Gói thầu: Gói thầu số 23: Thi công xây dựng tuyến đường M1 và cầu vượt đường sắt (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông đường sắt, phí môi trường và thuế tài nguyên)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220801879-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 23: Thi công xây dựng tuyến đường M1 và cầu vượt đường sắt (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông đường sắt, phí môi trường và thuế tài nguyên) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220409148 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ giai đoạn 2021-2025, Ngân sách tập trung + Nguồn thu tiền sử dụng đất, nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 15:35:00 đến ngày 2022-09-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 57,467,438,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,095,000,000 VNĐ ((Một tỷ chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5668E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0945E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Trường hợp có hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên gồm các hạng mục: Mặt đường BTN, móng cấp phối đá dăm và có cầu bằng BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi. Yêu cầu tối thiểu 01 Hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 38.306.000.000 VND(ii) Trường hợp có các Hợp đồng độc lập: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình đường bộ cấp III trở lên có hạng mục Mặt đường BTN, móng cấp phối đá dăm, có giá trị ≥ 25.568.000.000 VND. 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có cầu cấp III trở lên, bằng BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi, có giá trị ≥ 12.738.000.000 VND. Tổng giá trị các hợp đồng thi công xây dựng công trình trên ≥ 38.306.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.306.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu: 01 công trình giao thông có hạng mục mặt đường BTN, móng cấp phối đá dăm; 01 công trình giao thông có cầu bằng BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);Trường hợp Liên danh: Từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người phải đáp ứng yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông có mặt đường BTN, móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông có cầu bằng BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu ≥ 1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lu rung có công suất ≥ 25T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu tĩnh bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tổng trọng lượng ≥ 16T (cả bánh trước và bánh sau bằng lốp, phục vụ công tác thi công thảm BTN). Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lu bánh thép có tổng trọng lượng 6-12 tấn (cả bánh trước và bánh sau bằng thép, phục vụ công tác thi công thảm BTN). Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Trạm trộn BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h, vận hành tự động. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải CPĐD và BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 10 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xe tưới nhựa chuyên dụng trong công trình giao thông đường bộ. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị khoan cọc khoan nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị khoan cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1m. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Cần cẩu với sức nâng ≥ 16 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Trạm thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định tại Điều 5 Thông tư 06/2017/TT-BXD hướng dẫn hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 23: Thi công xây dựng tuyến đường M1 và cầu vượt đường sắt (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông đường sắt, phí môi trường và thuế tài nguyên) Cầu Làng Giàng, thành phố Lào Cai 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương hỗ trợ giai đoạn 2021-2025, Ngân sách tập trung + Nguồn thu tiền sử dụng đất, nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | . Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III và giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh II. Về năng lực kinh nghiệm - Về kinh nghiệm + Hợp đồng thi công xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư/Ban QLDA + Tài liệu chứng minh cấp, loại, nhóm công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc TKKT hoặc BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA) - Năng lực tài chính: Báo tài chính từ năm 03 năm (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (Đối với Liên danh dự thầu: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng ứng với phần công việc đảm nhận) III. Nhân sự chủ chốt Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí trong gói thầu và nhà thầu gửi kèm E – HSDT: Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh: Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu (còn hiệu lực). HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA về việc hoàn thành các công việc tương tự đối với nhân sự chủ chốt (Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 26/01/2021 của Bộ Xây dựng hoặc tương đương tại thời điểm phê duyệt ) IV. Thiết bị thi công chủ yếu: Nhà thầu gửi kèm E - HSDT các tài liệu, giấy tờ: + Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê) gồm giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. + Trạm thí nghiệm hiện trường: Nhà thầu phải bố trí trạm thí nghiệm hiện trường theo quy định. Và các tài liệu chứng minh khác có liên quan |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.095.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai; Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN ĐƯỜNG M1 | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp + đánh cấp | Nền đường | 123,219 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Nền đường | 97,246 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh, đất cấp III | Nền đường | 0,742 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Nền đường | 12,236 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Nền đường | 1.550,449 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Nền đường | 77,451 | 100m3 |
| 7 | Xáo xới, lu lèn nền đường K98 | Nền đường | 13,48 | 100m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19), Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mặt đường | 192,934 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Mặt đường | 192,934 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mặt đường | 35,852 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mặt đường | 59,753 | 100m3 |
| D | Bó vỉa, rãnh tam giác, hố trồng cây, sơn, biển báo | |||
| 1 | Sản xuất, Lắp đặt viên bó vỉa BTXM M200 | Bó vỉa | 2.102 | m |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt viên rãnh tam giác BTXM M200 | Rãnh tam giác | 659,1 | m2 |
| 3 | Đào móng hố trồng cây, đất cấp III | Hố trồng cây | 99,19 | m3 |
| 4 | Bê tông móng hố trồng cây M150 | Hố trồng cây | 39,676 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Hố trồng cây | 40,984 | m3 |
| 6 | Trồng, chăm sóc, bảo dưỡng (90 ngày) cây Dầu Nước | Hố trồng cây | 218 | cây |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt Biển báo hình tam giác cạnh 70cm | Biển báo - vạch sơn | 16 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt Biển báo hình tròn | Biển báo - vạch sơn | 3 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt Biển báo hình chữ nhật chỉ hướng (160x100)cm | Biển báo - vạch sơn | 3 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt Biển báo hình vuông chỉ dẫn (60x60)cm | Biển báo - vạch sơn | 14 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt Biển tên cầu (90x45)cm | Biển báo - vạch sơn | 2 | cái |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày sơn 2mm | Biển báo - vạch sơn | 894,76 | m2 |
| 13 | Sơn gờ giảm tố bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày sơn 6mm | Biển báo - vạch sơn | 135,24 | m2 |
| E | Hố ga loại 1 | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Hố ga loại 1 | 0,917 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hố ga loại 1 | 0,571 | 100m3 |
| 3 | Đệm vữa XM M50 dày 5cm | Hố ga loại 1 | 0,788 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga M200 | Hố ga loại 1 | 15,4 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK >18mm | Hố ga loại 1 | 0,0863 | tấn |
| 6 | Bê tông xà mũ hố ga M200 | Hố ga loại 1 | 0,77 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép xà mũ mố hố ga, ĐK ≤10mm, | Hố ga loại 1 | 0,124 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản đậy hố ga BTCT M250 | Tấm bản đậy hố ga | 14 | 1cấu kiện |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt viên cửa thu nước tại hố ga BTCT M200 | Viên bó vỉa tại vị trí hố ga, KT (150x36x18)cm | 7 | 1cấu kiện |
| F | Hố ga loại 2 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Hố ga loại 2 | 5,895 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hố ga loại 2 | 3,668 | 100m3 |
| 3 | Đệm vữa XM M50 dày 5cm | Hố ga loại 2 | 5,063 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga M200 | Hố ga loại 2 | 94,95 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK >18mm | Hố ga loại 2 | 0,5549 | tấn |
| 6 | Bê tông xà mũ hố ga M200 | Hố ga loại 2 | 4,95 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép xà mũ mố hố ga, ĐK ≤10mm | Hố ga loại 2 | 0,799 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản đậy hố ga BTCT M250 | Tấm bản đậy hố ga | 90 | 1cấu kiện |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt Viên bó vỉa tại vị trí hố ga BTCT M200 | Viên bó vỉa tại vị trí hố ga, KT (150x36x18)cm | 45 | 1cấu kiện |
| G | Hố ga loại 3 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Hố ga loại 3 | 0,166 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hố ga loại 3 | 0,095 | 100m3 |
| 3 | Đệm vữa XM M50 dày 5cm | Hố ga loại 3 | 0,162 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga M200 | Hố ga loại 3 | 2,76 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK >18mm | Hố ga loại 3 | 0,0123 | tấn |
| 6 | Bê tông xà mũ hố ga M200 | Hố ga loại 3 | 0,14 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép xà mũ mố hố ga, ĐK ≤10mm | Hố ga loại 3 | 0,024 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản đậy hố ga BTCT M250 | Tấm bản đậy hố ga | 3 | 1cấu kiện |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt viên cửa thu nước tại hố ga BTCT M200 | Viên bó vỉa tại vị trí hố ga, KT (180x36x18)cm | 1 | 1cấu kiện |
| H | Hố ga loại 4 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Hố ga loại 4 | 1,492 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hố ga loại 4 | 0,851 | 100m3 |
| 3 | Đệm vữa XM M50 dày 5cm | Hố ga loại 4 | 1,458 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga M200 | Hố ga loại 4 | 23,4 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK >18mm | Hố ga loại 4 | 0,111 | tấn |
| 6 | Bê tông xà mũ hố ga M200 | Hố ga loại 4 | 1,26 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép xà mũ mố hố ga, ĐK ≤10mm | Hố ga loại 4 | 0,213 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản đậy hố ga BTCT M250 | Tấm bản đậy hố ga | 27 | 1cấu kiện |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt viên cửa thu nước tại hố ga BTCT M200 | Viên bó vỉa tại vị trí hố ga, KT (180x36x18)cm | 9 | 1cấu kiện |
| I | Hố ga loại 5 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Hố ga loại 5 | 0,166 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hố ga loại 5 | 0,095 | 100m3 |
| 3 | Đệm vữa XM M50 dày 5cm | Hố ga loại 5 | 0,162 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga M200, | Hố ga loại 5 | 2,51 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK >18mm | Hố ga loại 5 | 0,0123 | tấn |
| 6 | Bê tông xà mũ hố M200 | Hố ga loại 5 | 0,14 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép xà mũ mố hố ga, ĐK ≤10mm | Hố ga loại 5 | 0,024 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản đậy hố ga BTCT M250 | Tấm bản đậy hố ga | 3 | 1cấu kiện |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt viên cửa thu nước tại hố ga BTCT M200 | Viên bó vỉa tại vị trí hố ga, KT (180x36x18)cm | 1 | 1cấu kiện |
| J | Hố ga loại 6 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Hố ga loại 6 | 0,166 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hố ga loại 6 | 0,095 | 100m3 |
| 3 | Đệm vữa XM M50 dày 5cm | Hố ga loại 6 | 0,162 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga M200 | Hố ga loại 6 | 2,51 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK >18mm | Hố ga loại 6 | 0,0123 | tấn |
| 6 | Bê tông xà mũ hố ga M200 | Hố ga loại 6 | 0,14 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép xà mũ mố hố ga, ĐK ≤10mm | Hố ga loại 6 | 0,024 | tấn |
| 8 | Sản xuất,lắp đặt tấm bản đậy hố ga BTCT M250 | Tấm bản đậy hố ga | 3 | 1cấu kiện |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt viên cửa thu nước tại hố ga BTCT M200 | Viên bó vỉa tại vị trí hố ga, KT (180x36x18)cm | 1 | 1cấu kiện |
| K | Hố ga loại 7 | |||
| 1 | Đào móng, đất cáp III | Hố ga loại 7 | 0,663 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hố ga loại 7 | 0,378 | 100m3 |
| 3 | Đệm vữa XM M50 dày 5cm | Hố ga loại 7 | 0,648 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga M200 | Hố ga loại 7 | 10,6 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK >18mm | Hố ga loại 7 | 0,0493 | tấn |
| 6 | Bê tông xà mũ hố ga M200 | Hố ga loại 7 | 0,56 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép xà mũ mố hố ga, ĐK ≤10mm | Hố ga loại 7 | 0,095 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản đậy hố ga BTCT M250 | Tấm bản đậy hố ga | 12 | 1cấu kiện |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt viên cửa thu nước tại hố ga BTCT M200 | Viên bó vỉa tại vị trí hố ga, KT (180x36x18)cm | 4 | 1cấu kiện |
| L | Máng thu nước + Nắp gang chắn giác | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt máng thu nước BTCT M200 | Máng thu nước + Nắp gang chắn giác | 68 | 1cấu kiện |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Tầm gang chắn rác | Máng thu nước + Nắp gang chắn giác | 68 | cái |
| M | Cống tròn D75 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Cống tròn D75 | 5,81 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Cống tròn D75 | 4,256 | 100m3 |
| 3 | Bê tông ống cống M200 | Cống tròn D75 | 349,23 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Cống tròn D75 | 22,434 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống cống, Đường kính 750mm | Cống tròn D75 | 1.663 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống cống, Đường kính 750mm | Cống tròn D75 | 1.607 | mối nối |
| 7 | Bê tông khối đế cống M200 | Khối đế cống BTCT cho ống cống D75 | 86,476 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép khối đế cống, ĐK ≤10mm | Khối đế cống BTCT cho ống cống D75 | 7,404 | tấn |
| 9 | Lắp đặt khối đế cống | Khối đế cống BTCT cho ống cống D75 | 3.326 | 1cấu kiện |
| N | Cốn tròn D100 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Cống tròn D100 | 4,6 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Cống tròn D100 | 3,02 | 100m3 |
| 3 | Bê tông ống cống M200 | Cống tròn D100 | 130,9 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Cống tròn D100 | 13,778 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống cống, Đường kính 1000mm | Cống tròn D100 | 374 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống cống, Đường kính 1000mm | Cống tròn D100 | 363 | mối nối |
| 7 | Bê tông khối đế cống M200 | Khối đế cống BTCT cho ống cống D100 | 56,848 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép khối đế cống, ĐK ≤10mm | Khối đế cống BTCT cho ống cống D100 | 2,043 | tấn |
| 9 | Lắp đặt khối đế cống | Khối đế cống BTCT cho ống cống D100 | 748 | 1cấu kiện |
| O | Của xả D100 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Cửa xả D100 | 0,236 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Cửa xả D100 | 0,137 | 100m3 |
| 3 | Đệm vữa XM M50 | Cửa xả D100 | 2,25 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 | Cửa xả D100 | 16,15 | m3 |
| 5 | Bê tông thân M150 | Cửa xả D100 | 18,48 | m3 |
| 6 | Bê tông ống cống M200 | Ống cống D100 - Của xả D100 | 1,05 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Ống cống D100 - Của xả D100 | 0,111 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống cống, Đường kính 1000mm | Ống cống D100 - Của xả D100 | 3 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống cống, Đường kính 1000mm | Ống cống D100 - Của xả D100 | 2 | mối nối |
| 10 | Quét nhựa bitum | Ống cống D100 - Của xả D100 | 7,86 | m2 |
| P | Cống hộp | |||
| 1 | Đào móng cống, đào cải suối đất cấp III | Cống hộp (3x4x4)m | 46,5478 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Cống hộp (3x4x4)m | 11,554 | 100m3 |
| 3 | Bê tông thân cống, tường đầu cống hình hộp 30 Mpa | Thân cống - Cống hộp (3x4x4)m | 738,14 | m3 |
| 4 | Bê tông khối chân cống 30 Mpa | Thân cống - Cống hộp (3x4x4)m | 51,12 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mm | Thân cống - Cống hộp (3x4x4)m | 1,004 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép khối chân cống, ĐK ≤10mm | Thân cống - Cống hộp (3x4x4)m | 0,05 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mm | Thân cống - Cống hộp (3x4x4)m | 64,294 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép khối chân cống, ĐK ≤18mm | Thân cống - Cống hộp (3x4x4)m | 5,023 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK >18mm | Thân cống - Cống hộp (3x4x4)m | 33,835 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bitum | Thân cống - Cống hộp (3x4x4)m | 969,76 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép ke phòng nún, ĐK ≤18mm | Khe phòng lún, tấm ngăn nước - Cống hộp (3x4x4)m | 0,478 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 22mm | Khe phòng lún, tấm ngăn nước - Cống hộp (3x4x4)m | 154,44 | m |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Khe phòng lún, tấm ngăn nước - Cống hộp (3x4x4)m | 52,74 | m2 |
| 14 | Cung cấp, thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Khe phòng lún, tấm ngăn nước - Cống hộp (3x4x4)m | 106,44 | m |
| 15 | Bê tông lót móng 10 MPa | Khối kê thân cống - Cống hộp (3x4x4)m | 57,12 | m3 |
| 16 | Bê tông móng 16 Mpa | Khối kê thân cống - Cống hộp (3x4x4)m | 114,24 | m3 |
| 17 | Bê tông thanh chống 16 Mpa | Thanh chống BTCT - Cống hộp (3x4x4)m | 6,8 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | Thanh chống BTCT - Cống hộp (3x4x4)m | 0,1 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống ĐK ≤18mm | Thanh chống BTCT - Cống hộp (3x4x4)m | 0,362 | tấn |
| 20 | Bê tông lót móng 10 Mpa | Tường đầu, Tường cánh, Sân cống thượng hạ lưu - Cống hộp (3x4x4)m | 41,417 | m3 |
| 21 | Bê tông móng 16 Mpa | Tường đầu, Tường cánh, Sân cống thượng hạ lưu - Cống hộp (3x4x4)m | 192,134 | m3 |
| 22 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh 16 MPa | Tường đầu, Tường cánh, Sân cống thượng hạ lưu - Cống hộp (3x4x4)m | 80,776 | m3 |
| 23 | Đá hộc xếp khan không chít mạch | Tường đầu, Tường cánh, Sân cống thượng hạ lưu - Cống hộp (3x4x4)m | 29,68 | m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng | Gia cố mái taluy đá hộc xây mang cống - Cống hộp (3x4x4)m | 12,359 | m3 |
| 25 | Xây mái dốc bằng đá hộc, vữa XM M100 | Gia cố mái taluy đá hộc xây mang cống - Cống hộp (3x4x4)m | 35,637 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Gia cố mái taluy đá hộc xây mang cống - Cống hộp (3x4x4)m | 4,8 | m3 |
| Q | CẦU VƯỢT ĐƯỜNG SẮT | |||
| R | Dầm chủ | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau | Dầm chủ I33 | 14,539 | tấn |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Dầm chủ I33 | 90 | đầu neo |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK 70/75mm | Dầm chủ I33 | 1.473,3 | m |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Dầm chủ I33 | 41,668 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Dầm chủ I33 | 0,479 | tấn |
| 6 | Bê tông dầm cầu 40 Mpa | Dầm chủ I33 | 221,31 | m3 |
| 7 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Dầm chủ I33 | 3,429 | m3 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su KT 350x550x58mm | Dầm chủ I33 | 18 | cái |
| 9 | Lao, lắp dầm cầu | Dầm chủ I33 | 9 | dầm |
| S | Dầm ngang | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm | Dầm ngang | 2,929 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm ngang, ĐK >18mm | Dầm ngang | 0,353 | tấn |
| 3 | Bê tông dầm ngang 30 Mpa | Dầm ngang | 21,06 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tấm đệm cao su đàn hồi dày 20mm | Dầm ngang | 10,24 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép ụ neo, ĐK >18mm (thép mạ kẽm) | Neo chống chuyển vị tại mố - Dầm ngang | 0,141 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Neo chống chuyển vị tại mố - Dầm ngang | 0,195 | tấn |
| T | Bản ván khôn để lại, bản mặt cầu, gờ chắn bánh, lan can, khe co giãn | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản ván khuôn để lại | Bản ván khuôn để lại | 3,737 | tấn |
| 2 | Bê tông bản ván khuôn để lại 25 Mpa | Bản ván khuôn để lại | 28,784 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bản ván khuôn để lại | Bản ván khuôn để lại | 272 | 1cấu kiện |
| 4 | Quét dung dịch radcon#7 chống thấm mặt cầu | Bản mặt cầu + lớp phủ mặt cầu | 579,6 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mm | Bản mặt cầu + lớp phủ mặt cầu | 0,325 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm | Bản mặt cầu + lớp phủ mặt cầu | 26,003 | tấn |
| 7 | Bê tông bản mặt cầu 30 Mpa | Bản mặt cầu + lớp phủ mặt cầu | 132,97 | m3 |
| 8 | Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Bản mặt cầu + lớp phủ mặt cầu | 5,796 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa nhũ tương CSS1, CRS1, lượng nhũ tương CSS1, CRS1 là 0,5kg/m2 | Bản mặt cầu + lớp phủ mặt cầu | 5,796 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép gờ chắn bánh xe trên cầu, đường kính cốt thép ≤18mm | Gờ chắn bánh xe trên nhịp | 2,765 | tấn |
| 11 | Bê tông gờ chắn bánh xe 30 Mpa | Gờ chắn bánh xe trên nhịp | 16,744 | m3 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 75mm | Gờ chắn bánh xe trên nhịp | 66 | m |
| 13 | Bê tông ụ cột điện 30 Mpa | Ụ cột điện | 0,31 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép ụ cột điện, đường kính cốt thép ≤18mm | Ụ cột điện | 0,066 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt lan can cầu | Lan can thép ống cầu | 2,456 | tấn |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Hộp thu nước bằng gang đúc kích thước 200x200x64 | Thoát nước mặt cầu | 8 | bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Lưới chắn rác đúc bằng gang kích thước 200x200x10 | Thoát nước mặt cầu | 8 | bộ |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 150mm | Thoát nước mặt cầu | 10,5 | m |
| 19 | Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu | Khe co giãn răng lược | 42,4 | m |
| 20 | Bê tông không co ngót 40 MPa | Khe co giãn răng lược | 6,869 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép ke co giãn, đường kính cốt thép ≤18mm | Khe co giãn răng lược | 1,1932 | tấn |
| U | Mố cầu | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép mố cầu, ĐK ≤10mm | Mố cầu | 0,292 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép mố cầu, ĐK ≤18mm | Mố cầu | 33,441 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép mố cầu, ĐK >18mm | Mố cầu | 35,016 | tấn |
| 4 | Bê tông mố cầu 30 Mpa | Mố cầu | 1.078,776 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ gối không co ngót 40 Mpa | Mố cầu | 2,221 | m3 |
| 6 | Vữa không co ngót 40 MPa | Mố cầu | 0,32 | m3 |
| 7 | Bitum chèn khối neo chuyển vị | Mố cầu | 160 | kg |
| 8 | Bê tông lót móng 10 MPa | Mố cầu | 26,34 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum | Mố cầu | 910,96 | m2 |
| 10 | Bê tông bản quá độ 25 Mpa | Bản quá độ sau mố | 67,56 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ., ĐK ≤18mm | Bản quá độ sau mố | 9,754 | tấn |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Bản quá độ sau mố | 2,261 | 100m3 |
| 13 | Bi tum | Bản quá độ sau mố | 440 | kg |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa Đường kính 32mm | Bản quá độ sau mố | 0,216 | 100m |
| V | Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, ĐK ≤18mm | Cọc khoan nhồi | 8,247 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, ĐK >18mm | Cọc khoan nhồi | 35,055 | tấn |
| 3 | Bê tông cọc nhồi 30 Mpa | Cọc khoan nhồi | 257,684 | m3 |
| 4 | Đập bê tông đầu cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi | 17,27 | m3 |
| 5 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, vữa XM M100 | Cọc khoan nhồi | 4,006 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Ống thép D59.9mmx1.8 | Cọc khoan nhồi | 6,864 | 100m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Ống thép D113.5mmx1.8 | Cọc khoan nhồi | 3,212 | 100m |
| 8 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi vào đất | Cọc khoan nhồi | 289,08 | m |
| 9 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi vào đá cấp IV | Cọc khoan nhồi | 62,92 | m |
| 10 | Bơm dung dịch bentônít | Cọc khoan nhồi | 276,461 | m3 |
| 11 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm | Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi | 33 | mặt cắt |
| 12 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK Fi >80mm | Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi | 2 | cọc |
| 13 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤ 1.000mm | Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi | 2 | lần TN/1 cọc |
| W | Chân khay, tứ nón | |||
| 1 | Đào móng chân khay, đất cấp III | Chân khay | 0,265 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chân khay | 0,147 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, 16 Mpa | Chân khay | 10,185 | m3 |
| 4 | Vữa XM 5 MPa | Chân khay | 0,611 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh nước 16 Mpa | Rãnh thoát nước chân taluy | 18,669 | m3 |
| 6 | Vữa XM 5 MPa | Rãnh thoát nước chân taluy | 1,59 | m3 |
| 7 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Rãnh thoát nước chân taluy | 0,292 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Rãnh thoát nước chân taluy | 0,073 | 100m3 |
| 9 | Bê tông 16 Mpa | Tứ nón mố + gia cố taluy | 20,773 | m3 |
| 10 | Vữa XM 5 MPa | Tứ nón mố + gia cố taluy | 10,387 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép gia cố taluy, đường kính cốt thép ≤10mm | Tứ nón mố + gia cố taluy | 0,646 | tấn |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tứ nón mố + gia cố taluy | 2,549 | 100m3 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa Đường kính 100mm | Thoát nước tứ nón | 0,342 | 100m |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | Thoát nước tứ nón | 0,109 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp đá dăm tầng lọc đá 1x2 | Thoát nước tứ nón | 3,15 | m3 |
| 16 | Thi công lớp đá dăm tầng lọc đá 2x4 | Thoát nước tứ nón | 2,74 | m3 |
| 17 | Thi công lớp đá dăm tầng lọc đá 4x6 | Thoát nước tứ nón | 7,01 | m3 |
| 18 | Đắp đất lòng mố, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đắp đất lòng mố | 15,332 | 100m3 |
| 19 | Sản xuất, Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Đắp đất lòng mố | 2,759 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Đắp đất lòng mố | 2,759 | 100m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đắp đất lòng mố | 0,497 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đắp đất lòng mố | 0,828 | 100m3 |
| X | Đường đầu cầu | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Nền đường - Đường đầu cầu | 0,477 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Nền đường - Đường đầu cầu | 15,377 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh, đất cấp III | Nền đường - Đường đầu cầu | 0,15 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Nền đường - Đường đầu cầu | 1,815 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Nền đường - Đường đầu cầu | 0,176 | 100m3 |
| 6 | Xáo xới, lu len nền đường K = 0,98 | Nền đường - Đường đầu cầu | 2,266 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Nền đường - Đường đầu cầu | 4,091 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất, Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mặt đường - Đường đầu cầu | 8,139 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Mặt đường - Đường đầu cầu | 8,139 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mặt đường - Đường đầu cầu | 1,465 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mặt đường - Đường đầu cầu | 2,442 | 100m3 |
| Y | Bệ đúc dầm và bãi chứa | |||
| 1 | Bê tông bệ đúc dâm 20 Mpa | Bệ đúc dầm và bãi chứa | 23,46 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ đúc dầm | Bệ đúc dầm và bãi chứa | 0,7718 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Bệ đúc dầm và bãi chứa | 17 | 1cấu kiện |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng | Bệ đúc dầm và bãi chứa | 21,175 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Bệ đúc dầm và bãi chứa | 0,396 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng 20 Mpa | Bệ đúc dầm và bãi chứa | 9 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Bệ đúc dầm và bãi chứa | 0,374 | tấn |
| 8 | Phá dỡ, thanh thải bệ đúc dâm + bệ chứa dầm | Bệ đúc dầm và bãi chứa | 32,46 | m3 |
| Z | Thi công mố câu | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Thi công mố cầu | 92,598 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng mố cầu | Thi công mố cầu | 3,092 | 100m3 |
| AA | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Đường tạm đảm bảo giao thông qua đường sắt | 7,017 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh, đất cấp III | Đường tạm đảm bảo giao thông qua đường sắt | 0,695 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đường tạm đảm bảo giao thông qua đường sắt | 0,007 | 100m3 |
| 4 | Đào móng khuôn đường, đất cấp III | Đường tạm đảm bảo giao thông qua đường sắt | 0,696 | 100m3 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 14cm | Đường tạm đảm bảo giao thông qua đường sắt | 5,055 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường M200 | Hoàn trả mặt đường BTXM | 43,43 | m3 |
| 7 | Đắp cát | Hoàn trả mặt đường BTXM | 8,686 | m3 |
| 8 | Cắt khe co giãn đường bê tông | Hoàn trả mặt đường BTXM | 8,4 | 10m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Bốt gác theo định hình | Bốt canh gác qua đường sắt | 2 | bộ |
| 10 | Nhân công gác | Bốt canh gác qua đường sắt | 780 | công |
| 11 | Cần tre | Cần chắn qua đường sắt | 8 | m |
| 12 | Đào móng, đất cấp III | Cần chắn qua đường sắt | 2,28 | m3 |
| 13 | Đắp đất | Cần chắn qua đường sắt | 1,44 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng | Cần chắn qua đường sắt | 0,06 | m3 |
| 15 | Bê tông móng M200 | Cần chắn qua đường sắt | 0,36 | m3 |
| 16 | Bê tông cọc M250, | Cần chắn qua đường sắt | 0,11 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Cần chắn qua đường sắt | 0,019 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan M200 | Cần chắn qua đường sắt | 0,02 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Cần chắn qua đường sắt | 0,014 | tấn |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm | Cần chắn qua đường sắt | 2,72 | m2 |
| 21 | Dây thừng | Cần chắn qua đường sắt | 6 | m |
| 22 | Nhân công gác | Đảm bảo giao thông trong thời gian lao lắp dầm | 52 | công |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Đảm bảo giao thông trong thời gian lao lắp dầm | 4 | cái |
| 24 | Đèn nháy ban đêm bảo vệ | Đảm bảo giao thông trong thời gian lao lắp dầm | 4 | bộ |
| 25 | Xin phong toả trên đường sắt để kéo dầm | Đảm bảo giao thông trong thời gian lao lắp dầm | 1 | trọn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5668E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0945E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Trường hợp có hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên gồm các hạng mục: Mặt đường BTN, móng cấp phối đá dăm và có cầu bằng BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi. Yêu cầu tối thiểu 01 Hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 38.306.000.000 VND(ii) Trường hợp có các Hợp đồng độc lập: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình đường bộ cấp III trở lên có hạng mục Mặt đường BTN, móng cấp phối đá dăm, có giá trị ≥ 25.568.000.000 VND. 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có cầu cấp III trở lên, bằng BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi, có giá trị ≥ 12.738.000.000 VND. Tổng giá trị các hợp đồng thi công xây dựng công trình trên ≥ 38.306.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.306.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu: 01 công trình giao thông có hạng mục mặt đường BTN, móng cấp phối đá dăm; 01 công trình giao thông có cầu bằng BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);Trường hợp Liên danh: Từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người phải đáp ứng yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công đường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông có mặt đường BTN, móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA); | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi cầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông có cầu bằng BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA); | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 | - Dung tích gầu ≥ 1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu | - Dung tích gầu | 1 |
| 3 | Máy ủi | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Lu rung | - Lu rung có công suất ≥ 25T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Lu tĩnh bánh lốp | - Tổng trọng lượng ≥ 16T (cả bánh trước và bánh sau bằng lốp, phục vụ công tác thi công thảm BTN). Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Lu tĩnh bánh thép | - Lu bánh thép có tổng trọng lượng 6-12 tấn (cả bánh trước và bánh sau bằng thép, phục vụ công tác thi công thảm BTN). Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Trạm trộn BTN | - Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h, vận hành tự động. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Máy rải CPĐD và BTN | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 10 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 4 |
| 10 | Xe tưới nhựa | - Xe tưới nhựa chuyên dụng trong công trình giao thông đường bộ. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Thiết bị khoan cọc khoan nhồi | - Thiết bị khoan cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1m. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động. | 1 |
| 12 | Cần cẩu | - Cần cẩu với sức nâng ≥ 16 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Trạm thí nghiệm hiện trường | Theo quy định tại Điều 5 Thông tư 06/2017/TT-BXD hướng dẫn hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi