Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220825726-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Châu Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220810832 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-13 09:20:00 đến ngày 2022-08-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,199,239,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu: Hợp đồng tương tự với gói thầu (loại hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp II trở lên, trong đó phải có: số tầng ≥ 04 tầng; San lấp mặt bằng; Móng cọc BTCT; khung sàn BTCT; Hệ thống điện; Hệ thống PCCC; Hệ thống máy lạnh; Hệ thống cấp thoát nước; Hạ tầng kỹ thuật (sân đường, chiếu sáng, cấp thoát nước, cây xanh) đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021). Riêng thành viên liên danh phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Cụ thể:* Nhà thầu phải gửi kèm theo:+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công của công trình tương tự.+ Bản chụp hợp đồng thi công (đính kèm phụ lục khối lượng) với tư cách là nhà thầu chính hoặc liên danh được chứng thực;+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;+ Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).+ Trường hợp hợp đồng tương tự đạt > 80% khối lượng hợp đồng, nhà thầu gửi đính kèm Bảng khối lượng và giá trị thực hiện có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Lĩnh vực: giám sát công tác xây dựng công trình: dân dụng), hạng II trở lên còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Đã từng tham gia vị trí công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp II) được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Chỉ huy trưởng;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc Thẻ toàn lao động (còn hiệu lực) được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Lĩnh vực: giám sát công tác xây dựng công trình: dân dụng), hạng II trở lên còn hiệu lực và được chứng thực;+ Đã từng tham gia vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp II) được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc Thẻ toàn lao động (còn hiệu lực) được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công Hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Lĩnh vực: giám sát công tác xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật), hạng III trở lên còn hiệu lực và được chứng thực;+ Đã từng tham gia vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc Thẻ toàn lao động (còn hiệu lực) được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Lĩnh vực: giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện), hạng III trở lên còn hiệu lực và được chứng thực;+ Đã từng tham gia vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công Điện tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình cấp II trở lên) được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc Thẻ toàn lao động (còn hiệu lực) được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Cấp, thoát nước, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Lĩnh vực: giám sát công tác xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước), hạng III trở lên còn hiệu lực và được chứng thực;+ Đã từng tham gia vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công Cấp, thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công Cấp, thoát nước;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc Thẻ toàn lao động (còn hiệu lực) được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Trắc địa, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Lĩnh vực: Khảo sát địa hình, hạng II trở lên còn hiệu lực và được chứng thực;+ Đã từng tham gia vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạt tối thiểu 01 công trình tương tự được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc Thẻ toàn lao động (còn hiệu lực) được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy hoặc Xây dựng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân được chứng thực;+ Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát về PCCC (do cấp có thẩm quyền của Nhà nước cấp) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Đã từng tham gia vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC tối thiểu 01 công trình tương tự được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc Thẻ toàn lao động (còn hiệu lực) được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân được chứng thực;+ Đã từng tham gia vị trí công việc phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại trục bánh xích có lưỡi cắt phía trước.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bánh thép ≥ 8 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại trục bánh thép.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ô tô tự đổ, tải trọng ≤ 4,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại vận chuyển vật liệu.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép cọc (đảm bảo thông số kỹ thuật theo thiết kế) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại dùng ép cọc* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Giấy kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe cẩu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại dùng ép cọc* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Dàn giáo thép (01 bộ: gồm 42 khung, 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 8-Ván khuôn thép hoặc nhựa hoặc gỗ (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 9-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Giấy kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Giấy kiểm định (còn hiệu lực)+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện dự phòng ≥ 50kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Châu Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Đầu tư xây dựng trụ sở Cục Quản lý thị trường tỉnh Đồng Tháp 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý thị trường tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 60, đường 30/4, phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công thương. Địa chỉ: số 54, đường Hai Bà Trưng, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch – Bộ Công thương. Địa chỉ: số 54, đường Hai Bà Trưng, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch – Bộ Công thương. Địa chỉ: số 54, đường Hai Bà Trưng, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trụ sở làm việc (phần xây lắp) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8416 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9158 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8636 | 100m3 |
| 4 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 350mm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7 | 100m |
| 5 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | 1 mối nối |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0289 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8321 | m3 |
| 8 | Lót nilon cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9548 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,5302 | m3 |
| 10 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | m3 |
| 11 | Cung cấp và lắp băng cản nước mạch ngừng hố pít (khổ 200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | M |
| 12 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (tính suốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5329 | m3 |
| 13 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (tính suốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4015 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,8635 | m3 |
| 15 | Lót nilon cách ly bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4358 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9222 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,0305 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (sê nô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0628 | m3 |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2451 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3219 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,127 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5167 | m3 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8108 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0298 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (fi=6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (fi=16mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7305 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (fi=10mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0504 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (fi=12mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6497 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0559 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=10mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1761 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Fi=8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4757 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Fi=12mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1241 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Fi=16mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0865 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Fi=18mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2794 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3464 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,857 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=10mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Fi=12mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2873 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (fi=14mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3191 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (fi=16mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3341 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (fi=18mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5011 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3266 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=10mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3775 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi=14mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2148 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,359 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7966 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=10mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1772 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (fi=12mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4872 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (fi=14mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,227 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (fi=16mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9666 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (fi=18mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4687 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1717 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=10mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5144 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (fi=16mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2555 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1272 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2889 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=10mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3051 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (fi=12mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7799 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (fi=14mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (fi=16mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (fi=18mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3117 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (fi=20mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1118 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1192 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8276 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=10mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3402 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0737 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=10mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9156 | tấn |
| 71 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m (chỉ tính công , vật tư thép tính riêng theo bảng thống kê thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4154 | tấn |
| 72 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4154 | tấn |
| 73 | Cung cấp thép mạ kẽm L50x50x5 (kèo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.031,17 | Kg |
| 74 | Cung cấp thép bản (kèo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,25 | Kg |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9676 | tấn |
| 76 | Cung cấp thép mạ kẽm C80x45x15x2 (xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 967,58 | Kg |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9815 | 1m2 |
| 78 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,752 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4368 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7834 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,163 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1974 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2237 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,919 | 100m2 |
| 85 | Lót nilon cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1218 | 100m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5303 | 100m2 |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,031 | 100m3 |
| 89 | Cát san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,1899 | m3 |
| 90 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6719 | 100m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0227 | m3 |
| 92 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7036 | m3 |
| 93 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8769 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4722 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,4146 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8493 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5174 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5013 | m3 |
| 99 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 30x60 màu nhạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,84 | m2 |
| 100 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 30x60 màu đậm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,556 | m2 |
| 101 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (gạch ceramic 500x125 tạm tính cùng loại gạch lát nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,6313 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,2869 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.058,312 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (hộp gen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,402 | m2 |
| 105 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.859,2192 | m2 |
| 106 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,026 | m2 |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (phía ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,685 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (phía trong, chỉ tính phần thấy phần khuất trong trần ko tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780,5415 | m2 |
| 109 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (phía ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,8098 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (phía trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 859,508 | m2 |
| 111 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, lanh tô, giằng vữa XM M75, PCB40 (phía trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,39 | m2 |
| 112 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,4536 | m2 |
| 113 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (phía ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,2747 | m2 |
| 114 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phía ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,858 | m2 |
| 115 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (phía trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 763,6128 | m2 |
| 116 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,8432 | m2 |
| 117 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 qui trình theo ghi chú bản vẽ (vận dụng NC quét 2 nước xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,6615 | m2 |
| 118 | Cung cấp vật tư và thi công chống thấm gốc bitum dày 3mm (qui trình thi công đúng kỹ thuật nhà sản xuất, giá thành hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,6314 | M2 |
| 119 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,68 | m2 |
| 120 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5dzem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8918 | 100m2 |
| 121 | Tole phẵng úp nóc dày 4,5dzem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4792 | m2 |
| 122 | Cung cấp và lắp trần khung thép tấm nhựa 600x600 (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,88 | m2 |
| 123 | Cung cấp và lắp trần khung thép tấm thạch cao khung chìm giật cấp (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,31 | m2 |
| 124 | Cung cấp và lắp trần khung thép tấm thạch cao khung chìm phẳng (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,04 | m2 |
| 125 | Ốp chân tường đá chẻ (VD Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,01 | m2 |
| 126 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (gạch đá tự nhiên có KT 100x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 300x600 loại lát cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,1978 | m2 |
| 128 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox ( giá bao gồm công lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,8192 | m2 |
| 129 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (ceramic 500x500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.242,0421 | m2 |
| 130 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (lát gạch ceramic nhám 300x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,2 | m2 |
| 131 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 gạch đất nung 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1191 | m2 |
| 132 | Cung cấp và lắp đặt tấm cemboard dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3575 | m2 |
| 133 | Gia công khung thép sàn (thép mạ kẽm [] 40x80x1,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1579 | tấn |
| 134 | Lắp dựng khung sàn sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1579 | tấn |
| 135 | Trải thảm vải nhung văn phòng chống trơn (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2536 | 100m2 |
| 136 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.168,866 | m |
| 137 | Cung cấp và lắp bộ chữ ghi tên công trình (chữ inox màu vàng , chữ cao 300 dày 20mm, KT : 5700x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 138 | Cung cấp và lắp logo quốc huy tấm mica dày 3mm KT: 800x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 139 | Cung cấp và lắp khung nhôm + nền mica dày 3mm+ chữ Inox "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" (chữ inox màu vàng gương , chữ cao 250 dày 15mm, KT : 8500x550) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 140 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 (đắp vữa trang trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | m2 |
| 141 | Miết mạch tường gạch loại lõm (Vận dụng kẻ ron tường ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,9882 | m2 |
| 142 | Bả bằng bột bả vào tường (phía trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.620,7003 | m2 |
| 143 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.108,9223 | m2 |
| 144 | Bả bằng bột bả vào tường (phía ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.511,8392 | m2 |
| 145 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 994,0048 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn giả đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,568 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.500,276 | m2 |
| 148 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.729,6226 | m2 |
| 149 | Cung cấp và lắp dựng lan can Inox 304 (tay vịn @60,5x1,5 + trụ đứng @27,2x1,5 + song ngang @15,9 x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5806 | m2 |
| 150 | Cung cấp và lắp dựng trụ deba cầu thang Inox D89,1 x 1,5mm, L=1100 + quả cầu Inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| 151 | Gia công thang sắt thép tròn mạ kẽm (fi 60x3mm và fi 27x2,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3825 | m2 |
| 153 | Gia công lan can Inox 304 các loại (chỉ tính nhân công, vật tư inox tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4304 | tấn |
| 154 | Lắp dựng lan can inox 304 (tạm tính nhân công, vật tư inox tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,8395 | m2 |
| 155 | Cung cấp inox 304 [] 50x25x1,2mm (t.lượng =1.416kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8608 | Kg |
| 156 | Cung cấp inox 304 [] 15x30x1,2mm (t.lượng =0.833kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,3507 | Kg |
| 157 | Cung cấp inox 304 [] 40x80x1,5mm (t.lượng =2.833kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,1637 | Kg |
| 158 | Cung cấp inox 304 @42.7x1,2mm (t.lượng =1,24kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,216 | Kg |
| 159 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính cường lực dày 10mm, bản lề sàn tự đóng tay nắm inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 160 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm + kính trắng dày 5ly (cửa mở hệ nhôm 700+ khóa + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,88 | m2 |
| 161 | Lắp cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính mờ dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,06 | m2 |
| 162 | Cung cấp và Lắp dựng cửa khung sắt chống cháy + kính cường lực dày 10mm chống cháy KT 900x2200mm (cửa chống cháy 60 phút giá thành trọn gói bao gồm phụ kiện:thanh đẩy thoát hiểm +khóa liên kết + tay co hơi + bản lề Inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 163 | Cung cấp và Lắp dựng cửa sắt kéo mở 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 164 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm + kính trắng dày 5mm (nhôm hệ 700 bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,92 | m2 |
| 165 | Cung cấp và lắp dựng vách khung nhôm + kính trắng dày 5mm (nhôm hệ 700 bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| 166 | Cung cấp và lắp dựng vách khung nhôm + kính trắng dày 5mm (nhôm hệ 1000 bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 167 | Cung cấp và lắp dựng lam Z màu trắng (nhôm hệ 700 bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,128 | m2 |
| 168 | CCLD tấm compact dày 12mm chống ẩm + phụ kiện Inox 304 (hoàn thiện, chịu nước 100%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,42 | m2 |
| 169 | CCLD gương soi dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| 170 | CC lam gió BT đúc sẵn KT: 800x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 171 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (lam gió) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 172 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.210,025 | m2 |
| 173 | CCLD Bát neo tường thép La 30x0,8 L=300 khoảng cách 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418 | Cái |
| B | Trụ sở làm việc (phần điện, chống sét) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tuýp ống dài 1,2m, đơn 18W (ánh sáng trắng ấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tuýp ống dài 1,2m, đôi 36W (ánh sáng trắng ấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần ĐK 162x162mm-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led âm trần ĐK 145mm-12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | bộ |
| 5 | Lắp đặt MCCB-300A-3P-36Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB-100A-3P-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB-75A-3P-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB-50A-3P-2,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB-25A-3P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB-20A-2P-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB-16A-2P-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 12 | Lắp ổ cắm điện 3 cực, loại đôi - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | bảng |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 3 hạt -16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nhựa 1 thiết bị âm tường + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nhựa 2 thiết bị âm tường + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nhựa 3 thiết bị âm tường + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp âm cho CB các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | hộp |
| 20 | Quạt trần 75W (có hộp số) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện âm tường (Tủ điện 2-4 module, nhựa kim loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 tủ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện âm tường (Tủ điện 4-8 module) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 tủ |
| 23 | Lắp đặt tủ điện âm tường (Tủ điện 5-10 module) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 tủ |
| 24 | Lắp đặt tủ điện âm tường (Tủ điện 10-14 module) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 25 | Lắp đặt quạt hút B250- 220V-40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 26 | Lắp đặt Đèn chỉ hướng thoát nạn (lưu điện 2h) 5,5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 27 | Lắp đặt đèn khẩn cấp (lưu điện 2h) 3,5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 28 | Lắp đặt máy sấy tay nhiệt 220V-1020W (vật tư tính bảng thiết bị ) (VDĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 29 | CC & Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện nối đất KT: 1000x800x300x1.5; trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 30 | CC & Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện nối đất KT: 600x400x200x1.5; trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 tủ |
| 31 | CC & Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện nối đất KT: 450x350x180x1,2; trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 32 | Cung cấp tiêu lệnh PCCC + nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.200 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.110 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.275 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn CV -1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn CV -1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn CXV/Cu/PVC/DSTA 150mm2 (1 dây 4 lõi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn CV/Cu/PVC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 40 | Cung cấp & lắp đặt đầu cos 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 41 | Cung cấp & lắp đặt đầu cos 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 42 | Cung cấp & lắp đặt đầu cos 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 43 | Cung cấp & lắp đặt đầu cos 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm (ống cứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.870 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm (ống cứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm (ống cứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 47 | Lắp đặt hộp nối ống PVC @20 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.010 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp nối ống PVC @25 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 49 | Lắp đặt Ống PVC D21x1,6mm luôn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 50 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm (NC x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 52 | CCLD móc định vị PVC @21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 53 | Lắp đặt trunking sơn tĩnh điện [] 100x50x0,8(đục lỗ) (máng cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 54 | Lắp đặt Co thép trunking sơn tĩnh điện []100x50x0,8 (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt co lên thép trunking sơn tĩnh điện []100x50x0,8 (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt co xuống thép trunking sơn tĩnh điện []100x50x0,8 (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê thép trunking sơn tĩnh điện []100x50x0,8 (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Nối thép trunking sơn tĩnh điện []100x50x0,8 (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt trunking sơn tĩnh điện [] 150x75x1(đục lỗ) (máng cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 60 | Lắp đặt co thép trunking sơn tĩnh điện []150x75x1 (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt co lên thép trunking sơn tĩnh điện []150x75x1 (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt co xuống thép trunking sơn tĩnh điện []150x75x1 (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt nối 4 ngã thép trunking sơn tĩnh điện []150x75x1 (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt nối thép trunking sơn tĩnh điện []150x75x1 (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 65 | CCLD bulon nở M6x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | cái |
| 66 | CCLD bulon M6x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | cái |
| 67 | Lắp đặt thanh đỡ trunking thép mạ kẽm V30x30x1,5 L=400 (vận dụng mã hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 68 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng Đk=16mm, L=2,4m + 2 kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 69 | Kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 70 | Cung cấp ốc xiếc cáp 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Con |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 72 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường inverter - 1,5 HP (1125W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | máy |
| 73 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường inverter - 2 HP (1500W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | máy |
| 74 | Lắp đặt ống đồng phức hợp 6/12,7 (có bảo ôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống đồng phức hợp 9,5/15,9 (có bảo ôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 76 | CCLD giá treo máy 500x500x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 77 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo sớm (bán kính bảo vệ 72m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt Hộp đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 79 | Cung cấp kim thu sét phóng tia tiên đạo sớm (bán kính bảo vệ 72m cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| 81 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng Đk=16mm, L=2,4m + 2 kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 82 | Lắp đặt tủ bảo vệ 400x300x185(ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 83 | Gia công Ốngng STK @49 x3.2mm L=2,5m(trụ đỡ kim thu sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Gia công ống STK @60 x3.2mm L=4,0m(trụ đỡ kim thu sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Kéo rải dây cáp thép chằng trụ chống sét 6mm2 (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 86 | Cung cấp tăng đơ cáp 3/8'x6' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 87 | Cung cấp ốc xiếc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Con |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm (ống cứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 89 | Lắp đặt Hộp nối ống PVC @25 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 90 | Cung cấp code nhựa Þ25 định vị ống , cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | Cái |
| 91 | Cung cấp code inox @150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 92 | Cung cấp bulong Þ8, L=30; + tắc kê 40x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | Cái |
| 93 | Cung cấp bulon móc neo @10, L=120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Cung cấp thép J tráng kẽm @14, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 95 | CCLD thép tấm 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m2 |
| 96 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,12 | 1m3 |
| 97 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1312 | 100m3 |
| 98 | Lót nylon cảnh báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| C | Trụ sở làm việc (phần cấp thoát nước, báo cháy) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2757 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0985 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6347 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6347 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1629 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 7 | Rải nilong lót công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2859 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1212 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1112 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6142 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4284 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2125 | m2 |
| 21 | Lắp đặt van thau 2 chiều , ĐK34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van thau, ĐK34mm (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 2 chiều thau, ĐK42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van thau 2 chiều , ĐK42mm (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 34mm (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 42mm (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt van thau 1 chiều , ĐK42mm (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt Co 3 nhánh 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Co 3 nhánh 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (NCx1.5) + (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm (NCx1.5) + (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm (NCx1.5) + (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm (NCx1.5) + (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm (NCx1.5) + (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt co PVC ren ngoài thau, ĐK 21-RN21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 56 | Lắp đặt co PVC ren ngoài thau, ĐK 21-RN21mm (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt Nối răng trong thau nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt Nối răng trong thau nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt Nối răng ngoài thau nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt Nối răng ngoài thau nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 62 | Lắp đặt Ống PVC D21x1,6mm, L=0,45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt Ống PVC D21x1,6mm, L=0,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt Ống PVC D21x1,6mm, L=0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt Ống PVC D21x1,6mm, L=0,45m (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt Ống PVC D21x1,6mm, L=0,4m (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm x 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 68 | Lắp đặt Ống PVC D27x1,8mm, L=0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm x 1.8mm (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 70 | Lắp đặt Ống PVC D27x1,8mm, L=0,2m (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 72 | Lắp đặt Ống PVC D34x2,0mm, L=0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mm (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 74 | Lắp đặt Ống PVC D34x2,0mm, L=0,2m (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2,1mm (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 77 | Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm, L=0,2m (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Y rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 79 | Y rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm (NCx1.5) +(độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt Y rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt Y rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm (NCx1.5) +(độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NCx1.5)+(độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 87 | Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 88 | Lắp đặt co nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt co nhựa 135o miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 91 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 92 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 93 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt Co lơi âm dương nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 95 | Lắp đặt Co lơi âm dương nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 96 | Lắp đặt Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 97 | Lắp đặt Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 98 | Lắp đặt Nối giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt Nối giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt Phểu thu nước Inox Ø150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 104 | Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm, L=0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2,1mm (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 106 | Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm, L=0,2m (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm x 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 108 | Lắp đặt Ống PVC D60x2,0mm, L=0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 110 | Lắp đặt Ống PVC D60x2,0mm, L=0,2m (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 112 | Lắp đặt Ống PVC D90x2,9mm, L=0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt Ống PVC D90x2,9mm, L=0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm x2,9mm (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 115 | Lắp đặt Ống PVC D90x2,9mm, L=0,4m (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (NCx1.5) + (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt Tê 45° (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt Tê 45° (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NCx1.5) + (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt Tê rút (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt Tê rút (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm (NCx1.5) + (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt Y( Tê 45°) rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NCx1.5)+(độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 125 | Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 126 | Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt Co135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 129 | Lắp đặt Co135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NC x 0.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NC x 0.5) + (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt Nối giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt Nối giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm x 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 140 | Lắp đặt Ống PVC D114x3.2mm, L=0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm x 3,2mm (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 142 | Lắp đặt Ống PVC D114x3.2mm, L=0,2m (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm x 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 144 | Lắp đặt Ống PVC D60x2,0mm, L=0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 146 | Lắp đặt Ống PVC D60x2,0mm, L=0,2m (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 148 | Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm, L=0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2,1mm (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 150 | Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm, L=0,2m (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm dày 4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 152 | Lắp đặt mũ chụp nhựa PVC thông hơi đk 60mm (NC x 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 154 | Lắp đặt co lơi 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt Chậu xí bệt + bộ chia nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 157 | Lắp đặt Chậu rửa Lavabo treo tường ( bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 159 | Lắp đặt Vòi rửa Inox Ø21mm (loại 1 vòi rửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 160 | Lắp đặt Chậu tiểu nam (gồm xi phông + bộ xả + van xả nhấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 161 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 162 | Lắp đặt giá móc đồ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 163 | Lắp đặt van phao tự động - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 (bồn đứng + chân) thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 165 | Lắp đặt nút bít PVC 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm x 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 167 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 168 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm dày 4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 170 | Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Y rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm (NCx1.5) + (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (NCx1.5) + (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 175 | Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 176 | Lắp đặt Ống STK D60mm, L=0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt Ống STK D90mm, L=0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 178 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox DK100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm x2,9mm (NCx 1.15 ; VLP x 1,56) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | 100m |
| 180 | Lắp đặt Ống PVC D90x2,9mm, L=0,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt Ống PVC D90x2,9mm, L=0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 182 | Lắp đặt Ống PVC D60x2,0mm, L=0,2m (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm, L=0,3m (độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 184 | Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 16 kênh 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 185 | Lắp đặt loa báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 chuông |
| 186 | Lắp đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | 10 đầu |
| 187 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 nút |
| 188 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV- 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 (Dây tín hiệu loại dây 2x1mm2, chống nhiễu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây tín hiệu 2x1,5mm² chống nhiễu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 191 | Lắp đặt Hộp đấu nối lục giác KT 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 192 | Cung cấp và lắp đặt điện trở kháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 193 | Lắp đặt MCB-2P-6A (1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 195 | Lắp đặt co 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 196 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 1m3 |
| 197 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| D | Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ, nhà trưng bày hàng thật hàng giả | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0211 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0141 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (vận dụng đóng cừ đá 100x100x2500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,65 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0877 | m3 |
| 5 | Lót nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2579 | 100m2 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tính công không tính vật tư cát, đầm trên nền cát san lấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0877 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,703 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,722 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0251 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8093 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7475 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3933 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9852 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9348 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4579 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (ván khuôn thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,131 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3299 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi=14mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8847 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi=12mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5375 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi=18mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2254 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (fi=10mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6969 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4092 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0951 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi=14mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4433 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi=16mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5321 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=10mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4925 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (fi=12mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | tấn |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1226 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1002 | 100m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1748 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7363 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1982 | m3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch không nung ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5692 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,123 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0587 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6136 | m3 |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm (vật tư thép tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3539 | tấn |
| 41 | Cung cấp thép mạ kẽm [] 40x80x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,95 | kg |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5824 | 1m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (hộp gen ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,6864 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1618 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,14 | m2 |
| 47 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (phía ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,7284 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 không sơn P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,7629 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,2642 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4679 | m2 |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,75 | m |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,45 | m |
| 53 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (đắp vữa trang trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1696 | m2 |
| 54 | Miết mạch tường gạch loại lõm (Vận dụng kẻ ron tường ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9782 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 30x60 màu nhạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,69 | m2 |
| 56 | Ốp chân tường đá chẻ (VD Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,606 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,75 | m2 |
| 58 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 qui trình theo ghi chú bản vẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,325 | m3 |
| 59 | Cung cấp vật tư và thi công chống thấm gốc bitum dày 3mm (qui trình thi công đúng kỹ thuật nhà sản xuất, giá thành hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,19 | M2 |
| 60 | Lợp mái tole sóng vuông dày 4,5dzem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | 100m2 |
| 61 | Tol úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m2 |
| 62 | Cung cấp và lắp cửa đi 4 cánh kính cường lực dày 10mm bản lề sàn tự động (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m2 |
| 63 | Cung cấp & lắp dựng cửa cuốn tole mạ màu dày 8 dem (cộng thêm phía chiều rộng 200; 500 phía chiều cao phần cuốn vào trục) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 64 | Cung cấp và lắp cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 5mm + lambri (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,48 | m2 |
| 65 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm + kính trắng dày 5mm (nhôm hệ 700 bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,59 | m2 |
| 66 | Cung cấp motor điều khiển cửa nhôm cuốn 220VAC-sức nâng 400kg cho cửa dưới 14m2 (bao gồm : hộp điều khiển + 2 remote+ 1 công tắc gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 67 | Ốp đá granít tự nhiên + phụ kiện (NC + VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 68 | Trần thạch cao khung thép (NC + VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường (phía ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,2642 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,6056 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường (trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4679 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,34 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,8698 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8079 | m2 |
| 75 | Gia công và lắp hàng rào song sắt (không tính thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,294 | m2 |
| 76 | Gia công và lắp cửa song sắt (không tính thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,376 | m2 |
| 77 | Cung cấp thép mạ kẽm [] 40x40x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7877 | Kg |
| 78 | Cung cấp thép tròn D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350,015 | Kg |
| 79 | Cung cấp thép mạ kẽm L 40x40x4 và L50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 891,7541 | Kg |
| 80 | Cung cấp thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759,4983 | Kg |
| 81 | Cung cấp chốt @20, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Cung cấp bản lề cối thép @20, L=120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 83 | Cung cấp bass thép đuôi cá (thép tấm dày 10ly L=200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 84 | Cung cấp bánh xe cao su ĐK 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Cung cấp bánh xe bạc đạn ĐK100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Căng lưới B40 làm hàng rào cỡ dây 3,3mm (vận dụng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,78 | m |
| 87 | Lưới B40 cỡ 3,3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,761 | kg |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK10mm, chiều cao ≤6m (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2219 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót sơn chuyên dụng+ 2 nước phủ màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,9041 | 1m2 |
| 90 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (ceramic 600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,35 | m2 |
| 91 | Cung cấp và lắp dựng khắc chữ + logo ngành bằng inox màu vàng gương (chi tiết theo bản vẽ tương đương khoảng 2,1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 92 | Cung cấp hộp chụp đầu cột rào thép [] 20x20 + kính trắng dày 5 ly KT: 400x400x300 (sản xuất và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 93 | Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 95 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt Ống STK D90mm, L=0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox DK100 (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm x,2,9mm (NC,MTC x 1.15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 99 | Lắp đặt Ống PVC D90x2,9mm, L=0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm, L=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt loa báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 102 | Lắp đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 103 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 nút |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 (Dây tín hiệu loại dây 2x1mm2, chống nhiễu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây tín hiệu 2x1,5mm² chống nhiễu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 106 | Lắp đặt Hộp đấu nối lục giác KT 80x80 (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt điện trở kháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt đèn led tuýp ống dài 1,2m, đơn 18W (ánh sáng trắng ấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn led tuýp ống dài 1,2m, đôi 36W (ánh sáng trắng ấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn led pha 220V-30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn led bub E27- 20W + đuôi đèn E27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 112 | Lắp đặt MCCB-30A-3P-2,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt MCB-20A-2P-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt MCB-16A-2P-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp ổ cắm điện 3 cực, loại đôi - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
| 116 | Lắp đặt công tắc 2 hạt - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 117 | Lắp đặt hộp nhựa 2 ổ cắm âm tường + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 118 | Lắp đặt hộp âm cho CB các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 119 | Quạt trần 75W (có hộp số) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt tủ điện âm tường (Tủ điện 4-8 module, nhựa kim loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 121 | CC & Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện nối đất KT: 450x350x180x1,2; trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 122 | Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn CXV -1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn CV -1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa nôti bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm (ống cứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm (ống cứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 130 | Lắp đặt hộp nối ống PVC []60x60x40 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Cung cấp tiêu lệnh PCCC + nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt hộp nối ống PVC @20 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp nối ống PVC @25 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 134 | Cung cấp và lắp bộ động cơ đẩy cửa 3,0HP (tích hợp bộ chuyển đổi tốc độ 3/1) 380V/2250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt MCCB-30A-3P-2,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Cung cấp và lắp bộ chuyển đổi chiều quay 380V/30A ( bao gồm: 2 công tắc tơ 32A; 2 công tắc hành trình; 1 rơ le nhiệt 32A; 1 nút nhấn 3 nút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 (lắp tủ điện sơn tĩnh điện nối đất KT: 400x600x200x1.5 loại ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 138 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (cáp DVV 8x1 (8 lõi 2 lớp vỏ bọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 (dây cáp CVV 4x6mm2 Cu/PVC/PVC (4 lõi 2 lớp vỏ bọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 dây cáp CVV 4x6mm2 Cu/DSTA/XLPE /PVC (4 lõi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D30/40mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 142 | Làm tiếp địa cho cột điện (cọc tiếp địa thép mạ đồng @16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 143 | Cung cấp kẹp xiết cáp (@16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Cung cấp ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (dây cáp đồng trần =25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 146 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt dây cáp thép = 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 148 | Gia công và lắp thanh treo dây STK @27 x 3,2mm L=350 (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thanh |
| 149 | Gia công và lắp thanh treo dây STK @27 x 3,2mm L=210 (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thanh |
| 150 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 151 | Cung cấp con lăn treo cáp (ròng rọc) D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 152 | Cung cấp bulon M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp nhựa 150x150x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 154 | Lắp đặt bảng đấu nối 4 tiếp điểm (domino)- 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 155 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 1m3 |
| 156 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 157 | Lót nylon cảnh báo cáp ngầm khổ rộng 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| E | Nhà khám xe, nhà kho, nhà xe ô tô 4 bánh, nhà xe mô tô | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0822 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3881 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (vận dụng đóng cừ đá 100x100x2500 mật độ 9 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3119 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8116 | m3 |
| 5 | Lót nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6199 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3055 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8962 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (xoa phẳng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3727 | m3 |
| 9 | Lót nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5199 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6027 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,87 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0564 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1117 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1831 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3085 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1752 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi=14mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi=16mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3552 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi=18mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5611 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (fi=10mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1385 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm (VD thép nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8756 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm (VD thép nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8989 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4043 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi=14mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3132 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi=16mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8253 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi=18mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0672 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4942 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5748 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9664 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=10mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1089 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (fi=12mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1756 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m (chỉ tính công và vật liệu phụ, phần thép tính riêng theo thống kê) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | tấn |
| 35 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m (phần bulon tính riêng theo thống kê) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | tấn |
| 36 | Gia công giằng mái thép (chỉ tính công và vật liệu phụ, phần thép tính riêng theo thống kê) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1622 | tấn |
| 37 | Lắp dựng giằng thép bu lông (phần bulon tính riêng theo thống kê) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1622 | tấn |
| 38 | Cung cấp thép mạ kẽm []100x50x2 (kèo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,27 | Kg |
| 39 | Cung cấp thép mạ kẽm []50x50x1.4 (kèo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,95 | Kg |
| 40 | Cung cấp thép mạ kẽm []80x40x1.8 (kèo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,99 | Kg |
| 41 | Cung cấp thép mạ kẽm []40x40x1.4 (kèo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | Kg |
| 42 | Cung cấp thép bản (kèo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,93 | Kg |
| 43 | Cung cấp bulon fi16, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 44 | Cung cấp bulon fi12, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 45 | Cung cấp bulon fi18, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8471 | 1m2 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | m3 |
| 48 | Lót nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,854 | 100m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2312 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2515 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5072 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (hộp gen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6376 | m3 |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2268 | tấn |
| 55 | Cung cấp thép mạ kẽm C125x45x15x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.906,13 | kg |
| 56 | Cung cấp thép mạ kẽm C80x45x15x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,3 | kg |
| 57 | Cung thép V63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,35 | kg |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5076 | 1m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (hộp gen ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,93 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,814 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m2 |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (phía ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,497 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,846 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,0946 | m2 |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | m |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4 | m |
| 67 | Miết mạch tường gạch loại lõm (Vận dụng kẻ ron tường ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,57 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,57 | m2 |
| 70 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 qui trình theo ghi chú bản vẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,771 | m3 |
| 71 | Lợp mái tole sóng vuông dày 4,5dzem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9075 | 100m2 |
| 72 | Tole úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,65 | m2 |
| 73 | Cung cấp & lắp dựng cửa cuốn tole mạ màu dày 8 dem (cộng thêm phía chiều rộng 200; 500 phía chiều cao phần cuốn vào trục) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,28 | m2 |
| 74 | Cung cấp và lắp cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 5mm + lambri (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 75 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm + kính trắng dày 5mm (nhôm hệ 700 bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,28 | m2 |
| 76 | Cung cấp và lắp dựng khung nhôm + kính trắng dày 5mm (nhôm hệ 700 bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,26 | m2 |
| 77 | Cung cấp motor điều khiển cửa nhôm cuốn 220VAC-sức nâng 400kg cho cửa dưới 14m2 (bao gồm : hộp điều khiển + 2 remote+ 1 công tắc gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 78 | Thi công trần phẳng khung thép + tấm nhựa 600x600 ( không tính nhân công do giá sản phẩm trần trọn gói bao gồm VT +NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,7 | m2 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió xi măng 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường (phía ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,486 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,5594 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường (trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,7346 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,314 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 863,0454 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,0486 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (ceramic 400x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,5 | m2 |
| 87 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,67 | m2 |
| 88 | Lắp đặt Tê rút (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 92 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 93 | Lắp đặt Ống STK D90x2mm L=0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 94 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox DK100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm x2,9mm (NC,MTC x 1.15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 96 | Lắp đặt Ống PVC D90x2.9mm L=0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm L=0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm x 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 99 | Lắp đặt loa báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 100 | Lắp đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 đầu |
| 101 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 nút |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 (Dây tín hiệu loại dây 2x1mm2, chống nhiễu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây tín hiệu 2x1,5mm² chống nhiễu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 104 | Lắp đặt Hộp đấu nối lục giác KT 80x80 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt điện trở kháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 107 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | 1m3 |
| 109 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 110 | Lắp đặt đèn led tuýp ống dài 1,2m, đôi 36W (ánh sáng trắng ấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 111 | Lắp đặt công tắc 2 hạt - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 112 | Lắp đặt công tắc 3 hạt -16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 113 | Lắp ổ cắm điện 3 cực, loại đôi - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bảng |
| 114 | Lắp đặt MCCB-50A-3P-2,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt MCB-20A-2P-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 116 | Lắp đặt MCB-16A-2P-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp nhựa 2 công tắc âm tường + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 118 | Lắp đặt hộp nhựa 3 công tắc âm tường + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 119 | Lắp đặt hộp nhựa 2 ổ cắm âm tường + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 120 | Lắp đặt hộp âm cho CB các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 121 | Lắp đặt tủ điện âm tường (Tủ điện 2-4 module, nhựa kim loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 122 | Lắp đặt tủ điện âm tường (Tủ điện 4-8 module) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 123 | Lắp đặt tủ điện âm tường (Tủ điện 5-10 module) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 124 | Quạt trần 75W (có hộp số) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 125 | CC & Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện nối đất KT: 600x400x200x1.2; trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 126 | Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn CV -1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn CXV -Cu-DSTA - PVC 1x16mm2 (1 dây 4 lõi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm (ống cứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm (ống cứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 134 | Lắp đặt hộp nối ống PVC @20 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp nối ống PVC @25 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 138 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường inverter - 2 HP (1500W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 139 | Lắp đặt ống đồng phức hợp 6/12,7 (có bảo ôn dày 19mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 140 | Lắp đặt sứ báo hiệu cáp D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 141 | CCLD giá treo máy 500x500x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 142 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | 100m3 |
| 143 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6625 | 1m3 |
| 144 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (lấp lại đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | 100m3 |
| 145 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tính công không tính vật tư cát, đầm trên nền cát san lấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 146 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 147 | Lót nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9213 | 100m2 |
| 148 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| 149 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 150 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | m3 |
| 151 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (xoa phẳng mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5147 | m3 |
| 152 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | 100m2 |
| 153 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (ván khuôn thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 154 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0883 | 100m2 |
| 155 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2208 | 100m2 |
| 156 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 157 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi=16mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0805 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | tấn |
| 159 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (fi=8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2479 | tấn |
| 160 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (fi=6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1331 | tấn |
| 161 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0519 | tấn |
| 162 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi = 16mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2586 | tấn |
| 163 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m3 |
| 164 | Lắp dựng xà gồ thép C80x45x15x1.8 (vật tư thép tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3147 | tấn |
| 165 | Cung cấp thép mạ kẽm C80x45x15x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,76 | kg |
| 166 | Cung cấp thép mạ kẽm L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,95 | kg |
| 167 | Gia công cột bằng thép hình (chỉ tính công , vật tư thép tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1842 | tấn |
| 168 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (chỉ tính công , vật tư thép tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2584 | tấn |
| 169 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1842 | tấn |
| 170 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (bulon tính riêng theo bảng thống kê) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2584 | tấn |
| 171 | Cung cấp thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,2 | kg |
| 172 | Cung cấp thép STK @76x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,23 | kg |
| 173 | Cung cấp thép STK @90x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,13 | kg |
| 174 | Cung cấp bulon @16, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 175 | Cung cấp bulon @14, L=220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 176 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 177 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (1 nước lót chuyên dụng + 2 lớp phủ sơn dầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0075 | 1m2 |
| 178 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9491 | 100m2 |
| 179 | Tole úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | m2 |
| 180 | Cắt ron nền đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8348 | 10m |
| 181 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | m2 |
| 182 | Lắp đặt đèn led bub E27- 20W + đuôi đèn E27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 183 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt MCB-16A-2P-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt hộp âm cho CB các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 186 | Lắp đặt hộp nhựa 1 công tắc âm tường + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 187 | Lắp đặt tủ điện âm tường (Tủ điện 2-4 module, nhựa kim loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 188 | Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 189 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm (ống cứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm (ống cứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 192 | Lắp đặt hộp nối ống PVC @20 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 193 | Lắp đặt hộp nối ống PVC @25 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| F | Hệ thống cấp điện chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,24 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0706 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3493 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly (VD Rải nilon cảnh báo cáp ngầm rộng 300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | 100m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly (VD lót ni lon chống mất nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2625 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2056 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1336 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (fi=8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | tấn |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/Cu/PVC/DSTA 1x(4x185mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/Cu/PVC/DSTA 1x(4x150mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/Cu/PVC/DSTA 1x(4x25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 13 | Lắp dựng cột STK @156/62,5 x7000x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 14 | Lắp cần đèn D60 x 2,5, chiều dài cần đèn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cần đèn |
| 15 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp chiếu sáng công cộng 90W (NLMT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt bulon đường kính 20mm, L=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt bulon đường kính 12mm, L=1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn (Cọc tiếp địa thép mạ đồng phi 16, L=2,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ốc xiếc cáp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt kẹp xiếc cáp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt sứ chỉ hướng cáp D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 23 | Lắp đặt MCCB-3P-400A-36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCCB-3P-350A-36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCCB-3P-75A-36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt thanh đồng bọc nhựa 10x40mm x3000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Cung cấp & lắp đặt đầu cosCu 185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 28 | Cung cấp & lắp đặt đầu cosCu 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Cung cấp & lắp đặt đầu cosCu 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Cung cấp & lắp đặt đầu cosCu 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Đường kính 90/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100 m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Đường kính 65/85mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | 100 m |
| 33 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 tủ |
| G | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0304 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4635 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (chiều sâu ảnh hưởng 300, chỉ tính công không tính vật tư cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1806 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3646 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4488 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8673 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8297 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly (VD rải nilon lót chống mất nước bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8962 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột (VD đan đáy hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1473 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1316 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8272 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1418 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1cấu kiện |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,178 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,746 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (fi=6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (fi=8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0878 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (fi=10mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1193 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2077 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1627 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | tấn |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện (thép tính riêng chỉ tính công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2205 | tấn |
| 29 | Cung cấp thép L40x40x4mm - mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,5 | kg |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,94 | m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 32 | Cung cấp song gang chắn rác KT: 530x960 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 33 | Cung cấp gối cống BTCT đúc sẵn D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 34 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5072 | m2 |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 cấu kiện |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | tấn |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 168mm x4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm (ống cống VH D400,D50(mm) L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 đoạn ống |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm (ống cống VH D400,D50(mm) L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm (ống cống VH D400,D50(mm) L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm (ống cống VH D400,D50(mm) L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 43 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mối nối |
| 44 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3131 | 100m3 |
| 46 | Lắp đặt van nhựa 2 chiểu - Đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van thau, ĐK42mm (2 chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van thau, ĐK42mm (1 chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt Co lơi 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt co 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê nhựa 90o miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt nút bít PVC, D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm x 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm (ống nhựa mềm tưới cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm x 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 61 | Lắp đặt máy bơm nước đầy cao 2 HP (Q=1,2-7,2m3/h; H=45,1-33,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 62 | Lắp đặt co lơi 135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 90 (NCx1,5; MTCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, p/p dán keo, Đường kính 90mm x 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, p/p dán keo, Đường kính 114mm x 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| H | Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tính công đầm , không tính vật tư cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2523 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4368 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,574 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2373 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,285 | m2 |
| 6 | Sơn phân tuyến đường bằng thủ công (vận dụng sơn tường bó vỉa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,823 | m2 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly (VD lót ni lon chống mất nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5078 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 (xoa phẳng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,0624 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm (VD làm cốt thép nền đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3877 | tấn |
| 10 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,647 | 10m |
| I | Bể nước ngầm 16m3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (vận dụng đóng cừ đá 100x100x2500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,504 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,776 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8584 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0621 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (Fi=12mm) (VD thép đáy bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4367 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Fi=8mm) (VD thép đáy bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Fi=8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Fi=12mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Fi=16mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0833 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Fi=8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Fi=10mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép L40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép không rỉ @18mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=10mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0587 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0584 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (fi=16mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly (VD lót ni lon chống mất nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1665 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng dài (ván khuôn thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (ván khuôn thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0898 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5602 | 100m2 |
| 26 | Quét dung dịch chuyên dụng chống thấm bể nước ngầm (định mức tham khảo nhà sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,84 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4635 | m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 30 | Cung cấp và lắp ron chống thấm hồ nước (khổ 200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | M |
| J | Cây xanh - thảm cỏ | |||
| 1 | Cung cấp đất sạch trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,2 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tính công ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,2 | m3 |
| 3 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm (cây cau trắng ĐK gốc 100mm cao 1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 4 | Trồng cây cảnh ĐK gốc 15cm, chiều cao >4m kích thước bầu 50x50cm (cây Osaka đỏ ĐK gốc 100mm cao 3,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 5 | Trồng cây Hồng Lộc đường kính gốc 30 cao 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 6 | Trồng cây Kè bạc ĐK gốc 100mm, cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 7 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh (Cây lá Gấm trồng DK =1m/bụi , 25 bụi /m2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp cây lá gấm (cao 30-60cm) (8 cây/bụi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cây |
| 9 | Trồng cỏ chỉ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,32 | 100m2 |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cây/90 ngày |
| 11 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,32 | 100m2/tháng |
| K | San lắp mặt bằng | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,204 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0244 | 100m3 |
| 3 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 đầu ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp cát san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.268,53 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 6 | Đóng cọc bạch đàn Dngọn >=6cm, Dgốc >=12cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | 100m |
| 7 | Cung cấp giằng cọc bạch đàn Fi ngọn >=6cm, Fi gốc >=12cm, L=6.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m |
| 8 | Cung cấp thép buộc đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7094 | kg |
| 9 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6853 | 100m3 |
| L | Thiết bị công trình | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bình |
| 2 | Máy điều hoà - Loại máy Treo tường inverter - 2 HP (1500W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | máy |
| 3 | Máy điều hoà treo tường inverter - 1,5 HP (1125W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | máy |
| 4 | Bể chứa nước Inox 1,5m3 (bồn đứng + chân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Máy điều hoà - Loại máy Treo tường inverter - 2 HP (1500W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 6 | Bình chữa cháy bột 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 7 | Máy bơm nước đầy cao 2 HP (Q=1,2-7,2m3/h; H=45,1-33,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu: Hợp đồng tương tự với gói thầu (loại hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp II trở lên, trong đó phải có: số tầng ≥ 04 tầng; San lấp mặt bằng; Móng cọc BTCT; khung sàn BTCT; Hệ thống điện; Hệ thống PCCC; Hệ thống máy lạnh; Hệ thống cấp thoát nước; Hạ tầng kỹ thuật (sân đường, chiếu sáng, cấp thoát nước, cây xanh) đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021). Riêng thành viên liên danh phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Cụ thể:* Nhà thầu phải gửi kèm theo:+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công của công trình tương tự.+ Bản chụp hợp đồng thi công (đính kèm phụ lục khối lượng) với tư cách là nhà thầu chính hoặc liên danh được chứng thực;+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;+ Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).+ Trường hợp hợp đồng tương tự đạt > 80% khối lượng hợp đồng, nhà thầu gửi đính kèm Bảng khối lượng và giá trị thực hiện có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Lĩnh vực: giám sát công tác xây dựng công trình: dân dụng), hạng II trở lên còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Đã từng tham gia vị trí công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp II) được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Chỉ huy trưởng;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc Thẻ toàn lao động (còn hiệu lực) được chứng thực. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Lĩnh vực: giám sát công tác xây dựng công trình: dân dụng), hạng II trở lên còn hiệu lực và được chứng thực;+ Đã từng tham gia vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp II) được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc Thẻ toàn lao động (còn hiệu lực) được chứng thực. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công Hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Lĩnh vực: giám sát công tác xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật), hạng III trở lên còn hiệu lực và được chứng thực;+ Đã từng tham gia vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc Thẻ toàn lao động (còn hiệu lực) được chứng thực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công Điện | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Lĩnh vực: giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện), hạng III trở lên còn hiệu lực và được chứng thực;+ Đã từng tham gia vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công Điện tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình cấp II trở lên) được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc Thẻ toàn lao động (còn hiệu lực) được chứng thực. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp, thoát nước | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Cấp, thoát nước, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Lĩnh vực: giám sát công tác xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước), hạng III trở lên còn hiệu lực và được chứng thực;+ Đã từng tham gia vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công Cấp, thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công Cấp, thoát nước;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc Thẻ toàn lao động (còn hiệu lực) được chứng thực. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Trắc địa, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Lĩnh vực: Khảo sát địa hình, hạng II trở lên còn hiệu lực và được chứng thực;+ Đã từng tham gia vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạt tối thiểu 01 công trình tương tự được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc Thẻ toàn lao động (còn hiệu lực) được chứng thực. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC | 1 | - Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy hoặc Xây dựng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân được chứng thực;+ Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát về PCCC (do cấp có thẩm quyền của Nhà nước cấp) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Đã từng tham gia vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC tối thiểu 01 công trình tương tự được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc Thẻ toàn lao động (còn hiệu lực) được chứng thực. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân được chứng thực;+ Đã từng tham gia vị trí công việc phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách an toàn lao động; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy ủi | - Loại trục bánh xích có lưỡi cắt phía trước.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy đầm bánh thép ≥ 8 Tấn | - Loại trục bánh thép.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Xe ô tô tự đổ, tải trọng ≤ 4,5 tấn | - Loại vận chuyển vật liệu.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy ép cọc (đảm bảo thông số kỹ thuật theo thiết kế) | - Loại dùng ép cọc* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Giấy kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Xe cẩu ≥ 10 tấn | - Loại dùng ép cọc* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Dàn giáo thép (01 bộ: gồm 42 khung, 42 chéo) | * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 15 |
| 8 | Ván khuôn thép hoặc nhựa hoặc gỗ (m2) | * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2000 |
| 9 | Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn | * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Giấy kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Giấy kiểm định (còn hiệu lực)+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 11 | Máy phát điện dự phòng ≥ 50kVA | * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi