Gói thầu: Tổ chức hội chợ thương mại miền Tây Thanh Hóa năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220838333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 16:08:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Tổ chức hội chợ thương mại miền Tây Thanh Hóa năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220812590 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn Chương trình đối ngoại, xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 16:07:00 đến ngày 2022-08-19 16:08:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 758,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là759.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 227.670.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (1) Số lượng hợp đồng là 03 HĐ, mỗi hợp đồng có giá trị từ 0,531 tỷ VNĐ trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 531.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.593.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung (Chỉ huy trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kiến trúc sư hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng+ Có đầy đủ năng lực làm chỉ huy trưởng theo quy định;+ Đã trực tiếp phụ trách tổ chức ít nhất 01 sự kiện có tính chất tương tự (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc sư hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụngĐã trực tiếp phụ trách tổ chức ít nhất 01 sự kiện có tính chất tương tự (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách điện, chiếu sáng … |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư điện+ Đã trực tiếp phụ trách tổ chức thực hiện ít nhất 01 sự kiện có tính chất tương tự (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ ATLĐ, VSMT;+ Đã trực tiếp phụ trách tổ chức thực hiện ít nhất 01 sự kiện có tính chất tương tự (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức hội chợ thương mại miền Tây Thanh Hóa năm 2022 Tổ chức hội chợ thương mại miền Tây Thanh Hóa năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn Chương trình đối ngoại, xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu như: - Bản sao có chứng thực hợp đồng kinh tế và hoặc BB bàn giao, BB thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng đối với các hợp đồng đang thực hiện để chứng minh các số liệu nhà thầu đã kê khai; - Tài liệu về tài chính trong 3 năm gần đây 2019, 2020, 2021. Nhà thầu cung cấp kèm theo bản sao có chứng thực một trong các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính được chứng thực; + Tờ khai tự quyết toán thuế hàng năm theo quy định của pháp luật về thuế (có xác nhận của cơ quan thuế là đã nộp tờ khai); + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Thanh Hóa
Địa chỉ: 32 Đại Lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
Điện thoại: 0237.3716.867 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 45B Đại Lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Giám đốc: Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi tuyên truyền, quảng bá | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm. | HM | 1 | |
| 2 | Quảng cáo trên Báo Thanh Hóa (1/8 trang) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm. | kỳ | 1 | |
| 3 | Quảng cáo trên Đài PTTH Thanh Hóa (sau thời sự TTV) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | kỳ | 2 | |
| 4 | Băng rôn treo trên các tuyến đường của thành phố, thị xã và các huyện lân cận ( Bao gồm thiết kế, in ấn, công treo và tháo dỡ; KT: 1m x 8m) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | cái | 50 | |
| 5 | Cờ phướn treo trên các tuyến đường của huyện Như Thanh và các huyện lân cận (Bao gồm cả thiết kế, in ấn, công treo và tháo dỡ; KT: 0,8m x 2,5m) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | cái | 150 | |
| 6 | In ấn và phát tờ rơi (in giấy couche nhiều màu, khổ A5 giới thiệu về hội chợ và các chương trình hoạt động) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | Tờ | 2.000 | |
| 7 | Thuê xe cổ động trước và trong thời gian diễn ra hội chợ, mỗi ngày 2 chiếc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | Ngày/xe | 7 | |
| 8 | Chi phí gian hàng (90 gian) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm. | HM | 1 | |
| 9 | Hỗ trợ dàn dựng gian hàng tiêu chuẩn 9m2 cho các tỉnh Nghệ An, Ninh Bình, Hòa Bình, Sơn La. Gian hàng gồm: vách ngăn, thảm trải sàn 01 bàn, 02 ghế, 01 bóng đèn neon 1,2m; 01 ổ cắm điện, biển tên công ty…. | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | gian | 8 | |
| 10 | Hỗ trợ dàn dựng gian hàng tiêu chuẩn 9m2 cho các DN nước bạn Lào. Gian hàng gồm: vách ngăn, thảm trải sàn 01 bàn, 02 ghế, 01 bóng đèn neon 1,2m; 01 ổ cắm điện, biển tên công ty…. | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | gian | 8 | |
| 11 | Hỗ trợ dàn dựng gian hàng tiêu chuẩn 9m2 cho khu vực ẩm thực, chợ quê. Gian hàng gồm: vách ngăn, thảm trải sàn 01 bàn, 02 ghế, 01 bóng đèn neon 1,2m; 01 ổ cắm điện, biển tên công ty…. | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | gian | 10 | |
| 12 | Hỗ trợ dàn dựng gian hàng tiêu chuẩn 9m2 cho các hiệp hội. Gian hàng gồm: vách ngăn, thảm trải sàn 01 bàn, 02 ghế, 01 bóng đèn neon 1,2m; 01 ổ cắm điện, biển tên công ty…. | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | gian | 10 | |
| 13 | Hỗ trợ dàn dựng gian hàng tiêu chuẩn 9m2 cho các làng nghề trong tỉnh. Gian hàng gồm: vách ngăn, thảm trải sàn 01 bàn, 02 ghế, 01 bóng đèn neon 1,2m; 01 ổ cắm điện, biển tên công ty…. | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | gian | 30 | |
| 14 | Hỗ trợ dàn dựng gian hàng tiêu chuẩn 9m2 cho 11 huyện miền núi (10 huyện x 02 gian/huyện + Như Thanh 04 gian). Gian hàng gồm: vách ngăn, thảm trải sàn 01 bàn, 02 ghế, 01 bóng đèn neon 1,2m; 01 ổ cắm điện, biển tên công ty…. | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | gian | 24 | |
| 15 | Dàn dựng khu ban tổ chức, khu làm việc của Hội chợ (50m2) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | khu | 1 | |
| 16 | Dịch vụ phục vụ: Mặt bằng, Điện nước, vệ sinh, an ninh, bảo vệ, PCCC | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm. | HM | 1 | |
| 17 | Tiền điện sử dụng cả kỳ Hội chợ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | Trọn gói | 1 | |
| 18 | Tiền nước sử dụng cả kỳ Hội chợ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | Trọn gói | 1 | |
| 19 | Thuê Công ty môi trường dọn vệ sinh, thu gom và vận chuyển rác | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | ngày | 5 | |
| 20 | Thuê công ty vệ sỹ bảo vệ an ninh, trật tự trước, trong và sau Hội chợ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | ngày | 5 | |
| 21 | Phòng chống cháy nổ (thuê thiết bị và nhân công trực) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | Trọn gói | 1 | |
| 22 | Chi phí hỗ trợ lực lượng công an, cảnh sát giao thông vòng ngoài tại Hội chợ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | Người/ 5 ngày | 10 | |
| 23 | Y tế trực hội chợ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | Người/ 5 ngày | 2 | |
| 24 | Trang trí tổng thể hội chợ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm. | HM | 1 | |
| 25 | Thuê lắp đặt, trang trí cổng chính hội chợ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | gói | 1 | |
| 26 | Thuê lắp đặt, trang trí cổng phụ hội chợ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | gói | 1 | |
| 27 | Đèn Sky light chiếu các tối | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | Chiếc | 2 | |
| 28 | Đèn Halogen chiếu sáng và trang trí Hội chợ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | Chiếc | 20 | |
| 29 | Đèn dây nhiều màu trang trí | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | m | 100 | |
| 30 | Khối hộp tam giác trang trí (kích thước 1m x 4m cao x 3 mặt) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | Chiếc | 6 | |
| 31 | Pano chương trình, thông tin hội chợ quảng cáo xung quanh hội chợ (2,5m x 3m, khung sắt, in bạt) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | Cái | 20 | |
| 32 | Hệ thống âm thanh phát trong Hội chợ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | gói | 1 | |
| 33 | Hệ thống đèn trang trí, cột không gian trang trí ở đường dẫn, mặt tiền, các khu vực trưng bày | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | gói | 1 | |
| 34 | Cờ dây trang trí toàn bộ khu vực hội chợ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | m | 800 | |
| 35 | Tổ chức khai mạc, bế mạc Hội chợ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm. | HM | 1 | |
| 36 | Chi phí cho Lễ khai mạc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm. | HM | 1 | |
| 37 | Chi phí văn nghệ (Bao gồm cả âm thanh ánh sáng) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | gói | 1 | |
| 38 | Lắp đặt, trang trí sân khấu cao 1,5m, rộng 18m, sâu 4m (gồm lắp đặt phông sân khấu, thảm trải, bục phát biểu, mic, đèn màu chiếu, hoa trang trí bục) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | gói | 1 | |
| 39 | Thuê bàn Vip (có khăn phủ mặt bằng và xung quanh) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | Chiếc | 15 | |
| 40 | Thuê ghế(có khăn phủ, nơ cài) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | Chiếc | 150 | |
| 41 | Nước uống | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | Người | 150 | |
| 42 | Hoa trang trí | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | bát | 20 | |
| 43 | Hoa cài áo đại biểu | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | cái | 150 | |
| 44 | Hoa tặng doanh nghiệp | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | bó | 20 | |
| 45 | Bộ khánh tiết, pháo phụt, pháo điện | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | Bộ | 1 | |
| 46 | Chi phí cho Lễ bế mạc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm. | HM | 1 | |
| 47 | Chi phí văn nghệ (Bao gồm cả âm thanh ánh sáng) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | gói | 1 | |
| 48 | Thuê bàn Vip (có khăn phủ mặt bằng và xung quanh) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | Chiếc | 10 | |
| 49 | Thuê ghế (có khăn phủ, nơ cài) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | Chiếc | 100 | |
| 50 | Lễ tân phục vụ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | Người | 10 | |
| 51 | Nước uống | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | Người | 100 | |
| 52 | Hoa trang trí | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | gói | 1 | |
| 53 | Chi phí quản lý (thông tin liên lạc, gửi form mời, giấy mời khai mạc và bế mạc hội chợ, văn phòng phẩm, bưu chính) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm. | HM | 1 | |
| 54 | Chi phí chuyển phát nhanh, gửi giấy mời | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm. | HM | 1 | |
| 55 | Chuyển phát nhanh | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | Bộ | 150 | |
| 56 | Giấy bút | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | gói | 1 | |
| 57 | Chi phí cán bộ tổ chức, quản lý, thực hiện đề án | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm. | HM | 1 | |
| 58 | Chi phí in bộ Form mời và tài liệu kèm theo | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | Bộ | 150 | |
| 59 | Các loại thẻ: thẻ doanh nghiệp, BTC, thẻ dịch vụ, an ninh, bảo vệ... (gồm kẹp nhựa và dây đeo) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | Chiếc | 150 | |
| 60 | Giấy mời khai mạc, bế mạc ( in 4 màu) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về chi tiết dịch vụ và các thông số kỹ thuật đính kèm | Chiếc/ 2 loại | 150 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.59E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 227.670.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là759.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 227.670.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (1) Số lượng hợp đồng là 03 HĐ, mỗi hợp đồng có giá trị từ 0,531 tỷ VNĐ trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 531.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.593.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung (Chỉ huy trưởng) | 1 | + Kiến trúc sư hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng+ Có đầy đủ năng lực làm chỉ huy trưởng theo quy định;+ Đã trực tiếp phụ trách tổ chức ít nhất 01 sự kiện có tính chất tương tự (có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc sư hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụngĐã trực tiếp phụ trách tổ chức ít nhất 01 sự kiện có tính chất tương tự (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách điện, chiếu sáng … | 1 | + Kỹ sư điện+ Đã trực tiếp phụ trách tổ chức thực hiện ít nhất 01 sự kiện có tính chất tương tự (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách về ATLĐ, VSMT | 1 | + Có chứng chỉ ATLĐ, VSMT;+ Đã trực tiếp phụ trách tổ chức thực hiện ít nhất 01 sự kiện có tính chất tương tự (có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi