Gói thầu: Mua thuốc và vật tư y tế các tháng cuối năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220839550-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trại giam Cái Tàu
Tên gói thầu Mua thuốc và vật tư y tế các tháng cuối năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220839532
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 21:28:00 đến ngày 2022-08-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 634,861,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,500,000 VNĐ ((Chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành dượcĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lênĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ do các cơ quan thuộc bộ LĐ-TBXH cấp- Chứng chỉ PCCC- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành dượcĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trại giam Cái Tàu
E-CDNT 1.2 Mua thuốc và vật tư y tế các tháng cuối năm 2022
Mua thuốc và vật tư y tế các tháng cuối năm 2022
180 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trại giam Cái Tàu, địa chỉ: Huyện U Minh, Tỉnh Cà Mau
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Khoa Mai Nguyễn, Địa chỉ: 440/10 Bình Long, phường Tân Quý, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty Tnhh Thương Mại Dịch Vụ Và Tư Vấn Sài Gòn Mới, địa chỉ: 521/71 Hoàng Văn Thụ, Phường 04, Quận Tân Bình, TP.HCM.


- Bên mời thầu: Trại giam Cái Tàu , địa chỉ: 60QX+8QC, Ấp 6, xã Khánh An, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Trại giam Cái Tàu, địa chỉ: Huyện U Minh, Tỉnh Cà Mau


E-CDNT 10.1(g)
Giấy phép kinh doanh. Giấy đủ điều kiện kinh doanh dược.
E-CDNT 10.2(c)
- Có tài liệu nêu rõ: + Ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm (nếu có); + Tên nhà sản xuất (nếu có); + Nước sản xuất.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Hàng hóa chào thầu có bảo hành ≥12 tháng .
E-CDNT 15.2
+ Nhà thầu phải có đội ngũ cán bộ kỹ thuật hoặc có đại lý hoặc đại diện để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trại giam Cái Tàu, địa chỉ: Huyện U Minh, Tỉnh Cà Mau
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại giam Cái Tàu, địa chỉ: Huyện U Minh, Tỉnh Cà Mau
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trại giam Cái Tàu, địa chỉ: Huyện U Minh, Tỉnh Cà Mau
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1AMOXICILINTIPHARCO9.000VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
2CEPHALEXINVIDIPHAR8.000VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
3CEPHALEXINMEKOPHAR60GÓIXem Mục 2 chương V E-HSMT
4KLAMENTINHẬU GIANG200VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
5KLAMENTINHẬU GIANG28VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
6KLAMENTINHẬU GIANG30GÓIXem Mục 2 chương V E-HSMT
7CIPROFLOXACINẤN ĐỘ8.000VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
8LEVOFLOXACINSTELLA450VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
9OFLOXACINMEKOPHAR8.000VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
10METRONIDAZOLMEKOPHAR10.000VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
11TINIDAZOLEẤN ĐỘ1.600VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
12MEKO CEFACLORMEKOPHAR150VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
13MEKO CEFACLORMEKOPHAR48GÓIXem Mục 2 chương V E-HSMT
14CEFUROXIMVIDIPHAR50VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
15MISTASOL BLUEPHONG PHÚ1.700VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
16GENTAMICINEHẢI DƯƠNG100ỐNGXem Mục 2 chương V E-HSMT
17DEXAMETHASONEHẢI DƯƠNG100ỐNGXem Mục 2 chương V E-HSMT
18ADRENALINVĨNH PHÚC20ỐNGXem Mục 2 chương V E-HSMT
19SOLU MEDROLFIZER10LỌXem Mục 2 chương V E-HSMT
20HYDROCORTISONBÌNH ĐỊNH10LỌXem Mục 2 chương V E-HSMT
21DIPHENHYDRAMINE HCLHẢI DƯƠNG10ỐNGXem Mục 2 chương V E-HSMT
22HYDROCOLACYL (PREDNISOLONE)KHÁNH HÒA50.000VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
23METHYLPREDNISOLONEVIDIPHAR800VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
24KATRIPSIN (ALPHACHYMOTRYPSIN)KHÁNH HÒA13.000VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
25DICLOFENAC 50MEKOPHAR14.000VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
26DICLOFENACHẢI DƯƠNG30ỐNGXem Mục 2 chương V E-HSMT
27VOLTARENBoehringer Ingelheim (Đức)70ỐNGXem Mục 2 chương V E-HSMT
28PIROXICAMVĨNH PHÚC100ỐNGXem Mục 2 chương V E-HSMT
29MELOXICAMKHÁNH HÒA11.000VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
30CELECOXIBDƯỢC 120500VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
31BIDIVON (IBUPROFEN )BÌNH ĐỊNH5.000VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
32PANADOLGSK2.400VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
33PARACETAMOLMEKOPHAR70.000VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
34PARACE+ CODEIN (MEKODIN)MEKOPHAR700VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
35EFFERALGANPHÁP600VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
36HAPACOLHẬU GIANG100GÓIXem Mục 2 chương V E-HSMT
37PABEMINCỬU LONG100GÓIXem Mục 2 chương V E-HSMT
38WAISAN (Eperison hydroclorid)100VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
39MYSOBENAL (Eperison hydroclorid)400VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
40ACID MEPHENAMIDSTELLA100VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
41SPASMAVERINETHÀNH NAM10.000VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
42NO SPA NHẬPSANOFI40ỐNGXem Mục 2 chương V E-HSMT
43NO SPA NHẬPSANOFI1.200VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
44CHLORPHENIRAMINEft PHARMA22.000VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
45CETIRIZINVACOPHAM22.000VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
46TELFAST BDSANOFI240VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
47FEXOFASTSTELLA100VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
48TOPLEXILCỬU LONG1.200LỌXem Mục 2 chương V E-HSMT
49EUCALYPTINFT PHARMA22.000VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
50THELIZIN (THERALEN)KHÁNH HÒA11.000VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
51DISOVAN (BROMHEXIN )MEKOPHAR2.500VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
52MITUXHẬU GIANG168GÓIXem Mục 2 chương V E-HSMT
53ACETYLCYSTEINEVIDIPHAR5.000VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
54CHOPHYTINPHONG PHÚ150CHAIXem Mục 2 chương V E-HSMT
55SAGOFENESAGOPHA25HỘPXem Mục 2 chương V E-HSMT
56METHIONINMEKOPHAR5.000VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
57LIVETON (SILYMARIN)PYMEPHARCO2.000VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
58FORTECAIC600VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
59PERIMIRANETHÀNH NAM1.200VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
60PHOSPHALUGELBGR30HỘPXem Mục 2 chương V E-HSMT
61CIMETIDINEĐÀI LOAN30ỐNGXem Mục 2 chương V E-HSMT
62OMEPRAZOLEDƯỢC 15018.000VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
63LOMAC-20ẤN ĐỘ600VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
64TRYMOẤN ĐỘ100VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
65BAROLEMEGA-THÁI LAN400VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
66NEXIUM MUPSPHÁP28VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
67AIR-X ( MÀU CAM )THÁI LAN3.500VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
68PANTHICONHÀN QUỐC5.000VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
69PROBIOIMEXPHAM70GÓIXem Mục 2 chương V E-HSMT
70BIOLACĐÀ LẠT6.000VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
71SORBITOLBÌNH THUẬN900GÓIXem Mục 2 chương V E-HSMT
72FOLAXPHÁP40GÓIXem Mục 2 chương V E-HSMT
73LOPERAMIDKHÁNH HÒA3.000VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
74SMECTAIPEN450GÓIXem Mục 2 chương V E-HSMT
75CARBOMECINPHONG PHÚ30TUÝPXem Mục 2 chương V E-HSMT
76DAFLONSERIVER1.300VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
77FUROSEMID 40MGMEKOPHAR200VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
78HYPOTHIAZID 25MGPHARMEDIC1.400VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
79COVERSYLSERIVER10CHAI/30VXem Mục 2 chương V E-HSMT
80COVERAMSERIVER1CHAI/30VXem Mục 2 chương V E-HSMT
81PLENDIL PLUSASTRA ZENICA90VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
82TIPHAMLOR (AMLODIPIN )TIPHARCO20.000VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
83CAPTOPRILTIPHARCO1.500VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
84TANATRIL 5MGINDONESIA90VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
85ENALAPRIN 10MGSTELLA750VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
86BISOPROLOLSTELLA200VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
87BISOPROLOLSTELLA700VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
88LOSARTANTRÀ VINH540VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
89LOSARTANTRÀ VINH1.000VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
90CARVEDILOL 6.25mgSTELLA270VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
91VASTARELSERIVER600VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
92DIOVANNOVATIS90VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
93SPIRONOLACTONHUNGARY60VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
94FLAVIXSANOFI90VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
95CLOPIDOGELSTELLA700VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
96BERISORT (ISOSORBID DINITRAT)BÌNH ĐỊNH30VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
97ASPIRINVIDIPHAR8.000VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
98LIPITORFIZER270VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
99ATORVASTATIN 10MGTRÀ VINH1.400VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
100ATORVASTATIN 20MGTRÀ VINH1.140VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
101GLUCOPHAGE MERCKMERCK1.200VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
102GLUCOPHAGE MERCKMERCK1.350VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
103GLUCOPHAE MERKMERCK100VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
104DIAMICRON MRSERIVER600VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
105DIAMICRON MRSERIVER1.000VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
106JANUVIAMSD-MỸ176VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
107TANAKAN ( Phap)IPEN450VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
108STUGERONJANGSENG3.000VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
109CINNARIZIN 25MGVIDIPHAR17.000VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
110NATTOSPESA ÂU300VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
111KALEORIDLEO360VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
112CAMIC (TRANSAMIN)VĨNH PHÚC300VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
113VITAMIN C (LAROSCORBINE)VIDIPHAR120ỐNGXem Mục 2 chương V E-HSMT
114VITAMIN CVIDIPHAR14.000VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
115VENTOLIN INHALERGlaxoSmithKline (Anh)7CHAIXem Mục 2 chương V E-HSMT
116PULMICORT AstraZeneca10ỐNGXem Mục 2 chương V E-HSMT
117COMBIVENTBoehringer Ingelheim (Đức)10ỐNGXem Mục 2 chương V E-HSMT
118SYMBICORT AstraZeneca2CHAIXem Mục 2 chương V E-HSMT
119SALBUTAMOLNADYPHAR6.000VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
120CALCIUM (CALCIUM SANDOZ)HASAN700VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
121CALCI DHÀ TÂY10.000VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
122VITAMIN AMEKOPHAR1.200VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
123VITAMIN B1MEKOPHAR10.000VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
124PYRANEURO (VITAMIN B1-B6-B12 )HÀ TÂY20.000VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
125PHARMATONBoehringer Ingelheim (Đức)500VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
126GLUCOSAMINVACOPHAM400VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
127GRISEOFULVINVIDIPHAR1.300VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
128DAO MỖ SỐ 11DOCTER100CÁIXem Mục 2 chương V E-HSMT
129MEBENDAZOLSTELLA50HỘPXem Mục 2 chương V E-HSMT
130AMINOPLASMA 5%BBRAW2CHAIXem Mục 2 chương V E-HSMT
131LACTACRINGERKABI10CHAIXem Mục 2 chương V E-HSMT
132GLUCOSE 5%KABI10CHAIXem Mục 2 chương V E-HSMT
133GLUCOSE 30%KABI10ỐNGXem Mục 2 chương V E-HSMT
134NATRI CLORID 0,9%KABI25CHAIXem Mục 2 chương V E-HSMT
135LIDOCAIN 2%HẢI DƯƠNG50ỐNGXem Mục 2 chương V E-HSMT
136KIM + CHỈ KHÂU 3/0MEBIPHAR30TÉPXem Mục 2 chương V E-HSMT
137DÂY TRUYỀN DICH ( K BƯỚM)OMEGA25SỢIXem Mục 2 chương V E-HSMT
138VINAHANKOOK ( KIM DÀI )VINAHANKOOK5HỘPXem Mục 2 chương V E-HSMT
139VINAHANKOOK (KIM DÀI)VINAHANKOOK2HỘPXem Mục 2 chương V E-HSMT
140OXY GIABIDOPHA100CHAIXem Mục 2 chương V E-HSMT
141CỒN 90BIDOPHA120CHAIXem Mục 2 chương V E-HSMT
142CỒNBIDOPHA50CHAIXem Mục 2 chương V E-HSMT
143POVIDIN 10%HẢI DƯƠNG80CHAIXem Mục 2 chương V E-HSMT
144POVIDIN 10%HẢI DƯƠNG30CHAIXem Mục 2 chương V E-HSMT
145DAU NONG TRUONG SON 10MLDƯỢC TRƯỜNG SƠN20CHAIXem Mục 2 chương V E-HSMT
146DAU GIO KIM LINH 6MLDƯỢC TRƯỜNG SƠN20CHAIXem Mục 2 chương V E-HSMT
147NATRI CLORID 0.9%VIDIPHAR200CHAIXem Mục 2 chương V E-HSMT
148RHINEX 0.05%TW25200LỌXem Mục 2 chương V E-HSMT
149CIPROFLOXACIN 0,3%FT PHARMA200CHAIXem Mục 2 chương V E-HSMT
150MAI CANAM VIỆT400CHAIXem Mục 2 chương V E-HSMT
151D.E.P 10GDƯỢC 120500LỌXem Mục 2 chương V E-HSMT
152CORTIMAXDELTA200CHAIXem Mục 2 chương V E-HSMT
153SILKERON CREAMQUANG MINH200TUÝPXem Mục 2 chương V E-HSMT
154NIZORAL CREAM 5GJANGSENG30TUÝPXem Mục 2 chương V E-HSMT
155KENTAX 2%DELTA80TUÝPXem Mục 2 chương V E-HSMT
156GENPHARMASON CREAMDƯỢC 15080TUÝPXem Mục 2 chương V E-HSMT
157VASELINEOPC40TUÝPXem Mục 2 chương V E-HSMT
158MOUTHPASTEMedipharco20TUÝPXem Mục 2 chương V E-HSMT
159GANG PHAU THUATVGLOVE70HOPXem Mục 2 chương V E-HSMT
160KHAU TRANG THAN HOATBẢO THẠCH30HOPXem Mục 2 chương V E-HSMT
161BONG Y TE BTTRUNG TÍN5GÓIXem Mục 2 chương V E-HSMT
162GẠC Y TẾ BT >ĐÔNG PHA50BỊCHXem Mục 2 chương V E-HSMT
163URGO SYVALURGO40CUỘNXem Mục 2 chương V E-HSMT
164BANG CUON Y TE BTBẢO THẠCH40CUỘNXem Mục 2 chương V E-HSMT
165BĂNG THUNBẢO THẠCH15CUỘNXem Mục 2 chương V E-HSMT
166BANG CA NHANURGO TANA25HỘPXem Mục 2 chương V E-HSMT
167TĂM BÔNGBẠCH TUYẾT50GÓIXem Mục 2 chương V E-HSMT
168ORESOLĐẠI UY400GÓIXem Mục 2 chương V E-HSMT
169XỊT LẠNH STARBALMStarbalm (Hà Lan5CHAIXem Mục 2 chương V E-HSMT
170ROWATINEXROVA400VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
171KIM TIỀN THẢO OPCOPC15CHAIXem Mục 2 chương V E-HSMT
172JUMBOTHÁI LAN30CHAIXem Mục 2 chương V E-HSMT
173TEST QUICKSTRIPTANAPHAR10TESTXem Mục 2 chương V E-HSMT
174ACYCLOVIR CRHẢI DƯƠNG50TUYPXem Mục 2 chương V E-HSMT
175ACYCLOVIRVIDIPHAR150VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
176ALLOPURINOLSTELLA500VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
177COLCHICINETRAPHACO400VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
178QUE ĐÈ LƯỠILẠC VIỆT5HỘPXem Mục 2 chương V E-HSMT
179ALIPAS( OYSTER MAX POWDER 40000)USA8CHAIXem Mục 2 chương V E-HSMT
180DẦU GỘI THÁI DƯƠNG 7THÁI DƯƠNG15CHAIXem Mục 2 chương V E-HSMT
181ENAT 400UIMEGA-THÁI LAN120VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
182MÁY ĐO HUYẾT CƠ NHẬTYAMASU-NHẬT2BỘXem Mục 2 chương V E-HSMT
183MÁY HUYẾT ÁP TỰ ĐỘNGOMRON-NHẬT1BỘXem Mục 2 chương V E-HSMT
184BO MÁY HUYẾT ÁPYAMASU-NHẬT5CÁIXem Mục 2 chương V E-HSMT
185SULPIRIDTRÀ VINH800VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
186AMITRIPTYLINDANAPHA1.200VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
187STILUXTRAPHACO3.500VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
188NEUTRIVIT H5000BÌNH ĐỊNH40LỌXem Mục 2 chương V E-HSMT
189THYROZOL (Thiamazole)Merck600VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
190THYROZOL (Thiamazole)Merck600VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
191LEVOTHYROXINMerck200VIÊNXem Mục 2 chương V E-HSMT
192MÁY ĐƯỜNG HUYẾT ONETOUCH Ultra 2ONETOUUCH1CÁIXem Mục 2 chương V E-HSMT
193TEST THỬ ĐƯỜNG ONETOUCH Ultra 2ONETOUUCH1HỘPXem Mục 2 chương V E-HSMT
194QUE EASY GLUCOGEETMET2HỘPXem Mục 2 chương V E-HSMT
195CÀ GAI LEO TUỆ LINHTUỆ LINH15CHAIXem Mục 2 chương V E-HSMT
196VƯƠNG BẢOA ÂU15CHAIXem Mục 2 chương V E-HSMT
197DÂY THÔNG TIỂU FOLEY SỐ 14GEETMET20SỢIXem Mục 2 chương V E-HSMT
198DÂY THỞ OXYGEETMET20SỢIXem Mục 2 chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành dượcĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động22
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lênĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ do các cơ quan thuộc bộ LĐ-TBXH cấp- Chứng chỉ PCCC- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động22
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành dượcĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->