Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220839695-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN HƯNG NHÂN, HUYỆN HƯNG HÀ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220839686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-13 00:53:00 đến ngày 2022-08-23 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,363,964,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.09E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8,65 tỷ VNĐ.- Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyện môn là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông từ cấp III trở hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV.- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu có 02 người có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.- Có 01 người trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện, hệ thống điện đã đảm nhiệm vị trí cán bộ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục điện, điện chiếu sáng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên một trong các ngành, chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào V ≥ 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị San Ủi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 8.5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe tải 5 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp
- Số lượng tối thiểu 1
11-Bộ thiết bị nấu, phun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nấu, phun tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn BTN ≥ 50 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị sản xuất BTN
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải BTN
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe nâng - chiều cao nâng ≥ 12m
- Đặc điểm thiết bị Nâng, hạ
- Số lượng tối thiểu 1
15-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm lèn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UỶ BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN HƯNG NHÂN, HUYỆN HƯNG HÀ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo đường từ Quốc lộ 39A mới (đầu đường Phùng Tá Chu - TDP Mẽ) đến đường 39A cũ và lát vỉa hè hai bên đường Lê Thái Tổ, thị trấn Hưng Nhân
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn cấp trên hỗ trợ, nguồn vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN HƯNG NHÂN, HUYỆN HƯNG HÀ , địa chỉ: Thị trấn Hưng Nhân, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hưng Nhân, huyện Hưng Hà Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nhân, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: . Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hưng Hà ; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: . Công ty Cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Công ty TNHH xây dựng 259; địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: . Công ty Cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Công ty TNHH xây dựng 259; địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình


- Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN HƯNG NHÂN, HUYỆN HƯNG HÀ , địa chỉ: Thị trấn Hưng Nhân, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hưng Nhân, huyện Hưng Hà Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nhân, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hưng Nhân, huyện Hưng Hà Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nhân, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đặng Quang Tứ - Chủ tịch UBND thị trấn Hưng Nhân; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nhân, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có kiến nghị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đảm bảo an toàn giao thông
1Biển báo đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V16biển
2Đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Rào chắn thépMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Nhân công đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V360công
6Ống nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V241,2m
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế barie, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,88m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn barieMô tả kỹ thuật theo chương V0,3015100m2
9Dán màng phản quang ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V7,11m2
10Dây phản quang cuộn rào cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
B Hạng mục: Nền, mặt đường
1Đào bùn và hữu cơ nền đường bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V48,168m3
2Đào bùn và hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V4,3351100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8168100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8168100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V2,4084100m3
6Đào nền, đánh cấp, đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V90,468m3
7Đào nền, đánh cấp đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,1421100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6314100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6314100m3/1km
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3157100m3
11Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8415100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5739100m3
13Đào nền đường cũ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1516100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1516100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1516100m3/1km
16San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V1,0758100m3
17Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9395100m3
18Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9618100m3
19Vệ sinh nền đường đá cũMô tả kỹ thuật theo chương V5.897,28m2
20Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,3473100m2
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4698100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,2819100m3
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,879100m2
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V61,3201100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V63,1991100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmMô tả kỹ thuật theo chương V46,3881100m2
27Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V13,7648100tấn
28Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 28km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V13,7648100tấn
29Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V449,87m2
30Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,4m2
31Thuê diện tích đất sử dụng làm bãi đúcMô tả kỹ thuật theo chương V359
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2856100m3
33Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m3
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m3
35Láng nền bãi đúc, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V300m2
36Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m3/1km
39San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m3
40Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,7856100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7856100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7856100m3/1km
43San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,8928100m3
44Gia công khung sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,6201m2
45Bắn tôn hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m2
46Lắp dựng hàng rào tônMô tả kỹ thuật theo chương V140m2
47Phá dỡ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V140m2
48Thép góc 75x75 làm cột hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V108,7655kg
49Khấu hao tôn tấm tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V75,831kg
C Hạng mục: Rãnh BTCT
1Đào đất móng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,9971m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4297100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6121100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0876100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0876100m3/1km
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,5438100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V19,27m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V56,587m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V9,152100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0815tấn
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V205cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V205cấu kiện
13Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V14,146810 tấn/1km
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 692,5 kg/cấu kiện bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V196cấu kiện
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 637,5 kg/cấu kiện bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
16Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V73,326m2
17Mối nối vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V77,447m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V23,206m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,6531100m2
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2038tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2382tấn
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V205cấu kiện
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V205cấu kiện
24Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V5,801510 tấn/1km
25Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V205cái
26Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,23100m
27Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0294100m
28Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,312100m
29Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V9,815m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,85m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3234100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4974tấn
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,154m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V126,403m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,524m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,5822100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3945tấn
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,356m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1989100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,431tấn
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V22cấu kiện
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V22cấu kiện
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V30cấu kiện
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V30cấu kiện
45Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,33910 tấn/1km
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V22cấu kiện
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 360kg/cấu kiện bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V30cấu kiện
D Hạng mục: Vỉa hè, ô cây
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,81m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm rãnh vétMô tả kỹ thuật theo chương V2,2572100m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V313,5m2
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2.5081 cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V41,382tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V41,382tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V4,138210 tấn/1km
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V33,82m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,1134100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ô cây, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,82m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V232,48m2
12Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block con sâuMô tả kỹ thuật theo chương V232,48m2
13Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V274,54m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V85,68m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V5,692100m2
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V21,3473100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V131,13m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0789tấn
19Ống thép D32 dày 1.5mm tạo lỗMô tả kỹ thuật theo chương V3.500,288kg
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V288,486tấn
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V288,486tấn
22Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V28,848610 tấn/1km
23Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V2.846m
24Tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V30Tấm
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V869,83m3
26Lát gạch đất nung kích thước gạch terazzo kt(40x40x3), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9.991,38m2
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V48,28m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,59m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,508100m2
E Hạng mục: Kè gia cố mái taluy
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8545100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V42,828m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2066100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V77,85100m
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V120,21m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V74,74m3
7Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V10,4636100m2
8Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,422100m
9Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V313,91m3
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3139m2
11Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3,0m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V35,66100m
12Bạt ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,764100m2
13Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V582,55m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,136100m3
15Thép buộc D6 giằng cọcMô tả kỹ thuật theo chương V60,93kg
16Thép buộc D3 giằng cọcMô tả kỹ thuật theo chương V45,57kg
17Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,136100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,136100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,136100m3/1km
21San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V1,068100m3
22Tháo dỡ lan can cũ bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V214,2m
23Nhân công dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V20công
F Hạng mục: Điện chiếu sáng
1Hòm công tơ Composit lắp công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1Hòm
2Công tơ điện tử 3 pha 10(100A) 220/380VMô tả kỹ thuật theo chương V1c.tơ
3Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Aptomat 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Dây đồng Cu/PVC/PVC 1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V5mét
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6848m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2468100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2468100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2468100m3/1km
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,928100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,56m3
12Lắp khung móng cột 8m M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V291 bộ
13Lắp đặt cột thép bát giác 6 métMô tả kỹ thuật theo chương V29cột
14Cần đèn cao 2 métMô tả kỹ thuật theo chương V29cần đèn
15Đèn Led 120WMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
16Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V29cửa
17Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V29bảng
18Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V58đầu cáp
19Dây Cu/XLPE/PVC 3x2,5 lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V2,755100m
20Aptomat 6AMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
21Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5 métMô tả kỹ thuật theo chương V29cọc
22Thép tròn D12 dây nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V77,43kg
23Thép dẹt 40.4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9kg
24Bulông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,64kg
25Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7743100kg
26Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,910 cọc
27Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
28Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
29Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V280đầu
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2810 đầu cốt
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V232,74m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3274100m3
33Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V26mét
34Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
35Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10Mô tả kỹ thuật theo chương V989mét
36Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V9,89100m
37Ống nhựa xoắn chịu lực F50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,89100m
38Nilong báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V7791m2
39Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V9,2100m2
40Gạch đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V8.280viên
41Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V8,281000v
42Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V184viên
43Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo chương V920mét
44Kéo rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V9210 m
45Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
46Tủ điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
47Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169m3
48Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0563m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0189100m2
50Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234m3
51Bu lông móng M16x650Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
52Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
53Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5 métMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
54Thép tròn D12 dây nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5,34kg
55Thép dẹt 40.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2kg
56Bulông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,16kg
57Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0534100kg
58Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cọc
59Vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
G Hạng mục: Dịch chuyển đường dây 22KV
1Cột điện bê tông ly tâm LT16DMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
3Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V41 mối nối
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,48m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,644m3
6Đá 4x6 lót móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,232m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0772tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,364100m2
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V41,2964m3
11Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V32,8164m3
12Trọng lượng xà theo bản vẽMô tả kỹ thuật theo chương V513,8kg
13Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Trọng lượng xà theo bản vẽMô tả kỹ thuật theo chương V9,25kg
15Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Trọng lượng xà theo bản vẽMô tả kỹ thuật theo chương V11,78kg
17Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Trọng lượng xà theo bản vẽMô tả kỹ thuật theo chương V37,78kg
19Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0378tấn
21Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0378tấn
22Trọng lượng xà theo bản vẽMô tả kỹ thuật theo chương V42,34kg
23Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0423tấn
25Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0423tấn
26Tháo lắp lại thu lôi van 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1công/bộ
27Tháo lắp lại cầu dao phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
28Tháo lắp lại cầu chì 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
29Tháo lắp lại xà đỡ cầu dao phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
30Tháo lắp lại xà đỡ cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
31Tháo lắp lại xà đỡ đầu cáp + thu lôi vanMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
32Dây nhôm lõi thép ACR 50/8Mô tả kỹ thuật theo chương V710,7mét
33Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V7,107100m
34Sứ chuỗi 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V24quả
35Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V2,410 sứ
36Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V7quả
37Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V0,710 sứ
38- Thép L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V28,6kg
39Thép tròn D12 dây nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5,34kg
40Thép dẹt 40.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2kg
41Bulông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,32kg
42Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0534100kg
43Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cọc
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
46- Thép L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V42,9kg
47Thép tròn D12 dây nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V8,01kg
48Thép dẹt 40.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3kg
49Bulông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,48kg
50Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0801100kg
51Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 cọc
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
54Cặp cáp AC50Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
55Biển báo, biến cấmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,12tấn
57Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,31tấn
58Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3554tấn
59Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,615tấn
60Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V3,04tấn/km
61Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1033tấn/km
62Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1185tấn/km
63Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,205tấn/km
64Vận chuyển đường dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
H Hạng mục: Thu hồi
1Thu hồi cột ly tâm LT12 métMô tả kỹ thuật theo chương V31 cột
2Tháo hạ xà các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
3Dây AC70Mô tả kỹ thuật theo chương V0,711km / 1dây
4Tháo sứ 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1810 cách điện
5Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,077tấn
6Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
7Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7107tấn
8Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
9Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2231tấn/km
10Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn/km
11Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2132tấn/km
12Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn/km
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
I Hạng mục: Thí Nghiệm
1Thí nghiệm tiếp địa tủ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V11 vị trí
2Thí nghiệm cáp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
3Thí nghiệm tiếp địa cột đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V291 vị trí
4Thí nghiệm Aptomat 6A Chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
5Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V24bát
7Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V41 vị trí
8Chi phí ca xe thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
J Hạng mục: Sản xuất BTN C19
1Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80 T/hMô tả kỹ thuật theo chương V13,7648100tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.09E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8,65 tỷ VNĐ.- Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyện môn là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông từ cấp III trở hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV.- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 3 - Tối thiểu có 02 người có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.- Có 01 người trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện, hệ thống điện đã đảm nhiệm vị trí cán bộ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục điện, điện chiếu sáng.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên một trong các ngành, chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào V ≥ 0.4m3 Đào xúc2
2 Máy ủi ≥ 110CV San Ủi1
3 Máy lu bánh thép 8.5-10 tấn Lu lèn1
4 Máy lu bánh lốp 16 tấn Lu lèn1
5 Máy lu rung 25 tấn Lu lèn1
6 Xe tải 5 tấn trở lên Chở vật liệu2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Trộn bê tông2
8 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Trộn vữa1
9 Máy hàn Hàn1
10 Cần trục ≥ 10 tấn Cẩu lắp1
11 Bộ thiết bị nấu, phun tưới nhựa Nấu, phun tưới nhựa1
12 Trạm trộn BTN ≥ 50 tấn/h sản xuất BTN1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Rải BTN1
14 Xe nâng - chiều cao nâng ≥ 12m Nâng, hạ1
15 Đầm cóc Đầm lèn2
16 Đầm dùi Đầm bê tông2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->