Gói thầu: Xây lắp, thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220839745-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Trần Nguyên Hãn
Tên gói thầu Xây lắp, thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220832871
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố 95%; ngân sách phường hỗ trợ 2%; nhân dân đóng góp và các nguồn khác 3% giá trị quyết toán công trình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-13 08:47:00 đến ngày 2022-08-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,822,309,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.233464E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.46692E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình Dân dụng (cấp công trình theo quy định của Nhà nước) có hạng mục: Xây dựng, lắp đặt thiết bị.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.975.616.000 VNĐ.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các các hạng mục công việc tính chất tương tự với gói thầu đang xét thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng có giá trị ≥ 1.975.616.000 VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.975.616.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kiến trúc hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên. Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kiến trúc hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Trần Nguyên Hãn
E-CDNT 1.2 Xây lắp, thiết bị công trình
Xây mới nhà văn hóa TDP 4A, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố 95%; ngân sách phường hỗ trợ 2%; nhân dân đóng góp và các nguồn khác 3% giá trị quyết toán công trình
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Trần Nguyên Hãn , địa chỉ: phường Trần Nguyên Hãn
- Chủ đầu tư: UBND phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: Số 42, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tùng Anh BG.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Trần Nguyên Hãn , địa chỉ: phường Trần Nguyên Hãn
- Chủ đầu tư: UBND phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: Số 42, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: Số 42, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang - Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 51,4226100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 510,592m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương 50,7389100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương 50,9357100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,2298tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương 52,3972tấn
7Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 528,2675m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 ( Đắp hoàn trả)Mô tả kỹ thuật theo chương 50,9489100m3
9Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 53,6927m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 ( Đắp tôn nền, tận dụng đất đào đắp còn thừa)Mô tả kỹ thuật theo chương 50,7921100m3
11Mua đất cấp III về đắp nền K90Mô tả kỹ thuật theo chương 524,56m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương 50,279tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương 51,2976tấn
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương 51,0698100m2
15Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 56,5076m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương 50,6997100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương 50,1887tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương 51,4558tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 56,1071m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương 51,1326100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương 51,0324tấn
22Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 511,1794m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương 50,7355100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương 50,1535tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương 50,9763tấn
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 55,1749m3
27Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 550,0819m3
28Xây tường thẳng gạch BT 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 55,1841m3
29Xây cột, trụ bằng gạch BT6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 512,0888m3
30Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 54,4177m3
31Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 50,979m3
32Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 512,366m2
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 5423,4985m2
34Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 5304,4522m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 5212,25m
36Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 577,088m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 5134,5264m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 527,7595m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5516,0666m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5423,4985m2
41Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 520,5536m3
42Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 5199,0076m2
43Trát granitô tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 526,7736m2
44Trần nhôm Austrong Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối. Tấm 600x600x0,7 mmMô tả kỹ thuật theo chương 5185,9284m2
45Thi công trần nhômMô tả kỹ thuật theo chương 5185,9284m2
46Biển Khung sắt, nền alu đỏ chữ mica gương vàng "Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm" và bộ chữ " Nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghiã Việt Nam Muôn Năm"Mô tả kỹ thuật theo chương 516,564md
47Bộ chữ " NHÀ VĂN HÓA 4A" bằng compact màu đỏ cao 650Mô tả kỹ thuật theo chương 51bộ
48Mua inox 304 làm lan canMô tả kỹ thuật theo chương 567,5436kg
49Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương 50,0675tấn
50Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương 56,04m2
51Lát gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 59,0906m2
52Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương 540,8622m2
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 531,7716m2
54Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương 52,2598tấn
55Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương 52,2598tấn
56Bu lông M18x500Mô tả kỹ thuật theo chương 524cái
57Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương 51,3369tấn
58Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương 51,3369tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5210,0961m2
60Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương 52,6858100m2
61Tôn úp nóc, úp sườn Khổ 600, dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương 536,42m
62Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương 537,41m2
63Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm:bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện (Cửa đi khung kép 250x55x1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương 523,49cái
64Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh; cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt, lắp đặt hoàn thiện; không bao gồm: khóa, chân bậu inox ( Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mm):Mô tả kỹ thuật theo chương 54,185cái
65Chốt âm INOX dùng cho cửa đôiMô tả kỹ thuật theo chương 510bộ
66Phào cửaMô tả kỹ thuật theo chương 530,3m
67Khóa Việt Tiệp 04941Mô tả kỹ thuật theo chương 56cái
68Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Không bao gồm phụ kiện; đã lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương 528,815m2
69Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương 511bộ
70Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương 59bộ
71Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm. Kính dán an toàn phản quang dày 6,38mm:Mô tả kỹ thuật theo chương 56,915m2
72Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương 53,5527100m2
B PHÁ DỠ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương 5164,9557m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương 50,878tấn
3Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương 520,41m2
4Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương 59,5937m3
5Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương 544,9411m3
6Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương 58,075110m³/1km
7Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 50,0842100m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 51,1776m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương 50,1494100m2
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương 50,0906100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,0311tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,4051tấn
13Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 51,8356m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 ( Đắp hoàn trả)Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0541100m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0107100m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương 50,0104tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương 50,054tấn
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương 50,0858100m2
19Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 50,4719m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương 50,2114100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương 50,2553tấn
22Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 50,4719m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương 50,1316100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương 50,0327tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương 50,4024tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 51,5787m3
27Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 52,1848m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương 50,0285100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương 50,0149tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương 50,0294tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 50,165m3
32Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 57,792m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 51,1651m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 554,725m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 543,6367m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 519,239m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 562,8757m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 554,725m2
39Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0424100m3
40Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 50,621m3
41Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 510,8735m2
42Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 535,5607m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương 519,239m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 519,239m2
45Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 6.38mm (Không bao gồm phụ kiện; đã lắp đặt hoàn thiện tại công trình):Mô tả kỹ thuật theo chương 53,52m2
46Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương 52bộ
47Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Không bao gồm phụ kiện; đã lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương 51,44m2
48Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương 54bộ
49Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 50,1802100m3
50Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 50,8624m3
51Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương 50,0559100m2
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,0953tấn
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,0729tấn
54Bê tông móng, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 51,0948m3
55Xây bể chứa bằng gạch BT 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 53,4406m3
56Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 521,7515m2
57Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 54,755m2
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 50,7566m3
59Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương 50,055tấn
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương 50,0466100m2
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương 561 cấu kiện
62Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
63Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
64Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương 50,0427m3
65Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương 50,137510m³/1km
66Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 50,51m3
67Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 50,5m3
68Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương 50,13tấn
69Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương 50,13tấn
70Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương 50,1059tấn
71Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương 50,1059tấn
72Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương 50,4805100m2
73Tôn úp nóc, úp sườn. Khổ 600 dày 0,40mmMô tả kỹ thuật theo chương 517,202m
74Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương 55,3967m3
75Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 56,408m3
76Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 516,4m3
77Lát nền, sàn - gạch cotto 500x500, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 5164m2
78Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 50,0481100m3
79Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 50,3942m3
80Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương 50,0358100m2
81Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,0119tấn
82Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 50,1971m3
83Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 52,2077m3
84Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0199100m3
85Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 51,8726m3
86Xây cột, trụ bằng gạch BT 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 51,0454m3
87Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 533,4208m2
88Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 52,376m2
89Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 535,7968m2
C CẤP ĐIỆN - CHỐNG SÉT
1Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
2Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương 59cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương 53cái
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
6Lắp đặt tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương 51hộp
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương 53cái
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
10Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương 514cái
13Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương 523hộp
14Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương 512cái
15Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương 54bộ
16Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương 57bộ
17Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương 58bộ
18Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương 52bộ
19Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 24WMô tả kỹ thuật theo chương 55bộ
20Lắp đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn ở độ cao H >=3mMô tả kỹ thuật theo chương 52bộ
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 588m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 5151m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 5143m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 5453m
25Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 5151m
26Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 5143m
27Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 5 Mô tả kỹ thuật theo chương 56,810m
28CAT 5E UTP 4 đôiMô tả kỹ thuật theo chương 568m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương 529m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương 5100m
31Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương 567m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương 5250m
33Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương 5270m
34Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương 50,1605tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương 50,1633tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 513,188m2
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,084100m3
38Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0714100m3
39Gia công và đóng cọc chống tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương 56cọc
40Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương 529m
41Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương 599m
42Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương 514cái
43Mua hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương 54cái
44Mua bu lông đai ốc vành đệm TCVN M12x25Mô tả kỹ thuật theo chương 52bộ
45Mua mũ tôn chống dột ở kim chống sétMô tả kỹ thuật theo chương 54cái
46Mua đệm lá chìMô tả kỹ thuật theo chương 51m
47Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương 51hệ thống
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,078100m3
49Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0624100m3
50Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng D15mm có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương 54cọc
51Mua cáp đồng trần M16Mô tả kỹ thuật theo chương 52,86kg
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương 55m
53Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương 511 chỉ tiêu
54Kẹp đồng tiếp địa LeeweldMô tả kỹ thuật theo chương 54cái
D CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệt thườngMô tả kỹ thuật theo chương 52bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
3Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
4Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc)Mô tả kỹ thuật theo chương 52cái
5Lắp đặt vòi rửa tự doMô tả kỹ thuật theo chương 53bộ
6Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
7Lắp đặt cầu chắn nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
8Lắp đặt chậu rửa LAVABO bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương 52bộ
9vòi chậu rửa LAVABOMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
10Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
11Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc)Mô tả kỹ thuật theo chương 52cái
12Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương 52bộ
13Lắp đặt chậu tiểu treo van cảm ứng loại dùng pinMô tả kỹ thuật theo chương 52bộ
14Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương 51bể
15Lắp đặt phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
16Lắp đặt van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
17Lắp đặt móc treoMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương 50,08100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương 50,29100m
20Lắp đặt van chặn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
21Lắp đặt van chặn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
22Lắp đặt van chặn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
23Van 1 chiều - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
24Van 1 chiều - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
25Lắp đặt rắc co - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương 58cái
28Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương 58cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32/20 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương 58cái
30Lắp đặt măng sông ren trong - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương 58cái
31Lắp đặt măng sông ren ngoài - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
32Lắp đặt côn thu - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
33Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,11100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,04100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,08100m
37Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương 54cái
38Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương 54cái
39Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương 55cái
40Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
41Lắp đặt tê 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mmMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,46100m
43Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương 58cái
44Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương 58cái
45Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mmMô tả kỹ thuật theo chương 58cái
E THIẾT BỊ
1Loa full trung tâm CARDMô tả kỹ thuật theo chương 53Cặp
2SUB điện chuyên dùng CARDMô tả kỹ thuật theo chương 52Chiếc
3Công suất CA AUDIO (Cục đẩy)Mô tả kỹ thuật theo chương 53Cái
4Thiết bị sử lý âm thanh CARDMô tả kỹ thuật theo chương 51chiếc
5Mic không dây CARDMô tả kỹ thuật theo chương 51Bộ
6Mic để bàn ITCMô tả kỹ thuật theo chương 51Chiếc
7Tủ kỹ thuật 12UMô tả kỹ thuật theo chương 51Chiếc
8Dây loa, dây rắc kết nối, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương 51Hệ thống
9Camera IP hồng ngoại không dây 2.0 MegapixelMô tả kỹ thuật theo chương 54Chiếc
10Adapter cấp nguồn 12 cho cameraMô tả kỹ thuật theo chương 54Chiếc
11Nhân công lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương 54Công
12Điều hòa treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương 55Chiếc
13Ống đồng máy 24.000BTUMô tả kỹ thuật theo chương 550mét
14Giá treo cục nóngMô tả kỹ thuật theo chương 55Chiếc
15Nhân công lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương 55Công
16Bàn đại biểuMô tả kỹ thuật theo chương 58Chiếc
17Bàn đại biểuMô tả kỹ thuật theo chương 58Chiếc
18Ghế đại biểuMô tả kỹ thuật theo chương 5140Chiếc
19Tủ để dụng cụ, tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương 51Chiếc
20Phông sân khấu + yếmMô tả kỹ thuật theo chương 5100m2
21Sao vàng, búa liềmMô tả kỹ thuật theo chương 51Bộ
22Bục phát BiểuMô tả kỹ thuật theo chương 51Chiếc
23Bục tượng BácMô tả kỹ thuật theo chương 51Chiếc
24Tượng Bác HồMô tả kỹ thuật theo chương 51Cái
25Rèm vải (KT: 1.8x1.5 = 9 cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương 525m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.233464E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.46692E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình Dân dụng (cấp công trình theo quy định của Nhà nước) có hạng mục: Xây dựng, lắp đặt thiết bị.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.975.616.000 VNĐ.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các các hạng mục công việc tính chất tương tự với gói thầu đang xét thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng có giá trị ≥ 1.975.616.000 VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.975.616.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kiến trúc hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên. Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kiến trúc hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT2
2 Máy đào Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT1
3 Máy trộn bê tông Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT1
4 Máy trộn vữa Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT1
5 Đầm bàn Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT1
6 Đầm dùi Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT1
7 Máy cắt gạch đá Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT1
8 Máy khoan bê tông Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT1
9 Máy thủy bình Theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->