Gói thầu: Sửa chữa, duy tu Điểm trường thôn Đội 9 - Lủ Khấu, Trường TH Tả Phìn, xã Tả Phìn, thị xã Sa Pa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220839115-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu trường tiểu học Tả Phìn
Tên gói thầu Sửa chữa, duy tu Điểm trường thôn Đội 9 - Lủ Khấu, Trường TH Tả Phìn, xã Tả Phìn, thị xã Sa Pa
Số hiệu KHLCNT 20220838239
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp Giáo dục
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 17:20:00 đến ngày 2022-08-19 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 296,182,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.44E8 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 207.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông, vữa dung tích ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, vữa dung tích ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 trường tiểu học Tả Phìn
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, duy tu Điểm trường thôn Đội 9 - Lủ Khấu, Trường TH Tả Phìn, xã Tả Phìn, thị xã Sa Pa
Sửa chữa, duy tu Điểm trường thôn Đội 9 - Lủ Khấu, Trường TH Tả Phìn, xã Tả Phìn, thị xã Sa Pa
20 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp Giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường tiểu học Tả Phìn, thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Xã Tả Phìn, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0833958059
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: trường tiểu học Tả Phìn , địa chỉ: Thôn Sả Séng, xã Tả Phìn, thị xã Sa Pa
- Chủ đầu tư: Trường tiểu học Tả Phìn, thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Xã Tả Phìn, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0833958059


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan bản chính hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương; + Báo cáo tài chính; + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; + Tài liệu kèm theo đối với nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu; Văn bằng chứng chỉ và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. + Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường tiểu học Tả Phìn, thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Xã Tả Phìn, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0833958059
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sa Pa; Địa chỉ: 091 Phố Xuân Viên - Phường Sa Pa - Thị xã Sa Pa - Tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Sửa chữa nhà lớp học, tông tắc nhà vệ sinh thay bệ xí
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT196,98m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT462,918m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT194,2452m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemChi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT154,0936m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT154,0936m2
6Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT154,0936m2
7Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,9698100m2
8Tôn úp nóc, ốp sườn khổ rộng 300 dày 0,45lyChi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT39,98m
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT500,3752m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT221,172m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,4100m
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT10cái
13Rọ chắn rácChi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT10bộ
14Thông tắc nhà vệ sinhChi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT3công
15Tháo dỡ bệ xíChi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT1bộ
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmChi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,1100m
17Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT3cái
18Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cái
19Dây cấp nước xí bệtChi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cái
B Hạng mục: Cổng, Sân bê tông, hàng rào B40, bổ sung téc nước, Kéo ống cấp nước
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT2,881m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,0272100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,288m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,02tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,7986m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,0475100m2
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,0062tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,0448tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,2614m3
10Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB40Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,7841m3
11Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT7,92m2
12Đắp đầu cộtChi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT2Cái
13Gia công cổng sắtChi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,144tấn
14Lắp dựng cổng sắtChi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT5,376m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT7,84221m2
16Bản lề cánh cổngChi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT6cái
17Bánh xe dưới cánh cổngChi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT2cái
18Biển tên cổng trương (Bao gồm các phụ kiện kèm theo)Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cái
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,8641m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,144m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,5m3
22Gia công hệ khung dànChi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,2407tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT12,7681m2
24Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,2407tấn
25Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT1bể
26Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmChi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,015100m
27Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmChi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT4cái
28Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmChi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cái
29Van phaoChi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cái
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT321m3
31Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmChi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT2100 m
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT32m3
33Vệ sinh tạo nhám mặt sân cũChi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT105m2
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT10,5m3
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT2,81m3
36Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,1344100m2
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,008m3
38Gia công cột bằng thép hìnhChi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,2753tấn
39Lắp cột thép các loạiChi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,2753tấn
40Gia công lan canChi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,674tấn
41Sản xuất lưới thép B40 khổ 1,5m, ô lưới 50x50mm, dây lưới 3mm (2,35kg/m)Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT167,132kg
42Lắp dựng lan can sắtChi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT115,752m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT49,8181m2
44Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,792m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.44E8 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 207.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông, vữa dung tích ≥250l Máy trộn bê tông, vữa dung tích ≥250l1
2 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
3 Máy hàn Máy hàn1
4 Máy cắt, uốn thép Máy cắt, uốn thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->