Gói thầu: Gói thầu số 23: Thi công xây dựng tuyến đường M1 và cầu vượt đường sắt (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông đường sắt, phí môi trường và thuế tài nguyên)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220801879-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 23: Thi công xây dựng tuyến đường M1 và cầu vượt đường sắt (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông đường sắt, phí môi trường và thuế tài nguyên)
Số hiệu KHLCNT 20220409148
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ giai đoạn 2021-2025, Ngân sách tập trung + Nguồn thu tiền sử dụng đất, nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 15:35:00 đến ngày 2022-09-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 57,467,438,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,095,000,000 VNĐ ((Một tỷ chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5668E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0945E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Trường hợp có hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên gồm các hạng mục: Mặt đường BTN, móng cấp phối đá dăm và có cầu bằng BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi. Yêu cầu tối thiểu 01 Hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 38.306.000.000 VND(ii) Trường hợp có các Hợp đồng độc lập: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình đường bộ cấp III trở lên có hạng mục Mặt đường BTN, móng cấp phối đá dăm, có giá trị ≥ 25.568.000.000 VND. 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có cầu cấp III trở lên, bằng BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi, có giá trị ≥ 12.738.000.000 VND. Tổng giá trị các hợp đồng thi công xây dựng công trình trên ≥ 38.306.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.306.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu: 01 công trình giao thông có hạng mục mặt đường BTN, móng cấp phối đá dăm; 01 công trình giao thông có cầu bằng BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);Trường hợp Liên danh: Từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người phải đáp ứng yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông có mặt đường BTN, móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông có cầu bằng BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu ≥ 1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị - Lu rung có công suất ≥ 25T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu tĩnh bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị - Tổng trọng lượng ≥ 16T (cả bánh trước và bánh sau bằng lốp, phục vụ công tác thi công thảm BTN). Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Lu bánh thép có tổng trọng lượng 6-12 tấn (cả bánh trước và bánh sau bằng thép, phục vụ công tác thi công thảm BTN). Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Trạm trộn BTN
- Đặc điểm thiết bị - Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h, vận hành tự động. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải CPĐD và BTN
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 10 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
10-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Xe tưới nhựa chuyên dụng trong công trình giao thông đường bộ. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị khoan cọc khoan nhồi
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị khoan cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1m. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị - Cần cẩu với sức nâng ≥ 16 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Trạm thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định tại Điều 5 Thông tư 06/2017/TT-BXD hướng dẫn hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 23: Thi công xây dựng tuyến đường M1 và cầu vượt đường sắt (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông đường sắt, phí môi trường và thuế tài nguyên)
Cầu Làng Giàng, thành phố Lào Cai
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ giai đoạn 2021-2025, Ngân sách tập trung + Nguồn thu tiền sử dụng đất, nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Đường B4A, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Lào Cai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư xây dựng CTGT tỉnh Lào Cai; + Tư thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng Lào Cai.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Đường B4A, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
. Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III và giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh II. Về năng lực kinh nghiệm - Về kinh nghiệm + Hợp đồng thi công xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư/Ban QLDA + Tài liệu chứng minh cấp, loại, nhóm công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc TKKT hoặc BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA) - Năng lực tài chính: Báo tài chính từ năm 03 năm (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (Đối với Liên danh dự thầu: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng ứng với phần công việc đảm nhận) III. Nhân sự chủ chốt Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí trong gói thầu và nhà thầu gửi kèm E – HSDT: Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh: Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu (còn hiệu lực). HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA về việc hoàn thành các công việc tương tự đối với nhân sự chủ chốt (Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 26/01/2021 của Bộ Xây dựng hoặc tương đương tại thời điểm phê duyệt ) IV. Thiết bị thi công chủ yếu: Nhà thầu gửi kèm E - HSDT các tài liệu, giấy tờ: + Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê) gồm giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. + Trạm thí nghiệm hiện trường: Nhà thầu phải bố trí trạm thí nghiệm hiện trường theo quy định. Và các tài liệu chứng minh khác có liên quan
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.095.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai; Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG M1
B Nền đường
1Đào đất không thích hợp + đánh cấpNền đường123,219100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIINền đường97,246100m3
3Đào rãnh, đất cấp IIINền đường0,742100m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IIINền đường12,236100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Nền đường1.550,449100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Nền đường77,451100m3
7Xáo xới, lu lèn nền đường K98Nền đường13,48100m3
C Mặt đường
1Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19), Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMặt đường192,934100m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2Mặt đường192,934100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMặt đường35,852100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMặt đường59,753100m3
D Bó vỉa, rãnh tam giác, hố trồng cây, sơn, biển báo
1Sản xuất, Lắp đặt viên bó vỉa BTXM M200Bó vỉa2.102m
2Sản xuất, lắp đặt viên rãnh tam giác BTXM M200Rãnh tam giác659,1m2
3Đào móng hố trồng cây, đất cấp IIIHố trồng cây99,19m3
4Bê tông móng hố trồng cây M150Hố trồng cây39,676m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nungHố trồng cây40,984m3
6Trồng, chăm sóc, bảo dưỡng (90 ngày) cây Dầu NướcHố trồng cây218cây
7Sản xuất, lắp đặt Biển báo hình tam giác cạnh 70cmBiển báo - vạch sơn16cái
8Sản xuất, lắp đặt Biển báo hình trònBiển báo - vạch sơn3cái
9Sản xuất, lắp đặt Biển báo hình chữ nhật chỉ hướng (160x100)cmBiển báo - vạch sơn3cái
10Sản xuất, lắp đặt Biển báo hình vuông chỉ dẫn (60x60)cmBiển báo - vạch sơn14cái
11Sản xuất, lắp đặt Biển tên cầu (90x45)cmBiển báo - vạch sơn2cái
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày sơn 2mmBiển báo - vạch sơn894,76m2
13Sơn gờ giảm tố bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày sơn 6mmBiển báo - vạch sơn135,24m2
E Hố ga loại 1
1Đào móng hố ga, đất cấp IIIHố ga loại 10,917100m3
2Đắp đất hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95Hố ga loại 10,571100m3
3Đệm vữa XM M50 dày 5cmHố ga loại 10,788m3
4Bê tông hố ga M200Hố ga loại 115,4m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK >18mmHố ga loại 10,0863tấn
6Bê tông xà mũ hố ga M200Hố ga loại 10,77m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép xà mũ mố hố ga, ĐK ≤10mm,Hố ga loại 10,124tấn
8Sản xuất, lắp đặt tấm bản đậy hố ga BTCT M250Tấm bản đậy hố ga141cấu kiện
9Sản xuất, lắp đặt viên cửa thu nước tại hố ga BTCT M200Viên bó vỉa tại vị trí hố ga, KT (150x36x18)cm71cấu kiện
F Hố ga loại 2
1Đào móng, đất cấp IIIHố ga loại 25,895100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Hố ga loại 23,668100m3
3Đệm vữa XM M50 dày 5cmHố ga loại 25,063m3
4Bê tông hố ga M200Hố ga loại 294,95m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK >18mmHố ga loại 20,5549tấn
6Bê tông xà mũ hố ga M200Hố ga loại 24,95m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép xà mũ mố hố ga, ĐK ≤10mmHố ga loại 20,799tấn
8Sản xuất, lắp đặt tấm bản đậy hố ga BTCT M250Tấm bản đậy hố ga901cấu kiện
9Sản xuất, lắp đặt Viên bó vỉa tại vị trí hố ga BTCT M200Viên bó vỉa tại vị trí hố ga, KT (150x36x18)cm451cấu kiện
G Hố ga loại 3
1Đào móng, đất cấp IIIHố ga loại 30,166100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Hố ga loại 30,095100m3
3Đệm vữa XM M50 dày 5cmHố ga loại 30,162m3
4Bê tông hố ga M200Hố ga loại 32,76m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK >18mmHố ga loại 30,0123tấn
6Bê tông xà mũ hố ga M200Hố ga loại 30,14m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép xà mũ mố hố ga, ĐK ≤10mmHố ga loại 30,024tấn
8Sản xuất, lắp đặt tấm bản đậy hố ga BTCT M250Tấm bản đậy hố ga31cấu kiện
9Sản xuất, lắp đặt viên cửa thu nước tại hố ga BTCT M200Viên bó vỉa tại vị trí hố ga, KT (180x36x18)cm11cấu kiện
H Hố ga loại 4
1Đào móng, đất cấp IIIHố ga loại 41,492100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Hố ga loại 40,851100m3
3Đệm vữa XM M50 dày 5cmHố ga loại 41,458m3
4Bê tông hố ga M200Hố ga loại 423,4m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK >18mmHố ga loại 40,111tấn
6Bê tông xà mũ hố ga M200Hố ga loại 41,26m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép xà mũ mố hố ga, ĐK ≤10mmHố ga loại 40,213tấn
8Sản xuất, lắp đặt tấm bản đậy hố ga BTCT M250Tấm bản đậy hố ga271cấu kiện
9Sản xuất, lắp đặt viên cửa thu nước tại hố ga BTCT M200Viên bó vỉa tại vị trí hố ga, KT (180x36x18)cm91cấu kiện
I Hố ga loại 5
1Đào móng, đất cấp IIIHố ga loại 50,166100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Hố ga loại 50,095100m3
3Đệm vữa XM M50 dày 5cmHố ga loại 50,162m3
4Bê tông hố ga M200,Hố ga loại 52,51m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK >18mmHố ga loại 50,0123tấn
6Bê tông xà mũ hố M200Hố ga loại 50,14m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép xà mũ mố hố ga, ĐK ≤10mmHố ga loại 50,024tấn
8Sản xuất, lắp đặt tấm bản đậy hố ga BTCT M250Tấm bản đậy hố ga31cấu kiện
9Sản xuất, lắp đặt viên cửa thu nước tại hố ga BTCT M200Viên bó vỉa tại vị trí hố ga, KT (180x36x18)cm11cấu kiện
J Hố ga loại 6
1Đào móng, đất cấp IIIHố ga loại 60,166100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Hố ga loại 60,095100m3
3Đệm vữa XM M50 dày 5cmHố ga loại 60,162m3
4Bê tông hố ga M200Hố ga loại 62,51m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK >18mmHố ga loại 60,0123tấn
6Bê tông xà mũ hố ga M200Hố ga loại 60,14m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép xà mũ mố hố ga, ĐK ≤10mmHố ga loại 60,024tấn
8Sản xuất,lắp đặt tấm bản đậy hố ga BTCT M250Tấm bản đậy hố ga31cấu kiện
9Sản xuất, lắp đặt viên cửa thu nước tại hố ga BTCT M200Viên bó vỉa tại vị trí hố ga, KT (180x36x18)cm11cấu kiện
K Hố ga loại 7
1Đào móng, đất cáp IIIHố ga loại 70,663100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Hố ga loại 70,378100m3
3Đệm vữa XM M50 dày 5cmHố ga loại 70,648m3
4Bê tông hố ga M200Hố ga loại 710,6m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK >18mmHố ga loại 70,0493tấn
6Bê tông xà mũ hố ga M200Hố ga loại 70,56m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép xà mũ mố hố ga, ĐK ≤10mmHố ga loại 70,095tấn
8Sản xuất, lắp đặt tấm bản đậy hố ga BTCT M250Tấm bản đậy hố ga121cấu kiện
9Sản xuất, lắp đặt viên cửa thu nước tại hố ga BTCT M200Viên bó vỉa tại vị trí hố ga, KT (180x36x18)cm41cấu kiện
L Máng thu nước + Nắp gang chắn giác
1Sản xuất, lắp đặt máng thu nước BTCT M200Máng thu nước + Nắp gang chắn giác681cấu kiện
2Cung cấp, lắp đặt Tầm gang chắn rácMáng thu nước + Nắp gang chắn giác68cái
M Cống tròn D75
1Đào móng cống, đất cấp IIICống tròn D755,81100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Cống tròn D754,256100m3
3Bê tông ống cống M200Cống tròn D75349,23m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmCống tròn D7522,434tấn
5Lắp đặt ống cống, Đường kính 750mmCống tròn D751.6631 đoạn ống
6Nối ống cống, Đường kính 750mmCống tròn D751.607mối nối
7Bê tông khối đế cống M200Khối đế cống BTCT cho ống cống D7586,476m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép khối đế cống, ĐK ≤10mmKhối đế cống BTCT cho ống cống D757,404tấn
9Lắp đặt khối đế cốngKhối đế cống BTCT cho ống cống D753.3261cấu kiện
N Cốn tròn D100
1Đào móng cống, đất cấp IIICống tròn D1004,6100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Cống tròn D1003,02100m3
3Bê tông ống cống M200Cống tròn D100130,9m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmCống tròn D10013,778tấn
5Lắp đặt ống cống, Đường kính 1000mmCống tròn D1003741 đoạn ống
6Nối ống cống, Đường kính 1000mmCống tròn D100363mối nối
7Bê tông khối đế cống M200Khối đế cống BTCT cho ống cống D10056,848m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép khối đế cống, ĐK ≤10mmKhối đế cống BTCT cho ống cống D1002,043tấn
9Lắp đặt khối đế cốngKhối đế cống BTCT cho ống cống D1007481cấu kiện
O Của xả D100
1Đào móng cống, đất cấp IIICửa xả D1000,236100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Cửa xả D1000,137100m3
3Đệm vữa XM M50Cửa xả D1002,25m3
4Bê tông móng M150Cửa xả D10016,15m3
5Bê tông thân M150Cửa xả D10018,48m3
6Bê tông ống cống M200Ống cống D100 - Của xả D1001,05m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmỐng cống D100 - Của xả D1000,111tấn
8Lắp đặt ống cống, Đường kính 1000mmỐng cống D100 - Của xả D10031 đoạn ống
9Nối ống cống, Đường kính 1000mmỐng cống D100 - Của xả D1002mối nối
10Quét nhựa bitumỐng cống D100 - Của xả D1007,86m2
P Cống hộp
1Đào móng cống, đào cải suối đất cấp IIICống hộp (3x4x4)m46,5478100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Cống hộp (3x4x4)m11,554100m3
3Bê tông thân cống, tường đầu cống hình hộp 30 MpaThân cống - Cống hộp (3x4x4)m738,14m3
4Bê tông khối chân cống 30 MpaThân cống - Cống hộp (3x4x4)m51,12m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mmThân cống - Cống hộp (3x4x4)m1,004tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép khối chân cống, ĐK ≤10mmThân cống - Cống hộp (3x4x4)m0,05tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mmThân cống - Cống hộp (3x4x4)m64,294tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép khối chân cống, ĐK ≤18mmThân cống - Cống hộp (3x4x4)m5,023tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK >18mmThân cống - Cống hộp (3x4x4)m33,835tấn
10Quét nhựa bitumThân cống - Cống hộp (3x4x4)m969,76m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép ke phòng nún, ĐK ≤18mmKhe phòng lún, tấm ngăn nước - Cống hộp (3x4x4)m0,478tấn
12Lắp đặt ống nhựa Đường kính 22mmKhe phòng lún, tấm ngăn nước - Cống hộp (3x4x4)m154,44m
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaKhe phòng lún, tấm ngăn nước - Cống hộp (3x4x4)m52,74m2
14Cung cấp, thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suKhe phòng lún, tấm ngăn nước - Cống hộp (3x4x4)m106,44m
15Bê tông lót móng 10 MPaKhối kê thân cống - Cống hộp (3x4x4)m57,12m3
16Bê tông móng 16 MpaKhối kê thân cống - Cống hộp (3x4x4)m114,24m3
17Bê tông thanh chống 16 MpaThanh chống BTCT - Cống hộp (3x4x4)m6,8m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmThanh chống BTCT - Cống hộp (3x4x4)m0,1tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống ĐK ≤18mmThanh chống BTCT - Cống hộp (3x4x4)m0,362tấn
20Bê tông lót móng 10 MpaTường đầu, Tường cánh, Sân cống thượng hạ lưu - Cống hộp (3x4x4)m41,417m3
21Bê tông móng 16 MpaTường đầu, Tường cánh, Sân cống thượng hạ lưu - Cống hộp (3x4x4)m192,134m3
22Bê tông thân tường đầu, tường cánh 16 MPaTường đầu, Tường cánh, Sân cống thượng hạ lưu - Cống hộp (3x4x4)m80,776m3
23Đá hộc xếp khan không chít mạchTường đầu, Tường cánh, Sân cống thượng hạ lưu - Cống hộp (3x4x4)m29,68m3
24Thi công lớp đá đệm móngGia cố mái taluy đá hộc xây mang cống - Cống hộp (3x4x4)m12,359m3
25Xây mái dốc bằng đá hộc, vữa XM M100Gia cố mái taluy đá hộc xây mang cống - Cống hộp (3x4x4)m35,637m3
26Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Gia cố mái taluy đá hộc xây mang cống - Cống hộp (3x4x4)m4,8m3
Q CẦU VƯỢT ĐƯỜNG SẮT
R Dầm chủ
1Gia công, lắp đặt Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sauDầm chủ I3314,539tấn
2Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lựcDầm chủ I3390đầu neo
3Cung cấp, lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK 70/75mmDầm chủ I331.473,3m
4Gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmDầm chủ I3341,668tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmDầm chủ I330,479tấn
6Bê tông dầm cầu 40 MpaDầm chủ I33221,31m3
7Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápDầm chủ I333,429m3
8Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su KT 350x550x58mmDầm chủ I3318cái
9Lao, lắp dầm cầuDầm chủ I339dầm
S Dầm ngang
1Gia công, lắp đặt cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mmDầm ngang2,929tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép dầm ngang, ĐK >18mmDầm ngang0,353tấn
3Bê tông dầm ngang 30 MpaDầm ngang21,06m3
4Cung cấp, lắp đặt tấm đệm cao su đàn hồi dày 20mmDầm ngang10,24m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép ụ neo, ĐK >18mm (thép mạ kẽm)Neo chống chuyển vị tại mố - Dầm ngang0,141tấn
6Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngNeo chống chuyển vị tại mố - Dầm ngang0,195tấn
T Bản ván khôn để lại, bản mặt cầu, gờ chắn bánh, lan can, khe co giãn
1Gia công, lắp đặt cốt thép bản ván khuôn để lạiBản ván khuôn để lại3,737tấn
2Bê tông bản ván khuôn để lại 25 MpaBản ván khuôn để lại28,784m3
3Lắp đặt bản ván khuôn để lạiBản ván khuôn để lại2721cấu kiện
4Quét dung dịch radcon#7 chống thấm mặt cầuBản mặt cầu + lớp phủ mặt cầu579,6m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mmBản mặt cầu + lớp phủ mặt cầu0,325tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mmBản mặt cầu + lớp phủ mặt cầu26,003tấn
7Bê tông bản mặt cầu 30 MpaBản mặt cầu + lớp phủ mặt cầu132,97m3
8Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmBản mặt cầu + lớp phủ mặt cầu5,796100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa nhũ tương CSS1, CRS1, lượng nhũ tương CSS1, CRS1 là 0,5kg/m2Bản mặt cầu + lớp phủ mặt cầu5,796100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép gờ chắn bánh xe trên cầu, đường kính cốt thép ≤18mmGờ chắn bánh xe trên nhịp2,765tấn
11Bê tông gờ chắn bánh xe 30 MpaGờ chắn bánh xe trên nhịp16,744m3
12Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 75mmGờ chắn bánh xe trên nhịp66m
13Bê tông ụ cột điện 30 MpaỤ cột điện0,31m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép ụ cột điện, đường kính cốt thép ≤18mmỤ cột điện0,066tấn
15Gia công, lắp đặt lan can cầuLan can thép ống cầu2,456tấn
16Cung cấp, lắp đặt Hộp thu nước bằng gang đúc kích thước 200x200x64Thoát nước mặt cầu8bộ
17Cung cấp, lắp đặt Lưới chắn rác đúc bằng gang kích thước 200x200x10Thoát nước mặt cầu8bộ
18Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 150mmThoát nước mặt cầu10,5m
19Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầuKhe co giãn răng lược42,4m
20Bê tông không co ngót 40 MPaKhe co giãn răng lược6,869m3
21Gia công, lắp đặt cốt thép ke co giãn, đường kính cốt thép ≤18mmKhe co giãn răng lược1,1932tấn
U Mố cầu
1Gia công, lắp đặt cốt thép mố cầu, ĐK ≤10mmMố cầu0,292tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép mố cầu, ĐK ≤18mmMố cầu33,441tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép mố cầu, ĐK >18mmMố cầu35,016tấn
4Bê tông mố cầu 30 MpaMố cầu1.078,776m3
5Bê tông bệ gối không co ngót 40 MpaMố cầu2,221m3
6Vữa không co ngót 40 MPaMố cầu0,32m3
7Bitum chèn khối neo chuyển vịMố cầu160kg
8Bê tông lót móng 10 MPaMố cầu26,34m3
9Quét nhựa bitumMố cầu910,96m2
10Bê tông bản quá độ 25 MpaBản quá độ sau mố67,56m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ., ĐK ≤18mmBản quá độ sau mố9,754tấn
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiBản quá độ sau mố2,261100m3
13Bi tumBản quá độ sau mố440kg
14Cung cấp, lắp đặt ống nhựa Đường kính 32mmBản quá độ sau mố0,216100m
V Cọc khoan nhồi
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, ĐK ≤18mmCọc khoan nhồi8,247tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, ĐK >18mmCọc khoan nhồi35,055tấn
3Bê tông cọc nhồi 30 MpaCọc khoan nhồi257,684m3
4Đập bê tông đầu cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi17,27m3
5Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, vữa XM M100Cọc khoan nhồi4,006m3
6Cung cấp, lắp đặt Ống thép D59.9mmx1.8Cọc khoan nhồi6,864100m
7Cung cấp, lắp đặt Ống thép D113.5mmx1.8Cọc khoan nhồi3,212100m
8Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi vào đấtCọc khoan nhồi289,08m
9Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi vào đá cấp IVCọc khoan nhồi62,92m
10Bơm dung dịch bentônítCọc khoan nhồi276,461m3
11Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âmKiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi33mặt cắt
12Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK Fi >80mmKiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi2cọc
13Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤ 1.000mmKiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi2lần TN/1 cọc
W Chân khay, tứ nón
1Đào móng chân khay, đất cấp IIIChân khay0,265100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chân khay0,147100m3
3Bê tông móng, 16 MpaChân khay10,185m3
4Vữa XM 5 MPaChân khay0,611m3
5Bê tông rãnh nước 16 MpaRãnh thoát nước chân taluy18,669m3
6Vữa XM 5 MPaRãnh thoát nước chân taluy1,59m3
7Đào móng rãnh, đất cấp IIIRãnh thoát nước chân taluy0,292100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Rãnh thoát nước chân taluy0,073100m3
9Bê tông 16 MpaTứ nón mố + gia cố taluy20,773m3
10Vữa XM 5 MPaTứ nón mố + gia cố taluy10,387m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép gia cố taluy, đường kính cốt thép ≤10mmTứ nón mố + gia cố taluy0,646tấn
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Tứ nón mố + gia cố taluy2,549100m3
13Cung cấp, lắp đặt ống nhựa Đường kính 100mmThoát nước tứ nón0,342100m
14Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọcThoát nước tứ nón0,109100m2
15Thi công lớp đá dăm tầng lọc đá 1x2Thoát nước tứ nón3,15m3
16Thi công lớp đá dăm tầng lọc đá 2x4Thoát nước tứ nón2,74m3
17Thi công lớp đá dăm tầng lọc đá 4x6Thoát nước tứ nón7,01m3
18Đắp đất lòng mố, độ chặt Y/C K = 0,95Đắp đất lòng mố15,332100m3
19Sản xuất, Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmĐắp đất lòng mố2,759100m2
20Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2Đắp đất lòng mố2,759100m2
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐắp đất lòng mố0,497100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiĐắp đất lòng mố0,828100m3
X Đường đầu cầu
1Đào nền đường, đất cấp IINền đường - Đường đầu cầu0,477100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIINền đường - Đường đầu cầu15,377100m3
3Đào rãnh, đất cấp IIINền đường - Đường đầu cầu0,15100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Nền đường - Đường đầu cầu1,815100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Nền đường - Đường đầu cầu0,176100m3
6Xáo xới, lu len nền đường K = 0,98Nền đường - Đường đầu cầu2,266100m3
7Đào khuôn đường, đất cấp IIINền đường - Đường đầu cầu4,091100m3
8Sản xuất, Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMặt đường - Đường đầu cầu8,139100m2
9Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2Mặt đường - Đường đầu cầu8,139100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMặt đường - Đường đầu cầu1,465100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMặt đường - Đường đầu cầu2,442100m3
Y Bệ đúc dầm và bãi chứa
1Bê tông bệ đúc dâm 20 MpaBệ đúc dầm và bãi chứa23,46m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép bệ đúc dầmBệ đúc dầm và bãi chứa0,7718tấn
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnBệ đúc dầm và bãi chứa171cấu kiện
4Thi công lớp đá đệm móngBệ đúc dầm và bãi chứa21,175m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiBệ đúc dầm và bãi chứa0,396100m3
6Bê tông móng 20 MpaBệ đúc dầm và bãi chứa9m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤18mmBệ đúc dầm và bãi chứa0,374tấn
8Phá dỡ, thanh thải bệ đúc dâm + bệ chứa dầmBệ đúc dầm và bãi chứa32,46m3
Z Thi công mố câu
1Đào móng, đất cấp IIIThi công mố cầu92,598100m3
2Đắp đất móng mố cầuThi công mố cầu3,092100m3
AA ĐẢM BẢO GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
1Đào nền đường, đất cấp IIIĐường tạm đảm bảo giao thông qua đường sắt7,017100m3
2Đào rãnh, đất cấp IIIĐường tạm đảm bảo giao thông qua đường sắt0,695100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Đường tạm đảm bảo giao thông qua đường sắt0,007100m3
4Đào móng khuôn đường, đất cấp IIIĐường tạm đảm bảo giao thông qua đường sắt0,696100m3
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 14cmĐường tạm đảm bảo giao thông qua đường sắt5,055100m2
6Bê tông mặt đường M200Hoàn trả mặt đường BTXM43,43m3
7Đắp cátHoàn trả mặt đường BTXM8,686m3
8Cắt khe co giãn đường bê tôngHoàn trả mặt đường BTXM8,410m
9Cung cấp, lắp đặt Bốt gác theo định hìnhBốt canh gác qua đường sắt2bộ
10Nhân công gácBốt canh gác qua đường sắt780công
11Cần treCần chắn qua đường sắt8m
12Đào móng, đất cấp IIICần chắn qua đường sắt2,28m3
13Đắp đấtCần chắn qua đường sắt1,44m3
14Thi công lớp đá đệm móngCần chắn qua đường sắt0,06m3
15Bê tông móng M200Cần chắn qua đường sắt0,36m3
16Bê tông cọc M250,Cần chắn qua đường sắt0,11m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmCần chắn qua đường sắt0,019tấn
18Bê tông tấm đan M200Cần chắn qua đường sắt0,02m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤10mmCần chắn qua đường sắt0,014tấn
20Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mmCần chắn qua đường sắt2,72m2
21Dây thừngCần chắn qua đường sắt6m
22Nhân công gácĐảm bảo giao thông trong thời gian lao lắp dầm52công
23Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmĐảm bảo giao thông trong thời gian lao lắp dầm4cái
24Đèn nháy ban đêm bảo vệĐảm bảo giao thông trong thời gian lao lắp dầm4bộ
25Xin phong toả trên đường sắt để kéo dầmĐảm bảo giao thông trong thời gian lao lắp dầm1trọn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5668E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0945E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Trường hợp có hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên gồm các hạng mục: Mặt đường BTN, móng cấp phối đá dăm và có cầu bằng BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi. Yêu cầu tối thiểu 01 Hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 38.306.000.000 VND(ii) Trường hợp có các Hợp đồng độc lập: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình đường bộ cấp III trở lên có hạng mục Mặt đường BTN, móng cấp phối đá dăm, có giá trị ≥ 25.568.000.000 VND. 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có cầu cấp III trở lên, bằng BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi, có giá trị ≥ 12.738.000.000 VND. Tổng giá trị các hợp đồng thi công xây dựng công trình trên ≥ 38.306.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.306.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu: 01 công trình giao thông có hạng mục mặt đường BTN, móng cấp phối đá dăm; 01 công trình giao thông có cầu bằng BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);Trường hợp Liên danh: Từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người phải đáp ứng yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công đường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông có mặt đường BTN, móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);32
3 Cán bộ kỹ thuật thi cầu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông có cầu bằng BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 - Dung tích gầu ≥ 1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
2 Máy đào dung tích gầu - Dung tích gầu 1
3 Máy ủi - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
4 Lu rung - Lu rung có công suất ≥ 25T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.2
5 Lu tĩnh bánh lốp - Tổng trọng lượng ≥ 16T (cả bánh trước và bánh sau bằng lốp, phục vụ công tác thi công thảm BTN). Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
6 Lu tĩnh bánh thép - Lu bánh thép có tổng trọng lượng 6-12 tấn (cả bánh trước và bánh sau bằng thép, phục vụ công tác thi công thảm BTN). Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
7 Trạm trộn BTN - Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h, vận hành tự động. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
8 Máy rải CPĐD và BTN - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
9 Ô tô tự đổ - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 10 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.4
10 Xe tưới nhựa - Xe tưới nhựa chuyên dụng trong công trình giao thông đường bộ. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
11 Thiết bị khoan cọc khoan nhồi - Thiết bị khoan cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1m. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.1
12 Cần cẩu - Cần cẩu với sức nâng ≥ 16 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
13 Trạm thí nghiệm hiện trường Theo quy định tại Điều 5 Thông tư 06/2017/TT-BXD hướng dẫn hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->