Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220822066-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2022 20:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT MỎ VIỆT BẮC MICCO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220628892 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu và vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 20:44:00 đến ngày 2022-09-01 20:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,887,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải thỏa mãn cả 3 điều kiện ở mục 3.1, 3.2 và 3.3 sau đây. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu thể hiện nhà thầu đã thực hiện một hoặc đồng thời nhiều hạng mục (theo mô tả mục 3.1; 3.2; 3,3 dưới đây) thì hợp đồng đó sẽ được xem xét, đánh giá đối với từng hạng mục tương tự theo quy định tại Mục 3.1; 3.2; 3.3)Mục 3.1) Điều kiện thứ nhất về hợp đồng tương tự phần xây dựngSố lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.710.000.000 VND*) Từng hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, kết cấu bê tông cốt thép.Mục 3.2) Điều kiện thứ hai về hợp đồng tương tự phần PCCCSố lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.950.000.000 VND*) Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công hoặc cung cấp hệ thống PCCC cho công trình xây dựng (Hệ thống PCCC của công trình tương tự phải được cơ quan PCCC thẩm duyệt hoặc nghiệm thu, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh). Mục 3.3) Điều kiện thứ ba về hợp đồng tương tự phần thi công đường dây và trạm biến ápSố lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.540.000.000 VND*) Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn 2 yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây lắp công trình đường dây và trạm biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên ngành điện hoặc điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học ngành điện. Trường hợp tốt nghiệp ngành điện thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật về PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành trắc đạc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trạm biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trinh độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành kinh tế hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trinh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng ≥ 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT MỎ VIỆT BẮC MICCO |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng trụ sở làm việc Công ty TNHH MTV công nghiệp hóa chất mỏ Việt Bắc - MICCO 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu và vốn vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải cung cấp bản sao (được chứng thực hoặc bản sao của cơ quan cấp phép) của một trong các loại văn bản sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước; hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp... - Giấy uỷ quyền, trong trường hợp người ký đơn dự thầu và các tài liệu liên quan trong HSDT không phải là người đại diện theo pháp luật của nhà thầu; - Có thoả thuận liên danh hợp lệ với trường hợp là nhà thầu liên danh. b) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: * Tài liệu về Máy móc thiết bị thi công: Máy móc thiết bị thi công được liệt kê theo Mẫu số 17, kèm theo các tài liệu chứng minh sau: + Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của nhà thầu) hoặc đăng ký và đăng kiểm của các loại thiết bị xe máy chuyên dùng (bản sao có công chứng hoặc chứng thực). + Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của đơn vị cho thuê) hoặc đăng ký và đăng kiểm của các loại thiết bị xe máy chuyên dùng (bản sao có công chứng hoặc chứng thực). * Tài liệu về Nhân sự chủ chốt: Danh sách cán bộ chủ chốt điều hành thi công tại công trường theo Mẫu số 14, kèm theo các tài liệu chứng minh: bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ,....; * Tài liệu về Hợp đồng do Nhà thầu thực hiện: Các Hợp đồng do Nhà thầu đã thực hiện và các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện được liệt kê theo Mẫu số 13, kèm theo các tài liệu chứng minh: bản sao hoặc chứng thực Hợp đồng kinh tế... ; * Tài liệu về Năng lực tài chính: - Kê khai tài chính trước đây của nhà thầu được liệt kê theo Mẫu số 09 kèm theo các tài liệu chứng minh. * Tài liệu về Năng lực hoạt động xây dựng: - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. - Nhà thầu phải có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Hóa chất mỏ Việt Bắc – MICCO -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty công nghiệp hóa chất mỏ - Vinacomin; Địa chỉ: Phố Phan Đình Giót, Phường Phương Liệt, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 024.3864.2778 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Vũ Dương; Địa chỉ: Số 758 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty công nghiệp hóa chất mỏ - Vinacomin |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,8289 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,7999 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,5824 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 260,4878 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7123 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4633 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3706 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6348 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7305 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 174,3954 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5559 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, vữa mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,01 | m3 |
| 13 | Đắp cát bục sân khấu bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0627 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2387 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 368,4305 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,1287 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 166,3391 | m3 |
| 18 | Sản xuất & lắp dựng con tiện bê tông (Sơn lắp đặt hoàn thiện ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 526,003 | cái |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,4841 | m3 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.169,7859 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2624 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1061 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5375 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,0153 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2051 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3702 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2343 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9959 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,4718 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,646 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8482 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9054 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1395 | tấn |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.116,9227 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9557 | m3 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 217,4139 | m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1741 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,189 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2776 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 286,6709 | m3 |
| 41 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.073,168 | m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7317 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4272 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,1336 | m3 |
| 45 | Trát trong mái vát, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 509,7977 | m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2267 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3003 | tấn |
| 48 | Dán ngói bê tông xi măng trên mái nghiêng bê tông, ngói 10 viên/m2, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 561,7299 | m2 |
| 49 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 15km, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,792 | 100m3 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300 x300, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 151,6852 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,6766 | m2 |
| 52 | Láng đường lên sảnh có đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,4185 | m2 |
| 53 | Kẻ nhám đường lên sảnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,4185 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc cầu thang, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 164,1638 | m2 |
| 55 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,576 | m2 |
| 56 | Sản xuất & lắp dựng khung bệ la va bô INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600 x600, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.733,5954 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 259,1948 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 365,4016 | m2 |
| 60 | Tôn đậy khe lun dày 0,42ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | m2 |
| 61 | Thi công trần phòng vệ sinh bằng tấm thạch cao chống ẩm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 151,6852 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600 x300, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 403,744 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600 x120 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,256 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.877,9436 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.606,0566 | m2 |
| 66 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 181,5472 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.484,859 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.606,2937 | m2 |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,642 | tấn |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,48 | m2 |
| 71 | Sản xuất & lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ nhóm 2 KT 120 x80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,4172 | m |
| 72 | Sơn tay vịn cầu thang, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5669 | m2 |
| 73 | Gia công lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,697 | tấn |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,0755 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,4072 | m2 |
| 76 | Đắp phào kép, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.541,34 | m |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.449,17 | m |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 332,8 | m |
| 79 | Đắp chi tiết mái công thợ 4/7 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | công |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,933 | 100m2 |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9735 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3245 | 100m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,288 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,024 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0396 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3171 | tấn |
| 87 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3819 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1819 | tấn |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0744 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 cấu kiện |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,8 | m2 |
| 93 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9446 | m2 |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn Panen led 600 x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 96 | Bé đèn đôi tán quang inoc nổi trần 2 x1,2 x40w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 98 | Đèn lốp trần leo vuông 300 x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | cái |
| 106 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt ( hạt + mặt ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt ( hạt + mặt ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt ( hạt + mặt ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 113 | Đế công tắc ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 217 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 100 x100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | hộp |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 160 x160 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | hộp |
| 116 | Lắp đặt hộp thép có khóa, KT 800 x600 x 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 117 | Lắp đặt hộp thép có khóa, , KT 600 x400 x250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 118 | Lắp đặt hộp đựng áp tô mát chứa 8-16 MCCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 119 | Lắp đặt hộp đựng áp tô mát chứa 4-8 MCCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 120 | Lắp đặt hộp đựng áp tô mát chứa 2-4 MCCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | hộp |
| 121 | Lắp đặt cáp CU/PVC 3 x25+1x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 122 | Lắp đặt cáp UPVC( 3 x16+1 x10)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | m |
| 123 | Lắp đặt cáp Cui PVC 3 x10+1x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 530 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.940 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 128 | Lắp đặt cáp CU/PVC 1x 25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 129 | Lắp đặt cáp CU/PVC 1x 35mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn 1 x 25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn 1 x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn 1 x 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 133 | Lắp đặt dây đơn 1 x4 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn 1 x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.700 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | m |
| 137 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 1 chiều, loại treo tường 18000 BTU | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | máy |
| 138 | Ống đồng bảo ôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 139 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cọc |
| 140 | Gia công kim thu sét chủ động (Bán kính bảo vệ R55m ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kim |
| 141 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | Phụ kiện kim thu sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt dây đơn ≤70mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 144 | Băng đồng tiếp đất 25 x3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 146 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m3 |
| 147 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m3 |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, chiều dày 5,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mm - PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mm PN 20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 154 | Lắp đặt côn, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40 x32 mm, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32 x 25mm, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25 x1/2 bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40 x 25mm, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32 x 25mm, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa ren trongPPR bằng phương pháp hàn đường kính 25 x 1/2mm, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 165 | Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 168 | Lắp đặt van phao, đường kính van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 175 | Lắp đặt côn,nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, D 110 x 76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 164 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110 x 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 x76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76 x76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76 x42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 184 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 185 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 186 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 187 | Lắp đặt van ấn xả tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 188 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | bộ |
| 189 | Vòi la va bô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | bộ |
| 190 | Xi phông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | bộ |
| 191 | Dây cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | bộ |
| 192 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 193 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 194 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 195 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 196 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 197 | Lắp đặt rọ chắn rác, đường kính 150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 198 | Tủ phối cáp lMDF loại 20P gồm: vỏ hộp HC2, đế Inox, 1 phiến đấu dây Krone 20 đôi dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 199 | Tủ phối cáp lắp dựng loại 10P gồm: vỏ hộp HC2, đế Inox, 1 phiến đấu dây Krone 10 đôi dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 200 | Ống ghen nhựa D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8 | 100 m/ống |
| 201 | Cáp điện thoại 10x2x0,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 10 m |
| 202 | Cáp điện thoại 2x2x0,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | 10 m |
| 203 | Hạt ổ cắm điện thoại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | 1 giắc cắm |
| 204 | Hạt ổ cắm + mặt đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 205 | Lắp đặt tủ trung tâm SERVER RACK CABBINT 15U 19' 600W x 845H x 600D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 206 | Tủ trung tâm SERVER RACK CABBINT 15U 19' 600W x 845H x 600D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 207 | Lắp đặt tủ thiết bị của thiết bị đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | tủ |
| 208 | Tủ nhánh WALLMONT RACK 9U 500 x300x210 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | tủ |
| 209 | Lắp đặt HUB- switch - 8PORT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 210 | HUB- Switch - 8PORT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 211 | Lắp đặt HUB- Switch - 24PORT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | thiết bị |
| 212 | HUB- Switch - 24PORT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | thiết bị |
| 213 | Hạt ổ cắm điện thoại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | 1 giắc cắm |
| 214 | Hạt ổ cắm + mặt đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | tb |
| 215 | Lắp cáp mạng 6e | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 321 | 10 m |
| 216 | Lắp đặt cáp mạng 6E | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.210 | m |
| 217 | ống ghen nhựa D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,1 | 100 m/ống |
| 218 | Sản xuất cửa đi kính nhôm độ dày 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126,5 | m2 |
| 219 | Sản xuất cửa sổ mở hất kính nhôm độ dày 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,02 | m2 |
| 220 | Sản xuất & lắp dựng vách kính nhôm độ dày 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,1976 | m2 |
| 221 | Sản xuất & lắp dựng vách ngăn vệ sinh Compack dày 12 ly, phụ kiện Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,158 | m2 |
| B | Nhà bếp ăn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8271 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4544 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2188 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8357 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6364 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0828 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1908 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6066 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6482 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5809 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly 2,3km, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7881 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, vữa mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,9785 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2964 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,2804 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9794 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4843 | m3 |
| 17 | Xây cầu mái gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0263 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0377 | m3 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 195,7926 | m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9579 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5327 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3627 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,042 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3289 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4965 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1339 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2886 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9943 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2717 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1855 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8988 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6422 | tấn |
| 33 | Trát trụ, cột,, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 169,8405 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,4069 | m3 |
| 35 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 333,3356 | m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3334 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0347 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mái vát, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4965 | m3 |
| 39 | Trát mái vát, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 244,9651 | m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8993 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái vát đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3513 | tấn |
| 42 | Vận chuyển bê tông thương phẩm xa 15km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1477 | 100m3 |
| 43 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói bê tông xi măng10 viên/m2, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 194,4957 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300 x300, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,988 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,3956 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600 x 600 vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 223,9414 | m2 |
| 47 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400 x400 vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 251,1784 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 364,2852 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 364,2852 | m2 |
| 50 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,988 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 600 x300, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,5808 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600 x120 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1932 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 226,4672 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 337,5283 | m2 |
| 55 | Trát trụ, hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,956 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 476,9161 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 870,4717 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3941 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4374 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4374 | m2 |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 608,35 | m |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 155,92 | m |
| 63 | Đắp các chi tiết trang trí công thợ 4,0/7 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8151 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất & lắp dựng vách ngăn nhựa di động | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,016 | m2 |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5337 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1779 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2856 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6333 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0283 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1338 | tấn |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7194 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0468 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 cấu kiện |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,012 | m2 |
| 78 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5513 | m2 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32 x 25mm, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25 x1/2 bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32 x 25mm, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa ren trongPPR bằng phương pháp hàn đường kính 25 x 1/2mm, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 88 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110 x 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90 x76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76 x76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76 x42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt van ấn xả tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 109 | Vòi la va bô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 110 | Xi phông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 111 | Dây cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 113 | Vòi la va bô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 114 | Xi phông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 115 | Dây cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 116 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 118 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt rọ chắn rác, đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 121 | Bé đèn đôi hộp tán quang Inoc nổi trần 2 x1,2 x40w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 122 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 123 | Đèn lốp trần leo vuông 300 x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt hút mui gắn tường 400 x400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt quạt hút mui gắn tường 300 x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40,50Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 133 | Đế công tắc ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp nối, 110 x110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 135 | Lắp đặt hộp nối, 185 x185 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 136 | Lắp đặt hộp thép có khóa, KT 300 x400 x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 137 | Lắp đặt hộp đựng áp tô mát chứa 7-14 MCCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 138 | Lắp đặt hộp đựng áp tô mát chứa 2-4 MCCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ( 3 x10+1 x6 ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn 1 x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn 1 x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn 1 x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn 1 x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn 1 x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 151 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 152 | Băng đồng tiếp đất 25 x3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 153 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 154 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 155 | Sản xuất cửa đi kính nhôm độ dày 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,25 | m2 |
| 156 | Sản xuất cửa sổ mở hất kính nhôm độ dày 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,06 | m2 |
| 157 | Sản xuất & lắp dựng vách kính nhôm độ dày 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9 | m2 |
| 158 | Sản xuất & lắp dựng vách ngăn vệ sinh Compack dày 12 ly, phụ kiện Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,017 | m2 |
| C | Nhà cầu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1345 | 100m3 |
| 2 | Đầm đất đáy móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0408 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1579 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7703 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1304 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1244 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0623 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3278 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1516 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1157 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 đá 4x6, vữa mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2121 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2623 | m3 |
| 13 | Sản xuất + lắp dựng con tiện bê tông ( sơn + lắp đặt hoàn chỉnh ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,9963 | cái |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0102 | m3 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8988 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,209 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0446 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0309 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1874 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0197 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1421 | tấn |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,744 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 25 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,34 | m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2834 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3202 | tấn |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600 x600 vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4685 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,3096 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,9524 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,74 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4 | m2 |
| 33 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400 x400 vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái,Ska 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4 | m2 |
| 35 | Tôn đậy khe lún mái dày 0,42ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,64 | m |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| D | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1195 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6752 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1195 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1069 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1422 | m3 |
| 6 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400 x400 vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126,495 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,249 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6678 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1396 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,581 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,581 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1396 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | tấn |
| 16 | Bu lông chân cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 17 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5749 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5749 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4375 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4375 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 234,3732 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0867 | 100m2 |
| 23 | Máng tôn đồng bộ mái tôn b=600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m |
| 25 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| E | Nhà trực | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1441 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2951 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8778 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,372 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0539 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền đá 4x6, vữa mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1749 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5945 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,9 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3029 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0369 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1659 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0703 | m3 |
| 14 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,9665 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1811 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1962 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4292 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0624 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0283 | tấn |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,2144 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,0023 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,0023 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,4039 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600 x600 vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1945 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường, gạch 600 x120 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3026 | m2 |
| 26 | Ốp tường gạch thẻ 240 x60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8857 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4496 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0378 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0378 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1334 | 100m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,207 | m2 |
| 32 | Đắp phào kép, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,94 | m |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,43 | m |
| 34 | Đắp chi tiết đầu cột công thợ 4/7 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện15 A + 20Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Đế công tắc , ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Hộp đấu nối dây 100 x100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 43 | Tủ điện bằng thép KT : 350 x250x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt cáp 2 ruột 2 x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 46 | Lắp đặt cáp 2 ruột 2 x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng thoát nước mái đường kính ống 89mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 49 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | SX + LD cửa đi kính nhôm, kính dày 6,38 ly + phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 51 | SX + LD cửa sổ kính nhôm, kính dày 6,38 ly mở trượt + phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| F | Nhà đặt máy bơm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0927 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,998 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3894 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0309 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0075 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2359 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,094 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6506 | m3 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,584 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2348 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0306 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2196 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5801 | m3 |
| 14 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2049 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2884 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1386 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0232 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0096 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,088 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,973 | m2 |
| 23 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,25 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,405 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,3829 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,44 | m2 |
| 27 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400 x400, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3684 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái 3 níc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,44 | m2 |
| 29 | Đắp phào kép, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,92 | m |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,16 | m |
| 31 | SX + LD cửa đi sắt hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 32 | SX + LD cửa sổ chớp kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Đế công tắc ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Hộp đấu nối dây 100 x100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 43 | Cút nhựa D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| G | Khu vực để máy phát điện | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy nilong lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| H | Cổng & hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9296 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9154 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,092 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5599 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0385 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0833 | tấn |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,4 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông , giằng , đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,552 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5285 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4356 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0075 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0559 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0792 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,3869 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2512 | m3 |
| 18 | Ốp trụ cổng đá granit tự nhiên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,7639 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 241,2727 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 267,3721 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 234,564 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 511,3151 | m2 |
| 23 | Gia công cổng sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0607 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 264,8122 | m2 |
| 25 | Chốt cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Then cài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Bản lề goong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Gia công hàng rào sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1784 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 264,8122 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 264,5954 | m2 |
| 31 | Bánh xe + Vòng bi cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Biển tên cơ quan + Logo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn cầu trụ cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 34 | SX+ LD cánh cổng thân cao 1,6m INOC 304 kéo trụ chính hộp 36 x25x0,8, thanh chéo thép hộp 41x26x0,7 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m |
| 35 | Động cơ điều khiển cổng không đường ray | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| I | Bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7716 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đáy bể bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4355 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4546 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly 2,3km, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1715 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,264 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,5528 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông thương phẩm xa 15km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2439 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0414 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1016 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8799 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0335 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3758 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4648 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0758 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,341 | tấn |
| 16 | Thi công băng cản nước PVC V200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,2 | m |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,72 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 212,54 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 176,4 | m2 |
| 20 | Trát nắp bể, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,815 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, , dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,5 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,64 | m2 |
| 23 | Tôn đậy nắp bể KT : 800 x800 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Ống nhựa PVC D76 L=300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Ống nhựa PVC D40 L=400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Ống nhựa PVC D50 L=400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| J | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy nilong lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 225 | m3 |
| 4 | Sơn kẻ vạch sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,938 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,646 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,938 | m3 |
| 8 | Xây bó vỉa gạch K. nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2676 | m3 |
| 9 | Trát bó vỉa dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,98 | m2 |
| 10 | ốp bó vỉa gạch thẻ 240 x60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,72 | m2 |
| K | Sân bóng đá mini | |||
| 1 | Thu dọn vệ sinh mặt bằng công thợ 3/7 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 2 | San đầm mặt sân bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,98 | 100m3 |
| 3 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7072 | m2 |
| 4 | SX khung thành + căng lưới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| L | Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 3 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,96 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,52 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0444 | 100m3 |
| M | Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1362 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,3866 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7121 | 100m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,1434 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126,24 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 320,032 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,433 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0374 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0525 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 632 | 1 cấu kiện |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,417 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5783 | tấn |
| N | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | chuông |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | đèn |
| 7 | Điện trở cuối kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.400 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa SP D20 bảo vệ dây dẫn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.400 | m |
| 10 | Hộp chia ngả D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 11 | Khớp nối trơn D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn thoát hiểm sự cố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | đèn |
| 14 | Lắp đặt dây nguồn 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 950 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa SP D20 bảo vệ dây dẫn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 950 | m |
| 16 | Khớp nối trơn D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đấu dây KT 110x110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây tín hiệu 10x2x0.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m3 |
| 23 | Ống thép MK D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 24 | Cút thép D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Tê thép D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Tê thép D100/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Ống thép MK D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | m |
| 28 | Cút thép MK D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Kép thép MK D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Van chữa cháy D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Hộp phương tiện chữa cháy vách tường KT 600x500x180 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Cuộn vòi chữa cháy D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cuộn |
| 33 | Khớp nối ren trong D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Lăng chữa cháy D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Hộp đựng bình chữa cháy KT600x500x180 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 36 | Bình chữa cháy bột ABC 4 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bình |
| 37 | Bình chữa cháy khí Co2 3kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bình |
| 38 | Bộ dụng cụ chữa cháy thông thường (Cửa sắt, rìu sắt, búa, kìm cộng lực) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Tủ đựng dụng cụ chữa cháy thông thường KT1200x500x180 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m3 |
| 43 | Trụ chữa cháy D100 (3 cửa, 1 cửa D100, 2 cửa D65) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Trụ tiếp nước chữa cháy D100 (3 cửa, 1 cửa D100, 2 cửa D65) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện công suất 22kw (Q=94m3/h, H = 55,8m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 46 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ diezel công suất 22kw (Q=94m3/h, H = 55,8m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 47 | Lắp đặt bơm bù áp công suất 2,2kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 48 | Rọ bơm D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Rọ bơm D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Y lọc D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Y lọc D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Van cổng D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Van cổng D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Van 1 chiều D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Van 1 chiều D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Khớp nối mềm D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Khớp nối mềm D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Đồng hồ đo áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 59 | Công tắc áp lực 2 ngưỡng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Van ren D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 61 | Cút thép MK D25/15 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 62 | Tê thép MK D25/15 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Bích thép kín D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 64 | Bích thép rỗng D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cặp bích |
| 65 | Van xả khí D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Ống thép MK D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 67 | Ống thép MK D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 68 | Ống thép MK D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 69 | Cút thép MK D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 70 | Cút thép MK D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Tê thép MK D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Côn thép MK D100/65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Côn thép MK D50/42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Bình tích áp 100 lít | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 75 | Téc mồi 120 lít | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| O | Điện hạ áp và chiếu sáng | |||
| 1 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x95+1x70)-0,6/1KV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | M |
| 2 | Rải cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x95+1x70)-0,6/1KV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | M |
| 3 | Cáp ngầm CU/XPE/DSTA/PVC (3x16+1x10)-0,6/1KV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | M |
| 4 | Rải cáp CU/XPE/DSTA/PVC (3x16+1x10)-0,6/1KV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | M |
| 5 | Cáp ngầm CU/XPE/DSTA/PVC ( 3 x6+1x4)-0,6/1KV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | M |
| 6 | Rải cáp CU/XPE/DSTA/PVC ( 3 x6+1x10)-0,6/1KV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | M |
| 7 | Bốc dỡ + VC dây cáp bằng thủ công cự ly 500m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5863 | Tấn |
| 8 | Cọc báo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 9 | ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp D105/80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | M |
| 10 | ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp D85/65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153 | M |
| 11 | Cột đèn thép tròn côn liền cần đơn H=8m dµy 3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 12 | Cột đèn thép tròn côn liền cần đôi H=8m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 13 | Cột đèn trang trí đúc bằng gang H=3,2m DC07 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cột |
| 14 | Chùm CH02-4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | chùm |
| 15 | Lắp dựng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cột |
| 16 | Chụp đèn cầu D400 + bóng đèn Leo P= 40W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 17 | Bộ đèn LED ECO+MINI DIM 5 CẤP - 100W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 18 | Lắp chóa đèn + bóng đèn leo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 19 | Khung móng cột bát giác M24x300x300x750 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 20 | Khung móng cột M16x 260 x260x500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 21 | Luồn dây lên đèn 3 x 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | m |
| 22 | Luồn cáp cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | đầu |
| 23 | Làm đầu cáp khô cho tất cả các vị trí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | đầu |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột ( gồm ATM +cầu đấu dây ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bảng |
| 25 | Lắp cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cửa |
| 26 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE//PVC - 0,6/1KV( 4x 4)mm2 dọc tuyến | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 323 | m |
| 27 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 323 | m |
| 28 | Biển báo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 29 | Làm tiếp địa cột + tủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 30 | Làm tiếp địa lặp lại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 31 | Đào đất tiếp địa đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 32 | Đắp đất tiếp địa độ chặt K= 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 33 | Đánh số cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa fi 85/65 xoắn HDPE | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 323 | m |
| 35 | Đào móng cột + tủ bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,49 | m3 |
| 36 | Lấp đất chân móng K=0,9 băng máy đầm cóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1633 | m3 |
| 37 | Bê tông móng cột + tủ đá 2x 4 M150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,575 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,6 | m2 |
| 39 | Đào rãnh cáp ngầm đất cấp 3 máy đào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,6 | m3 |
| 40 | Cát đệm ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,2 | m3 |
| 41 | Lấp đất chôn cáp bằng máy đầm cóc K=0,9 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,44 | m3 |
| 42 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 244 | m |
| 43 | Gạch chỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.440 | viên |
| 44 | Vận chuyển đất thừa ô tô 10 tấn phạm vi 1000m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,16 | m3 |
| 45 | Thí nghiệm cáp lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sợi |
| 46 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1 vị trí |
| P | Tuyến cao thế và trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,232 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,944 | m3 |
| 6 | Cung cấp và dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 7 | Đào đất đặt rãnh tiếp địa, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,04 | m3 |
| 8 | Cung cấp và đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 10 cọc |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,04 | m3 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ dọc tuyến X1 (60.88 Kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ dao cách ly X2 (109.98 Kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ chống sét van X3 (37.04 Kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu chì X4 (41.08 Kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt xà lan can đi lại (168.93 Kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cong son đi trạm X5 (227.27 Kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ MBA X6 (177.97 Kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ghế cách điện (58.22 Kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp tay thao tác (24.9 Kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Cung cấp và ghế cách điện (68.4 Kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Cung cấp và hộp chống tổn thất (27.34 Kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Cung cấp và kéo rải cáp tổng hạ thế 1x150mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt sứ đứng VHĐ 35kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 sứ |
| 23 | Cung cấp và ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 25 | Cung cấp và kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 1 km dây |
| 26 | Cung cấp và ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 27 | Biển báo an toàn trạm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 28 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 29 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 30 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 31 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 32 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,4 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5 | m3 |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m2 |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | 1000v |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 38 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,5 | m3 |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D130/100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | 100m |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 41 | Cung cấp và kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm 3x50mm2 35kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt thang trèo (46.04 Kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt ghế cách điện (139.99 Kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt cô dê ôm cáp (11.88 Kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ dao cách ly (107.97 Kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ chống sét van (71.15 Kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt tay thao tác (25.43 Kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt xà phụ XP-1 (8.612 Kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Cung cấp và làm đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 50 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10 sứ |
| 51 | Cung cấp và ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 52 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 53 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 54 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 55 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 pha |
| 56 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi, điện áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 57 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 58 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 59 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 60 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 pha |
| 63 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 sợi, 1 ruột |
| 64 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 sợi, 1 ruột |
| 65 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 66 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 pha |
| 67 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| Q | Thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 18000BTU 1 chiều - Inverter | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 2 | Bộ phát WIFI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 3 | Tổng đài điện thoại - 8 vào 32 máy lẻ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Lưu điện UPS 3KVA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Máy bơm Inocs100/62 cánh phíp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 7 | Bơm chữa cháy động cơ điện công suất 22kw (Q=94m3/h, H = 55,8m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Bơm chữa cháy động cơ diezel công suất 22kw (Q=94m3/h, H = 55,8m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Bơm bù áp công suất 2.2kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy công suất 22kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Máy biến áp 180kva-35/0,4kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 12 | Dao cách ly 35kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 13 | Chống sét van 35kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 14 | Cầu chì tự rơi 35kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải thỏa mãn cả 3 điều kiện ở mục 3.1, 3.2 và 3.3 sau đây. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu thể hiện nhà thầu đã thực hiện một hoặc đồng thời nhiều hạng mục (theo mô tả mục 3.1; 3.2; 3,3 dưới đây) thì hợp đồng đó sẽ được xem xét, đánh giá đối với từng hạng mục tương tự theo quy định tại Mục 3.1; 3.2; 3.3)Mục 3.1) Điều kiện thứ nhất về hợp đồng tương tự phần xây dựngSố lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.710.000.000 VND*) Từng hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, kết cấu bê tông cốt thép.Mục 3.2) Điều kiện thứ hai về hợp đồng tương tự phần PCCCSố lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.950.000.000 VND*) Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công hoặc cung cấp hệ thống PCCC cho công trình xây dựng (Hệ thống PCCC của công trình tương tự phải được cơ quan PCCC thẩm duyệt hoặc nghiệm thu, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh). Mục 3.3) Điều kiện thứ ba về hợp đồng tương tự phần thi công đường dây và trạm biến ápSố lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.540.000.000 VND*) Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn 2 yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây lắp công trình đường dây và trạm biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công dân dụng | 2 | - Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, điện nhẹ | 1 | - Trình độ Đại học trở lên ngành điện hoặc điện tử | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình cấp thoát nước | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ cấp) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC | 1 | - Trình độ Đại học trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học ngành điện. Trường hợp tốt nghiệp ngành điện thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật về PCCC. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành trắc đạc | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thi công trạm biến áp | 1 | - Trinh độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành kinh tế hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trinh. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào đất | Dung tích gầu ≥ 0,7m3 | 1 |
| 3 | Vận thăng | Tải trọng nâng ≥ 0,8T | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250 lít | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Dung tích 150 lít | 1 |
| 7 | Máy hàn 23kw | Máy hàn 23kw | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 5 |
| 9 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 5 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 5 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 5 |
| 12 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi