Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây dựng các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220838406-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Sư đoàn 304
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20220334411
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-13 09:19:00 đến ngày 2022-09-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 51,943,403,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 520,000,000 VNĐ ((Năm trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8214318E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55830209E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục cơ bản như sau:+ Hạng mục công trình dân dụng (kiến trúc, kết cấu, hệ thống điện, cấp thoát nước); giá trị hợp đồng phần công trình dân dụng ≥ 30.720.236.400 đồng.+ Hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà; giá trị hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà ≥ 5.779.778.900 đồng.(01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 30.720.236.400 đồng và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà, giá trị hợp đồng phần hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà >= 5.779.778.900 đồng thì được tính là 01 Hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 36.500.015.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện, chống sét, điện nhẹ, PCCC
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc đại học chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động nhé
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ và máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 4
3-Ôtô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt thép, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 6
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 6
12-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 6
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục tự hành
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Sư đoàn 304
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Xây dựng các hạng mục công trình
Doanh trại Sư đoàn bộ, các Tiểu đoàn, các Đại đội trực thuộc Sư đoàn 304/Quân đoàn 2
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Sư đoàn 304 , địa chỉ: Thôn Hữu Bằng, Xã Tam Hợp, Huyện Bình Xuyên, Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA Sư đoàn 304/Quân đoàn 2. Địa chỉ: Thôn Hữu Bằng, xã Tam Hợp, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc. + Chủ Đầu tư: Sư đoàn 304/Quân đoàn 2. Địa chỉ: Thôn Hữu Bằng, xã Tam Hợp, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và thương mại Nam Thái Anh. Địa chỉ: Số 2A ngõ 120, ngách 22 đường Kim Giang, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Toàn Cầu. Địa chỉ: Thôn Gia Du, thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc. + Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công - Tổng dự toán: Liên danh nhà thầu: Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng và Tư vấn khảo sát thiết kế 79 và Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và Thương mại Nam Thái Anh. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng TVCI Việt Nam. Địa chỉ: TT02-05, TSG Lotus, 190 Sài Đồng, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Sư đoàn 304 , địa chỉ: Thôn Hữu Bằng, Xã Tam Hợp, Huyện Bình Xuyên, Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA Sư đoàn 304/Quân đoàn 2. Địa chỉ: Thôn Hữu Bằng, xã Tam Hợp, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc. + Chủ Đầu tư: Sư đoàn 304/Quân đoàn 2. Địa chỉ: Thôn Hữu Bằng, xã Tam Hợp, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại mục 29 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cho lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng và công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên (đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Nhà thầu đính kèm trong E-HSDT file scan tài liệu để chứng minh). Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trên trong E-HSDT thì trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 520.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA Sư đoàn 304/Quân đoàn 2. Địa chỉ: Thôn Hữu Bằng, xã Tam Hợp, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc. + Chủ Đầu tư: Sư đoàn 304/Quân đoàn 2. Địa chỉ: Thôn Hữu Bằng, xã Tam Hợp, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Quân đoàn 2. Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Toàn Cầu. Địa chỉ: Thôn Gia Du, thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Doanh trại/Quân đoàn 2. Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang Số điện thoại: 0982.511.513.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A * Nhà ở chỉ huy ( 2 tầng ) - SƯ ĐOÀN BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK và HSMT 3,107100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 25,5517m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàint 2,7144100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 2,8532tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 2,7307tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng nt 81,2229m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nt 39,0574m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt 1,9774m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt 0,3462100m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt 2,0393100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt 1,0677100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt 2,2336100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150nt 28,8862m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng nt 0,3123100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 1,144m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt 0,0931100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,2365tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,1339tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt 1,7304m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 100nt 6,1952m3
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt 0,96m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt 0,0058tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt 0,0416100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩunt 8cấu kiện
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75nt 5,3918m3
26Trát mặt trong bể VXM M75, dày 1.5cm - lớp 1nt 40,495m2
27Trát mặt trong bể VXM M75, dày 1.0cm - lớp 2nt 40,495m2
28Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100nt 87,1052m2
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt 0,1089100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt 0,2034100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt 13,7011m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,4458tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 1,6243tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt 2,3322tấn
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt 2,3935100m2
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250nt 46,6989m3
37Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao nt 4,2514100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 1,5143tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 4,14tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt 1,7515tấn
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250nt 70,0662m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt 9,503tấn
43Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt 7,5775100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 0,072m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200nt 4,1869m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép nt 0,4203tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngnt 0,5141100m2
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt 1,6626m3
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt 0,1314100m2
50Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt 401 cấu kiện
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200nt 5,3417m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt 0,1624tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt 0,6478tấn
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt 0,7382100m2
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 89,6633m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 120,2929m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 0,9797m3
58Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao nt 16,4457m3
59Căng lưới thép tường gạch không nung vị trí tiếp giáp dầm, cộtnt 59,344m2
60Đắp trang trí đầu cộtnt 10cái
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100nt 143,76m
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 551,539m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 1.160,3617m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 156,6494m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 425,14m2
66Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 646,4096m2
67Đắp phào đơn, vữa XM mác 100nt 281,4384m
68Chống thấm cổ ống tại các vị trí thoát nước mái, nhà WCnt 8vị trí
69Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …nt 169,936m2
70Láng sênô, khu WC tầng 2 mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75nt 122,916m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 - gạch đỏ, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 30,9996m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 Granit, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 444,1368m2
73Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 120x600 Granitnt 38,0916m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75nt 46,4604m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Ceramic, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 144,669m2
76Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75nt 71,8774m2
77Lát sảnh gạch Granit hoa văn tự nhiên, vữa XM mác 75nt 5,244m2
78Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 21,7762m2
79Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, cột sử dụng keo dánnt 29,2m2
80Công tác ốp đá sẻ sần vào chân tườngnt 40,0648m2
81Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caont 9,9328m2
82Thi công trần gỗ ( bao gồm vật liệu + nhân công lắp dựng hoàn thiện )nt 60,7164m2
83Thi công trần nhôm khu WC - Austrongnt 46,4604m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 2.357,8007m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 518,259m2
86Gia công cầu phong, lito thép hộp mạ kẽmnt 1,226tấn
87Gia công xà gồ thépnt 1,428tấn
88Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépnt 2,654tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Xà gồnt 132,99m2
90Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao nt 3,0958100m2
91Thang lên mái + nắp tôn chent 1bộ
92Gia công, lắp dựng lan can cầu thang INOX, tay vịn gỗ D60 hoàn thiện sơn PUnt 10,19md
93Trụ gỗ cầu thangnt 1cái
94Ô thoáng lan can Tầng 1, 2nt 18cái
95Máng xối INOX thu nướcnt 12,3md
96Vách ngăn Composite khu vệ sinh ( gia công, lắp dựng hoàn thiện )nt 4,658m2
97Vách tắm kính khu WC, kính cường lực dày 12mm ( bao gồm lắp dựng )nt 11,88m2
98Phụ kiện vách tắm kính khu WCnt 3bộ
99Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB30 - Đá đen kim sa mặt bàn chậu rửant 5,84m2
100Giá đỡ bàn đá bằng INOXnt 4bộ
101Gia công lan can INOXnt 0,0265tấn
102Lắp dựng lan can INOXnt 2,197m2
103Cửa đi 2 cánh quay ngoài, pano gỗ nhóm II ( lim Nam Phi hoặc tương đương) huỳnh 2 mặt , sơn PU, lắp dựng hoàn thiệnnt 5,192m2
104Cửa đi 2 cánh quay ngoài, 2 cửa sổ thoáng, pano gỗ nhóm II ( lim Nam Phi hoặc tương đương) huỳnh 2 mặt , sơn PU, lắp dựng hoàn thiệnnt 7,326m2
105Cửa đi 1 cánh quay ngoài, pano gỗ nhóm II ( lim Nam Phi hoặc tương đương) huỳnh 2 mặt , sơn PU, lắp dựng hoàn thiệnnt 22,308m2
106Ô thoáng cửa lật kính khung gỗ nhóm II ( lim Nam Phi hoặc tương đương) huỳnh 2 mặt , sơn PU, lắp dựng hoàn thiệnnt 17,7776m2
107Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, kính dày 6.38mm nhôm Việt Pháp phụ kiện kim khí đồng bộ + lắp dựng ( CBG Quý II/2022 STT 8.3)nt 1,65m2
108Cửa sổ 2 cánh quay ngoài, cửa gỗ pano gỗ nhóm II ( lim Nam Phi hoặc tương đương) huỳnh 2 mặt , sơn PU, lắp dựng hoàn thiệnnt 27,8241m2
109Cửa sổ 4 cánh quay ngoài, cửa gỗ nhóm II ( lim Nam Phi hoặc tương đương) huỳnh 2 mặt , sơn PU, lắp dựng hoàn thiệnnt 11,9126m2
110Cửa sổ 1 cánh hất ngoài, nhôm Việt Pháp, kính mờ dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ + lắp dựng ( CBGQII/2022/ STT8.3 )nt 5,95m2
111Vách kính cố định, nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38 mm + lắp dựng ( CBGQII/2022/ STT8.3 )nt 5,614m2
112Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm Việt Pháp, kính 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ + lắp dựng ( CBGQII/2022/ STT8.3 )nt 2,16m2
113Cửa đi bản lề thủy lực, kính cường lực 12mmnt 16,2m2
114Phụ kiện cửa đi thủy lực ( bản lề sàn, kẹp cánh, kẹp chữ L, khóa sàn , tay nắm ... )nt 2bộ
115Gia công hoa sắt INOX 304nt 0,402tấn
116Lắp dựng hoa sắt cửant 54,566m2
117Lắp dựng cửa thủy lựcnt 16,2m2
118Khuôn cửa kép gỗ nhóm II ( lim Nam Phi hoặc tương đương) huỳnh 2 mặt , sơn PU, lắp dựng hoàn thiệnnt 310,42md
119Nẹp cửa gỗ limnt 499,08md
120Khóa cửa đi gỗ lim - Khóa tay gạt INOX SS-5833-PT Huy Hoàng hoặc tương đương ( giá bao gồm vật liệu và lắp đặt )nt 18bộ
121Bản lề cửa đi, cửa sổ gỗ lim - bản lề thép ( giá bao gồm vật liệu và lắp đặt )nt 321bộ
122Chốt Clemon cửa đi, cửa sổ gỗ lim - Clemon có khóa Huy Hoàng EX06 mạ đồng hoặc tương đương ( giá bao gồm vật liệu và lắp đặt )nt 38bộ
123Chặn cửa bán nguyệt Huy Hoàng hoặc tương đương ( giá bao gồm vật liệu và lắp đặt )nt 23cái
124Chốt âm cửa ( giá bao gồm vật liệu và lắp đặt )nt 19bộ
125Tay cầm cửa sổ ( giá bao gồm vật liệu và lắp đặt )nt 19cái
126Thanh chống cửa sổ mở lật ô thoáng cửa đi ( giá bao gồm vật liệu và lắp đặt )nt 150cái
127Ốp gỗ tự nhiên cao 900mm chân tường trong phòng tiếp kháchnt 20,785m2
128Hoa văn gỗ tự nhiên cắt CNC rộng 350mmnt 2,975m2
129Ốp nhựa giả đá sáng màu trong long khung hoa văn CNCnt 7m2
130Tranh gỗ hương trống đồng KT: 1.25x1.25mnt 1cái
131Hoa, phụ kiện trang trí Phòng tiếp kháchnt 1toàn bộ
132Quân hiệu + Tên chữ Nhà Chỉ Huy Mica INOX màu vàngnt 1toàn bộ
133Biển ký hiệu nhà, biển lý lịch nhà, biển tên phòng, biển nội quy từng phòng, biển đo chống sét, biển an toàn điệnnt 1toàn bộ
134Rèm vải 1 lớp ( vải trơn, cản sáng, cản nhiệt 100% - chiều cao tối đa 2.8m )nt 18,92m
135Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt 7,8703100m2
136Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt 0,375m3
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 0,075m3
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt 0,192m3
139Gia công, lắp dựng cột bằng INOX D76 dày 3 lynt 71,4596kg
140Bulong D16nt 12cái
141Dây phơi quần áo sử dụng tăng đơ D8 và dây cáp bọc nhựant 1bộ
142Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1kmnt 7,691210m3/1km
143Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9kmnt 7,691210m3/1km
144Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50kmnt 7,691210m3/1km
145Tủ điện thép KT: 600x800x300mm ( Vỏ tủ, cấu chì, đèn báo pha, biến dòng 100/5A, Ampe kế 0-100A, Von kế 0-500V, khóa chuyển mạch, bộ thanh cái đồng )nt 2tủ
146Aptomat 3 pha 4 cực - 100A/18kAnt 1cái
147Aptomat 3 pha 4 cực - 40A/18kAnt 1cái
148Aptomat 1 pha 2 cực - 10A/6kAnt 22cái
149Aptomat 1 pha 2 cực - 16A/6kAnt 3cái
150Aptomat 1 pha 2 cực - 20A/6kAnt 24cái
151Aptomat 1 pha 2 cực - 25A/6kAnt 5cái
152Aptomat 1 pha 2 cực - 32A/6kAnt 18cái
153Đèn tuýp LED bán nguyệt 1,2m 1x18W/250Vnt 23bộ
154Đèn ốp trần 1 bóng LED 1x18W/250V - 200Hx200Wnt 20bộ
155Đèn LED tròn âm trần D100 - 9W/250Vnt 22bộ
156Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnnt 12cái
157Đèn quạt trầnnt 3bộ
158Đèn cầu thang bóng LEDnt 1bộ
159Đèn pha trên mái 150W/250Vnt 2bộ
160Công tắc đơn âm tường 10A/250Vnt 13cái
161Công tắc đôi âm tường 10A/250Vnt 14cái
162Công tắc ba âm tường 10A/250Vnt 2cái
163Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2nt 465m
164Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmnt 465m
165Đèn dây Led trang trí trần thạch caont 60md
166Ổ cắm đôi âm tường - 2P+E-250V-16Ant 52cái
167Tủ điện mặt nhựa âm tường - đế chứa 8 Modulent 10cái
168Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2)nt 268m
169Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toànnt 268m
170Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx6mm2)nt 99m
171Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx6mm2) - Dây an toànnt 99m
172Cáp điện Cu/PVC/PVC(4Cx25mm2)nt 10m
173Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx16mm2) - Dây an toànnt 10m
174Ống PVC luồn cáp điện D20nt 268m
175Ống PVC luồn cáp điện D32nt 99m
176Ống PVC luồn cáp điện D40nt 10m
177Đồng hồ đo đếm điện 1 phant 7cái
178Cáp điện Cu/PVC/PVC(4Cx35mm2)nt 50m
179Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2)nt 235m
180Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toànnt 235m
181Ống PVC luồn cáp điện D20nt 235m
182Cổng cắm telephone ( điện thoại )nt 4bộ
183Cổng cắm tivint 8bộ
184Hộp chia tín hiệunt 8hộp
185Dây tín hiệu điện thoại 2Pair ( 4 sợi )nt 3,510 m
186Cáp tín hiệu đồng trục - dùng chho tivint 1010 m
187Ống nhựa luồn dây D16nt 195m
188Bộ trộn tín hiệu + bộ chiant 1bộ
189Hộp chia cáp điện thoại 10 Pairnt 1bộ
190Gia công, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mnt 6cái
191Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mmnt 280m
192Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6 dài 2.5mnt 17cọc
193Dây dẫn sét bằng thép dẹt mạ kẽm 40x4nt 65m
194Hộp, kẹp kiểm tra KZ-1nt 8bộ
195Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmnt 0,3100m
196Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmnt 0,6100m
197Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmnt 0,3100m
198Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm - ống nóngnt 0,31100m
199Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x32mm, chiều dày 2,9mmnt 3cái
200Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mmnt 3cái
201Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x25mm, chiều dày 2,8mmnt 8cái
202Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mmnt 27cái
203Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mmnt 3cái
204Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mmnt 13cái
205Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmnt 4cái
206Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmnt 13cái
207Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmnt 37cái
208Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmnt 64cái
209Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmnt 3cái
210Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmnt 8cái
211Lắp đặt van khóa, đường kính van D20mmnt 2cái
212Lắp đặt van 1 chiều D25, đường kính van D25mmnt 2cái
213Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ nt 1cái
214Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmnt 0,26100m
215Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmnt 0,1100m
216Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmnt 0,38100m
217Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmnt 0,04100m
218Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90x60mmnt 4cái
219Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60x42mmnt 16cái
220Y lệch D110x110mmnt 15cái
221Y lệch 110x60mmnt 7cái
222Y lệch 90x90mmnt 4cái
223Y lệch 90x60mmnt 5cái
224Y lệch 60x60mmnt 12cái
225Y thông tắc D110nt 4cái
226Y thông tắc D90nt 4cái
227Y thông tắc D60nt 8cái
228Nút bịt D110nt 6cái
229Nút bịt D90nt 2cái
230Nút bịt D60nt 3cái
231Cút 45 độ D110nt 25cái
232Cút 45 độ D90nt 3cái
233Cút 45 độ D60nt 28cái
234Cút 45 độ D42nt 30cái
235Lắp đặt chậu xí bệt liền khối INAX phòng chínhnt 4bộ
236Lắp đặt chậu xí bệt liền khối INAX phòng công vụnt 3bộ
237Lắp đặt vòi rửa vệ sinh INAXnt 7cái
238Lắp đặt chậu rửa 1 vòi INAX - bàn đánt 4bộ
239Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - Chậu + chân chậu ( INAX )nt 4bộ
240Lắp đặt vòi rửa chậu - chậu bàn đá ( INAX )nt 4bộ
241Lắp đặt vòi rửa chậu INAXnt 4bộ
242Lắp đặt gương soi INAXnt 8cái
243Bộ phụ kiện 6 món H-AC480V6 ( Kệ xà phòng , kệ ly, kệ gương, thanh treo khăn, móc áo, hộp giấy vệ sinh )nt 8cái
244Lắp đặt chậu tiểu nam INAXnt 8bộ
245Van xả tiểu nam kiểu ấn UF-7Vnt 8bộ
246Lắp đặt Bình nóng lạnhnt 6bộ
247Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen INAXnt 6bộ
248Lắp đặt vòi rửa 1 vòint 6bộ
249Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmnt 12cái
250Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3nt 1bể
251Van phao điệnnt 1cái
252Bơm tăng áp điện tử Q=2M3/H; H=10mnt 1bộ
253Cầu chắn rác D100nt 4cái
254Ống U.PVC D90nt 0,34100m
255Đai giữ ống D90nt 16cái
256Cút 45 độ D90nt 8cái
257Cút 90 độ D90nt 4cái
258Bình bột chữa cháy xách tay 4kg ( Bình ABC )nt 4bình
259Bình CO2 chữa cháy xách tay 5kg ( bình MT5 )nt 2bình
260Nội quy + tiêu lệnh chữa cháynt 2cái
B * Nhà ăn, bếp Chỉ huy - SƯ ĐOÀN BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt 0,882100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 9,76m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàint 0,8946100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt 0,456100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,1579tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 1,5256tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng nt 22,9708m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt 1,5028m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt 0,2732100m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt 0,5547100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt 0,3273100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt 0,7157100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150nt 16,5573m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt 3,7907m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,1547tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,8503tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt 0,4025tấn
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt 0,6892100m2
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250nt 6,9586m3
20Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao nt 0,6325100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,2861tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,9241tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt 0,585tấn
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250nt 24,2782m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt 2,3418tấn
26Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt 2,0913100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200nt 2,9596m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt 0,0804tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt 0,2426tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt 0,4064100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 0,6174m3
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 3,2776m2
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 32,8044m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 13,1916m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 1,0696m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao nt 6,1713m3
37Căng lưới thép tường gạch không nung vị trí tiếp giáp giữa tường và dầm, cộtnt 5,344m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 200,6529m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 180,4135m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 26,532m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 63,25m2
42Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 196,084m2
43Đắp trang trí đầu cộtnt 6cái
44Đắp phào đơn, vữa XM mác 100nt 81,64m
45Lát nền, sàn, kích thước gạch KT:600x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 137,9136m2
46Lát nền, sàn, kích thước KT:500x500mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 - Gạch gốm tráng men màu đỏnt 19,5048m2
47Lát nền, sàn bằng đá Granit, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 2,079m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 12,3595m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 36,405m2
50Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mmnt 5,5008m2
51Lát đá mặt bệ bếp, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 3,07m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …nt 22,878m2
53Chống thấm cổ ống thoát nước máint 4vị trí
54Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75nt 10,168m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 466,2795m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 200,6529m2
57Gia công li tô, cầu phong thép mạ kẽmnt 0,651tấn
58Gia công xà gồ thépnt 0,796tấn
59Lắp dựng xà gồ thépnt 0,796tấn
60Lắp dựng cầu phong, lito thépnt 0,651tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 88,896m2
62Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao nt 2,1265100m2
63Cửa lưới chống côn trùng trên thông gió mái KT 800x800mmnt 2bộ
64Vách ngăn Composite khu vệ sinh ( gia công, lắp dựng hoàn thiện )nt 3,36m2
65Ô thoáng lan can LC3, LC3*nt 12cái
66Cửa đi 2 cánh quay ngoài, pano gỗ nhóm II ( lim Nam Phi hoặc tương đương) huỳnh 2 mặt , sơn PU, lắp dựng hoàn thiệnnt 12,98m2
67Ô thoáng cửa lật kính khung gỗ nhóm II ( lim Nam Phi hoặc tương đương) huỳnh 2 mặt , sơn PU, lắp dựng hoàn thiệngỗ limnt 5,3956m2
68Cửa sổ 2 cánh quay ngoài, cửa pano gỗ nhóm II ( lim Nam Phi hoặc tương đương) huỳnh 2 mặt , sơn PU, lắp dựng hoàn thiệnnt 9,438m2
69Cửa đi 2 cánh quay ngoài, cửa nhôm kính 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ + lắp dựng ( CBGQII/2022/ STT8.3 )nt 3,51m2
70Cửa đi 1 cánh quay ngoài, cửa nhôm kính, kính mờ dày 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộ + lắp dựng ( CBGQII/2022/ STT8.3 )nt 4,08m2
71Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm kính , kính 6.38mm phụ kiện kèm theo + lắp dựng ( CBGQII/ STT8.3 )nt 2,34m2
72Cửa sổ 1 cánh hất ngoài, cửa nhôm kính, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ + lắp dựng ( CBGQII/2022/ STT8.3 )nt 0,98m2
73Khuôn cửa kép gỗ nhóm II ( lim Nam Phi hoặc tương đương) huỳnh 2 mặt , sơn PU, lắp dựng hoàn thiệnnt 78,5md
74Nẹp cửa gỗ limnt 125,8md
75Khóa cửa đi gỗ lim - Khóa tay gạt INOX SS-5810-PT Huy Hoàng hoặc tương đương ( giá bao gồm vật liệu và lắp đặt )nt 5bộ
76Bản lề cửa đi, cửa sổ gỗ lim - bản lề thép ( giá bao gồm vật liệu và lắp đặt )nt 98bộ
77Chốt Clemon cửa đi, cửa sổ gỗ lim - Clemon có khóa Huy Hoàng EX06 mạ đồng hoặc tương đương ( giá bao gồm vật liệu và lắp đặt )nt 11bộ
78Chặn cửa bán nguyệt Huy Hoàng hoặc tương đương ( giá bao gồm vật liệu và lắp đặt )nt 10cái
79Chốt âm cửa ( giá bao gồm vật liệu và lắp đặt )nt 6bộ
80Tay cầm cửa sổ ( giá bao gồm vật liệu và lắp đặt )nt 6cái
81Thanh chống cửa sổ mở lật ô thoáng cửa đi ( giá bao gồm vật liệu và lắp đặt )nt 44cái
82Gia công lan can INOXnt 0,0461tấn
83Lắp dựng lan can, cửa sổ INOXnt 5,16m2
84Gia công hoa sắt INOX 304 dày 1.2mmnt 0,1315tấn
85Lắp dựng hoa sắt cửant 18,442m2
86Biển ký hiệu nhà, biển lý lịch nhà, biển tên phòng, biển nội quy từng phòng, biển đo chống sét, biển an toàn điện, bang công khai tài chính, biển chức trách ...nt 1toàn bộ
87Tranh trang trí Phòng ăn, chủ đề hoa quảnt 1cái
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt 3,8545100m2
89Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1kmnt 3,151210m3/1km
90Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9kmnt 3,151210m3/1km
91Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50kmnt 3,151210m3/1km
92Aptomat 1 pha 2 cực - 10A/6kAnt 8cái
93Aptomat 1 pha 2 cực - 20A/6kAnt 12cái
94Aptomat 1 pha 2 cực - 25A/6kAnt 4cái
95Đèn tuýp LED bán nguyệt 1,2m 1x18W/250Vnt 14bộ
96Đèn ốp trần 1 bóng LED 1x18W/250V - 200Hx200Wnt 5bộ
97Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnnt 8cái
98Công tắc đơn âm tường 10A/250Vnt 3cái
99Công tắc đôi âm tường 10A/250Vnt 3cái
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2nt 170m
101Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường + ống gió tôn mạ kẽm D300-L=2,5mnt 1bộ
102Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmnt 170m
103Ổ cắm đôi âm tường - 2P+E-250V-16Ant 14cái
104Tủ điện mặt nhựa âm tường - đế chứa 8 Modulent 3cái
105Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2)nt 62m
106Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toànnt 62m
107Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx6mm2)nt 56m
108Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx6mm2) - Dây an toànnt 56m
109Ống PVC luồn cáp điện D20nt 62m
110Ống PVC luồn cáp điện D32nt 56m
111Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2)nt 51m
112Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toànnt 51m
113Ống PVC luồn cáp điện D20nt 51m
114Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmnt 0,05100m
115Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmnt 0,12100m
116Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmnt 0,18100m
117Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x32mm, chiều dày 2,9mmnt 3cái
118Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mmnt 1cái
119Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x25mm, chiều dày 2,8mmnt 3cái
120Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x20mm, chiều dày 2,8mmnt 1cái
121Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mmnt 1cái
122Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mmnt 2cái
123Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmnt 2cái
124Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmnt 2cái
125Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmnt 2cái
126Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmnt 6cái
127Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmnt 1cái
128Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmnt 4cái
129Lắp đặt van khóa, đường kính van D20mmnt 1cái
130Lắp đặt van 1 chiều D25, đường kính van D25mmnt 2cái
131Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ nt 1cái
132Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmnt 0,08100m
133Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmnt 0,16100m
134Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmnt 0,02100m
135Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60x42mmnt 4cái
136Y lệch D110x110mmnt 1cái
137Y lệch 110x60mmnt 1cái
138Y lệch 60x60mmnt 4cái
139Nút bịt D110nt 1cái
140Nút bịt D60nt 2cái
141Cút 45 độ D110nt 2cái
142Cút 45 độ D60nt 28cái
143Cút 45 độ D42nt 30cái
144Lắp đặt chậu xí bệtnt 1bộ
145Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt 1cái
146Lắp đặt chậu rửa 1 vòint 3bộ
147Lắp đặt vòi rửa chậunt 3bộ
148Lắp đặt gương soint 3cái
149Lắp đặt kệ kínhnt 3cái
150Lắp đặt hộp đựng xà phòngnt 3cái
151Lắp đặt chậu tiểu namnt 1bộ
152Van xả tiểu nam kiểu ấnnt 1bộ
153Chậu rửa bát 2 ngănnt 1bộ
154Vòi chậu rửa bátnt 1bộ
155Lắp đặt vòi rửa 1 vòint 2bộ
156Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmnt 2cái
157Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3nt 1bể
158Van phao điệnnt 1cái
159Bơm tăng áp điện tử Q=2M3/H; H=10mnt 2bộ
160Cầu chắn rác D100nt 4cái
161Ống U.PVC D90nt 0,18100m
162Đai giữ ống D90nt 8cái
163Cút 45 độ D90nt 8cái
164Cút 90 độ D90nt 4cái
165Bình bột chữa cháy xách tay 4kg ( Bình ABC )nt 4bình
166Bình CO2 chữa cháy xách tay 5kg ( bình MT5 )nt 2bình
167Nội quy + tiêu lệnh chữa cháynt 2cái
C NHÀ KHÁCH B - SƯ ĐOÀN BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt 1,5433100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 18,7487m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàint 2,1851100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt 1,2076100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,3874tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 3,7327tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng nt 48,7987m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt 0,8896100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt 0,6537100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt 1,9298100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150nt 29,6899m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng nt 0,3123100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 1,144m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt 0,0931100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,2365tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,1339tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt 2,0208m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 100nt 6,1952m3
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt 0,96m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt 0,0058tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt 0,0416100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩunt 8cấu kiện
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75nt 5,3918m3
24Trát mặt trong bể VXM M75, dày 1.5cm - lớp 1nt 40,495m2
25Trát mặt trong bể VXM M75, dày 1.0cm - lớp 2nt 40,495m2
26Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100nt 87,1052m2
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt 0,1089100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt 0,2034100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao nt 7,6084m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,2722tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 1,1266tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt 1,4383tấn
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt 1,3834100m2
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250nt 17,1233m3
35Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao nt 1,5567100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,7743tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 2,618tấn
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250nt 45,215m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt 5,7639tấn
40Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt 4,9855100m2
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt 1,5962m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt 0,1428100m2
43Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngnt 501 cấu kiện
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200nt 5,3205m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt 0,7234100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt 0,1416tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt 0,6737tấn
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 47,4101m3
49Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 102,0167m3
50Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 3,9917m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao nt 17,4814m3
52Căng lưới thép tường gạch không nung vị trí tiếp giáp giữa tường và cột, dầmnt 48,2m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 325,4005m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 618,4613m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 84,997m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 155,67m2
57Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 445,0592m2
58Đắp trang trí đầu cộtnt 16cái
59Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 237,8m
60Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm Granit, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 236,4932m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm gạch chống trơn, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 55,3284m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 277,884m2
63Công tác ốp gạch vào chân tường KT120x600mm Granit, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 26,8956m2
64Công tác ốp đá sẻ sần mặt vào chân tườngnt 51,2808m2
65Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 25,5264m2
66Quét dung dịch chống thấm sê nônt 110,432m2
67Quét chống thấm cổ ống vị trí trên máint 8vị trí
68Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75nt 64,032m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 1.221,1892m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 249,2032m2
71Gia công cầu phong, lito thép hộpnt 1,091tấn
72Gia công xà gồ thépnt 1,442tấn
73Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépnt 2,533tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 134,64m2
75Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao nt 3,9338100m2
76Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, kính 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ + lắp dựng ( CBGQII/2022/ STT8.3 )nt 14,85m2
77Cửa sổ 2 cánh, khung nhôm kính , kính 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ + lắp dựngnt 19,44m2
78Cửa sổ lật 1 cánh , khung nhôm kính , kính 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ + lắp dựngnt 3,8025m2
79Cửa đi 1 cánh quay ngoài, pano gỗ nhóm II ( lim Nam Phi hoặc tương đương) huỳnh 2 mặt , sơn PU, lắp dựng hoàn thiệnnt 30,888m2
80Ô thoáng cửa lật kính khung gỗ nhóm II ( lim Nam Phi hoặc tương đương) huỳnh 2 mặt , sơn PU, lắp dựng hoàn thiệnnt 12,2057m2
81Cửa sổ 2 cánh quay ngoài, cửa pano gỗ nhóm II ( lim Nam Phi hoặc tương đương) huỳnh 2 mặt , sơn PU, lắp dựng hoàn thiệnnt 20,449m2
82Khuôn cửa đơn gỗ nhóm II ( lim Nam Phi hoặc tương đương) huỳnh 2 mặt , sơn PU, lắp dựng hoàn thiệnnt 191,4md
83Nẹp cửa gỗ limnt 191,4md
84Khóa cửa đi gỗ lim - Khóa tay gạt INOX SS-5810-PT Huy Hoàng hoặc tương đương ( giá bao gồm vật liệu và lắp đặt )nt 18bộ
85Bản lề cửa đi, cửa sổ gỗ lim - bản lề thép ( giá bao gồm vật liệu và lắp đặt )nt 194bộ
86Chốt Clemon cửa đi, cửa sổ gỗ lim - Clemon có khóa Huy Hoàng EX06 mạ đồng hặc tương đương ( giá bao gồm vật liệu và lắp đặt )nt 13bộ
87Chặn cửa bán nguyệt Huy Hoàng hoặc tương đương ( giá bao gồm vật liệu và lắp đặt )nt 18cái
88Chốt âm cửa ( giá bao gồm vật liệu và lắp đặt )nt 13bộ
89Tay cầm cửa sổ ( giá bao gồm vật liệu và lắp đặt )nt 13cái
90Thanh chống cửa sổ mở lật ô thoáng cửa đi ( giá bao gồm vật liệu và lắp đặt )nt 88cái
91Gia công hoa sắt INOX 304 cửa sổnt 0,1431tấn
92Lắp dựng hoa sắt cửant 52,8552m2
93Biển tên nhà, tên phòng, biển nội quy từng phòng, biển chống sétnt 1toàn bộ
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt 5,9129100m2
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt 0,75m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 0,15m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt 0,384m3
98Gia công, lắp dựng cột bằng INOX D76 dày 3 lynt 142,9192kg
99Bulong D16nt 24cái
100Dây phơi quần áo sử dụng tăng đơ D8 và dây cáp bọc nhựant 2bộ
101Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1kmnt 6,12610m3/1km
102Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9kmnt 6,12610m3/1km
103Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50kmnt 6,12610m3/1km
104Tủ điện thép KT: 600x800x300mm ( Vỏ tủ, cấu chì, đèn báo pha, biến dòng 100/5A, Ampe kế 0-100A, Von kế 0-500V, khóa chuyển mạch, bộ thanh cái đồng )nt 1tủ
105Aptomat 3 pha 4 cực - 100A/18kAnt 1cái
106Aptomat 1 pha 2 cực - 10A/6kAnt 19cái
107Aptomat 1 pha 2 cực - 16A/6kAnt 18cái
108Aptomat 1 pha 2 cực - 20A/6kAnt 9cái
109Aptomat 1 pha 2 cực - 32A/6kAnt 18cái
110Đèn tuýp LED 1,2m 1x18W/250Vnt 18bộ
111Đèn ốp trần 1 bóng LED 1x18W KT: 220x220 mặt kínhnt 23bộ
112Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnnt 9cái
113Công tắc đơn âm tường 10A/250Vnt 1cái
114Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcnt 18cái
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2nt 380m
116Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmnt 380m
117Lắp đặt ổ cắm đôint 45cái
118Tủ điện mặt nhựa âm tường - đế chứa 8 Modulent 9cái
119Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2)nt 270m
120Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toànnt 270m
121Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx6mm2)nt 180m
122Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx6mm2) - Dây an toànnt 180m
123Ống PVC luồn cáp điện D20nt 270m
124Ống PVC luồn cáp điện D32nt 180m
125Đồng hồ đo đếm điện 1 phant 9cái
126Cáp điện Cu/PVC/PVC(4Cx35mm2)nt 35m
127Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2)nt 130m
128Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toànnt 130m
129Ống PVC luồn cáp điện D20nt 130m
130Cổng cắm tivint 9bộ
131Hộp chia tín hiệunt 9hộp
132Cáp tín hiệu đồng trục - dùng cho tivint 7,510 m
133Ống nhựa luồn dây D16nt 75m
134Bộ thu phát tín hiệu truyền hìnhnt 1bộ
135Gia công, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.6mnt 5cái
136Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mmnt 180m
137Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6 dài 2.5mnt 17cọc
138Dây dẫn sét bằng thép dẹt mạ kẽm 40x4nt 78m
139Hộp, kẹp kiểm tra KZ-1nt 6bộ
140Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmnt 0,06100m
141Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmnt 0,95100m
142Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm - Ống lạnhnt 0,35100m
143Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm - ống nóngnt 0,6100m
144Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x32mm, chiều dày 2,9mmnt 2cái
145Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x25mm, chiều dày 2,8mmnt 11cái
146Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mmnt 27cái
147Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x20mm, chiều dày 2,8mmnt 18cái
148Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mmnt 3cái
149Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mmnt 18cái
150Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmnt 2cái
151Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmnt 16cái
152Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmnt 45cái
153Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmnt 81cái
154Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmnt 1cái
155Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmnt 13cái
156Lắp đặt van khóa, đường kính van D20mmnt 1cái
157Lắp đặt van 1 chiều D25, đường kính van D25mmnt 2cái
158Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ nt 1cái
159Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmnt 0,3100m
160Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmnt 0,18100m
161Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmnt 0,045100m
162Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60x42mmnt 9cái
163Y lệch D110x110mmnt 14cái
164Y lệch 60x60mmnt 27cái
165Y lệch 60x60mmnt 27cái
166Nút bịt D110nt 4cái
167Nút bịt D60nt 9cái
168Cút 45 độ D110nt 12cái
169Cút 45 độ D60nt 27cái
170Cút 45 độ D42nt 18cái
171Lắp đặt chậu xí bệt liền khốint 9bộ
172Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt 9cái
173Lắp đặt chậu rửa 1 vòint 9bộ
174Lắp đặt vòi rửa chậunt 9bộ
175Lắp đặt gương soint 9cái
176Bộ phụ kiện 6 món ( Kệ xà phòng , kệ ly, kệ gương, thanh treo khăn, móc áo, hộp giấy vệ sinh )nt 9cái
177Lắp đặt Bình nóng lạnhnt 9bộ
178Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sennt 9bộ
179Lắp đặt vòi rửa 1 vòint 9bộ
180Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmnt 18cái
181Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3nt 1bể
182Van phao điệnnt 1cái
183Bơm tăng áp điện tử Q=2M3/H; H=10mnt 1bộ
184Cầu chắn rác D100nt 8cái
185Ống U.PVC D90nt 0,4100m
186Đai giữ ống D90nt 16cái
187Cút 45 độ D90nt 16cái
188Cút 90 độ D90nt 8cái
189Bình bột chữa cháy xách tay 4kg ( Bình ABC )nt 4bình
190Bình CO2 chữa cháy xách tay 5kg ( bình MT5 )nt 2bình
191Nội quy + tiêu lệnh chữa cháynt 2cái
D NHÀ Ở VB + C19 + C20 - SƯ ĐOÀN BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt 1,2337100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 14,5601m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàint 1,4728100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt 0,9662100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,2833tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 2,7327tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng nt 36,3035m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt 0,7251100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt 0,5086100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt 1,501100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150nt 23,0922m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng nt 0,1562100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 0,572m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt 0,0466100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,1182tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,0669tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt 1,0104m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 100nt 2,7878m3
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt 0,48m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt 0,0029tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt 0,0208100m2
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt 41 cấu kiện
23Trát mặt trong bể VXM M75, dày 1.5cm - lớp 1nt 20,2475m2
24Trát mặt trong bể VXM M75, dày 1.0cm - lớp 2nt 20,2475m2
25Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100nt 23,3051m2
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt 0,0545100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt 0,1017100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt 6,0868m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,2489tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,932tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt 1,1506tấn
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt 1,1066100m2
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250nt 13,6697m3
34Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao nt 1,2427100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,6523tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 2,3471tấn
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250nt 35,775m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt 4,8388tấn
39Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt 3,9847100m2
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt 1,3229m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt 0,1176100m2
42Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt 391 cấu kiện
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200nt 4,0855m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt 0,5399100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt 0,1057tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt 0,528tấn
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 40,548m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 62,2593m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 2,7115m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao nt 15,0993m3
51Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung vị trí tiếp giáp giữa tường và cột, dầmnt 41,232m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 243,7099m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 507,8963m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 58,4375m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 124,27m2
56Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 356,7272m2
57Đắp trang trí đầu cộtnt 14cái
58Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 189,44m
59Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm Granit, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 198,8548m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 31,5652m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 84,798m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm Granit, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 18,3648m2
63Công tác ốp đá sẻ sần mặt vào chân tườngnt 35,0664m2
64Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 24,7891m2
65Quét dung dịch chống thấm sê nônt 88,774m2
66Chống thấm cổ ống thoát nước máint 4vị trí
67Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 75nt 51,474m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 1.047,331m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 243,7099m2
70Ô thoáng lan cannt 12cái
71Cửa đi 2 cánh quay ngoài, cửa nhôm kính 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ ( CBGQII/2022/ STT8.3 )nt 12,96m2
72Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, kính 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ ( CBGQII/2022/ STT8.3 )nt 27,69m2
73Cửa sổ 2 cánh, khung nhôm kính , kính 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ ( CBGQII/2022/ STT8.3 )nt 30,24m2
74Cửa sổ 1 cánh hất ngoài, khung nhôm kính Việt Pháp, kính 6,38mm phụ kiện kim khí đồng bộ ( CBGQII/2022/ STT8.3 )nt 2,1125m2
75Gia công hoa sắt INOX 304 KT15x15 dày 1.2mmnt 0,1871tấn
76Lắp dựng hoa sắt cửant 30,24m2
77Gia công cầu phong, lito thép hộp mạ kẽmnt 0,848tấn
78Gia công xà gồ thépnt 1,121tấn
79Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépnt 1,969tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Xà gồnt 104,61m2
81Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao nt 3,09100m2
82Biển ký hiệu nhà, biển lý lịch nhà, biển tên phòng, biển nội quy từng phòng, biển đo chống sét, biển an toàn điện, biển chức tráchnt 1toàn bộ
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt 4,7011100m2
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt 0,75m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 0,15m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt 0,384m3
87Gia công, lắp dựng cột bằng INOX D76 dày 3 lynt 142,9192kg
88Bulong D16nt 24cái
89Dây phơi quần áo sử dụng tăng đơ D8 và dây cáp bọc nhựant 2bộ
90Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển nt 4,688810m3/1km
91Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9kmnt 4,688810m3/1km
92Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50kmnt 4,688810m3/1km
93Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp nt 1hộp
94Aptomat 3 pha 4 cực - 50A/18kAnt 1cái
95Aptomat 1 pha 2 cực - 10A/6kAnt 12cái
96Aptomat 1 pha 2 cực - 16A/6kAnt 3cái
97Aptomat 1 pha 2 cực - 20A/6kAnt 15cái
98Aptomat 1 pha 2 cực - 32A/6kAnt 6cái
99Aptomat 1 pha 2 cực - 40A/6kAnt 2cái
100Đèn tuýp LED 1,2m 1x18W/250Vnt 18bộ
101Đèn ốp trần 1 bóng LED 1x18W KT: 220x220 mặt kínhnt 14bộ
102Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnnt 8cái
103Đèn cao áp bóng Led 150W/250V + cột H=1.5m ( lắp trên mái )nt 2bộ
104Công tắc đôi âm tường 10A/250Vnt 2cái
105Công tắc ba âm tường 10A/250Vnt 3cái
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2nt 395m
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmnt 395m
108Lắp đặt ổ cắm đôint 27cái
109Tủ điện âm tường 8 Modulnt 6cái
110Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2)nt 170m
111Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toànnt 170m
112Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx6mm2)nt 90m
113Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx6mm2) - Dây an toànnt 90m
114Ống PVC luồn cáp điện D20nt 270m
115Ống PVC luồn cáp điện D32nt 180m
116Đồng hồ đo đếm điện 1 phant 6cái
117Cáp điện Cu/PVC/PVC(4Cx25mm2)nt 50m
118Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2)nt 40m
119Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toànnt 40m
120Ống PVC luồn cáp điện D20nt 40m
121Gia công, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mnt 3cái
122Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mmnt 112m
123Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6 dài 2.5mnt 13cọc
124Dây dẫn sét bằng thép dẹt mạ kẽm 40x4nt 40m
125Hộp, kẹp kiểm tra KZ-1nt 4bộ
126Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmnt 0,65100m
127Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm - Ống lạnhnt 0,3100m
128Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm - ống nóngnt 0,32100m
129Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x25mm, chiều dày 2,8mmnt 9cái
130Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mmnt 15cái
131Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x20mm, chiều dày 2,8mmnt 10cái
132Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mmnt 10cái
133Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmnt 7cái
134Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmnt 10cái
135Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmnt 45cái
136Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmnt 7cái
137Lắp đặt van khóa, đường kính van D20mmnt 1cái
138Lắp đặt van 1 chiều D25, đường kính van D25mmnt 2cái
139Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ nt 1cái
140Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmnt 0,28100m
141Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmnt 0,22100m
142Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmnt 0,03100m
143Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60x42mmnt 5cái
144Y lệch D110x110mmnt 7cái
145Y lệch 60x60mmnt 15cái
146Nút bịt D110nt 5cái
147Nút bịt D60nt 5cái
148Cút 45 độ D110nt 9cái
149Cút 45 độ D60nt 15cái
150Cút 45 độ D42nt 10cái
151Lắp đặt chậu xí bệt liền khốint 5bộ
152Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt 5cái
153Lắp đặt chậu rửa 1 vòint 5bộ
154Lắp đặt vòi rửa chậunt 5bộ
155Lắp đặt gương soint 5cái
156Bộ phụ kiện 6 món ( Kệ xà phòng , kệ ly, kệ gương, thanh treo khăn, móc áo, hộp giấy vệ sinh )nt 5cái
157Lắp đặt Bình nóng lạnhnt 5bộ
158Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sennt 5bộ
159Lắp đặt vòi rửa 1 vòint 5bộ
160Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmnt 10cái
161Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3nt 1bể
162Van phao điệnnt 1cái
163Bơm tăng áp điện tử Q=1M3/H; H=10mnt 1bộ
164Cầu chắn rác D100nt 8cái
165Ống U.PVC D90nt 0,4100m
166Đai giữ ống D90nt 16cái
167Cút 45 độ D90nt 16cái
168Cút 90 độ D90nt 8cái
169Bình bột chữa cháy xách tay 4kg ( Bình ABC )nt 4bình
170Bình CO2 chữa cháy xách tay 5kg ( bình MT5 )nt 2bình
171Nội quy + tiêu lệnh chữa cháynt 2cái
E NHÀ CHẾ BIẾN - SƯ ĐOÀN BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt 1,0826100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 12,7031m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàint 1,4294100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt 0,8454100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,247tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 2,3358tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng nt 33,5044m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt 0,6206100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt 0,462100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt 1,2866100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150nt 19,7933m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng nt 0,1562100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 0,572m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt 0,0466100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,1182tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,0669tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt 1,0104m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 100nt 2,7878m3
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt 0,48m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt 0,0029tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt 0,0208100m2
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt 41 cấu kiện
23Trát mặt trong bể VXM M75, dày 1.5cm - lớp 1nt 20,2475m2
24Trát mặt trong bể VXM M75, dày 1.0cm - lớp 2nt 20,2475m2
25Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100nt 23,3051m2
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt 0,0545100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt 0,1017100m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng nt 0,2413100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 1,092m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngnt 0,0557100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,0114tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,1596tấn
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng nt 1,7202m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 100nt 3,0492m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200nt 1,5148m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt 0,0773tấn
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt 0,1183100m2
38Trát mặt ngoài bể VXM M75, dày 1.5cm - lớp 1nt 20,16m2
39Trát mặt ngoài bể VXM M75, dày 1.0cm - lớp 2nt 20,16m2
40Quét SIKA chống thấm thành ngoài bểnt 20,16m2
41Trát mặt trong bể VXM M75, dày 1.5cm - lớp 1nt 14,4172m2
42Trát mặt trong bể VXM M75, dày 1.0cm - lớp 2nt 14,4172m2
43Quét SIKA chống thấm thành trong bểnt 14,4172m2
44Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtnt 21,4588m2
45Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmnt 0,05100m
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt 0,0765100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt 0,1648100m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt 5,326m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,186tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,7372tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt 0,9101tấn
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt 0,9684100m2
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250nt 11,5595m3
54Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao nt 1,0509100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,5368tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 1,7745tấn
57Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250nt 31,283m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt 3,9735tấn
59Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt 3,4843100m2
60Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt 1,0247m3
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt 0,0902100m2
62Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt 281 cấu kiện
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200nt 3,266m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt 0,4491100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt 0,0877tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt 0,4091tấn
67Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 35,6654m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 52,0161m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 1,2418m3
70Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao nt 15,3655m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 0,8346m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ , đá 1x2, mác 200nt 1,9489m3
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ , đường kính cốt thép nt 0,0751tấn
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ bếpnt 0,2666100m2
75Láng rãnh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100nt 1,76m2
76Đan rãnh INOX 30x30x1.8mmnt 8,8md
77Gia cố lưới thép chống nứt vị trí giao nhau giữa tường và cột, dầmnt 34,1496m2
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 222,1861m2
79Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 440,7713m2
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 47,938m2
81Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 108,57m2
82Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 319,896m2
83Đắp trang trí đầu cộtnt 13cái
84Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 129,12m
85Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm Granit, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 150,7284m2
86Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm gạch gốm tráng men màu đỏ, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 31,8224m2
87Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 12,7088m2
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 26,88m2
89Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm Granitnt 18,4464m2
90Công tác ốp đá sẻ sần mặt vào chân tườngnt 38,3128m2
91Công tác ốp gạch vào bệ, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 47,8702m2
92Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 25,4101m2
93Quét dung dịch chống thấm sê nônt 84,728m2
94Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 75nt 49,128m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 917,1753m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 183,8733m2
97Gia công xà gồ thépnt 0,936tấn
98Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépnt 0,936tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 87,4104m2
100Lợp mái tôn giả ngói dày 0.45mm màu đỏnt 2,4293100m2
101Tôn úp nócnt 39,4169md
102Cửa lưới chống côn trùng trên thông gió mái KT 800x600mmnt 2bộ
103Ô thoáng lan cannt 8cái
104Cửa đi 2 cánh quay ngoài, cửa nhôm kính 6.38mm ( CBGQII/2022/ STT8.3 )nt 12,96m2
105Cửa đi xếp ( đã bao gồm phụ kiện hoàn thiện )nt 6,48m2
106Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, kính 6.38mm ( CBGQII/2022/ STT8.3 )nt 14,1m2
107Cửa sổ 2 cánh, khung nhôm kính , kính 6.38mm ( CBGQII/2022/ STT8.3 )nt 23,76m2
108Cửa sổ 1 cánh hất ngoài, cửa nhựa nhôm kính, kính mờ dày 6,38mm ( CBGQ1I/2022/ STT8.3 )nt 0,845m2
109Gia công hoa sắt INOX 304nt 0,1496tấn
110Lắp dựng hoa sắt cửant 23,76m2
111Lắp dựng cửa sắt xếpnt 6,48m2
112Biển ký hiệu nhà, biển lý lịch nhà, biển tên phòng, biển nội quy từng phòng, biển đo chống sét, biển an toàn điệnnt 1toàn bộ
113Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt 4,4138100m2
114Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển nt 4,48610m3/1km
115Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9kmnt 4,48610m3/1km
116Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50kmnt 4,48610m3/1km
117Tủ điện thép KT: 600x800x300mm ( Vỏ tủ, cấu chì, đèn báo pha, biến dòng 100/5A, Ampe kế 0-100A, Von kế 0-500V, khóa chuyển mạch, bộ thanh cái đồng )nt 1tủ
118Aptomat 3 pha 4 cực - 50A/18kAnt 1cái
119Aptomat 1 pha 2 cực - 10A/6kAnt 12cái
120Aptomat 1 pha 2 cực - 16A/6kAnt 8cái
121Aptomat 1 pha 2 cực - 20A/6kAnt 12cái
122Aptomat 1 pha 2 cực - 32A/6kAnt 4cái
123Đèn ốp trần 1 bóng LED 1,2m gắn tường 1x18W/250Vnt 16bộ
124Đèn ốp trần 1 bóng LED 1x18W KT: 220x220 mặt kínhnt 7bộ
125Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường + ống gió tôn mạ kẽm D300-L=2,5mnt 1bộ
126Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnnt 7cái
127Công tắc đơn âm tường 10A/250Vnt 2cái
128Công tắc đôi âm tường 10A/250Vnt 4cái
129Công tắc ba âm tường 10A/250Vnt 4cái
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2nt 220m
131Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmnt 220m
132Lắp đặt ổ cắm đôint 22cái
133Tủ điện âm tường 8 Modulnt 6cái
134Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2)nt 110m
135Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toànnt 110m
136Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx6mm2)nt 80m
137Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx6mm2) - Dây an toànnt 80m
138Ống PVC luồn cáp điện D20nt 110m
139Ống PVC luồn cáp điện D32nt 80m
140Đồng hồ đo đếm điện 1 phant 2cái
141Cáp điện Cu/PVC/PVC(4Cx16mm2)nt 30m
142Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2)nt 25m
143Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toànnt 25m
144Ống PVC luồn cáp điện D20nt 25m
145Gia công, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mnt 3cái
146Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mmnt 130m
147Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6 dài 2.5mnt 8cọc
148Dây dẫn sét bằng thép dẹt mạ kẽm 40x4nt 40m
149Hộp, kẹp kiểm tra KZ-1nt 4bộ
150Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmnt 0,03100m
151Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmnt 0,45100m
152Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmnt 0,06100m
153Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm - ống nóngnt 0,14100m
154Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x32mm, chiều dày 2,9mmnt 1cái
155Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x25mm, chiều dày 2,8mmnt 4cái
156Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mmnt 8cái
157Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x20mm, chiều dày 2,8mmnt 4cái
158Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mmnt 2cái
159Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mmnt 4cái
160Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmnt 8cái
161Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmnt 12cái
162Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmnt 20cái
163Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmnt 1cái
164Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmnt 6cái
165Lắp đặt van khóa, đường kính van D20mmnt 1cái
166Lắp đặt van 1 chiều D25, đường kính van D25mmnt 2cái
167Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ nt 1cái
168Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmnt 0,28100m
169Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmnt 0,13100m
170Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmnt 0,02100m
171Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60x42mmnt 2cái
172Y lệch D110x110mmnt 2cái
173Y lệch 60x60mmnt 4cái
174Y lệch 60x60mmnt 2cái
175Nút bịt D110nt 2cái
176Nút bịt D60nt 2cái
177Cút 45 độ D110nt 4cái
178Cút 45 độ D60nt 8cái
179Cút 45 độ D42nt 4cái
180Lắp đặt chậu xí bệt liền khốint 2bộ
181Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt 2cái
182Lắp đặt chậu rửa 1 vòint 2bộ
183Lắp đặt vòi rửa chậunt 2bộ
184Lắp đặt gương soint 2cái
185Bộ phụ kiện 6 món ( Kệ xà phòng , kệ ly, kệ gương, thanh treo khăn, móc áo, hộp giấy vệ sinh )nt 2cái
186Lắp đặt Bình nóng lạnhnt 2bộ
187Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sennt 2bộ
188Lắp đặt vòi rửa 1 vòint 5bộ
189Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmnt 4cái
190Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3nt 1bể
191Van phao điệnnt 1cái
192Bơm tăng áp điện tử Q=2M3/H; H=10mnt 1bộ
193Cầu chắn rác D100nt 4cái
194Ống U.PVC D90nt 0,2100m
195Đai giữ ống D90nt 8cái
196Cút 45 độ D90nt 8cái
197Cút 90 độ D90nt 4cái
198Bình bột chữa cháy xách tay 4kg ( Bình ABC )nt 4bình
199Bình CO2 chữa cháy xách tay 5kg ( bình MT5 )nt 2bình
200Nội quy + tiêu lệnh chữa cháynt 2cái
F * Nhà xe P1 - SƯ ĐOÀN BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt 1,2817100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 9,5093m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàint 0,9747100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt 0,6471100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,2219tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,5909tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmnt 1,238tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng nt 25,2303m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt 0,9343100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt 0,3474100m3
11Đắp đất pha cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt 0,506100m3
12Rải lớp bạt dứa chống mất nước nền nhà xent 2,5298100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150nt 36,2733m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200nt 65,4306m3
15Cắt khe co, giãn 2x4 của nền nhà xent 6,88610m
16Thi công khe co giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngnt 68,86m
17Khe tạo nhám đường dốc rộng 20 sâu 15 cách nhau A150nt 12,85210md
18Xoa tạo nhám + tăng cứng bề mặtnt 327,1532m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt 4,8664m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,1451tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,3092tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt 1,2568tấn
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt 0,8595100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt 8,9259m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,2354tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 1,1815tấn
27Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao nt 1,0245100m2
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt 0,5016m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt 0,0456100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt 0,074tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩunt 121 cấu kiện
32Gia công giằng mái thép, xà gồnt 0,278tấn
33Gia công xà gồ thépnt 1,399tấn
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ nt 0,961tấn
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ nt 1,364tấn
36Lắp dựng giằng thép , xà gồnt 0,278tấn
37Lắp dựng xà gồ thépnt 0,1328tấn
38Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ nt 2,325tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 94,8145m2
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 47,6656m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 216,6618m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 102,45m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 69,154m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 388,2658m2
45Gia công cửa sắt thép hộp mạ kẽmnt 0,334tấn
46Gia công cửa thépnt 0,212tấn
47Sơn tĩnh điện cửa sắtnt 546kg
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt 118,44m2
49Phụ kiện cửa (bản lề, chốt gài tấm tôn,..)nt 10bộ
50Gia công, lắp dựng cửa SM hoa bê tôngnt 2,24m2
51Gia công, lắp dựng cửa sổ nan bê tông S1nt 27m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmnt 3,5711100m2
53Tôn úp máint 78,0509md
54Sơn, kẻ vạch vị trí để xent 1toàn bộ
55Chặn bánh xe cao su KT: 560x160x110nt 18cái
56Biển ký hiệu nhà, biển lý lịch nhà, biển tên phòng, biển nội quy, biển đo chống sét, biển an toàn điện,...nt 1toàn bộ
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt 0,902100m2
58Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1kmnt 11,152510m3/1km
59Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9kmnt 11,152510m3/1km
60Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50kmnt 11,152510m3/1km
61Tủ điện thép KT: 400x300x300mm ( Vỏ tủ, cấu chì, đèn báo pha, biến dòng 100/5A, Ampe kế 0-100A, Von kế 0-500V, khóa chuyển mạch, bộ thanh cái đồng )nt 1tủ
62Aptomat 1 pha 2 cực - 10A/6kAnt 5cái
63Aptomat 1 pha 2 cực - 16A/6kAnt 3cái
64Aptomat 1 pha 2 cực - 20A/6kAnt 7cái
65Aptomat 1 pha 2 cực - 60A/6kAnt 1cái
66Đèn ốp trần 1 bóng LED 1,2m gắn tường 1x18W/250Vnt 28bộ
67Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcnt 8cái
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2nt 210m
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmnt 210m
70Đèn cao áp bóng Led 150W/250V + cột H=1.5mnt 2bộ
71Lắp đặt ổ cắm đôint 5cái
72Tủ điện âm tường 4 Modulnt 2cái
73Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2)nt 30m
74Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toànnt 30m
75Ống PVC luồn cáp điện D20nt 30m
76Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx10mm2)nt 30m
77Gia công, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mnt 4cái
78Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mmnt 200m
79Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6 dài 2.5mnt 19cọc
80Dây dẫn sét bằng thép dẹt mạ kẽm 40x4nt 86m
81Hộp, kẹp kiểm tra KZ-1nt 7bộ
82Bình bột chữa cháy xách tay 4kg ( Bình ABC )nt 6bình
83Bình CO2 chữa cháy xách tay 5kg ( bình MT5 )nt 3bình
84Nội quy + tiêu lệnh chữa cháynt 3cái
85Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt 2,0945m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 1,0976m3
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt 0,1066100m2
88Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75nt 0,8351m3
89Trátgờ thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100nt 4,2016m2
90Mua cát cho bể cát cứu hỏant 1,1595m3
91Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt 1,8092m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 0,1988m3
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt 0,0217100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,0237tấn
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt 0,268m3
96Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75nt 0,4114m3
97Trát mặt ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 5,566m2
98Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …nt 5,566m2
99Trát mặt tường trong bể,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 - Lớp 1nt 3,762m2
100Trát mặt tường trong bể,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 - Lớp 2nt 3,762m2
101Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtnt 4,7421m2
102Nắp bể nước bằng tôn khung thép mạ kẽm KT 1,3x1,3mnt 1cái
103Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmnt 0,5100m
104Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1kmnt 2,182710m3/1km
105Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9kmnt 2,182710m3/1km
106Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50kmnt 2,182710m3/1km
G * Nhà xe P2 - SƯ ĐOÀN BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt 1,2019100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 9,0474m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàint 1,0036100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt 0,5922100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,2504tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,5845tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmnt 1,2826tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng nt 23,5475m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt 0,8759100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt 0,326100m3
11Đắp đất pha cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt 0,3959100m3
12Rải lớp bạt dứa chống mất nước nền nhà xent 1,9796100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150nt 29,7607m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200nt 53,5454m3
15Cắt khe co, giãn 2x4 của nền nhà xent 4,9310m
16Thi công khe co giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngnt 49,3m
17Khe tạo nhám đường dốc rộng 20 sâu 15 cách nhau A150nt 3,9610md
18Xoa tạo nhám + tăng cứng bề mặtnt 267,7268m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt 5,7354m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,1565tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 1,7007tấn
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt 0,9038100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt 6,9993m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,183tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,9105tấn
26Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao nt 0,812100m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt 0,5016m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt 0,0456100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt 0,074tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩunt 121 cấu kiện
31Gia công giằng mái thépnt 0,2062tấn
32Gia công xà gồ thépnt 1,2729tấn
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ nt 2,557tấn
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ nt 2,557tấn
35Lắp dựng xà gồ thépnt 1,2139tấn
36Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngnt 0,2062tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 228,1247m2
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 50,7804m3
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 230,82m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 81,2m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 71,88m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 383,9m2
43Gia công cửa sắt thép hộp mạ kẽmnt 0,249tấn
44Gia công cửa thépnt 0,123tấn
45Sơn tĩnh điện cửa sắtnt 372kg
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt 54,88m2
47Phụ kiện cửa (bản lề, chốt gài tấm tôn,..)nt 10bộ
48Gia công lưới thép B40 cửa D2nt 5,17m2
49Gia công, lắp dựng cửa SM hoa bê tôngnt 2,24m2
50Gia công, lắp dựng cửa sổ nan bê tông S1nt 27m2
51Gia công, lắp dựng rào thép B40 Trục Bnt 40,544m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmnt 2,9553100m2
53Tôn úp máint 50,9109md
54Sơn, kẻ vạch vị trí để xent 1toàn bộ
55Chặn bánh xe cao su KT: 560x160x110nt 6cái
56Giá mũnt 30cái
57Biển ký hiệu nhà, biển lý lịch nhà, biển tên phòng, biển nội quy, biển đo chống sét, biển an toàn điện,...nt 1toàn bộ
58Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1kmnt 9,382510m3/1km
59Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9kmnt 9,382510m3/1km
60Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50kmnt 9,382510m3/1km
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt 0,786100m2
62Tủ điện thép KT: 400x300x300mm ( Vỏ tủ, cấu chì, đèn báo pha, biến dòng 100/5A, Ampe kế 0-100A, Von kế 0-500V, khóa chuyển mạch, bộ thanh cái đồng )nt 1tủ
63Aptomat 1 pha 2 cực - 10A/6kAnt 4cái
64Aptomat 1 pha 2 cực - 16A/6kAnt 2cái
65Aptomat 1 pha 2 cực - 20A/6kAnt 4cái
66Aptomat 1 pha 2 cực - 40A/6kAnt 1cái
67Đèn tuýp LED 1,2m 1x18W/250Vnt 24bộ
68Đèn cao áp bóng Led 150W/250V + cột H=1.5mnt 2bộ
69Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcnt 9cái
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2nt 235m
71Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmnt 235m
72Lắp đặt ổ cắm đôint 4cái
73Tủ điện âm tường 4 Modulnt 1cái
74Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2)nt 30m
75Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toànnt 30m
76Ống PVC luồn cáp điện D20nt 30m
77Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx10mm2)nt 30m
78Gia công, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mnt 5cái
79Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmnt 128m
80Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6 dài 2.5mnt 19cọc
81Dây dẫn sét bằng thép dẹt mạ kẽm 40x4nt 78m
82Hộp, kẹp kiểm tra KZ-1nt 6bộ
83Bình bột chữa cháy xách tay 4kg ( Bình ABC )nt 6bình
84Bình CO2 chữa cháy xách tay 5kg ( bình MT5 )nt 3bình
85Nội quy + tiêu lệnh chữa cháynt 3cái
86Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cầu rửa xe, chiều dày nt 3,305m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt 2,8227m3
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu rửa xe, đường kính cốt thép nt 0,0081tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu rửa xe, đường kính cốt thép nt 0,0291tấn
90Ván khuôn thép. Ván khuôn cầu rửa xent 0,1926100m2
91Trát tường cầu rửa xe, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt 16,32m2
92Khe tạo nhám đường dốc rộng 20 sâu 15 cách nhau A50nt 810md
93Đào rãnh thoát nước, máy đào 0,4m3, đất cấp IInt 0,0993100m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 1,842m3
95Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75nt 1,9082m3
96Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 15,8736m2
97Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100nt 7,45m2
98Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt 0,0728m3
99Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đannt 0,0074tấn
100Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đannt 0,0043100m2
101Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt 2cấu kiện
102Gia công thép đan rãnhnt 0,221tấn
103Lắp dựng thép đan rãnhnt 11,44m2
104Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt 0,0331100m3
105Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IInt 0,0662100m3
106Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - cấp đến bể nước cứu hỏa )nt 0,25100m
107Máy rửa xe áp lực cao - Hiroma DHL-0522 PLusnt 1bộ
108Van phao cơ D20nt 2cái
109Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1kmnt 1,001810m3/1km
110Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9kmnt 1,001810m3/1km
111Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50kmnt 1,001810m3/1km
112Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt 2,0945m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 1,0976m3
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt 0,1066100m2
115Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75nt 0,8351m3
116Trátgờ thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100nt 4,2016m2
117Mua cát cho bể cát cứu hỏant 1,1595m3
118Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt 1,8092m3
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 0,1988m3
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt 0,0217100m2
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,0237tấn
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt 0,268m3
123Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75nt 0,4114m3
124Trát mặt ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 5,566m2
125Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …nt 5,566m2
126Trát mặt tường trong bể,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 - Lớp 1nt 3,762m2
127Trát mặt tường trong bể,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 - Lớp 2nt 3,762m2
128Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtnt 4,7421m2
129Nắp bể nước bằng tôn khung thép mạ kẽm KT 1,3x1,3mnt 1cái
130Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmnt 0,5100m
131Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1kmnt 2,182710m3/1km
132Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9kmnt 2,182710m3/1km
133Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50kmnt 2,182710m3/1km
H TRẠM CẤP PHÁT XĂNG DẦU - SƯ ĐOÀN BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt 0,1572100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 1,8888m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàint 0,2209100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt 0,1298100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,0301tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,1625tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmnt 0,1483tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng nt 4,64m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt 0,0919100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt 0,0653100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt 0,0742100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150nt 2,3797m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt 1,1471m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,0369tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,2948tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt 0,2086100m2
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250nt 1,3368m3
18Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao nt 0,1216100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,0326tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,2512tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250nt 5,3114m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt 0,4003tấn
23Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt 0,6625100m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt 1,3737m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt 0,1633tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt 0,2254100m2
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt 331 cấu kiện
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 14,8091m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 50,622m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 67,314m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 20,702m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 12,16m2
33Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 60,9788m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm Granit, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 24,8308m2
35Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 Granitnt 2,8248m2
36Quét dung dịch chống thấm sê nô, máint 51,966m2
37Láng sênô, mái dày 1cm, vữa XM mác 75nt 51,966m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 161,1548m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 50,622m2
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ nt 0,07tấn
41Gia công xà gồ thépnt 0,025tấn
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ nt 0,07tấn
43Lắp dựng xà gồ thépnt 0,025tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 6,0466m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi màu xanh dày 0.45lynt 0,1048100m2
46Gia công, lắp dựng cửa xếp sắtnt 12,54m2
47Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, kính 6.38mm ( CBGQI/2022 STT8.3 )nt 2,16m2
48Cửa sổ 2 cánh, khung nhôm kính , kính 6.38mm ( CBGQI/2022 STT8.3 )nt 7,2m2
49Biển ký hiệu nhà, biển lý lịch nhà, biển tên phòng, biển nội quy, biển đo chống sét, biển an toàn điện,...nt 1toàn bộ
50Van chặn 3'' ( Gate valve ) - 150nt 3cái
51Van chặn 1.1/2'' ( Gate valve ) - 150nt 4cái
52Van thở + bình ngăn tia lửa 2'' - 150nt 3cái
53Họng nhập kín 3'' - 150nt 3cái
54Nắp + cổ lỗ đo thủ công 4'' - 150nt 3cái
55Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátnt 105,2488m2
56Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm - đoạn ống dài 8m - đường kính ống 48.3X3.68nt 0,55100m
57Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm - đoạn ống dài 8m - đường kính ống 88.9x4.37 mmnt 0,55100m
58Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm - đoạn ống dài 8m - đường kính ống 60.3x3.91mm mmnt 0,3100m
59Cút đúc 90 độ ống 3''nt 9cái
60Cút đúc 90 độ ống 2''nt 5cái
61Cút đúc 90 độ ống 1.1/2''nt 13cái
62Cút đúc 45 độ ống 3''nt 3cái
63Tê 1.1/2''x1.1/2''nt 3cái
64Bích 3''-150nt 6cái
65Bích 2''-150nt 3cái
66Bích 1.1/2''-150nt 8cái
67Gia công bích treo nối ống nhập fi90x160nt 0,0047tấn
68Gia công bích treo nối ống xuất fi50x160nt 0,0047tấn
69Gia công bích nối van thởnt 0,0036tấn
70Lắp bích thép - Bích treo ống nhập D90x160nt 1,5cặp bích
71Lắp bích thép - Bích treo ống xuất D90x160nt 1,5cặp bích
72Lắp bích thép - Bích nối van thởnt 1,5cặp bích
73Đệm bích 3''-150 dày 3mmnt 6cái
74Đệm bích 2''-150 dày 3mmnt 3cái
75Đệm bích 1.1/2''-150 dày 3mmnt 3cái
76Bulong M16x90 + ECU + Vòng đệmnt 24bộ
77Bulong M16x85 + ECU + Vòng đệmnt 12bộ
78Bulong M14x75 + ECU + Vòng đệmnt 32bộ
79Bulong M12x55 + ECU + Vòng đệmnt 36bộ
80Thử áp lực bể thép (Vận dụng nhân công, ca máy định mức thử ống D2500mm)nt 0,6100m
81Làm vệ sinh công nghiệp sau đó thổi khô bằng khí nénnt 1TB
82Rãnh đặt ống công nghệ B=500nt 16m
83Rãnh đặt ống công nghệ B=300nt 16m
84Hố nhập 800x1000 + nắp tônnt 1cái
85Đèn ốp trần 1 bóng LED 1,2m gắn tường 1x36W/250Vnt 1bộ
86Bộ đèn Led 36W/220V ốp trần- phòng nổnt 1bộ
87Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcnt 1cái
88Tủ thép tráng kẽm 400x350x200mmnt 1hộp
89Aptomat 3 pha 3 cực - 10A/10KAnt 2cái
90Aptomat 1 pha 2 cực - 10A/10KAnt 4cái
91Dây điện Cu/PVC/PVC 4x6mm2nt 50m
92Dây điện Cu/PVC/PVC 4x2.5mm2nt 8m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2nt 8m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2nt 10m
95Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmnt 8m
96Ống thép tráng kẽm D48.2nt 8m
974ia công, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mnt 4cái
98Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mmnt 32m
99Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6 dài 2.5mnt 13cọc
100Dây dẫn sét bằng thép dẹt mạ kẽm 40x4nt 65m
101Bình bột chữa cháy xách tay 4kg ( Bình ABC )nt 6bình
102Bình CO2 chữa cháy xách tay >=25kg ( bình MT5 )nt 1bình
103Chăn sợint 4cái
104Nội quy + tiêu lệnh chữa cháynt 3cái
105Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt 2,0945m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 1,0976m3
107Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt 0,1066100m2
108Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75nt 0,8351m3
109Trátgờ thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100nt 4,2016m2
110Mua cát cho bể cát cứu hỏant 1,1595m3
111Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt 1,8092m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 0,1988m3
113Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt 0,0217100m2
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,0237tấn
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt 0,268m3
116Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75nt 0,4114m3
117Trát mặt ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 5,566m2
118Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …nt 5,566m2
119Trát mặt tường trong bể,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 - Lớp 1nt 3,762m2
120Trát mặt tường trong bể,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 - Lớp 2nt 3,762m2
121Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtnt 4,7421m2
122Nắp bể nước bằng tôn khung thép mạ kẽm KT 1,3x1,3mnt 1cái
123Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmnt 0,5100m
124Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1kmnt 2,182710m3/1km
125Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9kmnt 2,182710m3/1km
126Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50kmnt 2,182710m3/1km
I CẢI TẠO NHÀ Ở CƠ QUAN TM+KT ( 2 TẦNG ) - SƯ ĐOÀN BỘ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt 213,38m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Tầng 1nt 41,52m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngnt 425,55m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửant 30bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xínt 30bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)nt 30bộ
7Tháo dỡ lan can tay vin cầu thangnt 32,7411m
8Thá dỡ hệ thống điện nước trong khu WCnt 5công
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường nt 132,8291m3
10Phá dỡ nền gạch các phòngnt 990,8132m2
11Phá dỡ nền bậc thang, tam cấpnt 2,0048m3
12Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépnt 0,9496m3
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt 3.365,8368m2
14Làm sach bề mặt xà, dầm , trần để sơn lạint 1.197,8067m2
15Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng sê nônt 109,044m2
16Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường nt 28,26m2
17Tháo mái tônnt 6,688100m2
18Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồnt 2,5564tấn
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0Tnt 251,8083m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 7,0Tnt 251,8083m3
21Vận chuyển thiết bị cũ + tôn + xà gồ .... về khont 3công
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 73,9104m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác chiều cao nt 54,5124m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200nt 6,0972m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt 0,1174tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt 0,5499tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt 0,9748100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt 9,1832m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,4301tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt 0,8348100m2
31Đắp trang trí cộtnt 24cái
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 1.073,8953m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 3.069,5742m2
34Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 842,12m
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 4.267,3809m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 1.073,8953m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …nt 279,2726m2
38Căng lưới thủy tinh chống thấm chân tường khu WCnt 12,395m2
39Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 100nt 182,7076m2
40Gia công cầu phong, lito thép hộp mạ kẽmnt 2,26tấn
41Gia công xà gồ thépnt 2,585tấn
42Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépnt 4,845tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 244,86m2
44Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao nt 7,2294100m2
45Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75, PCB30nt 26,208m2
46Máng xối INOX thu nướcnt 50,4md
47Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm Granit, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 892,076m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm Granit, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 98,1984m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 145,4706m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 619,38m2
51Lát đá Granit đen Kim sa băng ngang cửa, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 14,0349m2
52Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 26,112m2
53Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 40,712m2
54Trát gờ chỉ chạy quanh móng, vữa XM mác 100nt 160,02m
55Công tác ốp đá sẻ sần mặt vào chân tườngnt 81,516m2
56Gia công, lắp dựng lan can INOX tay vịn gỗ cầu thangnt 32,7411md
57Trụ gỗ cầu thangnt 2cái
58Gia công lan can INOXnt 0,6575tấn
59Lắp dựng lan can INOXnt 74,0164m2
60Cửa đi 2 cánh quay ngoài, pano gỗ nhóm II ( Lim NAm Phi hoặc tương đương ) , sơn PU, lắp dựng hoàn thiệnnt 4,9173m2
61Cửa đi 1 cánh quay ngoài, pano gỗ nhóm II ( Lim NAm Phi hoặc tương đương ) , sơn PU, lắp dựng hoàn thiệnnt 111,2373m2
62Cửa sổ 2 cánh quay ngoài, pano gỗ nhóm II ( Lim NAm Phi hoặc tương đương ) , sơn PU, lắp dựng hoàn thiệnnt 55,4667m2
63Cửa sổ cánh hất, cửa gỗ nhóm II ( Lim NAm Phi hoặc tương đương ) , sơn PU, lắp dựng hoàn thiệnnt 38,7942m2
64Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, kính 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ + lắp dựng (CBGQII/2022/STT 8.3)nt 44,33m2
65Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm kính, kính dày 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ + lắp dựng ( CBG Quý II/2022 STT 8.3)nt 69,12m2
66Cửa sổ lật 1 cánh , khung nhôm kính, kính dày 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ + lắp dựng ( CBG Quý II/2022 STT 8.3)nt 12,434m2
67Vách kính cố định, khung nhôm kính, kính an toàn dày 6.38 mm + lắp dựngnt 14,056m2
68Gia công hoa sắt INOX 304 dày 1.2mmnt 1,1355tấn
69Lắp dựng hoa sắt cửant 162,2656m2
70Khuôn đơn gỗ nhóm II ( Lim NAm Phi hoặc tương đương ) , sơn PU, lắp dựng hoàn thiệnnt 724,24md
71Nẹp cửa gỗ limnt 627,32md
72Khóa cửa đi gỗ lim - Khóa tay gạt INOX SS-5810-PT Huy Hoàng hoặc tương đương ( giá bao gồm vật liệu và lắp dựng )nt 64bộ
73Bản lề cửa đi, cửa sổ gỗ lim - bản lề thép ( giá bao gồm vật liệu và lắp dựng )nt 634bộ
74Chốt Clemon cửa đi, cửa sổ gỗ lim - Clemon có khóa Huy Hoàng EX06 mạ đồng hoặc tương đương ( giá bao gồm vật liệu và lắp dựng )nt 40bộ
75Chặn cửa bán nguyệt Huy Hoàng hoặc tương đương ( giá bao gồm vật liệu và lắp dựng )nt 66cái
76Chốt âm cửa sổ ( giá bao gồm vật liệu và lắp dựng )nt 38bộ
77Tay cầm cửa sổ ( giá bao gồm vật liệu và lắp dựng )nt 38cái
78Thanh chống cửa sổ mở lật ô thoáng cửa đi ( giá bao gồm vật liệu và lắp dựng )nt 284cái
79Biển ký hiệu nhà, biển lý lịch nhà, biển tên phòng, biển nội quy từng phòng, biển đo chống sét, biển an toàn điệnnt 1toàn bộ
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt 15,9588100m2
81Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1kmnt 1,61410m3/1km
82Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9kmnt 1,61410m3/1km
83Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50kmnt 1,61410m3/1km
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt 1,125m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 0,225m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt 0,576m3
87Gia công, lắp dựng cột bằng INOX D76 dày 3 lynt 214,3788kg
88Bulong D16nt 36cái
89Dây phơi quần áo sử dụng tăng đơ D8 và dây cáp bọc nhựant 3bộ
90Chống thấm cổ ống khu WC tầng 2 + thoát nước máint 28vị trí
91Tủ điện thép KT: 600x800x300mm ( Vỏ tủ, cấu chì, đèn báo pha, biến dòng 100/5A, Ampe kế 0-100A, Von kế 0-500V, khóa chuyển mạch, bộ thanh cái đồng )nt 4tủ
92Aptomat 3 pha 4 cực - 125A/18kAnt 2cái
93Aptomat 3 pha 4 cực - 80A/18kAnt 4cái
94Aptomat 1 pha 2 cực - 10A/6kAnt 80cái
95Aptomat 1 pha 2 cực - 16A/6kAnt 78cái
96Aptomat 1 pha 2 cực - 20A/6kAnt 42cái
97Aptomat 1 pha 2 cực - 32A/6kAnt 58cái
98Aptomat 1 pha 2 cực - 50A/6kAnt 4cái
99Đèn tuýp LED 1,2m 1x18W/250Vnt 64bộ
100Đèn ốp trần 1 bóng LED 1x18W KT: 220x220 mặt kínhnt 22bộ
101Đèn ốp gắn tường bóng LED 1x9Wnt 58bộ
102Đèn cầu thang bóng LEDnt 2bộ
103Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnnt 32cái
104Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcnt 56cái
105Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcnt 2cái
106Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc - công tắc đảo chiềunt 8cái
107Công tắc ba âm tường 10A/250Vnt 4cái
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2nt 1.065m
109Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmnt 1.065m
110Ổ cắm đôi âm tường - 2P+E-250V-16Ant 179cái
111Tủ điện mặt nhựa âm tường - đế chứa 8 Modulent 31cái
112Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2)nt 970m
113Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toànnt 970m
114Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx6mm2)nt 395m
115Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx6mm2) - Dây an toànnt 395m
116Cáp điện Cu/PVC/PVC(4Cx35mm2)nt 100m
117Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx16mm2) - Dây an toànnt 100m
118Ống PVC luồn cáp điện D20nt 970m
119Ống PVC luồn cáp điện D32nt 395m
120Đồng hồ đo đếm điện 1 phant 31cái
121Cáp điện Cu/PVC/PVC(4Cx35mm2)nt 100m
122Ổ cắm mạng CAT6e cổng Internet, cổng cắm telephone ( điện thoại )nt 8bộ
123Cổng cắm tivint 30bộ
124Hộp chia tín hiệunt 22hộp
125Dây tín hiệu điện thoại 1Pair ( 2 sợi )nt 2110 m
126Cáp tín hiệu đồng trục - dùng chho tivint 29,510 m
127Bộ trộn tín hiệu + bộ chiant 1bộ
128Hộp chia cáp điện thoại 10 Pairnt 1bộ
129Ống nhựa luồn dây D16nt 500m
130Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2)nt 450m
131Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toànnt 450m
132Ống PVC luồn cáp điện D20nt 450m
133Gia công, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mnt 7cái
134Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mmnt 330m
135Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6 dài 2.5mnt 17cọc
136Dây dẫn sét bằng thép dẹt mạ kẽm 40x4nt 65m
137Hộp, kẹp kiểm tra KZ-1nt 8bộ
138Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmnt 1,55100m
139Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmnt 1,85100m
140Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmnt 1,26100m
141Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm - ống nóngnt 1,65100m
142Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x32mm, chiều dày 2,9mmnt 12cái
143Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mmnt 16cái
144Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x25mm, chiều dày 2,8mmnt 32cái
145Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mmnt 60cái
146Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x20mm, chiều dày 2,8mmnt 60cái
147Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mmnt 10cái
148Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mmnt 60cái
149Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmnt 25cái
150Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmnt 35cái
151Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmnt 150cái
152Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmnt 240cái
153Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmnt 6cái
154Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmnt 30cái
155Lắp đặt van khóa, đường kính van D20mmnt 3cái
156Lắp đặt van 1 chiều D25, đường kính van D25mmnt 3cái
157Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ nt 31cái
158Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmnt 0,9100m
159Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmnt 0,55100m
160Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmnt 1,3100m
161Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmnt 0,15100m
162Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60x42mmnt 30cái
163Y lệch D110x110mmnt 32cái
164Y lệch 110x60mmnt 10cái
165Y lệch 90x90mmnt 10cái
166Y lệch 90x60mmnt 44cái
167Y thông tắc D110nt 10cái
168Y thông tắc D90nt 10cái
169Y thông tắc D60nt 30cái
170Nút bịt D110nt 10cái
171Nút bịt D90nt 10cái
172Nút bịt D60nt 30cái
173Cút 45 độ D110nt 90cái
174Cút 45 độ D90nt 20cái
175Cút 45 độ D60nt 90cái
176Cút 45 độ D42nt 60cái
177Lắp đặt chậu xí bệtnt 31bộ
178Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt 31cái
179Lắp đặt chậu rửa 1 vòint 31bộ
180Lắp đặt vòi rửa chậunt 31bộ
181Lắp đặt gương soint 31cái
182Bộ phụ kiện 6 món ( Kệ xà phòng , kệ ly, kệ gương, thanh treo khăn, móc áo, hộp giấy vệ sinh )nt 31cái
183Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sennt 31bộ
184Lắp đặt Bình nóng lạnhnt 31bộ
185Lắp đặt vòi rửa 1 vòint 31bộ
186Lắp đặt phễu thoát sàn INOX 100x100nt 62cái
187Kệ góc INOX để đồnt 31cái
188Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3nt 3bể
189Van phao điệnnt 3cái
190Bơm tăng áp điện tử Q=2M3/H; H=10mnt 3bộ
191Bơm sinh hoạt Q=2m3/h; H=20mnt 1cái
192Rọ hút Crefin D25nt 1cái
193Cầu chắn rác D100nt 12cái
194Ống U.PVC D90nt 1,1100m
195Đai giữ ống D90nt 48cái
196Cút 45 độ D90nt 24cái
197Cút 90 độ D90nt 12cái
198Bình bột chữa cháy xách tay 4kg ( Bình ABC )nt 16bình
199Bình CO2 chữa cháy xách tay 5kg ( bình MT5 )nt 4bình
200Nội quy + tiêu lệnh chữa cháynt 4cái
J CẢI TẠO NHÀ Ở CƠ QUAN CT + HC ( 2 tầng ) - SƯ ĐOÀN BỘ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt 349,76m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổnt 86,64m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngnt 623,61m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửant 30bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xínt 30bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)nt 30bộ
7Tháo dỡ lan can tay vin cầu thangnt 32,7411m
8Thá dỡ hệ thống điện nước trong khu WCnt 5công
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường nt 138,1945m3
10Phá dỡ nền gạch các phòngnt 1.006,0636m2
11Phá dỡ nền bậc thang, tam cấpnt 2,0048m3
12Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépnt 0,9496m3
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt 3.371,3178m2
14Làm sach bề mặt xà, dầm , trần để sơn lạint 1.229,2643m2
15Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng sê nônt 109,044m2
16Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường nt 40,08m2
17Tháo mái tônnt 7,0324100m2
18Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồnt 2,5564tấn
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0Tnt 268,4639m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 7,0Tnt 268,4639m3
21Vận chuyển thiết bị cũ + tôn + xà gồ .... về khont 3công
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 64,9128m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác chiều cao nt 54,5725m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200nt 5,9491m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt 0,1153tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt 0,537tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt 0,9715100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt 8,3702m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,3918tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt 0,7523100m2
31Đắp trang trí cộtnt 24cái
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 1.061,8785m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 2.933,4725m2
34Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 837,44m
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 4.162,7368m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 1.061,8785m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …nt 279,2726m2
38Căng lưới thủy tinh chống thấm chân tường khu WCnt 12,395m2
39Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 100nt 182,7076m2
40Gia công cầu phong, lito thép hộpnt 2,205tấn
41Gia công xà gồ thépnt 2,265tấn
42Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépnt 4,651tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 244,86m2
44Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao nt 7,2294100m2
45Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75, PCB30nt 26,208m2
46Máng xối INOX thu nướcnt 50,4md
47Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm Granit, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 871,9944m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm Granit, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 93,5712m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 140,778m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 642,6m2
51Lát đá Granit đen Kim sa băng ngang cửa, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 14,0954m2
52Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 26,112m2
53Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 40,712m2
54Trát gờ chỉ chạy quanh móng, vữa XM mác 100nt 160,02m
55Công tác ốp đá sẻ sần mặt vào chân tườngnt 81,516m2
56Gia công, lắp dựng lan can INOX tay vịn gỗ cầu thangnt 32,7411m2
57Trụ gỗ cầu thangnt 2cái
58Gia công lan can INOXnt 0,6588tấn
59Lắp dựng lan can INOXnt 74,0164m2
60Cửa đi 2 cánh quay ngoài, pano gỗ nhóm II ( Lim NAm Phi hoặc tương đương ) , sơn PU, lắp dựng hoàn thiệnnt 9,8346m2
61Cửa đi 1 cánh quay ngoài, pano gỗ nhóm II ( Lim NAm Phi hoặc tương đương ) , sơn PU, lắp dựng hoàn thiệnnt 107,649m2
62Cửa sổ 2 cánh quay ngoài, pano gỗ nhóm II ( Lim NAm Phi hoặc tương đương ) , sơn PU, lắp dựng hoàn thiệnnt 52,5474m2
63Cửa sổ cánh hất, gỗ nhóm II ( Lim NAm Phi hoặc tương đương ) , sơn PU, lắp dựng hoàn thiệnnt 38,13m2
64Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, kính 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ + lắp dựng (CBGQII/2022/STT 8.3)nt 42,9m2
65Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm kính, kính dày 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ + lắp dựng (CBGQII/2022/STT 8.3)nt 69,12m2
66Cửa sổ lật 1 cánh , khung nhôm kính, kính dày 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ + lắp dựng (CBGQII/2022/STT 8.3)nt 12,074m2
67Vách kính cố định, khung nhôm kính, kính an toàn dày 6.38 mm + lắp dựngnt 14,056m2
68Gia công hoa sắt INOX 304 dày 1.2mmnt 1,1104tấn
69Lắp dựng hoa sắt cửant 158,6816m2
70Khuôn cửa đơn gỗ nhóm II ( Lim NAm Phi hoặc tương đương ) , sơn PU, lắp dựng hoàn thiệnnt 713,44m cấu kiện
71Nẹp cửa gỗ limnt 615,92md
72Khóa cửa đi gỗ lim - Khóa tay gạt INOX SS-5810-PT Huy Hoàng hoặc tương đương ( giá bao gồm vật liệu và lắp dựng )nt 64bộ
73Bản lề cửa đi, cửa sổ gỗ lim - bản lề thép ( giá bao gồm vật liệu và lắp dựng )nt 628bộ
74Chốt Clemon cửa đi , cửa sổ gỗ lim - Clemon có khóa Huy Hoàng EX06 mạ đồng hoặc tương đương ( giá bao gồm vật liệu và lắp dựng )nt 40bộ
75Chặn cửa bán nguyệt Huy Hoàng hoặc tương đương ( giá bao gồm vật liệu và lắp dựng )nt 64cái
76Chốt âm cửa sổ ( giá bao gồm vật liệu và lắp dựng )nt 36bộ
77Tay cầm cửa sổ ( giá bao gồm vật liệu và lắp dựng )nt 36cái
78Thanh chống cửa sổ mở lật ô thoáng cửa đi ( giá bao gồm vật liệu và lắp dựng )nt 272cái
79Biển ký hiệu nhà, biển lý lịch nhà, biển tên phòng, biển nội quy từng phòng, biển đo chống sét, biển an toàn điệnnt 1toàn bộ
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt 15,9588100m2
81Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1kmnt 1,61410m3/1km
82Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9kmnt 1,61410m3/1km
83Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50kmnt 1,61410m3/1km
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt 1,125m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 0,225m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt 0,576m3
87Gia công, lắp dựng cột bằng INOX D76 dày 3 lynt 214,3788kg
88Bulong D16nt 36cái
89Dây phơi quần áo sử dụng tăng đơ D8 và dây cáp bọc nhựant 3bộ
90Tủ điện thép KT: 600x800x300mm ( Vỏ tủ, cấu chì, đèn báo pha, biến dòng 100/5A, Ampe kế 0-100A, Von kế 0-500V, khóa chuyển mạch, bộ thanh cái đồng )nt 4tủ
91Aptomat 3 pha 4 cực - 125A/18kAnt 2cái
92Aptomat 3 pha 4 cực - 80A/18kAnt 4cái
93Aptomat 1 pha 2 cực - 10A/6kAnt 80cái
94Aptomat 1 pha 2 cực - 16A/6kAnt 78cái
95Aptomat 1 pha 2 cực - 20A/6kAnt 42cái
96Aptomat 1 pha 2 cực - 32A/6kAnt 58cái
97Aptomat 1 pha 2 cực - 50A/6kAnt 4cái
98Đèn tuýp LED 1,2m 1x18W/250Vnt 64bộ
99Đèn ốp trần 1 bóng LED 1x18W KT: 220x220 mặt kínhnt 20bộ
100Đèn ốp gắn tường bóng LED 1x9Wnt 60bộ
101Đèn cầu thang bóng LEDnt 2bộ
102Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnnt 32cái
103Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcnt 63cái
104Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcnt 2cái
105Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc - công tắc đảo chiềunt 8cái
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2nt 1.085m
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmnt 1.085m
108Ổ cắm đôi âm tường - 2P+E-250V-16Ant 180cái
109Tủ điện mặt nhựa âm tường - đế chứa 8 Modulent 30cái
110Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2)nt 1.015m
111Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toànnt 1.015m
112Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx6mm2)nt 445m
113Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx6mm2) - Dây an toànnt 445m
114Cáp điện Cu/PVC/PVC(4Cx35mm2)nt 100m
115Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx16mm2) - Dây an toànnt 100m
116Ống PVC luồn cáp điện D20nt 1.015m
117Ống PVC luồn cáp điện D32nt 445m
118Đồng hồ đo đếm điện 1 phant 30cái
119Cáp điện Cu/PVC/PVC(4Cx35mm2)nt 100m
120Ổ cắm mạng CAT6e cổng Internet, cổng cắm telephone ( điện thoại )nt 11bộ
121Cổng cắm tivint 30bộ
122Hộp chia tín hiệunt 18hộp
123Dây tín hiệu điện thoại 1Pair ( 2 sợi )nt 26710 m
124Cáp tín hiệu đồng trục - dùng chho tivint 29010 m
125Bộ trộn tín hiệu + bộ chiant 1bộ
126Hộp chia cáp điện thoại 10 Pairnt 1bộ
127Ống nhựa luồn dây D16nt 557m
128Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2)nt 450m
129Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toànnt 450m
130Ống PVC luồn cáp điện D20nt 450m
131Gia công, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mnt 7cái
132Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mmnt 330m
133Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6 dài 2.5mnt 19cọc
134Dây dẫn sét bằng thép dẹt mạ kẽm 40x4nt 65m
135Hộp, kẹp kiểm tra KZ-1nt 8bộ
136Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmnt 1,55100m
137Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmnt 1,85100m
138Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmnt 1,26100m
139Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm - ống nóngnt 1,65100m
140Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x32mm, chiều dày 2,9mmnt 12cái
141Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mmnt 16cái
142Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x25mm, chiều dày 2,8mmnt 32cái
143Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mmnt 60cái
144Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x20mm, chiều dày 2,8mmnt 60cái
145Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mmnt 10cái
146Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mmnt 60cái
147Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmnt 25cái
148Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmnt 35cái
149Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmnt 150cái
150Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmnt 240cái
151Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmnt 6cái
152Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmnt 30cái
153Lắp đặt van khóa, đường kính van D20mmnt 3cái
154Lắp đặt van 1 chiều D25, đường kính van D25mmnt 3cái
155Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ nt 30cái
156Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmnt 0,9100m
157Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmnt 0,55100m
158Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmnt 1,2100m
159Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmnt 0,15100m
160Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60x42mmnt 30cái
161Y lệch D110x110mmnt 38cái
162Y lệch 110x60mmnt 10cái
163Y lệch 90x90mmnt 10cái
164Y lệch 90x60mmnt 44cái
165Y thông tắc D110nt 10cái
166Y thông tắc D90nt 10cái
167Y thông tắc D60nt 30cái
168Nút bịt D110nt 10cái
169Nút bịt D90nt 10cái
170Nút bịt D60nt 30cái
171Cút 45 độ D110nt 90cái
172Cút 45 độ D90nt 20cái
173Cút 45 độ D60nt 90cái
174Cút 45 độ D42nt 60cái
175Lắp đặt chậu xí bệt liền khốint 30bộ
176Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt 30cái
177Lắp đặt chậu rửa 1 vòint 30bộ
178Lắp đặt vòi rửa chậunt 30bộ
179Lắp đặt gương soint 30cái
180Bộ phụ kiện 6 món ( Kệ xà phòng , kệ ly, kệ gương, thanh treo khăn, móc áo, hộp giấy vệ sinh )nt 30cái
181Lắp đặt Bình nóng lạnhnt 30bộ
182Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sennt 30bộ
183Lắp đặt vòi rửa 1 vòint 30bộ
184Lắp đặt phễu thoát sàn INOX 100x100nt 60cái
185Giá góc INOX để đồnt 30cái
186Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3nt 3bể
187Van phao điệnnt 3cái
188Bơm tăng áp điện tử Q=2M3/H; H=10mnt 3bộ
189Bơm sinh hoạt Q=2m3/h; H=20mnt 1cái
190Rọ hút Crefin D25nt 1cái
191Cầu chắn rác D100nt 12cái
192Ống U.PVC D90nt 1,1100m
193Đai giữ ống D90nt 48cái
194Cút 45 độ D90nt 24cái
195Cút 90 độ D90nt 12cái
196Bình bột chữa cháy xách tay 4kg ( Bình ABC )nt 16bình
197Bình CO2 chữa cháy xách tay 5kg ( bình MT5 )nt 4bình
198Nội quy + tiêu lệnh chữa cháynt 4cái
199Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - bóc lớp trát tường mặt trong và ngoài bểnt 165,9208m2
200Phá dỡ nền láng vữa xi măngnt 41,8704m2
201Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt 1,2925m3
202Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,0264tấn
203Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,2966tấn
204Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao nt 0,1175100m2
205Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250nt 2,2642m3
206Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt 0,3745tấn
207Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt 2,2316100m2
208Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 172,9208m2
209Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 - tường trong bể lớp 2nt 71,76m2
210Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 20,5984m2
211Quét dung dịch chống thấm tường, đáy bểnt 110,2288m2
212Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75nt 62,4688m2
213Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 94,1608m2
K CẢI TẠO NHÀ Ở CHỈ HUY CŨ ( 2 TẦNG ) - SƯ ĐOÀN BỘ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt 78,04m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổnt 48,528m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngnt 69,048m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửant 4bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xínt 4bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)nt 4bộ
7Tháo dỡ lan can, tay vin cầu thangnt 78,9984m
8Thá dỡ hệ thống điện nước trong khu WCnt 1công
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường nt 20,2342m3
10Phá dỡ nền gạch các phòngnt 272,7176m2
11Phá dỡ nền bậc thang, tam cấpnt 1,4836m3
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt 892,946m2
13Làm sach bề mặt xà, dầm , trần để sơn lạint 446,4926m2
14Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường nt 18,072m2
15Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng sê nônt 56,34m2
16Tháo mái tônnt 2,3376100m2
17Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồnt 0,64tấn
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0Tnt 52,5792m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 7,0Tnt 52,5792m3
20Vận chuyển thiết bị cũ + tôn + xà gồ .... về khont 2công
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 22,9707m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 18,4936m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 kết cấu phức tạp khác chiều cao nt 8,9689m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200nt 1,6568m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt 0,029tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt 0,1493tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt 0,3032100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt 2,5952m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,1216tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt 0,236100m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 421,4616m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 857,3326m2
33Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 194,72m
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 1.303,8252m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 421,4616m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …nt 115,788m2
37Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 100nt 75,348m2
38Chống thấm cổ ống khu WC, ống thoát nước máint 10vị trí
39Gia công cầu phong, lito thép hộp mạ kẽmnt 0,747tấn
40Gia công xà gồ thépnt 0,69tấn
41Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépnt 1,437tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 64,02m2
43Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao nt 2,4258100m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm Granit, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 230,1826m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm Granit, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 22,348m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 38,016m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 157,9392m2
48Lát đá Granit đen Kim sa băng ngang cửa, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 3,212m2
49Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 28,407m2
50Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 21,0476m2
51Trát gờ chỉ chạy quanh móng, vữa XM mác 100nt 47,38m
52Công tác ốp đá sẻ sần mặt vào chân tườngnt 37,485m2
53Gia công, lắp dựng lan can INOX tay vịn gỗ cầu thangnt 10,6284md
54Trụ gỗ cầu thangnt 1cái
55Gia công lan can INOXnt 0,4132tấn
56Lắp dựng lan can INOXnt 48,036m2
57Cửa đi 1 cánh quay ngoài, pano gỗ nhóm II ( lim Nam Phi hoặc tương đương ) , sơn PU, lắp dựng hoàn thiệnnt 28,7064m2
58Cửa sổ 2 cánh quay ngoài, cửa gỗ lim, pano gỗ nhóm II ( Lim Nam Phi hoặc tương đương ) , sơn PU, lắp dựng hoàn thiệnnt 23,3544m2
59Cửa sổ cánh hất, gỗ nhóm II ( Lim Nam Phi hoặc tương đương ) , sơn PU, lắp dựng hoàn thiệnnt 12,5952m2
60Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, kính 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ + lắp dựng (CBGQII/2022/STT 8.3)nt 20,08m2
61Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm kính, kính dày 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ + lắp dựng ( CBG Quý II/2022 STT 8.3)nt 8,64m2
62Cửa sổ lật 1 cánh , khung nhôm kính, kính dày 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ + lắp dựng ( CBG Quý II/2022 STT 8.3)nt 6,93m2
63Vách kính cố định, khung nhôm kính, kính an toàn dày 6.38 mm + lắp dựngnt 13,77m2
64Gia công hoa sắt INOX 304nt 0,3186tấn
65Lắp dựng hoa sắt cửant 44,4864m2
66Khuôn cửa đơn gỗ nhóm II ( Lim NAm Phi hoặc tương đương ) , sơn PU, lắp dựng hoàn thiệnnt 230,4md
67Nẹp cửa gỗ limnt 196,8md
68Khóa cửa đi gỗ lim - Khóa tay gạt INOX SS-5810-PT Huy Hoàng hoặc tương đương ( giá bao gồm vật liệu và lắp dựng )nt 16bộ
69Bản lề cửa đi, cửa sổ gỗ lim - bản lề thép ( giá bao gồm vật liệu và lắp dựng )nt 208bộ
70Chốt Clemon cửa đi, cửa sổ gỗ lim - Clemon có khóa Huy Hoàng EX06 mạ đồng hoặc tương đương ( giá bao gồm vật liệu và lắp dựng )nt 16bộ
71Chặn cửa bán nguyệt Huy Hoàng hoặc tương đương ( giá bao gồm vật liệu và lắp dựng )nt 16cái
72Chốt âm cửa sổ ( giá bao gồm vật liệu và lắp dựng )nt 16bộ
73Tay cầm cửa sổ ( giá bao gồm vật liệu và lắp dựng )nt 16cái
74Thanh chống cửa sổ mở lật ô thoáng cửa đi ( giá bao gồm vật liệu và lắp dựng )nt 96cái
75Biển ký hiệu nhà, biển lý lịch nhà, biển tên phòng, biển nội quy từng phòng, biển đo chống sét, biển an toàn điện, biển chức tráchnt 1toàn bộ
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt 4,8697100m2
77Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1kmnt 0,41310m3/1km
78Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9kmnt 0,41310m3/1km
79Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50kmnt 0,41310m3/1km
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt 0,375m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 0,075m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt 0,192m3
83Gia công, lắp dựng cột bằng INOX D76 dày 3 lynt 71,4596kg
84Bulong D16nt 12cái
85Dây phơi quần áo sử dụng tăng đơ D8 và dây cáp bọc nhựant 1bộ
86Tủ điện thép KT: 600x800x300mm ( Vỏ tủ, cấu chì, đèn báo pha, biến dòng 100/5A, Ampe kế 0-100A, Von kế 0-500V, khóa chuyển mạch, bộ thanh cái đồng )nt 2tủ
87Aptomat 3 pha 4 cực - 40A/18kAnt 1cái
88Aptomat 3 pha 4 cực - 80A/18kAnt 1cái
89Aptomat 1 pha 2 cực - 10A/6kAnt 18cái
90Aptomat 1 pha 2 cực - 16A/6kAnt 16cái
91Aptomat 1 pha 2 cực - 20A/6kAnt 8cái
92Aptomat 1 pha 2 cực - 32A/6kAnt 8cái
93Đèn tuýp LED 1,2m 1x18W/250Vnt 16bộ
94Đèn ốp trần 1 bóng LED 1x18W KT: 220x220 mặt kínhnt 6bộ
95Đèn cầu thang bóng LED 1x18Wnt 2bộ
96Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnnt 8cái
97Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcnt 12cái
98Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcnt 2cái
99Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc - công tắc đảo chiềunt 4cái
100Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcnt 2cái
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2nt 135m
102Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmnt 135m
103Ổ cắm đôi âm tường - 2P+E-250V-16Ant 24cái
104Tủ điện mặt nhựa âm tường - đế chứa 8 Modulent 8cái
105Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2)nt 140m
106Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toànnt 140m
107Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx6mm2)nt 70m
108Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx6mm2) - Dây an toànnt 70m
109Cáp điện Cu/PVC/PVC(4Cx25mm2)nt 10m
110Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx16mm2) - Dây an toànnt 10m
111Ống PVC luồn cáp điện D20nt 330m
112Ống PVC luồn cáp điện D32nt 155m
113Đồng hồ đo đếm điện 1 phant 8cái
114Cáp điện Cu/PVC/PVC(4Cx35mm2)nt 50m
115Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2)nt 105m
116Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toànnt 105m
117Ống PVC luồn cáp điện D20nt 105m
118Cổng cắm tivint 7bộ
119Hộp chia tín hiệunt 7hộp
120Cáp tín hiệu đồng trục - dùng chho tivint 3510 m
121Bộ trộn tín hiệu + bộ chiant 1bộ
122Ống nhựa luồn dây D16nt 35m
123Bình bột chữa cháy xách tay 4kg ( Bình ABC )nt 4bình
124Bình CO2 chữa cháy xách tay 5kg ( bình MT5 )nt 2bình
125Nội quy + tiêu lệnh chữa cháynt 2cái
126Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmnt 0,43100m
127Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmnt 0,51100m
128Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmnt 0,22100m
129Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm - ống nóngnt 0,4100m
130Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x32mm, chiều dày 2,9mmnt 5cái
131Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mmnt 4cái
132Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x25mm, chiều dày 2,8mmnt 4cái
133Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mmnt 8cái
134Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x20mm, chiều dày 2,8mmnt 8cái
135Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mmnt 4cái
136Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mmnt 8cái
137Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmnt 4cái
138Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmnt 8cái
139Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmnt 40cái
140Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmnt 56cái
141Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmnt 2cái
142Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmnt 8cái
143Lắp đặt van khóa, đường kính van D20mmnt 1cái
144Lắp đặt van 1 chiều D25, đường kính van D25mmnt 1cái
145Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ nt 8cái
146Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmnt 0,3100m
147Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmnt 0,2100m
148Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmnt 0,4100m
149Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmnt 0,04100m
150Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60x42mmnt 8cái
151Y lệch D110x110mmnt 10cái
152Y lệch 110x60mmnt 4cái
153Y lệch 90x90mmnt 4cái
154Y lệch 90x60mmnt 12cái
155Y thông tắc D110nt 4cái
156Y thông tắc D90nt 4cái
157Y thông tắc D60nt 8cái
158Nút bịt D110nt 4cái
159Nút bịt D90nt 4cái
160Nút bịt D60nt 4cái
161Cút 45 độ D110nt 24cái
162Cút 45 độ D90nt 8cái
163Cút 45 độ D60nt 24cái
164Cút 45 độ D42nt 18cái
165Lắp đặt chậu xí bệt liền khốint 8bộ
166Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt 8cái
167Lắp đặt chậu rửa 1 vòint 8bộ
168Lắp đặt vòi rửa chậunt 8bộ
169Lắp đặt gương soint 8cái
170Bộ phụ kiện 6 món ( Kệ xà phòng , kệ ly, kệ gương, thanh treo khăn, móc áo, hộp giấy vệ sinh )nt 8cái
171Lắp đặt Bình nóng lạnhnt 8bộ
172Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sennt 8bộ
173Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmnt 16cái
174Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3nt 1bể
175Van phao điệnnt 1cái
176Bơm tăng áp điện tử Q=2M3/H; H=10mnt 1bộ
177Cầu chắn rác D100nt 4cái
178Ống U.PVC D90nt 0,36100m
179Đai giữ ống D90nt 16cái
180Cút 45 độ D90nt 8cái
181Cút 90 độ D90nt 4cái
L CẢI TẠO NHÀ ĂN , BẾP CƠ QUAN - SƯ ĐOÀN BỘ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt 101,589m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổnt 56,752m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngnt 23,05m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửant 4bộ
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường nt 18,9958m3
6Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường nt 1,2274m3
7Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépnt 0,6336m3
8Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường nt 1,3816m2
9Phá dỡ nền gạch các phòngnt 463,5622m2
10Phá dỡ nền bậc thang, tam cấpnt 1,2416m3
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt 985,458m2
12Phá lớp vữa trát mặt trong, măt ngoài sê nônt 223,5378m2
13Làm sach bề mặt xà, dầm , trần để sơn lạint 276,8624m2
14Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng sê nônt 57,807m2
15Tháo dỡ trầnnt 166,5664m2
16Tháo mái tônnt 4,5067100m2
17Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồnt 1,9547tấn
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0Tnt 61,6453m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 7,0Tnt 61,6453m3
20Vận chuyển thiết bị cũ + tôn + xà gồ .... về khont 2công
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 25,4219m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 0,9942m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 kết cấu phức tạp khác chiều cao nt 13,3375m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200nt 1,5331m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt 0,0514tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt 0,0623tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt 0,2541100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt 0,8219m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,02tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,0465tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt 0,0946100m2
32Đắp trang trí cộtnt 16cái
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 551,7873m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 592,8167m2
35Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 57,12m
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 884,5351m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 551,7873m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …nt 150,0249m2
39Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 100nt 71,4026m2
40Chống thấm cổ ống vị trí ống thoát nước mưant 8vị trí
41Trát tường trong, ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 - lần 1nt 27,9879m2
42Trát tường trong, ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 - lần 2nt 27,9879m2
43Đánh màu mặt trong bể bằng xi măng nguyên chấtnt 18,4338m2
44Gia công giằng mái thépnt 0,1188tấn
45Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngnt 0,1188tấn
46Gia công xà gồ thépnt 1,787tấn
47Lắp dựng xà gồ thépnt 1,7tấn
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ nt 2,299tấn
49Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ nt 2,299tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 258,42m2
51Lợp mái bằng tôn múi giả ngóint 1,838100m2
52Lợp mái bằng tôn chống nóng giả ngói màu đỏ PU 3 lớp ( Tôn + PU + ALU )nt 2,4267100m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm Granit, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 334,8038m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm Granit, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 27,012m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 18,3937m2
56Lát nền, sàn, gạch tráng men màu đỏ KT 500x500, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 140,8695m2
57Xẻ rãnh mũi bậc tam cấpnt 118,1710md
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 105,018m2
59Lát đá Granit đen Kim sa băng ngang cửa, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 5,148m2
60Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 21,351m2
61Công tác ốp đá granit tự nhiên vào chậu rửant 12,8448m2
62Công tác ốp gạch vào chậu rửa khu bể nước, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 4,676m2
63Trát gờ chỉ chạy quanh móng, vữa XM mác 100nt 78,18m
64Công tác ốp đá sẻ sần mặt vào chân tườngnt 42,999m2
65Gia công lan can INOXnt 0,0262tấn
66Lắp dựng lan can INOXnt 2,32m2
67Thi công trần nhôm - Austrongnt 166,5664m2
68Cửa đi 2 cánh mở xoay có ô thoáng khung nhôm kính, kính 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ (CBGQII/2022/STT 8.3)nt 48,6m2
69Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, kính 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ (CBGQII/2022/STT 8.3)nt 13,02m2
70Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm kính, kính dày 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ ( CBG Quý II/2022 STT 8.3)nt 57,6m2
71Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm kính, kính dày 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ ( CBG Quý II/2022 STT 8.3)nt 2m2
72Cửa sổ lật 1 cánh , khung nhôm kính, kính dày 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ ( CBG Quý II/2022 STT 8.3)nt 0,72m2
73Gia công hoa sắt INOX 304 KT15x15 dày 1.2mmnt 0,3481tấn
74Lắp dựng hoa sắt cửant 57,6m2
75Gạch thông gió bê tông khu bếp nấunt 3,78m2
76Biển ký hiệu nhà, biển lý lịch nhà, biển tên phòng, biển nội quy từng phòng, biển đo chống sét, biển an toàn điện, bang công khai tài chính, biển chức trách ...nt 1toàn bộ
77Tranh trang trí Phòng ăn, chủ đề hoa quảnt 1cái
78Dây phơi trong nhà cáp D8 có bọc nhựa và giá phơi di độngnt 2bộ
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt 7,0091100m2
80Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1kmnt 0,39210m3/1km
81Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9kmnt 0,39210m3/1km
82Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50kmnt 0,39210m3/1km
83Đào móng công trình, chiều rộng móng nt 0,2008100m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 0,572m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt 0,0466100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,1182tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,0669tấn
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt 1,0104m3
89Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 100nt 3,0976m3
90Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt 0,48m3
91Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt 0,0029tấn
92Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt 0,0208100m2
93Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt 41 cấu kiện
94Trát mặt trong bể VXM M75, dày 1.5cm - lớp 1nt 17,8675m2
95Trát mặt trong bể VXM M75, dày 1.0cm - lớp 2nt 17,8675m2
96Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100nt 3,0576m2
97Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt 0,0991100m3
98Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt 0,1017100m3
99Tủ điện thép KT: 600x800x300mm ( Vỏ tủ, cấu chì, đèn báo pha, biến dòng 100/5A, Ampe kế 0-100A, Von kế 0-500V, khóa chuyển mạch, bộ thanh cái đồng )nt 2tủ
100Aptomat 3 pha 4 cực - 80A/18kAnt 1cái
101Aptomat 3 pha 4 cực - 20A/18kAnt 3cái
102Aptomat 1 pha 2 cực - 10A/6kAnt 25cái
103Aptomat 1 pha 2 cực - 16A/6kAnt 9cái
104Aptomat 1 pha 2 cực - 20A/6kAnt 6cái
105Aptomat 1 pha 2 cực - 32A/6kAnt 6cái
106Đèn tuýp LED 1,2m 1x18W/250Vnt 40bộ
107Đèn ốp trần 1 bóng LED 1x18W KT: 220x220 mặt kínhnt 11bộ
108Đèn cao áp bóng LED 150W/250V + tay cần H=1.5mnt 1bộ
109Đèn ốp gắn tường bóng LED 1x9Wnt 4bộ
110Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnnt 18cái
111Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcnt 18cái
112Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcnt 4cái
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2nt 525m
114Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường + ống gió tôn mạ kẽm D300-L=2,5mnt 1bộ
115Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmnt 525m
116Ổ cắm đôi âm tường - 2P+E-250V-16Ant 21cái
117Tủ điện mặt nhựa âm tường - đế chứa 8 Modulent 9cái
118Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2)nt 485m
119Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toànnt 485m
120Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx6mm2)nt 75m
121Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx6mm2) - Dây an toànnt 75m
122Ống PVC luồn cáp điện D20nt 485m
123Ống PVC luồn cáp điện D32nt 75m
124Đồng hồ đo đếm điện 1 phant 2cái
125Cáp điện Cu/PVC/PVC(4Cx25mm2)nt 25m
126Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2)nt 25m
127Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toànnt 25m
128Ống PVC luồn cáp điện D20nt 25m
129Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2nt 55m
130Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx6mm2) - Dây an toànnt 55m
131Gia công, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mnt 6cái
132Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mmnt 220m
133Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6 dài 2.5mnt 17cọc
134Dây dẫn sét bằng thép dẹt mạ kẽm 40x4nt 62m
135Hộp, kẹp kiểm tra KZ-1nt 4bộ
136Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmnt 0,06100m
137Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmnt 0,84100m
138Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmnt 0,2100m
139Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm - ống nóngnt 0,12100m
140Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x32mm, chiều dày 2,9mmnt 2cái
141Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x25mm, chiều dày 2,8mmnt 8cái
142Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mmnt 4cái
143Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x20mm, chiều dày 2,8mmnt 2cái
144Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mmnt 3cái
145Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mmnt 4cái
146Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmnt 2cái
147Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmnt 12cái
148Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmnt 14cái
149Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmnt 16cái
150Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmnt 1cái
151Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmnt 9cái
152Lắp đặt van khóa, đường kính van D20mmnt 1cái
153Lắp đặt van 1 chiều D25, đường kính van D25mmnt 2cái
154Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ nt 1cái
155Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmnt 0,04100m
156Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmnt 0,36100m
157Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmnt 0,02100m
158Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60x42mmnt 2cái
159Y lệch D110mmnt 2cái
160Y lệch 60mmnt 6cái
161Nút bịt D110nt 1cái
162Nút bịt D60nt 3cái
163Cút 45 độ D110nt 4cái
164Cút 45 độ D60nt 6cái
165Cút 45 độ D42nt 4cái
166Lắp đặt chậu xí bệt liền khốint 2bộ
167Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt 2cái
168Lắp đặt chậu rửa 1 vòint 2bộ
169Lắp đặt vòi rửa chậunt 2bộ
170Lắp đặt gương soint 2cái
171Bộ phụ kiện 6 món ( Kệ xà phòng , kệ ly, kệ gương, thanh treo khăn, móc áo, hộp giấy vệ sinh )nt 2cái
172Lắp đặt Bình nóng lạnhnt 2bộ
173Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sennt 2bộ
174Lắp đặt vòi rửa 1 vòint 2bộ
175Lắp đặt chậu rửa bếpnt 1bộ
176Lắp đặt vòi rửa chậu bếpnt 1bộ
177Lắp đặt vòi rửa chậu rửa tay ngoài nhànt 13bộ
178Lắp đặt phễu thoát sàn INOX 100x100nt 5cái
179Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3nt 1bể
180Van phao điệnnt 1cái
181Bơm tăng áp điện tử Q=2M3/H; H=10mnt 1bộ
182Bơm sinh hoạt Q=2m3/h; H=20mnt 1cái
183Rọ hút Crefin D25nt 1cái
184Cầu chắn rác D100nt 8cái
185Ống U.PVC D90nt 0,44100m
186Đai giữ ống D90nt 16cái
187Cút 45 độ D90nt 16cái
188Cút 90 độ D90nt 8cái
189Bình bột chữa cháy xách tay 4kg ( Bình ABC )nt 6bình
190Bình CO2 chữa cháy xách tay 5kg ( bình MT5 )nt 3bình
191Nội quy + tiêu lệnh chữa cháynt 3cái
M CẢI TẠO NHÀ TRỰC BAN NỘI VỤ - SƯ ĐOÀN BỘ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt 25,53m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổnt 11,7m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngnt 10,986m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửant 1bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xínt 1bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)nt 1bộ
7Thá dỡ hệ thống điện nước trong khu WC, ngoài nhànt 1công
8Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường nt 5,55m2
9Phá dỡ nền gạch các phòngnt 51,5482m2
10Phá dỡ nền bậc tam cấpnt 0,3161m3
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt 256,175m2
12Làm sach bề mặt xà, dầm , trần để sơn lạint 50,7562m2
13Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng sê nônt 24,836m2
14Tháo mái tônnt 0,7465100m2
15Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồnt 0,258tấn
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường nt 4,3887m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0Tnt 12,0803m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 7,0Tnt 12,0803m3
19Vận chuyển thiết bị cũ + tôn + xà gồ .... về khont 1công
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác chiều cao nt 7,2755m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200nt 0,3619m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt 0,0052tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt 0,0293tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt 0,0703100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 0,0746m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt 1,1591m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,013tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,0677tấn
29Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao nt 0,1102100m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 160,109m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 107,5292m2
32Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 48,36m
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 158,2854m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 150,812m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …nt 42,576m2
36Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 100nt 24,836m2
37Gia công cầu phong, lito thép hộp mạ kẽmnt 0,226tấn
38Gia công xà gồ thépnt 0,329tấn
39Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépnt 0,555tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 25,74m2
41Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao nt 0,6715100m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm Granit, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 45,5722m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm Granit, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 4,2468m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 4,6813m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 21,93m2
46Lát đá Granit đen Kim sa băng ngang cửa, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 0,759m2
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 10,5345m2
48Trát gờ chỉ chạy quanh móng, vữa XM mác 100nt 20,66m
49Công tác ốp đá sẻ sần mặt vào chân tườngnt 9,297m2
50Cửa đi 2 cánh quay ngoài, gỗ nhóm II ( Lim Nam Phi hoặc tương đương ), Sơn PU, gia công lắp dựng hoàn thiệnnt 2,4587m2
51Cửa đi 1 cánh quay ngoài, gỗ nhóm II ( Lim Nam Phi hoặc tương đương ), Sơn PU, gia công lắp dựng hoàn thiệnnt 1,7942m2
52Cửa sổ 2 cánh quay ngoài, gỗ nhóm II ( Lim Nam Phi hoặc tương đương ), Sơn PU, gia công lắp dựng hoàn thiệnnt 10,2176m2
53Cửa sổ cánh hất, gỗ nhóm II ( Lim Nam Phi hoặc tương đương ), Sơn PU, gia công lắp dựng hoàn thiệnnt 3,9729m2
54Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, kính 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ + lắp dựng (CBGQII/2022/STT 8.3)nt 3,96m2
55Cửa sổ lật 1 cánh , khung nhôm kính, kính dày 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ + lắp dựng ( CBG Quý II/2022 STT 8.3)nt 0,72m2
56Gia công hoa sắt INOX 304nt 0,1046tấn
57Lắp dựng hoa sắt cửant 14,3174m2
58Khuôn cửa đơn gỗ nhóm II ( Lim Nam Phi hoặc tương đương ), Sơn PU, gia công lắp dựng hoàn thiệnnt 65,4m cấu kiện
59Nẹp cửa gỗ limnt 54,9md
60Khóa cửa đi gỗ lim - Khóa tay gạt INOX SS-5810-PT Huy Hoàng hoặc tương đương ( giá bao gồm vật liệu và lắp dựng )nt 2bộ
61Bản lề cửa đi, cửa sổ gỗ lim - bản lề thép ( giá bao gồm vật liệu và lắp dựng )nt 71bộ
62Chốt Clemon cửa đi , cửa sổ gỗ lim - Clemon có khóa Huy Hoàng EX06 mạ đồng hoặc tương đương ( giá bao gồm vật liệu và lắp dựng )nt 8bộ
63Chặn cửa bán nguyệt Huy Hoàng hoặc tương đương ( giá bao gồm vật liệu và lắp dựng )nt 3cái
64Chốt âm cửa sổ ( giá bao gồm vật liệu và lắp dựng )nt 7bộ
65Tay cầm cửa sổ ( giá bao gồm vật liệu và lắp dựng )nt 7cái
66Thanh chống cửa sổ mở lật ô thoáng cửa đi ( giá bao gồm vật liệu và lắp dựng )nt 34cái
67Biển ký hiệu nhà, biển lý lịch nhà, biển tên phòng, biển nội quy từng phòng, biển đo chống sét, biển an toàn điệnnt 1toàn bộ
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt 1,835100m2
69Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1kmnt 0,322810m3/1km
70Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9kmnt 0,322810m3/1km
71Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50kmnt 0,322810m3/1km
72Đào móng công trình, chiều rộng móng nt 0,1562100m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 0,572m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt 0,0466100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,1182tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,0669tấn
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt 1,0104m3
78Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 100nt 3,0976m3
79Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt 0,48m3
80Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt 0,0029tấn
81Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt 0,0208100m2
82Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt 41 cấu kiện
83Trát mặt trong bể VXM M75, dày 1.5cm - lớp 1nt 17,8675m2
84Trát mặt trong bể VXM M75, dày 1.0cm - lớp 2nt 17,8675m2
85Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100nt 3,0576m2
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt 0,0545100m3
87Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt 0,1017100m3
88Aptomat 1 pha 2 cực - 10A/6kAnt 4cái
89Aptomat 1 pha 2 cực - 16A/6kAnt 4cái
90Aptomat 1 pha 2 cực - 20A/6kAnt 4cái
91Aptomat 1 pha 2 cực - 50A/6kAnt 1cái
92Đèn tuýp LED 1,2m 1x18W/250Vnt 6bộ
93Đèn ốp trần 1 bóng LED 1x18W KT: 220x220 mặt kínhnt 1bộ
94Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnnt 3cái
95Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcnt 2cái
96Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcnt 3cái
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2nt 75m
98Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmnt 75m
99Ổ cắm đôi âm tường - 2P+E-250V-16Ant 7cái
100Tủ điện mặt nhựa âm tường - đế chứa 8 Modulent 2cái
101Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2)nt 60m
102Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toànnt 60m
103Cáp điện Cu/PVC/PVC(2x10mm2)nt 30m
104Ống PVC luồn cáp điện D20nt 270m
105Đồng hồ đo đếm điện 1 phant 2cái
106Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2)nt 12m
107Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toànnt 12m
108Ống PVC luồn cáp điện D20nt 12m
109Gia công, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.6mnt 2cái
110Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mmnt 60m
111Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6 dài 2.5mnt 9cọc
112Dây dẫn sét bằng thép dẹt mạ kẽm 40x4nt 21m
113Hộp, kẹp kiểm tra KZ-1nt 2bộ
114Ổ cắm mạng CAT6e cổng Internet, cổng cắm telephone ( điện thoại )nt 1bộ
115Cổng cắm tivint 2bộ
116Dây tín hiệu điện thoại 1Pair ( 2 sợi )nt 1010 m
117Cáp tín hiệu đồng trục - dùng chho tivint 1210 m
118Ống nhựa luồn dây D16nt 30m
119Bộ trộn tín hiệu + bộ chiant 1bộ
120Hộp chia cáp điện thoại 10 Pairnt 1bộ
121Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmnt 0,15100m
122Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmnt 0,05100m
123Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm - ống nóngnt 0,09100m
124Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x25mm, chiều dày 2,8mmnt 2cái
125Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mmnt 4cái
126Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x20mm, chiều dày 2,8mmnt 2cái
127Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mmnt 3cái
128Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmnt 8cái
129Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmnt 2cái
130Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmnt 16cái
131Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmnt 3cái
132Lắp đặt van khóa, đường kính van D20mmnt 1cái
133Lắp đặt van 1 chiều D25, đường kính van D25mmnt 2cái
134Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ nt 1cái
135Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmnt 0,1100m
136Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmnt 0,08100m
137Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmnt 0,02100m
138Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60x42mmnt 2cái
139Y lệch D110x110mmnt 2cái
140Y lệch 60x60mmnt 4cái
141Nút bịt D110nt 1cái
142Nút bịt D60nt 1cái
143Cút 45 độ D110nt 2cái
144Cút 45 độ D60nt 4cái
145Cút 45 độ D42nt 2cái
146Lắp đặt chậu xí bệt liền khốint 2bộ
147Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt 2cái
148Lắp đặt chậu rửa 1 vòint 2bộ
149Lắp đặt vòi rửa chậunt 2bộ
150Lắp đặt gương soint 2cái
151Bộ phụ kiện 6 món ( Kệ xà phòng , kệ ly, kệ gương, thanh treo khăn, móc áo, hộp giấy vệ sinh )nt 2cái
152Lắp đặt Bình nóng lạnhnt 1bộ
153Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sennt 1bộ
154Lắp đặt vòi rửa 1 vòint 2bộ
155Lắp đặt phễu thoát sàn INOX 100x100nt 2cái
156Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3nt 1bể
157Van phao điệnnt 1cái
158Bơm tăng áp điện tử Q=1M3/H; H=10mnt 1bộ
159Cầu chắn rác D100nt 2cái
160Ống U.PVC D90nt 8100m
161Đai giữ ống D90nt 4cái
162Cút 45 độ D90nt 4cái
163Cút 90 độ D90nt 2cái
164Bình bột chữa cháy xách tay 4kg ( Bình ABC )nt 2bình
165Bình CO2 chữa cháy xách tay 5kg ( bình MT5 )nt 1bình
166Nội quy + tiêu lệnh chữa cháynt 1cái
O SAN NỀN - SƯ ĐOÀN BỘ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IInt 51,2183100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Nền sân bê tông hiện trạngnt 597,71m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90nt 48,3118100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi nt 47,0838100m3
P SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO - SƯ ĐOÀN BỘ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạint 2.826m2
2Đầm chặt đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95nt 6,082100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150nt 304,1m3
4Lớp cát tạo phẳng dày 3cmnt 0,9123100m3
5Lát gạch sân bằng gạch terrazzo màu đỏ 400x400mm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 3.041m2
6Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi nt 1,413100m3
7Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1kmnt 27,741510m3/1km
8Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9kmnt 27,741510m3/1km
9Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50kmnt 27,741510m3/1km
Q ĐƯỜNG ASPHALT - SƯ ĐOÀN BỘ
1Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựant 2,46100m2
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phánt 2,46100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2nt 2,46100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại Cnt 2,46100m2
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnnt 0,2385100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 50km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnnt 0,2385100tấn
R SÂN, ĐƯỜNG BTXM - SƯ ĐOÀN BỘ
1Đầm chặt đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95nt 4,506100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98nt 2,253100m3
3Đổ bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường nt 382,68m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè, chiều dày mặt đường nt 6,7m3
5Cắt khe giãn 2x4 của đườngnt 28,510m
6Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngnt 285m
7Xoa tạo nhám + tăng cứng bề mặtnt 2.186m2
8Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1kmnt 0,587910m3/1km
9Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9kmnt 0,587910m3/1km
10Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50kmnt 0,587910m3/1km
S TƯỜNG RÀO LOẠI 1 - SƯ ĐOÀN BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt 0,7748100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt 8,6086m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 7,7m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75nt 21,42m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nt 4,62m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt 6,6m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,1065tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,8328tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt 0,6100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200nt 1,656m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt 0,4156100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt 0,0967tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt 8,87251 cấu kiện
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 5,973m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao nt 3,409m3
16Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 104,28m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 195,8262m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màunt 300,1062m2
19Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90nt 0,287100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt 0,5739100m3
21Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1kmnt 1,432910m3/1km
22Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9kmnt 1,432910m3/1km
23Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50kmnt 1,432910m3/1km
T TƯỜNG RÀO LOẠI 2 - SƯ ĐOÀN BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt 0,4649100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt 5,1652m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 4,62m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75nt 12,852m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nt 2,772m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt 3,96m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,0639tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,7479tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt 0,36100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 10,692m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao nt 1,86m3
12Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 163,44m2
13Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màunt 163,44m2
14Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90nt 0,1722100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt 0,3444100m3
16Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1kmnt 0,77410m3/1km
17Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9kmnt 0,77410m3/1km
18Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50kmnt 0,77410m3/1km
U HỆ THỐNG CẤP NƯỚC MẠNG NGOÀI NHÀ - SƯ ĐOÀN BỘ
1Ống HDPE D63-PN10nt 2,15100m
2Ống HDPE D50-PN10nt 0,35100m
3Ống HDPE D50-PN10 ( tận dụng ống có sẵn )nt 1,15100m
4Ống HDPE D32-PN10 ( tận dụng ống có sẵn )nt 1,35100m
5Tê HDPE D75x75nt 1cái
6Tê HDPE D75x50nt 1cái
7Tê HDPE D50x50nt 2cái
8Tê HDPE D50x32nt 1cái
9Côn thu HDPE D75x63nt 1cái
10Côn thu HDPE D50x32nt 3cái
11Cút PPR 90 độ ống D50nt 1cái
12Cút PPR 90 độ ống D32nt 4cái
13Van cổng ty chìm DN75+Phụ kiện đấu nốint 1cái
14Van cổng ty chìm DN63+Phụ kiện đấu nốint 1cái
15Van chặn DN50nt 1cái
16Van chặn DN25nt 6cái
17Van 1 chiều DN50nt 1cái
18Van 1 chiều DN25nt 3cái
19Van phao cơ D32nt 3cái
20Crefin D25nt 3Cái
21Vòi nước D20nt 2bộ
22Giếng khoan bán công nghiệp ĐK ống D140, H=70m ( khoan + vật liệu + hố bơm, công tác, thết bị điện, phụ kiện... )nt 1cái
23Máy bơm giếng khoan Q=8m3; H=70m ( Bơm chìm giếng khoan 4 inch + động cơ Pentax 220/380V-50Hz 4L 7/13)nt 1cái
24Máy bơm nước Qyc=3m3/h, H=30 Mnt 3cái
25Đào rãnh đặt đường ống, đường cáp, máy đào 0,4m3, đất cấp IInt 1,9495100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt 1,693100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt 0,2138100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt 1,7357100m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng nt 0,7453100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 3,276m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngnt 0,0737100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bê nước, đường kính cốt thép nt 0,7448tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt 5,1606m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 100nt 9,1476m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200nt 4,5443m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt 0,3549100m2
37Trát mặt ngoài bể VXM M75, dày 1.5cm - lớp 1nt 60,48m2
38Trát mặt ngoài bể VXM M75, dày 1.0cm - lớp 2nt 60,48m2
39Quét SIKA chống thấm thành ngoài bểnt 60,48m2
40Trát mặt trong bể VXM M75, dày 1.5cm - lớp 1nt 43,2516m2
41Trát mặt trong bể VXM M75, dày 1.0cm - lớp 2nt 43,2516m2
42Quét SIKA chống thấm thành trong bểnt 43,2516m2
43Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtnt 64,3764m2
44Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmnt 0,15100m
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt 0,2508100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt 0,4945100m3
47Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1kmnt 3,861610m3/1km
48Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9kmnt 3,861610m3/1km
49Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50kmnt 3,861610m3/1km
V HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ - SƯ ĐOÀN BỘ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng nt 49,6302m3
2Đào rãnh thoát nước, máy đào 0,4m3, đất cấp II ( Tính 90% đào máy )nt 4,4707100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 74,4481m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75nt 99,8649m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 841,9836m2
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100nt 298,25m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt 36,9894m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đannt 3,6816tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đannt 2,1577100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt 1.001cấu kiện
11Láng mặt trên tấm đan, dày 2cm, vữa XM mác 75nt 519,29m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt 1,6557100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IInt 3,3113100m3
14Đào rãnh đặt đường ống, đường cáp, máy đào 0,4m3, đất cấp IInt 0,385100m3
15Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm, C3nt 1,1100m
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt 0,055100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt 0,33100m3
18Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1kmnt 9,98210m3/1km
19Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9kmnt 9,98210m3/1km
20Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50kmnt 9,98210m3/1km
W HỆ THỐNG ĐIỆN MẠNG NGOÀI - SƯ ĐOÀN BỘ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IInt 19,89m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnt 1,989m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100nt 1,989m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200nt 5,3396m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép nt 0,1384tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép nt 0,2359tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép > 18mmnt 0,1099tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng, dầmnt 0,1964100m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 2,9638m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 40,7528m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100nt 3,9098m2
12Gia công lưới chắn thép d10 a30 khung thép L40x4nt 0,0863m2
13Lắp dựng lưới chắn thép d10 a30 khung thép L40x4nt 2,9154m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 4,9892m2
15Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng nt 0,9474m3
16Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x8, L=2.5mnt 6cọc
17Tiếp địa trục, thép dẹt mạ kẽm 40x4nt 22m
18Dây tiếp địa thiết bị đồng trần M95nt 10m
19Tiếp địa trạm biến áp đồng trần M240nt 5m
20Đổ bê tông rãnh tiếp địa thủ công bằng máy trộn, bê tông , chiều rộng nt 0,9474m3
21Aptomat 3 pha 4 cực - 500A/18KA ( MCCB-3P )nt 1cái
22Aptomat 3 pha 4 cực - 350A/18KA ( MCCB-3P )nt 1cái
23Hàng rào an toàn bảo vệ TBAnt 24m2
24Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, nt 11 máy
25Lắp đặt chống sét van nt 13 pha
26Vỏ tủ trạm biến áp KIOT 2.4x1.1x0.14mnt 1tủ
27Lắp đặt vỏ tủ trạm biến áp KIOT 2.4x1.1x0.14mnt 11 tủ
28Tủ trung thế 24KV 02 ngăn + thiết bị kèm theo tủnt 1tủ
29Lắp đặt tủ điện trung thế 24KV 02 ngănnt 11 tủ
30Tủ hạ thế 0.4KV 01 ngăn + thiết bị kèm theo tủnt 1tủ
31Lắp đặt tủ điện hạ thế 0.4KV 01 ngănnt 11 tủ
32Vật tư đấu nối trạmnt 1
33Biển trạm BAnt 1cái
34Biển cảnh báont 2cái
35Khóant 4cái
36ủng cách điện 22KVnt 1đôi
37Găng tay cách điệnnt 1đôi
38Bình CO2nt 2bình
39Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha nt 1máy
40Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp nt 1hệ thống
41Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500nt 1cái
42Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnnt 1cái
43Cáp nhôm vặn xoắn 1Cx95 lắp mới - đi trên khôngnt 60m
44Cáp nhôm vặn xoắn 4Cx95 lắp mới - đi trên khôngnt 835m
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IInt 32,1926m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 2,6827m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt 17,8112m3
48Dựng cột bê tông, chiều cao cộtnt 23cột
49Cột điện bê tông h=8m ( đầy đủ phụ kiện nhà sx )nt 23cột
50Đèn cao áp bóng Led 150W/250V ( cần đèn + bóng )nt 12bộ
51Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70nt 0,4471km/ 1dây (4 sợi)
52Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột nt 111 cột
53Lắp đặt bóng đèn cao ápnt 15bóng
54Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1kmnt 2,510m3/1km
55Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9kmnt 2,510m3/1km
56Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50kmnt 2,510m3/1km
X KÈ ĐÁ - SƯ ĐOÀN BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt 2,3655100m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc nt 77,28100m
3Đệm đá dăm dày 10cmnt 0,1932100m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100nt 169,05m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB30 mác 100nt 279,3m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt 6,3m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,2535tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,6922tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt 0,756100m2
10Miết mạch tường đá loại lõmnt 635,04m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mmnt 0,19100m
12Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2nt 0,0152100m3
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4nt 0,0053100m3
14Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6nt 0,0008100m3
15Rải vải địa kỹ thuật lỗ thoát nước, khe co giãnnt 0,3305100m2
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựant 21,35m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt 0,6968100m3
18Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1kmnt 29,752110m3/1km
19Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9kmnt 29,752110m3/1km
20Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50kmnt 29,752110m3/1km
Y BỒN HOA, CÂY XANH - SƯ ĐOÀN BỘ
1Đầm chặt đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95nt 0,232100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt 0,116100m3
3Rải lớp giấy dầunt 1,16100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250nt 9,28m3
5Lát gạch sân bằng gạch terrazzo màu đỏ 400x400mm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 116m2
6Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1kmnt 0,79810m3/1km
7Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9kmnt 0,79810m3/1km
8Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50kmnt 0,79810m3/1km
9Đào móng bồn câynt 6,2832m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây, chiều dày nt 9,4248m3
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm - ống trànnt 0,411100m
12Trát tường bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 175,44m2
13Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màunt 175,44m2
14Đào móng bồn câynt 4,7505m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nt 3,3458m3
16Trát tường bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 62,2812m2
17Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màunt 62,2812m2
18Cây bàng Đài Loan D=8-10cm; H=2-4m )nt 16cây
19Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mnt 16cây
Z NHÀ ĂN, BẾP (50 CHỖ) - TIỂU ĐOÀN 17
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt 0,705100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàint 1,205100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 9,869m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt 0,254100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,167tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 1,644tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng nt 24,053m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nt 2,309m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt 0,366100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt 0,339100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt 0,744100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150nt 13,781m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng nt 0,157100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 0,572m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt 0,047100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,118tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,067tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt 1,01m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 100nt 3,576m3
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt 0,48m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt 0,003tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt 0,021100m2
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đannt 4cái
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100nt 3,058m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 - lớp 1nt 17,868m2
26Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 - lớp 2nt 17,868m2
27Đánh màu bằng xi măng nguyên cốtnt 20,926m2
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt 0,056100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt 0,101100m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt 0,68100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,139tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,616tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt 3,278tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt 3,736m3
35Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao nt 0,952100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,401tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 1,268tấn
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250nt 10,462m3
39Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt 4,424100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt 2,867tấn
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250nt 19,998m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt 0,258100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt 0,042tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt 0,183tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200nt 1,551m3
46Sản xuất xà gồ thépnt 0,751tấn
47Lắp dựng xà gồ thépnt 0,751tấn
48Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ nt 0,179tấn
49Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ nt 0,179tấn
50Gia công cột bằng thép hìnhnt 0,071tấn
51Lắp dựng cột thép các loạint 0,071tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 89,561m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳnt 2,207100m2
54Tôn úp nócnt 37,96md
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 40,734m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 16,826m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 5,879m3
58Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao nt 2,36m3
59Đắp phào chân cộtnt 6,88m
60Gia cố lưới thép tường gạch không nung vị trí tiếp giáp giữa tường và cột, dầmnt 16,92m2
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 185,155m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 342,352m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 69,46m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 95,2m2
65Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 427,206m2
66Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 91,14m
67Quét dung dịch chống thấm Sê nônt 68,04m2
68Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75nt 36,54m2
69Đắp gờ móc nước 20x30nt 63m
70Đắp trang trí đầu cộtnt 4cột
71Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm Granit, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 111,597m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm gạch gốm tráng men màu đỏ, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 72,69m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 2,04m2
74Lát đá vị trí qua cửa, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 1,551m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 64,299m2
76Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm Granitnt 7,95m2
77Công tác ốp đá sẻ sần vào chân tườngnt 29,502m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 934,218m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 185,155m2
80Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt 0,021100m2
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt 0,009tấn
82Tấm bê tông đúc sẵnnt 0,134m3
83Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đannt 1cái
84Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 0,261m3
85Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 5,508m2
86Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánnt 5,508m2
87Lắp đặt vòi rửa 1 vòint 3bộ
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt 3,436100m2
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 2,309m3
90Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao nt 12,584m3
91Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 21,639m2
92Gia công hoa sắt INOX 304 KT12x12 dày 1.2mmnt 0,205tấn
93Lắp dựng hoa sắt cửant 15,12m2
94Cửa lưới chống côn trùng trên thông gió mái KT 800x600mmnt 3bộ
95Hoa thoángnt 3,78m2
96Cửa đi 2 cánh quay ngoài, cửa nhôm kính 6.38mm, phụ kiện kèm theo + lắp dựng ( CBGQII/ STT8.3 )nt 12,96m2
97Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, kính 6.38mm phụ kiện kèm theo + lắp dựng ( CBGQII/ STT8.3 )nt 13,53m2
98Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm kính , kính 6.38mm phụ kiện kèm theo + lắp dựng ( CBGQII/ STT8.3 )nt 15,12m2
99Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm kính , kính 6.38mm phụ kiện kèm theo + lắp dựng ( CBGQII/ STT8.3 )nt 0,423m2
100Biển ký hiệu nhà, biển tên phòng, biển nội quy từng phòng, biển đo chống sét, biển an toàn điện, bảng công khai tài chính, biển chức trách ...nt 1toàn bộ
101Tranh trang trí Phòng ăn, chủ đề hoa quảnt 1cái
102Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển nt 3,0210m3/1km
103Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9kmnt 3,0210m3/1km
104Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50kmnt 3,0210m3/1km
105Tủ điện thép KT: 600x800x300mm ( Vỏ tủ, cấu chì, đèn báo pha, biến dòng 100/5A, Ampe kế 0-100A, Von kế 0-500V, khóa chuyển mạch, bộ thanh cái đồng )nt 1hộp
106Aptomat 3 pha 4 cực - 40A/18kAnt 1cái
107Aptomat 1 pha 2 cực - 10A/6kAnt 14cái
108Aptomat 1 pha 2 cực - 16A/6kAnt 8cái
109Aptomat 1 pha 2 cực - 20A/6kAnt 4cái
110Aptomat 1 pha 2 cực - 25A/6kAnt 5cái
111Đèn ốp trần 1 bóng LED 1x18W KT: 220x220 mặt kínhnt 9bộ
112Đèn tuýp LED 1,2m 1x18W/250Vnt 18bộ
113Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnnt 8cái
114Công tắc đơn âm tường 10A/250Vnt 8cái
115Công tắc đôi âm tường 10A/250Vnt 5cái
116Quạt hút mùi 200W/250V + ống gió tôn mạ kẽm D300-L2.5mnt 1bộ
117Cáp điện Cu/PVC/PVC (2Cx1.5mm2)nt 190m
118Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmnt 190m
119Ổ cắm đôi âm tường - 2P+E-250V-16Ant 19cái
120Tủ điện mặt nhựa âm tường - đế chứa 4 Modulent 6hộp
121Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2)nt 115m
122Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toànnt 115m
123Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx6mm2)nt 55m
124Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx6mm2) - Dây an toànnt 55m
125Ống PVC luồn cáp điện D20nt 170m
126Lắp đặt kim thu sét h=0,6mnt 5cái
127Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmnt 120m
128Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6 dài 2.5mnt 17cọc
129Dây dẫn sét bằng thép dẹt mạ kẽm 40x4nt 65m
130Hộp kiểm tra KZ-1nt 4hộp
131Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmnt 0,02100m
132Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmnt 0,69100m
133Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmnt 0,04100m
134Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmnt 0,04100m
135Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x32mm, chiều dày 2,9mmnt 2cái
136Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mmnt 2cái
137Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mmnt 6cái
138Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x20mm, chiều dày 2,8mmnt 1cái
139Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mmnt 1cái
140Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mmnt 4cái
141Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmnt 2cái
142Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmnt 4cái
143Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmnt 2cái
144Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmnt 11cái
145Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmnt 1cái
146Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmnt 6cái
147Lắp đặt van khóa, đường kính van D20mmnt 1cái
148Lắp đặt van 1 chiều D25nt 2cái
149Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmnt 0,06100m
150Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmnt 0,13100m
151Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmnt 0,01100m
152Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60x42mmnt 1cái
153Y lệch D110mmnt 1cái
154Y lệch 60mmnt 3cái
155Nút bịt D110nt 1cái
156Nút bịt D60nt 1cái
157Cút 45 độ D110nt 1cái
158Cút 45 độ D60nt 3cái
159Cút 45 độ D42nt 2cái
160Cầu chắn rác D100nt 6cái
161Ống U.PVC D90nt 0,3100m
162Đai giữ ống D90nt 12cái
163Cút 45 độ D90nt 12cái
164Cút 90 độ D90nt 6cái
165Lắp đặt chậu xí bệt liền khốint 1bộ
166Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt 1cái
167Lắp đặt chậu rửa 1 vòint 1bộ
168Lắp đặt vòi rửa chậunt 1bộ
169Lắp đặt gương soint 1cái
170Bộ phụ kiện 6 món ( Kệ xà phòng , kệ ly, kệ gương, thanh treo khăn, móc áo, hộp giấy vệ sinh )nt 1cái
171Lắp đặt Bình nóng lạnhnt 1bộ
172Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sennt 1bộ
173Phễu thoát sànnt 3cái
174Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3nt 1bể
175Van phao điệnnt 1cái
176Van phao cơnt 1Cái
177Bơm tăng áp điện tử Q=2M3/H; H=10mnt 1bộ
178Bơm sinh hoạt tử Q=2M3/H; H=20mnt 1bộ
179Bình bột chữa cháy xách tay 4kg ( Bình ABC )nt 4bình
180Bình CO2 chữa cháy xách tay 5kg ( bình MT5 )nt 2Bình
181Nội quy + tiêu lệnh chữa cháynt 2cái
AA NHÀ TẮM + WC (4 XÍ) - TIỂU ĐOÀN 17
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt 0,392100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 5,666m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng nt 12,359m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàint 1,762100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,129tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,957tấn
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nt 0,267m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75nt 2,112m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt 0,131100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt 0,261100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt 0,117100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150nt 5,049m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng nt 0,157100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 0,572m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt 0,047100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,118tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,067tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt 1,01m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 100nt 3,576m3
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt 0,48m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt 0,003tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt 0,021100m2
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đannt 4cái
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100nt 3,058m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 17,868m2
26Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 17,868m2
27Đánh màu bằng xi măng nguyên cốtnt 20,926m2
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt 0,055100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt 0,102100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt 1,094m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt 0,199100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,041tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,258tấn
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250nt 5,252m3
35Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao nt 0,477100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,201tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,543tấn
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250nt 6,704m3
39Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt 0,862100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt 0,782tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200nt 1,14m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt 0,171100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt 0,035tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt 0,136tấn
45Gia công xà gồ thépnt 0,211tấn
46Lắp dựng xà gồ thépnt 0,211tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 22,788m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài nt 0,469100m2
49Tôn úp nócnt 4,8md
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 4,603m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt 0,093100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,114tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,02tấn
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 3,418m3
55Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 14,206m2
56Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100nt 24,84m2
57Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtnt 5,375m2
58Lắp đặt ống tràn bể D60 cách mặt bể 100nt 1cái
59Ốp gạch men kính thành bểnt 14,46m2
60Lát gạch men kính đáy bểnt 5,005m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 14,206m2
62Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 24,058m3
63Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 4,637m3
64Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 0,905m3
65Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao nt 0,072m3
66Lắp đặt lưới chống nứt vị trí giao nhau giữa tường và cột, dầmnt 3,84m2
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt 113,333m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt 36,274m2
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 21,813m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 47,7m2
71Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 86,2m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …nt 50,146m2
73Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75nt 50,146m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 ceramic chống trơn, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 44,91m2
75Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm Ceramicnt 131,691m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 153,487m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 113,333m2
78Giá móc inox treo quần áont 1bộ
79Cửa chớp bê tông sơn màu ghi sángnt 6,06m2
80Cửa đi inox 1 cánhnt 4,16m2
81Suốt inox D21 gắn vào tường treo khăn ( cách tường 250)nt 6,32m
82Biển ký hiệu nhà, biển tên phòng, biển đo chống sét, biển an toàn điện ...nt 1toàn bộ
83Công tác ốp gạch vào chậu rửa mặtnt 8,183m2
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt 1,947100m2
85Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển nt 1,78210m3/1km
86Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9kmnt 1,78210m3/1km
87Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50kmnt 1,78210m3/1km
88Tủ điện mặt nhựa âm tường - đế chứa 4 Modulent 1hộp
89Aptomat 1 pha 2 cực - 10A/6kAnt 2cái
90Aptomat 1 pha 2 cực - 16A/6kAnt 1cái
91Aptomat 1 pha 2 cực - 20A/6kAnt 1cái
92Đèn tuýp LED 1,2m 1x18W/250Vnt 2bộ
93Đèn ốp trần 1 bóng LED 1x18W KT: 220Hx220W mặt kínhnt 4bộ
94Công tắc đôi âm tường 10A/250Vnt 2cái
95Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx6mm2)nt 10m
96Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx6mm2) - Dây an toànnt 10m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2Cx1.5mm2nt 30m
98Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx1.5mm2) - dây an toànnt 30m
99Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2)nt 12m
100Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toànnt 12m
101Ống luồn cáp D16nt 35m
102Ổ cắm đôi âm tường - 2P+E-250V-16Ant 1cái
103Gia công, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.6mnt 6cái
104Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mmnt 75m
105Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6 dài 2.5mnt 6cọc
106Dây dẫn sét bằng thép dẹt mạ kẽm 40x4nt 46m
107Hộp kiểm tra KZ-1nt 3hộp
108Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmnt 0,25100m
109Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmnt 0,32100m
110Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmnt 0,03100m
111Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x32mm, chiều dày 2,9mmnt 1cái
112Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x25mm, chiều dày 2,8mmnt 2cái
113Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mmnt 1cái
114Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mmnt 2cái
115Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmnt 3cái
116Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmnt 5cái
117Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmnt 9cái
118Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmnt 1cái
119Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmnt 2cái
120Lắp đặt van khóa, đường kính van D20mmnt 1cái
121Lắp đặt van 1 chiều D25, đường kính van D25mmnt 1cái
122Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmnt 0,08100m
123Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmnt 0,06100m
124Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmnt 0,12100m
125Y lệch D110x110mmnt 5cái
126Y lệch 110x60mmnt 1cái
127Nút bịt D110nt 1cái
128Cút 45 độ D110nt 5cái
129Cút 45 độ D60nt 1cái
130Cầu chắn rác D100nt 4cái
131Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmnt 0,15100m
132Đai giữ ống D90nt 10cái
133Cút 45 độ D90nt 10cái
134Cút 90 độ D90nt 5cái
135Lắp đặt chậu xí xổmnt 4bộ
136Lắp đặt vòi rửa 1 vòint 6bộ
137Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3nt 1bể
138Van phao điệnnt 1cái
139Bơm tăng áp điện tử Q=2m3/H; H=10mnt 1bộ
AB NHÀ ĂN, BẾP (50 CHỖ) - TIỂU ĐOÀN 25
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt 0,705100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàint 1,205100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 9,869m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt 0,254100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,167tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 1,644tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng nt 24,053m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nt 2,309m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt 0,366100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt 0,339100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt 0,744100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150nt 13,781m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng nt 0,157100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 0,572m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt 0,047100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,118tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,067tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt 1,01m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 100nt 3,576m3
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt 0,48m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt 0,003tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt 0,021100m2
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đannt 4cái
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100nt 3,058m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 - lớp 1nt 17,868m2
26Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 - lớp 2nt 17,868m2
27Đánh màu bằng xi măng nguyên cốtnt 20,926m2
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt 0,056100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt 0,101100m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt 0,68100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,139tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,616tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt 3,278tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt 3,736m3
35Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao nt 0,952100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,401tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 1,268tấn
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250nt 10,462m3
39Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt 4,424100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt 2,867tấn
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250nt 19,998m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt 0,258100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt 0,042tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt 0,183tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200nt 1,551m3
46Sản xuất xà gồ thépnt 0,751tấn
47Lắp dựng xà gồ thépnt 0,751tấn
48Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ nt 0,179tấn
49Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ nt 0,179tấn
50Gia công cột bằng thép hìnhnt 0,071tấn
51Lắp dựng cột thép các loạint 0,071tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 89,561m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳnt 2,207100m2
54Tôn úp nócnt 37,96md
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 40,734m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 16,826m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 5,879m3
58Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao nt 2,36m3
59Đắp phào chân cộtnt 6,88m
60Gia cố lưới thép tường gạch không nung vị trí tiếp giáp giữa tường và cột, dầmnt 16,92m2
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 185,155m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 342,352m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 69,46m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 95,2m2
65Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 427,206m2
66Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 91,14m
67Quét dung dịch chống thấm Sê nônt 68,04m2
68Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75nt 36,54m2
69Đắp gờ móc nước 20x30nt 63m
70Đắp trang trí đầu cộtnt 4cột
71Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm Granit, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 111,597m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm gạch gốm tráng men màu đỏ, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 72,69m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 2,04m2
74Lát đá vị trí qua cửa, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 1,551m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 64,299m2
76Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm Granitnt 7,95m2
77Công tác ốp đá sẻ sần vào chân tườngnt 29,502m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 934,218m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 185,155m2
80Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt 0,021100m2
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt 0,009tấn
82Tấm bê tông đúc sẵnnt 0,134m3
83Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đannt 1cái
84Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 0,261m3
85Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 5,508m2
86Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánnt 5,508m2
87Lắp đặt vòi rửa 1 vòint 3bộ
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt 3,436100m2
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 2,309m3
90Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao nt 12,584m3
91Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 21,639m2
92Gia công hoa sắt INOX 304 KT12x12 dày 1.2mmnt 0,205tấn
93Lắp dựng hoa sắt cửant 15,12m2
94Cửa lưới chống côn trùng trên thông gió mái KT 800x600mmnt 3bộ
95Hoa thoángnt 3,78m2
96Cửa đi 2 cánh quay ngoài, cửa nhôm kính 6.38mm, phụ kiện kèm theo + lắp dựng ( CBGQII/ STT8.3 )nt 12,96m2
97Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, kính 6.38mm phụ kiện kèm theo + lắp dựng ( CBGQII/ STT8.3 )nt 13,53m2
98Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm kính , kính 6.38mmphụ kiện kèm theo + lắp dựng ( CBGQII/ STT8.3 )nt 15,12m2
99Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm kính , kính 6.38mm phụ kiện kèm theo + lắp dựng ( CBGQII/ STT8.3 )nt 0,423m2
100Biển ký hiệu nhà, biển tên phòng, biển nội quy từng phòng, biển đo chống sét, biển an toàn điện, bảng công khai tài chính, biển chức trách ...nt 1toàn bộ
101Tranh trang trí Phòng ăn, chủ đề hoa quảnt 1cái
102Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển nt 3,0210m3/1km
103Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9kmnt 3,0210m3/1km
104Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50kmnt 3,0210m3/1km
105Tủ điện thép KT: 600x800x300mm ( Vỏ tủ, cấu chì, đèn báo pha, biến dòng 100/5A, Ampe kế 0-100A, Von kế 0-500V, khóa chuyển mạch, bộ thanh cái đồng )nt 1hộp
106Aptomat 3 pha 4 cực - 40A/18kAnt 1cái
107Aptomat 1 pha 2 cực - 10A/6kAnt 14cái
108Aptomat 1 pha 2 cực - 16A/6kAnt 8cái
109Aptomat 1 pha 2 cực - 20A/6kAnt 4cái
110Aptomat 1 pha 2 cực - 25A/6kAnt 5cái
111Đèn ốp trần 1 bóng LED 1x18W KT: 220x220 mặt kínhnt 9bộ
112Đèn tuýp LED 1,2m 1x18W/250Vnt 18bộ
113Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnnt 8cái
114Công tắc đơn âm tường 10A/250Vnt 8cái
115Công tắc đôi âm tường 10A/250Vnt 5cái
116Quạt hút mùi 200W/250V + ống gió tôn mạ kẽm D300-L2.5mnt 1bộ
117Cáp điện Cu/PVC/PVC (2Cx1.5mm2)nt 190m
118Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmnt 190m
119Ổ cắm đôi âm tường - 2P+E-250V-16Ant 19cái
120Tủ điện mặt nhựa âm tường - đế chứa 4 Modulent 6hộp
121Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2)nt 115m
122Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toànnt 115m
123Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx6mm2)nt 55m
124Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx6mm2) - Dây an toànnt 55m
125Ống PVC luồn cáp điện D20nt 170m
126Lắp đặt kim thu sét h=0,6mnt 5cái
127Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmnt 120m
128Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6 dài 2.5mnt 17cọc
129Dây dẫn sét bằng thép dẹt mạ kẽm 40x4nt 65m
130Hộp kiểm tra KZ-1nt 4hộp
131Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmnt 0,02100m
132Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmnt 0,69100m
133Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmnt 0,04100m
134Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmnt 0,04100m
135Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x32mm, chiều dày 2,9mmnt 2cái
136Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mmnt 2cái
137Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mmnt 6cái
138Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x20mm, chiều dày 2,8mmnt 1cái
139Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mmnt 1cái
140Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mmnt 4cái
141Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmnt 2cái
142Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmnt 4cái
143Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmnt 2cái
144Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmnt 11cái
145Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmnt 1cái
146Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmnt 6cái
147Lắp đặt van khóa, đường kính van D20mmnt 1cái
148Lắp đặt van 1 chiều D25nt 2cái
149Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmnt 0,06100m
150Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmnt 0,13100m
151Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmnt 0,01100m
152Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60x42mmnt 1cái
153Y lệch D110mmnt 1cái
154Y lệch 60mmnt 3cái
155Nút bịt D110nt 1cái
156Nút bịt D60nt 1cái
157Cút 45 độ D110nt 1cái
158Cút 45 độ D60nt 3cái
159Cút 45 độ D42nt 2cái
160Cầu chắn rác D100nt 6cái
161Ống U.PVC D90nt 0,3100m
162Đai giữ ống D90nt 12cái
163Cút 45 độ D90nt 12cái
164Cút 90 độ D90nt 6cái
165Lắp đặt chậu xí bệt liền khốint 1bộ
166Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt 1cái
167Lắp đặt chậu rửa 1 vòint 1bộ
168Lắp đặt vòi rửa chậunt 1bộ
169Lắp đặt gương soint 1cái
170Bộ phụ kiện 6 món ( Kệ xà phòng , kệ ly, kệ gương, thanh treo khăn, móc áo, hộp giấy vệ sinh )nt 1cái
171Lắp đặt Bình nóng lạnhnt 1bộ
172Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sennt 1bộ
173Phễu thoát sànnt 3cái
174Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3nt 1bể
175Van phao điệnnt 1cái
176Van phao cơnt 1Cái
177Bơm tăng áp điện tử Q=2M3/H; H=10mnt 1bộ
178Bơm sinh hoạt tử Q=2M3/H; H=20mnt 1bộ
179Bình bột chữa cháy xách tay 4kg ( Bình ABC )nt 4bình
180Bình CO2 chữa cháy xách tay 5kg ( bình MT5 )nt 2Bình
181Nội quy + tiêu lệnh chữa cháynt 2cái
AC NHÀ TẮM + WC (4 XÍ) - TIỂU ĐOÀN 25
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt 0,392100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 5,666m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng nt 12,359m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàint 1,762100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,129tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,957tấn
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nt 0,267m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75nt 2,112m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt 0,131100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt 0,261100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt 0,117100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150nt 5,049m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng nt 0,157100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 0,572m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt 0,047100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,118tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,067tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt 1,01m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 100nt 3,576m3
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt 0,48m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt 0,003tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt 0,021100m2
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đannt 4cái
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100nt 3,058m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 17,868m2
26Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 17,868m2
27Đánh màu bằng xi măng nguyên cốtnt 20,926m2
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt 0,055100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt 0,102100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt 1,094m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt 0,199100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,041tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,258tấn
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250nt 5,252m3
35Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao nt 0,477100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,201tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,543tấn
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250nt 6,704m3
39Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt 0,862100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt 0,782tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200nt 1,14m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt 0,171100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt 0,035tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt 0,136tấn
45Gia công xà gồ thépnt 0,211tấn
46Lắp dựng xà gồ thépnt 0,211tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 22,788m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài nt 0,469100m2
49Tôn úp nócnt 4,8md
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 4,603m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt 0,093100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,114tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,02tấn
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 3,418m3
55Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 14,206m2
56Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100nt 24,84m2
57Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtnt 5,375m2
58Lắp đặt ống tràn bể D60 cách mặt bể 100nt 1cái
59Ốp gạch men kính thành bểnt 14,46m2
60Lát gạch men kính đáy bểnt 5,005m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 14,206m2
62Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 24,058m3
63Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 4,637m3
64Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 0,905m3
65Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao nt 0,072m3
66Lắp đặt lưới chống nứt vị trí giao nhau giữa tường và cột, dầmnt 3,84m2
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt 113,333m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt 36,274m2
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 21,813m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 47,7m2
71Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 86,2m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …nt 50,146m2
73Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75nt 50,146m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 ceramic chống trơn, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 44,91m2
75Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm Ceramicnt 131,691m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 153,487m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 113,333m2
78Giá móc inox treo quần áont 1bộ
79Cửa chớp bê tông sơn màu ghi sángnt 6,06m2
80Cửa đi inox 1 cánhnt 4,16m2
81Suốt inox D21 gắn vào tường treo khăn ( cách tường 250)nt 6,32m
82Công tác ốp gạch vào chậu rửa mặtnt 8,183m2
83Biển ký hiệu nhà, biển tên phòng, biển đo chống sét, biển an toàn điện ...nt 1toàn bộ
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt 1,947100m2
85Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển nt 1,78210m3/1km
86Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9kmnt 1,78210m3/1km
87Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50kmnt 1,78210m3/1km
88Tủ điện mặt nhựa âm tường - đế chứa 4 Modulent 1hộp
89Aptomat 1 pha 2 cực - 10A/6kAnt 2cái
90Aptomat 1 pha 2 cực - 16A/6kAnt 1cái
91Aptomat 1 pha 2 cực - 20A/6kAnt 1cái
92Đèn tuýp LED 1,2m 1x18W/250Vnt 2bộ
93Đèn ốp trần 1 bóng LED 1x18W KT: 220Hx220W mặt kínhnt 4bộ
94Công tắc đôi âm tường 10A/250Vnt 2cái
95Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx6mm2)nt 10m
96Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx6mm2) - Dây an toànnt 10m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2Cx1.5mm2nt 30m
98Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx1.5mm2) - dây an toànnt 30m
99Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2)nt 12m
100Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toànnt 12m
101Ống luồn cáp D16nt 35m
102Ổ cắm đôi âm tường - 2P+E-250V-16Ant 1cái
103Gia công, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.6mnt 6cái
104Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mmnt 75m
105Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6 dài 2.5mnt 6cọc
106Dây dẫn sét bằng thép dẹt mạ kẽm 40x4nt 46m
107Hộp kiểm tra KZ-1nt 3hộp
108Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmnt 0,25100m
109Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmnt 0,32100m
110Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmnt 0,03100m
111Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x32mm, chiều dày 2,9mmnt 1cái
112Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x25mm, chiều dày 2,8mmnt 2cái
113Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mmnt 1cái
114Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mmnt 2cái
115Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmnt 3cái
116Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmnt 5cái
117Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmnt 9cái
118Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmnt 1cái
119Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmnt 2cái
120Lắp đặt van khóa, đường kính van D20mmnt 1cái
121Lắp đặt van 1 chiều D25, đường kính van D25mmnt 1cái
122Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmnt 0,08100m
123Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmnt 0,06100m
124Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmnt 0,12100m
125Y lệch D110x110mmnt 5cái
126Y lệch 110x60mmnt 1cái
127Nút bịt D110nt 1cái
128Cút 45 độ D110nt 5cái
129Cút 45 độ D60nt 1cái
130Cầu chắn rác D100nt 4cái
131Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmnt 0,15100m
132Đai giữ ống D90nt 10cái
133Cút 45 độ D90nt 10cái
134Cút 90 độ D90nt 5cái
135Lắp đặt chậu xí xổmnt 4bộ
136Lắp đặt vòi rửa 1 vòint 6bộ
137Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3nt 1bể
138Van phao điệnnt 1cái
139Bơm tăng áp điện tử Q=2m3/H; H=10mnt 1bộ
AD NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ - TIỂU ĐOÀN 25
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt 0,795100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 8,508m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàint 0,72100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt 0,644100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,144tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 1,448tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmnt 0,517tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng nt 19,64m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt 0,514100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt 0,281100m3
11Đắp đất pha cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt 0,445100m3
12Rải lớp bạt dứa chống mất nước nền nhà xent 2,225100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, mác 100nt 29,76m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200nt 58,018m3
15Thi công khe co giãnnt 1,6810m
16Khe tạo nhám rộng 20 sâu 15 cách nhau A150nt 12,76810md
17Xoa tạo nhám + tăng cứng bề mặtnt 297,598m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt 5,534m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,091tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,634tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt 0,259tấn
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt 0,434100m2
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250nt 5,276m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,087tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,729tấn
26Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao nt 0,665100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200nt 0,502m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt 0,096100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt 0,07tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩunt 12cấu kiện
31Gia công giằng mái thépnt 0,259tấn
32Gia công xà gồ thépnt 1,226tấn
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ nt 2,68tấn
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ nt 2,68tấn
35Lắp dựng xà gồ thépnt 1,226tấn
36Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngnt 0,259tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 284,442m2
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 15,08m3
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 73,744m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 73,744m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 66,5m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 84,141m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 298,129m2
44Gia công cửa sắt thép hộp mạ kẽmnt 0,156tấn
45Gia công cửa thépnt 0,095tấn
46Sơn tĩnh điện cửa sắtnt 251kg
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt 94,464m2
48Phụ kiện cửa (bản lề, chốt gài tấm tôn,..)nt 8bộ
49Gia công, lắp dựng cửa SM hoa bê tôngnt 2,895m2
50Gia công, lắp dựng cửa sổ nan bê tông S1nt 27m2
51Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳnt 2,921100m2
52Tôn úp máint 48,528md
53Sơn kẻ vạch vị trí để xent 1toàn bộ
54Chặn bánh xe cao su KT: 560x160x110nt 16cái
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt 4,493100m2
56Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mnt 2,225100m2
57Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển nt 9,25610m3/1km
58Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9kmnt 9,25610m3/1km
59Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50kmnt 9,25610m3/1km
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt 4,32m3
61Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cầu rửa, chiều dày nt 3,305m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu rửa, chiều rộng nt 2,823m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép câu rửa xe, đường kính cốt thép nt 0,008tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu rửa xe, đường kính cốt thép nt 0,029tấn
65Ván khuôn thép. Ván khuôn cầu rửa xent 0,232100m2
66Trát tường cầu rửa xe, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt 16,32m2
67Khe tạo nhám đường dốc rộng 20 sâu 15 cách nhau A50nt 810md
68Đào rãnh thoát nước, máy đào 0,4m3, đất cấp IInt 0,099100m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 1,842m3
70Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75nt 1,908m3
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 15,874m2
72Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100nt 7,45m2
73Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt 0,073m3
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đannt 0,007tấn
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đannt 0,004100m2
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt 2cấu kiện
77Gia công thép đan rãnhnt 0,221tấn
78Lắp dựng thép đan rãnhnt 11,44m2
79Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt 0,033100m3
80Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IInt 0,066100m3
81Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - cấp đến bể nước cứu hỏa )nt 0,25100m
82Máy rửa xe áp lực cao - Hiroma DHL-0522 PLusnt 1bộ
83Van phao cơ D20nt 2cái
84Tủ điện thép KT: 600x800x3000mm ( Vỏ tủ, cấu chì, đèn báo pha, biến dòng 100/5A, Ampe kế 0-100A, Von kế 0-500V, khóa chuyển mạch, bộ thanh cái đồng )nt 1hộp
85Aptomat 1 pha 2 cực - 10A/6kAnt 1cái
86Aptomat 1 pha 2 cực - 16A/6kAnt 2cái
87Aptomat 1 pha 2 cực - 20A/6kAnt 5cái
88Aptomat 1 pha 2 cực - 25A/6kAnt 1cái
89Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx6mm2)nt 30m
90Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx6mm2) - Dây an toànnt 30m
91Đèn tuýp LED 1,2m 1x18W/250Vnt 18bộ
92Công tắc đôi âm tường 10A/250Vnt 6cái
93Đèn cao áp bóng LED 150W/250V + cần đèn H=1.5mnt 2cái
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2Cx1.5mm2nt 125m
95Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmnt 125m
96Ổ cắm đôi âm tường - 2P+E-250V-16Ant 3cái
97Tủ điện mặt nhựa âm tường - đế chứa 4 Modulent 1hộp
98Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2)nt 1m
99Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toànnt 1m
100Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx6mm2)nt 30m
101Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx6mm2) - Dây an toànnt 30m
102Ống PVC luồn cáp điện D32nt 30m
103Lắp đặt kim thu sét dài 0.6mnt 5cái
104Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmnt 150m
105Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6 dài 2.5mnt 17cọc
106Dây dẫn sét bằng thép dẹt mạ kẽm 40x4nt 105m
107Hộp kiểm tra KZ-1nt 4hộp
108Bình bột chữa cháy xách tay 4kg ( Bình ABC )nt 8bình
109Bình CO2 chữa cháy xách tay 5kg ( bình MT5 )nt 8bình
110Nội quy + tiêu lệnh chữa cháynt 4cái
111Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt 2,095m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 0,581m3
113Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt 0,106100m2
114Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75nt 0,835m3
115Trát gờ thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100nt 4,202m2
116Mua cát cho bể cát cứu hỏant 1,16m3
117Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt 1,809m3
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 0,199m3
119Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt 0,022100m2
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,024tấn
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt 0,268m3
122Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75nt 0,411m3
123Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 5,566m2
124Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …nt 5,566m2
125Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 - Lớp 1nt 3,762m2
126Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 - Lớp 2nt 3,762m2
127Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtnt 4,742m2
128Nắp bể nước bằng tôn khung thép mạ kẽm KT 1,3x1,3mnt 1cái
129Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmnt 0,5100m
AE CẢI TẠO NHÀ BỆNH XÁ ( ỐP CHÌ PHÒNG CHỤP X-QUANG ) - TIỂU ĐOÀN 24
1Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 Granit, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 14,238m2
2Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 Granit, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 1,572m2
3Ốp chì tường gạch dày 2mm cao 3900mmnt 53,11m2
4Ốp chì mặt trần BTCT dày 2mmnt 14,238m2
5Giấy dán tườngnt 53,11m2
6Thi công trần thạch cao khung xương chìmnt 14,238m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt 4,86m2
8Gia công,lắp dựng cửa panel thép có lớp chì D1 KT 2200x1400nt 3,08m2
9Gia công,lắp dựng cửa panel thép có lớp chì D2 KT 2200x700nt 1,54m2
10Gia công, lắp dựng cửa kính có lớp chì S1 KT 600x400nt 0,24m2
11Biển ký hiệu nhà, biển tên phòng, biển đo chống sét, biển an toàn điện, biển chức trách ...nt 1toàn bộ
12Đèn ốp trần bóng led panel 1x36W/250 - 600Hx600Wnt 6bộ
13Công tắc đôi âm tường 10A/250Vnt 1cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2Cx1.5mm2nt 10m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmnt 10m
16Cáp điện Cu/PVC/PVC(4Cx35mm2)nt 10m
17Ống PVC luồn cáp điện D40nt 10m
18Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2)nt 15m
19Ống PVC luồn cáp điện D20nt 15m
20Ổ cắm đôi âm tường 250V-16Ant 4cái
21Tủ điện thép KT: 600x400x300mm (Vỏ tủ, cấu chì, đèn báo pha, biến dòng 100/5A, Ampe kế 0-100A, Von kế 0-500V, khóa chuyển mạch, bộ thanh cái đồng )nt 1hộp
22Aptomat 3 pha 4 cực - 125A/18kAnt 2cái
23Aptomat 1 pha 2 cực - 10A/6kAnt 1cái
24Aptomat 1 pha 2 cực - 20A/6kAnt 1cái
25Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2)nt 10m
26Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toànnt 10m
27Ống PVC luồn cáp điện D20nt 10m
AF NHÀ XE CỨU THƯƠNG - TIỂU ĐOÀN 24
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt 0,222100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 2,77m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng nt 6,64m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàint 0,342100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,054tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,536tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt 0,123100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt 0,099100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt 0,097100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150nt 4,872m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200nt 8,77m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đường dốc, đá 2x4, mác 200nt 2,03m3
13Giấy dầu lót đường dốcnt 0,111100m2
14Khe tạo nhám đường dốc rộng 20 sâu 15 cách nhau A150nt 310md
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt 1,445m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt 0,228100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,024tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,197tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt 2,82m3
20Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao nt 0,314100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,077tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,347tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200nt 0,454m3
24Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tônt 0,072100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt 0,008tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt 0,046tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt 0,343m3
28Ván khuôn thép giằng tường thu hồint 0,066100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,005tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,027tấn
31Gia công xà gồ thépnt 0,272tấn
32Lắp dựng xà gồ thépnt 0,272tấn
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mnt 0,306tấn
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ nt 0,306tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 31,885m2
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 14,297m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 67,048m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 59,712m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 19,609m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 15,408m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 90,544m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 87,545m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳnt 0,598100m2
44Tôn úp nócnt 23,2md
45Gia công cửa thépnt 0,11tấn
46Gia công lưới thép B40 cửa D1nt 16,2m2
47Sơn tĩnh điện cửa sắtnt 110kg
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt 16,2m2
49Phụ kiện cửa (bản lề, chốt gài tấm tôn,..)nt 2bộ
50Gia công, lắp dựng cửa sổ hoa bê tông S1nt 9m2
51Gia công, lắp dựng cửa SM lan bê tôngnt 1,304m2
52Công tắc lắp ngầm tường 2 phím 16A/250Vnt 1cái
53Lắp đặt đèn Tuýp led ốp trần 1x18W/220Vnt 2bộ
54Lắp đặt hộp điện 2 Module lắp âm tườngnt 1cái
55Lắp đặt atomat 1 pha 2 cực MBC 2P - 16A/6KA/250Vnt 1cái
56Lắp đặt dây đơn CV 1x1.5mm2nt 20m
57Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16nt 10m
58Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy D16nt 3cái
AG NHÀ Ở CÁN BỘ, CHIẾN SĨ - ĐẠI ĐỘI 29
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt 0,921100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 10,705m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng nt 31,545m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàint 1,958100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,209tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 1,957tấn
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nt 0,76m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt 0,498100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt 0,423100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt 0,843100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150nt 16,057m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng nt 0,156100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 0,572m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt 0,047100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,118tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,067tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt 1,01m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 100nt 3,576m3
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt 0,48m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt 0,003tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt 0,021100m2
22Trát mặt trong bể VXM M75, dày 1.5cm - lớp 1nt 17,868m2
23Trát mặt trong bể VXM M75, dày 1.0cm - lớp 2nt 17,868m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100nt 3,058m2
25Đánh màu bằng xi măng nguyên cốtnt 20,926m2
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt 0,054100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt 0,102100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao nt 4,704m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,159tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,618tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt 0,782tấn
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt 0,856100m2
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250nt 10,733m3
34Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao nt 0,976100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,438tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 1,413tấn
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250nt 26,335m3
38Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt 2,95100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt 3,102tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200nt 4,005m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt 0,076tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt 0,377tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt 0,591100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 0,375m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, bản thang chiều rộng nt 1,229m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, bản thang đường kính cốt thép nt 0,11tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, bản thang đường kính cốt thép nt 0,066tấn
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móng, bản thangnt 0,126100m2
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết bậc thang, chiều cao nt 1,305m3
50Trát bậc thang, tường 2 bên thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 17,802m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 17,802m2
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75nt 11,593m3
53Láng bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM mác 75, khía nhámnt 53,505m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 7,833m2
55Bậc ốp lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpnt 53,505m2
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 26,333m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 28,841m3
58Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao nt 10,621m3
59Đắp trang trí đầu cộtnt 16cái
60Lắp đặt lưới thép chống nứt gia cố tường gạch không nung vị trí giao nhau giữa tường và cột, dầmnt 20,768m2
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt 195,073m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt 272,355m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 52,8m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 97,6m2
65Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 279,538m2
66Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 172,04m
67Quét dung dịch chống thấm Sê nônt 71,638m2
68Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75nt 41,538m2
69Đắp gờ móc nước 20x30nt 60,2m
70Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 Granit, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 160,327m2
71Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 Granitnt 15,149m2
72Lát đá Granit vị trí qua cửa, vữa XM mác 75nt 2,112m2
73Ốp tường ngoài nhà, chân cột - Đá xẻ sần mặtnt 43,525m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 649,493m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 202,906m2
76Gia công xà gồ thépnt 0,779tấn
77Lắp dựng xà gồ thépnt 0,779tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 89,024m2
79Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói dày 0.45mm màu đỏnt 2,069100m2
80Tôn úp nócnt 40,08md
81Thang lên mái + nắp tôn chent 1bộ
82Cửa đi 1 cánh mở xoay, cửa khung nhôm , kính 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ + lắp dựngnt 19,44m2
83Cửa đi 2 cánh mở xoay có ô thoáng khung nhôm kính, kính 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ + lắp dựng (CBGQII/2022/STT 8.3)nt 6,48m2
84Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm kính, kính dày 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ + lắp dựng ( CBG Quý II/2022 STT 8.3)nt 25,92m2
85Gia công hoa sắt INOX 304nt 0,19tấn
86Lắp dựng hoa sắt cửant 25,92m2
87Cửa lưới chống côn trùng trên thông gió mái KT 800x600mmnt 2bộ
88Cửa tường thu hồi mái bằng nan chớp bê tôngnt 1,5m2
89Hoa INOX lan can trục A, Dnt 6md
90Biển ký hiệu nhà, biển tên phòng, biển đo chống sét, biển an toàn điện, biển chức trách ...nt 1toàn bộ
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt 3,934100m2
92Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt 0,375m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 0,075m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt 0,192m3
95Gia công, lắp dựng cột bằng INOX D76 dày 3 lynt 71,46kg
96Bulong D16nt 12cái
97Dây phơi quần áo sử dụng tăng đơ D8 và dây cáp bọc nhựant 1bộ
98Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển nt 3,42810m3/1km
99Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9kmnt 3,42810m3/1km
100Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50kmnt 3,42810m3/1km
101Tủ điện thép KT: 600x800x300mm ( Vỏ tủ, cấu chì, đèn báo pha, biến dòng 100/5A, Ampe kế 0-100A, Von kế 0-500V, khóa chuyển mạch, bộ thanh cái đồng )nt 1hộp
102Aptomat 3 pha 4 cực - 50A/18kAnt 1cái
103Aptomat 1 pha 2 cực - 10A/6kAnt 10cái
104Aptomat 1 pha 2 cực - 16A/6kAnt 10cái
105Aptomat 1 pha 2 cực - 20A/6kAnt 5cái
106Aptomat 1 pha 2 cực - 32A/6kAnt 10cái
107Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4C+10+(E) CV1C*10nt 50m
108Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2C+6+(E) CV1C*6nt 70m
109Ống PVC luồn cáp điện D20nt 30m
110Đèn tuýp LED 1,2m 1x18W/250Vnt 12bộ
111Đèn ốp trần 1 bóng LED 1x18W KT: 220Hx220W mặt kínhnt 6bộ
112Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnnt 6cái
113Công tắc đơn âm tường 10A/250Vnt 2cái
114Công tắc đôi âm tường 10A/250Vnt 5cái
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2nt 140m
116Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmnt 140m
117Ổ cắm đôi âm tường - 2P+E-250V-16Ant 22cái
118Tủ điện mặt nhựa âm tường - đế chứa 4 Modulent 5hộp
119Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2)nt 130m
120Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toànnt 130m
121Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx6mm2) - Dây an toànnt 60m
122Cáp điện Cu/PVC/PVC(4Cx25mm2)nt 60m
123Ống PVC luồn cáp điện D20nt 190m
124Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2)nt 60m
125Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toànnt 60m
126Ống PVC luồn cáp điện D20nt 60m
127Gia công, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.6mnt 3cái
128Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mmnt 100m
129Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6 dài 2.5mnt 11cọc
130Dây dẫn sét bằng thép dẹt mạ kẽm 40x4nt 65m
131Hộp kiểm tra KZ-1nt 4hộp
132Cầu chắn rác D100nt 5cái
133Ống U.PVC D90nt 0,15100m
134Đai giữ ống D90nt 100.0
135Cút 45 độ D90nt 10cái
136Cút 90 độ D90nt 5cái
137Bình bột chữa cháy xách tay 4kg ( Bình ABC )nt 4bình
138Bình CO2 chữa cháy xách tay 5kg ( bình MT5 )nt 2bình
139Nội quy + tiêu lệnh chữa cháynt 2cái
AH NHÀ TẮM + WC (5 XÍ) - ĐẠI ĐỘI 29
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt 0,395100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 5,941m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng nt 12,994m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móngnt 1,834100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,128tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,979tấn
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nt 0,267m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75nt 2,112m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt 0,132100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt 0,263100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt 0,149100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150nt 6,078m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng nt 0,157100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 0,572m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt 0,047100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,118tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,067tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt 1,01m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 100nt 3,576m3
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt 0,48m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt 0,003tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt 0,021100m2
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt 4cái
24Trát mặt trong bể VXM M75, dày 1.5cm - lớp 1nt 17,868m2
25Trát mặt trong bể VXM M75, dày 1.0cm - lớp 2nt 17,868m2
26Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100nt 3,058m2
27Đánh màu bằng xi măng nguyên cốtnt 20,926m2
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt 0,055100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt 0,102100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt 1,094m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt 0,199100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,041tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,258tấn
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250nt 5,757m3
35Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao nt 0,523100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,227tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,591tấn
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250nt 7,679m3
39Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt 0,982100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt 0,895tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200nt 1,295m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt 0,192100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt 0,04tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt 0,15tấn
45Gia công xà gồ thépnt 0,223tấn
46Lắp dựng xà gồ thépnt 0,223tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 22,788m2
48Lợp tôn sóng múi vuông dày 0.45mm màu xanhnt 0,571100m2
49Tôn úp nócnt 6md
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 4,603m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt 0,093100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,114tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,02tấn
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 3,461m3
55Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 14,206m2
56Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100nt 24,84m2
57Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtnt 5,375m2
58Lắp đặt ống tràn bể D60 cách mặt bể 100nt 1cái
59Ốp gạch men kính thành bểnt 14,46m2
60Lát gạch men kính đáy bểnt 5,005m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 14,206m2
62Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 25,324m3
63Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 5,982m3
64Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 1,093m3
65Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao nt 0,072m3
66Lắp đặt lưới chống nứt vị trí giao nhau giữa tường và cột, dầmnt 4,712m2
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt 119,087m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt 54,226m2
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 23,575m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 52,3m2
71Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 98,2m2
72Quét dung dịch chống thấm Sê nônt 57,438m2
73Láng sênô dày 2cm, vữa XM mác 75nt 57,438m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 ceramic chống trơn, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 55,2m2
75Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x300mm Ceramicnt 135,138m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 182,401m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 119,087m2
78Gia công, lắp dựng giá móc inox treo quần áont 1bộ
79Gia công, lắp dựng cửa chớp bê tông sơn màu ghi sángnt 4,26m2
80Gia công, lắp dựng cửa chớp bê tông sơn màu ghi sángnt 2,16m2
81Gia công, lắp dựng cửa đi inox 1 cánhnt 5,2m2
82Gia công, lắp dựng suốt inox D21 gắn vào tường treo khăn ( cách tường 250)nt 6,32m
83Công tác ốp gạch vào chậu rửa mặt, gạch men kínhnt 11,041m2
84Biển ký hiệu nhà, biển tên phòng, biển đo chống sét, biển an toàn điện ...nt 1toàn bộ
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt 2,072100m2
86Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1kmnt 1,92710m3/1km
87Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9kmnt 1,92710m3/1km
88Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50kmnt 1,92710m3/1km
89Tủ điện mặt nhựa âm tường - đế chứa 4 Modulent 1hộp
90Aptomat 1 pha 2 cực - 10A/6kAnt 2cái
91Aptomat 1 pha 2 cực - 16A/6kAnt 1cái
92Aptomat 1 pha 2 cực - 20A/6kAnt 1cái
93Đèn tuýp LED 1,2m 1x18W/250Vnt 2bộ
94Đèn ốp trần 1 bóng LED 1x18W KT: 220Hx220W mặt kínhnt 4bộ
95Công tắc đôi âm tường 10A/250Vnt 2cái
96Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcnt 2cái
97Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx6mm2)nt 10m
98Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx6mm2) - Dây an toànnt 10m
99Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx1.5mm2) - dây an toànnt 45m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2Cx1.5mm2nt 45m
101Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2)nt 15m
102Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toànnt 15m
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmnt 60m
104Gia công, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.6mnt 6cái
105Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mmnt 75m
106Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6 dài 2.5mnt 6cọc
107Dây dẫn sét bằng thép dẹt mạ kẽm 40x4nt 46m
108Hộp kiểm tra KZ-1nt 3hộp
109Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmnt 0,25100m
110Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmnt 0,32100m
111Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmnt 0,03100m
112Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x32mm, chiều dày 2,9mmnt 1cái
113Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x25mm, chiều dày 2,8mmnt 4cái
114Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mmnt 6cái
115Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mmnt 1cái
116Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mmnt 2cái
117Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmnt 3cái
118Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmnt 5cái
119Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmnt 9cái
120Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmnt 1cái
121Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmnt 2cái
122Lắp đặt van khóa, đường kính van D20mmnt 1cái
123Lắp đặt van 1 chiều D25, đường kính van D25mmnt 1cái
124Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmnt 0,08100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmnt 0,06100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmnt 0,12100m
127Y lệch D110x110mmnt 5cái
128Y lệch 110x60mmnt 1cái
129Nút bịt D110nt 1cái
130Cút 45 độ D110nt 5cái
131Cút 45 độ D60nt 1cái
132Lắp đặt chậu xí xổmnt 5bộ
133Lắp đặt vòi rửa chậu - Chậu rửa mặtnt 6bộ
134Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3nt 1bể
135Van phao cơnt 1cái
136Bơm tăng áp điện tử Q=2M3/H; H=10mnt 1bộ
137Cầu chắn rác D100nt 5cái
138Ống U.PVC D90nt 0,15100m
139Đai giữ ống D90nt 100.0
140Cút 45 độ D90nt 10cái
141Cút 90 độ D90nt 5cái
AI NHÀ ĂN + BẾP - ĐẠI ĐỘI 29
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường nt 7,719m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường nt 24,341m3
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépnt 3,163m3
4Tháo dỡ bếp nấu, lò hơint 1lần
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt 458,336m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnnt 229,237m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt 36,252m2
8Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnnt 97,94m
9Tháo tấm lợp tônnt 2,688100m2
10Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồnt 0,95tấn
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạint 174,917m2
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5Tnt 49,035m3
13Vận chuyển thiết bị cũ + tôn + xà gồ .... về khont 5công
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 10,659m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 16,093m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao nt 6,946m3
17Đắp trang trí đầu cộtnt 6cái
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt 203,261m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt 313,321m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 85,256m2
21Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 252,491m2
22Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 144,6m
23Quét dung dịch chống thấm khu WCnt 6,627m2
24Láng dày 1cm, vữa XM mác 75nt 4,535m2
25Chống thấm cổ ống thoát nước mưant 80.0
26Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm Granit, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 160,584m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 gốm tráng men màu đỏ, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 13,79m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75nt 4,535m2
29Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mmnt 7,522m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75nt 192,465m2
31Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75nt 24,75m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 - Chậu rửant 4,255m2
33Lát gạch lá nem 200x200x2mm máint 27,014m2
34Ốp tường ngoài nhà, chân cột - Đá xẻ sần mặtnt 36,465m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 651,068m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 203,261m2
37Cửa đi nhôm hệ kính dày 6,38 ly, 2 cánh mở, phụ kiện kim khí đồng bộ + lắp dựngnt 19,44m2
38Cửa đi nhôm hệ kính dày 6,38 ly, 1 cánh; phụ kiện kim khí đồng bộ + lắp dựngnt 17,73m2
39Cửa sổ nhôm hệ kính dày 6,38 ly, 2 cánh mở; phụ kiện kim khí đồng bộ+ lắp dựngnt 23,76m2
40Cửa sổ lật 1 cánh , khung nhôm kính, kính dày 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ + lắp dựng( CBG Quý I/2022 STT 8.3)nt 0,423m2
41Gia công, lắp dựng gạch thông gió bê tông khu bếp nấunt 3,15m2
42Thang thép lên mái + nắp cửa tôn 600x600 dày 0.8mmnt 1bộ
43Cửa lưới chống côn trùng trên thông gió mái KT 800x600mmnt 4bộ
44Gia công hoa sắt INOX 304 KT15x15 dày 1.2mmnt 0,178tấn
45Lắp dựng hoa sắt cửant 23,76m2
46Biển ký hiệu nhà, biển lý lịch nhà, biển tên phòng, biển nội quy từng phòng, biển đo chống sét, biển an toàn điện, bang công khai tài chính, biển chức trách ...nt 1toàn bộ
47Tranh trang trí Phòng ăn, chủ đề hoa quảnt 1cái
48Tủ điện thép KT: 600x800x3000mm ( Vỏ tủ, cấu chì, đèn báo pha, biến dòng 100/5A, Ampe kế 0-100A, Von kế 0-500V, khóa chuyển mạch, bộ thanh cái đồng )nt 1hộp
49Aptomat 3 pha 4 cực - 60A/18kAnt 1cái
50Aptomat 1 pha 2 cực - 10A/6kAnt 18cái
51Aptomat 1 pha 2 cực - 16A/6kAnt 19cái
52Aptomat 1 pha 2 cực - 20A/6kAnt 9cái
53Aptomat 1 pha 2 cực - 32A/6kAnt 6cái
54Ổ cắm đôi âm tường - 2P+E-250V-16Ant 21cái
55Tủ điện mặt nhựa âm tường - đế chứa 8 Modulent 9hộp
56Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2)nt 120m
57Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toànnt 120m
58Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx6mm2)nt 275m
59Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx6mm2) - Dây an toànnt 275m
60Ống PVC luồn cáp điện D20nt 405m
61Đèn tuýp LED 1,2m 1x18W/250Vnt 22bộ
62Đèn ốp trần 1 bóng LED 1x18W KT: 220Hx220W mặt kínhnt 10bộ
63Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnnt 13cái
64Công tắc đơn âm tường 10A/250Vnt 6cái
65Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường + ống gió tôn mạ kẽm D300-L=2,5mnt 1bộ
66Công tắc đôi âm tường 10A/250Vnt 10cái
67Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx1.5mm2)nt 365m
68Ống PVC luồn cáp điện D16nt 365m
69Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2)nt 15m
70Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toànnt 15m
71Ống PVC luồn cáp điện D20nt 15m
72Gia công, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.6mnt 6cái
73Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mmnt 140m
74Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6 dài 2.5mnt 17cọc
75Dây dẫn sét bằng thép dẹt mạ kẽm 40x4nt 76m
76Hộp kiểm tra KZ-1nt 4hộp
77Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmnt 0,12100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmnt 0,55100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm - Ống cấp nước lạnhnt 0,03100m
80Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm - ống nóngnt 0,02100m
81Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x32mm, chiều dày 2,9mmnt 2cái
82Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mmnt 1cái
83Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mmnt 3cái
84Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x20mm, chiều dày 2,8mmnt 1cái
85Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mmnt 1cái
86Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mmnt 3cái
87Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmnt 2cái
88Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmnt 4cái
89Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmnt 2cái
90Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmnt 8cái
91Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmnt 1cái
92Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmnt 5cái
93Lắp đặt van khóa, đường kính van D20mmnt 1cái
94Lắp đặt van 1 chiều D25, đường kính van D25mmnt 1cái
95Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmnt 0,04100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmnt 0,13100m
97Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmnt 0,01100m
98Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60x42mmnt 1cái
99Y lệch D110x110mmnt 1cái
100Y lệch 60x60mmnt 3cái
101Nút bịt D110nt 1cái
102Nút bịt D60nt 1cái
103Cút 45 độ D110nt 1cái
104Cút 45 độ D60nt 3cái
105Cút 45 độ D42nt 2cái
106Lắp đặt chậu xí bệt liền khốint 1bộ
107Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt 1cái
108Lắp đặt chậu rửa 1 vòint 1bộ
109Lắp đặt vòi rửa chậunt 1bộ
110Lắp đặt gương soint 1cái
111Bộ phụ kiện 6 món ( Kệ xà phòng , kệ ly, kệ gương, thanh treo khăn, móc áo, hộp giấy vệ sinh )nt 1cái
112Lắp đặt Bình nóng lạnhnt 1bộ
113Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sennt 1bộ
114Lắp đặt vòi rửa chậu - chậu rửa tay xâynt 6bộ
115Chậu rửa bếp và phụ kiệnnt 1bộ
116Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmnt 2cái
117Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3nt 1bể
118Van phao điệnnt 1cái
119Bơm tăng áp điện tử Q=2M3/H; H=10mnt 1bộ
120Bơm sinh hoạt Q=2M3/H; H=20mnt 1bộ
121Cầu chắn rác D100nt 6cái
122Ống U.PVC D90nt 0,3100m
123Đai giữ ống D90nt 12cái
124Cút 45 độ D90nt 12cái
125Cút 90 độ D90nt 6cái
126Bình bột chữa cháy xách tay 4kg ( Bình ABC )nt 4bình
127Bình CO2 chữa cháy xách tay 5kg ( bình MT5 )nt 2bình
128Nội quy + tiêu lệnh chữa cháynt 2cái
129Đào móng công trình, chiều rộng móng nt 0,33100m3
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 3,749m3
131Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng nt 9,469m3
132Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàint 0,653100m2
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,075tấn
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,715tấn
135Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nt 5,316m3
136Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt 0,145100m3
137Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt 0,185100m3
138Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt 0,245100m3
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200nt 0,049m3
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt 1,09m3
141Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt 0,198100m2
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,038tấn
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,148tấn
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt 0,184tấn
145Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250nt 4,142m3
146Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao nt 0,515100m2
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,183tấn
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,104tấn
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt 0,333tấn
150Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250nt 8,632m3
151Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt 0,979100m2
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt 1,013tấn
153Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200nt 2,392m3
154Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt 0,378100m2
155Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt 0,053tấn
156Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt 0,188tấn
157Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ nt 0,184tấn
158Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ nt 0,184tấn
159Gia công cột bằng thép hìnhnt 0,084tấn
160Lắp dựng cột thép các loạint 0,084tấn
161Gia công xà gồ thépnt 1,137tấn
162Lắp dựng xà gồ thépnt 1,137tấn
163Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 141,103m2
164Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài nt 2,739100m2
165Tôn úp nócnt 61,412md
166Đào móng công trình, chiều rộng móng nt 0,121100m3
167Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 0,442m3
168Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt 0,768m3
169Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt 0,042100m2
170Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,121tấn
171Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,067tấn
172Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 0,373m3
173Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 2,425m3
174Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 13,976m2
175Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 17,494m2
176Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 1.5cm, vữa XM mác 75nt 1,86m2
177Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt 0,36m3
178Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt 0,017100m2
179Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép nt 0,012tấn
180Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt 41 cấu kiện
181Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt 0,045100m3
182Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt 0,076100m3
183Đào móng công trình, chiều rộng móng nt 0,05100m3
184Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 0,844m3
185Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng nt 1,433m3
186Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt 0,147100m2
187Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,099tấn
188Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,096tấn
189Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 100nt 3,875m3
190Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200nt 1,239m3
191Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt 0,131100m2
192Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt 0,099tấn
193Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt 0,096tấn
194Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30- lớp 1nt 35,932m2
195Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 - lớp 2nt 35,932m2
196Quét SIKA chống thấm thành ngoài bểnt 25,852m2
197Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 - lớp 1nt 26,609m2
198Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 - Lớp 2nt 26,609m2
199Quét SIKA chống thấm thành trong bểnt 19,529m2
200Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.2cm, vữa XM mác 75nt 4,993m2
201Lắp đặt nắp tôn hoa dày 1.2 ly co khung thép 25x25x3nt 0,49m2
202Thanh thép xuống bể thép D20 uốn U500x150nt 5,928kg
203Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt 0,017100m3
204Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt 0,033100m3
205Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 3,757m3
206Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 4,332m3
207Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao nt 3,63m3
208Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt 17,077m2
209Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt 17,077m2
210Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 51,5m2
211Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 97,9m2
212Quét dung dịch chống thấm Sê nônt 71,896m2
213Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 75nt 34,056m2
214Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm Granit, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 10,951m2
215Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 gốm tráng men màu đỏ, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 32,205m2
216Xẻ mũi bậc tam cấpnt 21,5md
217Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100nt 5,34m2
218Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 166,477m2
219Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt 17,077m2
220Cửa đi nhôm hệ kính dày 6,38 ly, 2 cánh mở, phụ kiện kim khí đồng bộ + lắp dựngnt 6,48m2
221Cửa sổ nhôm hệ kính dày 6,38 ly, 2 cánh mở; phụ kiện kim khí đồng bộ+ lắp dựngnt 2,16m2
222Gia công hoa sắt INOX 304 KT15x15 dày 1.2mmnt 0,016tấn
223Lắp dựng hoa sắt cửant 2,16m2
224Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt 3,934100m2
225Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển nt 0,9510m3/1km
226Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9kmnt 0,9510m3/1km
227Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50kmnt 0,9510m3/1km
AJ SAN NỀN - TRỰC THUỘC
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IInt 12,504100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90nt 2,575100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi nt 1,91100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi nt 9,929100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IInt 150,45100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90nt 0,038100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi nt 150,412100m3
AK SÂN LÁT GẠCH TERAZZO- TRỰC THUỘC
1Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phánt 3,4100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150nt 34m3
3Lớp cát tạo phẳng dày 3cmnt 0,102100m3
4Lát gạch sân bằng gạch terrazzo màu đỏ 400x400mm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 340m2
5Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1kmnt 3,10210m3/1km
6Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9kmnt 3,10210m3/1km
7Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50kmnt 3,10210m3/1km
8Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phánt 3,4100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150nt 34m3
10Lớp cát tạo phẳng dày 3cmnt 0,102100m3
11Lát gạch sân bằng gạch terrazzo màu đỏ 400x400mm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 340m2
12Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1kmnt 3,10210m3/1km
13Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9kmnt 3,10210m3/1km
14Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50kmnt 3,10210m3/1km
15Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phánt 5,82100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150nt 58,2m3
17Lớp cát tạo phẳng dày 3cmnt 0,175100m3
18Lát gạch sân bằng gạch terrazzo màu đỏ 400x400mm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 582m2
19Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1kmnt 5,30910m3/1km
20Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9kmnt 5,30910m3/1km
21Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50kmnt 5,30910m3/1km
AL SÂN, ĐƯỜNG BTXM - TRỰC THUỘC
1Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu nt 14,066m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( tính 80% KL đào)nt 0,563100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IInt 1,798100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng nt 0,413100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt 2,914100m3
6Lớp đất tự nhiên (tôn nền) đầm chặt, K0.95nt 2,62100m2
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98nt 0,262100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, sân chiều dày mặt đường nt 47,16m3
9Xoa tạo nhám + tăng cứng bề mặtnt 262m2
10Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1kmnt 1,10610m3/1km
11Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9kmnt 1,10610m3/1km
12Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50kmnt 1,10610m3/1km
13Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu nt 11,842m3
14Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( tính 80% KL đào)nt 0,474100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt 0,592100m3
16Lớp đất tự nhiên (tôn nền) đầm chặt, K0.95nt 6,22100m2
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98nt 0,622100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, sân chiều dày mặt đường nt 96,84m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè ( quanh nhà ), đá 2x4, mác 200nt 8,4m3
20Cắt khe giãn 2x4 của đườngnt 5,96410m
21Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngnt 59,64m
22Xoa tạo nhám + tăng cứng bề mặtnt 538m2
23Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1kmnt 0,73710m3/1km
24Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9kmnt 0,73710m3/1km
25Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50kmnt 0,73710m3/1km
26Lớp đất tự nhiên (tôn nền) đầm chặt, K0.95nt 2100m2
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98nt 0,2100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, sân chiều dày mặt đường nt 28,44m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè ( quanh nhà ), đá 2x4, mác 200nt 4,2m3
30Cắt khe giãn 2x4 của đườngnt 2,44110m
31Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngnt 24,41m
32Xoa tạo nhám + tăng cứng bề mặtnt 158m2
33Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1kmnt 0,36910m3/1km
34Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9kmnt 0,36910m3/1km
35Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50kmnt 0,36910m3/1km
36Lớp đất tự nhiên (tôn nền) đầm chặt, K0.95nt 0,75100m2
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98nt 0,075100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, sân chiều dày mặt đường nt 13,5m3
39Cắt khe giãn 2x4 của đườngnt 1,7910m
40Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngnt 17,9m
41Xoa tạo nhám + tăng cứng bề mặtnt 75m2
AM HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI- TRỰC THUỘC
1Ống HDPE D25-PN10nt 0,65100m
2Ống thép lồng DN50nt 0,07100m
3Tê HDPE D25x25nt 3cái
4Cút PPR 90 độ ống D25-PN10nt 7cái
5Van phao điệnnt 4cái
6Van chặn DN25nt 4cái
7Van 1 chiều DN25nt 2cái
8Máy bơm nước Qyc=3m3/h, H=25 MH20nt 2cái
9Thiết bị lọc nước ngầm công suất Q=1.5m3/h ( Tham khảo GK03 dong van tự động - HBtech )nt 1bộ
10Đào rãnh đặt đường ống, đường cáp, máy đào 0,4m3, đất cấp IInt 0,273100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt 0,25100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt 0,049100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt 0,224100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng nt 0,248100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 1,092m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngnt 0,024100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bê nước, đường kính cốt thép nt 0,248tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt 1,72m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 100nt 3,049m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200nt 1,515m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt 0,118100m2
22Trát mặt ngoài bể VXM M75, dày 1.5cm - lớp 1nt 20,16m2
23Trát mặt ngoài bể VXM M75, dày 1.0cm - lớp 2nt 20,16m2
24Quét SIKA chống thấm thành ngoài bểnt 20,16m2
25Trát mặt trong bể VXM M75, dày 1.5cm - lớp 1nt 14,417m2
26Trát mặt trong bể VXM M75, dày 1.0cm - lớp 2nt 14,417m2
27Quét SIKA chống thấm thành trong bểnt 14,417m2
28Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtnt 21,459m2
29Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmnt 0,05100m
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt 0,083100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt 0,165100m3
32Khoan giếng ( khoan + vật liệu + hố bơm, công tác, thết bị điện, phụ kiện... )nt 1cái
33Máy bơm nước Qyc=2m3/h, H=25 MH20nt 1cái
34Đào kênh mương, chiều rộng nt 0,491100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 8,06m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75nt 7,884m3
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 7,808m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 62,004m2
39Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100nt 31,54m2
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt 3,994m3
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đannt 0,39tấn
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đannt 0,231100m2
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt 107cấu kiện
44Láng mặt trên tấm đan, dày 2cm, vữa XM mác 75nt 55,066m2
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt 0,164100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IInt 0,327100m3
47Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1kmnt 1,46710m3/1km
48Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9kmnt 1,46710m3/1km
49Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50kmnt 1,46710m3/1km
50Ống HDPE D25-PN10nt 0,7100m
51Tê HDPE D25x25nt 3cái
52Cút PPR 90 độ ống D25-PN10nt 5cái
53Van phao điệnnt 3cái
54Van chặn DN25nt 4cái
55Van 1 chiều DN25nt 2cái
56Máy bơm nước Qyc=3m3/h, H=25 MH20nt 2cái
57Thiết bị lọc nước ngầm công suất Q=1.5m3/h ( Tham khảo GK03 dòng van tự đồng _ HBtech )nt 1bộ
58Đào rãnh đặt đường ống, đường cáp, máy đào 0,4m3, đất cấp IInt 0,294100m3
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt 0,27100m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt 0,053100m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt 0,241100m3
62Đào móng công trình, chiều rộng móng nt 0,248100m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 1,092m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngnt 0,024100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bê nước, đường kính cốt thép nt 0,248tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt 1,72m3
67Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 100nt 3,049m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200nt 1,515m3
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt 0,118100m2
70Trát mặt ngoài bể VXM M75, dày 1.5cm - lớp 1nt 20,16m2
71Trát mặt ngoài bể VXM M75, dày 1.0cm - lớp 2nt 20,16m2
72Quét SIKA chống thấm thành ngoài bểnt 20,16m2
73Trát mặt trong bể VXM M75, dày 1.5cm - lớp 1nt 14,417m2
74Trát mặt trong bể VXM M75, dày 1.0cm - lớp 2nt 14,417m2
75Quét SIKA chống thấm thành trong bểnt 14,417m2
76Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtnt 21,459m2
77Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmnt 0,05100m
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt 0,083100m3
79Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt 0,165100m3
80Khoan giếng ( khoan + vật liệu + hố bơm, công tác, thết bị điện, phụ kiện... )nt 1cái
81Máy bơm nước Qyc=2m3/h, H=25 MH20nt 1cái
82Đào kênh mương, chiều rộng nt 0,491100m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 8,06m3
84Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75nt 7,884m3
85Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 7,808m2
86Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 62,004m2
87Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100nt 31,54m2
88Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt 3,994m3
89Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đannt 0,39tấn
90Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đannt 0,231100m2
91Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt 107cấu kiện
92Láng mặt trên tấm đan, dày 2cm, vữa XM mác 75nt 55,066m2
93Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt 0,164100m3
94Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IInt 0,327100m3
95Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1kmnt 1,46710m3/1km
96Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9kmnt 1,46710m3/1km
97Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50kmnt 1,46710m3/1km
98Ống HDPE D25-PN10nt 1,12100m
99Ống thép lồng DN50nt 0,07100m
100Tê HDPE D25x25nt 1cái
101Cút PPR 90 độ ống D25-PN10nt 5cái
102Van phao điệnnt 3cái
103Van chặn DN25nt 3cái
104Van 1 chiều DN25nt 2cái
105Máy bơm nước Qyc=3m3/h, H=25 MH20nt 2cái
106Thiết bị lọc nước ngầm công suất Q=1.5m3/h ( Tham khảo GK03 dòng van tự đồng - HBtech )nt 1bộ
107Đào rãnh đặt đường ống, đường cáp, máy đào 0,4m3, đất cấp IInt 1,134100m3
108Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt 1,04100m3
109Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt 0,203100m3
110Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt 0,931100m3
111Đào móng công trình, chiều rộng móng nt 0,745100m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 1,092m3
113Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngnt 0,024100m2
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bê nước, đường kính cốt thép nt 0,248tấn
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt 1,72m3
116Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 100nt 3,049m3
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200nt 1,515m3
118Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt 0,118100m2
119Trát mặt ngoài bể VXM M75, dày 1.5cm - lớp 1nt 20,16m2
120Trát mặt ngoài bể VXM M75, dày 1.0cm - lớp 2nt 20,16m2
121Quét SIKA chống thấm thành ngoài bểnt 20,16m2
122Trát mặt trong bể VXM M75, dày 1.5cm - lớp 1nt 14,417m2
123Trát mặt trong bể VXM M75, dày 1.0cm - lớp 2nt 14,417m2
124Quét SIKA chống thấm thành trong bểnt 14,417m2
125Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtnt 21,459m2
126Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmnt 0,05100m
127Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt 0,58100m3
128Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt 0,165100m3
129Đào kênh mương, chiều rộng nt 1,109100m3
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 18,292m3
131Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75nt 17,391m3
132Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 19,283m2
133Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 161,186m2
134Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100nt 73,01m2
135Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt 9,1m3
136Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đannt 0,902tấn
137Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đannt 0,529100m2
138Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt 246cấu kiện
139Láng mặt trên tấm đan, dày 2cm, vữa XM mác 75nt 127,174m2
140Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt 0,37100m3
141Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IInt 0,739100m3
142Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt 2,095m3
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 0,581m3
144Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt 0,106100m2
145Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75nt 0,835m3
146Trátgờ thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100nt 4,202m2
147Mua cát cho bể cát cứu hỏant 1,16m3
148Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt 1,809m3
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 0,199m3
150Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt 0,022100m2
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,024tấn
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt 0,268m3
153Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75nt 0,411m3
154Trát mặt ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30nt 5,566m2
155Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …nt 5,566m2
156Trát mặt tường trong bể,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 - Lớp 1nt 3,762m2
157Trát mặt tường trong bể,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 - Lớp 2nt 3,762m2
158Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtnt 4,742m2
159Nắp bể nước bằng tôn khung thép mạ kẽm KT 1,3x1,3mnt 1cái
160Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmnt 0,5100m
161Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1kmnt 2,17610m3/1km
162Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9kmnt 2,17610m3/1km
163Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50kmnt 2,17610m3/1km
AN HỆ THỐNG ĐIỆN MẠNG NGOÀI NHÀ - KHỐI TRỰC THUỘC
1Cáp nhôm vặn xoắn 4Cx70 - đi trên không mua mớint 397m
2Cáp nhôm vặn xoắn 4Cx35 - đi trên không ( Dây tận dụng )nt 397m
3Cáp nhôm vặn xoắn 4Cx35 - đi trên không ( Dây mua mới )nt 45m
4Bulong móc D16 - mạ kẽm, kẹp đỡ treo cáp, long đen 50x50 dày 2.5mm D18nt 21bộ
5Hộp đấu nối cáp 4CX35nt 1hộp
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IInt 1,4m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 0,117m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt 0,774m3
9Dựng cột bê tông, chiều cao cộtnt 1cột
10Cột điện bê tông ly tâm h=8m ( đầy đủ phụ kiện nhà sx )nt 1cột
11Cáp CU/XLPE/PVC 4x10+(E) CV 1x10nt 62m
12Cáp CU/XLPE/PVC 2x6+(E) CV 1x6nt 147m
13Bulong móc D16 - mạ kẽm, kẹp đỡ treo cáp, long đen 50x50 dày 2.5mm D18nt 6bộ
14Hộp đấu nối cáp 4CX35nt 6hộp
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IInt 4,199m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 0,35m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt 2,323m3
18Dựng cột bê tông, chiều cao cộtnt 3cột
19Cột điện bê tông ly tâm h=8m ( đầy đủ phụ kiện nhà sx )nt 2cột
20Cáp CU/XLPE/PVC 4x10+(E) CV 1x10nt 193m
21Cáp CU/XLPE/PVC 2x6+(E) CV 1x6nt 52m
22Bulong móc D16 - mạ kẽm, kẹp đỡ treo cáp, long đen 50x50 dày 2.5mm D18nt 6bộ
23Hộp đấu nối cáp 4CX35nt 6hộp
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IInt 2,799m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 0,233m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt 1,549m3
27Dựng cột bê tông, chiều cao cộtnt 2cột
28Cột điện bê tông ly tâm h=8m ( đầy đủ phụ kiện nhà sx )nt 2cột
29Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1kmnt 0,46110m3/1km
30Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9kmnt 0,46110m3/1km
31Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50kmnt 0,46110m3/1km
AO KÈ ĐÁ ( Htb=1.2m )- TRỰC THUỘC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt 40,944100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng nt 4,479100m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc nt 96100m
4Đệm đá dăm dày 10cmnt 0,24100m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày nt 132m3
6Xây đá hộc, xây thân kè, vữa XM mác 100nt 102m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng kè, chiều cao nt 30m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,173tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,546tấn
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt 1,2100m2
11Miết mạch tường đá loại lõmnt 590m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC D90 lỗ thoát nướcnt 0,185100m
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2nt 0,03100m3
14Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4nt 0,011100m3
15Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6nt 0,002100m3
16Rải vải địa kỹ thuật lỗ thoát nước, khe co giãnnt 0,273100m2
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựant 5,76m2
18Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển nt 35,76810m3/1km
19Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển 9kmnt 35,76810m3/1km
20Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển 50kmnt 35,76810m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8214318E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55830209E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục cơ bản như sau:+ Hạng mục công trình dân dụng (kiến trúc, kết cấu, hệ thống điện, cấp thoát nước); giá trị hợp đồng phần công trình dân dụng ≥ 30.720.236.400 đồng.+ Hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà; giá trị hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà ≥ 5.779.778.900 đồng.(01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 30.720.236.400 đồng và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà, giá trị hợp đồng phần hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà >= 5.779.778.900 đồng thì được tính là 01 Hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 36.500.015.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật55
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 4 - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng.33
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện, chống sét, điện nhẹ, PCCC 2 - Đại học, chuyên ngành điện.33
4 Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước 2 - Đại học, chuyên ngành cấp thoát nước33
5 Cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật 1 - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.33
6 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc đại học chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động nhé33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ và máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử -3
2 Máy đào -4
3 Ôtô tải tự đổ -4
4 Máy đầm cóc -3
5 Máy cắt thép, uốn thép -3
6 Máy trộn bê tông -3
7 Máy hàn -3
8 Máy đầm dùi -6
9 Máy đầm bàn -6
10 Máy trộn vữa -3
11 Máy cắt gạch đá -6
12 Máy hàn nhiệt cầm tay -3
13 Máy khoan bê tông cầm tay -6
14 Máy bơm nước -1
15 Cần trục tự hành -1
16 Máy lu -2
17 Máy ủi -1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->