHH Cầu đường 12 . Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, Hiệp Hòa, Bắc Giang, SĐT: 0988.626.328, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng từ hạng I đến hạng III còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đông Lỗ. Địa chỉ: Xã Đông Lỗ , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0916.134.950, Email: [email protected] /Bên mời thầu: Công ty TNHH Cầu đường 12 . Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, Hiệp Hòa, Bắc Giang, SĐT: 0988.626.328, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đông Lỗ. Địa chỉ: xã Đông Lỗ, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0916.134.950
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang. SĐT: 02043.506.636
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng nhà lớp học, phòng chức năng
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT8,8125100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT2,9375100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT2,9604100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT2,9146100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT2,9146100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT33,706m3
7Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,4216100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT144,3295m3
9Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT3,9611100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT1,5815tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu E-HSMT7,1307tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu E-HSMT7,2537tấn
13Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT174,7647m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT53,2726m3
15Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1.739,4563m2
16Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,67951m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,0023100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,2574m3
19Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,0156100m2
20Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,2402m3
21Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,3861m3
22Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo yêu cầu E-HSMT5,148m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT39,447m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT39,447m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT3,1766m3
26Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,0454100m2
27Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT8,1684m3
28Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,0421m3
29Ốp bậc tam cấp. Đá Granit tự nhiên màu đỏ ruby Bình Định. Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện):Theo yêu cầu E-HSMT63,1938m2
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT5,977100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,461tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT4,4746tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,461tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT3,0395tấn
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT10,0478m3
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT25,8746m3
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT13,0017m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT1,8314100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,6203tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,5374tấn
41Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT13,0824m3
42Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu E-HSMT1,2727100m2
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,1911tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,4247tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,3644tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,7458tấn
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,1735m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,0868m3
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT127,265m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT127,265m2
51Ốp cầu thang. Đá Granit tự nhiên màu đỏ ruby Bình Định. Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện):Theo yêu cầu E-HSMT53,22m2
52Ốp cầu thang Đá Granit tự nhiên màu đen mờ. Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện):Theo yêu cầu E-HSMT38,88m2
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT114,7828m3
54Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu E-HSMT12,7561100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT1,6187tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT2,0003tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT5,983tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT1,9761tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT2,9402tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT5,3363tấn
61Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT204,3441m3
62Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu E-HSMT17,9964100m2
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT21,6921tấn
64Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT99,2527m3
65Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT298,1269m3
66Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,9984m3
67Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT5,2708m3
68Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,9577m3
69Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT11,7612m3
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1.058,06m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2.283,3309m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT213,8182m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT365,288m2
74Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT120,564m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1.458,7456m2
76Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1.799,6378m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT196,26m
78Đắp trang trí đầu cột (giá đã bao gồm nhân công)Theo yêu cầu E-HSMT11cái
79Đắp trang trí chân cột (giá đã bao gồm nhân công)Theo yêu cầu E-HSMT11cái
80Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT65,1798m2
81Sản xuất tôn bịt thang lên máiTheo yêu cầu E-HSMT1cái
82Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1.910,72m
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT1.058,06m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT6.027,5663m2
85Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT2,406tấn
86Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT2,406tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT197,29771m2
88Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu E-HSMT5,5754100m2
89Mua và lắp dựng Tấm úp nóc, ốp sườn dày 0.4mmTheo yêu cầu E-HSMT125,2m
90Mua và lắp dựng ống nhựa thoát nước PVC D90Theo yêu cầu E-HSMT259,2m
91Đai giữ ống+ vít nởTheo yêu cầu E-HSMT54cái
92Phễu thu nướcTheo yêu cầu E-HSMT18cái
93Lưới chắn giácTheo yêu cầu E-HSMT18cái
94Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồmchi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tạicông trình)Theo yêu cầu E-HSMT65,1798m2
95Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (Giá đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo yêu cầu E-HSMT113,04m2
96Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm)Theo yêu cầu E-HSMT36bộ
97Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm)Theo yêu cầu E-HSMT8bộ
98Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu E-HSMT207,6m2
99Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo yêu cầu E-HSMT68bộ
100Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo yêu cầu E-HSMT16Bộ
101Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo yêu cầu E-HSMT32Bộ
102Sản xuất lắp dựng Vách kính hệ 55 khung bao nhôm dày 1.4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu E-HSMT133,3275m2
103Sản xuất lắp dựng Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo yêu cầu E-HSMT281,04m2
104Sản xuất lắp dựng Lan can cầu thang sắt vuông đặc 16x16mm, Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.Theo yêu cầu E-HSMT30,9m2
105Sản xuất lắp dựng Tay vịn gỗ Nhóm 2 KT60x80mmTheo yêu cầu E-HSMT30,9m
106Gia công lan can Hiên Inox 304Theo yêu cầu E-HSMT1,2995tấn
107Lắp dựng lan can Inox 304 hiênTheo yêu cầu E-HSMT89,208m2
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu E-HSMT16,2408100m2
109Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu E-HSMT108bộ
110Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu E-HSMT72cái
111Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu E-HSMT67bộ
112Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu E-HSMT20hộp
113Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu E-HSMT16cái
114Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo yêu cầu E-HSMT4cái
115Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpTheo yêu cầu E-HSMT88bảng
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo yêu cầu E-HSMT150m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Theo yêu cầu E-HSMT600m
118Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo yêu cầu E-HSMT15m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2Theo yêu cầu E-HSMT250m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo yêu cầu E-HSMT1.852m
121Sản xuất lắp dựng Con son đón điệnTheo yêu cầu E-HSMT1cái
122Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu E-HSMT2.852m
123Lắp đặt Đèn Exit lối thoátTheo yêu cầu E-HSMT4cái
124Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu E-HSMT6cái
125Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,28100m3
126Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu E-HSMT0,28100m3
127Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu E-HSMT65m
128Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu E-HSMT85m
129Lắp đặt sứ chống dộtTheo yêu cầu E-HSMT6quả
130Gia công lắp đặt kẹp kiểm traTheo yêu cầu E-HSMT2cái
131Đo kiểm tra điện trở nối đấtTheo yêu cầu E-HSMT1ca
132Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu E-HSMT16cọc
133Bình chữa cháy MFZL4-ABCTheo yêu cầu E-HSMT4bình
134Bình chữa cháy MFZ4-BCTheo yêu cầu E-HSMT4bình
135Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3Theo yêu cầu E-HSMT4bình
136Hộp đựng vòi chữa cháy (50x60x18cm)Theo yêu cầu E-HSMT4hộp
137Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ)Theo yêu cầu E-HSMT4cái
138Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồmchi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tạicông trình)Theo yêu cầu E-HSMT269,0688m2
139Tấm compact HPL dày 12mm (màu ghi,kem) Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu E-HSMT185,2106m2
140Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT134,5344m2
141Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT324,714m2
142Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo yêu cầu E-HSMT0,8100m
143Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo yêu cầu E-HSMT0,15100m
144Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo yêu cầu E-HSMT0,33100m
145Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu E-HSMT0,1100m
146Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu E-HSMT2cái
147Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo yêu cầu E-HSMT4cái
148Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo yêu cầu E-HSMT2cái
149Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo yêu cầu E-HSMT2cái
150Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo yêu cầu E-HSMT4cái
151Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo yêu cầu E-HSMT4cái
152Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo yêu cầu E-HSMT6cái
153Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu E-HSMT36bộ
154Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu E-HSMT12bộ
155Lắp đặt van xả âu tiểuTheo yêu cầu E-HSMT12cái
156Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu E-HSMT24bộ
157Lắp đặt vòi chậuTheo yêu cầu E-HSMT24bộ
158Lắp đặt vòi xịtTheo yêu cầu E-HSMT36bộ
159Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bằng inoxTheo yêu cầu E-HSMT8cái
160Khoan giếng (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện)Theo yêu cầu E-HSMT1cái
161Mua và lắp đặt máy bơm nước Máy bơm ly tâm ECm130, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 4,2 m3/h; H= 23mTheo yêu cầu E-HSMT1cái
162Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo yêu cầu E-HSMT1bể
163Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu E-HSMT18cái
164Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo yêu cầu E-HSMT0,1100m
165Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu E-HSMT0,8100m
166Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu E-HSMT0,1100m
167Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu E-HSMT0,4100m
168Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo yêu cầu E-HSMT19cái
169Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo yêu cầu E-HSMT22cái
170Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo yêu cầu E-HSMT3cái
171Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu E-HSMT12cái
172Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,226100m3
173Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,0753100m3
174Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,2838m3
175Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,2531m3
176Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,2414tấn
177Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0813tấn
178Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,0519100m2
179Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT4,6997m3
180Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,3115m3
181Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,0283100m2
182Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,007tấn
183Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0297tấn
184Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT39,3625m2
185Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT39,3625m2
186Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu E-HSMT1,08m3
187Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu E-HSMT0,0666100m2
188Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT1,0198100kg
189Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu E-HSMT181 cấu kiện
B Rãnh thoát nước ngoài nhà
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,5497100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,1832100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT9,61m3
4Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT11,935m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT108,5m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu E-HSMT5,642m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu E-HSMT0,3298100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,2178tấn
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu E-HSMT1551 cấu kiện
C Mái che:
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT0,0634100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,0211100m3
3Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu E-HSMT0,0217100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,576m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,4714m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,038tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0328tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo yêu cầu E-HSMT0,3787tấn
9Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT0,2912tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu E-HSMT0,8388100m2
D Hệ thống Internet:
1Bộ chia quang Splitter 1:16Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
2Lắp đặt ổ cắm mạng InternetTheo yêu cầu E-HSMT32cái
3Dây CAT5E:Theo yêu cầu E-HSMT40m
4Dây CAT5:Theo yêu cầu E-HSMT240m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu E-HSMT275,23m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6247E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.249E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 7,582 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,582 tỷ VND có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét . (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.582.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III.(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 3 - Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên.- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên ngành điện+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
3 Cán bộ khác: 6 - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 người quản lý chất lượng chuyên ngành xây dựng dân dụng+ 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán.+ 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh(Kèm theo tài liệu chứng minh33
4 Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 45 (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động4
2 Máy cắt gạch đá Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá đảm bảo an toàn lao động2
3 Máy vận thăng Loại chuyên dùng cho trong nâng vật liệu, đảm bảo an toàn lao động1
4 Máy trộn bê tông Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động4
5 Máy trộn vữa Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động4
6 Cần cẩu bánh xích (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
7 Cần trục ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
8 Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Máy chuyên dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động2
9 Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Máy chuyên dùng để san ủi, đảm bảo an toàn lao động1
10 Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động2
11 Máy đầm bàn Máy chuyên dùng đầm bê tông, đảm bảo an toàn lao động2
12 Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc) Máy chuyên dụng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động4
13 Máy đầm dùi Máy chuyên dùng đầm bê tông, đảm bảo an toàn lao động4
14 Máy hàn điện Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng sắt thép xây dựng,đảm bảo an toàn lao động2
15 Máy hàn nhiệt Máy chuyên dùng trong việc hàn gắn ống nhựa,đảm bảo an toàn lao động2
16 Máy khoan cầm tay Máy chuyên khoan bê tông, đảm bảo an toàn lao động2
17 Máy mài Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
18 Máy nén khí Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->