Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình; mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220818903-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình; mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220802603
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước từ thu tiền sử dụng đất tái định cư của dự án; trước mắt sử dụng vốn đã giao cho Trung tâm Phát triển quỹ đất Thanh Hóa để thực hiện (sau khi thu tiền sử dụng đất tái định cư nộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 17:39:00 đến ngày 2022-08-23 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,479,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.871895E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74379E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, khu đô thị (Hợp đồng phải có tất cả các hạng mục: Giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước, cấp điện) đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 5 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.740.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn thời hạn hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. (Nhà thầu được sử dụng nhân sự có chứng chỉ hành nghề có xác định thời hạn được cấp theo quy định của Luật xây dựng năm 2003 còn thời hạn và có năng lực tương đương Hạng III trở lên. Nhân sự của nhà thầu phải kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo mẫu số 05 Phụ lục IV của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng theo quy định (Scan đính kèm hệ thống bản kê khai & tự xác định hạng chứng chỉ của nhân sự khi nộp E-HSDT))
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 1 gầu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 1 gầu bánh xích ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi – công suất: ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 12 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải có gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải có gắn cần cẩu, tải trọng ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Máy san tự hành – công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - 250l
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình; mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng
Xây dựng khu tái định cư tại Khu dân cư HĐ-02 thuộc Khu dân cư Trường Đại học Hồng Đức, phường Đông Sơn, thành phố Thanh Hóa
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước từ thu tiền sử dụng đất tái định cư của dự án; trước mắt sử dụng vốn đã giao cho Trung tâm Phát triển quỹ đất Thanh Hóa để thực hiện (sau khi thu tiền sử dụng đất tái định cư nộ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất Thanh Hóa , địa chỉ: Phố Lê Hoàn I, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất Thanh Hoá. Địa chỉ: Số 12 Lê Hữu Kiều, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hoá. Điện thoại: 0373.713.668. Fax: 0373.718.839
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần công nghệ Việt Đức. Địa chỉ: SN 37, đường Nguyễn Trung Trực, Phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 36 Đại lộ Lê Lợi, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Đại Việt. Địa chỉ: Lô A141, MBQH425, phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất Thanh Hóa , địa chỉ: Phố Lê Hoàn I, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất Thanh Hoá. Địa chỉ: Số 12 Lê Hữu Kiều, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hoá. Điện thoại: 0373.713.668. Fax: 0373.718.839


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất Thanh Hoá. Địa chỉ: Số 12 Lê Hữu Kiều, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hoá. Điện thoại: 0373.713.668. Fax: 0373.718.839
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa - 35 Đại lộ Lê Lợi, thành phố Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư, Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa - 45B Đại lộ Lê Lợi, thành phố Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa - 45B Đại lộ Lê Lợi, thành phố Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC GIAO THÔNG: NỀN ĐƯỜNG
1Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT82,791100m3
2Đào nền + đào cấp bằng thủ công - Cấp đất IIITheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT2,4931m3
3Đào nền + đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,474100m3
4Đào khuôn bằng thủ công, Cấp đất IIITheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT16,7331m3
5Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IIITheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT3,179100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT1,69100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT32,118100m3
B HẠNG MỤC GIAO THÔNG: MÓNG MẶT ĐƯỜNG
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT24,253100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT8,731100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT5,785100m3
4Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT45,501100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT45,501100m2
6Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 120T/hTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT6,479100tấn
7Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT6,479100tấn
8Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 3,7km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT6,479100tấn
C HẠNG MỤC GIAO THÔNG: ĐAN RÃNH
1Ván khuôn móngTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT1,202100m2
2Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT36,06m3
3Ván khuôn đan rãnhTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT1,923100m2
4Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT18,03m3
5Lắp đặt tấm đan rãnhTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT2.4041 cấu kiện
6Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT360,57m2
D HẠNG MỤC GIAO THÔNG: BÓ VỈA BÊ TÔNG
1Ván khuôn móngTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT2,284100m2
2Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT35,41m3
3Ván khuôn bó vỉaTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT8,756100m2
4Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT53,45m3
5Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT885,46m
6Lắp đặt bó vỉa congTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT256,65m
E HẠNG MỤC GIAO THÔNG: KHÓA HÈ
1Ván khuôn móngTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT2,198100m2
2Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT17,03m3
3Xây bó hè bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT25,38m3
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT115,38m2
F HẠNG MỤC GIAO THÔNG: HẠ HÈ
1Ván khuôn móngTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,06100m2
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT1,55m3
3Ván khuôn bó vỉaTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,45100m2
4Bê tông bó vỉa hạ hè M250, đá 1x2, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT2,32m3
5Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT15,55m2
6Lắp đặt bó vỉa hạ hèTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT781cấu kiện
G HẠNG MỤC GIAO THÔNG: LÁT VỈA HÈ
1Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT434,06m3
2Lát gạch terrazzo (KT 40x40x3cm) VXM M75Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT5.537,35m2
H HẠNG MỤC GIAO THÔNG: HỐ TRỒNG CÂY
1Đào móng hố trồng cây bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,359100m3
2Đất màu đắp hố trồng câyTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT44,2m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,442100m3
4Ván khuôn móng hố trồng câyTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,74100m2
5Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT8,32m3
6Xây hố trồng cây bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT8,54m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT157,58m2
I HẠNG MỤC GIAO THÔNG: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT153,56m2
2Biển vuông cạnh 60cm biển I.423bTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT13cái
3Cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏ, L=3,7mTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT13cột
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT13cái
J HẠNG MỤC GIAO THÔNG: ĐẤT ĐẮP
1Mua đất đắp K95Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT3.813,732m3
2Mua đất đắp K98Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT3.404,151m3
3Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô tự đổ 12 tấn (0,4km đường loại 6; 0,4km đường loại 4; 0,2km đường loại 2)Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT721,78810m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (9km đường loại 2)Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT721,78810m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 22,3km tiếp theo (19,6km đường loại 2; 0,4km đường loại 1; 1,8km đường loại 3; 0,5km đường nội tuyến loại 6)Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT721,78810m3/1km
K HẠNG MỤC GIAO THÔNG: ĐẤT ĐỔ THẢI + TẬN DỤNG ĐẮP
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT82,791100m3
L HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA: CỐNG TRÒN BTLT
1Đào móng xây cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT22,6011m3
2Đào móng xây cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT4,294100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT3,807100m3
4Ván khuôn gối cốngTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT2,881100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT2,02tấn
6Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT33,28m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT7791cấu kiện
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm (H30)Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT48,961 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm (H10)Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT93,5321 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm (H30)Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT78,3121 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm (H10)Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT77,8121 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm (H30)Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT13,0241 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT49mối nối
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT172mối nối
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT91mối nối
M HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA: GIẾNG THĂM THU L1, L2,…,L7,L10,L11,L12
1Đào móng hố ga bằng thủ công, Cấp đất IIITheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT7,1481m3
2Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIITheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT1,358100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,717100m3
4Thi công lớp đá đệm móngTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT10,46m3
5Ván khuôn đế giếngTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT1,064100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép đế giếng, ĐK ≤10mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT1,505tấn
7Bê tông đế giếng M200, đá 1x2, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT16,63m3
8Lắp đặt đế giếng đúc sẵnTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT431cấu kiện
9Xây hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT41,02m3
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT429,97m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT44,33m2
12Lắp dựng cốt thép thang giếng, ĐK >18mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,361tấn
13Sơn thép thang giếngTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT11,8321m2
14Ván khuôn tấm sànTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,706100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm sàn, ĐK ≤10mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,266tấn
16Bê tông tấm sàn M200, đá 1x2, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT5,43m3
17Bê tông tấm sàn, M200, đá 1x2, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT1,93m3
18Lắp đặt tấm sànTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT431cấu kiện
19Ván khuôn dầmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,284100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép dầm, ĐK ≤10mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,121tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép dầm, ĐK ≤18mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,158tấn
22Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT3,14m3
23Lắp đặt dầm BTCTTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT431cấu kiện
24Ván khuôn tấm đanTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,432100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,771tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,802tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT7,54m3
28Lắp đặt tấm đanTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT431cấu kiện
29Khung và nắp ga bằng composite ĐK: D700; khung 840 tải trọng 125KNTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT43bộ
30Lắp đặt khung và nắp gaTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT431 cấu kiện
N HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA: GIẾNG THU NƯỚC VÀ GA GIAO CẮT L1,L2,L3
1Đào móng hố ga bằng thủ công, Cấp đất IIITheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT5,5031m3
2Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIITheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT1,045100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,674100m3
4Thi công lớp đá đệm móngTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT5,73m3
5Ván khuôn đế giếngTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,633100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép đế giếng, ĐK ≤10mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,97tấn
7Bê tông đế giếng M200, đá 1x2, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT9,11m3
8Lắp đặt đế giếng đúc sẵnTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT321cấu kiện
9Xây hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT31,37m3
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT259,96m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT21m2
12Lắp dựng cốt thép thang giếng, ĐK >18mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,012tấn
13Sơn thép thang giếngTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,4521m2
14Ván khuôn tấm đanTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,301100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,069tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,457tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,22m3
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT4,25m3
19Lắp đặt tấm đanTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT321cấu kiện
20Khung + lưới chắn rác bằng composite KT: 500x900, tải trọng 250KNTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT27bộ
21Khung và nắp ga bằng composite ĐK: D700; khung 840 tải trọng 125KNTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT5bộ
22Lắp đặt khung và nắp gaTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT321 cấu kiện
O HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA: GIẾNG THĂM THAY THẾ TẤM ĐAN
1Ván khuôn tấm đanTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,061100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,109tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,162tấn
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,88m3
5Lắp đặt tấm đanTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT71cấu kiện
6Khung và nắp ga bằng composite ĐK: D700; khung 840 tải trọng 125KNTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT7bộ
7Lắp đặt khung và nắp gaTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT71 cấu kiện
8Lắp dựng cốt thép cửa thu nước, ĐK ≤10mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,016tấn
9Lắp dựng cốt thép cửa thu nước, ĐK ≤18mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,022tấn
10Ván khuôn bó vỉaTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,08100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,019tấn
12Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,32m3
13Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT7m
P HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC THẢI: ỐNG CỐNG UPVC
1Đào móng xây cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT25,8931m3
2Đào móng xây cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT4,92100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT4,789100m3
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D300 (PN8)Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT2,303100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 (PN8)Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT6,139100m
6Lắp đặt ống thép ASTM A53 - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 350mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,33100m
7Lắp đặt ống thép ASTM A53 - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,22100m
8Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 (PN8)Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT2,214100m
9Lắp đặt tê nhựa 300/140Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT21cái
10Lắp đặt tê nhựa 200/140Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT102cái
Q HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC THẢI: THÁO DỠ, HOÀN TRẢ VỈA HÈ
1Tháo dỡ vỉa hèTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT55m2
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT4,4m3
3Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT55m2
4Lát vỉa hè gạch block dày 5,5cmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT55m2
R HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC THẢI: GIẾNG THĂM THẢI
1Thi công lớp đá đệm móngTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT5,23m3
2Ván khuôn móngTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,141100m2
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT3,68m3
4Xây hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT32,25m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT293,17m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT34m2
7Lắp dựng cốt thép thang giếng, ĐK >18mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,237tấn
8Sơn thép thang giếngTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT6,181m2
9Ván khuôn tấm đanTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,218100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,21tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,34tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT2,61m3
13Lắp đặt tấm đanTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT341 cấu kiện
14Khung và nắp ga bằng composite ĐK: D700; khung 840 tải trọng 125KNTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT34bộ
15Lắp đặt khung và nắp gaTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT341 cấu kiện
16Đào móng hố ga bằng thủ công, Cấp đất IIITheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT12,4761m3
17Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIITheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT2,37100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT1,949100m3
S HẠNG MỤC KHUÔN VIÊN: BÓ VỈA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT5,051m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT3,15m3
3Ván khuôn bó vỉaTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,799100m2
4Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT6,94m3
5Lắp đặt bó vỉa thẳng 150x230x1000cmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT79,79m
6Lắp đặt bó vỉa cong 150x230x250cmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT130,51m
T HẠNG MỤC KHUÔN VIÊN: ĐƯỜNG DẠO
1Đào khuôn bằng thủ công, Cấp đất IIITheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT15,7591m3
2Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IIITheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT2,994100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT2,056100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT6,852100m2
5Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT68,52m3
6Lát gạch Terrazzo (KT 40x40x3cm), vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT685,17m2
U HẠNG MỤC KHUÔN VIÊN: THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móngTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,56m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,56m3
3Xây mương nắp đan bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,78m3
4Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT14,14m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT2,45m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,018100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,028tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,35m3
9Lắp đặt tấm đanTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT71 cấu kiện
10Thi công lớp đá đệm móngTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,2m3
11Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,2m3
12Xây hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,31m3
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT5,44m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,56m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,012100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,007tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,06m3
18Lắp đặt tấm đanTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT21 cấu kiện
19Khung chắn rác compositeTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT2bộ
20Lắp đặt khung chắn rác và nắp ga compositeTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT21 cấu kiện
V HẠNG MỤC CẤP NƯỚC VÀ PCCC: TUYẾN ỐNG
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm dày 4,78mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,49100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, (PN10)Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,01100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt (PN10)Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT6,38100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm (PN10)Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT7,61100 m
5Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 160x110mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110x110mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT12cái
7Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110x50mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT6cái
8Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK 50x50mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT3cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt - 135 độTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT7cái
10Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt - 90 độTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT1cái
11Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT15cái
12Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm-EETheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT2cái
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT3cái
14Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT9cái
15Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT6,38100m
16Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT7,61100m
17Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm; 50mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT13,99100m
18Nước thử áp lực+ thau xảTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT39,876m3
W HẠNG MỤC CẤP NƯỚC VÀ PCCC: HỐ VAN, HỐ ĐỒNG HỒ
1Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT7cái
2Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D100mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT1cái
3Lắp đặt lọc rác mặt bích, ĐK 100mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt van một chiều mặt bích, ĐK 100mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT1cái
5Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm-BETheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT7cái
6Lắp đặt BU nhựa HDPE đường kính 110mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT6bộ
7Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT3cặp bích
8Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT4cái
9Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50x40 mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT8cái
10Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT4cái
11Lắp đặt kép thép đường kính 40mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT4cái
12Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x20mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT1cái
13Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT1cái
14Lắp đặt van xả khí - Đường kính 20mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT1cái
15Lắp đặt kép thép đường kính 20mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT2cái
X HẠNG MỤC CẤP NƯỚC VÀ PCCC: TRỤ CỨU HỎA DN100 (7 TRỤ)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, (PN10)Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,14100m
2Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT7cái
3Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT7cái
4Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm-BETheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT7cái
5Lắp đặt BU nhựa HDPE đường kính 110mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT7bộ
6Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT3,5cặp bích
7Lắp đặt BU - Đường kính 100mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT7cái
Y HẠNG MỤC CẤP NƯỚC VÀ PCCC: ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG
1Đào mương đặt ống bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIITheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT2,732100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT30,361m3
3Đắp cát đường ống bằng thủ côngTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT142,104m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT1,545100m3
5Lắp đặt lưới cảnh báoTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT4,201100m2
Z HẠNG MỤC CẤP NƯỚC VÀ PCCC: HỐ VAN XẢ CẶN DN100 (1 hố)
1Đào móng hố van đất cấp IIITheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,027100m3
2Bê tông đế hố van, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,229m3
3Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,205m3
4Bê tông bệ máy M250, đá 1x2, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,008m3
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,013tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,085tấn
7Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,646m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT3,744m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT2,56m2
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,011100m2
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,019100m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT21 cấu kiện
AA HẠNG MỤC CẤP NƯỚC VÀ PCCC: HỐ VAN TI CHÌM DN40 (9 hố)
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,243m3
2Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,81m3
3Bu lông êcu M16x20.Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT18cái
4Nắp gang chụp vanTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT9cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,045100m
AB HẠNG MỤC CẤP NƯỚC VÀ PCCC: HỐ ĐỒNG HỒ DN100 (1 hố)
1Đào móng hố đồng hồTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,045100m3
2Bê tông hố đồng hồ M250, đá 1x2, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,448m3
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,303m3
4Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,013m3
5Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,16100kg
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,089tấn
7Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT1,085m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT5,724m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT4,14m2
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,037100m2
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,019100m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT31cấu kiện
AC HẠNG MỤC CẤP NƯỚC VÀ PCCC: HỐ VAN XẢ KHÍ D20 (1 HỐ)
1Đào móng hố vanTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,014100m3
2Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,104m3
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,083m3
4Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,008m3
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,003tấn
6Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,131m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT1,968m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT1,44m2
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,016100m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT1,112m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT2cái
AD HẠNG MỤC CẤP NƯỚC VÀ PCCC: TRỤ CỨU HỎA DN100 (7 TRỤ)
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,547m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,071100m2
AE HẠNG MỤC CẤP NƯỚC VÀ PCCC: GỐI ĐỠ TÊ D160; D110 (19 cái )
1Đào móng gối đỡ tê, đất cấp IIITheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,125100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT1,069m3
3Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT1,385m3
4Bu lông êcu M16x20.Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT76cái
5Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm)Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT38cái
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,165100m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,174100m3
AF HẠNG MỤC CẤP NƯỚC VÀ PCCC: GỐI ĐỠ CÚT, BỊT ỐNG D110 (11 cái)
1Đào móng gối đỡ cút, đất cấp IIITheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,053100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,704m3
3Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT1,287m3
4Bu lông êcu M16x20.Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT22cái
5Đai thép giữ ống D100 (450x6x4mm)Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT11cái
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,128100m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,033100m3
AG HẠNG MỤC CẤP NƯỚC VÀ PCCC: PHÁ VÀ HOÀN TRẢ GẠCH TERRAZZO
1Phá dỡ nền gạch TerrazzoTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT72m2
2Lát gạch Terazzo, vữa XM M125, PCB40 (tận dụng 70% vật liệu gạch)Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT50,4m2
3Lát gạch Terazzo, vữa XM M125, PCB40 (sử dụng 30% vật liệu gạch mới)Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT21,6m2
AH HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
AI Lắp đặt ống thép Qua đường nhựa
1Ống thép F125 dày 3.0 mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT24m
2Lắp đặt ống thép F125Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,24100m
AJ Rãnh cáp ngầm trên vỉa hè
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,4455100m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT10,53m3
3Rải băng báo hiệu cápTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT81m
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,162100m2
5Gạch chỉ đặcTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT729viên
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,7291000v
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,2997100m3
AK Rãnh cáp ngầm trên vỉa hè hiện trạng (vỉa hè lát gạch Tezzaro)
1Phá dỡ nền đá látTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT84m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,056100m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT84m2
4Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT84m2
5Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (Lắp mới 50%)Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT42m2
6Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (Tận dụng 50%)Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT42m2
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,84100m3
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT18,2m3
9Rải băng báo hiệu cápTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT140m
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,28100m2
11Gạch chỉ đặcTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT1.260viên
12Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT1,261000v
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,518100m3
AL Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 22kV 3x70mm2
1Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 22kV 3x70mm2Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT243m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT2,43100m
AM Lắp đặt ống nhựa HDPE D160/125
1ống nhựa HDPE D160/125Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT197m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D160/125Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT1,97100m
AN HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
AO Lắp đặt tủ điện phân phối
1Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT161 tủ
AP Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT32m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,32100m
AQ Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT120m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT1,2100m
AR Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25mm2
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25mm2Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT100m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT1100m
AS Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT647m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT6,47100m
AT Ống nhựa xoắn HDPE D130/100
1Ống nhựa xoắn HDPE D130/100Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT200m
2Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D130/100Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT200m
AU Ống nhựa xoắn HDPE D85/65
1Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT635m
2Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT635m
AV Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 chờ vào hộ dân
1Ống nhựa xoắn HDPE D40/30Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT1.360m
2Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40/30Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT1.360m
AW Đầu cốt đồng S95mm2
1Đầu cốt đồng 95mm2Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT6cái
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,610 đầu cốt
AX Đầu cốt đồng S70mm2
1Đầu cốt đồng 70mm2Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT8cái
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,810 đầu cốt
AY Đầu cốt đồng S50mm2
1Đầu cốt đồng 50mm2Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT4cái
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,410 đầu cốt
AZ Đầu cốt đồng S25mm2
1Đầu cốt đồng 25mm2Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT60cái
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT610 đầu cốt
BA Đầu cốt đồng S16mm2
1Đầu cốt đồng 16mm2Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT12cái
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT1,210 đầu cốt
BB Ống thép đen D150mm bảo vệ cáp qua đường
1Ống thép đen D150mm bảo vệ cáp qua đường dầy 5,16 lyTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT48m
2Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,48100m
BC Thi công rãnh cáp trên vỉa hè
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT3,685100m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT95,81m3
3Rải băng báo hiệu cápTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT737m
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT2,211100m2
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT2,7269100m3
BD Thi công rãnh cáp trên qua đường
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT241m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT6,24m3
3Rải băng báo hiệu cápTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT48m
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,144100m2
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,1776100m3
BE Rãnh cáp vào hộ dân
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT1,496100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT16,321m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,816100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,816100m3
BF Móng tủ điện hạ thế
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,0864100m3
2Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,7568m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,0624100m2
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT12,3072m3
5Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,3168m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,4288100m2
7Bu lông M20x150Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT64cái
BG Tiếp địa tủ điện (Tiếp địa lặp lại RC2)
1Thép mạ kẽm nhúng nóngTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT192kg
2Rải dây thép địaTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT2,710 m
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT1,210 cọc
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,0576100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,06100m3
BH HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
BI Rãnh cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT3,65100m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT109,5m3
3Rải băng báo hiệu cápTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT730m
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT2,19100m2
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT2,555100m3
BJ Móng cột đèn MBGC-9m
1Khung móng M24x300x300x675Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT27khung
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,2187100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,9504100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT13,23m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,216100m
BK Móng tủ ĐKCS
1Khung móng M16x650Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT1khung
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,022100m
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,0096100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,063m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,0033100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,068m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 2x4, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,546m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,0325100m2
BL Tiếp địa cột đèn RC-1
1Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT27cọc
2Dây thép tròn M10, tai bắt tiếp địaTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT67,5m
3Rải dây thép địaTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT6,7510 m
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT2,710 cọc
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,216100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,0729100m3
BM Tiếp địa tủ điện (Tiếp địa lặp lại RC2)
1Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT2cọc
2Dây thép tròn M10, tai bắt tiếp địaTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT4,5m
3Rải dây thép địaTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,4510 m
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,210 cọc
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,0096100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,01100m3
BN Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2
1Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT15m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,15100m
BO Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2
1Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT931m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT9,31100m
BP Dây đồng mềm M10
1Dây đồng mềm M10Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT946m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT9,46100m
BQ Dây đấu lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2
1Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT270m
2Luồn dây lên đènTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT2,7100 m
BR Cột thép bát giác liền cần đơn 9m
1Cột thép bát giác liền cần đơn 9m, dày 3,5mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT27cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máyTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT27cột
BS Đèn Led 100W
1Đèn Led đường phố 100WTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT27bộ
2Lắp đèn chiếu sángTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT271 cột
BT Bảng điện cửa cột
1Làm đầu cáp khôTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT54đầu cáp
2Đánh số cột thépTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT2,710 cột
3Lắp bảng điện cửa cộtTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT27bảng
4Áp tô mát 10A-250VTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT27cái
5Cầu đấu dây 60A-500VTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT27cái
BU Ống nhựa f40/30 bảo vệ cáp chiếu sáng
1Ống nhựa f40/30 bảo vệ cáp chiếu sángTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT877m
2Lắp đặt Ống nhựa f40/32 bảo vệ cáp chiếu sángTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT877m
BV Lắp tủ ĐKCS
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT1tủ
BW Đầu cốt đồng S25mm2
1Đầu cốt đồng 25mm2Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT6cái
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,610 đầu cốt
BX Đầu cốt đồng S16mm2
1Đầu cốt đồng 16mm2Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT2cái
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,210 đầu cốt
BY Đầu cốt đồng S10
1Đầu cốt đồng S10Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT270cái
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT2710 đầu cốt
BZ Ống thép đen D150mm bảo vệ cáp qua đường
1Ống thép đen D65mm bảo vệ cáp qua đường dầy 5,16 lyTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT74m
2Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,74100m
CA HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP KI ỐT
CB Bệ móng trạm biến áp
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,0907100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT1,044m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,0462100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT4,87m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT1,39m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT7,04m2
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,0218100m3
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,528m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT4,8m2
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,3100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,1697tấn
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,03100m
13Bu lông chân chẻ M18x300 cố định khung vỏ trạm KiốtTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT4cái
CC Lắp đặt trạm Kiốt bằng cẩu 5T
1Xe cẩu 5T lắp trạm KiốtTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT1ca
2Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT11 máy
CD Đầu cáp EBOWL 3x70mm2-24kV
1Đầu cáp EBOWL 3x70mm2-24kVTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT2đầu
2Làm đầu cáp. HSNCx1,8Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT2đầu
CE Cáp mặt máy loại 0,6/1kV loại đơn pha Cu/XLPE/PVC 3x150mm2
1Cáp mặt máy loại 0,6/1kV loại đơn pha Cu/XLPE/PVC 3x150mm2Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT16m
2Lắp đặt cáp (TL: 7,8461kg/m) (nhân công bậc 4/7); chiều dài cáp Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,16100m
CF Hệ tiếp địa trạm biến áp
1Sắt thép làm tiếp địaTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT530,97kg
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,486100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,162100m3
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT2,910 cọc
5Kéo dải dây chống sét và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn >=16mm2Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT1,2100m
6Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT0,531tấn
CG HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG ĐIỆN
CH Thí nghiệm đường dây hạ thế 0,4kV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT41sợi, 1ruột
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thépTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT141 vị trí
CI Thí nghiệm hệ thống chiếu sáng
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT281 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT41sợi, 1ruột
3Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT1máy
4TN t/c hoá học mẫu dầu cách điệnTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT1mẫu
5Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT11 mẫu
6Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT1bộ (1pha)
7Thí nghiệm biến dòng điện Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT11 cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT11 cái
9Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT11 cái
10Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo Thiết kế và Chương V của E-HSMT11 cái
11Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT1bộ (1pha)
12Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT1hệ thống
CJ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trình1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.871895E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74379E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, khu đô thị (Hợp đồng phải có tất cả các hạng mục: Giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước, cấp điện) đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 5 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.740.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn thời hạn hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. (Nhà thầu được sử dụng nhân sự có chứng chỉ hành nghề có xác định thời hạn được cấp theo quy định của Luật xây dựng năm 2003 còn thời hạn và có năng lực tương đương Hạng III trở lên. Nhân sự của nhà thầu phải kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo mẫu số 05 Phụ lục IV của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng theo quy định (Scan đính kèm hệ thống bản kê khai & tự xác định hạng chứng chỉ của nhân sự khi nộp E-HSDT))22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh hơi Máy lu bánh hơi ≥ 16 tấn1
2 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép ≥ 8 tấn1
3 Máy đào 1 gầu bánh xích Máy đào 1 gầu bánh xích ≥ 1,25m3 1
4 Máy ủi Máy ủi – công suất: ≥ 110 CV1
5 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 12 T1
6 Ô tô tải có gắn cần cẩu Ô tô tải có gắn cần cẩu, tải trọng ≥ 3 tấn1
7 Máy san tự hành Máy san tự hành – công suất ≥ 110 CV1
8 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông - 250l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->