Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị, bàn ghế hội trường Trung tâm Chính trị thành phố
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220839698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chính trị thành phố Đông Hà |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị, bàn ghế hội trường Trung tâm Chính trị thành phố |
| Số hiệu KHLCNT | 20220837687 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-13 02:55:00 đến ngày 2022-08-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 386,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.79E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.158E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: Nhà thầu gửi kèm bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, Hóa đơn VAT.Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 270.200.000 VNĐ/ 01 hợp đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải >= 810.600.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 810.600.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Có cam kết bảo hành, bảo trì thiết bị > 12 tháng.+ Có cam kết cử cán bộ kỹ thuật sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ Đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.+ Có cam kết cung cấp dịch vụ sửa chữa, cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế của Hãng hoặc Nhà sản xuất ≥03 năm sau bảo hành |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành phù hợp với việc cung cấp lắp đặt thiết bị theo E-HSMT+ Đã từng tham gia ít nhất 02 hợp đồng cung cấp trang thiết bị nội thất tương tự gói thầu và có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).+ Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động, các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan về nhân sự chủ chốt được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Chính trị thành phố Đông Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị, bàn ghế hội trường Trung tâm Chính trị thành phố Mua sắm trang thiết bị, bàn ghế hội trường Trung tâm chính trị thành phố 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu, chứng chỉ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo mục E-CDNT 10.2(c). Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. + Bảng thuyết minh giải pháp kỹ thuật, phương án tổ chức thực hiện, lắp đặt, bàn giao, hướng dẫn sử dụng, bảo hành bảo trì thiết bị, hàng hóa. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu cung cấp tài liệu/ catalogue có đầy đủ hình ảnh, thông số kỹ thuật, đặc tính của hàng hóa. - Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa được chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT, có đầy đủ các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Bên mời thầu. - Nhà thầu phải cam kết: Hàng hóa cung cấp phải có Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu, Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) và Giấy xuất xưởng đối với hàng hóa trong nước. - Có nêu các tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ, mã hiệu, năm sản xuất rõ ràng, hàng hoá phải mới 100% chưa qua sử dụng và sản xuất từ năm 2022 trở về sau. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 03 năm sau thời gian bảo hành. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm chính trị thành phố Đông Hà
Địa chỉ: 03 Phạm Ngũ Lão, P.Đông Thanh, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị).
Điện thoại: 02333850503 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm chính trị thành phố Đông Hà Địa chỉ: 03 Phạm Ngũ Lão, P.Đông Thanh, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị). Điện thoại: 02333850503 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn và Xây dựng Kiến An Địa chỉ: Khu phố 3, phường 3, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị Email: [email protected] Điện thoại: 0914384469 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần tư vấn và Xây dựng Kiến An Địa chỉ: Khu phố 3, phường 3, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị Email: [email protected] Điện thoại: 0914384469 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn hội trường (dãy đầu) | 3 | cái | Làm bằng gỗ sồi tự nhiên đã qua xử lý tẩm sấy đạt thủy phần ≤10% chống công vênh, mối mọt, sản phẩm được làm nhẵn sơn PU 6 lớp (3 lót, 2 filơ, 1 phủ bóng dầu 2K) tạo độ chai cứng, chống xước. Bàn có yếm sát đất chạm khảm hoa văn tân cổ điển sâu 10mm, mặt bàn dày 20mm, khuôn mặt 70mm, chân bàn Kích thước : 60x40mm. Đai viền 25 x 20mm nẹp sâu 30mm chạm khảm hoa văn. Bàn được liên kết mộng mòi âm dương ghép bằng keo PUR cao cấp. kích thước bàn (1600x550x760)mm | ||
| 2 | Bàn chân tiện (dãy sau) | 25 | cái | Làm bằng gỗ sồi tự nhiên đã qua xử lý tẩm sấy đạt thủy phần ≤10% chống công vênh, mối mọt, sản phẩm được làm nhẵn sơn Pu 6 lớp (3 lót, 2 filơ, 1 phủ bóng dầu 2K) tạo độ chai cứng, chống xước. Bàn có ngăn để tài liệu, mặt bàn dày 25mm, chân tiện hình trụ, Gỗ được xử lý tẩm sấy, chống cong vênh, mối mọt. Bàn nẹp chỉ trang trí dày 30mm. Bàn được liên kết mộng mòi âm dương ghép bằng keo PUR cao cấp. kích thước bàn (1600x500x760)mm | ||
| 3 | Ghế hội trường | 100 | cái | Làm bằng gỗ tự nhiên đã qua xử lý tẩm sấy đạt thủy phần ≤10% chống công vênh, mối mọt, sản phẩm được làm nhẵn sơn Pu 6 lớp (3 lót, 2 filơ, 1 phủ bóng dầu 2K) tạo độ chai cứng, chống xước. Mặt ghế dày 20mm làm bằng gỗ Xà cừ, phía dưới mặt ghế ở giữa có 1 lớp nẹp gỗ 40cm x10 cm áp sát vào mặt dưới tạo độ chắc, chống nứt nẻ Ghế được liên kết mộng mòi âm dương ghép bằng keo PUR cao cấp. Kích thước ghế (1,05 x 0,45)m | ||
| 4 | Câu khẩu hiệu(NƯỚC CỘNG HÒA…) | 1 | cái | - Mặt bảng ốp chất liệu Mica loại 1 nền đỏ; - Mặt bảng dày 3ly;- Chữ Mica vàng, dựng uống nổi bộ chữ ; - Khung nhôm vàng bọc viền bảng sang trọng;- Gia công khung sườn sắt vuông 30x30- keo silicon + rút viver...- Đảm bảo tính chất lượng và thẩm mỹ cao Kích thước: (10 x 0,6)m | ||
| 5 | Bục tượng Bác | 1 | cái | Chất liệu: Gỗ tự nhiên, đánh PU cao cấp ba nước kiểu Hàn Quốc, phủ dầu 2K làm bóng mượt chống trầy xướcKiểu dáng: Bề mặt trước được trạm trổ họa tiết hoa văn hoa sen nổi, các đường viền của bục được khảm họa tiết trang trí phù hợpMàu sắc: Màu cánh dán Kích thước: (1500 x 700 x 600)cm | ||
| 6 | Bục thuyết trình | 1 | cái | Chất liệu: Gỗ tự nhiên, đánh PU cao cấp ba nước kiểu Hàn Quốc, phủ dầu 2K làm bóng mượt chống trầy xướcKiểu dáng: Bề mặt trước được trạm trổ họa tiết hoa văn nổi, các đường viền của bục được khảm họa tiết trang trí phù hợpMàu sắc: Màu cánh dánKích thước:- Kích thước chân đế rời (N700 x S600 x C25)cm- Kích thước bục (1500 x 700 x 600)cm | ||
| 7 | Câu khẩu hiệu (ĐẢNG CỘNG SẢN…) | 1 | cái | - Mặt bảng ốp chất liệu Mica loại 1 nền đỏ; - Mặt bảng dày 3ly;- Chữ Mica vàng, dựng uống nổi bộ chữ ; - Khung nhôm vàng bọc viền bảng sang trọng;- Gia công khung sườn sắt vuông 30x30- keo silicon + rút viver...- Đảm bảo tính chất lượng và thẩm mỹ caoKích thước: (10 x 0,6)m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.79E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.158E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: Nhà thầu gửi kèm bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, Hóa đơn VAT.Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 270.200.000 VNĐ/ 01 hợp đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải >= 810.600.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 810.600.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Có cam kết bảo hành, bảo trì thiết bị > 12 tháng.+ Có cam kết cử cán bộ kỹ thuật sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ Đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.+ Có cam kết cung cấp dịch vụ sửa chữa, cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế của Hãng hoặc Nhà sản xuất ≥03 năm sau bảo hành | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, thực hiện gói thầu | 2 | + Tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành phù hợp với việc cung cấp lắp đặt thiết bị theo E-HSMT+ Đã từng tham gia ít nhất 02 hợp đồng cung cấp trang thiết bị nội thất tương tự gói thầu và có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).+ Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động, các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan về nhân sự chủ chốt được đề xuất. | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi