Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Trạm Y tế xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220839445-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa Trạm Y tế xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường
Số hiệu KHLCNT 20220817520
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 20:21:00 đến ngày 2022-08-23 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,930,999,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.396E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.79299E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng ≥ 01 hoặc khác 01 và hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu ≥ 2.350.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Quyết định phê duyệt BCKTKT; Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu; Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình xây dựng còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa Trạm Y tế xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường
Cải tạo, sửa chữa Trạm Y tế xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Lũng Hòa. Địa chỉ: Xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Lũng Hòa. Địa chỉ: Xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán. - Xác nhận của cơ quan Thuế về việc nhà thầu thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I/2022; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu làm rõ (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Lũng Hòa. Địa chỉ: Xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Lũng Hòa; Địa chỉ: Xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vĩnh Tường; Địa chỉ: TT Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH 2 TẦNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,64100m2
2Dọn dẹp mặt bằng, tháo dỡ hệ thống điện, nước toàn nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10công
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 419,4441m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 179,7618m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 366,2616m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 366,2616m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 252,355m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 252,355m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,6797m3
10Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 467,59m2
11Phá dỡ nền gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 404,3018m2
12Phá dỡ nền - Nền bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,3673m3
13Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 65,2746m2
14Tháo dỡ bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
15Tháo dỡ chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
16Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 88,245m2
17Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5475tấn
18Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,7796100m2
19Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7875tấn
20Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng ngói dán trên máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,697m2
21Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8448m3
22Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 57,6902m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 419,4441m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 366,2616m2
25Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 252,355m2
26Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 92,24m
27Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 102,64m
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 92,4m
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 599,2059m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.237,2332m2
31Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 567,406m2
32Rải vải bạt xác rắn nền tầng 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 213,6736m2
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,3674m3
34Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 399,7814m2
35Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,6982m2
36Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 5500, kính dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 51,84m2
37Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 5500, kính dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,365m2
38Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ 5500, kính dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36,48m2
39Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ 5500, kính dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,48m2
40Vách kính nhôm hệ 5500, kính dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,125m2
41Hoa cửa sổ bằng Inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 215,9kg
42Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36,96m2
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34,0816m2
44Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33,4136m2
45Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,9191m3
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9504m3
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1728100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0231tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1759tấn
50Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100,64m2
51Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5429tấn
52Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3304tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 154,90961m2
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,6335100m2
55Tôn úp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 60,28m
56Máng tôn Inox B300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,2m
57Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,92m2
58Hoa sắt Inox 304 chậu rửa nhà vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,02kg
59Lan can cầu thang Inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 86,73kg
60Trụ cầu thang InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
61Bình nước chínChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10bộ
62Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32bộ
63Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21bộ
64Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16cái
65Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
66Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16cái
67Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
68Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
69Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 88cái
70Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cái
71Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33cái
72Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14cái
73Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
74Lắp đặt các automat 3 pha 50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
75Lắp đặt các automat 3 pha 100AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
76Lắp đặt tủ nhựa âm tường hộp chứa 4-5 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cái
77Tủ điện tổng KT: 450x300x150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
78Tủ điện tổng tầng KT 380x250x150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 449m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 512m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 280m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20m
83Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5m
84Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100m
85Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 961m
86Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 320m
87Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 105m
88Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
89Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80m
90Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5m
91Đào móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21m3
92Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,02100m3
93Kẹp kiểm tra tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
94Bu lông, đai ốc, vành đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
95Bình sứ lồng chân kimChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
96Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2100m
97Măng sông nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
98Cút nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
99Van phao điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20m
101Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20m
102Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3100m
103Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,15100m
104Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,42100m
105Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3100m
106Côn thu PPR D50/32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
107Côn thu PPR D32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
108Côn thu PPR D25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
109T đều PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
110T thu PPR D32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
111T đều PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
112T thu PPR D25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
113T đều PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
114Cút PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
115Cút PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
116Cút PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
117Cút PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25cái
118Măng sông PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
119Măng sông PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
120Măng sông PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
121Măng sông PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
122Rắc co PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
123Lắp đặt van ren - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
124Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
125Cút ren trong PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13cái
126Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
127Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11bộ
128Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11bộ
129Lắp đặt xiphong chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11bộ
130Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11cái
131Lắp đặt kệ kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11cái
132Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11cái
133Lô để giấy vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
134Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
135Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
136Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bể
137Máy bơm cấp nước 2,5m3/hChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
138Ống nhựa U.PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3100m
139Ống nhựa U.PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,04100m
140Ống nhựa U.PVC D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,24100m
141Ống nhựa U.PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,08100m
142T nhựa U.PVC D110/110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
143T thu nhựa U.PVC D48/42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
144Măng sông nhựa U.PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
145Măng sông nhựa U.PVC D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
146Cút 135 U.PVC D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
147Cút 135 U.PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16cái
148Cút 135 U.PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
149Cút 135 U.PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
150Côn thu U.PVC D110/48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
151Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
B NHÀ TIÊM CHỦNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,784100m2
2Lắp dựng dàn giáo trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4274100m2
3Dọn dẹp mặt bằng, tháo dỡ hệ thống điện, nước toàn nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5công
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 77,6678m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33,2862m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34,294m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34,294m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 76,338m2
9Phá dỡ nền gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 69,1386m2
10Phá dỡ nền - Nền bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,9139m3
11Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,6134m2
12Tháo dỡ chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,08m2
14Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1338tấn
15Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 68,0826m2
16Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2112m3
17Vận chuyển phếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,6232m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 77,6678m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34,294m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 110,954m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 68,588m2
22Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 209,966m2
23Rải vải bạt xác rắn nền tầng 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 68,0826m2
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,8083m3
25Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 69,1386m2
26Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 5500, kính dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,44m2
27Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ 5500, kính dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,8m2
28Hoa cửa sổ bằng Inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 52,2m2
29Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,8m2
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,6134m2
31Bình nước chínChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
32Thi công trần bằng tôn lạnh khung xươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 68,0826m2
33Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8bộ
34Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
35Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
36Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
37Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16cái
38Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
39Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
40Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
41Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
42Lắp đặt tủ nhựa âm tường hộp chứa 4-5 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
43Tủ điện tổng tầng KT 380x250x150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 104m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 120m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16,0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30m
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 224m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50m
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50m
51Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1100m
52Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,25100m
53Côn thu PPR D32/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
54Cút PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
55T đều PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
56Cút PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
57Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
58Cút ren trong PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
61Lắp đặt xiphong chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
62Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
63Lắp đặt kệ kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
64Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
65Ống nhựa U.PVC D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3100m
66Ống nhựa U.PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,04100m
67Măng sông nhựa U.PVC D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
68Cút U.PVC D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
69Cút U.PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
70Chếch U.PVC D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
C NHÀ BẾP ĂN
1Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,88100m2
2Lắp dựng dàn giáo trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,521100m2
3Dọn dẹp mặt bằng, tháo dỡ hệ thống điện, nước toàn nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5công
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 78,4504m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33,6216m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 114,356m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 114,356m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40,3249m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40,3249m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,71m2
11Phá dỡ nền gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 76,384m2
12Phá dỡ nền - Nền bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,6384m3
13Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,6m2
14Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2275tấn
15Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4244m3
16Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,0784m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 78,4504m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 114,356m2
19Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40,3249m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 112,072m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 309,3618m2
22Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 53,184m2
23Rải vải bạt xác rắn nền tầng 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 73,238m2
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,3238m3
25Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 76,384m2
26Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 5500, kính dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,08m2
27Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 5500, kính dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4m2
28Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ 5500, kính dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16m2
29Hoa cửa sổ bằng Inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 85,68kg
30Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16m2
31Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1386m3
32Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,4m2
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1608m3
34Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0089tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0656100m2
36Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,608m2
37Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9bộ
38Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
39Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
40Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
41Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
42Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17cái
43Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
44Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
45Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
46Tủ điện tổng tầng KT 380x250x150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 112m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 85m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 65m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50m
51Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 197m
52Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 65m
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50m
54Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,25100m
56Côn thu PPR D32/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
57Cút PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
58T đều PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
59Cút PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
60Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
61Cút ren trong PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
62Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
63Lắp đặt chậu rửa 2 vòi InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
64Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
65Ống nhựa U.PVC D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3100m
66Ống nhựa U.PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,04100m
67Măng sông nhựa U.PVC D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
68Cút U.PVC D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
69Cút U.PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
70Chếch U.PVC D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
D CỔNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,038m2
2Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1806m3
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,038m2
4Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,8m
5Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4m
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,038m2
7Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,308tấn
8Sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 308Kg
9Biển hiệu + bộ chữ hợp kim màu vàngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
10Bản lề cánh cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
11Con lăn cánh cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8bộ
12Khóa cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
13Biểu tượng trên cánh cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
E TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25,0054m3
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 213,543m2
3Vận chuyển đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2501100m3
4Đào móng tường ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,9251100m3
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4855100m3
6Vận chuyển đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4396100m3
7Thi công lớp đá đệm móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,9439m3
8Xây móng vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33,0249m3
9Xây móng vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37,8585m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1666tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,633tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3927100m2
13Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,4796m3
14Xây tường thẳng, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,0485m3
15Xây tường thẳng, Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,6722m3
16Xây cột, trụ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,5724m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 433,9302m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48,081m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 695,5542m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.396E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.79299E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng ≥ 01 hoặc khác 01 và hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu ≥ 2.350.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Quyết định phê duyệt BCKTKT; Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu; Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình xây dựng còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện.33
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Là kỹ sư chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán khối lượng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn nhiệt Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
2 Máy mài Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
3 Máy tời Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
4 Máy trộn bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
5 Máy trộn vữa Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
6 Máy đầm dùi Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
7 Máy đầm bàn Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
8 Máy cắt uốn thép Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
9 Máy cắt gạch đá Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
10 Máy hàn Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
11 Máy đầm cóc Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
12 Máy khoan bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
13 Ô tô tự đổ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->