Gói thầu: Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220838973-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20220832044
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (Sự nghiệp giáo dục sử dụng 4% thực hiện nhiệm vụ giáo dục tại Phòng Giáo dục và Đào tạo 1,5 tỷ đồng; phần còn lại sử dụng vốn sự nghiệp giáo dục ngân sách huyện)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-13 07:07:00 đến ngày 2022-08-22 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,085,465,373 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 05 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng xây dựng mới ≥ cấp III, nhóm C, hệ khung chịu lực bằng BTCT; - Tương tự về quy mô công việc: + Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị hợp đồng ≥ 2,5 tỷ đồng+ Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Hợp đồng.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện- Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết- Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình dân dụng ≥ cấp III, nhóm C, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị ≥ 2,5 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 02 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 2,5 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 05 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu thi công tại công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, nhóm C, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 2,5 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu thi công tại công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, nhóm C, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 2,5 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách điện bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu thi công hệ thống điện tại công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, nhóm C, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 2,5 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách thanh quyết toán của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu nghiệm thu khối lượng thanh toán tại công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe vận chuyển thiết bị vật tư (tải thùng) hoặc xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cây chống thép (3,2-4,8m)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1200
14-Coppha thép, gỗ hoặc nhựa
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1100
15-Dàn giáo (42khung/bộ)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 40

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình
Trường tiểu học Tân Lộc
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước (Sự nghiệp giáo dục sử dụng 4% thực hiện nhiệm vụ giáo dục tại Phòng Giáo dục và Đào tạo 1,5 tỷ đồng; phần còn lại sử dụng vốn sự nghiệp giáo dục ngân sách huyện)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long , địa chỉ: Khóm 1, Thị trấn Tam Bình, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Tam Bình, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Bắc Nam. Địa chỉ: Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. * Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Thảo Bình. Địa chỉ: Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long * Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tam Bình. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Tam Bình, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dựng Phát Lộc. Địa chỉ: Số 55/3, đường Mậu Thân, phường 3, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV sản xuất thương mại xây dựng Khánh An. Địa chỉ: Số 9/9A, ấp Phước Ngươn A, xã Phước Hậu, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long , địa chỉ: Khóm 1, Thị trấn Tam Bình, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Tam Bình, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
File scan bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu tham dự thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 3, mẫu số 04A và mẫu 04B.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Tam Bình, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Tam Bình. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Tam Bình, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3823319
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Báo đấu thầu: 0243.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP
B Phần xây dựng
C PHẦN NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp IĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán2,8384100 m3
2Cát đệm đầu cừĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán16,795m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán17,16m3
4Đóng cừ tràm L=4,7m, phi ngọn >=4,5cmĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán197,3413100 m
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,9869100 m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán58,7106m3
7Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán2,65m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán10,9982m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,1051100 m2
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,4437100 m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,0328100 m2
12Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,5825m3
13Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán22,016m3
14Đắp cát tôn nềnĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán219,558m3
15Trải tấm nilong chống mất nước xi măngĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán2,9388100 m2
16Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán11,5925m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán18,82m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán11,844m3
19Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán25,6737m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán18,1591m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán2,1651100 m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán2,2085100 m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,3903100 m2
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán4,0351100 m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán2,9393100 m2
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06mmĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,136tấn
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mmĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,053tấn
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12mmĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,9623tấn
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 18mmĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,8243tấn
30Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 20mmĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,2442tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,3042tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0472tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,6894tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,3825tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,1243tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,1437tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0327tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,2744tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,9665tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,1542tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán2,5885tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,6381tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,1889tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK6mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,1733tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK8mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,1144tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,18tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,3766tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,3266tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,2828tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán2,6676tấn
51Tường xây 200Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán9,4415m3
52Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, chiếm 50%Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán4,7208m3
53Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, chiếm 50%Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán4,7208m3
54Tường 200:Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán2,5164m3
55Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, chiếm 50%Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,2582m3
56Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, chiếm 50%Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,2582m3
57Tường 100Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán583,3993m2
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50%Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán23,336m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50%Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán23,336m3
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán456,482m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán649,3645m2
62Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán128,91m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán131,708m2
64Trát sê nô, mái hắt, lam lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan .. vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán462,954m2
65Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán293,93m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán80,704m2
67Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán80,704m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán80,704m2
69Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán1.054,794m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán960,27m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán862,204m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán1.152,86m2
73Ốp gạch tường gạch giả đá chân tường vữa XM Mác 75 PCB40Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán50,735m2
74Ốp tường gạch 250x400mmĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán55,35m2
75Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch men 200x200mmĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán18,76m2
76Khối lượng xây tam cấpĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,63m3
77Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (50%)Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,315m3
78Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (50%)Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,315m3
79Lát gạch nhám KT 300x300 bậc tam cấp, cầu thangĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán13,65m2
80Lát nền gạch men 600x600Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán593,66m2
81Gia công cấu kiện sắt thép, kèo thép [ 45x150x2.0mmĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,3037tấn
82Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái bằng thép tấm dày 5mmĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0118tấn
83Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng thép bu lôngĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,3155tấn
84Bulong fi 16Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán18cái
85Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,5Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,4275tấn
86Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,4275tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán160,5192m2
88Trần prima khung tole dập (thành phẩm)Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán286,72m2
89Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45mmĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán3,6632100 m2
90Lợp mái, che tường bằng tôn phẳng mạ màu dày 0.45mmĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,2288100 m2
91Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mmĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán52,36m2
92Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mmĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán46,08m2
93Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán46,08m2
94Lắp dựng lan can Inox vữa XM Mác 75 PCB40Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán17,325m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán32,256m2
96Lắp Lam xiênĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán256cái
97Lắp Lam ngangĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán192cái
98Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9mmĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,272100 m
99Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,0mmĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,159100 m
100Lắp đặt Co nhựa PVC D90mmĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán16cái
101Lắp đặt Co nhựa PVC D60mmĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán2cái
102Lắp đặt ống thoát nước + ống thoát tràn nhựa PVC D34x2,0mm, L = 250mmĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán53cái
103Lắp đặt cầu chắn rác InoxĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán18cái
104Mũ che khe lúnĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán10mét
105Trát gờ chỉ, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán360,4m
106Đắp phào đơn, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán156,8m
107Đắp vữa trang trí lan can lấuĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán2m2
108Đắp vữa bo tròn cộtĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán16,1082m2
109Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán4,9533100 m2
D Hệ thống điện
1Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán12bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán32bộ
3Lắp đặt công tắc đơn 220VĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán24cái
4Lắp đặt công tắc đôi 220VĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán20cái
5Lắp đặt ô cắm ba (hay 4) vị trí 10A-220VĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán25cái
6Lắp đặt các cầu dao tự động 2P-16AĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán8cái
7Lắp đặt các cầu dao tự động 2P-63AĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán2cái
8Lắp đặt các cầu dao tự động 2P-10AĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán2cái
9Lắp đặt tủ điện có chốt bật âm tường cao 1,4mĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán2hộp
10Lắp đặt quạt đảo treo trần + bô điều khiểnĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán32cái
11Lắp đặt hộp nối dây PVC 200x200 domino 14 ân tường cao 1,4mĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán8hộp
12Lắp đặt bảng điện nhựa lộ ra 1Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán8bảng
13Lắp đặt bảng điện nhựa lộ ra 4Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán8bảng
14Lắp đặt dây điện CV 1x1,5mm2 + E1,5mm2Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán950m
15Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm2 + E1,5mm2Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán200m
16Lắp đặt dây điện CV 1x8mm2 + E6mm2Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán80m
17Lắp đặt dây điện CV 2x16mm2Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán60m
18Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 10x20Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán500m
19Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 20x40Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán60m
20Lắp đặt cọc tiếp địa D = 16mm, mạ đồng, L = 2,4m - IRICOĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán4bộ
21Cáp đồng trần 11mm2Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,2100 m
22Bullong lên kết cáp vào cọcĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán4cái
23Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống nhựa PVC D21mm + kẹp đỡ ốngĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán2m
E NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán69,888m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,4892100 m3
3Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán3,584m3
4Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán13,6708m3
5Ván khuôn móng cộtĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,4059100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06mmĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0306tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,5196tấn
8Sản xuất vì kèo thép tròn D60x3.2mm, D34x2.1mmĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán3,1653tấn
9Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán3,1653tấn
10Thép D60x3,2 mmĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán1.863,18kg
11Thép D34x2,1 mmĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán1.297,36kg
12Thép L30x30x1.5Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán4,7477kg
13Bulon D14 L=80mmĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán168Cái
14Bulon D14 L=350mmĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán112Cái
15Gia công cấu kiện sắt thép, cột thép D200x4.5mmĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,9136tấn
16Gia công cấu kiện sắt thép, pát thép tấmĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,3824tấn
17Lắp cột thép các loạiĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán2,296tấn
18Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mmĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán2,4409tấn
19Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán2,4409tấn
20Lợp mái bẳng tole nhựa Polyester uống cong theo khẩu độ vì kèoĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán6,08100 m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán456,5733m2
F HÀNG RÀO
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,4392100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán10,4035m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,4175100 m2
4Rải ni long chống mất nước xi măngĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,3185100 m2
5SXLD cốt thép cọc ĐK 06mmĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,5882tấn
6SXLD cốt thép cọc ĐK 12mmĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,678tấn
7SXLD cốt thép cọc ĐK 14mmĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0326tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất IĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán4,725100 m
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,963m3
10Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán2,52m3
11Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán2,52m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mmĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,087tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 14mmĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,203tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,2856100 m2
15Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán6,048m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán27,0885m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán14,3143m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,1959tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,4421tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,2825tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,2596tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,5253100 m2
23Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán4,536m3
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,1641tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 12mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,6662tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,0584100 m2
27Xây tường thẳng bằng gạch BLOCK 9x19x39cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán29,925m3
28Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán133m2
29Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán68,6m2
G SÂN
1Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán34,5m3
2Rải tấm nilong chống mất nước XMĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán3,45100 m2
3Cắt ron sân theo ô 1,5m x 1,5mĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán45,9910 m
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,3475100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0342100 m3 đất nguyên thổ
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kgĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,2221100 m3
4Tấm nilongĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,2841100 m2
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán2,436m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán2,841m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0992100 m2
8Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán3,3251m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,6651100 m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,526m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0898100 m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán33,059m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán14,1m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa thép ĐK 6mmĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0695tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa thép ĐK 8mmĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0201tấn
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa thép ĐK 10mmĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0029tấn
17Gia công cấu kiện thép L 40x40x4 đặt sẵn trong bê tôngĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0448tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép L 40x40x4 đặt sẵn trong bê tôngĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0448tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán50cấu kiện
20Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,5mmĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,465100 m
I CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán2,4167m3
2Tấm nilong lótĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0169100 m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,169m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,3643m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,184m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,7714m3
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,9043m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,1272m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0283m3
10Lát bậc tam cấp gạch men 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán4,8356m2
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0108tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0332100 m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,004tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0361tấn
15Gia công cột bằng inox D114 x 2,5mmĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán3,5m
16Gia công cột bằng inox D90 x 2,5mmĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán2,9m
17Gia công cột bằng inox D60 x 2,5mmĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán2,4m
18Gia công cột bằng inox D34 x 2,0mmĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,5m
19Bulong D18Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán3Cái
20Ròng rọc D42Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán1Cái
21Lắp cột thép các loạiĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0521tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,08m2
J KHOAN QUA LỘ
1Khoan qua lộ, cấp đất đá I - IIIĐáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán5m khoan
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 05 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng xây dựng mới ≥ cấp III, nhóm C, hệ khung chịu lực bằng BTCT; - Tương tự về quy mô công việc: + Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị hợp đồng ≥ 2,5 tỷ đồng+ Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Hợp đồng.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện- Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết- Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình dân dụng ≥ cấp III, nhóm C, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị ≥ 2,5 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 02 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 2,5 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 05 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu thi công tại công trình51
2 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, nhóm C, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 2,5 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu thi công tại công trình51
3 Phụ trách điện 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, nhóm C, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 2,5 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách điện bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu thi công hệ thống điện tại công trình51
4 Phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, nhóm C, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 2,5 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách thanh quyết toán của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu nghiệm thu khối lượng thanh toán tại công trình51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3 kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
2 Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định2
3 Xe vận chuyển thiết bị vật tư (tải thùng) hoặc xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
4 Máy cắt gạch kèm theo hóa đơn2
5 Máy mài kèm theo hóa đơn2
6 Máy phun sơn kèm theo hóa đơn2
7 Máy đầm bàn kèm theo hóa đơn1
8 Máy nén khí kèm theo hóa đơn2
9 Máy hàn kèm theo hóa đơn2
10 Máy trộn bê tông ≥150 lít kèm theo hóa đơn2
11 Dầm dùi kèm theo hóa đơn2
12 Máy cắt, uốn thép kèm theo hóa đơn2
13 Cây chống thép (3,2-4,8m) kèm theo hóa đơn1200
14 Coppha thép, gỗ hoặc nhựa kèm theo hóa đơn1100
15 Dàn giáo (42khung/bộ) kèm theo hóa đơn40
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->