Gói thầu: Xây lắp, thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220839745-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Trần Nguyên Hãn |
| Tên gói thầu | Xây lắp, thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220832871 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố 95%; ngân sách phường hỗ trợ 2%; nhân dân đóng góp và các nguồn khác 3% giá trị quyết toán công trình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-13 08:47:00 đến ngày 2022-08-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,822,309,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.233464E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.46692E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình Dân dụng (cấp công trình theo quy định của Nhà nước) có hạng mục: Xây dựng, lắp đặt thiết bị.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.975.616.000 VNĐ.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các các hạng mục công việc tính chất tương tự với gói thầu đang xét thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng có giá trị ≥ 1.975.616.000 VNĐ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.975.616.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kiến trúc hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên. Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kiến trúc hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Trần Nguyên Hãn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp, thiết bị công trình Xây mới nhà văn hóa TDP 4A, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố 95%; ngân sách phường hỗ trợ 2%; nhân dân đóng góp và các nguồn khác 3% giá trị quyết toán công trình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: Số 42, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang - Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,4226 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,592 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7389 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9357 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2298 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,3972 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 28,2675 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 ( Đắp hoàn trả) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9489 | 100m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,6927 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 ( Đắp tôn nền, tận dụng đất đào đắp còn thừa) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7921 | 100m3 |
| 11 | Mua đất cấp III về đắp nền K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24,56 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,279 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,2976 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,0698 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,5076 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6997 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1887 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,4558 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,1071 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,1326 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,0324 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,1794 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7355 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1535 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9763 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,1749 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50,0819 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch BT 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,1841 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch BT6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,0888 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,4177 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,979 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,366 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 423,4985 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 304,4522 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 212,25 | m |
| 36 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 77,088 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 134,5264 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 27,7595 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 516,0666 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 423,4985 | m2 |
| 41 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20,5536 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 199,0076 | m2 |
| 43 | Trát granitô tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 26,7736 | m2 |
| 44 | Trần nhôm Austrong Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối. Tấm 600x600x0,7 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 185,9284 | m2 |
| 45 | Thi công trần nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 185,9284 | m2 |
| 46 | Biển Khung sắt, nền alu đỏ chữ mica gương vàng "Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm" và bộ chữ " Nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghiã Việt Nam Muôn Năm" | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16,564 | md |
| 47 | Bộ chữ " NHÀ VĂN HÓA 4A" bằng compact màu đỏ cao 650 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 48 | Mua inox 304 làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 67,5436 | kg |
| 49 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0675 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,04 | m2 |
| 51 | Lát gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,0906 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40,8622 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 31,7716 | m2 |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,2598 | tấn |
| 55 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,2598 | tấn |
| 56 | Bu lông M18x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24 | cái |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,3369 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,3369 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 210,096 | 1m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,6858 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc, úp sườn Khổ 600, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 36,42 | m |
| 62 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 37,41 | m2 |
| 63 | Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm:bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện (Cửa đi khung kép 250x55x1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 23,49 | cái |
| 64 | Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh; cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt, lắp đặt hoàn thiện; không bao gồm: khóa, chân bậu inox ( Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mm): | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,185 | cái |
| 65 | Chốt âm INOX dùng cho cửa đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | bộ |
| 66 | Phào cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30,3 | m |
| 67 | Khóa Việt Tiệp 04941 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 68 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Không bao gồm phụ kiện; đã lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 28,815 | m2 |
| 69 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11 | bộ |
| 70 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9 | bộ |
| 71 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm. Kính dán an toàn phản quang dày 6,38mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,915 | m2 |
| 72 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,5527 | 100m2 |
| B | PHÁ DỠ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 164,9557 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,878 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20,41 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,5937 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 44,9411 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,0751 | 10m³/1km |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0842 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,1776 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1494 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0906 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0311 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4051 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,8356 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 ( Đắp hoàn trả) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0541 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0107 | 100m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0104 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,054 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0858 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4719 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2114 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2553 | tấn |
| 22 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4719 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1316 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0327 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4024 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,5787 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,1848 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0285 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0149 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0294 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,165 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,792 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,1651 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 54,725 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 43,6367 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19,239 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 62,8757 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 54,725 | m2 |
| 39 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0424 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,621 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,8735 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 35,5607 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19,239 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19,239 | m2 |
| 45 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 6.38mm (Không bao gồm phụ kiện; đã lắp đặt hoàn thiện tại công trình): | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,52 | m2 |
| 46 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 47 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Không bao gồm phụ kiện; đã lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,44 | m2 |
| 48 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 49 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1802 | 100m3 |
| 50 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8624 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0559 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0953 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0729 | tấn |
| 54 | Bê tông móng, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,0948 | m3 |
| 55 | Xây bể chứa bằng gạch BT 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,4406 | m3 |
| 56 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 21,7515 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,755 | m2 |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7566 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,055 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0466 | 100m2 |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | 1 cấu kiện |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0427 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1375 | 10m³/1km |
| 66 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5 | 1m3 |
| 67 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5 | m3 |
| 68 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,13 | tấn |
| 69 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,13 | tấn |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1059 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1059 | tấn |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4805 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp nóc, úp sườn. Khổ 600 dày 0,40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17,202 | m |
| 74 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,3967 | m3 |
| 75 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,408 | m3 |
| 76 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16,4 | m3 |
| 77 | Lát nền, sàn - gạch cotto 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 164 | m2 |
| 78 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0481 | 100m3 |
| 79 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3942 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0358 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0119 | tấn |
| 82 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1971 | m3 |
| 83 | Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,2077 | m3 |
| 84 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0199 | 100m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,8726 | m3 |
| 86 | Xây cột, trụ bằng gạch BT 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,0454 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 33,4208 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,376 | m2 |
| 89 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 35,7968 | m2 |
| C | CẤP ĐIỆN - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 23 | hộp |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn ở độ cao H >=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 88 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 151 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 143 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 453 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 151 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 143 | m |
| 27 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,8 | 10m |
| 28 | CAT 5E UTP 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 68 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 29 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 100 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 67 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 250 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 270 | m |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1605 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1633 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,188 | m2 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,084 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0714 | 100m3 |
| 39 | Gia công và đóng cọc chống tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cọc |
| 40 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 29 | m |
| 41 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 99 | m |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14 | cái |
| 43 | Mua hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 44 | Mua bu lông đai ốc vành đệm TCVN M12x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 45 | Mua mũ tôn chống dột ở kim chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 46 | Mua đệm lá chì | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | m |
| 47 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hệ thống |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,078 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0624 | 100m3 |
| 50 | Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng D15mm có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cọc |
| 51 | Mua cáp đồng trần M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,86 | kg |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | m |
| 53 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 54 | Kẹp đồng tiếp địa Leeweld | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt thường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 9 | vòi chậu rửa LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu treo van cảm ứng loại dùng pin | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,08 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,29 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 23 | Van 1 chiều - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 24 | Van 1 chiều - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32/20 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông ren trong - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông ren ngoài - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thu - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,11 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,04 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,08 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,46 | 100m |
| 43 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Loa full trung tâm CARD | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | Cặp |
| 2 | SUB điện chuyên dùng CARD | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | Chiếc |
| 3 | Công suất CA AUDIO (Cục đẩy) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | Cái |
| 4 | Thiết bị sử lý âm thanh CARD | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | chiếc |
| 5 | Mic không dây CARD | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Bộ |
| 6 | Mic để bàn ITC | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Chiếc |
| 7 | Tủ kỹ thuật 12U | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Chiếc |
| 8 | Dây loa, dây rắc kết nối, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Hệ thống |
| 9 | Camera IP hồng ngoại không dây 2.0 Megapixel | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | Chiếc |
| 10 | Adapter cấp nguồn 12 cho camera | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | Chiếc |
| 11 | Nhân công lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | Công |
| 12 | Điều hòa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | Chiếc |
| 13 | Ống đồng máy 24.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | mét |
| 14 | Giá treo cục nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | Chiếc |
| 15 | Nhân công lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | Công |
| 16 | Bàn đại biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | Chiếc |
| 17 | Bàn đại biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | Chiếc |
| 18 | Ghế đại biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 140 | Chiếc |
| 19 | Tủ để dụng cụ, tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Chiếc |
| 20 | Phông sân khấu + yếm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 100 | m2 |
| 21 | Sao vàng, búa liềm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Bộ |
| 22 | Bục phát Biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Chiếc |
| 23 | Bục tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Chiếc |
| 24 | Tượng Bác Hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Cái |
| 25 | Rèm vải (KT: 1.8x1.5 = 9 cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 25 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.233464E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.46692E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình Dân dụng (cấp công trình theo quy định của Nhà nước) có hạng mục: Xây dựng, lắp đặt thiết bị.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.975.616.000 VNĐ.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các các hạng mục công việc tính chất tương tự với gói thầu đang xét thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng có giá trị ≥ 1.975.616.000 VNĐ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.975.616.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kiến trúc hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên. Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kiến trúc hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT | 2 |
| 2 | Máy đào | Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT | 1 |
| 5 | Đầm bàn | Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi