Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220839291-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Mỹ Thắng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220837344
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 320 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-13 08:03:00 đến ngày 2022-08-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,911,179,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33667685E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6733537E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.237.825.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.475.650.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính từ thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03. Đảm bảo thời gian giữ chức vụ chỉ huy trưởng đạt tối thiểu 80% khối lượng công việc của công trình tương tự.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình;- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Định giá xây dựng hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên trường xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện Aan toàn, vệ sinh lao động (giấy chứng nhận có thời hạn).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm- tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc, đào ≥0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng ≥0.8T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Mỹ Thắng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng trường tiểu học xã Mỹ Thắng, huyện Mỹ Lộc; Hạng mục: Nhà học 3 tầng 9 phòng và các hạng mục phụ trợ
320 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Mỹ Thắng , địa chỉ: Xã Mỹ Thắng, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Mỹ Thắng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng; Địa chỉ: 575 Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mỹ Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định; + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng; Địa chỉ: 575 Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm tra E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần Tiến Triển 38; Địa chỉ: Đội 1, xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Mỹ Thắng , địa chỉ: Xã Mỹ Thắng, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Mỹ Thắng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu hợp pháp khác, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình dân dụng; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công dân dụng Hạng III; - Kinh nghiệm ≥ 03 năm trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng (xét theo đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc các tài liệu khác để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021; - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu. - Đơn giá dự thầu tổng hợp và bảng phân tích đơn giá dự thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: - Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được các cơ quan có thẩm quyền chứng thực. - Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu; - Đối với trường hợp nhà thầu kê khai trực tiếp trên Hệ thống mà không đính kèm các tài liệu nêu trên. Bên mời thầu sẽ đánh giá bằng các thông tin do nhà thầu kê khai trên Hệ thống. Trong trường hợp nhà thầu đáp ứng được yêu cầu của HSMT và được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải xuất trình đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Mỹ Thắng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Lộc + Địa chỉ: thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban tài chính xã Mỹ Thắng; Địa chỉ: xã Mỹ Thắng, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Lộc + Địa chỉ: thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà học 3 tầng 9 phòng
1Đào móng băng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V622,22581m3
2Mua, đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V174,51100m
3Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V23,268m3
4Phủ cát đen đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V23,268m3
5Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6491m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2607100m2
7Sản xuất, đổ bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V89,6764m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3851100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3983tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9261tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,567tấn
12Sản xuất, đổ bê tông cổ cột, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8576m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5244100m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0988tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3416tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,823m3
17Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2281m3
18Sản xuất, đổ bê tông tấm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5064m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0685100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1872tấn
21Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V131 cấu kiện
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,0336m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2816m2
24Xây tường móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,6464m3
25Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1586m3
26Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7386m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4446100m2
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1394tấn
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7463tấn
30Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V159,08m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ- Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,1817100m3
32Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V261,6m3
33Mua, rải nilon lót nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V265,2232m3
34Sản xuất, đổ bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5223m3
35Đào móng tam cấp, bậc dốc - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,39561m3
36Sản xuất, đổ bê tông lót móng tam cấp, bậc dốc, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9478m3
37Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9293m3
38Xây các bậc tam cấp bằng gạch BT 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9996m3
39Sản xuất, đổ bê tông ram dốc, tường chắn bậ tam cấp, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2144m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ram dốc, tường chắn bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0195100m2
41Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,39m3
42Bê tông ram dốc, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0505m3
43Trát granitô bậc tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9103m2
44Trát granitô mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,12m
45Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,116m
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,0965m2
47Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,0965m2
48Sản xuất, đổ bê tông cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5262m3
49Sản xuất, đổ bê tông cột, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0524m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,3924100m2
51Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8306tấn
52Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6529tấn
53Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8546tấn
54Sản xuất, đổ bê tông dầm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V65,4442m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,4358100m2
56Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8001tấn
57Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2368tấn
58Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5016tấn
59Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5461tấn
60Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,6772tấn
61Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5016tấn
62Sản xuất, đổ bê tông sàn mái, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V87,2416m3
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V8,8201100m2
64Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V11,0234tấn
65Đào móng cầu thang - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,00561m3
66Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1437m3
67Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4475m3
68Sản xuất, đổ bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0537m3
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,6331100m2
70Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0662tấn
71Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2764tấn
72Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,9833m3
73Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V130,5427m3
74Xây cột, trụ bằng gạch BT 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2295m3
75Xây cột, trụ bằng gạch BT 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6598m3
76Xây bậc cầu thang bằng gạch BT 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,134m3
77Xây bậc cầu thang bằng gạch BT 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,134m3
78Trát granitô bậc cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,663m2
79Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,6m
80Sản xuất, đổ bê tông lanh tô, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5898m3
81Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V1,0701100m2
82Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0971tấn
83Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1649tấn
84Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2218tấn
85Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5404tấn
86Mua, gia công sen hoa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V579,12kg
87Mua, lắp đặt vách kính trắng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,448m2
88Mua, lắp đặt cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V68,526m2
89Mua, lắp đặt cửa sổ 2 cánh cừa nhựa lõi thép kinh trắng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V106,92m2
90Mua, lắp đặt cửa số cửa nhựa lõi thép kính lật dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
91Xây tường bục giảng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0287m3
92Đắp cát bục giảng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,79m3
93Mua, rải nilon lót bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V37,9211m2
94Sản xuất, đổ bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7921m3
95Trát granitô bục giảng dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,7453m2
96Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7136m3
97Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2749m3
98Sản xuất, đổ bê tôngxlan can, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4896m3
99Sản xuất, đổ bê tông lan can, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2773m3
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,5168100m2
101Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3804tấn
102Mua, gia công lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V408,63kg
103Mua trụ cầu thang inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,5239m2
105Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,413m2
106Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V427,761m2
107Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.288,6817m2
108Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V543,58m2
109Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V875,89m2
110Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V311,3762m2
111Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V429,16m2
112Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,38m
113Trát gờ móc nước, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V164,58m
114Đắp phào chi tiết trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
115Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT500x500mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V736,1152m2
116Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT300x300mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V129,3864m2
117Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT120x500mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,792m2
118Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT300x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V293,958m2
119Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V129,3864m2
120Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V39,766710m2
121Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V37,3333m3
122Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V12,7653tấn
123Vận chuyển Gỗ các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V11,0367m3
124Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.266,7102m2
125Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.688,3517m2
126Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,6177tấn
127Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V142,5346m2
128Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V142,5346m2
129Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V10,6868100m2
130Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V9,0174100m2
131Mua, lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
132Mua, lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
133Mua, lắp đặt côn nhựa - Đường kính 110*90mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
134Mua, lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
135Móc giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
136Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
137Tủ điện tổng vỏ kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
138Mua, lắp đặt các automat 3 pha 400AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Mua, lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
140Mua, lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
141Mua, lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
142Mua, lắp đặt đèn LED tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
143Mua, lắp đặt đèn LED ốp trần 24WMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
144Mua, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
145Mua, lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
146Mua, lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
147Mua, lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
148Mua, lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
149Mua, lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
150Mua, lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
151Mua, lắp đặt cáp 4 ruột 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
152Mua, lắp đặt cáp 4 ruột 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
153Mua, lắp đặt cáp 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
154Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
155Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
156Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
157Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V980m
158Mua, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.630m
159Mua, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V260m
160Mua, lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
161Mua, lắp đặt vòi xịt bệtMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
162Mua, lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
163Mua, lắp đặt vòi rửa 1 vòi (chậu rửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
164Xi phồng thoát nước chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
165Mua, lắp đặt hộp đựng xà phòng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
166Mua, lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
167Mua, lắp đặt hộp đựng cốc inoxMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
168Mua, lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
169Mua, lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
170Mua, lắp đặt thanh treo inoxMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
171Mua, lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
172Phễu thu nước sàn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
173Tấm chụp phễu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
174Mua, lắp đặt vòi rửa sànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
175Mua, Mua, lắp đặt khung inox bàn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V105,6kg
176Mua mặt đá granite bàn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9,864m2
177Mua tấm gỗ MDF sơn trắngMô tả kỹ thuật theo chương V4,6032m2
178Mua, lắp đặt bể nước Inox 2m3 (bể nằm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
179Giá đỡ bể nước inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
180Mua máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
181Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6100m
182Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
183Mua, lắp đặt van xả cặn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
184Mua, lắp đặt van phao điện - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
185Mua, lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
186Nối Trơn D40Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
187Mua, lắp đặt tê nhựa PPR D40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
188Mua, lắp đặt cút nhựa PPR D40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
189Mua, lắp đặt tê nhựa PPR D40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
190Mua, lắp đặt tê nhựa PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
191Mua, lắp đặt cút nhựa PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
192Mua, lắp đặt côn thu nhựa PPR D40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
193Mua, lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
194Mua, lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
195Mua, lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
196Mua, lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
197Mua, lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
198Nối trơn D110Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
199Mua, lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
200Mua, lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - D60x110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
201Mua, lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
202Mua, lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - D60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
203Mua, lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
204Mua, lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - D42x42Mô tả kỹ thuật theo chương V172cái
205Ống kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
206Móc giữ ống D42Mô tả kỹ thuật theo chương V150cái
207Móc giữ ống D25Mô tả kỹ thuật theo chương V150cái
208Móc giữ ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V160cái
209Móc giữ ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V160cái
210Ống thông hơi WC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8m
211Hút bể phốt nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
212Mua, lắp đặt cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V106,92m2
213Mua, lắp đặt cửa sổ 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V213,84m2
214Xây tường thu hồi bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8883m3
215Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,8628m2
216Sản xuất, đổ bê tông giằng thu hồi, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8468m3
217Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2824100m2
218Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0331tấn
219Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1982tấn
220Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,247tấn
221Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,247tấn
222Lợp mái tôn dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,4074100m2
223Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V1.000cái
224Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V130m
225Đào móng đặt dây tiếp địa - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,21m3
226Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,2m3
227Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V23cọc
228Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
229Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
230Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
231Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
232Mua, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
233Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
234Mối nối kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
B Phòng cháy chữa cháy
1Mua, lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,91100m
2Mua, lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
3Mua, lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m
4Mua, lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
5Mua, lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Mua, lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Mua, lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Mua, lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Mua, lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Mua, lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Mua, lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
12Mua, lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
13Mua, lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
14Mua, lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
15Mua, lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
16Mua, lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 500x700x220 loại có mái cheMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
17Mua, lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 500x600x220Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
18Mua, lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 400x600x220Mô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
19Mua, lắp đặt van chữa cháy - DN 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Mua, lắp đặt vòi chữa cháy DN50 dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Lăng phun DN50/13Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Mua, lắp đặt van chữa cháy - DN 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Mua, lắp đặt vòi chữa cháy DN65 dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lăng phun DN50/13Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Mua, lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Mua, lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,65100m
28Mua, lắp đặt bình chữa cháy dạng bộtMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
29Mua, lắp đặt bình khí chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
30Mua, lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
31Máy bơm chữa cháy động cơ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Máy bơm chữa cháy động cơ diezelMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Mua, lắp đặt van một chiều - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Mua, lắp đặt van bướm tay gạt - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Mua, lắp đặt rọ lọc, rọ hút D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Mua, lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Mua, lắp đặt công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Mua, lắp đặt đồng hồ đo áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Mua, lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
40Bình nước mồiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Mua, lắp đặt cáp 4 ruột 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
42Mua, lắp đặt tủ trung tâm 10 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
43Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1công
44Mua, lắp đặt dây cáp tín hiệu 20x2x0.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
45Mua, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.735m
46Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.735m
47Mua, lắp đặt khớp nối trơn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V400cái
48Mua, lắp đặt kẹp đỡ ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V400cái
49Mua, lắp đặt đầu báo cháy khói quang họcMô tả kỹ thuật theo chương V31đầu
50Mua, lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăngMô tả kỹ thuật theo chương V36đầu
51Mua, lắp đặt đế đầu báo cháy tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V67bộ
52Mua, lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8chuông
53Mua, lắp đặt đèn báo vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V8đèn
54Mua, lắp đặt nút báo cháy cưỡng bứcMô tả kỹ thuật theo chương V8nút
55Mua, lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
56Mua, lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
57Mua, lắp đặt hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
58Mua, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
59Mua, lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
60Mua, lắp đặt khớp nối trơn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
61Mua, lắp đặt kẹp đỡ ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
62Mua, lắp đặt đèn exit chỉ lối thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
63Mua, lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33667685E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6733537E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.237.825.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.475.650.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính từ thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03. Đảm bảo thời gian giữ chức vụ chỉ huy trưởng đạt tối thiểu 80% khối lượng công việc của công trình tương tự.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình;- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Định giá xây dựng hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên trường xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện Aan toàn, vệ sinh lao động (giấy chứng nhận có thời hạn).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm- tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc, đào ≥0.8m3 Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
2 Ô tô tự đổ Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
3 Máy cắt uốn thép Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
4 Máy cắt gạch đá Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
5 Máy đầm bàn Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
6 Máy đầm dùi Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
7 Đầm cóc Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
8 Máy khoan bê tông Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
9 Máy trộn bê tông ≥250L Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
10 Máy trộn vữa ≥150L Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
11 Máy bơm nước Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
12 Máy hàn Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
13 Máy vận thăng ≥0.8T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->