Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220839217-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TACO |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220839125 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 17:42:00 đến ngày 2022-08-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,488,212,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TACO |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trung tâm y tế huyện Lục Nam; Hạng mục: Tòa nhà A (Khoa Nhi, dãy nhà để xe cán bộ sau Khoa Khám bệnh, Khoa Khám bệnh, Khoa Dược), cải tạo lại đường điện 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Lục Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc - Trung tâm Y tế huyện Lục Nam + Địa chỉ: Thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế huyện Lục Nam: + Địa chỉ: Thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TÒA NHÀ A (KHOA NHI, DÃY NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ SAU KHOA KHÁM BỆNH) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4148 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1927 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,5974 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1381 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2489 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3038 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,9547 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,5394 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1394 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8028 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6994 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,693 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2993 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,5514 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 79,3128 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,4082 | m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,8266 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5702 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,081 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4432 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,1363 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 32,8002 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,3286 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,3982 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4954 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0342 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0224 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2959 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3024 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1754 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2428 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,0206 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1285 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0991 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,911 | m3 |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2072 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2072 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2201 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2201 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2317 | 100m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 136,8772 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 386,0502 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,8513 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 32,4 | m |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 40,82 | m |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,11 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 29,768 | m2 |
| 48 | Trát granitô bậc tam cấp, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M50, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,4773 | m2 |
| 49 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M50, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,505 | m |
| 50 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 31,659 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 143,7285 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 393,2692 | m2 |
| 53 | Trần tôn lõi PU 3 lớp dày 16mm (tôn +PU+ giấy bạc) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 86,0706 | m2 |
| 54 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 18mm (màu ghi, kem) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,275 | m2 |
| 55 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,12 | m2 |
| 56 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,26 | m2 |
| 57 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,75 | m2 |
| 58 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 59 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 60 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,84 | m2 |
| 61 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 62 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 64 | Móc treo quạt trần | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 65 | Tủ điện tổng (KT: 330x220x110mm có khóa) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | Tủ điện phòng KT: 200x150x110 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 45 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 100 | m |
| 74 | Ống sứ luồn tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 75 | Công sơn đón điện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 145 | m |
| 77 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | bộ |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | hộp |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 87 | Ga thu nước sàn (110x110mm) đồng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 88 | Rọc chắn rác | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 91 | Phụ kiện tiểu nam (Van xả tiểu nhấn ) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 97 | Tê + cút Đ32 + Đ25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 40 | cái |
| 98 | Ren trong D25 nhựa PPR | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 99 | Tê chuyển bậc D32-D50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 100 | Tê + cút D60 + D75 + D90 + D110 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 35 | cái |
| 101 | Lắp đặt van ren - Đường kính 50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤ 25mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 104 | Nơ + kép inox | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 105 | Ren ngoài D50 nhựa PPR nối vào ống từ téc ra | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 106 | Zắc co PPR D50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 107 | Bộ xả chậu tiểu | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 108 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,415 | 100m3 |
| 109 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0283 | 100m3 |
| 110 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0994 | 100m2 |
| 111 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,6737 | m3 |
| 112 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,8446 | m3 |
| 113 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3978 | 100m2 |
| 114 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,2815 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 79,552 | m2 |
| 116 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,7203 | 100kg |
| 117 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1655 | 100m2 |
| 118 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,9832 | m3 |
| 119 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 49,72 | 1 cấu kiện |
| 120 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1383 | 100m3 |
| 121 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0693 | 100m3 |
| 122 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5249 | m3 |
| 123 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0194 | 100m2 |
| 124 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7873 | m3 |
| 125 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0231 | 100m3 |
| 126 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,4256 | m3 |
| 127 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,608 | m2 |
| 128 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0384 | 100m2 |
| 129 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2851 | m3 |
| 130 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,074 | 100kg |
| 131 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0007 | 100m2 |
| 132 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8294 | m3 |
| 133 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 134 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1626 | 100m3 |
| 135 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,197 | m3 |
| 136 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2419 | 100m2 |
| 137 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,1 | m3 |
| 138 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,2724 | m3 |
| 139 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,3771 | m3 |
| 140 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,1532 | m3 |
| 141 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 29,2036 | m2 |
| 142 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2964 | 100m3 |
| 143 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,819 | m3 |
| 144 | Khung móng cột M16x340x340x500 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | bộ |
| 145 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3555 | tấn |
| 146 | Lắp cột thép các loại | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3555 | tấn |
| 147 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1711 | tấn |
| 148 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1711 | tấn |
| 149 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1638 | tấn |
| 150 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1638 | tấn |
| 151 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2096 | 100m2 |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 48,6665 | 1m2 |
| 153 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0065 | 100m3 |
| 154 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5947 | m3 |
| 155 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6372 | m3 |
| 156 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,372 | m2 |
| 157 | Trát granitô bậc tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M50, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,372 | m2 |
| 158 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M50, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,16 | m |
| B | TÒA NHÀ A ( KHOA KHÁM BỆNH, KHOA DƯỢC ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 101,69 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa cuốn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 90,3 | m |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,4482 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,041 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 25,098 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 103,03 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 83,446 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 58,2444 | m2 |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,8735 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,8735 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,8735 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,8735 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,8735 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8954 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, - Chiều dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,36 | m2 |
| 19 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 25,839 | m2 |
| 20 | Tạo nhám bề mặt tường trước khi ốp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 72,12 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 115,483 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 101 | m2 |
| 23 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,17 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,03 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 96,3844 | m2 |
| 26 | Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 23,76 | m2 |
| 27 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | bộ |
| 28 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 29 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 51,735 | m2 |
| 30 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 35 | Ga thu nước sàn (110x110mm) đồng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cai |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 39 | Tê + cút Đ32 + Đ25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 40 | Ren trong D25 nhựa PPR | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 41 | Tê chuyển bậc D32-D50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 45 | Tủ điện tổng (KT: 330x220x110mm có khóa) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Tủ điện phòng KT: 200x150x110 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 40 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x.5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 25 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 75 | m |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| C | CẢI TẠO LẠI ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC-3*10+1*6mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 185 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 805 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 210 | m |
| 4 | Tủ điện tầng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 5 | Tủ công tơ điện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 6 | Hộp phân dây | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 54 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 613 | m |
| 10 | Công tơ hữu công 3x5A gián tiếp, 220/380V, 3 pha 4 dây | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13 | cái |
| 11 | Ông sú luồn tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | cái |
| 12 | Conson đón điện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21 | cái |
| 13 | Ghíp nhôm loại 2BL 16-70 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 148 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi