Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng cải tạo Petrolimex-Cửa hàng 27

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220839597-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY XĂNG DẦU ĐỒNG THÁP TNHH 01TV
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng cải tạo Petrolimex-Cửa hàng 27
Số hiệu KHLCNT 20220839547
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầy tư của Công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 22:56:00 đến ngày 2022-08-22 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,673,521,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 02 hợp đồng, mỗi HĐ có giá trị ≥ 1,35 tỷ VND;- Hoặc 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2,70 tỷ VND;- Hoặc > 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 HĐ có giá trị ≥ 1,350 tỷ VND và tổng giá trị các HĐ ≥ 2,70 tỷ VND.Kèm theo Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và Hóa đơn thuế VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng: Kỹ sư xây dựng công nghiệp (Cửa hàng xăng dầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình công nghiệp (Cửa hàng xăng dầu), nhà thầu cung cấp các tài liệu có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công xây lắp: Kỹ sư xây dựng công nghiệp (Cửa hàng xăng dầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, đã từng Giám sát kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình xây dựng công nghiệp (Cửa hàng xăng dầu) nhà thầu cung cấp các tài liệu có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ: 02 khung + 02 chéo
- Số lượng tối thiểu 50
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường, dung tích 0,3m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 8 tấn, có rung
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY XĂNG DẦU ĐỒNG THÁP TNHH 01TV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng cải tạo Petrolimex-Cửa hàng 27
Cải tạo Petrolimex-Cửa hàng 27
100 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầy tư của Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY XĂNG DẦU ĐỒNG THÁP TNHH 01TV , địa chỉ: Số 34, đường Lý Thường Kiệt, Phường 1, Tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: - Công ty Xăng dầu Đồng Tháp (TNHH 01TV) - Địa chỉ: Số 34, Lý Thường Kiệt, phường 1, Tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại 0277 3851038 , Fax 0277 3852283
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Châu Giang - Địa chỉ: Ấp An Định, xã An Bình, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0949295499


- Bên mời thầu: CÔNG TY XĂNG DẦU ĐỒNG THÁP TNHH 01TV , địa chỉ: Số 34, đường Lý Thường Kiệt, Phường 1, Tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: - Công ty Xăng dầu Đồng Tháp (TNHH 01TV) - Địa chỉ: Số 34, Lý Thường Kiệt, phường 1, Tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại 0277 3851038 , Fax 0277 3852283


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Công ty Xăng dầu Đồng Tháp (TNHH 01TV) - Địa chỉ: Số 34, Lý Thường Kiệt, phường 1, Tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại 0277 3851038 , Fax 0277 3852283
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Công ty Xăng dầu Đồng Tháp (TNHH 01TV) - Địa chỉ: Số 34, Lý Thường Kiệt, phường 1, Tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại 0277 3851038 , Fax 0277 3852283
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tổ giúp việc lựa chọn nhà thầu - Địa chỉ: Số 34, Lý Thường Kiệt, phường 1, Tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại 0939 068 048 , Fax 0277 3852283
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Võ Nhựt Trường - Địa chỉ: Số 34, Lý Thường Kiệt, phường 1, Tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại 0939 068 048 , Fax 0277 3852283
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,842m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,842m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,059100m3
4Đóng cừ đá bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I0,819100m
5Đắp cát hạt trung đầm chặt0,324m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 1,276m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,753m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,013100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,025tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,221m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhật0,025100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép 0,004tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép 0,016tấn
14Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày 1,714m3
15Đắp cát nền tiểu đảo1,534m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền tiểu đảo đá 4x6, vữa bê tông mác 1500,307m3
17Láng nền tiểu đảo, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 7513,18m2
18Láng granitô nền tiểu đảo7,94m2
19Sơn bo nền tiểu đảo vàng đen cách đều5,24m2
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,043100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm)0,008100m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,842m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,245m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,5m3
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,253100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,029tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,128tấn
28Bu lông M22x80024bộ
29Gia công kết cấu thép dàn D-10,997tấn
30Lắp dựng dàn D-10,997tấn
31Gia công khung diềm mái1,133tấn
32Bu lông M20x6016bộ
33Bu lông M16x604bộ
34Bu lông M14x7056bộ
35Lắp dựng giằng, khung thép1,133tấn
36Gia công xà gồ, dầm trần thép1,381tấn
37Bu lông M14x60168bộ
38Bu lông M12x5060bộ
39Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép1,381tấn
40Gia công giằng mái thép0,131tấn
41Tăng đơ fi 18; L=45016bộ
42Lắp dựng giằng thép0,131tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu116,336m2
44Đóng trần tôn lạnh có gân dày 0,45mm1,71100m2
45Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm1,71100m2
46Bịt tôn chống hắt tôn phẳng dày 0,4mm0,148100m2
47Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D1140,06100m
48Lắp đặt cút PVC 90o D1143cái
49Lắp đặt cút PVC 45o D1146cái
50Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống D1143cái
51Máng thu nước inox 304 dày 0,4mm; L=18m18m
52Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 3,245100m2
53Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m1,71100m2
54Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm2,138100m2
B HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công47,88m2
2Tháo dỡ lam gió bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 144cấu kiện
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí1bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)1bộ
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,426m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,584m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại78,54m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại5,615m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 1,172m3
10Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày 2,11m3
11Trát bo nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7511,72m2
12Sơn bo nền vàng đen cách đều5,98m2
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,493100m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 25010,178m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 1,349m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,414m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô0,111100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 0,009tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,05tấn
20Gia công kết cấu thép bán kèo, khung diềm mái0,13tấn
21Lắp dựng bán kèo, khung diềm mái0,13tấn
22Tắc kê sắt M14x12020bộ
23Bu lông M14x5018bộ
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước sơn chống rỉ + 1 nước sơn màu7,15m2
25Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm90,13m2
26Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400mm13,95m2
27Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 300x300mm5,35m2
28Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 600x120mm4,62m2
29Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 400x100mm1,41m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7516,86m2
31Bả bằng bột bả vào tường ngoài16,86m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7528,542m2
33Bả bằng bột bả vào tường trong28,542m2
34Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 750,972m2
35Bả bằng bột bả vào cột trong nhà0,972m2
36Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ16,86m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ29,514m2
38Cửa đi 2 cánh mở kiểu bản lề, kết hợp vách kính cố định - khung nhôm hệ 63 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 10mm6,24m2
39Cửa đi 1 cánh mở kiểu bản lề - khung sắt hộp 30x60x2mm pano cửa bịt tôn phẳng dày 2mm1,68m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm54,12m2
41Hoa thép bảo vệ cửa47,46m2
42Lắp dựng hoa sắt cửa47,46m2
43Đóng trần tôn lạnh dày 0,45mm0,052100m2
44Lợp mái tôn sóng dày 0,45mm0,052100m2
C HẠNG MỤC: CHỐNG NỔI CỤM BỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,502100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,876100m3
3Rải lớp nilong lót0,522100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 2007,92m3
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng,0,374100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,086tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,444tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm0,114tấn
9Cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục ô tô 5T. Tạm tính 0,5 ca/ 1bể. Nhân công phục vụ lắp đặt bể tạm tính 0,5 công/bể, nhân công bậc 3,5/73bể
10Gia công kết cấu thép neo bể0,32tấn
11Bu lông M20x36024bộ
12Lắp dựng kết cấu thép neo bể0,32tấn
13Quét thép neo bể 2 lớp nhựa đường số 49,505m2
14Thử bền, thử kín bể trước khi lắp đặt3bể
15Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô (bể 25m3)3bể
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,953,446100m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1501,476m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,184m3
19Ván khuôn hố van0,518100m2
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB4057,6m2
21Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày 2,169m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7510,28m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1506,208m3
24Láng nền, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7565,62m2
25Gia công các kết cấu thép nắp hố van0,126tấn
26Ốp tôn phẳng dày 1mm0,118100m2
27Bản lề chẻ18bộ
28Lắp dựng nắp hố van11,76m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ34,405m2
D HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,17100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,473m3
3Đóng cừ đá bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I2,816100m
4Đắp cát hạt trung đầm chặt1,188m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1502,04m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,375m3
7Ván khuôn móng cột0,09100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,09tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng + cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,606m3
10Ván khuôn móng cột0,321100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ + cổ móng đường kính cốt thép 0,061tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ + cổ móng đường kính cốt thép 0,164tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,248m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,625100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép 0,037tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép 0,109tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 4,771m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,568m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng0,09100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép 0,046tấn
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40175,76m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước sơn trắng và 1 nước sơn kem175,76m2
23Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,148tấn
24Tháo dỡ cửa bằng thủ công12m2
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 1,652m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4044,25m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước sơn trắng và 1 nước sơn kem44,25m2
28Lắp dựng hàng rào lưới thép47,2m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm12m2
E HẠNG MỤC: MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ
1Ống thép tráng kẽm 3" fi 88,3x3,2105,525m
2Ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,2130,65m
3Ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,2175,875m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm 3" fi 88,3x3,21,05100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,21,3100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,21,75100m
7Cút 90o ống 3"16cái
8Cút 90o ống 2"22cái
9Cút 90o ống 1-1/2"32cái
10Cút 45 ống 3"4cái
11Cút 45o ống 2"10cái
12Lắp đặt cút 90o ống 3"16cái
13Lắp đặt cút 90o ống 2"22cái
14Lắp đặt cút 90o ống 1-1/2"32cái
15Lắp đặt cút 45o ống 3"4cái
16Lắp đặt cút 45o ống 2"10cái
17Tê nối ống 2"x2"6cái
18Lắp đặt tê nối ống 2"x2"6cái
19Tê nối ống 3"x3"6cái
20Lắp đặt tê nối ống 3"x3"6cái
21Tê nối ống 1-1/2"1cái
22Lắp đặt tê nối ống 1-1/2"1cái
23Rắc co 3"6cái
24Rắc co 2"12cái
25Rắc co 1-1/2"5cái
26Lắp đặt rắc co 3"6cái
27Lắp đặt rắc co 2"12cái
28Lắp đặt rắc co 1-1/2"5cái
29Bích nối 4" - 150#RF6cái
30Bích bịt 4" - 150#RF6cái
31Bích treo ống nhập (fi 91x160)6cái
32Bích treo ống xuất (fi 50x110)6cái
33Lắp đặt bích nối 4" - 150#RF3cặp
34Lắp đặt bích bịt 4" - 150#RF3cặp
35Lắp đặt bích treo ống nhập (fi 91x160)3cặp
36Lắp đặt bích treo ống xuất (fi 50x110)3cặp
37Bu lông (Đai ốc + Đệm) M12x55228bộ
38Bu lông (Đai ốc + Đệm) M16x9048bộ
39Van chặn 3" (Gate valve - class - 150#)6cái
40Van chặn 2" (Gate valve - class - 150#)6cái
41Van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#)6cái
42Van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150#6cái
43Van góc 1-1/2"6cái
44Crepin 1-1/2''6cái
45Lắp đặt van chặn 3" (Gate valve - class - 150#)6cái
46Lắp đặt van chặn 2" (Gate valve - class - 150#)6cái
47Lắp đặt van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#)6cái
48Lắp đặt van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150#6cái
49Lắp đặt van góc 1-1/2"6cái
50Lắp đặt crepin 1-1/2"6cái
51Thiết bị nhập kín 3" - 150#6bộ
52Khớp nối nhanh 2" - 150#6bộ
53Cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động6bộ
54Nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF6bộ
55Lắp đặt thiết bị nhập kín 3" - 150#6cái
56Lắp đặt khớp nối nhanh 2" - 150#6cái
57Lắp đặt cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4"6cái
58Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF6cái
59Xây hố nhập bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 0,274m3
60Trát thành hố nhập, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,165m2
61Sản xuất kết cấu thép nắp hố nhập0,034tấn
62Ốp tôn phẳng dày 1mm0,019100m2
63Bản lề chẻ2bộ
64Lắp đặt nắp hố van, hố nhập2,497m2
65Sơn sắt thép các loại 3 nước5,542m2
66Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, (tháo dỡ tấm đang rãnh công nghệ)44cấu kiện
67Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, (tấm đan hiện hữu)44cấu kiện
68Thử áp lực đường ống thép 3" fi 88,3x3,61,05100m
69Thử áp lực đường ống thép 2" fi 59,9x3,61,3100m
70Thử áp lực đường ống thép 1-1/2" fi 48,1x3,61,75100m
71Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi công2công
F HẠNG MỤC: RÃNH CÔNG NGHỆ - MÓNG CỘT BƠM
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 8,775m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 1502,925m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh công nghệ đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,683m3
4Ván khuôn rãnh0,365100m2
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,052100m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,97m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,173100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,401tấn
9Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan0,347tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan0,347tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu45cấu kiện
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,9m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 0,99m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,014m3
15Ván khuôn móng cột0,078100m2
G HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4)90m
2Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x2,5)50m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3130m
4Bộ kẹp nam châm chống tĩnh điện1bộ
5Kẹp kiểm tra tiếp địa KZ-21bộ
6Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt -40x4100m
7Đóng cọc tiếp địa bằng thép L63x63x5; L=2,5m17cọc
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I2,434m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 1500,144m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,3m3
11Ván khuôn móng cột0,052100m2
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,09m3
13Gia công cột thu sét0,096tấn
14Lắp đặt côn thép 114,3/60,31cái
15Lắp đặt côn thép 60,3/33,41cái
16Lắp đặt côn thép 33,4/201cái
17Đồng vàng tròn D20; L=0,5m1cái
18Lắp dựng cột thép các loại0,096tấn
19Bu lông neo chân cột M20x10004bộ
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2,592m2
21Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1100m3
23Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (800x400x200)1tủ
24Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA1cái
25Lắp đặt các thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn 1 pha1cái
26Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kA7cái
27Lắp đặt đèn Led pha 1x50W/220V (5500lm, IP65) - trong hộp nhôm kính10bộ
28Lắp đặt đèn led tube 1,2m 1x18W/220V (1900 lm) - trong hộp mica2bộ
29Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5)10m
30Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5)70m
31Lắp đặt ống luồn dây điện chống cháy D20 (đi nổi)30m
32Lắp đặt ống luồn dây điện chống cháy D20 (đi chìm)50m
33Lắp đặt hộp nối dây tròn chống cháy D2013hộp
34Lắp đặt kim thu sét mạ đồng fi 14; H=0,6m trên mái (sản phẩm gia công sẵn)10cái
35Kéo rải dây thu sét thép tròn trơn mạ kẽm fi 10105m
36Dây thép dẹt -25x4 làm đai cố định dây thu sét20m
37Phụ kiện lắp đặt (tính cho toàn bộ công trình)1gói
38Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 34x2,940m
39Lắp đặt rắc co nối ống fi 3414cái
40Lắp đặt co ống thép fi 3411cái
41Lắp đặt tê ống thép fi 343cái
42Lắp đặt ống xoắn mềm kim loại fi 346m
43Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối các trụ bơm50m
44Lắp đặt máng nhựa (HxD) 4cmx10cm đi cáp trong nhà5m
45Lắp đặt tủ Egas controller (Sử dụng lại)1tủ
46Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x2,845m
47Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối từng bể chứa140m
48Lắp đặt rắc co nối ống thép fi 4212cái
49Lắp đặt co ống thép fi 4212cái
50Lắp đặt tê ống thép fi 424cái
51Phụ kiện lắp đặt Egas (gồm băng dính điện, đầu cos, dây thít, băng keo quấn cáp…)1gói
H HẠNG MỤC: MẶT BẰNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,189100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 1500,253m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,358m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy0,044100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, hố bịt đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,599m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,284m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường0,659100m2
8Bê tông dầm BLD đá 1x2, vữa BT mác 2000,02m3
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm BLD0,005100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm BLD đường kính 0,001tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm BLD đường kính 0,006tấn
12Xây thành bể bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày 0,14m3
13Trát thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,916m2
14Đánh màu bằng xi măng nguyên chất2,916m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh TN đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,853m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường0,23100m2
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,295m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan0,012100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,045tấn
20Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan0,187tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan0,187tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu5cấu kiện
23Sản xuất tấm hố ga, đan rãnh TN, BLD1,245tấn
24Lắp đặt tấm đan rãnh TN, BLD1,245tấn
25Mạ kẽm thép tấm đan rãnh TN41,127m2
26Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,349100m3
27Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D2500,48100m
28Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống D200 (PN6)0,18100m
29Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống D250 (PN6)0,48100m
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,375100m3
I HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÃI
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20025m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính)0,064100m2
3Thi công khe co giãn chống nứt8,33310m
4Xoa phẳng mặt bê tông125m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm)4,08100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m213,6100m2
7Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m213,6100m2
J HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đắp cát công trình (chưa hệ số) bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,954,422100m3
K HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 90m2
2Tháo dỡ alumex diềm mái, alumex cột55,296m2
3Tháo dỡ trần90m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 3tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,144m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,376m3
7Tháo dỡ trụ bơm điện tử3trụ
8Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 1,9100m2
9Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m0,9100m2
10Tháo dỡ alumex diềm mái, alumex cột21,6m2
11Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,3tấn
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph5,79m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph4,944m3
14Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,528100m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông dầm giằng bằng máy khoan bê tông 1,5kW8m3
16Tháo dỡ kết sắt thép neo bể0,5tấn
17Cẩu bồn ra khỏi hố3bể
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I2,02100m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,356m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,476m3
21Tháo dỡ hệ thống công nghệ hiện hữu (tạm tính)1gói
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T24,086m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T24,086m3
L HẠNG MỤC: NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU
1Ốp Alumex 2D diềm mái che (Khung sườn sắt 30x30x1.2mm hàn liên kết 3 khung thành hệ khung sắt (HKS) sơn chống rỉ mối hàn.80,3m2
2Logo chữ P: Lọng viền inox, sơn hấp nhiệt màu thương hiệu. Uốn chân inox (cao 180mm)Lót mặt mica dày 3mm, hút nổi 20mm, cắt lọng chữ P, logo chữ P in UV hút nổi 20mm,Khảm vào nền xanh. Đáy dùng alu trắng 3mm, dán LED modul 3 bóng ánh sáng trắng.3bộ
3Bộ chữ PETROLIMEX: Lọng viền inox, sơn hấp nhiệt màu thương hiệu. Uấn chân inox (cao 60mm), lọt mặt mica dày 3mm, hút nổi 12mm. Phần chân khi uốn sẽ cắt dạng cong theo phần diềm cong. Đáy dùng Alu trắng 3mm, dán Led modul 3 bóng ánh sáng trắng3bộ
4Ốp Alumex 2D trụ mái che cột bơm: Sắt vuông 30x30x1.2mm gia công uốn theo thiết kế, sắt 30x30x1.2mm hàn liên kết. Liên kết vào trụ bê tông có sẵn tại cửa hàng bằng tắc kê sắt26,56m2
5Ốp Alumex 2D diềm nhà bán hàng (Khung sườn sắt 30x30x1.2mm hàn liên kết 3 khung thành hệ khung sắt (HKS) sơn chống rỉ mối hàn.54,34m2
6Trụ báo giá phổ thông theo nhận diện thương hiệu của Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt)1trụ
M HẠNG MỤC: MÓNG TRỤ BÁO GIÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,004100m3
2Đóng cừ đá bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I0,115100m
3Đắp cát hạt trung đầm chặt0,064m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 0,064m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 0,229m3
6Ván khuôn móng cột0,016100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,001tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,003tấn
9Bulong M16x10708bộ
10BảnG mã chân cột2cái
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,001100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 02 hợp đồng, mỗi HĐ có giá trị ≥ 1,35 tỷ VND;- Hoặc 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2,70 tỷ VND;- Hoặc > 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 HĐ có giá trị ≥ 1,350 tỷ VND và tổng giá trị các HĐ ≥ 2,70 tỷ VND.Kèm theo Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và Hóa đơn thuế VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: Kỹ sư xây dựng công nghiệp (Cửa hàng xăng dầu) 1 Đại học, đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình công nghiệp (Cửa hàng xăng dầu), nhà thầu cung cấp các tài liệu có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm55
2 Giám sát kỹ thuật thi công xây lắp: Kỹ sư xây dựng công nghiệp (Cửa hàng xăng dầu) 1 Đại học, đã từng Giám sát kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình xây dựng công nghiệp (Cửa hàng xăng dầu) nhà thầu cung cấp các tài liệu có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Dàn giáo thép 01 bộ: 02 khung + 02 chéo50
2 Máy đầm cóc Sử dụng bình thường1
3 Máy trộn bê tông Sử dụng bình thường1
4 Máy đào đất Sử dụng bình thường, dung tích 0,3m31
5 Xe lu Tải trọng 8 tấn, có rung1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->