Gói thầu: Cải tạo nhà điều hành, nhà tập thể giáo viên và khuôn viên trường THCS thị Trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220838207-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân Thị trấn Hoa Sơn |
| Tên gói thầu | Cải tạo nhà điều hành, nhà tập thể giáo viên và khuôn viên trường THCS thị Trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20220837528 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 17:20:00 đến ngày 2022-08-22 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,203,375,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật (Xây dựng, Giao thông, thủy lợi, mỏ ...)- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu- Lý lịch số năm kinh nghiệm được xác định theo thời điểm tốt nghiệp từ đại học trở lênCác tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu- Lý lịch số năm kinh nghiệm được xác định theo thời điểm tốt nghiệp từ đại học trở lên- Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân Thị trấn Hoa Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo nhà điều hành, nhà tập thể giáo viên và khuôn viên trường THCS thị Trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch Cải tạo nhà điều hành, nhà tập thể giáo viên và khuôn viên trường THCS thị Trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III - Các loại máy thi công chủ yếu phải kèm theo tài liệu chứng minh (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). - Nhân sự thực hiện gói thầu được kê khai trên Webfom phải đính kèm các tài liệu chứng minh (Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, … các tài liệu liên quan đến nhiệm vụ được phân công) - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực để chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. (Nhà thầu đính kèm hoặc không đính kèm các tài liệu nêu trên Nhưng Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để làm rõ HSDT hoặc đối chiếu khi thương thảo nếu bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị Trấn Hoa Sơn
Địa chỉ: thị Trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
Số điện thoại: 0985.797.698 Số fax:
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị Trấn Hoa Sơn Địa chỉ: thị Trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0985.797.698 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban nhân dân thị Trấn Hoa Sơn Địa chỉ: thị Trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0985.797.698 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính huyện Lập Thạch Địa chỉ: TT Hoa Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.638.468 Số fax: Địa chỉ e-mail: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| B | PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, | 189,8 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói | 11,8 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 1,0751 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ trần (trần nhựa khu vệ sinh) | 35,1198 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa | 78,14 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 200 | m | |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, | 0,5681 | tấn | |
| 8 | Tháo dỡ các thiết bị điện trong công trình | 5 | công | |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | 4 | bộ | |
| 10 | Tháo dỡ chậu tiểu | 6 | bộ | |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | |
| 12 | Tháo dỡ các đường ống nước cũ công trình | 1 | công | |
| 13 | Phá dỡ lan can con tiện | 4 | công | |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,9519 | m3 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 372 | m2 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường sê nô, lam ngang | 52,3218 | m2 | |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 405,2855 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 405,2855 | m2 | |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 349,1882 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 189,26 | m2 | |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 325,1862 | m2 | |
| 22 | Phá dỡ nền - Nền láng granito cũ | 50,191 | m2 | |
| 23 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 16,9085 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển phế thải | 52,7712 | m3 | |
| 25 | Bốc xếp sắt thép các loại | 1,6432 | tấn | |
| 26 | Bốc xếp gỗ các loại | 5,2256 | m3 | |
| C | PHẦN CẢI TẠO KIẾN TRÚC NHÀ | |||
| 1 | Bê tông nền, M100, đá 4x6 | 16,9085 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | 0,726 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 4,5718 | m3 | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | 1,3266 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài , vữa XM M75 | 424,3218 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong , vữa XM M75 | 405,2855 | m2 | |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | 349,1882 | m2 | |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 243,1 | m | |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 53,44 | m | |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM M75 | 297,7926 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75 | 35,12 | m2 | |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch men KT 300x600, vữa XM M75 | 189,26 | m2 | |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 31,455 | m2 | |
| 14 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | 19,8558 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 424,3218 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.159,7592 | m2 | |
| 17 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nhôm, tấm chống ẩm 600x600mm | 35,1198 | m2 | |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | 5,3944 | m2 | |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 9,6264 | m2 | |
| 20 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,9169 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,9169 | tấn | |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | 2,72 | 100m2 | |
| 23 | Tôn úp nóc khổ 400 | 55 | m | |
| 24 | Lợp mái ngói 75v/m2, , vữa XM M75 | 0,118 | 100m2 | |
| 25 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh, kính 6,38mm | 35,64 | m2 | |
| 26 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh, kính 6,38mm | 13,7 | m2 | |
| 27 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh, kính 6,38mm | 27,36 | m2 | |
| 28 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh , kính 6,38mm | 1,44 | m2 | |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 78,14 | m2 | |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,2556 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 27,36 | m2 | |
| 32 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | 255,6 | kg | |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng lan can, lam chắn nắng bằng INOX 304 | 684,44 | kg | |
| 34 | Sản xuất và lắp đặt vách ngăn compact dày 12mm HPL phụ kiện inox 304 | 10,8 | m2 | |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt khung thép đỡ chậu rửa | 0,0181 | tấn | |
| 36 | Ốp đá granit tự nhiên chậu rửa mặt | 3,64 | m2 | |
| 37 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 5,0085 | 100m2 | |
| 38 | Thuê dàn giáo ngoài phục vụ thi công | 235,6941 | bộ | |
| D | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED TUBE M36 ống dài 1,2m, máng 2 bóng 2*18W | 20 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 18W | 20 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | 10 | cái | |
| 4 | Móc treo quạt trần | 10 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 14 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 38 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tủ điện nhựa 4 module | 11 | 1 tủ | |
| 10 | Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 37,5x13,7x62,6cm | 1 | 1 tủ | |
| 11 | Lắp đặt tủ điện tầng kim loại 20x30x13cm | 1 | 1 tủ | |
| 12 | Bộ thanh cái đồng tổng 20x5mm | 1 | bộ | |
| 13 | Bộ thanh cái đồng tổng 20x2mm | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha (MCB-10A- 1 cực) | 21 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha (MCCB-10A- 2 cực) | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha (MCCB-16A- 2 cực) | 11 | cái | |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha (MCCB- 100A -4 cực) | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cáp dẫn 4 ruột - 3*10+1*6mm2 | 4 | m | |
| 19 | Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột - 2*4mm2 | 102 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2*2,5mm2 | 265 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2*1,5mm2 | 280 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2 | 10 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D16 | 505 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D25 | 102 | m | |
| 25 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm dài 2,4m | 1 | 1 bộ | |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét | 5 | cái | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét | 5 | cái | |
| 3 | Bình sứ lồng chân kim thu sét | 5 | cái | |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa L63x63*6 dài 2,5m | 5 | 1 bộ | |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 55 | m | |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 18 | m | |
| 7 | Hộp nối kiểm tra tiếp địa (trọn bộ) | 2 | cái | |
| 8 | Kiểm tra tiếp địa chống sét | 2 | lần | |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất III | 7,2 | 1m3 | |
| 10 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,072 | 100m3 | |
| F | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt phễu thu INOX - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | 0,18 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | 0,26 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt van cửa nhựa PPR - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt rắc co ren ngoài nhựa PPR đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van chặn nhựa PPR - Đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40>25mm | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40mm | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm | 16 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | 6 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm | 16 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê inox ren ngoài D15 | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, đoạn ống dài 4m, ĐK 90mm | 0,24 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, đoạn ống dài 4m, ĐK 75mm | 0,04 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, đoạn ống dài 4m, ĐK 42mm | 0,34 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt chếch nhựa U.PVC, ĐK 90mm | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC, ĐK 42mm | 10 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC, ĐK 42mm | 16 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC, ĐK 75mm | 2 | cái | |
| 26 | Đai treo ống D110 | 40 | cái | |
| 27 | Cầu thép chắn rác inox D110 | 2 | cái | |
| 28 | Cổ ống bằng thép ống D90*2mm | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, đoạn ống dài 4m, ĐK 90mm | 0,06 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt chếch nhựa U.PVC , ĐK 90mm | 2 | cái | |
| 31 | Đai thép giữ ống | 8 | cái | |
| G | CẢI TẠO NHÀ TẬP THỂ GIÁO VIÊN | |||
| H | PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | 452 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 1 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | 334,1118 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa | 87,9 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa cũ | 35,1 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ các thiết bị điện trong công trình | 5 | công | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 322,651 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 1.105,413 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 340,4346 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 33,5155 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ móng gạch bậc tam cấp | 8,3268 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải | 73,4763 | m3 | |
| 13 | Bốc xếp sắt thép các loại | 1 | tấn | |
| 14 | Bốc xếp gỗ các loại | 3,516 | m3 | |
| I | PHẦN CẢI TẠO NHÀ | |||
| 1 | Bê tông nền, M100, đá 4x6 | 33,5155 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót bậc tam cấp, M100, đá 4x6 | 16,653 | m3 | |
| 3 | Xây bậc tam cấp gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 8,3268 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | 322,651 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, vữa XM M75 | 1.105,413 | m2 | |
| 6 | Trát Phào đơn, vữa XM M75 | 134,261 | m | |
| 7 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75 | 1,8574 | m2 | |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 31,2 | m | |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM M75 | 340,4346 | m2 | |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 78,3336 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 322,651 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.105,413 | m2 | |
| 13 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nhôm, tấm thả kích thước 600x600mm | 334,1118 | m2 | |
| 14 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 1,3606 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,3606 | tấn | |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | 4,52 | 100m2 | |
| 17 | Tôn úp nóc khổ 400 | 76,6 | m | |
| 18 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh, kính 6,38mm | 52,8 | m2 | |
| 19 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh, kính 6,38mm | 23,1 | m2 | |
| 20 | Vách nhôm hệ, kính 6,38mm | 12 | ||
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 87,9 | m2 | |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,3108 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 29,7 | m2 | |
| 24 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | 310,8 | kg | |
| J | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED TUBE M36 ống dài 1,2m, máng 2 bóng 2*18W | 30 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 18W | 15 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | 15 | cái | |
| 4 | Móc treo quạt trần | 15 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 15 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 15 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 45 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tủ điện nhựa 4 module | 15 | 1 tủ | |
| 9 | Lắp đặt tủ điện tầng kim loại 20x30x13cm | 1 | 1 tủ | |
| 10 | Bộ thanh cái đồng tổng 20x5mm | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 150X150MM | 15 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha (MCB-10A- 1 cực) | 15 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha (MCB-16A- 1 cực) | 15 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha (MCCB-40A- 2 cực) | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha (MCCB-50A- 2 cực) | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha (MCCB-63A- 2 cực) | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha (MCCB- 150A -2 cực) | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột - 2*25mm2 | 50 | m | |
| 19 | Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột - 2*16mm2 | 160 | m | |
| 20 | Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột - 2*10mm2 | 235 | m | |
| 21 | Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột - 2*4mm2 | 30 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2*2,5mm2 | 645 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2*1,5mm2 | 325 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2 | 5 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D16 | 970 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D25 | 425 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn - D40/30 | 50 | m | |
| 28 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm dài 2,4m | 1 | 1 bộ | |
| K | NHÀ TẮM + WC SỐ 1 | |||
| L | PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | 22,347 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 2,1488 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,0528 | 100m2 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 4,0744 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 3,4699 | m3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 1,3306 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,121 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0348 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1534 | tấn | |
| 10 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1266 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,019 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,0969 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông nền, M100, đá 4x6 | 1,897 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 12,7116 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,9528 | m3 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 1,3306 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,121 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0384 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2237 | tấn | |
| 20 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | 3,848 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,345 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, | 0,4193 | tấn | |
| 23 | Con kê bê tông định vị thép sàn lớp trên | 138 | cái | |
| 24 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,345 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | 0,0268 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0173 | tấn | |
| 27 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | 101,784 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong, vữa XM M75 | 28,648 | m2 | |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | 34,5 | m2 | |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 12,1 | m2 | |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75 | 20,514 | m2 | |
| 32 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch men KT 300x450, vữa XM M75 | 67,074 | m2 | |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 35,4264 | m2 | |
| 34 | Lát gạch đất nung - KT 400x400mm, vữa XM M75 | 35,4264 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 101,784 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 75,248 | m2 | |
| 37 | Cửa nhôm tĩnh điện, cửa đi 1 cánh, kính 6,38mm | 7,92 | m2 | |
| 38 | Cửa nhôm tĩnh điện, cửa sổ 1 cánh , kính 6,38mm | 2,16 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10,08 | m2 | |
| M | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 18W | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện nhựa 4 module | 1 | 1 tủ | |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 150X150MM | 4 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha (MCB-16A- 1 cực) | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha (MCCB-40A- 2 cực) | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột - 2*4mm2 | 40 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2*2,5mm2 | 14 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2*1,5mm2 | 16 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D16 | 45 | m | |
| N | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt phễu thu INOX - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 7 | Lắp đặt van phao điện | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt máy bơm nước P=0,75KW | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2*2,5mm2 | 30 | m | |
| 10 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, đoạn ống dài 4m, ĐK 21mm | 0,3 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | 0,129 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | 0,45 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | 0,182 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | 0,058 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt van cửa nhựa PPR - Đường kính50mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt rắc co ren ngoài nhựa PPR đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 50>25mm | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm | 8 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Tê ren nhựa PPR đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | 8 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | 6 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm | 16 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tê inox ren ngoài D15 | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, đoạn ống dài 4m, ĐK 110mm | 0,32 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, đoạn ống dài 4m, ĐK 42mm | 0,13 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt chếch nhựa U.PVC , ĐK 110mm | 4 | cái | |
| 31 | Lắp đặt chếch nhựa U.PVC , ĐK 42mm | 4 | cái | |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC , ĐK 110mm | 6 | cái | |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC , ĐK 42mm | 8 | cái | |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa U.PVC - Đường kính 110>42mm | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC - Đường kính 110mm | 8 | cái | |
| 36 | Lắp đặt xi phông nhựa U.PVC - Đường kính 110mm | 4 | cái | |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | 18 | 1m3 | |
| 38 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 0,75 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn bê tông lót | 0,011 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông đáy bể tự hoại, M200, đá 1x2 | 1,125 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn bê tông đáy bể tự hoại | 0,0165 | 100m2 | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0626 | tấn | |
| 43 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 4,7868 | m3 | |
| 44 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,7971 | m3 | |
| 45 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 21,7582 | m2 | |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm tường ngoài | 21,7582 | m2 | |
| 47 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 36,2509 | m2 | |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 41,1357 | m2 | |
| 49 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,6348 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | 0,0476 | 100m2 | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0718 | tấn | |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 16 | 1cấu kiện | |
| 53 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,18 | 100m3 | |
| O | NHÀ TẮM + WC SỐ 2 | |||
| P | PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | 50,2808 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 2,1488 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,0528 | 100m2 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 4,0744 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 10,7983 | m3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 1,3306 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,121 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0348 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1534 | tấn | |
| 10 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3326 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,019 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,1702 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông nền, M100, đá 4x6 | 1,897 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 12,7116 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,9528 | m3 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 1,3306 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,121 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0384 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2237 | tấn | |
| 20 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | 3,848 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,345 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, | 0,4193 | tấn | |
| 23 | Con kê bê tông định vị thép sàn lớp trên | 138 | cái | |
| 24 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,345 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | 0,0268 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0173 | tấn | |
| 27 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | 101,784 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong, vữa XM M75 | 28,648 | m2 | |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | 34,5 | m2 | |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 12,1 | m2 | |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75 | 20,514 | m2 | |
| 32 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch men KT 300x450, vữa XM M75 | 67,074 | m2 | |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 35,4264 | m2 | |
| 34 | Lát gạch đất nung - KT 400x400mm, vữa XM M75 | 35,4264 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 101,784 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 75,248 | m2 | |
| 37 | Cửa nhôm tĩnh điện, cửa đi 1 cánh, kính 6,38mm | 7,92 | m2 | |
| 38 | Cửa nhôm tĩnh điện, cửa sổ 1 cánh , kính 6,38mm | 2,16 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10,08 | m2 | |
| Q | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 18W | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện nhựa 4 module | 1 | 1 tủ | |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 150X150MM | 4 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha (MCB-16A- 1 cực) | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha (MCCB-40A- 2 cực) | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột - 2*4mm2 | 85 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2*2,5mm2 | 14 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2*1,5mm2 | 16 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D16 | 45 | m | |
| R | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt phễu thu INOX - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 7 | Lắp đặt van phao cơ | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | 0,129 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | 0,182 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | 0,058 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt van cửa nhựa PPR - Đường kính50mm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt rắc co ren ngoài nhựa PPR đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 50>25mm | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm | 8 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Tê ren nhựa PPR đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm | 16 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê inox ren ngoài D15 | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, đoạn ống dài 4m, ĐK 110mm | 0,32 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, đoạn ống dài 4m, ĐK 42mm | 0,13 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt chếch nhựa U.PVC , ĐK 110mm | 4 | cái | |
| 26 | Lắp đặt chếch nhựa U.PVC , ĐK 42mm | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC , ĐK 110mm | 6 | cái | |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC , ĐK 42mm | 8 | cái | |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa U.PVC - Đường kính 110>42mm | 4 | cái | |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC - Đường kính 110mm | 8 | cái | |
| 31 | Lắp đặt xi phông nhựa U.PVC - Đường kính 110mm | 4 | cái | |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | 18 | 1m3 | |
| 33 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 0,75 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn bê tông lót | 0,011 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông đáy bể tự hoại, M200, đá 1x2 | 1,125 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn bê tông đáy bể tự hoại | 0,0165 | 100m2 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0626 | tấn | |
| 38 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 4,7868 | m3 | |
| 39 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,7971 | m3 | |
| 40 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 21,7582 | m2 | |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm tường ngoài | 21,7582 | m2 | |
| 42 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 36,2509 | m2 | |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 41,1357 | m2 | |
| 44 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,6348 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | 0,0476 | 100m2 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0718 | tấn | |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 16 | 1cấu kiện | |
| 48 | Vận chuyển đất- Cấp đất III | 0,18 | 100m3 | |
| S | SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| T | RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất III | 37,576 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | 5,368 | m3 | |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 13,42 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | 61 | m2 | |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 18,3 | m2 | |
| 6 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 4,758 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | 0,2172 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3691 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 61 | 1cấu kiện | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,66 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,3392 | 100m3 | |
| U | SÂN LÁT GẠCH TERAZZO | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3 | 100m3 | |
| 2 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75 | 600 | m2 | |
| V | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,037 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | 7,4 | m3 | |
| W | TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | 4,62 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 0,7 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 3,0184 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 1,848 | m3 | |
| X | PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| Y | PHÁ DỠ NHÀ BẾP VÀ VỆ SINH SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng | 34,2171 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa | 29,2297 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 14,3 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 12,0439 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | 0,3969 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 29,2297 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | 1,9659 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 2,923 | m3 | |
| 9 | Đào móng băng - Cấp đất III | 3,5958 | 1m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải | 22,387 | m3 | |
| 11 | Bốc xếp gỗ các loại | 0,572 | m3 | |
| Z | PHÁ DỠ NHÀ BẾP VÀ VỆ SINH SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng | 19,8621 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa | 16,8734 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 8,28 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 7,0973 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | 0,2381 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 16,8734 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | 1,181 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 1,6873 | m3 | |
| 9 | Đào móng băng - Cấp đất III | 2,0998 | 1m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải | 13,1472 | m3 | |
| 11 | Bốc xếp gỗ các loại | 0,3312 | m3 | |
| AA | PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | 62,4 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | 0,4102 | tấn | |
| 3 | Bốc xếp sắt thép các loại | 0,4102 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển - sắt thép các loại | 0,4102 | tấn | |
| AB | PHÁ DỠ NHÀ BẾP CŨ SỐ 3 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 16,9131 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất III | 6 | 1m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải | 22,9131 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật (Xây dựng, Giao thông, thủy lợi, mỏ ...)- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu- Lý lịch số năm kinh nghiệm được xác định theo thời điểm tốt nghiệp từ đại học trở lênCác tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu- Lý lịch số năm kinh nghiệm được xác định theo thời điểm tốt nghiệp từ đại học trở lên- Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Sẵn sàng huy động thiết bị | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Sẵn sàng huy động thiết bị | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Sẵn sàng huy động thiết bị | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Sẵn sàng huy động thiết bị | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Sẵn sàng huy động thiết bị | 1 |
| 6 | Máy khoan | Sẵn sàng huy động thiết bị | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Sẵn sàng huy động thiết bị | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Sẵn sàng huy động thiết bị | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Sẵn sàng huy động thiết bị | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Sẵn sàng huy động thiết bị | 1 |
| 11 | Ô tô | Sẵn sàng huy động thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi