Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng cải tạo Petrolimex-Cửa hàng 27
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220839597-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY XĂNG DẦU ĐỒNG THÁP TNHH 01TV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng cải tạo Petrolimex-Cửa hàng 27 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220839547 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầy tư của Công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 22:56:00 đến ngày 2022-08-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,673,521,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 02 hợp đồng, mỗi HĐ có giá trị ≥ 1,35 tỷ VND;- Hoặc 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2,70 tỷ VND;- Hoặc > 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 HĐ có giá trị ≥ 1,350 tỷ VND và tổng giá trị các HĐ ≥ 2,70 tỷ VND.Kèm theo Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và Hóa đơn thuế VAT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: Kỹ sư xây dựng công nghiệp (Cửa hàng xăng dầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình công nghiệp (Cửa hàng xăng dầu), nhà thầu cung cấp các tài liệu có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công xây lắp: Kỹ sư xây dựng công nghiệp (Cửa hàng xăng dầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, đã từng Giám sát kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình xây dựng công nghiệp (Cửa hàng xăng dầu) nhà thầu cung cấp các tài liệu có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ: 02 khung + 02 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường, dung tích 0,3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 8 tấn, có rung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY XĂNG DẦU ĐỒNG THÁP TNHH 01TV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng cải tạo Petrolimex-Cửa hàng 27 Cải tạo Petrolimex-Cửa hàng 27 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầy tư của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Công ty Xăng dầu Đồng Tháp (TNHH 01TV)
- Địa chỉ: Số 34, Lý Thường Kiệt, phường 1, Tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Điện thoại 0277 3851038 , Fax 0277 3852283 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Công ty Xăng dầu Đồng Tháp (TNHH 01TV) - Địa chỉ: Số 34, Lý Thường Kiệt, phường 1, Tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại 0277 3851038 , Fax 0277 3852283 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tổ giúp việc lựa chọn nhà thầu - Địa chỉ: Số 34, Lý Thường Kiệt, phường 1, Tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại 0939 068 048 , Fax 0277 3852283 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Võ Nhựt Trường - Địa chỉ: Số 34, Lý Thường Kiệt, phường 1, Tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại 0939 068 048 , Fax 0277 3852283 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,842 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,842 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,059 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cừ đá bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 0,819 | 100m | |
| 5 | Đắp cát hạt trung đầm chặt | 0,324 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 1,276 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,753 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,013 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,025 | tấn | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,221 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhật | 0,025 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | 0,004 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | 0,016 | tấn | |
| 14 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | 1,714 | m3 | |
| 15 | Đắp cát nền tiểu đảo | 1,534 | m3 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền tiểu đảo đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,307 | m3 | |
| 17 | Láng nền tiểu đảo, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 13,18 | m2 | |
| 18 | Láng granitô nền tiểu đảo | 7,94 | m2 | |
| 19 | Sơn bo nền tiểu đảo vàng đen cách đều | 5,24 | m2 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,043 | 100m3 | |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) | 0,008 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,842 | m3 | |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,245 | m3 | |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,5 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,253 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,029 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,128 | tấn | |
| 28 | Bu lông M22x800 | 24 | bộ | |
| 29 | Gia công kết cấu thép dàn D-1 | 0,997 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng dàn D-1 | 0,997 | tấn | |
| 31 | Gia công khung diềm mái | 1,133 | tấn | |
| 32 | Bu lông M20x60 | 16 | bộ | |
| 33 | Bu lông M16x60 | 4 | bộ | |
| 34 | Bu lông M14x70 | 56 | bộ | |
| 35 | Lắp dựng giằng, khung thép | 1,133 | tấn | |
| 36 | Gia công xà gồ, dầm trần thép | 1,381 | tấn | |
| 37 | Bu lông M14x60 | 168 | bộ | |
| 38 | Bu lông M12x50 | 60 | bộ | |
| 39 | Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép | 1,381 | tấn | |
| 40 | Gia công giằng mái thép | 0,131 | tấn | |
| 41 | Tăng đơ fi 18; L=450 | 16 | bộ | |
| 42 | Lắp dựng giằng thép | 0,131 | tấn | |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu | 116,336 | m2 | |
| 44 | Đóng trần tôn lạnh có gân dày 0,45mm | 1,71 | 100m2 | |
| 45 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | 1,71 | 100m2 | |
| 46 | Bịt tôn chống hắt tôn phẳng dày 0,4mm | 0,148 | 100m2 | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 | 0,06 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt cút PVC 90o D114 | 3 | cái | |
| 49 | Lắp đặt cút PVC 45o D114 | 6 | cái | |
| 50 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống D114 | 3 | cái | |
| 51 | Máng thu nước inox 304 dày 0,4mm; L=18m | 18 | m | |
| 52 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 3,245 | 100m2 | |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 1,71 | 100m2 | |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 2,138 | 100m2 | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 47,88 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ lam gió bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 144 | cấu kiện | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 1 | bộ | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,426 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,584 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 78,54 | m2 | |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 5,615 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 1,172 | m3 | |
| 10 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | 2,11 | m3 | |
| 11 | Trát bo nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,72 | m2 | |
| 12 | Sơn bo nền vàng đen cách đều | 5,98 | m2 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,493 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 10,178 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 1,349 | m3 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,414 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | 0,111 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,009 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,05 | tấn | |
| 20 | Gia công kết cấu thép bán kèo, khung diềm mái | 0,13 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng bán kèo, khung diềm mái | 0,13 | tấn | |
| 22 | Tắc kê sắt M14x120 | 20 | bộ | |
| 23 | Bu lông M14x50 | 18 | bộ | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước sơn chống rỉ + 1 nước sơn màu | 7,15 | m2 | |
| 25 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm | 90,13 | m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400mm | 13,95 | m2 | |
| 27 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 300x300mm | 5,35 | m2 | |
| 28 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 600x120mm | 4,62 | m2 | |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 400x100mm | 1,41 | m2 | |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,86 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 16,86 | m2 | |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,542 | m2 | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 28,542 | m2 | |
| 34 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,972 | m2 | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột trong nhà | 0,972 | m2 | |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,86 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,514 | m2 | |
| 38 | Cửa đi 2 cánh mở kiểu bản lề, kết hợp vách kính cố định - khung nhôm hệ 63 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 10mm | 6,24 | m2 | |
| 39 | Cửa đi 1 cánh mở kiểu bản lề - khung sắt hộp 30x60x2mm pano cửa bịt tôn phẳng dày 2mm | 1,68 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 54,12 | m2 | |
| 41 | Hoa thép bảo vệ cửa | 47,46 | m2 | |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 47,46 | m2 | |
| 43 | Đóng trần tôn lạnh dày 0,45mm | 0,052 | 100m2 | |
| 44 | Lợp mái tôn sóng dày 0,45mm | 0,052 | 100m2 | |
| C | HẠNG MỤC: CHỐNG NỔI CỤM BỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,502 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,876 | 100m3 | |
| 3 | Rải lớp nilong lót | 0,522 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,92 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, | 0,374 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,086 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,444 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,114 | tấn | |
| 9 | Cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục ô tô 5T. Tạm tính 0,5 ca/ 1bể. Nhân công phục vụ lắp đặt bể tạm tính 0,5 công/bể, nhân công bậc 3,5/7 | 3 | bể | |
| 10 | Gia công kết cấu thép neo bể | 0,32 | tấn | |
| 11 | Bu lông M20x360 | 24 | bộ | |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép neo bể | 0,32 | tấn | |
| 13 | Quét thép neo bể 2 lớp nhựa đường số 4 | 9,505 | m2 | |
| 14 | Thử bền, thử kín bể trước khi lắp đặt | 3 | bể | |
| 15 | Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô (bể 25m3) | 3 | bể | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,446 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 1,476 | m3 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,184 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn hố van | 0,518 | 100m2 | |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 57,6 | m2 | |
| 21 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | 2,169 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,28 | m2 | |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 6,208 | m3 | |
| 24 | Láng nền, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 65,62 | m2 | |
| 25 | Gia công các kết cấu thép nắp hố van | 0,126 | tấn | |
| 26 | Ốp tôn phẳng dày 1mm | 0,118 | 100m2 | |
| 27 | Bản lề chẻ | 18 | bộ | |
| 28 | Lắp dựng nắp hố van | 11,76 | m2 | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,405 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,17 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,473 | m3 | |
| 3 | Đóng cừ đá bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 2,816 | 100m | |
| 4 | Đắp cát hạt trung đầm chặt | 1,188 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 2,04 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,375 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 0,09 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,09 | tấn | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng + cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,606 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột | 0,321 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ + cổ móng đường kính cốt thép | 0,061 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ + cổ móng đường kính cốt thép | 0,164 | tấn | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,248 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,625 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép | 0,037 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép | 0,109 | tấn | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 4,771 | m3 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,568 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | 0,09 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép | 0,046 | tấn | |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 175,76 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước sơn trắng và 1 nước sơn kem | 175,76 | m2 | |
| 23 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,148 | tấn | |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 12 | m2 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 1,652 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 44,25 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước sơn trắng và 1 nước sơn kem | 44,25 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | 47,2 | m2 | |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 12 | m2 | |
| E | HẠNG MỤC: MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm 3" fi 88,3x3,2 | 105,525 | m | |
| 2 | Ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,2 | 130,65 | m | |
| 3 | Ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,2 | 175,875 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm 3" fi 88,3x3,2 | 1,05 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,2 | 1,3 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,2 | 1,75 | 100m | |
| 7 | Cút 90o ống 3" | 16 | cái | |
| 8 | Cút 90o ống 2" | 22 | cái | |
| 9 | Cút 90o ống 1-1/2" | 32 | cái | |
| 10 | Cút 45 ống 3" | 4 | cái | |
| 11 | Cút 45o ống 2" | 10 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút 90o ống 3" | 16 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút 90o ống 2" | 22 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút 90o ống 1-1/2" | 32 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút 45o ống 3" | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút 45o ống 2" | 10 | cái | |
| 17 | Tê nối ống 2"x2" | 6 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê nối ống 2"x2" | 6 | cái | |
| 19 | Tê nối ống 3"x3" | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê nối ống 3"x3" | 6 | cái | |
| 21 | Tê nối ống 1-1/2" | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê nối ống 1-1/2" | 1 | cái | |
| 23 | Rắc co 3" | 6 | cái | |
| 24 | Rắc co 2" | 12 | cái | |
| 25 | Rắc co 1-1/2" | 5 | cái | |
| 26 | Lắp đặt rắc co 3" | 6 | cái | |
| 27 | Lắp đặt rắc co 2" | 12 | cái | |
| 28 | Lắp đặt rắc co 1-1/2" | 5 | cái | |
| 29 | Bích nối 4" - 150#RF | 6 | cái | |
| 30 | Bích bịt 4" - 150#RF | 6 | cái | |
| 31 | Bích treo ống nhập (fi 91x160) | 6 | cái | |
| 32 | Bích treo ống xuất (fi 50x110) | 6 | cái | |
| 33 | Lắp đặt bích nối 4" - 150#RF | 3 | cặp | |
| 34 | Lắp đặt bích bịt 4" - 150#RF | 3 | cặp | |
| 35 | Lắp đặt bích treo ống nhập (fi 91x160) | 3 | cặp | |
| 36 | Lắp đặt bích treo ống xuất (fi 50x110) | 3 | cặp | |
| 37 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M12x55 | 228 | bộ | |
| 38 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M16x90 | 48 | bộ | |
| 39 | Van chặn 3" (Gate valve - class - 150#) | 6 | cái | |
| 40 | Van chặn 2" (Gate valve - class - 150#) | 6 | cái | |
| 41 | Van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#) | 6 | cái | |
| 42 | Van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150# | 6 | cái | |
| 43 | Van góc 1-1/2" | 6 | cái | |
| 44 | Crepin 1-1/2'' | 6 | cái | |
| 45 | Lắp đặt van chặn 3" (Gate valve - class - 150#) | 6 | cái | |
| 46 | Lắp đặt van chặn 2" (Gate valve - class - 150#) | 6 | cái | |
| 47 | Lắp đặt van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#) | 6 | cái | |
| 48 | Lắp đặt van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150# | 6 | cái | |
| 49 | Lắp đặt van góc 1-1/2" | 6 | cái | |
| 50 | Lắp đặt crepin 1-1/2" | 6 | cái | |
| 51 | Thiết bị nhập kín 3" - 150# | 6 | bộ | |
| 52 | Khớp nối nhanh 2" - 150# | 6 | bộ | |
| 53 | Cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động | 6 | bộ | |
| 54 | Nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF | 6 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt thiết bị nhập kín 3" - 150# | 6 | cái | |
| 56 | Lắp đặt khớp nối nhanh 2" - 150# | 6 | cái | |
| 57 | Lắp đặt cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4" | 6 | cái | |
| 58 | Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF | 6 | cái | |
| 59 | Xây hố nhập bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 0,274 | m3 | |
| 60 | Trát thành hố nhập, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,165 | m2 | |
| 61 | Sản xuất kết cấu thép nắp hố nhập | 0,034 | tấn | |
| 62 | Ốp tôn phẳng dày 1mm | 0,019 | 100m2 | |
| 63 | Bản lề chẻ | 2 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt nắp hố van, hố nhập | 2,497 | m2 | |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 5,542 | m2 | |
| 66 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, (tháo dỡ tấm đang rãnh công nghệ) | 44 | cấu kiện | |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, (tấm đan hiện hữu) | 44 | cấu kiện | |
| 68 | Thử áp lực đường ống thép 3" fi 88,3x3,6 | 1,05 | 100m | |
| 69 | Thử áp lực đường ống thép 2" fi 59,9x3,6 | 1,3 | 100m | |
| 70 | Thử áp lực đường ống thép 1-1/2" fi 48,1x3,6 | 1,75 | 100m | |
| 71 | Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi công | 2 | công | |
| F | HẠNG MỤC: RÃNH CÔNG NGHỆ - MÓNG CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 8,775 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 2,925 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh công nghệ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,683 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn rãnh | 0,365 | 100m2 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,052 | 100m3 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,97 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,173 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,401 | tấn | |
| 9 | Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | 0,347 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | 0,347 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 45 | cấu kiện | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,9 | m3 | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 0,99 | m3 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,014 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng cột | 0,078 | 100m2 | |
| G | HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4) | 90 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x2,5) | 50 | m | |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3 | 130 | m | |
| 4 | Bộ kẹp nam châm chống tĩnh điện | 1 | bộ | |
| 5 | Kẹp kiểm tra tiếp địa KZ-2 | 1 | bộ | |
| 6 | Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt -40x4 | 100 | m | |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép L63x63x5; L=2,5m | 17 | cọc | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 2,434 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,144 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,3 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng cột | 0,052 | 100m2 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,09 | m3 | |
| 13 | Gia công cột thu sét | 0,096 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt côn thép 114,3/60,3 | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt côn thép 60,3/33,4 | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn thép 33,4/20 | 1 | cái | |
| 17 | Đồng vàng tròn D20; L=0,5m | 1 | cái | |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,096 | tấn | |
| 19 | Bu lông neo chân cột M20x1000 | 4 | bộ | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,592 | m2 | |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1 | 100m3 | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1 | 100m3 | |
| 23 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (800x400x200) | 1 | tủ | |
| 24 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt các thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn 1 pha | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kA | 7 | cái | |
| 27 | Lắp đặt đèn Led pha 1x50W/220V (5500lm, IP65) - trong hộp nhôm kính | 10 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m 1x18W/220V (1900 lm) - trong hộp mica | 2 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) | 10 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | 70 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống luồn dây điện chống cháy D20 (đi nổi) | 30 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống luồn dây điện chống cháy D20 (đi chìm) | 50 | m | |
| 33 | Lắp đặt hộp nối dây tròn chống cháy D20 | 13 | hộp | |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét mạ đồng fi 14; H=0,6m trên mái (sản phẩm gia công sẵn) | 10 | cái | |
| 35 | Kéo rải dây thu sét thép tròn trơn mạ kẽm fi 10 | 105 | m | |
| 36 | Dây thép dẹt -25x4 làm đai cố định dây thu sét | 20 | m | |
| 37 | Phụ kiện lắp đặt (tính cho toàn bộ công trình) | 1 | gói | |
| 38 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 34x2,9 | 40 | m | |
| 39 | Lắp đặt rắc co nối ống fi 34 | 14 | cái | |
| 40 | Lắp đặt co ống thép fi 34 | 11 | cái | |
| 41 | Lắp đặt tê ống thép fi 34 | 3 | cái | |
| 42 | Lắp đặt ống xoắn mềm kim loại fi 34 | 6 | m | |
| 43 | Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối các trụ bơm | 50 | m | |
| 44 | Lắp đặt máng nhựa (HxD) 4cmx10cm đi cáp trong nhà | 5 | m | |
| 45 | Lắp đặt tủ Egas controller (Sử dụng lại) | 1 | tủ | |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x2,8 | 45 | m | |
| 47 | Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối từng bể chứa | 140 | m | |
| 48 | Lắp đặt rắc co nối ống thép fi 42 | 12 | cái | |
| 49 | Lắp đặt co ống thép fi 42 | 12 | cái | |
| 50 | Lắp đặt tê ống thép fi 42 | 4 | cái | |
| 51 | Phụ kiện lắp đặt Egas (gồm băng dính điện, đầu cos, dây thít, băng keo quấn cáp…) | 1 | gói | |
| H | HẠNG MỤC: MẶT BẰNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,189 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,253 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,358 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy | 0,044 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, hố bịt đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,599 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,284 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | 0,659 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông dầm BLD đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,02 | m3 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm BLD | 0,005 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm BLD đường kính | 0,001 | tấn | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm BLD đường kính | 0,006 | tấn | |
| 12 | Xây thành bể bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | 0,14 | m3 | |
| 13 | Trát thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,916 | m2 | |
| 14 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | 2,916 | m2 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh TN đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,853 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | 0,23 | 100m2 | |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,295 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 0,012 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,045 | tấn | |
| 20 | Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | 0,187 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | 0,187 | tấn | |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | cấu kiện | |
| 23 | Sản xuất tấm hố ga, đan rãnh TN, BLD | 1,245 | tấn | |
| 24 | Lắp đặt tấm đan rãnh TN, BLD | 1,245 | tấn | |
| 25 | Mạ kẽm thép tấm đan rãnh TN | 41,127 | m2 | |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,349 | 100m3 | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D250 | 0,48 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống D200 (PN6) | 0,18 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống D250 (PN6) | 0,48 | 100m | |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,375 | 100m3 | |
| I | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÃI | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 25 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính) | 0,064 | 100m2 | |
| 3 | Thi công khe co giãn chống nứt | 8,333 | 10m | |
| 4 | Xoa phẳng mặt bê tông | 125 | m2 | |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) | 4,08 | 100m3 | |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | 13,6 | 100m2 | |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 13,6 | 100m2 | |
| J | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình (chưa hệ số) bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,422 | 100m3 | |
| K | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 90 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ alumex diềm mái, alumex cột | 55,296 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 90 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 3 | tấn | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,144 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,376 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ trụ bơm điện tử | 3 | trụ | |
| 8 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 1,9 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 0,9 | 100m2 | |
| 10 | Tháo dỡ alumex diềm mái, alumex cột | 21,6 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,3 | tấn | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,79 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,944 | m3 | |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,528 | 100m3 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông dầm giằng bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 8 | m3 | |
| 16 | Tháo dỡ kết sắt thép neo bể | 0,5 | tấn | |
| 17 | Cẩu bồn ra khỏi hố | 3 | bể | |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 2,02 | 100m3 | |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,356 | m3 | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,476 | m3 | |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống công nghệ hiện hữu (tạm tính) | 1 | gói | |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 24,086 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | 24,086 | m3 | |
| L | HẠNG MỤC: NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU | |||
| 1 | Ốp Alumex 2D diềm mái che (Khung sườn sắt 30x30x1.2mm hàn liên kết 3 khung thành hệ khung sắt (HKS) sơn chống rỉ mối hàn. | 80,3 | m2 | |
| 2 | Logo chữ P: Lọng viền inox, sơn hấp nhiệt màu thương hiệu. Uốn chân inox (cao 180mm)Lót mặt mica dày 3mm, hút nổi 20mm, cắt lọng chữ P, logo chữ P in UV hút nổi 20mm,Khảm vào nền xanh. Đáy dùng alu trắng 3mm, dán LED modul 3 bóng ánh sáng trắng. | 3 | bộ | |
| 3 | Bộ chữ PETROLIMEX: Lọng viền inox, sơn hấp nhiệt màu thương hiệu. Uấn chân inox (cao 60mm), lọt mặt mica dày 3mm, hút nổi 12mm. Phần chân khi uốn sẽ cắt dạng cong theo phần diềm cong. Đáy dùng Alu trắng 3mm, dán Led modul 3 bóng ánh sáng trắng | 3 | bộ | |
| 4 | Ốp Alumex 2D trụ mái che cột bơm: Sắt vuông 30x30x1.2mm gia công uốn theo thiết kế, sắt 30x30x1.2mm hàn liên kết. Liên kết vào trụ bê tông có sẵn tại cửa hàng bằng tắc kê sắt | 26,56 | m2 | |
| 5 | Ốp Alumex 2D diềm nhà bán hàng (Khung sườn sắt 30x30x1.2mm hàn liên kết 3 khung thành hệ khung sắt (HKS) sơn chống rỉ mối hàn. | 54,34 | m2 | |
| 6 | Trụ báo giá phổ thông theo nhận diện thương hiệu của Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt) | 1 | trụ | |
| M | HẠNG MỤC: MÓNG TRỤ BÁO GIÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,004 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cừ đá bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 0,115 | 100m | |
| 3 | Đắp cát hạt trung đầm chặt | 0,064 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 0,064 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,229 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,016 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,001 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,003 | tấn | |
| 9 | Bulong M16x1070 | 8 | bộ | |
| 10 | BảnG mã chân cột | 2 | cái | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,001 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 02 hợp đồng, mỗi HĐ có giá trị ≥ 1,35 tỷ VND;- Hoặc 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2,70 tỷ VND;- Hoặc > 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 HĐ có giá trị ≥ 1,350 tỷ VND và tổng giá trị các HĐ ≥ 2,70 tỷ VND.Kèm theo Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và Hóa đơn thuế VAT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: Kỹ sư xây dựng công nghiệp (Cửa hàng xăng dầu) | 1 | Đại học, đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình công nghiệp (Cửa hàng xăng dầu), nhà thầu cung cấp các tài liệu có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công xây lắp: Kỹ sư xây dựng công nghiệp (Cửa hàng xăng dầu) | 1 | Đại học, đã từng Giám sát kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình xây dựng công nghiệp (Cửa hàng xăng dầu) nhà thầu cung cấp các tài liệu có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dàn giáo thép | 01 bộ: 02 khung + 02 chéo | 50 |
| 2 | Máy đầm cóc | Sử dụng bình thường | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Sử dụng bình thường | 1 |
| 4 | Máy đào đất | Sử dụng bình thường, dung tích 0,3m3 | 1 |
| 5 | Xe lu | Tải trọng 8 tấn, có rung | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi