Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220837610-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220837098 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp duy tu giao thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 17:08:00 đến ngày 2022-08-22 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,104,222,745 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6309876053E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (có bao gồm hạng mục giao thông và hạng mục thoát nước…).Nhà thầu đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Số lượng hợp đồng là 02và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là >7.612.000.000 VND hoặc-mSố lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu >7.612.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >15.224.000.000 VND.Nhà thầu phải kèm theo bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng thi công.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.3.Tài liệu chứng minh loại, bản chất công trình do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.Ghi chú:– Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.– Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.612.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.224.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (đường bộ) hoặc xây dựng cầu đường.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạntối thiểuđến thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc xây dựng cầu đườngHạng III trở lên và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.-CMND hoặc CCCD của nhân sự-Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự và có giá trị hợp đồng ≥7.612.000.000VND.-Số năm kinh nghiệm tính từ ngày được cấp bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (đường bộ) hoặc xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc xây dựng cầu đường Hạng III trở lên và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.-CMND hoặc CCCD của nhân sự.-Số năm kinh nghiệm tính từ ngày được cấp bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước).-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Cấp thoát nước công trìnhHạng III trở lên và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.-CMND hoặc CCCD của nhân sự.-Số năm kinh nghiệm tính từ ngày được cấp bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các chuyên nghành xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng Hạng III trở lên và còn hiệu lực.-CMND hoặc CCCD của nhân sự.-Số năm kinh nghiệm tính từ ngày được cấp bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu-CMND hoặc CCCD của nhân sự.-Số năm kinh nghiệm tính từ ngày được cấp bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầuGhi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề liên quan về: Bê tông, cotpha, thợ nề, thợ cốt thép, thợ cấp thoát nước... để thi công công trình (có nêu rõ trình độ nghề trong chứng chỉ nghề và không xét lao động phổ thông).Kèm theo:-Bản chụp được chứng thực bằng cấp/chứng chỉ nghề (có nêu rõ trình độ nghề) đối với các nhân sự đề xuất có trình độ nghề/bằng cấp.-Chứng nhận/Chứng chỉ/Thẻ an toàn lao động của công nhân còn hiệu lực.-CMND hoặc CCCD của nhân sự.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ (hoặc đăng ký xe) để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ (hoặc đăng ký xe) chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.(Hóa đơn GTGT không yêu cầu phải chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ (hoặc đăng ký xe) để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.(Hóa đơn GTGT không yêu cầu phải chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ (hoặc đăng ký xe) để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.(Hóa đơn GTGT không yêu cầu phải chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ (hoặc đăng ký xe) để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.(Hóa đơn GTGT không yêu cầu phải chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ (hoặc đăng ký xe) để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.(Hóa đơn GTGT không yêu cầu phải chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ (hoặc đăng ký xe) để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.(Hóa đơn GTGT không yêu cầu phải chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ (hoặc đăng ký xe) để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.(Hóa đơn GTGT không yêu cầu phải chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.(Hóa đơn GTGT không yêu cầu phải chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.(Hóa đơn GTGT không yêu cầu phải chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.(Hóa đơn GTGT không yêu cầu phải chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.(Hóa đơn GTGT không yêu cầu phải chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.(Hóa đơn GTGT không yêu cầu phải chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt sắt, thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.(Hóa đơn GTGT không yêu cầu phải chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp sửa chữa Đường số 10 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp duy tu giao thông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên và còn hiệu lực đủ để đảm bảo thực hiện gói thầu.Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. b) Năng lực tài chính (Bảo lãnh dự thầu, Nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu, Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm 2019, 2020, 2021 kèm tài liệu chứng minh hoàn thành nghĩa vụ đóng thuế…) c) Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm d) Hồ sơ nhân sự (Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan) e) Tài liệu về thiết bị, máy móc thi công. f) Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ)… g) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT… Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận 7
- Địa chỉ: Số 07 Tân Phú, phường Tân Phú, Quận 7, TP.Hồ Chí Minh
- Điện thoại: 0283.7850559 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Uỷ ban nhân dân Quận 7 - Địa chỉ: Số07 Tân Phú, phường Tân Phú, Quận 7, TP.Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh - Số 32 đường Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM - Điện thoại: 02838293179 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận 7 - Địa chỉ: Số 07 Tân Phú, phường Tân Phú, Quận 7, TP.Hồ Chí Minh - Điện thoại: 0283.7850559 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 11,75 | m3 |
| 2 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 17,401 | 100m3 |
| 3 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,936 | 100m3 |
| 4 | Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 54,545 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt, loại C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 54,545 | 100m2 |
| 6 | Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại I, chiều dày trung bình 30cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,11 | 100m3 |
| 7 | Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 13,749 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt, loại C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 13,749 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2, M150, dày 6cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,773 | m3 |
| 10 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M300 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,668 | m3 |
| 11 | Bê tông lót bó vỉa đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 44,256 | m3 |
| 12 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 123,505 | m3 |
| 13 | Bê tông lót bó vỉa đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,096 | m3 |
| 14 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,624 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng bó nền đá 1x2, M150, dày 6cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 16,751 | m3 |
| 16 | Bê tông bó nền, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 104,695 | m3 |
| 17 | Đắp cát vỉa hè, đầm chặt K≥0.95 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 17,974 | 100m3 |
| 18 | Tháo dỡ gạch bê tông vỉa hè hiện hữu (Tạm tính NC tháo dỡ bằng 60% công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 364,12 | m2 |
| 19 | Móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,364 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá 1x2, M200 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 36,412 | m3 |
| 21 | Cát đầm chặt K≥0,95, dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,364 | 100m3 |
| 22 | Lát gạch bê tông tự chèn M400, dày 10cm (vật tư tận dụng lại 70%) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 364,12 | m2 |
| 23 | Lát gạch bê tông tự chèn M400, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4.979,13 | m2 |
| 24 | Bê tông vỉa hè đá 1x2 M300 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,558 | m3 |
| 25 | Phá dỡ bê tông bồn cây hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,344 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bó vỉa bồn cây, Ø≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,719 | tấn |
| 27 | Bê tông đá 1x2, M200 bó vỉa bồn cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9,424 | m3 |
| 28 | Đắp cát nền móng bó vỉa bồn cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,914 | m3 |
| 29 | Lắp đặt bó vỉa bồn cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 424 | cái |
| 30 | Lát gạch block bồn cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 95,68 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ trụ, biển báo tên đường hiện hữu (Tạm tính NC tháo dỡ bằng 60% công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 38 | cái |
| 32 | Phá dỡ kết cấu móng cột biển báo hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,04 | m3 |
| 33 | Cung cấp biển tên đường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 34 | Cung cấp biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Cung cấp biển báo tròn | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Cung cấp trụ biển báo Ø90 bằng thép mã kẽm dày 2mm, dài 3m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | trụ |
| 37 | Lắp đặt cột và biển báo tên đường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cột và biển báo tròn | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 40 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 31,088 | m2 |
| 41 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 329,4 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC Ø220, dày 6,6mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,3 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường hiện hữu bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,78 | 100m |
| 3 | Đào đất xung quanh cổ hầm ga, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,349 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 nâng cổ hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 31,502 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1, K≥0,98 (hoàn trả phui đào hầm ga dưới đường) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,067 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát đầm chặt K≥0.95 (hoàn trả phui đào hầm ga trên vỉa hè) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,282 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp thép tấm dày 5mm chẻ đuôi cá | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 47,1 | kg |
| 8 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 621,72 | kg |
| 9 | Cung cấp thép góc V50x50x8mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1.692,3 | kg |
| 10 | Cung cấp thép tròn Ø16 song chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 25,56 | kg |
| 11 | Gia công lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,387 | tấn |
| 12 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 60 | cái |
| 13 | SXLĐ cốt thép lưỡi hầm, Ø≤10 mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,132 | tấn |
| 14 | Bê tông đá 1x2, M200, lưỡi hầm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,627 | m3 |
| 15 | Lắp đặt lưỡi hầm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 57 | cái |
| 16 | SXLĐ cốt thép máng hầm, Ø≤10 mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,268 | tấn |
| 17 | Bê tông đá 1x2, M200, máng hầm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,767 | m3 |
| 18 | Lắp đặt máng hầm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 57 | cái |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp hầm Ø≤10 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,034 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp hầm 10 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,784 | tấn |
| 21 | Cung cấp thép bọc cạnh nắp đan, thép mã kẽm (V50x50x5)mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,71 | tấn |
| 22 | Lắp đặt thép bọc cạnh nắp đan, V50x50x5mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,71 | tấn |
| 23 | Bê tông nắp hầm, đá 1x2 M300 (đúc sẳn) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,103 | m3 |
| 24 | Lắp đặt nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 70 | cấu kiện |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp hầm Ø≤10 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,008 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp hầm 10 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,425 | tấn |
| 27 | Cung cấp thép bọc cạnh nắp đan, thép mã kẽm (V50x50x5)mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,407 | tấn |
| 28 | Lắp đặt thép bọc cạnh nắp đan, V50x50x5mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,407 | tấn |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC Ø49, lỗ thu nước | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 120 | cái |
| 30 | Bê tông nắp hầm, đá 1x2 M300 (đúc sẳn) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,2 | m3 |
| 31 | Lắp đặt nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 15 | cấu kiện |
| 32 | Bê tông đá 1x2, M200 gờ đỡ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,586 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, Ø≤10 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,079 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đán, đá 1x2 M300 (đúc sẳn) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,781 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà hầm Ø≤10 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,466 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà hầm 10 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,593 | tấn |
| 37 | Cung cấp thép bọc cạnh, thép mã kẽm (V50x50x5)mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,235 | tấn |
| 38 | Lắp đặt thép bọc cạnh (V50x50x5)mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,235 | tấn |
| 39 | Bê tông đà hầm, đá 1x2 M200 (đúc sẳn) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 11,232 | m3 |
| 40 | Lắp đặt đà hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 78 | cấu kiện |
| 41 | Cắt mặt đường hiện hữu bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,026 | 100m |
| 42 | Đào đất hố thu, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,227 | 100m3 |
| 43 | Bê tông đá 1x2, M150 lót móng hố thu | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,783 | m3 |
| 44 | Bê tông đá 1x2 M200 hố thu | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 21,546 | m3 |
| 45 | Cát đắp hoàn trả phui đào, K≥0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 46 | Cắt mặt đường hiện hữu bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,054 | 100m |
| 47 | Đào đất hố thu, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,419 | 100m3 |
| 48 | Bê tông đá 1x2, M150 lót móng hố thu | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,985 | m3 |
| 49 | Bê tông đá 1x2 M200 hố thu | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 15,504 | m3 |
| 50 | Cát đắp hoàn trả phui đào, K≥0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 51 | Tháo dỡ nắp hầm ga hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 78 | cái |
| 52 | Tháo dỡ khuôn hầm ga hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 78 | cái |
| 53 | Tháo dỡ máng hầm ga hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 57 | cái |
| 54 | Tháo dỡ lưỡi hầm ga hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 57 | cái |
| 55 | Nạo vét hầm ga hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 78 | cái |
| 56 | Bốc xếp, vận chuyển nắp, khuôn hầm ga hiện hữu về bãi tập kết của đơn vị quản lý trong phạm vi 1Km đầu | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 270 | cái |
| 57 | Vận chuyển tiếp nắp, khuôn hầm ga hiện hữu về bãi tập kết của đơn vị quản lý trong phạm vi 5Km tiếp theo (MTCx5) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 270 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SƠN LAN CAN, GỜ LỀ ĐI BỘ CẦU, TƯỜNG HỘ LAN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ cột, đà dọc lan can câu bằng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 373,39 | m2 |
| 2 | Bả matíc trụ, đà dọc lan can câu bằng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 373,39 | m2 |
| 3 | Sơn cột, đà dọc lan can cầu bằng 2 lớp sơn (1 nước lót, 1 nước phủ) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 373,39 | m2 |
| 4 | Sơn gờ lề đi bộ cầu hiện hữu bằng 2 lớp sươn (1 nước lót, 1 nước phủ) màu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 13,19 | m2 |
| 5 | Sơn gờ lề đi bộ cầu hiện hữu bằng 2 lớp sươn (1 nước lót, 1 nước phủ) màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 52,145 | m2 |
| 6 | Thảo dỡ tường hộ lan bằng tôn lượn sóng (tạm tính NC bằng 60% công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 152,2 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu móng cột tường hộ lan | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,75 | m3 |
| 8 | Đắp cát hố móng cột tường hộ lan | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng trụ đỡ tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,108 | tấn |
| 10 | Bê tông đá 1x2, M200 móng trụ đỡ tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,4 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tường hộ lan bằng tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 152,2 | m |
| 12 | Sơn trụ đỡ tôn lượn sóng, tôn lượn sóng màu đỏ bằng 2 lớp sơn (1 lớp lớt, 1 lớp phủ) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 83,77 | m2 |
| 13 | Sơn trụ đỡ tôn lượn sóng, tôn lượn sóng màu trắng bằng 2 lớp sơn (1 lớp lớt, 1 lớp phủ) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 125,654 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển cảnh báo, hướng đi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cột, biển công bố thông tin công trình | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Gia công thép hình, thép tấm, thép ống rào treo biển báo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,029 | tấn |
| 4 | Lắp dựng thép hàng rào treo biển báo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,029 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hàng rào treo biển báo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiệu (đèn chớp xoay) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng ban đêm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Cung cấp dây phản quang | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10.000 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6309876053E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (có bao gồm hạng mục giao thông và hạng mục thoát nước…).Nhà thầu đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Số lượng hợp đồng là 02và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là >7.612.000.000 VND hoặc-mSố lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu >7.612.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >15.224.000.000 VND.Nhà thầu phải kèm theo bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng thi công.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.3.Tài liệu chứng minh loại, bản chất công trình do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.Ghi chú:– Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.– Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.612.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.224.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (đường bộ) hoặc xây dựng cầu đường.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạntối thiểuđến thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc xây dựng cầu đườngHạng III trở lên và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.-CMND hoặc CCCD của nhân sự-Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự và có giá trị hợp đồng ≥7.612.000.000VND.-Số năm kinh nghiệm tính từ ngày được cấp bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách thi công phần giao thông | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (đường bộ) hoặc xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc xây dựng cầu đường Hạng III trở lên và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.-CMND hoặc CCCD của nhân sự.-Số năm kinh nghiệm tính từ ngày được cấp bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách thi công phần thoát nước | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước).-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Cấp thoát nước công trìnhHạng III trở lên và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.-CMND hoặc CCCD của nhân sự.-Số năm kinh nghiệm tính từ ngày được cấp bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các chuyên nghành xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng Hạng III trở lên và còn hiệu lực.-CMND hoặc CCCD của nhân sự.-Số năm kinh nghiệm tính từ ngày được cấp bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu-CMND hoặc CCCD của nhân sự.-Số năm kinh nghiệm tính từ ngày được cấp bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầuGhi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề liên quan về: Bê tông, cotpha, thợ nề, thợ cốt thép, thợ cấp thoát nước... để thi công công trình (có nêu rõ trình độ nghề trong chứng chỉ nghề và không xét lao động phổ thông).Kèm theo:-Bản chụp được chứng thực bằng cấp/chứng chỉ nghề (có nêu rõ trình độ nghề) đối với các nhân sự đề xuất có trình độ nghề/bằng cấp.-Chứng nhận/Chứng chỉ/Thẻ an toàn lao động của công nhân còn hiệu lực.-CMND hoặc CCCD của nhân sự.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ≥5T | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ (hoặc đăng ký xe) để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ (hoặc đăng ký xe) chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.(Hóa đơn GTGT không yêu cầu phải chứng thực) | 1 |
| 2 | Ô tô tưới nước | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ (hoặc đăng ký xe) để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.(Hóa đơn GTGT không yêu cầu phải chứng thực) | 1 |
| 3 | Máy đào ≥0,8m3 | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ (hoặc đăng ký xe) để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.(Hóa đơn GTGT không yêu cầu phải chứng thực) | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥108CV | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ (hoặc đăng ký xe) để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.(Hóa đơn GTGT không yêu cầu phải chứng thực) | 1 |
| 5 | Máy san tự hành | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ (hoặc đăng ký xe) để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.(Hóa đơn GTGT không yêu cầu phải chứng thực) | 1 |
| 6 | Máy lu rung | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ (hoặc đăng ký xe) để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.(Hóa đơn GTGT không yêu cầu phải chứng thực) | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ (hoặc đăng ký xe) để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.(Hóa đơn GTGT không yêu cầu phải chứng thực) | 1 |
| 8 | Máy thủy bình hoặc kinh vỹ | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.(Hóa đơn GTGT không yêu cầu phải chứng thực) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.(Hóa đơn GTGT không yêu cầu phải chứng thực) | 2 |
| 10 | Máy cắt bê tông | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.(Hóa đơn GTGT không yêu cầu phải chứng thực) | 1 |
| 11 | Đầm dùi | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.(Hóa đơn GTGT không yêu cầu phải chứng thực) | 2 |
| 12 | Đầm bàn | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.(Hóa đơn GTGT không yêu cầu phải chứng thực) | 2 |
| 13 | Máy cắt sắt, thép | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.(Hóa đơn GTGT không yêu cầu phải chứng thực) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi