Gói thầu: Gói thầu số 01.XL: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220838782-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220838589 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã vốn còn thiếu sẽ được bổ sung từ nguồn tăng thu tiền đất và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác theo đúng quy định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 17:38:00 đến ngày 2022-08-22 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,987,469,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4812035E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4962407E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường chính là bê tông xi măng. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.491.228.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình giao thông cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01.XL: Xây dựng công trình Đường giao thông xã Việt Tiến. Đoạn 1: Nối từ đường vào UBND xã đến nhà văn hoá thôn Ba Giang; Đoạn 2: Nối từ khu quy hoạch Trộ Khenh đến thôn Trung Tiến 105 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã vốn còn thiếu sẽ được bổ sung từ nguồn tăng thu tiền đất và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác theo đúng quy định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định có thể hiện giá trị doanh thu xây dựng hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Trường hợp các nội dung về nhân sự, thiết bị thi công, hợp đồng tương tự của nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ, thay đổi, bổ sung để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT trong khoảng thời gian phù hợp nhưng không ít hơn 3 ngày làm việc. Nhà thầu chỉ được làm rõ 01 lần, trường hợp nhà thầu không có nhân sự, thiết bị, hợp đồng tương tự thay thế đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu sẽ bị loại. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Việt Tiến, Địa chỉ: xã Việt Tiến, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Việt Tiến, Địa chỉ: xã Việt Tiến, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đà gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 86,457 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ, vét bùn, đào đất không thích hợp, bằng máy, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 35,887 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp, đào nền, đào khuôn bằng máy, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 3,582 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 46,74 | 1m3 |
| 5 | Đào rãnh bằng máy, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 8,881 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 35,887 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 12,335 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển kết cấu bê tông đường cũ, rãnh bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 0,865 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả rãnh bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,541 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 3,651 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 63,081 | 100m3 |
| 12 | Đất đắp | Mô tả KT theo chương V | 8.596,39 | m3 |
| 13 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả KT theo chương V | 12,655 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển vầng cỏ | Mô tả KT theo chương V | 12,655 | 100m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 4,159 | 100m3 |
| 16 | Bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 28,024 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 616,318 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 2,555 | 100m2 |
| 19 | Thi công khe co | Mô tả KT theo chương V | 390 | m |
| 20 | Thi công khe giãn | Mô tả KT theo chương V | 65 | m |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 0,286 | 100m3 |
| 22 | Bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 2,857 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố lề, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 42,854 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 5,702 | m3 |
| 25 | Đào móng rãnh, bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 7,198 | 1m3 |
| 26 | Đào móng rãnh, bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,368 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,44 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển bê tông rãnh cũ bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 30 | Đất đắp | Mô tả KT theo chương V | 61,817 | m3 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả KT theo chương V | 50,258 | m3 |
| 32 | Bê tông rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 146,183 | m3 |
| 33 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 31,186 | m3 |
| 34 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 8,595 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lớp phủ, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 3,15 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 6,692 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK >10mm | Mô tả KT theo chương V | 1,336 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 3,286 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,558 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép rãnh | Mô tả KT theo chương V | 13,411 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 1,839 | 100m2 |
| 42 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 12,302 | m2 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 401 | 1cấu kiện |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả KT theo chương V | 0,764 | m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 3,7 | m3 |
| 46 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,712 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,054 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,198 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,032 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,075 | tấn |
| 51 | Thép khung tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,075 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép, hố thu | Mô tả KT theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông cống cũ | Mô tả KT theo chương V | 0,677 | m3 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá hộc cống cũ | Mô tả KT theo chương V | 2,7 | m3 |
| 57 | Đào móng, thủ công, đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 6,768 | 1m3 |
| 58 | Đào móng, máy đào, đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 1,286 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ- Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,354 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển kết cấu cống cũ bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,451 | 100m3 |
| 62 | Đất đắp | Mô tả KT theo chương V | 58,123 | m3 |
| 63 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả KT theo chương V | 9,118 | m3 |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 12,573 | m3 |
| 65 | Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 14,86 | m3 |
| 66 | Bê tông mũ mố, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 2,526 | m3 |
| 67 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 2,408 | m3 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông phủ bản, bê tông M300 | Mô tả KT theo chương V | 0,862 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,106 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,01 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,075 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,161 | tấn |
| 73 | Ván khuôn móng | Mô tả KT theo chương V | 0,256 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn thép thân cống | Mô tả KT theo chương V | 0,963 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn thép xà mũ | Mô tả KT theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bản | Mô tả KT theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 77 | Nhựa đường lỗ chốt neo | Mô tả KT theo chương V | 61,8 | kg |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm bản đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 79 | Đào móng biển báo, cọc tiêu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 3,192 | 1m3 |
| 80 | Biển báo phản quang hình tròn | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Biển báo phản quang hình tam giác | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Trụ đỡ biển báo | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả KT theo chương V | 13 | m2 |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,268 | m3 |
| 87 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,878 | m3 |
| 88 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,11 | tấn |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Mô tả KT theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 90 | Sơn đỏ | Mô tả KT theo chương V | 3,013 | 1m2 |
| 91 | Sơn trắng | Mô tả KT theo chương V | 12,42 | 1m2 |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu | Mô tả KT theo chương V | 36 | 1cấu kiện |
| 93 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | Mô tả KT theo chương V | 72 | viên |
| 94 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | 117,563 | m3 |
| 95 | Vận chuyển kết cấu tường cũ bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 1,176 | 100m3 |
| 96 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 61,875 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 55,688 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 779,625 | m2 |
| B | HM: ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 4,24 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ, vét bùn, đào đất không thích hợp, bằng máy, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 5,463 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp, đào nền, đào khuôn bằng máy, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 1,867 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 5,463 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,867 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển kết cấu bê tông đường cũ, rãnh bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 10,305 | 100m3 |
| 8 | Đất đắp | Mô tả KT theo chương V | 1.327,497 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 1,513 | 100m3 |
| 10 | Bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 10,089 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 221,962 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 0,962 | 100m2 |
| 13 | Thi công khe co | Mô tả KT theo chương V | 135 | m |
| 14 | Thi công khe giãn | Mô tả KT theo chương V | 25 | m |
| 15 | Đào móng rãnh, bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,495 | 1m3 |
| 16 | Đào móng rãnh, bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,094 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 19 | Đất đắp K95 | Mô tả KT theo chương V | 4,25 | m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả KT theo chương V | 18,342 | m3 |
| 21 | Bê tông rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 37,453 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 8,796 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 3,438 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lớp phủ, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 1,26 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 1,709 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,445 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,956 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,223 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép rãnh | Mô tả KT theo chương V | 3,173 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 0,563 | 100m2 |
| 31 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 3,003 | m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 119 | 1cấu kiện |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả KT theo chương V | 0,338 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 1,41 | m3 |
| 35 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,309 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,023 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,082 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,016 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,034 | tấn |
| 40 | Thép khung tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,036 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, hố thu | Mô tả KT theo chương V | 0,157 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 44 | Đào móng biển báo, cọc tiêu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 1m3 |
| 45 | Biển báo phản quang hình tròn | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Biển báo phản quang hình tam giác | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Trụ đỡ biển báo | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | m2 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | 9,025 | m3 |
| 52 | Vận chuyển kết cấu hàng rào cũ bằng ô tô tự đổ- Cấp đất IV | Mô tả KT theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 53 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,75 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 4,275 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 59,85 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4812035E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4962407E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường chính là bê tông xi măng. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.491.228.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình giao thông cấp IV trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Máy ủi - công suất ≥ 110 CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1,0 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy lu | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi