Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư kim khí sử dụng năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220839748-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư kim khí sử dụng năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
Số hiệu KHLCNT 20220687758
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-13 08:55:00 đến ngày 2022-08-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 142,031,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.130465E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp vật tư cơ kim khí- Nhà thầu phải cung cấp:+ Scan bản gốc của tất cả các hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý và hóa đơn giá trị gia tăng;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 99.421.700 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Có cam kết thu hồi hàng hóa đã giao và chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại nếu sản phẩm không đảm bảo chất lượng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư kim khí sử dụng năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
Mua sắm vật tư kim khí sử dụng năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
04 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Thái Bình. Số 530 Đường Lý Bôn - TP. Thái Bình - Tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02273 831 042;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có. + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Dịch vụ Khoa học và công nghệ Hà Nội. Địa chỉ: Số 39, ngõ 115 Núi Trúc, Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Khoa học công nghệ Metechvietnam. Địa chỉ: Số 41 ngõ 8 phố Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Số 530 Lý Bôn, Thành Phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Thái Bình. Số 530 Đường Lý Bôn - TP. Thái Bình - Tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02273 831 042;


E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính. + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). + Bảng chào đáp ứng thông số kỹ thuật trong đó thể hiện rõ từng mục Yêu cầu về kỹ thuật của từng hàng hóa trong E-HSMT và Đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa chào thầu tương ứng (Yêu cầu ghi rõ cụ thể tham chiếu). Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản scan có ký đóng dấu hợp lệ và file Word của tài liệu này. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự theo yêu cầu tại mẫu số 03. + Cam kết cung cấp bản gốc các tài liệu kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c).
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu kỹ thuật, catalogue bản gốc và bản dịch tiếng Việt thể hiện đầy đủ các thông số về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hoá, tính năng thông số kỹ thuật, quy cách hàng hóa, các nội dung kỹ thuật khác theo yêu cầu của mục 2, chương V- Yêu cầu về kỹ thuật; - Hàng hóa cung cấp phải đảm bảo mới 100% sản xuất từ năm 2022 trở về sau, được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 ≥ 12 tháng
E-CDNT 15.2
Tất cả tài liệu mà nhà thầu kê khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo hồ sơ tài liệu làm rõ E-HSDT nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Thái Bình. Số 530 Đường Lý Bôn - TP. Thái Bình - Tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02273 831 042;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Thái Bình. Số 239, Hai Bà Trưng, Tp.Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị thuộc Bệnh viện đa khoa tỉnh Thái Bình. Số 530 Đường Lý Bôn - TP. Thái Bình - Tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình. Số 233, Hai Bà Trưng, Tp.Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bản lề 3D cửa nhựa48BộMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
2Bản lề cửa nhôm hệ96BộMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
3Bản lề cửa nhựa96BộMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
4Bản lề lá 926.60.90096BộMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
5Bản lề lá phẳng Inox 30496BộMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
6Bản lề sắt cối tiện96BộMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
7Bộ cờ lê lục giác8BộMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
8Bộ cờ lê sao chẵn12BộMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
9Bộ cờ lê sao lẻ12BộMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
10Bộ khóa cửa tay gạt48BộMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
11Cán tô vít gỗ2CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
12Chốt âm cửa sắt96CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
13Chốt cài cửa Inox96CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
14Chốt chân cửa gỗ bằng Inox96CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
15Chốt ngang có khóa cài Inox 30496CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
16Cuộn dây hàn thiếc24CuộnMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
17Đá cắt Ø10168CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
18Đầu bắn tôn12CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
19Dầu chống rỉ sét15LọMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
20Dây thép mạ kẽm5KgMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
21Dây thít nhựa loại 0,5kg/túi cỡ trung42TúiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
22Đinh bê tông mạ kẽm6KgMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
23Đinh rút nhôm11KgMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
24Đinh vít gỗ 1cm3KgMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
25Đinh vít gỗ 3cm6KgMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
26Đinh vít gỗ 5cm3KgMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
27Vít nở nhựa M10600BộMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
28Vít nở nhựa M12600BộMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
29Vít nở nhựa M8720BộMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
30Vít nở sắt M684CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
31Bộ ốc vít lắp điều hòa40BộMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
32Đinh vít-nở nhựa 3-5cm12KgMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
33Đinh vít-nở nhựa 6-8cm6KgMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
34Ke góc cửa mạ kẽm192CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
35Keo dán sắt 50212LọMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
36Keo gắn đá xây dựng24LọMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
37Keo Silicon66LọMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
38Khóa cầu ngang36CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
39Khóa cửa đại, quả đấm chìm24CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
40Khóa cửa nhôm24CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
41Khóa cửa tay gạt24CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
42Khóa tay nắm tròn24CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
43Kìm cắt8CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
44Kìm chết5CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
45Kìm cộng lực2CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
46Kìm điện24CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
47Kìm nhọn6CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
48Kìm rút đinh8CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
49Long đen Inox96CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
50Lưỡi bào gỗ2CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
51Lưỡi cắt gạch mạ kẽm36CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
52Lưỡi cắt gỗ12CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
53Lưỡi cắt sắt168CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
54Mỡ chịu nhiệt24KgMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
55Mỏ lết 12”14CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
56Mỏ lết6CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
57Móc gió cửa Inox có khuy liền96CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
58Mũi khoan bê tông84CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
59Mũi khoan Inox Ø1120CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
60Mũi khoan Inox Ø1020CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
61Mũi khoan Inox Ø1220CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
62Mũi khoan Inox Ø1414CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
63Mũi khoan inox Ø212CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
64Mũi khoan inox Ø414CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
65Mũi khoan inox Ø614CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
66Mũi khoan inox Ø814CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
67Mũi khoan sắt Ø10 dài 9cm14CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
68Mũi khoan sắt Ø12 dài 11cm14CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
69Mũi khoan sắt Ø14 dài 30cm14CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
70Mũi khoan sắt Ø22 dài 30cm12CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
71Mũi khoan sắt Ø25 dài 35cm12CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
72Mũi tô vít24CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
73Nhựa thông36HộpMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
74Nỉ đánh bóng Inox120CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
75Que hàn Inox10KgMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
76Que hàn ống đồng5KgMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
77Que hàn sắt22KgMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
78Ray chống cửa sổ nhôm kính48CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
79Ray treo bi bàn vi tính48CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
80Ray treo cửa kính24CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
81Ray treo cửa nhôm24CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
82Sơn Alkyd tổng hợp12HộpMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
83Sứ hàn tig12HộpMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
84Súng bắn keo Silicon8CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
85Tấm mếch Aluminum5TấmMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
86Tay cài cửa sổ nhôm kính48CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
87Tay nắm cửa nhôm48CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
88Then cài ngang cửa đại (quả đấm)12BộMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
89Tô vít 2 cạnh14CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
90Tô vít 4 cạnh20CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
91Vít bắn sàn 1cm5KgMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
92Vít nở sắt M12120CáiMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
93Vít sàn 2cm5KgMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
94Vít sàn 3cm3KgMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
95Vít tôn 2cm5KgMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
96Vít tôn 4cm5KgMục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.130465E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp vật tư cơ kim khí- Nhà thầu phải cung cấp:+ Scan bản gốc của tất cả các hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý và hóa đơn giá trị gia tăng;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 99.421.700 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Có cam kết thu hồi hàng hóa đã giao và chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại nếu sản phẩm không đảm bảo chất lượng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->