Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220839695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN HƯNG NHÂN, HUYỆN HƯNG HÀ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220839686 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-13 00:53:00 đến ngày 2022-08-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,363,964,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.09E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8,65 tỷ VNĐ.- Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyện môn là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông từ cấp III trở hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV.- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu có 02 người có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.- Có 01 người trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện, hệ thống điện đã đảm nhiệm vị trí cán bộ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục điện, điện chiếu sáng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên một trong các ngành, chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào V ≥ 0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | San Ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 8.5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe tải 5 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Bộ thiết bị nấu, phun tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nấu, phun tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn BTN ≥ 50 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | sản xuất BTN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải BTN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe nâng - chiều cao nâng ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng, hạ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UỶ BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN HƯNG NHÂN, HUYỆN HƯNG HÀ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo đường từ Quốc lộ 39A mới (đầu đường Phùng Tá Chu - TDP Mẽ) đến đường 39A cũ và lát vỉa hè hai bên đường Lê Thái Tổ, thị trấn Hưng Nhân 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cấp trên hỗ trợ, nguồn vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Hưng Nhân, huyện Hưng Hà
Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nhân, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đặng Quang Tứ - Chủ tịch UBND thị trấn Hưng Nhân; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nhân, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có kiến nghị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | biển |
| 2 | Đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Rào chắn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | công |
| 6 | Ống nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,2 | m |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế barie, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn barie | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3015 | 100m2 |
| 9 | Dán màng phản quang ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | 1m2 |
| 10 | Dây phản quang cuộn rào cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| B | Hạng mục: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào bùn và hữu cơ nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,168 | m3 |
| 2 | Đào bùn và hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3351 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8168 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8168 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4084 | 100m3 |
| 6 | Đào nền, đánh cấp, đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,468 | m3 |
| 7 | Đào nền, đánh cấp đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1421 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6314 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6314 | 100m3/1km |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3157 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8415 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5739 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường cũ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1516 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1516 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1516 | 100m3/1km |
| 16 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0758 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9395 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9618 | 100m3 |
| 19 | Vệ sinh nền đường đá cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.897,28 | m2 |
| 20 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3473 | 100m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4698 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2819 | 100m3 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,879 | 100m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,3201 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,1991 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,3881 | 100m2 |
| 27 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7648 | 100tấn |
| 28 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 28km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7648 | 100tấn |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,87 | m2 |
| 30 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 31 | Thuê diện tích đất sử dụng làm bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359 | m² |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2856 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m3 |
| 35 | Láng nền bãi đúc, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 36 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m3/1km |
| 39 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 40 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7856 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7856 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7856 | 100m3/1km |
| 43 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8928 | 100m3 |
| 44 | Gia công khung sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6201 | m2 |
| 45 | Bắn tôn hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng hàng rào tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m2 |
| 47 | Phá dỡ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m2 |
| 48 | Thép góc 75x75 làm cột hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,7655 | kg |
| 49 | Khấu hao tôn tấm tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,831 | kg |
| C | Hạng mục: Rãnh BTCT | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9971 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4297 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6121 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0876 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0876 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5438 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,27 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,587 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,152 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0815 | tấn |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1468 | 10 tấn/1km |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 692,5 kg/cấu kiện bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 637,5 kg/cấu kiện bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,326 | m2 |
| 17 | Mối nối vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,447 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,206 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6531 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2038 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2382 | tấn |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | cấu kiện |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | cấu kiện |
| 24 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8015 | 10 tấn/1km |
| 25 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,312 | 100m |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,815 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,85 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3234 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4974 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,154 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,403 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,524 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5822 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3945 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,356 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1989 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | tấn |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cấu kiện |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cấu kiện |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cấu kiện |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cấu kiện |
| 45 | Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,339 | 10 tấn/1km |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cấu kiện |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 360kg/cấu kiện bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cấu kiện |
| D | Hạng mục: Vỉa hè, ô cây | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,81 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm rãnh vét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2572 | 100m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,5 | m2 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.508 | 1 cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,382 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,382 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1382 | 10 tấn/1km |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,82 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1134 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ô cây, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,82 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,48 | m2 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block con sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,48 | m2 |
| 13 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,54 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,68 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,692 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3473 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,13 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0789 | tấn |
| 19 | Ống thép D32 dày 1.5mm tạo lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.500,288 | kg |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,486 | tấn |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,486 | tấn |
| 22 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8486 | 10 tấn/1km |
| 23 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.846 | m |
| 24 | Tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Tấm |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 869,83 | m3 |
| 26 | Lát gạch đất nung kích thước gạch terazzo kt(40x40x3), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.991,38 | m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,28 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,59 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,508 | 100m2 |
| E | Hạng mục: Kè gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8545 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,828 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2066 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,85 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,21 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,74 | m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4636 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,422 | 100m |
| 9 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,91 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3139 | m2 |
| 11 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3,0m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,66 | 100m |
| 12 | Bạt ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,764 | 100m2 |
| 13 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,55 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,136 | 100m3 |
| 15 | Thép buộc D6 giằng cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,93 | kg |
| 16 | Thép buộc D3 giằng cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,57 | kg |
| 17 | Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,136 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,136 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,136 | 100m3/1km |
| 21 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,068 | 100m3 |
| 22 | Tháo dỡ lan can cũ bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,2 | m |
| 23 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| F | Hạng mục: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Hòm công tơ Composit lắp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hòm |
| 2 | Công tơ điện tử 3 pha 10(100A) 220/380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | c.tơ |
| 3 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Dây đồng Cu/PVC/PVC 1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mét |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6848 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2468 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2468 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2468 | 100m3/1km |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,928 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,56 | m3 |
| 12 | Lắp khung móng cột 8m M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt cột thép bát giác 6 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cột |
| 14 | Cần đèn cao 2 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cần đèn |
| 15 | Đèn Led 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 16 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cửa |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bảng |
| 18 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | đầu cáp |
| 19 | Dây Cu/XLPE/PVC 3x2,5 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,755 | 100m |
| 20 | Aptomat 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 21 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cọc |
| 22 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,43 | kg |
| 23 | Thép dẹt 40.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | kg |
| 24 | Bulông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | kg |
| 25 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7743 | 100kg |
| 26 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 10 cọc |
| 27 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 29 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | đầu |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 10 đầu cốt |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,74 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3274 | 100m3 |
| 33 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | mét |
| 34 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 35 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 989 | mét |
| 36 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,89 | 100m |
| 37 | Ống nhựa xoắn chịu lực F50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,89 | 100m |
| 38 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 779 | 1m2 |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | 100m2 |
| 40 | Gạch đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.280 | viên |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | 1000v |
| 42 | Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | viên |
| 43 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920 | mét |
| 44 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | 10 m |
| 45 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 46 | Tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 51 | Bu lông móng M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 53 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 54 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | kg |
| 55 | Thép dẹt 40.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | kg |
| 56 | Bulông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | kg |
| 57 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0534 | 100kg |
| 58 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 59 | Vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| G | Hạng mục: Dịch chuyển đường dây 22KV | |||
| 1 | Cột điện bê tông ly tâm LT16D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 mối nối |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | m3 |
| 6 | Đá 4x6 lót móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0772 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m2 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2964 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8164 | m3 |
| 12 | Trọng lượng xà theo bản vẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,8 | kg |
| 13 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Trọng lượng xà theo bản vẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,25 | kg |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Trọng lượng xà theo bản vẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,78 | kg |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Trọng lượng xà theo bản vẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,78 | kg |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | tấn |
| 21 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | tấn |
| 22 | Trọng lượng xà theo bản vẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,34 | kg |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0423 | tấn |
| 25 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0423 | tấn |
| 26 | Tháo lắp lại thu lôi van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công/bộ |
| 27 | Tháo lắp lại cầu dao phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 28 | Tháo lắp lại cầu chì 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 29 | Tháo lắp lại xà đỡ cầu dao phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 30 | Tháo lắp lại xà đỡ cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 31 | Tháo lắp lại xà đỡ đầu cáp + thu lôi van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 32 | Dây nhôm lõi thép ACR 50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710,7 | mét |
| 33 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,107 | 100m |
| 34 | Sứ chuỗi 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | quả |
| 35 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 sứ |
| 36 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | quả |
| 37 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10 sứ |
| 38 | - Thép L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | kg |
| 39 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | kg |
| 40 | Thép dẹt 40.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | kg |
| 41 | Bulông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | kg |
| 42 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0534 | 100kg |
| 43 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 46 | - Thép L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9 | kg |
| 47 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,01 | kg |
| 48 | Thép dẹt 40.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | kg |
| 49 | Bulông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | kg |
| 50 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0801 | 100kg |
| 51 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 54 | Cặp cáp AC50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 55 | Biển báo, biến cấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | tấn |
| 57 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 58 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3554 | tấn |
| 59 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | tấn |
| 60 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | tấn/km |
| 61 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1033 | tấn/km |
| 62 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1185 | tấn/km |
| 63 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn/km |
| 64 | Vận chuyển đường dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| H | Hạng mục: Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột ly tâm LT12 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ xà các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 3 | Dây AC70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 1km / 1dây |
| 4 | Tháo sứ 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 10 cách điện |
| 5 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,077 | tấn |
| 6 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 7 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7107 | tấn |
| 8 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 9 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2231 | tấn/km |
| 10 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn/km |
| 11 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2132 | tấn/km |
| 12 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn/km |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| I | Hạng mục: Thí Nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa tủ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 vị trí |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat 6A Chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 5 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bát |
| 7 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 vị trí |
| 8 | Chi phí ca xe thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| J | Hạng mục: Sản xuất BTN C19 | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7648 | 100tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.09E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8,65 tỷ VNĐ.- Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyện môn là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông từ cấp III trở hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV.- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 3 | - Tối thiểu có 02 người có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.- Có 01 người trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện, hệ thống điện đã đảm nhiệm vị trí cán bộ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục điện, điện chiếu sáng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên một trong các ngành, chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào V ≥ 0.4m3 | Đào xúc | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV | San Ủi | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 8.5-10 tấn | Lu lèn | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp 16 tấn | Lu lèn | 1 |
| 5 | Máy lu rung 25 tấn | Lu lèn | 1 |
| 6 | Xe tải 5 tấn trở lên | Chở vật liệu | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Trộn bê tông | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Trộn vữa | 1 |
| 9 | Máy hàn | Hàn | 1 |
| 10 | Cần trục ≥ 10 tấn | Cẩu lắp | 1 |
| 11 | Bộ thiết bị nấu, phun tưới nhựa | Nấu, phun tưới nhựa | 1 |
| 12 | Trạm trộn BTN ≥ 50 tấn/h | sản xuất BTN | 1 |
| 13 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Rải BTN | 1 |
| 14 | Xe nâng - chiều cao nâng ≥ 12m | Nâng, hạ | 1 |
| 15 | Đầm cóc | Đầm lèn | 2 |
| 16 | Đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi