Gói thầu: Cải tạo nhà điều hành, nhà tập thể giáo viên và khuôn viên trường THCS thị Trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220838207-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Thị trấn Hoa Sơn
Tên gói thầu Cải tạo nhà điều hành, nhà tập thể giáo viên và khuôn viên trường THCS thị Trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch
Số hiệu KHLCNT 20220837528
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 17:20:00 đến ngày 2022-08-22 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,203,375,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật (Xây dựng, Giao thông, thủy lợi, mỏ ...)- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu- Lý lịch số năm kinh nghiệm được xác định theo thời điểm tốt nghiệp từ đại học trở lênCác tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu- Lý lịch số năm kinh nghiệm được xác định theo thời điểm tốt nghiệp từ đại học trở lên- Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân Thị trấn Hoa Sơn
E-CDNT 1.2 Cải tạo nhà điều hành, nhà tập thể giáo viên và khuôn viên trường THCS thị Trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch
Cải tạo nhà điều hành, nhà tập thể giáo viên và khuôn viên trường THCS thị Trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Thị trấn Hoa Sơn , địa chỉ: Thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị Trấn Hoa Sơn Địa chỉ: thị Trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0985.797.698 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH phát triển công nghệ 286; + Đơn vị thẩm định: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Lập Thạch, + Tư vấn lập, thẩm tra E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng ĐTM (lập E-HSMT); Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và Xây dựng Lam Sơn (thẩm tra E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng ĐTM (đánh giá E-HSDT); Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và Xây dựng Lam Sơn (thẩm tra KQLCNT)


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Thị trấn Hoa Sơn , địa chỉ: Thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị Trấn Hoa Sơn Địa chỉ: thị Trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0985.797.698 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III - Các loại máy thi công chủ yếu phải kèm theo tài liệu chứng minh (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). - Nhân sự thực hiện gói thầu được kê khai trên Webfom phải đính kèm các tài liệu chứng minh (Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, … các tài liệu liên quan đến nhiệm vụ được phân công) - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực để chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. (Nhà thầu đính kèm hoặc không đính kèm các tài liệu nêu trên Nhưng Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để làm rõ HSDT hoặc đối chiếu khi thương thảo nếu bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị Trấn Hoa Sơn Địa chỉ: thị Trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0985.797.698 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị Trấn Hoa Sơn Địa chỉ: thị Trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0985.797.698 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban nhân dân thị Trấn Hoa Sơn Địa chỉ: thị Trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0985.797.698 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính huyện Lập Thạch Địa chỉ: TT Hoa Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.638.468 Số fax: Địa chỉ e-mail:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH
B PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG NHÀ
1Tháo dỡ mái tôn,189,8m2
2Tháo dỡ mái ngói11,8m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ1,0751tấn
4Tháo dỡ trần (trần nhựa khu vệ sinh)35,1198m2
5Tháo dỡ cửa78,14m2
6Tháo dỡ khuôn cửa đơn200m
7Tháo dỡ kết cấu sắt thép,0,5681tấn
8Tháo dỡ các thiết bị điện trong công trình5công
9Tháo dỡ bệ xí4bộ
10Tháo dỡ chậu tiểu6bộ
11Tháo dỡ chậu rửa2bộ
12Tháo dỡ các đường ống nước cũ công trình1công
13Phá dỡ lan can con tiện4công
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm1,9519m3
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà372m2
16Phá lớp vữa trát tường sê nô, lam ngang52,3218m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà405,2855m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà405,2855m2
19Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần349,1882m2
20Tháo dỡ gạch ốp tường189,26m2
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại325,1862m2
22Phá dỡ nền - Nền láng granito cũ50,191m2
23Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ16,9085m3
24Vận chuyển phế thải52,7712m3
25Bốc xếp sắt thép các loại1,6432tấn
26Bốc xếp gỗ các loại5,2256m3
C PHẦN CẢI TẠO KIẾN TRÚC NHÀ
1Bê tông nền, M100, đá 4x616,9085m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M750,726m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M754,5718m3
4Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M2001,3266m3
5Trát tường ngoài , vữa XM M75424,3218m2
6Trát tường trong , vữa XM M75405,2855m2
7Trát trần, vữa XM M75349,1882m2
8Đắp phào đơn, vữa XM M75243,1m
9Đắp phào kép, vữa XM M7553,44m
10Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM M75297,7926m2
11Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M7535,12m2
12Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch men KT 300x600, vữa XM M75189,26m2
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M7531,455m2
14Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M7519,8558m2
15Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ424,3218m2
16Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ1.159,7592m2
17Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nhôm, tấm chống ẩm 600x600mm35,1198m2
18Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M1005,3944m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng9,6264m2
20Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,9169tấn
21Lắp dựng xà gồ thép0,9169tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm2,72100m2
23Tôn úp nóc khổ 40055m
24Lợp mái ngói 75v/m2, , vữa XM M750,118100m2
25Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh, kính 6,38mm35,64m2
26Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh, kính 6,38mm13,7m2
27Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh, kính 6,38mm27,36m2
28Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh , kính 6,38mm1,44m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm78,14m2
30Gia công cửa sắt, hoa sắt0,2556tấn
31Lắp dựng hoa sắt cửa27,36m2
32Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ255,6kg
33Sản xuất, lắp dựng lan can, lam chắn nắng bằng INOX 304684,44kg
34Sản xuất và lắp đặt vách ngăn compact dày 12mm HPL phụ kiện inox 30410,8m2
35Sản xuất, lắp đặt khung thép đỡ chậu rửa0,0181tấn
36Ốp đá granit tự nhiên chậu rửa mặt3,64m2
37Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m5,0085100m2
38Thuê dàn giáo ngoài phục vụ thi công235,6941bộ
D PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn LED TUBE M36 ống dài 1,2m, máng 2 bóng 2*18W20bộ
2Lắp đặt đèn LED ốp trần 18W20bộ
3Lắp đặt quạt trần10cái
4Móc treo quạt trần10cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạt14cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
7Lắp đặt công tắc đảo chiều2cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi38cái
9Lắp đặt tủ điện nhựa 4 module111 tủ
10Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 37,5x13,7x62,6cm11 tủ
11Lắp đặt tủ điện tầng kim loại 20x30x13cm11 tủ
12Bộ thanh cái đồng tổng 20x5mm1bộ
13Bộ thanh cái đồng tổng 20x2mm2bộ
14Lắp đặt các automat 1 pha (MCB-10A- 1 cực)21cái
15Lắp đặt các automat 1 pha (MCCB-10A- 2 cực)2cái
16Lắp đặt các automat 1 pha (MCCB-16A- 2 cực)11cái
17Lắp đặt các automat 3 pha (MCCB- 100A -4 cực)1cái
18Lắp đặt cáp dẫn 4 ruột - 3*10+1*6mm24m
19Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột - 2*4mm2102m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2*2,5mm2265m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2*1,5mm2280m
22Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm210m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D16505m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D25102m
25Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm dài 2,4m11 bộ
E PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét5cái
2Lắp đặt kim thu sét5cái
3Bình sứ lồng chân kim thu sét5cái
4Đóng cọc tiếp địa L63x63*6 dài 2,5m51 bộ
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm55m
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm18m
7Hộp nối kiểm tra tiếp địa (trọn bộ)2cái
8Kiểm tra tiếp địa chống sét2lần
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất III7,21m3
10Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,900,072100m3
F PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
2Lắp đặt gương soi4cái
3Lắp đặt xí bệt4bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nữ6bộ
6Lắp đặt phễu thu INOX - Đường kính 100mm4cái
7Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm0,18100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm0,26100m
9Lắp đặt van cửa nhựa PPR - Đường kính 40mm1cái
10Lắp đặt rắc co ren ngoài nhựa PPR đường kính 40mm1cái
11Lắp đặt van chặn nhựa PPR - Đường kính 25mm4cái
12Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40>25mm2cái
13Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40mm4cái
14Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm16cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm4cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm6cái
17Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm16cái
18Lắp đặt tê inox ren ngoài D154cái
19Lắp đặt ống nhựa U.PVC, đoạn ống dài 4m, ĐK 90mm0,24100m
20Lắp đặt ống nhựa U.PVC, đoạn ống dài 4m, ĐK 75mm0,04100m
21Lắp đặt ống nhựa U.PVC, đoạn ống dài 4m, ĐK 42mm0,34100m
22Lắp đặt chếch nhựa U.PVC, ĐK 90mm4cái
23Lắp đặt tê nhựa U.PVC, ĐK 42mm10cái
24Lắp đặt cút nhựa U.PVC, ĐK 42mm16cái
25Lắp đặt tê nhựa U.PVC, ĐK 75mm2cái
26Đai treo ống D11040cái
27Cầu thép chắn rác inox D1102cái
28Cổ ống bằng thép ống D90*2mm2cái
29Lắp đặt ống nhựa U.PVC, đoạn ống dài 4m, ĐK 90mm0,06100m
30Lắp đặt chếch nhựa U.PVC , ĐK 90mm2cái
31Đai thép giữ ống8cái
G CẢI TẠO NHÀ TẬP THỂ GIÁO VIÊN
H PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG NHÀ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m452m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ1tấn
3Tháo dỡ trần nhựa334,1118m2
4Tháo dỡ cửa87,9m2
5Tháo dỡ hoa sắt cửa cũ35,1m2
6Tháo dỡ các thiết bị điện trong công trình5công
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà322,651m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà1.105,413m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại340,4346m2
10Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ33,5155m3
11Phá dỡ móng gạch bậc tam cấp8,3268m3
12Vận chuyển phế thải73,4763m3
13Bốc xếp sắt thép các loại1tấn
14Bốc xếp gỗ các loại3,516m3
I PHẦN CẢI TẠO NHÀ
1Bê tông nền, M100, đá 4x633,5155m3
2Bê tông lót bậc tam cấp, M100, đá 4x616,653m3
3Xây bậc tam cấp gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M758,3268m3
4Trát tường ngoài, vữa XM M75322,651m2
5Trát tường trong, vữa XM M751.105,413m2
6Trát Phào đơn, vữa XM M75134,261m
7Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M751,8574m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M7531,2m
9Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM M75340,4346m2
10Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M7578,3336m2
11Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ322,651m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ1.105,413m2
13Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nhôm, tấm thả kích thước 600x600mm334,1118m2
14Gia công xà gồ thép mạ kẽm1,3606tấn
15Lắp dựng xà gồ thép1,3606tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm4,52100m2
17Tôn úp nóc khổ 40076,6m
18Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh, kính 6,38mm52,8m2
19Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh, kính 6,38mm23,1m2
20Vách nhôm hệ, kính 6,38mm12
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm87,9m2
22Gia công cửa sắt, hoa sắt0,3108tấn
23Lắp dựng hoa sắt cửa29,7m2
24Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ310,8kg
J PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn LED TUBE M36 ống dài 1,2m, máng 2 bóng 2*18W30bộ
2Lắp đặt đèn LED ốp trần 18W15bộ
3Lắp đặt quạt trần15cái
4Móc treo quạt trần15cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạt15cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt15cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi45cái
8Lắp đặt tủ điện nhựa 4 module151 tủ
9Lắp đặt tủ điện tầng kim loại 20x30x13cm11 tủ
10Bộ thanh cái đồng tổng 20x5mm1bộ
11Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 150X150MM15hộp
12Lắp đặt các automat 1 pha (MCB-10A- 1 cực)15cái
13Lắp đặt các automat 1 pha (MCB-16A- 1 cực)15cái
14Lắp đặt các automat 1 pha (MCCB-40A- 2 cực)2cái
15Lắp đặt các automat 1 pha (MCCB-50A- 2 cực)1cái
16Lắp đặt các automat 1 pha (MCCB-63A- 2 cực)1cái
17Lắp đặt các automat 1 pha (MCCB- 150A -2 cực)1cái
18Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột - 2*25mm250m
19Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột - 2*16mm2160m
20Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột - 2*10mm2235m
21Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột - 2*4mm230m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2*2,5mm2645m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2*1,5mm2325m
24Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm25m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D16970m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D25425m
27Lắp đặt ống nhựa chìm xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn - D40/3050m
28Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm dài 2,4m11 bộ
K NHÀ TẮM + WC SỐ 1
L PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU
1Đào móng băng - Cấp đất III22,3471m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x62,1488m3
3Ván khuôn bê tông lót móng0,0528100m2
4Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M754,0744m3
5Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M753,4699m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x21,3306m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,121100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0348tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1534tấn
10Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,900,1266100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,019100m3
12Vận chuyển đất - Cấp đất III0,0969100m3
13Bê tông nền, M100, đá 4x61,897m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7512,7116m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,9528m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x21,3306m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,121100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0384tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2237tấn
20Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x23,848m3
21Ván khuôn gỗ sàn mái0,345100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm,0,4193tấn
23Con kê bê tông định vị thép sàn lớp trên138cái
24Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,345m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng0,0268100m2
26Lắp dựng cốt thép máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0173tấn
27Trát tường ngoài, vữa XM M75101,784m2
28Trát tường trong, vữa XM M7528,648m2
29Trát trần, vữa XM M7534,5m2
30Trát xà dầm, vữa XM M7512,1m2
31Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M7520,514m2
32Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch men KT 300x450, vữa XM M7567,074m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M10035,4264m2
34Lát gạch đất nung - KT 400x400mm, vữa XM M7535,4264m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ101,784m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ75,248m2
37Cửa nhôm tĩnh điện, cửa đi 1 cánh, kính 6,38mm7,92m2
38Cửa nhôm tĩnh điện, cửa sổ 1 cánh , kính 6,38mm2,16m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm10,08m2
M PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn LED ốp trần 18W4bộ
2Lắp đặt công tắc 1 hạt4cái
3Lắp đặt tủ điện nhựa 4 module11 tủ
4Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 150X150MM4hộp
5Lắp đặt các automat 1 pha (MCB-16A- 1 cực)2cái
6Lắp đặt các automat 1 pha (MCCB-40A- 2 cực)1cái
7Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột - 2*4mm240m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2*2,5mm214m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2*1,5mm216m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D1645m
N PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
2Lắp đặt gương soi4cái
3Lắp đặt xí bệt2bộ
4Lắp đặt phễu thu INOX - Đường kính 100mm4cái
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
6Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
7Lắp đặt van phao điện1cái
8Lắp đặt máy bơm nước P=0,75KW1cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2*2,5mm230m
10Lắp đặt bình nóng lạnh 30L2bộ
11Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen4bộ
12Lắp đặt ống nhựa U.PVC, đoạn ống dài 4m, ĐK 21mm0,3100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm0,129100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm0,45100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm0,182100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm0,058100m
17Lắp đặt van cửa nhựa PPR - Đường kính50mm2cái
18Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 50mm1cái
19Lắp đặt rắc co ren ngoài nhựa PPR đường kính 50mm2cái
20Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 50>25mm4cái
21Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm8cái
22Lắp đặt Tê ren nhựa PPR đường kính 25mm4cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm2cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm8cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm6cái
26Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm16cái
27Lắp đặt tê inox ren ngoài D152cái
28Lắp đặt ống nhựa U.PVC, đoạn ống dài 4m, ĐK 110mm0,32100m
29Lắp đặt ống nhựa U.PVC, đoạn ống dài 4m, ĐK 42mm0,13100m
30Lắp đặt chếch nhựa U.PVC , ĐK 110mm4cái
31Lắp đặt chếch nhựa U.PVC , ĐK 42mm4cái
32Lắp đặt cút nhựa U.PVC , ĐK 110mm6cái
33Lắp đặt cút nhựa U.PVC , ĐK 42mm8cái
34Lắp đặt côn nhựa U.PVC - Đường kính 110>42mm4cái
35Lắp đặt tê nhựa U.PVC - Đường kính 110mm8cái
36Lắp đặt xi phông nhựa U.PVC - Đường kính 110mm4cái
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III181m3
38Bê tông lót móng, M100, đá 4x60,75m3
39Ván khuôn bê tông lót0,011100m2
40Bê tông đáy bể tự hoại, M200, đá 1x21,125m3
41Ván khuôn bê tông đáy bể tự hoại0,0165100m2
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0626tấn
43Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M754,7868m3
44Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M750,7971m3
45Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M7521,7582m2
46Quét dung dịch chống thấm tường ngoài21,7582m2
47Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7536,2509m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M10041,1357m2
49Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,6348m3
50Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng0,0476100m2
51Lắp dựng cốt thép máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0718tấn
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn161cấu kiện
53Vận chuyển đất - Cấp đất III0,18100m3
O NHÀ TẮM + WC SỐ 2
P PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU
1Đào móng băng - Cấp đất III50,28081m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x62,1488m3
3Ván khuôn bê tông lót móng0,0528100m2
4Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M754,0744m3
5Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M7510,7983m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x21,3306m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,121100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0348tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1534tấn
10Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,900,3326100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,019100m3
12Vận chuyển đất - Cấp đất III0,1702100m3
13Bê tông nền, M100, đá 4x61,897m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7512,7116m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,9528m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x21,3306m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,121100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0384tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2237tấn
20Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x23,848m3
21Ván khuôn gỗ sàn mái0,345100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm,0,4193tấn
23Con kê bê tông định vị thép sàn lớp trên138cái
24Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,345m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng0,0268100m2
26Lắp dựng cốt thép máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0173tấn
27Trát tường ngoài, vữa XM M75101,784m2
28Trát tường trong, vữa XM M7528,648m2
29Trát trần, vữa XM M7534,5m2
30Trát xà dầm, vữa XM M7512,1m2
31Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M7520,514m2
32Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch men KT 300x450, vữa XM M7567,074m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M10035,4264m2
34Lát gạch đất nung - KT 400x400mm, vữa XM M7535,4264m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ101,784m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ75,248m2
37Cửa nhôm tĩnh điện, cửa đi 1 cánh, kính 6,38mm7,92m2
38Cửa nhôm tĩnh điện, cửa sổ 1 cánh , kính 6,38mm2,16m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm10,08m2
Q PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn LED ốp trần 18W4bộ
2Lắp đặt công tắc 1 hạt4cái
3Lắp đặt tủ điện nhựa 4 module11 tủ
4Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 150X150MM4hộp
5Lắp đặt các automat 1 pha (MCB-16A- 1 cực)2cái
6Lắp đặt các automat 1 pha (MCCB-40A- 2 cực)1cái
7Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột - 2*4mm285m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2*2,5mm214m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2*1,5mm216m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D1645m
R PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
2Lắp đặt gương soi4cái
3Lắp đặt xí bệt2bộ
4Lắp đặt phễu thu INOX - Đường kính 100mm4cái
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
6Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
7Lắp đặt van phao cơ1cái
8Lắp đặt bình nóng lạnh 30L2bộ
9Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen4bộ
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm0,129100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm0,182100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm0,058100m
13Lắp đặt van cửa nhựa PPR - Đường kính50mm2cái
14Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 50mm1cái
15Lắp đặt rắc co ren ngoài nhựa PPR đường kính 50mm2cái
16Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 50>25mm4cái
17Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm8cái
18Lắp đặt Tê ren nhựa PPR đường kính 25mm4cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm2cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm6cái
21Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm16cái
22Lắp đặt tê inox ren ngoài D152cái
23Lắp đặt ống nhựa U.PVC, đoạn ống dài 4m, ĐK 110mm0,32100m
24Lắp đặt ống nhựa U.PVC, đoạn ống dài 4m, ĐK 42mm0,13100m
25Lắp đặt chếch nhựa U.PVC , ĐK 110mm4cái
26Lắp đặt chếch nhựa U.PVC , ĐK 42mm4cái
27Lắp đặt cút nhựa U.PVC , ĐK 110mm6cái
28Lắp đặt cút nhựa U.PVC , ĐK 42mm8cái
29Lắp đặt côn nhựa U.PVC - Đường kính 110>42mm4cái
30Lắp đặt tê nhựa U.PVC - Đường kính 110mm8cái
31Lắp đặt xi phông nhựa U.PVC - Đường kính 110mm4cái
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III181m3
33Bê tông lót móng, M100, đá 4x60,75m3
34Ván khuôn bê tông lót0,011100m2
35Bê tông đáy bể tự hoại, M200, đá 1x21,125m3
36Ván khuôn bê tông đáy bể tự hoại0,0165100m2
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0626tấn
38Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M754,7868m3
39Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M750,7971m3
40Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M7521,7582m2
41Quét dung dịch chống thấm tường ngoài21,7582m2
42Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7536,2509m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M10041,1357m2
44Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,6348m3
45Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng0,0476100m2
46Lắp dựng cốt thép máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0718tấn
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn161cấu kiện
48Vận chuyển đất- Cấp đất III0,18100m3
S SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC
T RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất III37,5761m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 2x45,368m3
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7513,42m3
4Trát tường ngoài, vữa XM M7561m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M7518,3m2
6Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x24,758m3
7Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng0,2172100m2
8Lắp dựng cốt thép máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3691tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn611cấu kiện
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,66m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất III0,3392100m3
U SÂN LÁT GẠCH TERAZZO
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,3100m3
2Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75600m2
V SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,037100m3
2Bê tông nền, M200, đá 1x27,4m3
W TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Đào móng băng - Cấp đất III4,621m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x60,7m3
3Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M753,0184m3
4Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M751,848m3
X PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH CŨ
Y PHÁ DỠ NHÀ BẾP VÀ VỆ SINH SỐ 1
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng34,2171m2
2Tháo dỡ trần nhựa29,2297m2
3Tháo dỡ cửa14,3m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm12,0439m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông0,3969m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại29,2297m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông1,9659m3
8Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ2,923m3
9Đào móng băng - Cấp đất III3,59581m3
10Vận chuyển phế thải22,387m3
11Bốc xếp gỗ các loại0,572m3
Z PHÁ DỠ NHÀ BẾP VÀ VỆ SINH SỐ 2
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng19,8621m2
2Tháo dỡ trần nhựa16,8734m2
3Tháo dỡ cửa8,28m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm7,0973m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông0,2381m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại16,8734m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông1,181m3
8Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ1,6873m3
9Đào móng băng - Cấp đất III2,09981m3
10Vận chuyển phế thải13,1472m3
11Bốc xếp gỗ các loại0,3312m3
AA PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m62,4m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m0,4102tấn
3Bốc xếp sắt thép các loại0,4102tấn
4Vận chuyển - sắt thép các loại0,4102tấn
AB PHÁ DỠ NHÀ BẾP CŨ SỐ 3
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm16,9131m3
2Đào móng băng - Cấp đất III61m3
3Vận chuyển phế thải22,9131m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật (Xây dựng, Giao thông, thủy lợi, mỏ ...)- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu- Lý lịch số năm kinh nghiệm được xác định theo thời điểm tốt nghiệp từ đại học trở lênCác tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu- Lý lịch số năm kinh nghiệm được xác định theo thời điểm tốt nghiệp từ đại học trở lên- Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Sẵn sàng huy động thiết bị1
2 Máy trộn bê tông Sẵn sàng huy động thiết bị1
3 Máy cắt uốn thép Sẵn sàng huy động thiết bị1
4 Máy cắt gạch đá Sẵn sàng huy động thiết bị1
5 Máy hàn điện Sẵn sàng huy động thiết bị1
6 Máy khoan Sẵn sàng huy động thiết bị1
7 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động thiết bị1
8 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động thiết bị1
9 Máy hàn nhiệt Sẵn sàng huy động thiết bị1
10 Máy đầm cóc Sẵn sàng huy động thiết bị1
11 Ô tô Sẵn sàng huy động thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->