Gói thầu: Cung cấp dây chuyền lắp ráp và máy cắt lon pin R03

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220777074-02
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Cổ Phần Pin Ắc Quy Miền Nam
Tên gói thầu Cung cấp dây chuyền lắp ráp và máy cắt lon pin R03
Số hiệu KHLCNT 20220514185
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Thuê tài chính và tự bổ sung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 17:54:00 đến ngày 2022-08-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,405,850,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36 tỷ VND. Hợp đồng được đánh giá là tương tự khi:a. Nếu nhà thầu là nhà sản xuất: nhà thầu phải cung cấp hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị sản xuất pin ắc quy với số lượng, giá trị, thời gian hoàn thành theo yêu cầu nêu trên; trong đó có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dây chuyền lắp ráp pin.b. Nếu nhà thầu là đơn vị kinh doanh thương mại: hợp đồng được đánh giá là tương tự khi có đối tượng cung cấp là vật tư, thiết bị sản xuất công nghiệp với số lượng, giá trị, thời gian hoàn thành theo yêu cầu nêu trên; trong đó có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị sản xuất pin ắc quy.*Trường hợp nhà thầu thương mại không có hợp đồng cung cấp thiết bị sản xuất pin ắc quy, nhà thầu có thể chứng minh năng lực của nhà sản xuất bằng cách cung cấp ít nhất 01 hợp đồng của nhà sản xuất cung cấp dây chuyền lắp ráp pin; Nhà thầu thương mại có hay không có hợp đồng cung cấp thiết bị sản xuất pin ắc quy đều phải cung cấp Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất cho nhà thầu để thực hiện gói thầu này nếu trúng thầu theo yêu cầu tại Mục 15.2 Chương II.Hợp đồng mà nhà thầu kê khai phải hoàn thành trong khoảng thời gian từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải nộp bản chụp hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn như: biên bản nghiệm thu (nếu đã hoàn thành); biên bản giao hàng (nếu hợp đồng hoàn thành phần lớn nhưng chưa nghiệm thu); hoặc tài liệu tương tự như hóa đơn tài chính (theo từng giai đoạn của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết cung cấp các dịch vụ sau bán hàng: -Bảo hành hàng hóa: Sửa chữa, khắc phục hoặc đưa ra hướng xử lý khắc phục tạm thời các hư hỏng, sai sót... trong thời gian không quá 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Cung cấp phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…trong thời gian sử dụng dự kiến của hàng hóa

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công Ty Cổ Phần Pin Ắc Quy Miền Nam
E-CDNT 1.2 Cung cấp dây chuyền lắp ráp và máy cắt lon pin R03
Đầu tư máy móc thiết bị sản xuất pin R03
390 Ngày
E-CDNT 3 Thuê tài chính và tự bổ sung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty Cổ Phần Pin Ắc Quy Miền Nam , địa chỉ: 321 Trần Hưng Đạo, Phường Cô Giang, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ Phần Pin Ắc Quy Miền Nam Địa chỉ: 321 Trần Hưng Đạo, phường Cô Giang, quận 1, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công Ty Cổ Phần Pin Ắc Quy Miền Nam , địa chỉ: 321 Trần Hưng Đạo, Phường Cô Giang, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ Phần Pin Ắc Quy Miền Nam Địa chỉ: 321 Trần Hưng Đạo, phường Cô Giang, quận 1, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam


E-CDNT 10.1(a)
- Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Bản scan Thỏa thuận liên danh (đối với trường hợp nhà thầu liên danh) - theo Mẫu số 06 Chương IV; - Bản scan Thư ủy quyền (trong trường hợp người đại diện theo pháp luật của nhà thầu ủy quyền tham dự thầu gói thầu) - theo Mẫu số 06 Chương IV; - Bản scan Thư bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT, Mẫu số 07a hoặc Mẫu số 07b Chương IV; - Bản scan Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu tại Mục 2.1 và 2.2 - Mẫu số 03 - Chương 4. - Bản scan Cam kết của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét theo yêu cầu tại Mục 2.3 - Mẫu số 03 - Chương 4 (trong trường hợp nhà thầu cam kết nguồn lực thực hiện gói thầu bằng hình thức cấp tín dụng); - Bản scan các hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh hoàn thành hoàn hoàn thành phần lớn theo yêu cầu tại Mục 3 - Mẫu số 03 - Chương 4. - Bản scan cam kết cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu tại Mục 4 - Mẫu số 03 - Chương 4. - Bản scan mô tả hàng hóa, dịch vụ; cam kết cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa, tài liệu kỹ thuật, hồ sơ chất lượng để chứng minh sự phù hợp của hàng hóa, dịch vụ theo yêu cầu tại Chương 5 - Bản scan Giấy chứng nhận nhà thầu là nhà phân phối của nhà sản xuất hoặc Thư ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất (trong trường hợp hàng hóa được cung cấp bởi nhà thầu là công ty thương mại); Trường hợp nhà thầu được xếp thứ nhất được mời thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để Bên mời thầu đối chiếu, xác nhận.
E-CDNT 10.2(c)
+ Hoá đơn thương mại hợp lệ cấp cho 100% giá trị hàng hoá – bản gốc; + Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (CO - Certificate of Origin) cấp bởi cơ quan có thẩm quyền hợp lệ của nước xuất khẩu (trong trường hợp hàng hoá nhập khẩu) – bản gốc hoặc bản sao công chứng; + Giấy chứng nhận chất lượng hàng hoá (CQ -Certificate of Quality) cấp bởi nhà sản xuất – bản gốc.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, giao hàng đến địa điểm lắp đặt của Bên Mua và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nhà thầu chào các các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Chi phí dịch vụ bao gồm chi phí ăn ở của chuyên gia trong thời gian thực hiện dịch vụ kỹ thuật tại nhà máy Bên Mua. Nhà thầu chào giá bao gồm thuế giá trị gia tăng với mức thuế suất là 8% (thuế suất này sẽ được điều chỉnh tương ứng theo quy định mới nếu có).
E-CDNT 14.3 8 năm
E-CDNT 15.2
Giấy chứng nhận nhà thầu là nhà phân phối của nhà sản xuất hoặc Thư ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất (trong trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp hoạt động thương mại, không phải là nhà sản xuất hàng hóa). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ Phần Pin Ắc Quy Miền Nam Địa chỉ: 321 Trần Hưng Đạo, phường Cô Giang, quận 1, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Năm – Chức vụ Tổng Giám đốc – Địa chỉ: số 321 Trần Hưng Đạo, phường Cô Giang, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 39203062 - Fax: (028) 3920 3061;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ Thuật – Địa chỉ: số 321 Trần Hưng Đạo, phường Cô Giang, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 39203062 - Fax: (028) 3920 3061;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ Thuật – Địa chỉ: số 321 Trần Hưng Đạo, phường Cô Giang, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 39203062 - Fax: (028) 3920 3061.
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy cấp lon kẽm và vô đế tự động1CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2.1 Chương V và chi tiết tại khoản 1 Mục 2.1.2 Chương VThuộc dây chuyền lắp ráp Pin R03
2Máy lắp giấy tẩm hồ1CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2.1 Chương V và chi tiết tại khoản 2 Mục 2.1.2 Chương VThuộc dây chuyền lắp ráp Pin R03
3Máy lắp chén giấy đáy1CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2.1 Chương V và chi tiết tại khoản 3 Mục 2.1.2 Chương VThuộc dây chuyền lắp ráp Pin R03
4Máy dập bột (cấp bột dương vào lon kẽm)1CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2.1 Chương V và chi tiết tại khoản 4 Mục 2.1.2 Chương VThuộc dây chuyền lắp ráp Pin R03
5Máy lắp chén trên1CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2.1 Chương V và chi tiết tại khoản 5 Mục 2.1.2 Chương VThuộc dây chuyền lắp ráp Pin R03
6Máy lắp cọc than1CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2.1 Chương V và chi tiết tại khoản 6 Mục 2.1.2 Chương VThuộc dây chuyền lắp ráp Pin R03
7Máy lăn keo1CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2.1 Chương V và chi tiết tại khoản 7 Mục 2.1.2 Chương VThuộc dây chuyền lắp ráp Pin R03
8Máy đậy mũ tổ hợp1CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2.1 Chương V và chi tiết tại khoản 8 Mục 2.1.2 Chương VThuộc dây chuyền lắp ráp Pin R03
9Máy tách đế, viền, lăn ngấn, nắn thẳng, đo điện thế không tải1CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2.1 Chương V và chi tiết tại khoản 9 Mục 2.1.2 Chương VThuộc dây chuyền lắp ráp Pin R03
10Máy xếp pin ra khay1CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2.1 Chương V và chi tiết tại khoản 10 Mục 2.1.2 Chương VThuộc dây chuyền lắp ráp Pin R03
11Máy cắt lon R03 – 500 lon/phút1CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2.2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36 tỷ VND. Hợp đồng được đánh giá là tương tự khi:a. Nếu nhà thầu là nhà sản xuất: nhà thầu phải cung cấp hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị sản xuất pin ắc quy với số lượng, giá trị, thời gian hoàn thành theo yêu cầu nêu trên; trong đó có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dây chuyền lắp ráp pin.b. Nếu nhà thầu là đơn vị kinh doanh thương mại: hợp đồng được đánh giá là tương tự khi có đối tượng cung cấp là vật tư, thiết bị sản xuất công nghiệp với số lượng, giá trị, thời gian hoàn thành theo yêu cầu nêu trên; trong đó có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị sản xuất pin ắc quy.*Trường hợp nhà thầu thương mại không có hợp đồng cung cấp thiết bị sản xuất pin ắc quy, nhà thầu có thể chứng minh năng lực của nhà sản xuất bằng cách cung cấp ít nhất 01 hợp đồng của nhà sản xuất cung cấp dây chuyền lắp ráp pin; Nhà thầu thương mại có hay không có hợp đồng cung cấp thiết bị sản xuất pin ắc quy đều phải cung cấp Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất cho nhà thầu để thực hiện gói thầu này nếu trúng thầu theo yêu cầu tại Mục 15.2 Chương II.Hợp đồng mà nhà thầu kê khai phải hoàn thành trong khoảng thời gian từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải nộp bản chụp hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn như: biên bản nghiệm thu (nếu đã hoàn thành); biên bản giao hàng (nếu hợp đồng hoàn thành phần lớn nhưng chưa nghiệm thu); hoặc tài liệu tương tự như hóa đơn tài chính (theo từng giai đoạn của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết cung cấp các dịch vụ sau bán hàng: -Bảo hành hàng hóa: Sửa chữa, khắc phục hoặc đưa ra hướng xử lý khắc phục tạm thời các hư hỏng, sai sót... trong thời gian không quá 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Cung cấp phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…trong thời gian sử dụng dự kiến của hàng hóa

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->