Gói thầu: Gói thầu 11-HH-TCXL: Cung cấp phụ kiện trung hạ thế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220838770-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu 11-HH-TCXL: Cung cấp phụ kiện trung hạ thế
Số hiệu KHLCNT 20220817521
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn của các công trình do các chủ đầu tư thanh toán cho Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung theo các Hợp đồng/Thỏa thuận giao việc
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 20:57:00 đến ngày 2022-08-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 679,837,653 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (phụ kiện trung hạ thế các loại...) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 03 năm trở lại đây (kể từ năm 2019): (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500 triệu VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc ≥ 18 tháng kể từ ngày giao hàng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Dịch vụ điện lực miền Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu 11-HH-TCXL: Cung cấp phụ kiện trung hạ thế
Mua sắm VTTB phục vụ thi công xây lắp năm 2022 (đợt 4)
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn của các công trình do các chủ đầu tư thanh toán cho Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung theo các Hợp đồng/Thỏa thuận giao việc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Quảng Nam (Địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo - Phường Tân Thạnh - TP Tam Kỳ - Tỉnh Quảng Nam); Công ty Điện lực Quảng Ngãi (Địa chỉ: 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi); + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng); + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng).


- Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ điện lực miền Trung , địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ, Quận Hải Châu, TP.Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng)


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực tham gia đấu thầu (trường hợp nhà thầu liên danh thì phải cung cấp tài liệu nêu trên đối với từng thành viên trong liên danh kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên). -Các tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền gồm: giấy ủy quyền; điều lệ công ty, quyết định thành lập chi nhánh, quyết định bổ nhiệm. - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (2019 - 2020 - 2021). - Cá c hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự như hàng hóa chào thầu đã thực hiện kể từ năm 2019.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. - Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật chứng tỏ hàng hóa chào thầu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật. - Catalogue, tài liệu mô tả đặc tính kỹ thuật chứng tỏ hàng hóa chào thầu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật. - Biên bản thí nghiệm điển hình (Type Test Report) hoặc biên bản thí nghiệm xuất xưởng chứng tỏ hàng hóa chào thầu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật. - Tài liệu chứng tỏ nhà sản xuất có kinh nghiệm sản xuất hàng hóa tương tự ít nhất 03 năm trước ngày đóng thầu. - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2008 (hoặc phiên bản mới hơn) của nhà sản xuất phù hợp với hàng hóa chào thầu. - Giấy xác nhận (được ký trong thời gian từ ngày 01/01/2019 trở về sau) của 02 đơn vị quản lý vận hành thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam chứng tỏ hàng hóa chào thầu đã được đưa vào sử dụng đạt yêu cầu ít nhất 02 năm trước thời điểm đóng thầu. - Trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất thì phải cung cấp giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối.
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu phải chào đầy đủ danh mục và số lượng hàng hóa của gói thầu theo yêu cầu nêu tại Chương V. - Giá dự thầu phải là giá giao hàng đến địa điểm yêu cầu của Chủ đầu tư (nêu tại Chương V), đã bao gồm tất cả các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển hàng hóa đến công trình..., và bao gồm cả thuế giá trị gia tăng 10% (Do chưa xác định rõ ràng được mức thuế suất thuế giá trị gia tăng cụ thể trong giai đoạn lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu tạm xác định mức thuế suất GTGT là 10%, nhà thầu được yêu cầu tính toán giá hàng hóa, dịch vụ chưa thuế GTGT và chào thầu với mức thuế suất GTGT 10%. Bên mời thầu sẽ tính toán đơn giá hàng hóa, dịch vụ chưa thuế GTGT tương ứng với mức thuế suất 10% để làm cơ sở đánh giá thầu; khi ký kết hợp đồng sẽ xác định và điều chỉnh lại mức thuế suất áp dụng cho phù hợp với quy định hiện hành).
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng...): ≥ 10 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cách điện đứng 24KV loại line post103BộCách điện đứng 24KV loại line post
2Cách điện néo 22kV loại polymer36ChuỗiCách điện néo 22kV loại polymer
3Cụm đấu rẽ dùng cho dây bọc XLPE-A24021BộCụm đấu rẽ dùng cho dây bọc XLPE-A240
4Cụm đấu rẽ dùng cho dây bọc XLPE-A18515BộCụm đấu rẽ dùng cho dây bọc XLPE-A185
5Cụm đấu rẽ dùng cho dây bọc XLPE-A15010BộCụm đấu rẽ dùng cho dây bọc XLPE-A150
6Cụm đấu rẽ dùng cho dây bọc XLPE-A12039BộCụm đấu rẽ dùng cho dây bọc XLPE-A120
7Cụm đấu rẽ dùng cho dây bọc XLPE-A9566BộCụm đấu rẽ dùng cho dây bọc XLPE-A95
8Cụm đấu rẽ dùng cho dây bọc XLPE-A7012BộCụm đấu rẽ dùng cho dây bọc XLPE-A70
9Cụm đấu rẽ dùng cho dây bọc XLPE-A5012BộCụm đấu rẽ dùng cho dây bọc XLPE-A50
10Cụm đấu rẽ dùng cho dây trần ACSR-2406BộCụm đấu rẽ dùng cho dây trần ACSR-240
11Cụm đấu rẽ dùng cho dây trần ACSR-7028BộCụm đấu rẽ dùng cho dây trần ACSR-70
12Cụm đấu rẽ dùng cho dây trần ACSR-706BộCụm đấu rẽ dùng cho dây trần ACSR-70
13Cụm đấu rẽ dùng cho dây trần ACSR-5050BộCụm đấu rẽ dùng cho dây trần ACSR-50
14Giáp buộc cổ sứ cho dây bọc AC-XLPE-1856SợiGiáp buộc cổ sứ cho dây bọc AC-XLPE-185
15Giáp buộc cổ sứ cho dây bọc AC-XLPE-120108SợiGiáp buộc cổ sứ cho dây bọc AC-XLPE-120
16Kẹp đấu rẽ cho dây bọc XLPE-24055CáiKẹp đấu rẽ cho dây bọc XLPE-240
17Kẹp đấu rẽ cho dây bọc XLPE-120172CáiKẹp đấu rẽ cho dây bọc XLPE-120
18Kẹp đấu rẽ cho dây đồng bọc XLPE-7024CáiKẹp đấu rẽ cho dây đồng bọc XLPE-70
19Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE6CáiKẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE
20Kẹp răng đồng nhôm trung áp KR-A240/M3581CáiKẹp răng đồng nhôm trung áp KR-A240/M35
21Kẹp răng đồng nhôm trung áp KR-A120/M35190CáiKẹp răng đồng nhôm trung áp KR-A120/M35
22Kẹp răng đồng nhôm KR-AC120/M356CáiKẹp răng đồng nhôm KR-AC120/M35
23Kẹp răng đồng trung áp KR-M70/M3524CáiKẹp răng đồng trung áp KR-M70/M35
24Kẹp quai đấu nối kèm kẹp đấu chim KQ120/1206CáiKẹp quai đấu nối kèm kẹp đấu chim KQ120/120
25Kẹp cáp 3 bulông dây đẫn trần CCA-3x12036CáiKẹp cáp 3 bulông dây đẫn trần CCA-3x120
26Khóa néo cho dây trần 120 KNT-12018CáiKhóa néo cho dây trần 120 KNT-120
27Khóa néo ép cho dây bọc 120 KNB-12030CáiKhóa néo ép cho dây bọc 120 KNB-120
28Khóa néo ép cho dây bọc 95 KNB-9518CáiKhóa néo ép cho dây bọc 95 KNB-95
29Khóa néo ép cho dây bọc 50 KNB-506CáiKhóa néo ép cho dây bọc 50 KNB-50
30Khóa néo cho dây trần 506CáiKhóa néo cho dây trần 50
31Chụp đầu cực chống sét van 22kV6bộChụp đầu cực chống sét van 22kV
32Khoá CK36CáiKhoá CK
33Sứ hạ thế 0.4kV + ty sứ80BộSứ hạ thế 0.4kV + ty sứ
34Cụm đấu rẽ dây nhôm bọc 70mm²15BộCụm đấu rẽ dây nhôm bọc 70mm²
35Giáp níu trung thế dây nhôm bọc lõi thép dây 70mm²39CáiGiáp níu trung thế dây nhôm bọc lõi thép dây 70mm²
36Giáp buộc cổ sứ dạng giáp níu dùng cho dây 70mm2108CáiGiáp buộc cổ sứ dạng giáp níu dùng cho dây 70mm2
37Kẹp quai nhôm đồng cho dây nhôm - KQ-706CáiKẹp quai nhôm đồng cho dây nhôm - KQ-70
38Kẹp ép lèo dây nhôm bọc 70mm²30BộKẹp ép lèo dây nhôm bọc 70mm²
39Kẹp ép lèo dây đồng bọc 35mm²6BộKẹp ép lèo dây đồng bọc 35mm²
40Kẹp cáp cổ sứ đỉnh dùng cho dây 70mm25CáiKẹp cáp cổ sứ đỉnh dùng cho dây 70mm2
41Kẹp cáp cổ sứ đỉnh dùng cho dây 35mm212BộKẹp cáp cổ sứ đỉnh dùng cho dây 35mm2
42Kẹp răng xuyên cách điện hạ thế 1 bu lông, KR-25-95/0,4kV(1)ct238CáiKẹp răng xuyên cách điện hạ thế 1 bu lông, KR-25-95/0,4kV(1)ct
43Kẹp nhôm 3 bulông cho dây 70mm2370CáiKẹp nhôm 3 bulông cho dây 70mm2
44Khóa néo 3 gông loại đúc dùng cho dây nhôm lõi thép 50-70mm2237CáiKhóa néo 3 gông loại đúc dùng cho dây nhôm lõi thép 50-70mm2
45Khoá néo dây cho cáp vặn xoắn - KN(4x70)6CáiKhoá néo dây cho cáp vặn xoắn - KN(4x70)
46Khoá treo dây cho cáp vặn xoắn - KT(4x70)7CáiKhoá treo dây cho cáp vặn xoắn - KT(4x70)
47Ống nối cho dây AC70/1127CáiỐng nối cho dây AC70/11
48Đầu cốt nhôm - đồng (1 lỗ) dùng cho dây nhôm 70mm230CáiĐầu cốt nhôm - đồng (1 lỗ) dùng cho dây nhôm 70mm2
49Đầu cốt đồng 1 lỗ dùng cho dây 50mm236CáiĐầu cốt đồng 1 lỗ dùng cho dây 50mm2
50Chụp silicon cho FCO (Xanh, đỏ và vàng)_2 đầu cực2BộChụp silicon cho FCO (Xanh, đỏ và vàng)_2 đầu cực
51Chụp silicon cho chống sét van 18kV (Xanh, đỏ và vàng)4BộChụp silicon cho chống sét van 18kV (Xanh, đỏ và vàng)
52Chụp silicon cho cực MBA phía cao thế (Xanh, đỏ và vàng)2BộChụp silicon cho cực MBA phía cao thế (Xanh, đỏ và vàng)
53Chụp silicon cho cực MBA phía hạ thế (Xanh, đỏ, vàng và đen)2BộChụp silicon cho cực MBA phía hạ thế (Xanh, đỏ, vàng và đen)
54Chụp đầu cáp ngầm 24kV 1 pha ngoài trời cho dây tiết diện 240mm26CáiChụp đầu cáp ngầm 24kV 1 pha ngoài trời cho dây tiết diện 240mm2
55Chụp đầu cáp ngầm 24kV 1 pha trong nhà cho dây tiết diện 240mm26CáiChụp đầu cáp ngầm 24kV 1 pha trong nhà cho dây tiết diện 240mm2
56Cách điện đứng PinPost 24kV86BộCách điện đứng PinPost 24kV
57Chuỗi cách điện polimer 24kV - 70kN36CáiChuỗi cách điện polimer 24kV - 70kN
58Mỏ phóng (bộ thoát điện áp) dây 50-150mm233BộMỏ phóng (bộ thoát điện áp) dây 50-150mm2
59Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu cho dây dẫn bọc cho dây 70mm266SợiDây buộc cổ sứ dạng giáp níu cho dây dẫn bọc cho dây 70mm2
60Khóa néo dạng giáp níu cho dây 70mm236CáiKhóa néo dạng giáp níu cho dây 70mm2
61Khóa néo cáp vặn xoắn ABC-A(4x150mm2 - KN-15012CáiKhóa néo cáp vặn xoắn ABC-A(4x150mm2 - KN-150
62Ống nối dây nhôm bọc AC/XLPE 70(mm2)-24kV4CáiỐng nối dây nhôm bọc AC/XLPE 70(mm2)-24kV
63Cụm đấu rẽ cho dây bọc 70mm23BộCụm đấu rẽ cho dây bọc 70mm2
64Kẹp răng cố định cáp vặn xoắn loại 2 bulong ( KR-A150/150)KR-A150/15024CáiKẹp răng cố định cáp vặn xoắn loại 2 bulong ( KR-A150/150)KR-A150/150
65Kẹp răng dây bọc KR-A95/952CáiKẹp răng dây bọc KR-A95/95
66Kẹp răng trung thế đồng/nhôm (loại 2 bulong) KR-70/353CáiKẹp răng trung thế đồng/nhôm (loại 2 bulong) KR-70/35
67Nắp chụp chống sét van3CáiNắp chụp chống sét van
68Nắp chụp trên FCO6CáiNắp chụp trên FCO
69Nắp chụp dưới FCO6CáiNắp chụp dưới FCO
70Nắp chụp sứ trung áp MBA3CáiNắp chụp sứ trung áp MBA
71Nắp chụp sứ hạ áp MBA4CáiNắp chụp sứ hạ áp MBA
72Tủ điện hạ thế 3 pha composite ≤ 400KVA1CáiTủ điện hạ thế 3 pha composite ≤ 400KVA
73Cáp bọc trung áp 12,7/24kV, ruột đồngXLPE-M509MétCáp bọc trung áp 12,7/24kV, ruột đồngXLPE-M50
74Cáp lực hạ áp, cách điện XLPE, 600VM(1x240)56MétCáp lực hạ áp, cách điện XLPE, 600VM(1x240)
75Cách điện đứng Linepost 24kV8BộCách điện đứng Linepost 24kV
76Chuỗi cách điện polymer 24kV - 120kN8ChuỗiChuỗi cách điện polymer 24kV - 120kN
77Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu dùng cho dây bọc 50mm210SợiDây buộc cổ sứ dạng giáp níu dùng cho dây bọc 50mm2
78Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu dùng cho dây bọc 120mm26SợiDây buộc cổ sứ dạng giáp níu dùng cho dây bọc 120mm2
79Giáp níu cáp AC/XLPE-120 mm2+yếm giáp níu3BộGiáp níu cáp AC/XLPE-120 mm2+yếm giáp níu
80Giáp níu cáp AC/XLPE-70 mm2+yếm giáp níu3CáiGiáp níu cáp AC/XLPE-70 mm2+yếm giáp níu
81Khóa néo hợp kim nhôm HN (50-120)14BộKhóa néo hợp kim nhôm HN (50-120)
82Kẹp cáp nhôm 3 bullon (25-150)/(25-150)28BộKẹp cáp nhôm 3 bullon (25-150)/(25-150)
83Ống nối dáy trần AC-704CáiỐng nối dáy trần AC-70
84Ống nối dáy bọc AC/XLPE-703CáiỐng nối dáy bọc AC/XLPE-70
85Ống nối dáy bọc ABC A-503CáiỐng nối dáy bọc ABC A-50
86Ống nối dáy bọc ABC A-707CáiỐng nối dáy bọc ABC A-70
87Rack 3 sứ1BộRack 3 sứ
88Dây nhôm lõi thép AC-70163MétDây nhôm lõi thép AC-70
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (phụ kiện trung hạ thế các loại...) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 03 năm trở lại đây (kể từ năm 2019): (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500 triệu VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc ≥ 18 tháng kể từ ngày giao hàng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->