Gói thầu: Gói thầu số 01.XL: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220838782-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220838589
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã vốn còn thiếu sẽ được bổ sung từ nguồn tăng thu tiền đất và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác theo đúng quy định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 17:38:00 đến ngày 2022-08-22 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,987,469,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4812035E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4962407E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường chính là bê tông xi măng. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.491.228.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01.XL: Xây dựng công trình
Đường giao thông xã Việt Tiến. Đoạn 1: Nối từ đường vào UBND xã đến nhà văn hoá thôn Ba Giang; Đoạn 2: Nối từ khu quy hoạch Trộ Khenh đến thôn Trung Tiến
105 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã vốn còn thiếu sẽ được bổ sung từ nguồn tăng thu tiền đất và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác theo đúng quy định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Việt Tiến, Địa chỉ: xã Việt Tiến, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn hội xây dựng Hà Tĩnh-CN2. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Châu Anh, Địa chỉ: Số 28, đường Phú Hào, phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Việt Tiến, Địa chỉ: xã Việt Tiến, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định có thể hiện giá trị doanh thu xây dựng hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Trường hợp các nội dung về nhân sự, thiết bị thi công, hợp đồng tương tự của nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ, thay đổi, bổ sung để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT trong khoảng thời gian phù hợp nhưng không ít hơn 3 ngày làm việc. Nhà thầu chỉ được làm rõ 01 lần, trường hợp nhà thầu không có nhân sự, thiết bị, hợp đồng tương tự thay thế đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu sẽ bị loại. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Việt Tiến, Địa chỉ: xã Việt Tiến, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Việt Tiến, Địa chỉ: xã Việt Tiến, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: ĐOẠN 1
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đà gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V86,457m3
2Đào hữu cơ, vét bùn, đào đất không thích hợp, bằng máy, đất cấp IMô tả KT theo chương V35,887100m3
3Đánh cấp, đào nền, đào khuôn bằng máy, đất cấp IIMô tả KT theo chương V3,582100m3
4Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp IIMô tả KT theo chương V46,741m3
5Đào rãnh bằng máy, đất cấp IIMô tả KT theo chương V8,881100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả KT theo chương V35,887100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V12,335100m3
8Vận chuyển kết cấu bê tông đường cũ, rãnh bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V0,865100m3
9Đắp đất hoàn trả rãnh bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,541100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V3,651100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V63,081100m3
12Đất đắpMô tả KT theo chương V8.596,39m3
13Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả KT theo chương V12,655100m2
14Vận chuyển vầng cỏMô tả KT theo chương V12,655100m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V4,159100m3
16Bạt xác rắnMô tả KT theo chương V28,024100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V616,318m3
18Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V2,555100m2
19Thi công khe coMô tả KT theo chương V390m
20Thi công khe giãnMô tả KT theo chương V65m
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V0,286100m3
22Bạt xác rắnMô tả KT theo chương V2,857100m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố lề, bê tông M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V42,854m3
24Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V5,702m3
25Đào móng rãnh, bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V7,1981m3
26Đào móng rãnh, bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,368100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,44100m3
28Vận chuyển bê tông rãnh cũ bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V0,057100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,48100m3
30Đất đắpMô tả KT theo chương V61,817m3
31Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả KT theo chương V50,258m3
32Bê tông rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V146,183m3
33Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V31,186m3
34Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V8,595m3
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lớp phủ, bê tông M300, đá 1x2Mô tả KT theo chương V3,15m3
36Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V6,692tấn
37Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V1,336tấn
38Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V3,286tấn
39Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V0,558tấn
40Ván khuôn thép rãnhMô tả KT theo chương V13,411100m2
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả KT theo chương V1,839100m2
42Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V12,302m2
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện tấm đanMô tả KT theo chương V4011cấu kiện
44Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả KT theo chương V0,764m3
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V3,7m3
46Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V0,712m3
47Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,054tấn
48Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,198tấn
49Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V0,032tấn
50Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,075tấn
51Thép khung tấm đanMô tả KT theo chương V0,075tấn
52Ván khuôn thép, hố thuMô tả KT theo chương V0,432100m2
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả KT theo chương V0,031100m2
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện tấm đanMô tả KT theo chương V81cấu kiện
55Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông cống cũMô tả KT theo chương V0,677m3
56Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá hộc cống cũMô tả KT theo chương V2,7m3
57Đào móng, thủ công, đất C2Mô tả KT theo chương V6,7681m3
58Đào móng, máy đào, đất C2Mô tả KT theo chương V1,286100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ- Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,354100m3
60Vận chuyển kết cấu cống cũ bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V0,034100m3
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,451100m3
62Đất đắpMô tả KT theo chương V58,123m3
63Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả KT theo chương V9,118m3
64Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả KT theo chương V12,573m3
65Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả KT theo chương V14,86m3
66Bê tông mũ mố, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V2,526m3
67Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V2,408m3
68Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông phủ bản, bê tông M300Mô tả KT theo chương V0,862m3
69Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,106tấn
70Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,01tấn
71Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,075tấn
72Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V0,161tấn
73Ván khuôn móngMô tả KT theo chương V0,256100m2
74Ván khuôn thép thân cốngMô tả KT theo chương V0,963100m2
75Ván khuôn thép xà mũMô tả KT theo chương V0,152100m2
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bảnMô tả KT theo chương V0,111100m2
77Nhựa đường lỗ chốt neoMô tả KT theo chương V61,8kg
78Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm bản đúc sẵnMô tả KT theo chương V151cấu kiện
79Đào móng biển báo, cọc tiêu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V3,1921m3
80Biển báo phản quang hình trònMô tả KT theo chương V1cái
81Biển báo phản quang hình tam giácMô tả KT theo chương V3cái
82Trụ đỡ biển báoMô tả KT theo chương V4cái
83Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả KT theo chương V1cái
84Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả KT theo chương V3cái
85Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmMô tả KT theo chương V13m2
86Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V2,268m3
87Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V0,878m3
88Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,11tấn
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêuMô tả KT theo chương V0,124100m2
90Sơn đỏMô tả KT theo chương V3,0131m2
91Sơn trắngMô tả KT theo chương V12,421m2
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêuMô tả KT theo chương V361cấu kiện
93Gắn viên phản quang trên mặt bê tôngMô tả KT theo chương V72viên
94Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V117,563m3
95Vận chuyển kết cấu tường cũ bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V1,176100m3
96Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V61,875m3
97Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V55,688m3
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V779,625m2
B HM: ĐOẠN 2
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V4,24m3
2Đào hữu cơ, vét bùn, đào đất không thích hợp, bằng máy, đất cấp IMô tả KT theo chương V5,463100m3
3Đánh cấp, đào nền, đào khuôn bằng máy, đất cấp IIMô tả KT theo chương V1,867100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả KT theo chương V5,463100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,867100m3
6Vận chuyển kết cấu bê tông đường cũ, rãnh bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V0,042100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V10,305100m3
8Đất đắpMô tả KT theo chương V1.327,497m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V1,513100m3
10Bạt xác rắnMô tả KT theo chương V10,089100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V221,962m3
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V0,962100m2
13Thi công khe coMô tả KT theo chương V135m
14Thi công khe giãnMô tả KT theo chương V25m
15Đào móng rãnh, bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,4951m3
16Đào móng rãnh, bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,094100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,099100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,033100m3
19Đất đắp K95Mô tả KT theo chương V4,25m3
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả KT theo chương V18,342m3
21Bê tông rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V37,453m3
22Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V8,796m3
23Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V3,438m3
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lớp phủ, bê tông M300, đá 1x2Mô tả KT theo chương V1,26m3
25Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V1,709tấn
26Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V0,445tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,956tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V0,223tấn
29Ván khuôn thép rãnhMô tả KT theo chương V3,173100m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả KT theo chương V0,563100m2
31Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V3,003m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện tấm đanMô tả KT theo chương V1191cấu kiện
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả KT theo chương V0,338m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V1,41m3
35Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V0,309m3
36Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,023tấn
37Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,082tấn
38Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V0,016tấn
39Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,034tấn
40Thép khung tấm đanMô tả KT theo chương V0,036tấn
41Ván khuôn thép, hố thuMô tả KT theo chương V0,157100m2
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả KT theo chương V0,015100m2
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện tấm đanMô tả KT theo chương V41cấu kiện
44Đào móng biển báo, cọc tiêu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,31m3
45Biển báo phản quang hình trònMô tả KT theo chương V1cái
46Biển báo phản quang hình tam giácMô tả KT theo chương V1cái
47Trụ đỡ biển báoMô tả KT theo chương V2cái
48Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả KT theo chương V1cái
49Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả KT theo chương V1cái
50Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmMô tả KT theo chương V18m2
51Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V9,025m3
52Vận chuyển kết cấu hàng rào cũ bằng ô tô tự đổ- Cấp đất IVMô tả KT theo chương V0,09100m3
53Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,75m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V4,275m3
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V59,85m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4812035E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4962407E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường chính là bê tông xi măng. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.491.228.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình giao thông cấp IV trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy ủi - công suất ≥ 110 CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1,0 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy lu Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy đào ≥ 1,25m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
8 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
9 Máy hàn điện ≥ 23kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->