Gói thầu: Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220838973-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220832044 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (Sự nghiệp giáo dục sử dụng 4% thực hiện nhiệm vụ giáo dục tại Phòng Giáo dục và Đào tạo 1,5 tỷ đồng; phần còn lại sử dụng vốn sự nghiệp giáo dục ngân sách huyện) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-13 07:07:00 đến ngày 2022-08-22 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,085,465,373 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 05 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng xây dựng mới ≥ cấp III, nhóm C, hệ khung chịu lực bằng BTCT; - Tương tự về quy mô công việc: + Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị hợp đồng ≥ 2,5 tỷ đồng+ Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Hợp đồng.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện- Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết- Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình dân dụng ≥ cấp III, nhóm C, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị ≥ 2,5 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 02 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 2,5 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 05 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu thi công tại công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, nhóm C, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 2,5 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu thi công tại công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, nhóm C, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 2,5 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách điện bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu thi công hệ thống điện tại công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, nhóm C, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 2,5 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách thanh quyết toán của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu nghiệm thu khối lượng thanh toán tại công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe vận chuyển thiết bị vật tư (tải thùng) hoặc xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cây chống thép (3,2-4,8m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1200 |
| 14-Coppha thép, gỗ hoặc nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1100 |
| 15-Dàn giáo (42khung/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình Trường tiểu học Tân Lộc 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước (Sự nghiệp giáo dục sử dụng 4% thực hiện nhiệm vụ giáo dục tại Phòng Giáo dục và Đào tạo 1,5 tỷ đồng; phần còn lại sử dụng vốn sự nghiệp giáo dục ngân sách huyện) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | File scan bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu tham dự thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 3, mẫu số 04A và mẫu 04B. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Tam Bình, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Tam Bình. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Tam Bình, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3823319 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Báo đấu thầu: 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP | |||
| B | Phần xây dựng | |||
| C | PHẦN NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,8384 | 100 m3 |
| 2 | Cát đệm đầu cừ | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 16,795 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 17,16 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L=4,7m, phi ngọn >=4,5cm | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 197,3413 | 100 m |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,9869 | 100 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 58,7106 | m3 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,65 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 10,9982 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,1051 | 100 m2 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,4437 | 100 m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,0328 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,5825 | m3 |
| 13 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 22,016 | m3 |
| 14 | Đắp cát tôn nền | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 219,558 | m3 |
| 15 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,9388 | 100 m2 |
| 16 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 11,5925 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 18,82 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 11,844 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 25,6737 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 18,1591 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,1651 | 100 m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,2085 | 100 m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,3903 | 100 m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4,0351 | 100 m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,9393 | 100 m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06mm | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,136 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mm | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,053 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12mm | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,9623 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 18mm | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,8243 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 20mm | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2442 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,3042 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0472 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,6894 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,3825 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1243 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,1437 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0327 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2744 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,9665 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,1542 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,5885 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,6381 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1889 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK6mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,1733 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK8mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1144 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,18 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,3766 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,3266 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2828 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,6676 | tấn |
| 51 | Tường xây 200 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 9,4415 | m3 |
| 52 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, chiếm 50% | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4,7208 | m3 |
| 53 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, chiếm 50% | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4,7208 | m3 |
| 54 | Tường 200: | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,5164 | m3 |
| 55 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, chiếm 50% | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,2582 | m3 |
| 56 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, chiếm 50% | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,2582 | m3 |
| 57 | Tường 100 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 583,3993 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50% | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 23,336 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50% | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 23,336 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 456,482 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 649,3645 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 128,91 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 131,708 | m2 |
| 64 | Trát sê nô, mái hắt, lam lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan .. vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 462,954 | m2 |
| 65 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 293,93 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 80,704 | m2 |
| 67 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 80,704 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 80,704 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1.054,794 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 960,27 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 862,204 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1.152,86 | m2 |
| 73 | Ốp gạch tường gạch giả đá chân tường vữa XM Mác 75 PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 50,735 | m2 |
| 74 | Ốp tường gạch 250x400mm | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 55,35 | m2 |
| 75 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch men 200x200mm | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 18,76 | m2 |
| 76 | Khối lượng xây tam cấp | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,63 | m3 |
| 77 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (50%) | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,315 | m3 |
| 78 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (50%) | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,315 | m3 |
| 79 | Lát gạch nhám KT 300x300 bậc tam cấp, cầu thang | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 13,65 | m2 |
| 80 | Lát nền gạch men 600x600 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 593,66 | m2 |
| 81 | Gia công cấu kiện sắt thép, kèo thép [ 45x150x2.0mm | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,3037 | tấn |
| 82 | Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái bằng thép tấm dày 5mm | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0118 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng thép bu lông | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,3155 | tấn |
| 84 | Bulong fi 16 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 18 | cái |
| 85 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,5 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,4275 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,4275 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 160,5192 | m2 |
| 88 | Trần prima khung tole dập (thành phẩm) | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 286,72 | m2 |
| 89 | Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 3,6632 | 100 m2 |
| 90 | Lợp mái, che tường bằng tôn phẳng mạ màu dày 0.45mm | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2288 | 100 m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 52,36 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 46,08 | m2 |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 46,08 | m2 |
| 94 | Lắp dựng lan can Inox vữa XM Mác 75 PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 17,325 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 32,256 | m2 |
| 96 | Lắp Lam xiên | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 256 | cái |
| 97 | Lắp Lam ngang | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 192 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9mm | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,272 | 100 m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,0mm | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,159 | 100 m |
| 100 | Lắp đặt Co nhựa PVC D90mm | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 16 | cái |
| 101 | Lắp đặt Co nhựa PVC D60mm | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống thoát nước + ống thoát tràn nhựa PVC D34x2,0mm, L = 250mm | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 53 | cái |
| 103 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 18 | cái |
| 104 | Mũ che khe lún | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 10 | mét |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 360,4 | m |
| 106 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 156,8 | m |
| 107 | Đắp vữa trang trí lan can lấu | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | m2 |
| 108 | Đắp vữa bo tròn cột | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 16,1082 | m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4,9533 | 100 m2 |
| D | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn 220V | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đôi 220V | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm ba (hay 4) vị trí 10A-220V | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt các cầu dao tự động 2P-16A | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt các cầu dao tự động 2P-63A | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các cầu dao tự động 2P-10A | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện có chốt bật âm tường cao 1,4m | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt quạt đảo treo trần + bô điều khiển | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây PVC 200x200 domino 14 ân tường cao 1,4m | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 8 | hộp |
| 12 | Lắp đặt bảng điện nhựa lộ ra 1 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 8 | bảng |
| 13 | Lắp đặt bảng điện nhựa lộ ra 4 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 8 | bảng |
| 14 | Lắp đặt dây điện CV 1x1,5mm2 + E1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 950 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm2 + E1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện CV 1x8mm2 + E6mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện CV 2x16mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 10x20 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 500 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 20x40 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt cọc tiếp địa D = 16mm, mạ đồng, L = 2,4m - IRICO | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | bộ |
| 21 | Cáp đồng trần 11mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2 | 100 m |
| 22 | Bullong lên kết cáp vào cọc | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống nhựa PVC D21mm + kẹp đỡ ống | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | m |
| E | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 69,888 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,4892 | 100 m3 |
| 3 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 3,584 | m3 |
| 4 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 13,6708 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,4059 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06mm | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0306 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,5196 | tấn |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép tròn D60x3.2mm, D34x2.1mm | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 3,1653 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 3,1653 | tấn |
| 10 | Thép D60x3,2 mm | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1.863,18 | kg |
| 11 | Thép D34x2,1 mm | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1.297,36 | kg |
| 12 | Thép L30x30x1.5 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4,7477 | kg |
| 13 | Bulon D14 L=80mm | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 168 | Cái |
| 14 | Bulon D14 L=350mm | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 112 | Cái |
| 15 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột thép D200x4.5mm | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,9136 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện sắt thép, pát thép tấm | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,3824 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,296 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,4409 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,4409 | tấn |
| 20 | Lợp mái bẳng tole nhựa Polyester uống cong theo khẩu độ vì kèo | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 6,08 | 100 m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 456,5733 | m2 |
| F | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,4392 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 10,4035 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,4175 | 100 m2 |
| 4 | Rải ni long chống mất nước xi măng | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,3185 | 100 m2 |
| 5 | SXLD cốt thép cọc ĐK 06mm | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,5882 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép cọc ĐK 12mm | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,678 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép cọc ĐK 14mm | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0326 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4,725 | 100 m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,963 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,52 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,52 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mm | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,087 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 14mm | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,203 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2856 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 6,048 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 27,0885 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 14,3143 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1959 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,4421 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2825 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2596 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,5253 | 100 m2 |
| 23 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4,536 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1641 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 12mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,6662 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,0584 | 100 m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch BLOCK 9x19x39cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 29,925 | m3 |
| 28 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 133 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 68,6 | m2 |
| G | SÂN | |||
| 1 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 34,5 | m3 |
| 2 | Rải tấm nilong chống mất nước XM | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 3,45 | 100 m2 |
| 3 | Cắt ron sân theo ô 1,5m x 1,5m | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 45,99 | 10 m |
| H | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,3475 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0342 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2221 | 100 m3 |
| 4 | Tấm nilong | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,2841 | 100 m2 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,436 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,841 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0992 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 3,3251 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,6651 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,526 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0898 | 100 m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 33,059 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 14,1 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa thép ĐK 6mm | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0695 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa thép ĐK 8mm | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0201 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa thép ĐK 10mm | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0029 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép L 40x40x4 đặt sẵn trong bê tông | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0448 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép L 40x40x4 đặt sẵn trong bê tông | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0448 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 50 | cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,5mm | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,465 | 100 m |
| I | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,4167 | m3 |
| 2 | Tấm nilong lót | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0169 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,169 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,3643 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,184 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,7714 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,9043 | m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,1272 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0283 | m3 |
| 10 | Lát bậc tam cấp gạch men 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 4,8356 | m2 |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0108 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0332 | 100 m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,004 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0361 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng inox D114 x 2,5mm | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 3,5 | m |
| 16 | Gia công cột bằng inox D90 x 2,5mm | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,9 | m |
| 17 | Gia công cột bằng inox D60 x 2,5mm | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,4 | m |
| 18 | Gia công cột bằng inox D34 x 2,0mm | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,5 | m |
| 19 | Bulong D18 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 3 | Cái |
| 20 | Ròng rọc D42 | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 21 | Lắp cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,0521 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,08 | m2 |
| J | KHOAN QUA LỘ | |||
| 1 | Khoan qua lộ, cấp đất đá I - III | Đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và dự toán | 5 | m khoan |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 05 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng xây dựng mới ≥ cấp III, nhóm C, hệ khung chịu lực bằng BTCT; - Tương tự về quy mô công việc: + Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị hợp đồng ≥ 2,5 tỷ đồng+ Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Hợp đồng.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện- Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết- Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình dân dụng ≥ cấp III, nhóm C, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị ≥ 2,5 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 02 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 2,5 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 05 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu thi công tại công trình | 5 | 1 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, nhóm C, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 2,5 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu thi công tại công trình | 5 | 1 |
| 3 | Phụ trách điện | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, nhóm C, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 2,5 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách điện bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu thi công hệ thống điện tại công trình | 5 | 1 |
| 4 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, nhóm C, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 2,5 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách thanh quyết toán của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết có mặt khi nhà thầu nghiệm thu khối lượng thanh toán tại công trình | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3 | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 2 |
| 3 | Xe vận chuyển thiết bị vật tư (tải thùng) hoặc xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy mài | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy phun sơn | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | kèm theo hóa đơn | 1 |
| 8 | Máy nén khí | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy hàn | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥150 lít | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 11 | Dầm dùi | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 13 | Cây chống thép (3,2-4,8m) | kèm theo hóa đơn | 1200 |
| 14 | Coppha thép, gỗ hoặc nhựa | kèm theo hóa đơn | 1100 |
| 15 | Dàn giáo (42khung/bộ) | kèm theo hóa đơn | 40 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi