Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình; mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220818903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình; mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220802603 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước từ thu tiền sử dụng đất tái định cư của dự án; trước mắt sử dụng vốn đã giao cho Trung tâm Phát triển quỹ đất Thanh Hóa để thực hiện (sau khi thu tiền sử dụng đất tái định cư nộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 17:39:00 đến ngày 2022-08-23 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,479,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.871895E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74379E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, khu đô thị (Hợp đồng phải có tất cả các hạng mục: Giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước, cấp điện) đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 5 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.740.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn thời hạn hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. (Nhà thầu được sử dụng nhân sự có chứng chỉ hành nghề có xác định thời hạn được cấp theo quy định của Luật xây dựng năm 2003 còn thời hạn và có năng lực tương đương Hạng III trở lên. Nhân sự của nhà thầu phải kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo mẫu số 05 Phụ lục IV của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng theo quy định (Scan đính kèm hệ thống bản kê khai & tự xác định hạng chứng chỉ của nhân sự khi nộp E-HSDT)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép ≥ 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 1 gầu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 1 gầu bánh xích ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi – công suất: ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 12 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải có gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải có gắn cần cẩu, tải trọng ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san tự hành – công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình; mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng Xây dựng khu tái định cư tại Khu dân cư HĐ-02 thuộc Khu dân cư Trường Đại học Hồng Đức, phường Đông Sơn, thành phố Thanh Hóa 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước từ thu tiền sử dụng đất tái định cư của dự án; trước mắt sử dụng vốn đã giao cho Trung tâm Phát triển quỹ đất Thanh Hóa để thực hiện (sau khi thu tiền sử dụng đất tái định cư nộ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển quỹ đất Thanh Hoá. Địa chỉ: Số 12 Lê Hữu Kiều, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hoá. Điện thoại: 0373.713.668. Fax: 0373.718.839 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa - 35 Đại lộ Lê Lợi, thành phố Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư, Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa - 45B Đại lộ Lê Lợi, thành phố Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa - 45B Đại lộ Lê Lợi, thành phố Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC GIAO THÔNG: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 82,791 | 100m3 |
| 2 | Đào nền + đào cấp bằng thủ công - Cấp đất III | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2,493 | 1m3 |
| 3 | Đào nền + đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,474 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn bằng thủ công, Cấp đất III | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 16,733 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất III | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 3,179 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1,69 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 32,118 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC GIAO THÔNG: MÓNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 24,253 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 8,731 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 5,785 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 45,501 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 45,501 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 120T/h | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 6,479 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 6,479 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 3,7km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 6,479 | 100tấn |
| C | HẠNG MỤC GIAO THÔNG: ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1,202 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 36,06 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đan rãnh | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1,923 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 18,03 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2.404 | 1 cấu kiện |
| 6 | Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 360,57 | m2 |
| D | HẠNG MỤC GIAO THÔNG: BÓ VỈA BÊ TÔNG | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2,284 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 35,41 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 8,756 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 53,45 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 885,46 | m |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 256,65 | m |
| E | HẠNG MỤC GIAO THÔNG: KHÓA HÈ | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2,198 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 17,03 | m3 |
| 3 | Xây bó hè bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 25,38 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 115,38 | m2 |
| F | HẠNG MỤC GIAO THÔNG: HẠ HÈ | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1,55 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa hạ hè M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 5 | Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 15,55 | m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa hạ hè | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 78 | 1cấu kiện |
| G | HẠNG MỤC GIAO THÔNG: LÁT VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 434,06 | m3 |
| 2 | Lát gạch terrazzo (KT 40x40x3cm) VXM M75 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 5.537,35 | m2 |
| H | HẠNG MỤC GIAO THÔNG: HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào móng hố trồng cây bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,359 | 100m3 |
| 2 | Đất màu đắp hố trồng cây | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 44,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,442 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố trồng cây | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,74 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 8,32 | m3 |
| 6 | Xây hố trồng cây bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 8,54 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 157,58 | m2 |
| I | HẠNG MỤC GIAO THÔNG: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 153,56 | m2 |
| 2 | Biển vuông cạnh 60cm biển I.423b | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 3 | Cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏ, L=3,7m | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 13 | cột |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| J | HẠNG MỤC GIAO THÔNG: ĐẤT ĐẮP | |||
| 1 | Mua đất đắp K95 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 3.813,732 | m3 |
| 2 | Mua đất đắp K98 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 3.404,151 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô tự đổ 12 tấn (0,4km đường loại 6; 0,4km đường loại 4; 0,2km đường loại 2) | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 721,788 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (9km đường loại 2) | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 721,788 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 22,3km tiếp theo (19,6km đường loại 2; 0,4km đường loại 1; 1,8km đường loại 3; 0,5km đường nội tuyến loại 6) | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 721,788 | 10m3/1km |
| K | HẠNG MỤC GIAO THÔNG: ĐẤT ĐỔ THẢI + TẬN DỤNG ĐẮP | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 82,791 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA: CỐNG TRÒN BTLT | |||
| 1 | Đào móng xây cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 22,601 | 1m3 |
| 2 | Đào móng xây cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 4,294 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 3,807 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gối cống | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2,881 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2,02 | tấn |
| 6 | Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 33,28 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 779 | 1cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm (H30) | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 48,96 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm (H10) | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 93,532 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm (H30) | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 78,312 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm (H10) | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 77,812 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm (H30) | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 13,024 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 49 | mối nối |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 172 | mối nối |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 91 | mối nối |
| M | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA: GIẾNG THĂM THU L1, L2,…,L7,L10,L11,L12 | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng thủ công, Cấp đất III | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 7,148 | 1m3 |
| 2 | Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1,358 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,717 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 10,46 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đế giếng | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1,064 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép đế giếng, ĐK ≤10mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1,505 | tấn |
| 7 | Bê tông đế giếng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 16,63 | m3 |
| 8 | Lắp đặt đế giếng đúc sẵn | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 43 | 1cấu kiện |
| 9 | Xây hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 41,02 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 429,97 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 44,33 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép thang giếng, ĐK >18mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,361 | tấn |
| 13 | Sơn thép thang giếng | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 11,832 | 1m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm sàn | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,706 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm sàn, ĐK ≤10mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,266 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm sàn M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 5,43 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm sàn, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1,93 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm sàn | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 43 | 1cấu kiện |
| 19 | Ván khuôn dầm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,284 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 3,14 | m3 |
| 23 | Lắp đặt dầm BTCT | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 43 | 1cấu kiện |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,771 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,802 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 7,54 | m3 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 43 | 1cấu kiện |
| 29 | Khung và nắp ga bằng composite ĐK: D700; khung 840 tải trọng 125KN | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 43 | bộ |
| 30 | Lắp đặt khung và nắp ga | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 43 | 1 cấu kiện |
| N | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA: GIẾNG THU NƯỚC VÀ GA GIAO CẮT L1,L2,L3 | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng thủ công, Cấp đất III | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 5,503 | 1m3 |
| 2 | Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1,045 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,674 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 5,73 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đế giếng | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,633 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép đế giếng, ĐK ≤10mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,97 | tấn |
| 7 | Bê tông đế giếng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 9,11 | m3 |
| 8 | Lắp đặt đế giếng đúc sẵn | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 32 | 1cấu kiện |
| 9 | Xây hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 31,37 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 259,96 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 21 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép thang giếng, ĐK >18mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 13 | Sơn thép thang giếng | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,452 | 1m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,301 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,457 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 4,25 | m3 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 32 | 1cấu kiện |
| 20 | Khung + lưới chắn rác bằng composite KT: 500x900, tải trọng 250KN | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 21 | Khung và nắp ga bằng composite ĐK: D700; khung 840 tải trọng 125KN | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 22 | Lắp đặt khung và nắp ga | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 32 | 1 cấu kiện |
| O | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA: GIẾNG THĂM THAY THẾ TẤM ĐAN | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 6 | Khung và nắp ga bằng composite ĐK: D700; khung 840 tải trọng 125KN | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt khung và nắp ga | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 7 | 1 cấu kiện |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cửa thu nước, ĐK ≤10mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cửa thu nước, ĐK ≤18mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 10 | Ván khuôn bó vỉa | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 12 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 13 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| P | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC THẢI: ỐNG CỐNG UPVC | |||
| 1 | Đào móng xây cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 25,893 | 1m3 |
| 2 | Đào móng xây cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 4,92 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 4,789 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D300 (PN8) | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2,303 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 (PN8) | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 6,139 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép ASTM A53 - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 350mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép ASTM A53 - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 (PN8) | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2,214 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa 300/140 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa 200/140 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 102 | cái |
| Q | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC THẢI: THÁO DỠ, HOÀN TRẢ VỈA HÈ | |||
| 1 | Tháo dỡ vỉa hè | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 55 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 3 | Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 55 | m2 |
| 4 | Lát vỉa hè gạch block dày 5,5cm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 55 | m2 |
| R | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC THẢI: GIẾNG THĂM THẢI | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 5,23 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 3,68 | m3 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 32,25 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 293,17 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 34 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép thang giếng, ĐK >18mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,237 | tấn |
| 8 | Sơn thép thang giếng | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 6,18 | 1m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,218 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2,61 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 34 | 1 cấu kiện |
| 14 | Khung và nắp ga bằng composite ĐK: D700; khung 840 tải trọng 125KN | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 15 | Lắp đặt khung và nắp ga | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 34 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đào móng hố ga bằng thủ công, Cấp đất III | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 12,476 | 1m3 |
| 17 | Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2,37 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1,949 | 100m3 |
| S | HẠNG MỤC KHUÔN VIÊN: BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 5,05 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,799 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 6,94 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa thẳng 150x230x1000cm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 79,79 | m |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa cong 150x230x250cm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 130,51 | m |
| T | HẠNG MỤC KHUÔN VIÊN: ĐƯỜNG DẠO | |||
| 1 | Đào khuôn bằng thủ công, Cấp đất III | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 15,759 | 1m3 |
| 2 | Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất III | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2,994 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2,056 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 6,852 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 68,52 | m3 |
| 6 | Lát gạch Terrazzo (KT 40x40x3cm), vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 685,17 | m2 |
| U | HẠNG MỤC KHUÔN VIÊN: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 3 | Xây mương nắp đan bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 14,14 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2,45 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 7 | 1 cấu kiện |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 12 | Xây hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 5,44 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,56 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 19 | Khung chắn rác composite | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt khung chắn rác và nắp ga composite | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| V | HẠNG MỤC CẤP NƯỚC VÀ PCCC: TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm dày 4,78mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, (PN10) | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt (PN10) | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 6,38 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm (PN10) | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 7,61 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 160x110mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110x110mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110x50mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK 50x50mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt - 135 độ | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt - 90 độ | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm-EE | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 6,38 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 7,61 | 100m |
| 17 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm; 50mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 13,99 | 100m |
| 18 | Nước thử áp lực+ thau xả | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 39,876 | m3 |
| W | HẠNG MỤC CẤP NƯỚC VÀ PCCC: HỐ VAN, HỐ ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D100mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt lọc rác mặt bích, ĐK 100mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, ĐK 100mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm-BE | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt BU nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50x40 mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt kép thép đường kính 40mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x20mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 20mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt kép thép đường kính 20mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| X | HẠNG MỤC CẤP NƯỚC VÀ PCCC: TRỤ CỨU HỎA DN100 (7 TRỤ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, (PN10) | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm-BE | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt BU nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 3,5 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt BU - Đường kính 100mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| Y | HẠNG MỤC CẤP NƯỚC VÀ PCCC: ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào mương đặt ống bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2,732 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 30,36 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 142,104 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1,545 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 4,201 | 100m2 |
| Z | HẠNG MỤC CẤP NƯỚC VÀ PCCC: HỐ VAN XẢ CẶN DN100 (1 hố) | |||
| 1 | Đào móng hố van đất cấp III | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đế hố van, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,229 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,205 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ máy M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,008 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,646 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 3,744 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| AA | HẠNG MỤC CẤP NƯỚC VÀ PCCC: HỐ VAN TI CHÌM DN40 (9 hố) | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,243 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 3 | Bu lông êcu M16x20. | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Nắp gang chụp van | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m |
| AB | HẠNG MỤC CẤP NƯỚC VÀ PCCC: HỐ ĐỒNG HỒ DN100 (1 hố) | |||
| 1 | Đào móng hố đồng hồ | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 2 | Bê tông hố đồng hồ M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,303 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,013 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100kg |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1,085 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 5,724 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 4,14 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| AC | HẠNG MỤC CẤP NƯỚC VÀ PCCC: HỐ VAN XẢ KHÍ D20 (1 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng hố van | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 2 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,104 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,083 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,008 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,131 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1,968 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1,112 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| AD | HẠNG MỤC CẤP NƯỚC VÀ PCCC: TRỤ CỨU HỎA DN100 (7 TRỤ) | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,547 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| AE | HẠNG MỤC CẤP NƯỚC VÀ PCCC: GỐI ĐỠ TÊ D160; D110 (19 cái ) | |||
| 1 | Đào móng gối đỡ tê, đất cấp III | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,125 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1,069 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1,385 | m3 |
| 4 | Bu lông êcu M16x20. | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 76 | cái |
| 5 | Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm) | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,174 | 100m3 |
| AF | HẠNG MỤC CẤP NƯỚC VÀ PCCC: GỐI ĐỠ CÚT, BỊT ỐNG D110 (11 cái) | |||
| 1 | Đào móng gối đỡ cút, đất cấp III | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1,287 | m3 |
| 4 | Bu lông êcu M16x20. | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 5 | Đai thép giữ ống D100 (450x6x4mm) | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| AG | HẠNG MỤC CẤP NƯỚC VÀ PCCC: PHÁ VÀ HOÀN TRẢ GẠCH TERRAZZO | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 72 | m2 |
| 2 | Lát gạch Terazzo, vữa XM M125, PCB40 (tận dụng 70% vật liệu gạch) | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 3 | Lát gạch Terazzo, vữa XM M125, PCB40 (sử dụng 30% vật liệu gạch mới) | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| AH | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| AI | Lắp đặt ống thép Qua đường nhựa | |||
| 1 | Ống thép F125 dày 3.0 mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép F125 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| AJ | Rãnh cáp ngầm trên vỉa hè | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,4455 | 100m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 10,53 | m3 |
| 3 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 81 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 5 | Gạch chỉ đặc | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 729 | viên |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,729 | 1000v |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,2997 | 100m3 |
| AK | Rãnh cáp ngầm trên vỉa hè hiện trạng (vỉa hè lát gạch Tezzaro) | |||
| 1 | Phá dỡ nền đá lát | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 84 | m2 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 84 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 84 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (Lắp mới 50%) | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 42 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (Tận dụng 50%) | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 42 | m2 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,84 | 100m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 18,2 | m3 |
| 9 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 11 | Gạch chỉ đặc | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1.260 | viên |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1,26 | 1000v |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,518 | 100m3 |
| AL | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 22kV 3x70mm2 | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 22kV 3x70mm2 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 243 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2,43 | 100m |
| AM | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160/125 | |||
| 1 | ống nhựa HDPE D160/125 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 197 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160/125 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1,97 | 100m |
| AN | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| AO | Lắp đặt tủ điện phân phối | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 16 | 1 tủ |
| AP | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2 | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| AQ | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| AR | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25mm2 | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25mm2 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| AS | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 647 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 6,47 | 100m |
| AT | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| AU | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 635 | m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 635 | m |
| AV | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 chờ vào hộ dân | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1.360 | m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1.360 | m |
| AW | Đầu cốt đồng S95mm2 | |||
| 1 | Đầu cốt đồng 95mm2 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| AX | Đầu cốt đồng S70mm2 | |||
| 1 | Đầu cốt đồng 70mm2 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| AY | Đầu cốt đồng S50mm2 | |||
| 1 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| AZ | Đầu cốt đồng S25mm2 | |||
| 1 | Đầu cốt đồng 25mm2 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 6 | 10 đầu cốt |
| BA | Đầu cốt đồng S16mm2 | |||
| 1 | Đầu cốt đồng 16mm2 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| BB | Ống thép đen D150mm bảo vệ cáp qua đường | |||
| 1 | Ống thép đen D150mm bảo vệ cáp qua đường dầy 5,16 ly | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| BC | Thi công rãnh cáp trên vỉa hè | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 3,685 | 100m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 95,81 | m3 |
| 3 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 737 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2,211 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2,7269 | 100m3 |
| BD | Thi công rãnh cáp trên qua đường | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 24 | 1m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 3 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,1776 | 100m3 |
| BE | Rãnh cáp vào hộ dân | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1,496 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 16,32 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,816 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,816 | 100m3 |
| BF | Móng tủ điện hạ thế | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,0864 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,7568 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,0624 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 12,3072 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,3168 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,4288 | 100m2 |
| 7 | Bu lông M20x150 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| BG | Tiếp địa tủ điện (Tiếp địa lặp lại RC2) | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 192 | kg |
| 2 | Rải dây thép địa | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2,7 | 10 m |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 cọc |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| BH | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| BI | Rãnh cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 3,65 | 100m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 109,5 | m3 |
| 3 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 730 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2,19 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2,555 | 100m3 |
| BJ | Móng cột đèn MBGC-9m | |||
| 1 | Khung móng M24x300x300x675 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 27 | khung |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,2187 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,9504 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 13,23 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,216 | 100m |
| BK | Móng tủ ĐKCS | |||
| 1 | Khung móng M16x650 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | khung |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,063 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,0033 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,068 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,546 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,0325 | 100m2 |
| BL | Tiếp địa cột đèn RC-1 | |||
| 1 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 27 | cọc |
| 2 | Dây thép tròn M10, tai bắt tiếp địa | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 67,5 | m |
| 3 | Rải dây thép địa | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 6,75 | 10 m |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2,7 | 10 cọc |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,216 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,0729 | 100m3 |
| BM | Tiếp địa tủ điện (Tiếp địa lặp lại RC2) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 2 | Dây thép tròn M10, tai bắt tiếp địa | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 4,5 | m |
| 3 | Rải dây thép địa | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,45 | 10 m |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| BN | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| BO | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 931 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 9,31 | 100m |
| BP | Dây đồng mềm M10 | |||
| 1 | Dây đồng mềm M10 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 946 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 9,46 | 100m |
| BQ | Dây đấu lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | |||
| 1 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 270 | m |
| 2 | Luồn dây lên đèn | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2,7 | 100 m |
| BR | Cột thép bát giác liền cần đơn 9m | |||
| 1 | Cột thép bát giác liền cần đơn 9m, dày 3,5mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 27 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 27 | cột |
| BS | Đèn Led 100W | |||
| 1 | Đèn Led đường phố 100W | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 2 | Lắp đèn chiếu sáng | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 27 | 1 cột |
| BT | Bảng điện cửa cột | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 54 | đầu cáp |
| 2 | Đánh số cột thép | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2,7 | 10 cột |
| 3 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 27 | bảng |
| 4 | Áp tô mát 10A-250V | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 5 | Cầu đấu dây 60A-500V | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| BU | Ống nhựa f40/30 bảo vệ cáp chiếu sáng | |||
| 1 | Ống nhựa f40/30 bảo vệ cáp chiếu sáng | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 877 | m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa f40/32 bảo vệ cáp chiếu sáng | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 877 | m |
| BV | Lắp tủ ĐKCS | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| BW | Đầu cốt đồng S25mm2 | |||
| 1 | Đầu cốt đồng 25mm2 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| BX | Đầu cốt đồng S16mm2 | |||
| 1 | Đầu cốt đồng 16mm2 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| BY | Đầu cốt đồng S10 | |||
| 1 | Đầu cốt đồng S10 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 270 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 27 | 10 đầu cốt |
| BZ | Ống thép đen D150mm bảo vệ cáp qua đường | |||
| 1 | Ống thép đen D65mm bảo vệ cáp qua đường dầy 5,16 ly | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 74 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,74 | 100m |
| CA | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP KI ỐT | |||
| CB | Bệ móng trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,0907 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1,044 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,0462 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 4,87 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1,39 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,0218 | 100m3 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,1697 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 13 | Bu lông chân chẻ M18x300 cố định khung vỏ trạm Kiốt | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| CC | Lắp đặt trạm Kiốt bằng cẩu 5T | |||
| 1 | Xe cẩu 5T lắp trạm Kiốt | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| CD | Đầu cáp EBOWL 3x70mm2-24kV | |||
| 1 | Đầu cáp EBOWL 3x70mm2-24kV | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2 | đầu |
| 2 | Làm đầu cáp. HSNCx1,8 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2 | đầu |
| CE | Cáp mặt máy loại 0,6/1kV loại đơn pha Cu/XLPE/PVC 3x150mm2 | |||
| 1 | Cáp mặt máy loại 0,6/1kV loại đơn pha Cu/XLPE/PVC 3x150mm2 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp (TL: 7,8461kg/m) (nhân công bậc 4/7); chiều dài cáp | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| CF | Hệ tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Sắt thép làm tiếp địa | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 530,97 | kg |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,486 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2,9 | 10 cọc |
| 5 | Kéo dải dây chống sét và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn >=16mm2 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 6 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,531 | tấn |
| CG | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| CH | Thí nghiệm đường dây hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 4 | 1sợi, 1ruột |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 14 | 1 vị trí |
| CI | Thí nghiệm hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 28 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 4 | 1sợi, 1ruột |
| 3 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | TN t/c hoá học mẫu dầu cách điện | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | 1 mẫu |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ (1pha) |
| 7 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 9 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 10 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ (1pha) |
| 12 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo Thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| CJ | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.871895E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74379E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, khu đô thị (Hợp đồng phải có tất cả các hạng mục: Giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước, cấp điện) đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 5 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.740.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn thời hạn hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. (Nhà thầu được sử dụng nhân sự có chứng chỉ hành nghề có xác định thời hạn được cấp theo quy định của Luật xây dựng năm 2003 còn thời hạn và có năng lực tương đương Hạng III trở lên. Nhân sự của nhà thầu phải kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo mẫu số 05 Phụ lục IV của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng theo quy định (Scan đính kèm hệ thống bản kê khai & tự xác định hạng chứng chỉ của nhân sự khi nộp E-HSDT)) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh hơi | Máy lu bánh hơi ≥ 16 tấn | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép ≥ 8 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào 1 gầu bánh xích | Máy đào 1 gầu bánh xích ≥ 1,25m3 | 1 |
| 4 | Máy ủi | Máy ủi – công suất: ≥ 110 CV | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 12 T | 1 |
| 6 | Ô tô tải có gắn cần cẩu | Ô tô tải có gắn cần cẩu, tải trọng ≥ 3 tấn | 1 |
| 7 | Máy san tự hành | Máy san tự hành – công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông - 250l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi