Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây dựng các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220838406-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Sư đoàn 304 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220334411 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-13 09:19:00 đến ngày 2022-09-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 51,943,403,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 520,000,000 VNĐ ((Năm trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8214318E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55830209E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục cơ bản như sau:+ Hạng mục công trình dân dụng (kiến trúc, kết cấu, hệ thống điện, cấp thoát nước); giá trị hợp đồng phần công trình dân dụng ≥ 30.720.236.400 đồng.+ Hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà; giá trị hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà ≥ 5.779.778.900 đồng.(01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 30.720.236.400 đồng và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà, giá trị hợp đồng phần hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà >= 5.779.778.900 đồng thì được tính là 01 Hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 36.500.015.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện, chống sét, điện nhẹ, PCCC |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc đại học chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động nhé |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ và máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Ôtô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt thép, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Sư đoàn 304 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Xây dựng các hạng mục công trình Doanh trại Sư đoàn bộ, các Tiểu đoàn, các Đại đội trực thuộc Sư đoàn 304/Quân đoàn 2 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại mục 29 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cho lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng và công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên (đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Nhà thầu đính kèm trong E-HSDT file scan tài liệu để chứng minh). Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trên trong E-HSDT thì trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 520.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban QLDA Sư đoàn 304/Quân đoàn 2.
Địa chỉ: Thôn Hữu Bằng, xã Tam Hợp, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc.
+ Chủ Đầu tư: Sư đoàn 304/Quân đoàn 2.
Địa chỉ: Thôn Hữu Bằng, xã Tam Hợp, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Quân đoàn 2. Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Toàn Cầu. Địa chỉ: Thôn Gia Du, thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Doanh trại/Quân đoàn 2. Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang Số điện thoại: 0982.511.513. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | * Nhà ở chỉ huy ( 2 tầng ) - SƯ ĐOÀN BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK và HSMT | 3,107 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 25,5517 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | nt | 2,7144 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 2,8532 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 2,7307 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | nt | 81,2229 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | nt | 39,0574 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 1,9774 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | nt | 0,3462 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 2,0393 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 1,0677 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 2,2336 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | nt | 28,8862 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,3123 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 1,144 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,0931 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,2365 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,1339 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 1,7304 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 100 | nt | 6,1952 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,96 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0058 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0416 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | nt | 8 | cấu kiện |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | nt | 5,3918 | m3 |
| 26 | Trát mặt trong bể VXM M75, dày 1.5cm - lớp 1 | nt | 40,495 | m2 |
| 27 | Trát mặt trong bể VXM M75, dày 1.0cm - lớp 2 | nt | 40,495 | m2 |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 87,1052 | m2 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,1089 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,2034 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 13,7011 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,4458 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 1,6243 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 2,3322 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | nt | 2,3935 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 46,6989 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | nt | 4,2514 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 1,5143 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 4,14 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 1,7515 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 70,0662 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 9,503 | tấn |
| 43 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 7,5775 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,072 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | nt | 4,1869 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | nt | 0,4203 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | nt | 0,5141 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,6626 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,1314 | 100m2 |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 40 | 1 cấu kiện |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 5,3417 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,1624 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,6478 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,7382 | 100m2 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 89,6633 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 120,2929 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 0,9797 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | nt | 16,4457 | m3 |
| 59 | Căng lưới thép tường gạch không nung vị trí tiếp giáp dầm, cột | nt | 59,344 | m2 |
| 60 | Đắp trang trí đầu cột | nt | 10 | cái |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | nt | 143,76 | m |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 551,539 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 1.160,3617 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 156,6494 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 425,14 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 646,4096 | m2 |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | nt | 281,4384 | m |
| 68 | Chống thấm cổ ống tại các vị trí thoát nước mái, nhà WC | nt | 8 | vị trí |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 169,936 | m2 |
| 70 | Láng sênô, khu WC tầng 2 mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 122,916 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 - gạch đỏ, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 30,9996 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 Granit, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 444,1368 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 120x600 Granit | nt | 38,0916 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | nt | 46,4604 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Ceramic, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 144,669 | m2 |
| 76 | Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | nt | 71,8774 | m2 |
| 77 | Lát sảnh gạch Granit hoa văn tự nhiên, vữa XM mác 75 | nt | 5,244 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 21,7762 | m2 |
| 79 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, cột sử dụng keo dán | nt | 29,2 | m2 |
| 80 | Công tác ốp đá sẻ sần vào chân tường | nt | 40,0648 | m2 |
| 81 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | nt | 9,9328 | m2 |
| 82 | Thi công trần gỗ ( bao gồm vật liệu + nhân công lắp dựng hoàn thiện ) | nt | 60,7164 | m2 |
| 83 | Thi công trần nhôm khu WC - Austrong | nt | 46,4604 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 2.357,8007 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 518,259 | m2 |
| 86 | Gia công cầu phong, lito thép hộp mạ kẽm | nt | 1,226 | tấn |
| 87 | Gia công xà gồ thép | nt | 1,428 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | nt | 2,654 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Xà gồ | nt | 132,99 | m2 |
| 90 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | nt | 3,0958 | 100m2 |
| 91 | Thang lên mái + nắp tôn che | nt | 1 | bộ |
| 92 | Gia công, lắp dựng lan can cầu thang INOX, tay vịn gỗ D60 hoàn thiện sơn PU | nt | 10,19 | md |
| 93 | Trụ gỗ cầu thang | nt | 1 | cái |
| 94 | Ô thoáng lan can Tầng 1, 2 | nt | 18 | cái |
| 95 | Máng xối INOX thu nước | nt | 12,3 | md |
| 96 | Vách ngăn Composite khu vệ sinh ( gia công, lắp dựng hoàn thiện ) | nt | 4,658 | m2 |
| 97 | Vách tắm kính khu WC, kính cường lực dày 12mm ( bao gồm lắp dựng ) | nt | 11,88 | m2 |
| 98 | Phụ kiện vách tắm kính khu WC | nt | 3 | bộ |
| 99 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB30 - Đá đen kim sa mặt bàn chậu rửa | nt | 5,84 | m2 |
| 100 | Giá đỡ bàn đá bằng INOX | nt | 4 | bộ |
| 101 | Gia công lan can INOX | nt | 0,0265 | tấn |
| 102 | Lắp dựng lan can INOX | nt | 2,197 | m2 |
| 103 | Cửa đi 2 cánh quay ngoài, pano gỗ nhóm II ( lim Nam Phi hoặc tương đương) huỳnh 2 mặt , sơn PU, lắp dựng hoàn thiện | nt | 5,192 | m2 |
| 104 | Cửa đi 2 cánh quay ngoài, 2 cửa sổ thoáng, pano gỗ nhóm II ( lim Nam Phi hoặc tương đương) huỳnh 2 mặt , sơn PU, lắp dựng hoàn thiện | nt | 7,326 | m2 |
| 105 | Cửa đi 1 cánh quay ngoài, pano gỗ nhóm II ( lim Nam Phi hoặc tương đương) huỳnh 2 mặt , sơn PU, lắp dựng hoàn thiện | nt | 22,308 | m2 |
| 106 | Ô thoáng cửa lật kính khung gỗ nhóm II ( lim Nam Phi hoặc tương đương) huỳnh 2 mặt , sơn PU, lắp dựng hoàn thiện | nt | 17,7776 | m2 |
| 107 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, kính dày 6.38mm nhôm Việt Pháp phụ kiện kim khí đồng bộ + lắp dựng ( CBG Quý II/2022 STT 8.3) | nt | 1,65 | m2 |
| 108 | Cửa sổ 2 cánh quay ngoài, cửa gỗ pano gỗ nhóm II ( lim Nam Phi hoặc tương đương) huỳnh 2 mặt , sơn PU, lắp dựng hoàn thiện | nt | 27,8241 | m2 |
| 109 | Cửa sổ 4 cánh quay ngoài, cửa gỗ nhóm II ( lim Nam Phi hoặc tương đương) huỳnh 2 mặt , sơn PU, lắp dựng hoàn thiện | nt | 11,9126 | m2 |
| 110 | Cửa sổ 1 cánh hất ngoài, nhôm Việt Pháp, kính mờ dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ + lắp dựng ( CBGQII/2022/ STT8.3 ) | nt | 5,95 | m2 |
| 111 | Vách kính cố định, nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38 mm + lắp dựng ( CBGQII/2022/ STT8.3 ) | nt | 5,614 | m2 |
| 112 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm Việt Pháp, kính 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ + lắp dựng ( CBGQII/2022/ STT8.3 ) | nt | 2,16 | m2 |
| 113 | Cửa đi bản lề thủy lực, kính cường lực 12mm | nt | 16,2 | m2 |
| 114 | Phụ kiện cửa đi thủy lực ( bản lề sàn, kẹp cánh, kẹp chữ L, khóa sàn , tay nắm ... ) | nt | 2 | bộ |
| 115 | Gia công hoa sắt INOX 304 | nt | 0,402 | tấn |
| 116 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 54,566 | m2 |
| 117 | Lắp dựng cửa thủy lực | nt | 16,2 | m2 |
| 118 | Khuôn cửa kép gỗ nhóm II ( lim Nam Phi hoặc tương đương) huỳnh 2 mặt , sơn PU, lắp dựng hoàn thiện | nt | 310,42 | md |
| 119 | Nẹp cửa gỗ lim | nt | 499,08 | md |
| 120 | Khóa cửa đi gỗ lim - Khóa tay gạt INOX SS-5833-PT Huy Hoàng hoặc tương đương ( giá bao gồm vật liệu và lắp đặt ) | nt | 18 | bộ |
| 121 | Bản lề cửa đi, cửa sổ gỗ lim - bản lề thép ( giá bao gồm vật liệu và lắp đặt ) | nt | 321 | bộ |
| 122 | Chốt Clemon cửa đi, cửa sổ gỗ lim - Clemon có khóa Huy Hoàng EX06 mạ đồng hoặc tương đương ( giá bao gồm vật liệu và lắp đặt ) | nt | 38 | bộ |
| 123 | Chặn cửa bán nguyệt Huy Hoàng hoặc tương đương ( giá bao gồm vật liệu và lắp đặt ) | nt | 23 | cái |
| 124 | Chốt âm cửa ( giá bao gồm vật liệu và lắp đặt ) | nt | 19 | bộ |
| 125 | Tay cầm cửa sổ ( giá bao gồm vật liệu và lắp đặt ) | nt | 19 | cái |
| 126 | Thanh chống cửa sổ mở lật ô thoáng cửa đi ( giá bao gồm vật liệu và lắp đặt ) | nt | 150 | cái |
| 127 | Ốp gỗ tự nhiên cao 900mm chân tường trong phòng tiếp khách | nt | 20,785 | m2 |
| 128 | Hoa văn gỗ tự nhiên cắt CNC rộng 350mm | nt | 2,975 | m2 |
| 129 | Ốp nhựa giả đá sáng màu trong long khung hoa văn CNC | nt | 7 | m2 |
| 130 | Tranh gỗ hương trống đồng KT: 1.25x1.25m | nt | 1 | cái |
| 131 | Hoa, phụ kiện trang trí Phòng tiếp khách | nt | 1 | toàn bộ |
| 132 | Quân hiệu + Tên chữ Nhà Chỉ Huy Mica INOX màu vàng | nt | 1 | toàn bộ |
| 133 | Biển ký hiệu nhà, biển lý lịch nhà, biển tên phòng, biển nội quy từng phòng, biển đo chống sét, biển an toàn điện | nt | 1 | toàn bộ |
| 134 | Rèm vải 1 lớp ( vải trơn, cản sáng, cản nhiệt 100% - chiều cao tối đa 2.8m ) | nt | 18,92 | m |
| 135 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 7,8703 | 100m2 |
| 136 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | nt | 0,375 | m3 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,075 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,192 | m3 |
| 139 | Gia công, lắp dựng cột bằng INOX D76 dày 3 ly | nt | 71,4596 | kg |
| 140 | Bulong D16 | nt | 12 | cái |
| 141 | Dây phơi quần áo sử dụng tăng đơ D8 và dây cáp bọc nhựa | nt | 1 | bộ |
| 142 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km | nt | 7,6912 | 10m3/1km |
| 143 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | nt | 7,6912 | 10m3/1km |
| 144 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50km | nt | 7,6912 | 10m3/1km |
| 145 | Tủ điện thép KT: 600x800x300mm ( Vỏ tủ, cấu chì, đèn báo pha, biến dòng 100/5A, Ampe kế 0-100A, Von kế 0-500V, khóa chuyển mạch, bộ thanh cái đồng ) | nt | 2 | tủ |
| 146 | Aptomat 3 pha 4 cực - 100A/18kA | nt | 1 | cái |
| 147 | Aptomat 3 pha 4 cực - 40A/18kA | nt | 1 | cái |
| 148 | Aptomat 1 pha 2 cực - 10A/6kA | nt | 22 | cái |
| 149 | Aptomat 1 pha 2 cực - 16A/6kA | nt | 3 | cái |
| 150 | Aptomat 1 pha 2 cực - 20A/6kA | nt | 24 | cái |
| 151 | Aptomat 1 pha 2 cực - 25A/6kA | nt | 5 | cái |
| 152 | Aptomat 1 pha 2 cực - 32A/6kA | nt | 18 | cái |
| 153 | Đèn tuýp LED bán nguyệt 1,2m 1x18W/250V | nt | 23 | bộ |
| 154 | Đèn ốp trần 1 bóng LED 1x18W/250V - 200Hx200W | nt | 20 | bộ |
| 155 | Đèn LED tròn âm trần D100 - 9W/250V | nt | 22 | bộ |
| 156 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | nt | 12 | cái |
| 157 | Đèn quạt trần | nt | 3 | bộ |
| 158 | Đèn cầu thang bóng LED | nt | 1 | bộ |
| 159 | Đèn pha trên mái 150W/250V | nt | 2 | bộ |
| 160 | Công tắc đơn âm tường 10A/250V | nt | 13 | cái |
| 161 | Công tắc đôi âm tường 10A/250V | nt | 14 | cái |
| 162 | Công tắc ba âm tường 10A/250V | nt | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | nt | 465 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | nt | 465 | m |
| 165 | Đèn dây Led trang trí trần thạch cao | nt | 60 | md |
| 166 | Ổ cắm đôi âm tường - 2P+E-250V-16A | nt | 52 | cái |
| 167 | Tủ điện mặt nhựa âm tường - đế chứa 8 Module | nt | 10 | cái |
| 168 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2) | nt | 268 | m |
| 169 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toàn | nt | 268 | m |
| 170 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx6mm2) | nt | 99 | m |
| 171 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx6mm2) - Dây an toàn | nt | 99 | m |
| 172 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(4Cx25mm2) | nt | 10 | m |
| 173 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx16mm2) - Dây an toàn | nt | 10 | m |
| 174 | Ống PVC luồn cáp điện D20 | nt | 268 | m |
| 175 | Ống PVC luồn cáp điện D32 | nt | 99 | m |
| 176 | Ống PVC luồn cáp điện D40 | nt | 10 | m |
| 177 | Đồng hồ đo đếm điện 1 pha | nt | 7 | cái |
| 178 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(4Cx35mm2) | nt | 50 | m |
| 179 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2) | nt | 235 | m |
| 180 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toàn | nt | 235 | m |
| 181 | Ống PVC luồn cáp điện D20 | nt | 235 | m |
| 182 | Cổng cắm telephone ( điện thoại ) | nt | 4 | bộ |
| 183 | Cổng cắm tivi | nt | 8 | bộ |
| 184 | Hộp chia tín hiệu | nt | 8 | hộp |
| 185 | Dây tín hiệu điện thoại 2Pair ( 4 sợi ) | nt | 3,5 | 10 m |
| 186 | Cáp tín hiệu đồng trục - dùng chho tivi | nt | 10 | 10 m |
| 187 | Ống nhựa luồn dây D16 | nt | 195 | m |
| 188 | Bộ trộn tín hiệu + bộ chia | nt | 1 | bộ |
| 189 | Hộp chia cáp điện thoại 10 Pair | nt | 1 | bộ |
| 190 | Gia công, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | nt | 6 | cái |
| 191 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mm | nt | 280 | m |
| 192 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6 dài 2.5m | nt | 17 | cọc |
| 193 | Dây dẫn sét bằng thép dẹt mạ kẽm 40x4 | nt | 65 | m |
| 194 | Hộp, kẹp kiểm tra KZ-1 | nt | 8 | bộ |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | nt | 0,3 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 0,6 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | nt | 0,3 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm - ống nóng | nt | 0,31 | 100m |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x32mm, chiều dày 2,9mm | nt | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm | nt | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 8 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 27 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm | nt | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 13 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | nt | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 13 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 37 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | nt | 64 | cái |
| 209 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | nt | 3 | cái |
| 210 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | nt | 8 | cái |
| 211 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D20mm | nt | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt van 1 chiều D25, đường kính van D25mm | nt | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | nt | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | nt | 0,26 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | nt | 0,1 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | nt | 0,38 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | nt | 0,04 | 100m |
| 218 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90x60mm | nt | 4 | cái |
| 219 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60x42mm | nt | 16 | cái |
| 220 | Y lệch D110x110mm | nt | 15 | cái |
| 221 | Y lệch 110x60mm | nt | 7 | cái |
| 222 | Y lệch 90x90mm | nt | 4 | cái |
| 223 | Y lệch 90x60mm | nt | 5 | cái |
| 224 | Y lệch 60x60mm | nt | 12 | cái |
| 225 | Y thông tắc D110 | nt | 4 | cái |
| 226 | Y thông tắc D90 | nt | 4 | cái |
| 227 | Y thông tắc D60 | nt | 8 | cái |
| 228 | Nút bịt D110 | nt | 6 | cái |
| 229 | Nút bịt D90 | nt | 2 | cái |
| 230 | Nút bịt D60 | nt | 3 | cái |
| 231 | Cút 45 độ D110 | nt | 25 | cái |
| 232 | Cút 45 độ D90 | nt | 3 | cái |
| 233 | Cút 45 độ D60 | nt | 28 | cái |
| 234 | Cút 45 độ D42 | nt | 30 | cái |
| 235 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối INAX phòng chính | nt | 4 | bộ |
| 236 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối INAX phòng công vụ | nt | 3 | bộ |
| 237 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh INAX | nt | 7 | cái |
| 238 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi INAX - bàn đá | nt | 4 | bộ |
| 239 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - Chậu + chân chậu ( INAX ) | nt | 4 | bộ |
| 240 | Lắp đặt vòi rửa chậu - chậu bàn đá ( INAX ) | nt | 4 | bộ |
| 241 | Lắp đặt vòi rửa chậu INAX | nt | 4 | bộ |
| 242 | Lắp đặt gương soi INAX | nt | 8 | cái |
| 243 | Bộ phụ kiện 6 món H-AC480V6 ( Kệ xà phòng , kệ ly, kệ gương, thanh treo khăn, móc áo, hộp giấy vệ sinh ) | nt | 8 | cái |
| 244 | Lắp đặt chậu tiểu nam INAX | nt | 8 | bộ |
| 245 | Van xả tiểu nam kiểu ấn UF-7V | nt | 8 | bộ |
| 246 | Lắp đặt Bình nóng lạnh | nt | 6 | bộ |
| 247 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen INAX | nt | 6 | bộ |
| 248 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 6 | bộ |
| 249 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | nt | 12 | cái |
| 250 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | nt | 1 | bể |
| 251 | Van phao điện | nt | 1 | cái |
| 252 | Bơm tăng áp điện tử Q=2M3/H; H=10m | nt | 1 | bộ |
| 253 | Cầu chắn rác D100 | nt | 4 | cái |
| 254 | Ống U.PVC D90 | nt | 0,34 | 100m |
| 255 | Đai giữ ống D90 | nt | 16 | cái |
| 256 | Cút 45 độ D90 | nt | 8 | cái |
| 257 | Cút 90 độ D90 | nt | 4 | cái |
| 258 | Bình bột chữa cháy xách tay 4kg ( Bình ABC ) | nt | 4 | bình |
| 259 | Bình CO2 chữa cháy xách tay 5kg ( bình MT5 ) | nt | 2 | bình |
| 260 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | nt | 2 | cái |
| B | * Nhà ăn, bếp Chỉ huy - SƯ ĐOÀN BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,882 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 9,76 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | nt | 0,8946 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | nt | 0,456 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,1579 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 1,5256 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | nt | 22,9708 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 1,5028 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | nt | 0,2732 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,5547 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,3273 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,7157 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | nt | 16,5573 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 3,7907 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,1547 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,8503 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 0,4025 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | nt | 0,6892 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 6,9586 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,6325 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,2861 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,9241 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 0,585 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 24,2782 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 2,3418 | tấn |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 2,0913 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 2,9596 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,0804 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,2426 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,4064 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,6174 | m3 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 3,2776 | m2 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 32,8044 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 13,1916 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 1,0696 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | nt | 6,1713 | m3 |
| 37 | Căng lưới thép tường gạch không nung vị trí tiếp giáp giữa tường và dầm, cột | nt | 5,344 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 200,6529 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 180,4135 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 26,532 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 63,25 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 196,084 | m2 |
| 43 | Đắp trang trí đầu cột | nt | 6 | cái |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | nt | 81,64 | m |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT:600x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 137,9136 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước KT:500x500mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 - Gạch gốm tráng men màu đỏ | nt | 19,5048 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng đá Granit, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 2,079 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 12,3595 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 36,405 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | nt | 5,5008 | m2 |
| 51 | Lát đá mặt bệ bếp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 3,07 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 22,878 | m2 |
| 53 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái | nt | 4 | vị trí |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 10,168 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 466,2795 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 200,6529 | m2 |
| 57 | Gia công li tô, cầu phong thép mạ kẽm | nt | 0,651 | tấn |
| 58 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,796 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,796 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cầu phong, lito thép | nt | 0,651 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 88,896 | m2 |
| 62 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | nt | 2,1265 | 100m2 |
| 63 | Cửa lưới chống côn trùng trên thông gió mái KT 800x800mm | nt | 2 | bộ |
| 64 | Vách ngăn Composite khu vệ sinh ( gia công, lắp dựng hoàn thiện ) | nt | 3,36 | m2 |
| 65 | Ô thoáng lan can LC3, LC3* | nt | 12 | cái |
| 66 | Cửa đi 2 cánh quay ngoài, pano gỗ nhóm II ( lim Nam Phi hoặc tương đương) huỳnh 2 mặt , sơn PU, lắp dựng hoàn thiện | nt | 12,98 | m2 |
| 67 | Ô thoáng cửa lật kính khung gỗ nhóm II ( lim Nam Phi hoặc tương đương) huỳnh 2 mặt , sơn PU, lắp dựng hoàn thiệngỗ lim | nt | 5,3956 | m2 |
| 68 | Cửa sổ 2 cánh quay ngoài, cửa pano gỗ nhóm II ( lim Nam Phi hoặc tương đương) huỳnh 2 mặt , sơn PU, lắp dựng hoàn thiện | nt | 9,438 | m2 |
| 69 | Cửa đi 2 cánh quay ngoài, cửa nhôm kính 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ + lắp dựng ( CBGQII/2022/ STT8.3 ) | nt | 3,51 | m2 |
| 70 | Cửa đi 1 cánh quay ngoài, cửa nhôm kính, kính mờ dày 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộ + lắp dựng ( CBGQII/2022/ STT8.3 ) | nt | 4,08 | m2 |
| 71 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm kính , kính 6.38mm phụ kiện kèm theo + lắp dựng ( CBGQII/ STT8.3 ) | nt | 2,34 | m2 |
| 72 | Cửa sổ 1 cánh hất ngoài, cửa nhôm kính, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ + lắp dựng ( CBGQII/2022/ STT8.3 ) | nt | 0,98 | m2 |
| 73 | Khuôn cửa kép gỗ nhóm II ( lim Nam Phi hoặc tương đương) huỳnh 2 mặt , sơn PU, lắp dựng hoàn thiện | nt | 78,5 | md |
| 74 | Nẹp cửa gỗ lim | nt | 125,8 | md |
| 75 | Khóa cửa đi gỗ lim - Khóa tay gạt INOX SS-5810-PT Huy Hoàng hoặc tương đương ( giá bao gồm vật liệu và lắp đặt ) | nt | 5 | bộ |
| 76 | Bản lề cửa đi, cửa sổ gỗ lim - bản lề thép ( giá bao gồm vật liệu và lắp đặt ) | nt | 98 | bộ |
| 77 | Chốt Clemon cửa đi, cửa sổ gỗ lim - Clemon có khóa Huy Hoàng EX06 mạ đồng hoặc tương đương ( giá bao gồm vật liệu và lắp đặt ) | nt | 11 | bộ |
| 78 | Chặn cửa bán nguyệt Huy Hoàng hoặc tương đương ( giá bao gồm vật liệu và lắp đặt ) | nt | 10 | cái |
| 79 | Chốt âm cửa ( giá bao gồm vật liệu và lắp đặt ) | nt | 6 | bộ |
| 80 | Tay cầm cửa sổ ( giá bao gồm vật liệu và lắp đặt ) | nt | 6 | cái |
| 81 | Thanh chống cửa sổ mở lật ô thoáng cửa đi ( giá bao gồm vật liệu và lắp đặt ) | nt | 44 | cái |
| 82 | Gia công lan can INOX | nt | 0,0461 | tấn |
| 83 | Lắp dựng lan can, cửa sổ INOX | nt | 5,16 | m2 |
| 84 | Gia công hoa sắt INOX 304 dày 1.2mm | nt | 0,1315 | tấn |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 18,442 | m2 |
| 86 | Biển ký hiệu nhà, biển lý lịch nhà, biển tên phòng, biển nội quy từng phòng, biển đo chống sét, biển an toàn điện, bang công khai tài chính, biển chức trách ... | nt | 1 | toàn bộ |
| 87 | Tranh trang trí Phòng ăn, chủ đề hoa quả | nt | 1 | cái |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 3,8545 | 100m2 |
| 89 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km | nt | 3,1512 | 10m3/1km |
| 90 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | nt | 3,1512 | 10m3/1km |
| 91 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50km | nt | 3,1512 | 10m3/1km |
| 92 | Aptomat 1 pha 2 cực - 10A/6kA | nt | 8 | cái |
| 93 | Aptomat 1 pha 2 cực - 20A/6kA | nt | 12 | cái |
| 94 | Aptomat 1 pha 2 cực - 25A/6kA | nt | 4 | cái |
| 95 | Đèn tuýp LED bán nguyệt 1,2m 1x18W/250V | nt | 14 | bộ |
| 96 | Đèn ốp trần 1 bóng LED 1x18W/250V - 200Hx200W | nt | 5 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | nt | 8 | cái |
| 98 | Công tắc đơn âm tường 10A/250V | nt | 3 | cái |
| 99 | Công tắc đôi âm tường 10A/250V | nt | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | nt | 170 | m |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường + ống gió tôn mạ kẽm D300-L=2,5m | nt | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | nt | 170 | m |
| 103 | Ổ cắm đôi âm tường - 2P+E-250V-16A | nt | 14 | cái |
| 104 | Tủ điện mặt nhựa âm tường - đế chứa 8 Module | nt | 3 | cái |
| 105 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2) | nt | 62 | m |
| 106 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toàn | nt | 62 | m |
| 107 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx6mm2) | nt | 56 | m |
| 108 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx6mm2) - Dây an toàn | nt | 56 | m |
| 109 | Ống PVC luồn cáp điện D20 | nt | 62 | m |
| 110 | Ống PVC luồn cáp điện D32 | nt | 56 | m |
| 111 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2) | nt | 51 | m |
| 112 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toàn | nt | 51 | m |
| 113 | Ống PVC luồn cáp điện D20 | nt | 51 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | nt | 0,05 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 0,12 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | nt | 0,18 | 100m |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x32mm, chiều dày 2,9mm | nt | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm | nt | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm | nt | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | nt | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | nt | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | nt | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | nt | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D20mm | nt | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt van 1 chiều D25, đường kính van D25mm | nt | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | nt | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | nt | 0,08 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | nt | 0,16 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | nt | 0,02 | 100m |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60x42mm | nt | 4 | cái |
| 136 | Y lệch D110x110mm | nt | 1 | cái |
| 137 | Y lệch 110x60mm | nt | 1 | cái |
| 138 | Y lệch 60x60mm | nt | 4 | cái |
| 139 | Nút bịt D110 | nt | 1 | cái |
| 140 | Nút bịt D60 | nt | 2 | cái |
| 141 | Cút 45 độ D110 | nt | 2 | cái |
| 142 | Cút 45 độ D60 | nt | 28 | cái |
| 143 | Cút 45 độ D42 | nt | 30 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 3 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa chậu | nt | 3 | bộ |
| 148 | Lắp đặt gương soi | nt | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt kệ kính | nt | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | nt | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 1 | bộ |
| 152 | Van xả tiểu nam kiểu ấn | nt | 1 | bộ |
| 153 | Chậu rửa bát 2 ngăn | nt | 1 | bộ |
| 154 | Vòi chậu rửa bát | nt | 1 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | nt | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | nt | 1 | bể |
| 158 | Van phao điện | nt | 1 | cái |
| 159 | Bơm tăng áp điện tử Q=2M3/H; H=10m | nt | 2 | bộ |
| 160 | Cầu chắn rác D100 | nt | 4 | cái |
| 161 | Ống U.PVC D90 | nt | 0,18 | 100m |
| 162 | Đai giữ ống D90 | nt | 8 | cái |
| 163 | Cút 45 độ D90 | nt | 8 | cái |
| 164 | Cút 90 độ D90 | nt | 4 | cái |
| 165 | Bình bột chữa cháy xách tay 4kg ( Bình ABC ) | nt | 4 | bình |
| 166 | Bình CO2 chữa cháy xách tay 5kg ( bình MT5 ) | nt | 2 | bình |
| 167 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | nt | 2 | cái |
| C | NHÀ KHÁCH B - SƯ ĐOÀN BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 1,5433 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 18,7487 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | nt | 2,1851 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | nt | 1,2076 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,3874 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 3,7327 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | nt | 48,7987 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,8896 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,6537 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 1,9298 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | nt | 29,6899 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,3123 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 1,144 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,0931 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,2365 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,1339 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 2,0208 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 100 | nt | 6,1952 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,96 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0058 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0416 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | nt | 8 | cấu kiện |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | nt | 5,3918 | m3 |
| 24 | Trát mặt trong bể VXM M75, dày 1.5cm - lớp 1 | nt | 40,495 | m2 |
| 25 | Trát mặt trong bể VXM M75, dày 1.0cm - lớp 2 | nt | 40,495 | m2 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 87,1052 | m2 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,1089 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,2034 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | nt | 7,6084 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,2722 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 1,1266 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 1,4383 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | nt | 1,3834 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 17,1233 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | nt | 1,5567 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,7743 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 2,618 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 45,215 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 5,7639 | tấn |
| 40 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 4,9855 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,5962 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,1428 | 100m2 |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | nt | 50 | 1 cấu kiện |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 5,3205 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,7234 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,1416 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,6737 | tấn |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 47,4101 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 102,0167 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 3,9917 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | nt | 17,4814 | m3 |
| 52 | Căng lưới thép tường gạch không nung vị trí tiếp giáp giữa tường và cột, dầm | nt | 48,2 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 325,4005 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 618,4613 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 84,997 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 155,67 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 445,0592 | m2 |
| 58 | Đắp trang trí đầu cột | nt | 16 | cái |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 237,8 | m |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm Granit, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 236,4932 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm gạch chống trơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 55,3284 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 277,884 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường KT120x600mm Granit, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 26,8956 | m2 |
| 64 | Công tác ốp đá sẻ sần mặt vào chân tường | nt | 51,2808 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 25,5264 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | nt | 110,432 | m2 |
| 67 | Quét chống thấm cổ ống vị trí trên mái | nt | 8 | vị trí |
| 68 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 64,032 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.221,1892 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 249,2032 | m2 |
| 71 | Gia công cầu phong, lito thép hộp | nt | 1,091 | tấn |
| 72 | Gia công xà gồ thép | nt | 1,442 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | nt | 2,533 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 134,64 | m2 |
| 75 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | nt | 3,9338 | 100m2 |
| 76 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, kính 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ + lắp dựng ( CBGQII/2022/ STT8.3 ) | nt | 14,85 | m2 |
| 77 | Cửa sổ 2 cánh, khung nhôm kính , kính 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ + lắp dựng | nt | 19,44 | m2 |
| 78 | Cửa sổ lật 1 cánh , khung nhôm kính , kính 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ + lắp dựng | nt | 3,8025 | m2 |
| 79 | Cửa đi 1 cánh quay ngoài, pano gỗ nhóm II ( lim Nam Phi hoặc tương đương) huỳnh 2 mặt , sơn PU, lắp dựng hoàn thiện | nt | 30,888 | m2 |
| 80 | Ô thoáng cửa lật kính khung gỗ nhóm II ( lim Nam Phi hoặc tương đương) huỳnh 2 mặt , sơn PU, lắp dựng hoàn thiện | nt | 12,2057 | m2 |
| 81 | Cửa sổ 2 cánh quay ngoài, cửa pano gỗ nhóm II ( lim Nam Phi hoặc tương đương) huỳnh 2 mặt , sơn PU, lắp dựng hoàn thiện | nt | 20,449 | m2 |
| 82 | Khuôn cửa đơn gỗ nhóm II ( lim Nam Phi hoặc tương đương) huỳnh 2 mặt , sơn PU, lắp dựng hoàn thiện | nt | 191,4 | md |
| 83 | Nẹp cửa gỗ lim | nt | 191,4 | md |
| 84 | Khóa cửa đi gỗ lim - Khóa tay gạt INOX SS-5810-PT Huy Hoàng hoặc tương đương ( giá bao gồm vật liệu và lắp đặt ) | nt | 18 | bộ |
| 85 | Bản lề cửa đi, cửa sổ gỗ lim - bản lề thép ( giá bao gồm vật liệu và lắp đặt ) | nt | 194 | bộ |
| 86 | Chốt Clemon cửa đi, cửa sổ gỗ lim - Clemon có khóa Huy Hoàng EX06 mạ đồng hặc tương đương ( giá bao gồm vật liệu và lắp đặt ) | nt | 13 | bộ |
| 87 | Chặn cửa bán nguyệt Huy Hoàng hoặc tương đương ( giá bao gồm vật liệu và lắp đặt ) | nt | 18 | cái |
| 88 | Chốt âm cửa ( giá bao gồm vật liệu và lắp đặt ) | nt | 13 | bộ |
| 89 | Tay cầm cửa sổ ( giá bao gồm vật liệu và lắp đặt ) | nt | 13 | cái |
| 90 | Thanh chống cửa sổ mở lật ô thoáng cửa đi ( giá bao gồm vật liệu và lắp đặt ) | nt | 88 | cái |
| 91 | Gia công hoa sắt INOX 304 cửa sổ | nt | 0,1431 | tấn |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 52,8552 | m2 |
| 93 | Biển tên nhà, tên phòng, biển nội quy từng phòng, biển chống sét | nt | 1 | toàn bộ |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 5,9129 | 100m2 |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | nt | 0,75 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,15 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,384 | m3 |
| 98 | Gia công, lắp dựng cột bằng INOX D76 dày 3 ly | nt | 142,9192 | kg |
| 99 | Bulong D16 | nt | 24 | cái |
| 100 | Dây phơi quần áo sử dụng tăng đơ D8 và dây cáp bọc nhựa | nt | 2 | bộ |
| 101 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km | nt | 6,126 | 10m3/1km |
| 102 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | nt | 6,126 | 10m3/1km |
| 103 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50km | nt | 6,126 | 10m3/1km |
| 104 | Tủ điện thép KT: 600x800x300mm ( Vỏ tủ, cấu chì, đèn báo pha, biến dòng 100/5A, Ampe kế 0-100A, Von kế 0-500V, khóa chuyển mạch, bộ thanh cái đồng ) | nt | 1 | tủ |
| 105 | Aptomat 3 pha 4 cực - 100A/18kA | nt | 1 | cái |
| 106 | Aptomat 1 pha 2 cực - 10A/6kA | nt | 19 | cái |
| 107 | Aptomat 1 pha 2 cực - 16A/6kA | nt | 18 | cái |
| 108 | Aptomat 1 pha 2 cực - 20A/6kA | nt | 9 | cái |
| 109 | Aptomat 1 pha 2 cực - 32A/6kA | nt | 18 | cái |
| 110 | Đèn tuýp LED 1,2m 1x18W/250V | nt | 18 | bộ |
| 111 | Đèn ốp trần 1 bóng LED 1x18W KT: 220x220 mặt kính | nt | 23 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | nt | 9 | cái |
| 113 | Công tắc đơn âm tường 10A/250V | nt | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 18 | cái |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | nt | 380 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | nt | 380 | m |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 45 | cái |
| 118 | Tủ điện mặt nhựa âm tường - đế chứa 8 Module | nt | 9 | cái |
| 119 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2) | nt | 270 | m |
| 120 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toàn | nt | 270 | m |
| 121 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx6mm2) | nt | 180 | m |
| 122 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx6mm2) - Dây an toàn | nt | 180 | m |
| 123 | Ống PVC luồn cáp điện D20 | nt | 270 | m |
| 124 | Ống PVC luồn cáp điện D32 | nt | 180 | m |
| 125 | Đồng hồ đo đếm điện 1 pha | nt | 9 | cái |
| 126 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(4Cx35mm2) | nt | 35 | m |
| 127 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2) | nt | 130 | m |
| 128 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toàn | nt | 130 | m |
| 129 | Ống PVC luồn cáp điện D20 | nt | 130 | m |
| 130 | Cổng cắm tivi | nt | 9 | bộ |
| 131 | Hộp chia tín hiệu | nt | 9 | hộp |
| 132 | Cáp tín hiệu đồng trục - dùng cho tivi | nt | 7,5 | 10 m |
| 133 | Ống nhựa luồn dây D16 | nt | 75 | m |
| 134 | Bộ thu phát tín hiệu truyền hình | nt | 1 | bộ |
| 135 | Gia công, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.6m | nt | 5 | cái |
| 136 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mm | nt | 180 | m |
| 137 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6 dài 2.5m | nt | 17 | cọc |
| 138 | Dây dẫn sét bằng thép dẹt mạ kẽm 40x4 | nt | 78 | m |
| 139 | Hộp, kẹp kiểm tra KZ-1 | nt | 6 | bộ |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | nt | 0,06 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 0,95 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm - Ống lạnh | nt | 0,35 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm - ống nóng | nt | 0,6 | 100m |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x32mm, chiều dày 2,9mm | nt | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 11 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 27 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 18 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm | nt | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 18 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | nt | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 16 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 45 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | nt | 81 | cái |
| 154 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | nt | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | nt | 13 | cái |
| 156 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D20mm | nt | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt van 1 chiều D25, đường kính van D25mm | nt | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | nt | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | nt | 0,3 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | nt | 0,18 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | nt | 0,045 | 100m |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60x42mm | nt | 9 | cái |
| 163 | Y lệch D110x110mm | nt | 14 | cái |
| 164 | Y lệch 60x60mm | nt | 27 | cái |
| 165 | Y lệch 60x60mm | nt | 27 | cái |
| 166 | Nút bịt D110 | nt | 4 | cái |
| 167 | Nút bịt D60 | nt | 9 | cái |
| 168 | Cút 45 độ D110 | nt | 12 | cái |
| 169 | Cút 45 độ D60 | nt | 27 | cái |
| 170 | Cút 45 độ D42 | nt | 18 | cái |
| 171 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối | nt | 9 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 9 | cái |
| 173 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 9 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi rửa chậu | nt | 9 | bộ |
| 175 | Lắp đặt gương soi | nt | 9 | cái |
| 176 | Bộ phụ kiện 6 món ( Kệ xà phòng , kệ ly, kệ gương, thanh treo khăn, móc áo, hộp giấy vệ sinh ) | nt | 9 | cái |
| 177 | Lắp đặt Bình nóng lạnh | nt | 9 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | nt | 9 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 9 | bộ |
| 180 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | nt | 18 | cái |
| 181 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | nt | 1 | bể |
| 182 | Van phao điện | nt | 1 | cái |
| 183 | Bơm tăng áp điện tử Q=2M3/H; H=10m | nt | 1 | bộ |
| 184 | Cầu chắn rác D100 | nt | 8 | cái |
| 185 | Ống U.PVC D90 | nt | 0,4 | 100m |
| 186 | Đai giữ ống D90 | nt | 16 | cái |
| 187 | Cút 45 độ D90 | nt | 16 | cái |
| 188 | Cút 90 độ D90 | nt | 8 | cái |
| 189 | Bình bột chữa cháy xách tay 4kg ( Bình ABC ) | nt | 4 | bình |
| 190 | Bình CO2 chữa cháy xách tay 5kg ( bình MT5 ) | nt | 2 | bình |
| 191 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | nt | 2 | cái |
| D | NHÀ Ở VB + C19 + C20 - SƯ ĐOÀN BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 1,2337 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 14,5601 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | nt | 1,4728 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | nt | 0,9662 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,2833 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 2,7327 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | nt | 36,3035 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,7251 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,5086 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 1,501 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | nt | 23,0922 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,1562 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,572 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,0466 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,1182 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,0669 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 1,0104 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 100 | nt | 2,7878 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,48 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0029 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0208 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 4 | 1 cấu kiện |
| 23 | Trát mặt trong bể VXM M75, dày 1.5cm - lớp 1 | nt | 20,2475 | m2 |
| 24 | Trát mặt trong bể VXM M75, dày 1.0cm - lớp 2 | nt | 20,2475 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 23,3051 | m2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0545 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,1017 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 6,0868 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,2489 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,932 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 1,1506 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | nt | 1,1066 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 13,6697 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | nt | 1,2427 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,6523 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 2,3471 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 35,775 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 4,8388 | tấn |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 3,9847 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,3229 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,1176 | 100m2 |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 39 | 1 cấu kiện |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 4,0855 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,5399 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,1057 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,528 | tấn |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 40,548 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 62,2593 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 2,7115 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | nt | 15,0993 | m3 |
| 51 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung vị trí tiếp giáp giữa tường và cột, dầm | nt | 41,232 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 243,7099 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 507,8963 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 58,4375 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 124,27 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 356,7272 | m2 |
| 57 | Đắp trang trí đầu cột | nt | 14 | cái |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 189,44 | m |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm Granit, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 198,8548 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 31,5652 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 84,798 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm Granit, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 18,3648 | m2 |
| 63 | Công tác ốp đá sẻ sần mặt vào chân tường | nt | 35,0664 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 24,7891 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | nt | 88,774 | m2 |
| 66 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái | nt | 4 | vị trí |
| 67 | Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 51,474 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.047,331 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 243,7099 | m2 |
| 70 | Ô thoáng lan can | nt | 12 | cái |
| 71 | Cửa đi 2 cánh quay ngoài, cửa nhôm kính 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ ( CBGQII/2022/ STT8.3 ) | nt | 12,96 | m2 |
| 72 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, kính 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ ( CBGQII/2022/ STT8.3 ) | nt | 27,69 | m2 |
| 73 | Cửa sổ 2 cánh, khung nhôm kính , kính 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ ( CBGQII/2022/ STT8.3 ) | nt | 30,24 | m2 |
| 74 | Cửa sổ 1 cánh hất ngoài, khung nhôm kính Việt Pháp, kính 6,38mm phụ kiện kim khí đồng bộ ( CBGQII/2022/ STT8.3 ) | nt | 2,1125 | m2 |
| 75 | Gia công hoa sắt INOX 304 KT15x15 dày 1.2mm | nt | 0,1871 | tấn |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 30,24 | m2 |
| 77 | Gia công cầu phong, lito thép hộp mạ kẽm | nt | 0,848 | tấn |
| 78 | Gia công xà gồ thép | nt | 1,121 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | nt | 1,969 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Xà gồ | nt | 104,61 | m2 |
| 81 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | nt | 3,09 | 100m2 |
| 82 | Biển ký hiệu nhà, biển lý lịch nhà, biển tên phòng, biển nội quy từng phòng, biển đo chống sét, biển an toàn điện, biển chức trách | nt | 1 | toàn bộ |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 4,7011 | 100m2 |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | nt | 0,75 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,15 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,384 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp dựng cột bằng INOX D76 dày 3 ly | nt | 142,9192 | kg |
| 88 | Bulong D16 | nt | 24 | cái |
| 89 | Dây phơi quần áo sử dụng tăng đơ D8 và dây cáp bọc nhựa | nt | 2 | bộ |
| 90 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | nt | 4,6888 | 10m3/1km |
| 91 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | nt | 4,6888 | 10m3/1km |
| 92 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50km | nt | 4,6888 | 10m3/1km |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | nt | 1 | hộp |
| 94 | Aptomat 3 pha 4 cực - 50A/18kA | nt | 1 | cái |
| 95 | Aptomat 1 pha 2 cực - 10A/6kA | nt | 12 | cái |
| 96 | Aptomat 1 pha 2 cực - 16A/6kA | nt | 3 | cái |
| 97 | Aptomat 1 pha 2 cực - 20A/6kA | nt | 15 | cái |
| 98 | Aptomat 1 pha 2 cực - 32A/6kA | nt | 6 | cái |
| 99 | Aptomat 1 pha 2 cực - 40A/6kA | nt | 2 | cái |
| 100 | Đèn tuýp LED 1,2m 1x18W/250V | nt | 18 | bộ |
| 101 | Đèn ốp trần 1 bóng LED 1x18W KT: 220x220 mặt kính | nt | 14 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | nt | 8 | cái |
| 103 | Đèn cao áp bóng Led 150W/250V + cột H=1.5m ( lắp trên mái ) | nt | 2 | bộ |
| 104 | Công tắc đôi âm tường 10A/250V | nt | 2 | cái |
| 105 | Công tắc ba âm tường 10A/250V | nt | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | nt | 395 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | nt | 395 | m |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 27 | cái |
| 109 | Tủ điện âm tường 8 Modul | nt | 6 | cái |
| 110 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2) | nt | 170 | m |
| 111 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toàn | nt | 170 | m |
| 112 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx6mm2) | nt | 90 | m |
| 113 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx6mm2) - Dây an toàn | nt | 90 | m |
| 114 | Ống PVC luồn cáp điện D20 | nt | 270 | m |
| 115 | Ống PVC luồn cáp điện D32 | nt | 180 | m |
| 116 | Đồng hồ đo đếm điện 1 pha | nt | 6 | cái |
| 117 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(4Cx25mm2) | nt | 50 | m |
| 118 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2) | nt | 40 | m |
| 119 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toàn | nt | 40 | m |
| 120 | Ống PVC luồn cáp điện D20 | nt | 40 | m |
| 121 | Gia công, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | nt | 3 | cái |
| 122 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mm | nt | 112 | m |
| 123 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6 dài 2.5m | nt | 13 | cọc |
| 124 | Dây dẫn sét bằng thép dẹt mạ kẽm 40x4 | nt | 40 | m |
| 125 | Hộp, kẹp kiểm tra KZ-1 | nt | 4 | bộ |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 0,65 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm - Ống lạnh | nt | 0,3 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm - ống nóng | nt | 0,32 | 100m |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 9 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 15 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 7 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | nt | 45 | cái |
| 136 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | nt | 7 | cái |
| 137 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D20mm | nt | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt van 1 chiều D25, đường kính van D25mm | nt | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | nt | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | nt | 0,28 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | nt | 0,22 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | nt | 0,03 | 100m |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60x42mm | nt | 5 | cái |
| 144 | Y lệch D110x110mm | nt | 7 | cái |
| 145 | Y lệch 60x60mm | nt | 15 | cái |
| 146 | Nút bịt D110 | nt | 5 | cái |
| 147 | Nút bịt D60 | nt | 5 | cái |
| 148 | Cút 45 độ D110 | nt | 9 | cái |
| 149 | Cút 45 độ D60 | nt | 15 | cái |
| 150 | Cút 45 độ D42 | nt | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối | nt | 5 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 5 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa chậu | nt | 5 | bộ |
| 155 | Lắp đặt gương soi | nt | 5 | cái |
| 156 | Bộ phụ kiện 6 món ( Kệ xà phòng , kệ ly, kệ gương, thanh treo khăn, móc áo, hộp giấy vệ sinh ) | nt | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt Bình nóng lạnh | nt | 5 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | nt | 5 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 5 | bộ |
| 160 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | nt | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | nt | 1 | bể |
| 162 | Van phao điện | nt | 1 | cái |
| 163 | Bơm tăng áp điện tử Q=1M3/H; H=10m | nt | 1 | bộ |
| 164 | Cầu chắn rác D100 | nt | 8 | cái |
| 165 | Ống U.PVC D90 | nt | 0,4 | 100m |
| 166 | Đai giữ ống D90 | nt | 16 | cái |
| 167 | Cút 45 độ D90 | nt | 16 | cái |
| 168 | Cút 90 độ D90 | nt | 8 | cái |
| 169 | Bình bột chữa cháy xách tay 4kg ( Bình ABC ) | nt | 4 | bình |
| 170 | Bình CO2 chữa cháy xách tay 5kg ( bình MT5 ) | nt | 2 | bình |
| 171 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | nt | 2 | cái |
| E | NHÀ CHẾ BIẾN - SƯ ĐOÀN BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 1,0826 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 12,7031 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | nt | 1,4294 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | nt | 0,8454 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,247 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 2,3358 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | nt | 33,5044 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,6206 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,462 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 1,2866 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | nt | 19,7933 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,1562 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,572 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,0466 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,1182 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,0669 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 1,0104 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 100 | nt | 2,7878 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,48 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0029 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0208 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 4 | 1 cấu kiện |
| 23 | Trát mặt trong bể VXM M75, dày 1.5cm - lớp 1 | nt | 20,2475 | m2 |
| 24 | Trát mặt trong bể VXM M75, dày 1.0cm - lớp 2 | nt | 20,2475 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 23,3051 | m2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0545 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,1017 | 100m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,2413 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 1,092 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | nt | 0,0557 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,0114 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,1596 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | nt | 1,7202 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 100 | nt | 3,0492 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,5148 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 0,0773 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 0,1183 | 100m2 |
| 38 | Trát mặt ngoài bể VXM M75, dày 1.5cm - lớp 1 | nt | 20,16 | m2 |
| 39 | Trát mặt ngoài bể VXM M75, dày 1.0cm - lớp 2 | nt | 20,16 | m2 |
| 40 | Quét SIKA chống thấm thành ngoài bể | nt | 20,16 | m2 |
| 41 | Trát mặt trong bể VXM M75, dày 1.5cm - lớp 1 | nt | 14,4172 | m2 |
| 42 | Trát mặt trong bể VXM M75, dày 1.0cm - lớp 2 | nt | 14,4172 | m2 |
| 43 | Quét SIKA chống thấm thành trong bể | nt | 14,4172 | m2 |
| 44 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | nt | 21,4588 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | nt | 0,05 | 100m |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0765 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,1648 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 5,326 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,186 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,7372 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 0,9101 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | nt | 0,9684 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 11,5595 | m3 |
| 54 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | nt | 1,0509 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,5368 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 1,7745 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 31,283 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 3,9735 | tấn |
| 59 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 3,4843 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,0247 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0902 | 100m2 |
| 62 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 28 | 1 cấu kiện |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 3,266 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,4491 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,0877 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,4091 | tấn |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 35,6654 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 52,0161 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 1,2418 | m3 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | nt | 15,3655 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,8346 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ , đá 1x2, mác 200 | nt | 1,9489 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ , đường kính cốt thép | nt | 0,0751 | tấn |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ bếp | nt | 0,2666 | 100m2 |
| 75 | Láng rãnh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 1,76 | m2 |
| 76 | Đan rãnh INOX 30x30x1.8mm | nt | 8,8 | md |
| 77 | Gia cố lưới thép chống nứt vị trí giao nhau giữa tường và cột, dầm | nt | 34,1496 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 222,1861 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 440,7713 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 47,938 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 108,57 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 319,896 | m2 |
| 83 | Đắp trang trí đầu cột | nt | 13 | cái |
| 84 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 129,12 | m |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm Granit, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 150,7284 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm gạch gốm tráng men màu đỏ, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 31,8224 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 12,7088 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 26,88 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm Granit | nt | 18,4464 | m2 |
| 90 | Công tác ốp đá sẻ sần mặt vào chân tường | nt | 38,3128 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào bệ, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 47,8702 | m2 |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 25,4101 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | nt | 84,728 | m2 |
| 94 | Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 49,128 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 917,1753 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 183,8733 | m2 |
| 97 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,936 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | nt | 0,936 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 87,4104 | m2 |
| 100 | Lợp mái tôn giả ngói dày 0.45mm màu đỏ | nt | 2,4293 | 100m2 |
| 101 | Tôn úp nóc | nt | 39,4169 | md |
| 102 | Cửa lưới chống côn trùng trên thông gió mái KT 800x600mm | nt | 2 | bộ |
| 103 | Ô thoáng lan can | nt | 8 | cái |
| 104 | Cửa đi 2 cánh quay ngoài, cửa nhôm kính 6.38mm ( CBGQII/2022/ STT8.3 ) | nt | 12,96 | m2 |
| 105 | Cửa đi xếp ( đã bao gồm phụ kiện hoàn thiện ) | nt | 6,48 | m2 |
| 106 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, kính 6.38mm ( CBGQII/2022/ STT8.3 ) | nt | 14,1 | m2 |
| 107 | Cửa sổ 2 cánh, khung nhôm kính , kính 6.38mm ( CBGQII/2022/ STT8.3 ) | nt | 23,76 | m2 |
| 108 | Cửa sổ 1 cánh hất ngoài, cửa nhựa nhôm kính, kính mờ dày 6,38mm ( CBGQ1I/2022/ STT8.3 ) | nt | 0,845 | m2 |
| 109 | Gia công hoa sắt INOX 304 | nt | 0,1496 | tấn |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 23,76 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa sắt xếp | nt | 6,48 | m2 |
| 112 | Biển ký hiệu nhà, biển lý lịch nhà, biển tên phòng, biển nội quy từng phòng, biển đo chống sét, biển an toàn điện | nt | 1 | toàn bộ |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 4,4138 | 100m2 |
| 114 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | nt | 4,486 | 10m3/1km |
| 115 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | nt | 4,486 | 10m3/1km |
| 116 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50km | nt | 4,486 | 10m3/1km |
| 117 | Tủ điện thép KT: 600x800x300mm ( Vỏ tủ, cấu chì, đèn báo pha, biến dòng 100/5A, Ampe kế 0-100A, Von kế 0-500V, khóa chuyển mạch, bộ thanh cái đồng ) | nt | 1 | tủ |
| 118 | Aptomat 3 pha 4 cực - 50A/18kA | nt | 1 | cái |
| 119 | Aptomat 1 pha 2 cực - 10A/6kA | nt | 12 | cái |
| 120 | Aptomat 1 pha 2 cực - 16A/6kA | nt | 8 | cái |
| 121 | Aptomat 1 pha 2 cực - 20A/6kA | nt | 12 | cái |
| 122 | Aptomat 1 pha 2 cực - 32A/6kA | nt | 4 | cái |
| 123 | Đèn ốp trần 1 bóng LED 1,2m gắn tường 1x18W/250V | nt | 16 | bộ |
| 124 | Đèn ốp trần 1 bóng LED 1x18W KT: 220x220 mặt kính | nt | 7 | bộ |
| 125 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường + ống gió tôn mạ kẽm D300-L=2,5m | nt | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | nt | 7 | cái |
| 127 | Công tắc đơn âm tường 10A/250V | nt | 2 | cái |
| 128 | Công tắc đôi âm tường 10A/250V | nt | 4 | cái |
| 129 | Công tắc ba âm tường 10A/250V | nt | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | nt | 220 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | nt | 220 | m |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 22 | cái |
| 133 | Tủ điện âm tường 8 Modul | nt | 6 | cái |
| 134 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2) | nt | 110 | m |
| 135 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toàn | nt | 110 | m |
| 136 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx6mm2) | nt | 80 | m |
| 137 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx6mm2) - Dây an toàn | nt | 80 | m |
| 138 | Ống PVC luồn cáp điện D20 | nt | 110 | m |
| 139 | Ống PVC luồn cáp điện D32 | nt | 80 | m |
| 140 | Đồng hồ đo đếm điện 1 pha | nt | 2 | cái |
| 141 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(4Cx16mm2) | nt | 30 | m |
| 142 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2) | nt | 25 | m |
| 143 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toàn | nt | 25 | m |
| 144 | Ống PVC luồn cáp điện D20 | nt | 25 | m |
| 145 | Gia công, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | nt | 3 | cái |
| 146 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mm | nt | 130 | m |
| 147 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6 dài 2.5m | nt | 8 | cọc |
| 148 | Dây dẫn sét bằng thép dẹt mạ kẽm 40x4 | nt | 40 | m |
| 149 | Hộp, kẹp kiểm tra KZ-1 | nt | 4 | bộ |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | nt | 0,03 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 0,45 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | nt | 0,06 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm - ống nóng | nt | 0,14 | 100m |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x32mm, chiều dày 2,9mm | nt | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm | nt | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | nt | 20 | cái |
| 163 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | nt | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | nt | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D20mm | nt | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt van 1 chiều D25, đường kính van D25mm | nt | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | nt | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | nt | 0,28 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | nt | 0,13 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | nt | 0,02 | 100m |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60x42mm | nt | 2 | cái |
| 172 | Y lệch D110x110mm | nt | 2 | cái |
| 173 | Y lệch 60x60mm | nt | 4 | cái |
| 174 | Y lệch 60x60mm | nt | 2 | cái |
| 175 | Nút bịt D110 | nt | 2 | cái |
| 176 | Nút bịt D60 | nt | 2 | cái |
| 177 | Cút 45 độ D110 | nt | 4 | cái |
| 178 | Cút 45 độ D60 | nt | 8 | cái |
| 179 | Cút 45 độ D42 | nt | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối | nt | 2 | bộ |
| 181 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 183 | Lắp đặt vòi rửa chậu | nt | 2 | bộ |
| 184 | Lắp đặt gương soi | nt | 2 | cái |
| 185 | Bộ phụ kiện 6 món ( Kệ xà phòng , kệ ly, kệ gương, thanh treo khăn, móc áo, hộp giấy vệ sinh ) | nt | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt Bình nóng lạnh | nt | 2 | bộ |
| 187 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | nt | 2 | bộ |
| 188 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 5 | bộ |
| 189 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | nt | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | nt | 1 | bể |
| 191 | Van phao điện | nt | 1 | cái |
| 192 | Bơm tăng áp điện tử Q=2M3/H; H=10m | nt | 1 | bộ |
| 193 | Cầu chắn rác D100 | nt | 4 | cái |
| 194 | Ống U.PVC D90 | nt | 0,2 | 100m |
| 195 | Đai giữ ống D90 | nt | 8 | cái |
| 196 | Cút 45 độ D90 | nt | 8 | cái |
| 197 | Cút 90 độ D90 | nt | 4 | cái |
| 198 | Bình bột chữa cháy xách tay 4kg ( Bình ABC ) | nt | 4 | bình |
| 199 | Bình CO2 chữa cháy xách tay 5kg ( bình MT5 ) | nt | 2 | bình |
| 200 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | nt | 2 | cái |
| F | * Nhà xe P1 - SƯ ĐOÀN BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 1,2817 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 9,5093 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | nt | 0,9747 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | nt | 0,6471 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,2219 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,5909 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | nt | 1,238 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | nt | 25,2303 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,9343 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,3474 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất pha cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,506 | 100m3 |
| 12 | Rải lớp bạt dứa chống mất nước nền nhà xe | nt | 2,5298 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | nt | 36,2733 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | nt | 65,4306 | m3 |
| 15 | Cắt khe co, giãn 2x4 của nền nhà xe | nt | 6,886 | 10m |
| 16 | Thi công khe co giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | nt | 68,86 | m |
| 17 | Khe tạo nhám đường dốc rộng 20 sâu 15 cách nhau A150 | nt | 12,852 | 10md |
| 18 | Xoa tạo nhám + tăng cứng bề mặt | nt | 327,1532 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 4,8664 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,1451 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,3092 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 1,2568 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | nt | 0,8595 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 8,9259 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,2354 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 1,1815 | tấn |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | nt | 1,0245 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,5016 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0456 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,074 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | nt | 12 | 1 cấu kiện |
| 32 | Gia công giằng mái thép, xà gồ | nt | 0,278 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | nt | 1,399 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | nt | 0,961 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | nt | 1,364 | tấn |
| 36 | Lắp dựng giằng thép , xà gồ | nt | 0,278 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,1328 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | nt | 2,325 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 94,8145 | m2 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 47,6656 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 216,6618 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 102,45 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 69,154 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 388,2658 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt thép hộp mạ kẽm | nt | 0,334 | tấn |
| 46 | Gia công cửa thép | nt | 0,212 | tấn |
| 47 | Sơn tĩnh điện cửa sắt | nt | 546 | kg |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 118,44 | m2 |
| 49 | Phụ kiện cửa (bản lề, chốt gài tấm tôn,..) | nt | 10 | bộ |
| 50 | Gia công, lắp dựng cửa SM hoa bê tông | nt | 2,24 | m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng cửa sổ nan bê tông S1 | nt | 27 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | nt | 3,5711 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp mái | nt | 78,0509 | md |
| 54 | Sơn, kẻ vạch vị trí để xe | nt | 1 | toàn bộ |
| 55 | Chặn bánh xe cao su KT: 560x160x110 | nt | 18 | cái |
| 56 | Biển ký hiệu nhà, biển lý lịch nhà, biển tên phòng, biển nội quy, biển đo chống sét, biển an toàn điện,... | nt | 1 | toàn bộ |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 0,902 | 100m2 |
| 58 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km | nt | 11,1525 | 10m3/1km |
| 59 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | nt | 11,1525 | 10m3/1km |
| 60 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50km | nt | 11,1525 | 10m3/1km |
| 61 | Tủ điện thép KT: 400x300x300mm ( Vỏ tủ, cấu chì, đèn báo pha, biến dòng 100/5A, Ampe kế 0-100A, Von kế 0-500V, khóa chuyển mạch, bộ thanh cái đồng ) | nt | 1 | tủ |
| 62 | Aptomat 1 pha 2 cực - 10A/6kA | nt | 5 | cái |
| 63 | Aptomat 1 pha 2 cực - 16A/6kA | nt | 3 | cái |
| 64 | Aptomat 1 pha 2 cực - 20A/6kA | nt | 7 | cái |
| 65 | Aptomat 1 pha 2 cực - 60A/6kA | nt | 1 | cái |
| 66 | Đèn ốp trần 1 bóng LED 1,2m gắn tường 1x18W/250V | nt | 28 | bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | nt | 210 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | nt | 210 | m |
| 70 | Đèn cao áp bóng Led 150W/250V + cột H=1.5m | nt | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 5 | cái |
| 72 | Tủ điện âm tường 4 Modul | nt | 2 | cái |
| 73 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2) | nt | 30 | m |
| 74 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toàn | nt | 30 | m |
| 75 | Ống PVC luồn cáp điện D20 | nt | 30 | m |
| 76 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx10mm2) | nt | 30 | m |
| 77 | Gia công, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | nt | 4 | cái |
| 78 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mm | nt | 200 | m |
| 79 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6 dài 2.5m | nt | 19 | cọc |
| 80 | Dây dẫn sét bằng thép dẹt mạ kẽm 40x4 | nt | 86 | m |
| 81 | Hộp, kẹp kiểm tra KZ-1 | nt | 7 | bộ |
| 82 | Bình bột chữa cháy xách tay 4kg ( Bình ABC ) | nt | 6 | bình |
| 83 | Bình CO2 chữa cháy xách tay 5kg ( bình MT5 ) | nt | 3 | bình |
| 84 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | nt | 3 | cái |
| 85 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 2,0945 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 1,0976 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,1066 | 100m2 |
| 88 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | nt | 0,8351 | m3 |
| 89 | Trátgờ thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | nt | 4,2016 | m2 |
| 90 | Mua cát cho bể cát cứu hỏa | nt | 1,1595 | m3 |
| 91 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 1,8092 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,1988 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,0217 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,0237 | tấn |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,268 | m3 |
| 96 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | nt | 0,4114 | m3 |
| 97 | Trát mặt ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 5,566 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 5,566 | m2 |
| 99 | Trát mặt tường trong bể,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 - Lớp 1 | nt | 3,762 | m2 |
| 100 | Trát mặt tường trong bể,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 - Lớp 2 | nt | 3,762 | m2 |
| 101 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | nt | 4,7421 | m2 |
| 102 | Nắp bể nước bằng tôn khung thép mạ kẽm KT 1,3x1,3m | nt | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | nt | 0,5 | 100m |
| 104 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km | nt | 2,1827 | 10m3/1km |
| 105 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | nt | 2,1827 | 10m3/1km |
| 106 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50km | nt | 2,1827 | 10m3/1km |
| G | * Nhà xe P2 - SƯ ĐOÀN BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 1,2019 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 9,0474 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | nt | 1,0036 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | nt | 0,5922 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,2504 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,5845 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | nt | 1,2826 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | nt | 23,5475 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,8759 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,326 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất pha cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,3959 | 100m3 |
| 12 | Rải lớp bạt dứa chống mất nước nền nhà xe | nt | 1,9796 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | nt | 29,7607 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | nt | 53,5454 | m3 |
| 15 | Cắt khe co, giãn 2x4 của nền nhà xe | nt | 4,93 | 10m |
| 16 | Thi công khe co giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | nt | 49,3 | m |
| 17 | Khe tạo nhám đường dốc rộng 20 sâu 15 cách nhau A150 | nt | 3,96 | 10md |
| 18 | Xoa tạo nhám + tăng cứng bề mặt | nt | 267,7268 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 5,7354 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,1565 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 1,7007 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | nt | 0,9038 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 6,9993 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,183 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,9105 | tấn |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,812 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,5016 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0456 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,074 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | nt | 12 | 1 cấu kiện |
| 31 | Gia công giằng mái thép | nt | 0,2062 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | nt | 1,2729 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | nt | 2,557 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | nt | 2,557 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,2139 | tấn |
| 36 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | nt | 0,2062 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 228,1247 | m2 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 50,7804 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 230,82 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 81,2 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 71,88 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 383,9 | m2 |
| 43 | Gia công cửa sắt thép hộp mạ kẽm | nt | 0,249 | tấn |
| 44 | Gia công cửa thép | nt | 0,123 | tấn |
| 45 | Sơn tĩnh điện cửa sắt | nt | 372 | kg |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 54,88 | m2 |
| 47 | Phụ kiện cửa (bản lề, chốt gài tấm tôn,..) | nt | 10 | bộ |
| 48 | Gia công lưới thép B40 cửa D2 | nt | 5,17 | m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng cửa SM hoa bê tông | nt | 2,24 | m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng cửa sổ nan bê tông S1 | nt | 27 | m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng rào thép B40 Trục B | nt | 40,544 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | nt | 2,9553 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp mái | nt | 50,9109 | md |
| 54 | Sơn, kẻ vạch vị trí để xe | nt | 1 | toàn bộ |
| 55 | Chặn bánh xe cao su KT: 560x160x110 | nt | 6 | cái |
| 56 | Giá mũ | nt | 30 | cái |
| 57 | Biển ký hiệu nhà, biển lý lịch nhà, biển tên phòng, biển nội quy, biển đo chống sét, biển an toàn điện,... | nt | 1 | toàn bộ |
| 58 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km | nt | 9,3825 | 10m3/1km |
| 59 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | nt | 9,3825 | 10m3/1km |
| 60 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50km | nt | 9,3825 | 10m3/1km |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 0,786 | 100m2 |
| 62 | Tủ điện thép KT: 400x300x300mm ( Vỏ tủ, cấu chì, đèn báo pha, biến dòng 100/5A, Ampe kế 0-100A, Von kế 0-500V, khóa chuyển mạch, bộ thanh cái đồng ) | nt | 1 | tủ |
| 63 | Aptomat 1 pha 2 cực - 10A/6kA | nt | 4 | cái |
| 64 | Aptomat 1 pha 2 cực - 16A/6kA | nt | 2 | cái |
| 65 | Aptomat 1 pha 2 cực - 20A/6kA | nt | 4 | cái |
| 66 | Aptomat 1 pha 2 cực - 40A/6kA | nt | 1 | cái |
| 67 | Đèn tuýp LED 1,2m 1x18W/250V | nt | 24 | bộ |
| 68 | Đèn cao áp bóng Led 150W/250V + cột H=1.5m | nt | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 9 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | nt | 235 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | nt | 235 | m |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 4 | cái |
| 73 | Tủ điện âm tường 4 Modul | nt | 1 | cái |
| 74 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2) | nt | 30 | m |
| 75 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toàn | nt | 30 | m |
| 76 | Ống PVC luồn cáp điện D20 | nt | 30 | m |
| 77 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx10mm2) | nt | 30 | m |
| 78 | Gia công, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | nt | 5 | cái |
| 79 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | nt | 128 | m |
| 80 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6 dài 2.5m | nt | 19 | cọc |
| 81 | Dây dẫn sét bằng thép dẹt mạ kẽm 40x4 | nt | 78 | m |
| 82 | Hộp, kẹp kiểm tra KZ-1 | nt | 6 | bộ |
| 83 | Bình bột chữa cháy xách tay 4kg ( Bình ABC ) | nt | 6 | bình |
| 84 | Bình CO2 chữa cháy xách tay 5kg ( bình MT5 ) | nt | 3 | bình |
| 85 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | nt | 3 | cái |
| 86 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cầu rửa xe, chiều dày | nt | 3,305 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 2,8227 | m3 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu rửa xe, đường kính cốt thép | nt | 0,0081 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu rửa xe, đường kính cốt thép | nt | 0,0291 | tấn |
| 90 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cầu rửa xe | nt | 0,1926 | 100m2 |
| 91 | Trát tường cầu rửa xe, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 16,32 | m2 |
| 92 | Khe tạo nhám đường dốc rộng 20 sâu 15 cách nhau A50 | nt | 8 | 10md |
| 93 | Đào rãnh thoát nước, máy đào 0,4m3, đất cấp II | nt | 0,0993 | 100m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 1,842 | m3 |
| 95 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | nt | 1,9082 | m3 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 15,8736 | m2 |
| 97 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | nt | 7,45 | m2 |
| 98 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,0728 | m3 |
| 99 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | nt | 0,0074 | tấn |
| 100 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | nt | 0,0043 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 2 | cấu kiện |
| 102 | Gia công thép đan rãnh | nt | 0,221 | tấn |
| 103 | Lắp dựng thép đan rãnh | nt | 11,44 | m2 |
| 104 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0331 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | nt | 0,0662 | 100m3 |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - cấp đến bể nước cứu hỏa ) | nt | 0,25 | 100m |
| 107 | Máy rửa xe áp lực cao - Hiroma DHL-0522 PLus | nt | 1 | bộ |
| 108 | Van phao cơ D20 | nt | 2 | cái |
| 109 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km | nt | 1,0018 | 10m3/1km |
| 110 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | nt | 1,0018 | 10m3/1km |
| 111 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50km | nt | 1,0018 | 10m3/1km |
| 112 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 2,0945 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 1,0976 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,1066 | 100m2 |
| 115 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | nt | 0,8351 | m3 |
| 116 | Trátgờ thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | nt | 4,2016 | m2 |
| 117 | Mua cát cho bể cát cứu hỏa | nt | 1,1595 | m3 |
| 118 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 1,8092 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,1988 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,0217 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,0237 | tấn |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,268 | m3 |
| 123 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | nt | 0,4114 | m3 |
| 124 | Trát mặt ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 5,566 | m2 |
| 125 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 5,566 | m2 |
| 126 | Trát mặt tường trong bể,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 - Lớp 1 | nt | 3,762 | m2 |
| 127 | Trát mặt tường trong bể,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 - Lớp 2 | nt | 3,762 | m2 |
| 128 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | nt | 4,7421 | m2 |
| 129 | Nắp bể nước bằng tôn khung thép mạ kẽm KT 1,3x1,3m | nt | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | nt | 0,5 | 100m |
| 131 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km | nt | 2,1827 | 10m3/1km |
| 132 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | nt | 2,1827 | 10m3/1km |
| 133 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50km | nt | 2,1827 | 10m3/1km |
| H | TRẠM CẤP PHÁT XĂNG DẦU - SƯ ĐOÀN BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,1572 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 1,8888 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | nt | 0,2209 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | nt | 0,1298 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,0301 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,1625 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | nt | 0,1483 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | nt | 4,64 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,0919 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,0653 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0742 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | nt | 2,3797 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 1,1471 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,0369 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,2948 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | nt | 0,2086 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 1,3368 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,1216 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,0326 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,2512 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 5,3114 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 0,4003 | tấn |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 0,6625 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,3737 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,1633 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,2254 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 33 | 1 cấu kiện |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 14,8091 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 50,622 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 67,314 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 20,702 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 12,16 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 60,9788 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm Granit, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 24,8308 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 Granit | nt | 2,8248 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, mái | nt | 51,966 | m2 |
| 37 | Láng sênô, mái dày 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 51,966 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 161,1548 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 50,622 | m2 |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | nt | 0,07 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,025 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | nt | 0,07 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,025 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 6,0466 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu xanh dày 0.45ly | nt | 0,1048 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng cửa xếp sắt | nt | 12,54 | m2 |
| 47 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, kính 6.38mm ( CBGQI/2022 STT8.3 ) | nt | 2,16 | m2 |
| 48 | Cửa sổ 2 cánh, khung nhôm kính , kính 6.38mm ( CBGQI/2022 STT8.3 ) | nt | 7,2 | m2 |
| 49 | Biển ký hiệu nhà, biển lý lịch nhà, biển tên phòng, biển nội quy, biển đo chống sét, biển an toàn điện,... | nt | 1 | toàn bộ |
| 50 | Van chặn 3'' ( Gate valve ) - 150 | nt | 3 | cái |
| 51 | Van chặn 1.1/2'' ( Gate valve ) - 150 | nt | 4 | cái |
| 52 | Van thở + bình ngăn tia lửa 2'' - 150 | nt | 3 | cái |
| 53 | Họng nhập kín 3'' - 150 | nt | 3 | cái |
| 54 | Nắp + cổ lỗ đo thủ công 4'' - 150 | nt | 3 | cái |
| 55 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | nt | 105,2488 | m2 |
| 56 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm - đoạn ống dài 8m - đường kính ống 48.3X3.68 | nt | 0,55 | 100m |
| 57 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm - đoạn ống dài 8m - đường kính ống 88.9x4.37 mm | nt | 0,55 | 100m |
| 58 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm - đoạn ống dài 8m - đường kính ống 60.3x3.91mm mm | nt | 0,3 | 100m |
| 59 | Cút đúc 90 độ ống 3'' | nt | 9 | cái |
| 60 | Cút đúc 90 độ ống 2'' | nt | 5 | cái |
| 61 | Cút đúc 90 độ ống 1.1/2'' | nt | 13 | cái |
| 62 | Cút đúc 45 độ ống 3'' | nt | 3 | cái |
| 63 | Tê 1.1/2''x1.1/2'' | nt | 3 | cái |
| 64 | Bích 3''-150 | nt | 6 | cái |
| 65 | Bích 2''-150 | nt | 3 | cái |
| 66 | Bích 1.1/2''-150 | nt | 8 | cái |
| 67 | Gia công bích treo nối ống nhập fi90x160 | nt | 0,0047 | tấn |
| 68 | Gia công bích treo nối ống xuất fi50x160 | nt | 0,0047 | tấn |
| 69 | Gia công bích nối van thở | nt | 0,0036 | tấn |
| 70 | Lắp bích thép - Bích treo ống nhập D90x160 | nt | 1,5 | cặp bích |
| 71 | Lắp bích thép - Bích treo ống xuất D90x160 | nt | 1,5 | cặp bích |
| 72 | Lắp bích thép - Bích nối van thở | nt | 1,5 | cặp bích |
| 73 | Đệm bích 3''-150 dày 3mm | nt | 6 | cái |
| 74 | Đệm bích 2''-150 dày 3mm | nt | 3 | cái |
| 75 | Đệm bích 1.1/2''-150 dày 3mm | nt | 3 | cái |
| 76 | Bulong M16x90 + ECU + Vòng đệm | nt | 24 | bộ |
| 77 | Bulong M16x85 + ECU + Vòng đệm | nt | 12 | bộ |
| 78 | Bulong M14x75 + ECU + Vòng đệm | nt | 32 | bộ |
| 79 | Bulong M12x55 + ECU + Vòng đệm | nt | 36 | bộ |
| 80 | Thử áp lực bể thép (Vận dụng nhân công, ca máy định mức thử ống D2500mm) | nt | 0,6 | 100m |
| 81 | Làm vệ sinh công nghiệp sau đó thổi khô bằng khí nén | nt | 1 | TB |
| 82 | Rãnh đặt ống công nghệ B=500 | nt | 16 | m |
| 83 | Rãnh đặt ống công nghệ B=300 | nt | 16 | m |
| 84 | Hố nhập 800x1000 + nắp tôn | nt | 1 | cái |
| 85 | Đèn ốp trần 1 bóng LED 1,2m gắn tường 1x36W/250V | nt | 1 | bộ |
| 86 | Bộ đèn Led 36W/220V ốp trần- phòng nổ | nt | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 1 | cái |
| 88 | Tủ thép tráng kẽm 400x350x200mm | nt | 1 | hộp |
| 89 | Aptomat 3 pha 3 cực - 10A/10KA | nt | 2 | cái |
| 90 | Aptomat 1 pha 2 cực - 10A/10KA | nt | 4 | cái |
| 91 | Dây điện Cu/PVC/PVC 4x6mm2 | nt | 50 | m |
| 92 | Dây điện Cu/PVC/PVC 4x2.5mm2 | nt | 8 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | nt | 8 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | nt | 10 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | nt | 8 | m |
| 96 | Ống thép tráng kẽm D48.2 | nt | 8 | m |
| 97 | 4ia công, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | nt | 4 | cái |
| 98 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mm | nt | 32 | m |
| 99 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6 dài 2.5m | nt | 13 | cọc |
| 100 | Dây dẫn sét bằng thép dẹt mạ kẽm 40x4 | nt | 65 | m |
| 101 | Bình bột chữa cháy xách tay 4kg ( Bình ABC ) | nt | 6 | bình |
| 102 | Bình CO2 chữa cháy xách tay >=25kg ( bình MT5 ) | nt | 1 | bình |
| 103 | Chăn sợi | nt | 4 | cái |
| 104 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | nt | 3 | cái |
| 105 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 2,0945 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 1,0976 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,1066 | 100m2 |
| 108 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | nt | 0,8351 | m3 |
| 109 | Trátgờ thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | nt | 4,2016 | m2 |
| 110 | Mua cát cho bể cát cứu hỏa | nt | 1,1595 | m3 |
| 111 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 1,8092 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,1988 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,0217 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,0237 | tấn |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,268 | m3 |
| 116 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | nt | 0,4114 | m3 |
| 117 | Trát mặt ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 5,566 | m2 |
| 118 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 5,566 | m2 |
| 119 | Trát mặt tường trong bể,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 - Lớp 1 | nt | 3,762 | m2 |
| 120 | Trát mặt tường trong bể,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 - Lớp 2 | nt | 3,762 | m2 |
| 121 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | nt | 4,7421 | m2 |
| 122 | Nắp bể nước bằng tôn khung thép mạ kẽm KT 1,3x1,3m | nt | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | nt | 0,5 | 100m |
| 124 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km | nt | 2,1827 | 10m3/1km |
| 125 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | nt | 2,1827 | 10m3/1km |
| 126 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50km | nt | 2,1827 | 10m3/1km |
| I | CẢI TẠO NHÀ Ở CƠ QUAN TM+KT ( 2 TẦNG ) - SƯ ĐOÀN BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 213,38 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Tầng 1 | nt | 41,52 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nt | 425,55 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | nt | 30 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | nt | 30 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | nt | 30 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ lan can tay vin cầu thang | nt | 32,7411 | m |
| 8 | Thá dỡ hệ thống điện nước trong khu WC | nt | 5 | công |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | nt | 132,8291 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch các phòng | nt | 990,8132 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bậc thang, tam cấp | nt | 2,0048 | m3 |
| 12 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | nt | 0,9496 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 3.365,8368 | m2 |
| 14 | Làm sach bề mặt xà, dầm , trần để sơn lại | nt | 1.197,8067 | m2 |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng sê nô | nt | 109,044 | m2 |
| 16 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | nt | 28,26 | m2 |
| 17 | Tháo mái tôn | nt | 6,688 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | nt | 2,5564 | tấn |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | 251,8083 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 7,0T | nt | 251,8083 | m3 |
| 21 | Vận chuyển thiết bị cũ + tôn + xà gồ .... về kho | nt | 3 | công |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 73,9104 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác chiều cao | nt | 54,5124 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 6,0972 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,1174 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,5499 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,9748 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 9,1832 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,4301 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,8348 | 100m2 |
| 31 | Đắp trang trí cột | nt | 24 | cái |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 1.073,8953 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 3.069,5742 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 842,12 | m |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 4.267,3809 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.073,8953 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 279,2726 | m2 |
| 38 | Căng lưới thủy tinh chống thấm chân tường khu WC | nt | 12,395 | m2 |
| 39 | Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 100 | nt | 182,7076 | m2 |
| 40 | Gia công cầu phong, lito thép hộp mạ kẽm | nt | 2,26 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | nt | 2,585 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | nt | 4,845 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 244,86 | m2 |
| 44 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | nt | 7,2294 | 100m2 |
| 45 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | nt | 26,208 | m2 |
| 46 | Máng xối INOX thu nước | nt | 50,4 | md |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm Granit, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 892,076 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm Granit, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 98,1984 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 145,4706 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 619,38 | m2 |
| 51 | Lát đá Granit đen Kim sa băng ngang cửa, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 14,0349 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 26,112 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 40,712 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ chạy quanh móng, vữa XM mác 100 | nt | 160,02 | m |
| 55 | Công tác ốp đá sẻ sần mặt vào chân tường | nt | 81,516 | m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng lan can INOX tay vịn gỗ cầu thang | nt | 32,7411 | md |
| 57 | Trụ gỗ cầu thang | nt | 2 | cái |
| 58 | Gia công lan can INOX | nt | 0,6575 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can INOX | nt | 74,0164 | m2 |
| 60 | Cửa đi 2 cánh quay ngoài, pano gỗ nhóm II ( Lim NAm Phi hoặc tương đương ) , sơn PU, lắp dựng hoàn thiện | nt | 4,9173 | m2 |
| 61 | Cửa đi 1 cánh quay ngoài, pano gỗ nhóm II ( Lim NAm Phi hoặc tương đương ) , sơn PU, lắp dựng hoàn thiện | nt | 111,2373 | m2 |
| 62 | Cửa sổ 2 cánh quay ngoài, pano gỗ nhóm II ( Lim NAm Phi hoặc tương đương ) , sơn PU, lắp dựng hoàn thiện | nt | 55,4667 | m2 |
| 63 | Cửa sổ cánh hất, cửa gỗ nhóm II ( Lim NAm Phi hoặc tương đương ) , sơn PU, lắp dựng hoàn thiện | nt | 38,7942 | m2 |
| 64 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, kính 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ + lắp dựng (CBGQII/2022/STT 8.3) | nt | 44,33 | m2 |
| 65 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm kính, kính dày 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ + lắp dựng ( CBG Quý II/2022 STT 8.3) | nt | 69,12 | m2 |
| 66 | Cửa sổ lật 1 cánh , khung nhôm kính, kính dày 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ + lắp dựng ( CBG Quý II/2022 STT 8.3) | nt | 12,434 | m2 |
| 67 | Vách kính cố định, khung nhôm kính, kính an toàn dày 6.38 mm + lắp dựng | nt | 14,056 | m2 |
| 68 | Gia công hoa sắt INOX 304 dày 1.2mm | nt | 1,1355 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 162,2656 | m2 |
| 70 | Khuôn đơn gỗ nhóm II ( Lim NAm Phi hoặc tương đương ) , sơn PU, lắp dựng hoàn thiện | nt | 724,24 | md |
| 71 | Nẹp cửa gỗ lim | nt | 627,32 | md |
| 72 | Khóa cửa đi gỗ lim - Khóa tay gạt INOX SS-5810-PT Huy Hoàng hoặc tương đương ( giá bao gồm vật liệu và lắp dựng ) | nt | 64 | bộ |
| 73 | Bản lề cửa đi, cửa sổ gỗ lim - bản lề thép ( giá bao gồm vật liệu và lắp dựng ) | nt | 634 | bộ |
| 74 | Chốt Clemon cửa đi, cửa sổ gỗ lim - Clemon có khóa Huy Hoàng EX06 mạ đồng hoặc tương đương ( giá bao gồm vật liệu và lắp dựng ) | nt | 40 | bộ |
| 75 | Chặn cửa bán nguyệt Huy Hoàng hoặc tương đương ( giá bao gồm vật liệu và lắp dựng ) | nt | 66 | cái |
| 76 | Chốt âm cửa sổ ( giá bao gồm vật liệu và lắp dựng ) | nt | 38 | bộ |
| 77 | Tay cầm cửa sổ ( giá bao gồm vật liệu và lắp dựng ) | nt | 38 | cái |
| 78 | Thanh chống cửa sổ mở lật ô thoáng cửa đi ( giá bao gồm vật liệu và lắp dựng ) | nt | 284 | cái |
| 79 | Biển ký hiệu nhà, biển lý lịch nhà, biển tên phòng, biển nội quy từng phòng, biển đo chống sét, biển an toàn điện | nt | 1 | toàn bộ |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 15,9588 | 100m2 |
| 81 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km | nt | 1,614 | 10m3/1km |
| 82 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | nt | 1,614 | 10m3/1km |
| 83 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50km | nt | 1,614 | 10m3/1km |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | nt | 1,125 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,225 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,576 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp dựng cột bằng INOX D76 dày 3 ly | nt | 214,3788 | kg |
| 88 | Bulong D16 | nt | 36 | cái |
| 89 | Dây phơi quần áo sử dụng tăng đơ D8 và dây cáp bọc nhựa | nt | 3 | bộ |
| 90 | Chống thấm cổ ống khu WC tầng 2 + thoát nước mái | nt | 28 | vị trí |
| 91 | Tủ điện thép KT: 600x800x300mm ( Vỏ tủ, cấu chì, đèn báo pha, biến dòng 100/5A, Ampe kế 0-100A, Von kế 0-500V, khóa chuyển mạch, bộ thanh cái đồng ) | nt | 4 | tủ |
| 92 | Aptomat 3 pha 4 cực - 125A/18kA | nt | 2 | cái |
| 93 | Aptomat 3 pha 4 cực - 80A/18kA | nt | 4 | cái |
| 94 | Aptomat 1 pha 2 cực - 10A/6kA | nt | 80 | cái |
| 95 | Aptomat 1 pha 2 cực - 16A/6kA | nt | 78 | cái |
| 96 | Aptomat 1 pha 2 cực - 20A/6kA | nt | 42 | cái |
| 97 | Aptomat 1 pha 2 cực - 32A/6kA | nt | 58 | cái |
| 98 | Aptomat 1 pha 2 cực - 50A/6kA | nt | 4 | cái |
| 99 | Đèn tuýp LED 1,2m 1x18W/250V | nt | 64 | bộ |
| 100 | Đèn ốp trần 1 bóng LED 1x18W KT: 220x220 mặt kính | nt | 22 | bộ |
| 101 | Đèn ốp gắn tường bóng LED 1x9W | nt | 58 | bộ |
| 102 | Đèn cầu thang bóng LED | nt | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | nt | 32 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 56 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc - công tắc đảo chiều | nt | 8 | cái |
| 107 | Công tắc ba âm tường 10A/250V | nt | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | nt | 1.065 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | nt | 1.065 | m |
| 110 | Ổ cắm đôi âm tường - 2P+E-250V-16A | nt | 179 | cái |
| 111 | Tủ điện mặt nhựa âm tường - đế chứa 8 Module | nt | 31 | cái |
| 112 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2) | nt | 970 | m |
| 113 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toàn | nt | 970 | m |
| 114 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx6mm2) | nt | 395 | m |
| 115 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx6mm2) - Dây an toàn | nt | 395 | m |
| 116 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(4Cx35mm2) | nt | 100 | m |
| 117 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx16mm2) - Dây an toàn | nt | 100 | m |
| 118 | Ống PVC luồn cáp điện D20 | nt | 970 | m |
| 119 | Ống PVC luồn cáp điện D32 | nt | 395 | m |
| 120 | Đồng hồ đo đếm điện 1 pha | nt | 31 | cái |
| 121 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(4Cx35mm2) | nt | 100 | m |
| 122 | Ổ cắm mạng CAT6e cổng Internet, cổng cắm telephone ( điện thoại ) | nt | 8 | bộ |
| 123 | Cổng cắm tivi | nt | 30 | bộ |
| 124 | Hộp chia tín hiệu | nt | 22 | hộp |
| 125 | Dây tín hiệu điện thoại 1Pair ( 2 sợi ) | nt | 21 | 10 m |
| 126 | Cáp tín hiệu đồng trục - dùng chho tivi | nt | 29,5 | 10 m |
| 127 | Bộ trộn tín hiệu + bộ chia | nt | 1 | bộ |
| 128 | Hộp chia cáp điện thoại 10 Pair | nt | 1 | bộ |
| 129 | Ống nhựa luồn dây D16 | nt | 500 | m |
| 130 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2) | nt | 450 | m |
| 131 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toàn | nt | 450 | m |
| 132 | Ống PVC luồn cáp điện D20 | nt | 450 | m |
| 133 | Gia công, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | nt | 7 | cái |
| 134 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mm | nt | 330 | m |
| 135 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6 dài 2.5m | nt | 17 | cọc |
| 136 | Dây dẫn sét bằng thép dẹt mạ kẽm 40x4 | nt | 65 | m |
| 137 | Hộp, kẹp kiểm tra KZ-1 | nt | 8 | bộ |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | nt | 1,55 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 1,85 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | nt | 1,26 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm - ống nóng | nt | 1,65 | 100m |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x32mm, chiều dày 2,9mm | nt | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm | nt | 16 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 32 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 60 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 60 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm | nt | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 60 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | nt | 25 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 35 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 150 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | nt | 240 | cái |
| 153 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | nt | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | nt | 30 | cái |
| 155 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D20mm | nt | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt van 1 chiều D25, đường kính van D25mm | nt | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | nt | 31 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | nt | 0,9 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | nt | 0,55 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | nt | 1,3 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | nt | 0,15 | 100m |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60x42mm | nt | 30 | cái |
| 163 | Y lệch D110x110mm | nt | 32 | cái |
| 164 | Y lệch 110x60mm | nt | 10 | cái |
| 165 | Y lệch 90x90mm | nt | 10 | cái |
| 166 | Y lệch 90x60mm | nt | 44 | cái |
| 167 | Y thông tắc D110 | nt | 10 | cái |
| 168 | Y thông tắc D90 | nt | 10 | cái |
| 169 | Y thông tắc D60 | nt | 30 | cái |
| 170 | Nút bịt D110 | nt | 10 | cái |
| 171 | Nút bịt D90 | nt | 10 | cái |
| 172 | Nút bịt D60 | nt | 30 | cái |
| 173 | Cút 45 độ D110 | nt | 90 | cái |
| 174 | Cút 45 độ D90 | nt | 20 | cái |
| 175 | Cút 45 độ D60 | nt | 90 | cái |
| 176 | Cút 45 độ D42 | nt | 60 | cái |
| 177 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 31 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 31 | cái |
| 179 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 31 | bộ |
| 180 | Lắp đặt vòi rửa chậu | nt | 31 | bộ |
| 181 | Lắp đặt gương soi | nt | 31 | cái |
| 182 | Bộ phụ kiện 6 món ( Kệ xà phòng , kệ ly, kệ gương, thanh treo khăn, móc áo, hộp giấy vệ sinh ) | nt | 31 | cái |
| 183 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | nt | 31 | bộ |
| 184 | Lắp đặt Bình nóng lạnh | nt | 31 | bộ |
| 185 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 31 | bộ |
| 186 | Lắp đặt phễu thoát sàn INOX 100x100 | nt | 62 | cái |
| 187 | Kệ góc INOX để đồ | nt | 31 | cái |
| 188 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | nt | 3 | bể |
| 189 | Van phao điện | nt | 3 | cái |
| 190 | Bơm tăng áp điện tử Q=2M3/H; H=10m | nt | 3 | bộ |
| 191 | Bơm sinh hoạt Q=2m3/h; H=20m | nt | 1 | cái |
| 192 | Rọ hút Crefin D25 | nt | 1 | cái |
| 193 | Cầu chắn rác D100 | nt | 12 | cái |
| 194 | Ống U.PVC D90 | nt | 1,1 | 100m |
| 195 | Đai giữ ống D90 | nt | 48 | cái |
| 196 | Cút 45 độ D90 | nt | 24 | cái |
| 197 | Cút 90 độ D90 | nt | 12 | cái |
| 198 | Bình bột chữa cháy xách tay 4kg ( Bình ABC ) | nt | 16 | bình |
| 199 | Bình CO2 chữa cháy xách tay 5kg ( bình MT5 ) | nt | 4 | bình |
| 200 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | nt | 4 | cái |
| J | CẢI TẠO NHÀ Ở CƠ QUAN CT + HC ( 2 tầng ) - SƯ ĐOÀN BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 349,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | nt | 86,64 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nt | 623,61 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | nt | 30 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | nt | 30 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | nt | 30 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ lan can tay vin cầu thang | nt | 32,7411 | m |
| 8 | Thá dỡ hệ thống điện nước trong khu WC | nt | 5 | công |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | nt | 138,1945 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch các phòng | nt | 1.006,0636 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bậc thang, tam cấp | nt | 2,0048 | m3 |
| 12 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | nt | 0,9496 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 3.371,3178 | m2 |
| 14 | Làm sach bề mặt xà, dầm , trần để sơn lại | nt | 1.229,2643 | m2 |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng sê nô | nt | 109,044 | m2 |
| 16 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | nt | 40,08 | m2 |
| 17 | Tháo mái tôn | nt | 7,0324 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | nt | 2,5564 | tấn |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | 268,4639 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 7,0T | nt | 268,4639 | m3 |
| 21 | Vận chuyển thiết bị cũ + tôn + xà gồ .... về kho | nt | 3 | công |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 64,9128 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác chiều cao | nt | 54,5725 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 5,9491 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,1153 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,537 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,9715 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 8,3702 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,3918 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,7523 | 100m2 |
| 31 | Đắp trang trí cột | nt | 24 | cái |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 1.061,8785 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 2.933,4725 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 837,44 | m |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 4.162,7368 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.061,8785 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 279,2726 | m2 |
| 38 | Căng lưới thủy tinh chống thấm chân tường khu WC | nt | 12,395 | m2 |
| 39 | Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 100 | nt | 182,7076 | m2 |
| 40 | Gia công cầu phong, lito thép hộp | nt | 2,205 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | nt | 2,265 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | nt | 4,651 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 244,86 | m2 |
| 44 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | nt | 7,2294 | 100m2 |
| 45 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | nt | 26,208 | m2 |
| 46 | Máng xối INOX thu nước | nt | 50,4 | md |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm Granit, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 871,9944 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm Granit, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 93,5712 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 140,778 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 642,6 | m2 |
| 51 | Lát đá Granit đen Kim sa băng ngang cửa, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 14,0954 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 26,112 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 40,712 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ chạy quanh móng, vữa XM mác 100 | nt | 160,02 | m |
| 55 | Công tác ốp đá sẻ sần mặt vào chân tường | nt | 81,516 | m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng lan can INOX tay vịn gỗ cầu thang | nt | 32,7411 | m2 |
| 57 | Trụ gỗ cầu thang | nt | 2 | cái |
| 58 | Gia công lan can INOX | nt | 0,6588 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can INOX | nt | 74,0164 | m2 |
| 60 | Cửa đi 2 cánh quay ngoài, pano gỗ nhóm II ( Lim NAm Phi hoặc tương đương ) , sơn PU, lắp dựng hoàn thiện | nt | 9,8346 | m2 |
| 61 | Cửa đi 1 cánh quay ngoài, pano gỗ nhóm II ( Lim NAm Phi hoặc tương đương ) , sơn PU, lắp dựng hoàn thiện | nt | 107,649 | m2 |
| 62 | Cửa sổ 2 cánh quay ngoài, pano gỗ nhóm II ( Lim NAm Phi hoặc tương đương ) , sơn PU, lắp dựng hoàn thiện | nt | 52,5474 | m2 |
| 63 | Cửa sổ cánh hất, gỗ nhóm II ( Lim NAm Phi hoặc tương đương ) , sơn PU, lắp dựng hoàn thiện | nt | 38,13 | m2 |
| 64 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, kính 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ + lắp dựng (CBGQII/2022/STT 8.3) | nt | 42,9 | m2 |
| 65 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm kính, kính dày 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ + lắp dựng (CBGQII/2022/STT 8.3) | nt | 69,12 | m2 |
| 66 | Cửa sổ lật 1 cánh , khung nhôm kính, kính dày 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ + lắp dựng (CBGQII/2022/STT 8.3) | nt | 12,074 | m2 |
| 67 | Vách kính cố định, khung nhôm kính, kính an toàn dày 6.38 mm + lắp dựng | nt | 14,056 | m2 |
| 68 | Gia công hoa sắt INOX 304 dày 1.2mm | nt | 1,1104 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 158,6816 | m2 |
| 70 | Khuôn cửa đơn gỗ nhóm II ( Lim NAm Phi hoặc tương đương ) , sơn PU, lắp dựng hoàn thiện | nt | 713,44 | m cấu kiện |
| 71 | Nẹp cửa gỗ lim | nt | 615,92 | md |
| 72 | Khóa cửa đi gỗ lim - Khóa tay gạt INOX SS-5810-PT Huy Hoàng hoặc tương đương ( giá bao gồm vật liệu và lắp dựng ) | nt | 64 | bộ |
| 73 | Bản lề cửa đi, cửa sổ gỗ lim - bản lề thép ( giá bao gồm vật liệu và lắp dựng ) | nt | 628 | bộ |
| 74 | Chốt Clemon cửa đi , cửa sổ gỗ lim - Clemon có khóa Huy Hoàng EX06 mạ đồng hoặc tương đương ( giá bao gồm vật liệu và lắp dựng ) | nt | 40 | bộ |
| 75 | Chặn cửa bán nguyệt Huy Hoàng hoặc tương đương ( giá bao gồm vật liệu và lắp dựng ) | nt | 64 | cái |
| 76 | Chốt âm cửa sổ ( giá bao gồm vật liệu và lắp dựng ) | nt | 36 | bộ |
| 77 | Tay cầm cửa sổ ( giá bao gồm vật liệu và lắp dựng ) | nt | 36 | cái |
| 78 | Thanh chống cửa sổ mở lật ô thoáng cửa đi ( giá bao gồm vật liệu và lắp dựng ) | nt | 272 | cái |
| 79 | Biển ký hiệu nhà, biển lý lịch nhà, biển tên phòng, biển nội quy từng phòng, biển đo chống sét, biển an toàn điện | nt | 1 | toàn bộ |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 15,9588 | 100m2 |
| 81 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km | nt | 1,614 | 10m3/1km |
| 82 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | nt | 1,614 | 10m3/1km |
| 83 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50km | nt | 1,614 | 10m3/1km |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | nt | 1,125 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,225 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,576 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp dựng cột bằng INOX D76 dày 3 ly | nt | 214,3788 | kg |
| 88 | Bulong D16 | nt | 36 | cái |
| 89 | Dây phơi quần áo sử dụng tăng đơ D8 và dây cáp bọc nhựa | nt | 3 | bộ |
| 90 | Tủ điện thép KT: 600x800x300mm ( Vỏ tủ, cấu chì, đèn báo pha, biến dòng 100/5A, Ampe kế 0-100A, Von kế 0-500V, khóa chuyển mạch, bộ thanh cái đồng ) | nt | 4 | tủ |
| 91 | Aptomat 3 pha 4 cực - 125A/18kA | nt | 2 | cái |
| 92 | Aptomat 3 pha 4 cực - 80A/18kA | nt | 4 | cái |
| 93 | Aptomat 1 pha 2 cực - 10A/6kA | nt | 80 | cái |
| 94 | Aptomat 1 pha 2 cực - 16A/6kA | nt | 78 | cái |
| 95 | Aptomat 1 pha 2 cực - 20A/6kA | nt | 42 | cái |
| 96 | Aptomat 1 pha 2 cực - 32A/6kA | nt | 58 | cái |
| 97 | Aptomat 1 pha 2 cực - 50A/6kA | nt | 4 | cái |
| 98 | Đèn tuýp LED 1,2m 1x18W/250V | nt | 64 | bộ |
| 99 | Đèn ốp trần 1 bóng LED 1x18W KT: 220x220 mặt kính | nt | 20 | bộ |
| 100 | Đèn ốp gắn tường bóng LED 1x9W | nt | 60 | bộ |
| 101 | Đèn cầu thang bóng LED | nt | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | nt | 32 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 63 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc - công tắc đảo chiều | nt | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | nt | 1.085 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | nt | 1.085 | m |
| 108 | Ổ cắm đôi âm tường - 2P+E-250V-16A | nt | 180 | cái |
| 109 | Tủ điện mặt nhựa âm tường - đế chứa 8 Module | nt | 30 | cái |
| 110 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2) | nt | 1.015 | m |
| 111 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toàn | nt | 1.015 | m |
| 112 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx6mm2) | nt | 445 | m |
| 113 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx6mm2) - Dây an toàn | nt | 445 | m |
| 114 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(4Cx35mm2) | nt | 100 | m |
| 115 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx16mm2) - Dây an toàn | nt | 100 | m |
| 116 | Ống PVC luồn cáp điện D20 | nt | 1.015 | m |
| 117 | Ống PVC luồn cáp điện D32 | nt | 445 | m |
| 118 | Đồng hồ đo đếm điện 1 pha | nt | 30 | cái |
| 119 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(4Cx35mm2) | nt | 100 | m |
| 120 | Ổ cắm mạng CAT6e cổng Internet, cổng cắm telephone ( điện thoại ) | nt | 11 | bộ |
| 121 | Cổng cắm tivi | nt | 30 | bộ |
| 122 | Hộp chia tín hiệu | nt | 18 | hộp |
| 123 | Dây tín hiệu điện thoại 1Pair ( 2 sợi ) | nt | 267 | 10 m |
| 124 | Cáp tín hiệu đồng trục - dùng chho tivi | nt | 290 | 10 m |
| 125 | Bộ trộn tín hiệu + bộ chia | nt | 1 | bộ |
| 126 | Hộp chia cáp điện thoại 10 Pair | nt | 1 | bộ |
| 127 | Ống nhựa luồn dây D16 | nt | 557 | m |
| 128 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2) | nt | 450 | m |
| 129 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toàn | nt | 450 | m |
| 130 | Ống PVC luồn cáp điện D20 | nt | 450 | m |
| 131 | Gia công, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | nt | 7 | cái |
| 132 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mm | nt | 330 | m |
| 133 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6 dài 2.5m | nt | 19 | cọc |
| 134 | Dây dẫn sét bằng thép dẹt mạ kẽm 40x4 | nt | 65 | m |
| 135 | Hộp, kẹp kiểm tra KZ-1 | nt | 8 | bộ |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | nt | 1,55 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 1,85 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | nt | 1,26 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm - ống nóng | nt | 1,65 | 100m |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x32mm, chiều dày 2,9mm | nt | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm | nt | 16 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 32 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 60 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 60 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm | nt | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 60 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | nt | 25 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 35 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 150 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | nt | 240 | cái |
| 151 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | nt | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | nt | 30 | cái |
| 153 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D20mm | nt | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt van 1 chiều D25, đường kính van D25mm | nt | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | nt | 30 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | nt | 0,9 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | nt | 0,55 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | nt | 1,2 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | nt | 0,15 | 100m |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60x42mm | nt | 30 | cái |
| 161 | Y lệch D110x110mm | nt | 38 | cái |
| 162 | Y lệch 110x60mm | nt | 10 | cái |
| 163 | Y lệch 90x90mm | nt | 10 | cái |
| 164 | Y lệch 90x60mm | nt | 44 | cái |
| 165 | Y thông tắc D110 | nt | 10 | cái |
| 166 | Y thông tắc D90 | nt | 10 | cái |
| 167 | Y thông tắc D60 | nt | 30 | cái |
| 168 | Nút bịt D110 | nt | 10 | cái |
| 169 | Nút bịt D90 | nt | 10 | cái |
| 170 | Nút bịt D60 | nt | 30 | cái |
| 171 | Cút 45 độ D110 | nt | 90 | cái |
| 172 | Cút 45 độ D90 | nt | 20 | cái |
| 173 | Cút 45 độ D60 | nt | 90 | cái |
| 174 | Cút 45 độ D42 | nt | 60 | cái |
| 175 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối | nt | 30 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 30 | cái |
| 177 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 30 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi rửa chậu | nt | 30 | bộ |
| 179 | Lắp đặt gương soi | nt | 30 | cái |
| 180 | Bộ phụ kiện 6 món ( Kệ xà phòng , kệ ly, kệ gương, thanh treo khăn, móc áo, hộp giấy vệ sinh ) | nt | 30 | cái |
| 181 | Lắp đặt Bình nóng lạnh | nt | 30 | bộ |
| 182 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | nt | 30 | bộ |
| 183 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 30 | bộ |
| 184 | Lắp đặt phễu thoát sàn INOX 100x100 | nt | 60 | cái |
| 185 | Giá góc INOX để đồ | nt | 30 | cái |
| 186 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | nt | 3 | bể |
| 187 | Van phao điện | nt | 3 | cái |
| 188 | Bơm tăng áp điện tử Q=2M3/H; H=10m | nt | 3 | bộ |
| 189 | Bơm sinh hoạt Q=2m3/h; H=20m | nt | 1 | cái |
| 190 | Rọ hút Crefin D25 | nt | 1 | cái |
| 191 | Cầu chắn rác D100 | nt | 12 | cái |
| 192 | Ống U.PVC D90 | nt | 1,1 | 100m |
| 193 | Đai giữ ống D90 | nt | 48 | cái |
| 194 | Cút 45 độ D90 | nt | 24 | cái |
| 195 | Cút 90 độ D90 | nt | 12 | cái |
| 196 | Bình bột chữa cháy xách tay 4kg ( Bình ABC ) | nt | 16 | bình |
| 197 | Bình CO2 chữa cháy xách tay 5kg ( bình MT5 ) | nt | 4 | bình |
| 198 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | nt | 4 | cái |
| 199 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - bóc lớp trát tường mặt trong và ngoài bể | nt | 165,9208 | m2 |
| 200 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | nt | 41,8704 | m2 |
| 201 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 1,2925 | m3 |
| 202 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,0264 | tấn |
| 203 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,2966 | tấn |
| 204 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,1175 | 100m2 |
| 205 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 2,2642 | m3 |
| 206 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 0,3745 | tấn |
| 207 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 2,2316 | 100m2 |
| 208 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 172,9208 | m2 |
| 209 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 - tường trong bể lớp 2 | nt | 71,76 | m2 |
| 210 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 20,5984 | m2 |
| 211 | Quét dung dịch chống thấm tường, đáy bể | nt | 110,2288 | m2 |
| 212 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 62,4688 | m2 |
| 213 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 94,1608 | m2 |
| K | CẢI TẠO NHÀ Ở CHỈ HUY CŨ ( 2 TẦNG ) - SƯ ĐOÀN BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 78,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | nt | 48,528 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nt | 69,048 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | nt | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | nt | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | nt | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ lan can, tay vin cầu thang | nt | 78,9984 | m |
| 8 | Thá dỡ hệ thống điện nước trong khu WC | nt | 1 | công |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | nt | 20,2342 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch các phòng | nt | 272,7176 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bậc thang, tam cấp | nt | 1,4836 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 892,946 | m2 |
| 13 | Làm sach bề mặt xà, dầm , trần để sơn lại | nt | 446,4926 | m2 |
| 14 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | nt | 18,072 | m2 |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng sê nô | nt | 56,34 | m2 |
| 16 | Tháo mái tôn | nt | 2,3376 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | nt | 0,64 | tấn |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | 52,5792 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 7,0T | nt | 52,5792 | m3 |
| 20 | Vận chuyển thiết bị cũ + tôn + xà gồ .... về kho | nt | 2 | công |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 22,9707 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 18,4936 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 kết cấu phức tạp khác chiều cao | nt | 8,9689 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,6568 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,029 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,1493 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,3032 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 2,5952 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,1216 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,236 | 100m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 421,4616 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 857,3326 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 194,72 | m |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.303,8252 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 421,4616 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 115,788 | m2 |
| 37 | Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 100 | nt | 75,348 | m2 |
| 38 | Chống thấm cổ ống khu WC, ống thoát nước mái | nt | 10 | vị trí |
| 39 | Gia công cầu phong, lito thép hộp mạ kẽm | nt | 0,747 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,69 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | nt | 1,437 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 64,02 | m2 |
| 43 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | nt | 2,4258 | 100m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm Granit, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 230,1826 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm Granit, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 22,348 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 38,016 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 157,9392 | m2 |
| 48 | Lát đá Granit đen Kim sa băng ngang cửa, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 3,212 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 28,407 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 21,0476 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ chạy quanh móng, vữa XM mác 100 | nt | 47,38 | m |
| 52 | Công tác ốp đá sẻ sần mặt vào chân tường | nt | 37,485 | m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng lan can INOX tay vịn gỗ cầu thang | nt | 10,6284 | md |
| 54 | Trụ gỗ cầu thang | nt | 1 | cái |
| 55 | Gia công lan can INOX | nt | 0,4132 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can INOX | nt | 48,036 | m2 |
| 57 | Cửa đi 1 cánh quay ngoài, pano gỗ nhóm II ( lim Nam Phi hoặc tương đương ) , sơn PU, lắp dựng hoàn thiện | nt | 28,7064 | m2 |
| 58 | Cửa sổ 2 cánh quay ngoài, cửa gỗ lim, pano gỗ nhóm II ( Lim Nam Phi hoặc tương đương ) , sơn PU, lắp dựng hoàn thiện | nt | 23,3544 | m2 |
| 59 | Cửa sổ cánh hất, gỗ nhóm II ( Lim Nam Phi hoặc tương đương ) , sơn PU, lắp dựng hoàn thiện | nt | 12,5952 | m2 |
| 60 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, kính 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ + lắp dựng (CBGQII/2022/STT 8.3) | nt | 20,08 | m2 |
| 61 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm kính, kính dày 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ + lắp dựng ( CBG Quý II/2022 STT 8.3) | nt | 8,64 | m2 |
| 62 | Cửa sổ lật 1 cánh , khung nhôm kính, kính dày 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ + lắp dựng ( CBG Quý II/2022 STT 8.3) | nt | 6,93 | m2 |
| 63 | Vách kính cố định, khung nhôm kính, kính an toàn dày 6.38 mm + lắp dựng | nt | 13,77 | m2 |
| 64 | Gia công hoa sắt INOX 304 | nt | 0,3186 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 44,4864 | m2 |
| 66 | Khuôn cửa đơn gỗ nhóm II ( Lim NAm Phi hoặc tương đương ) , sơn PU, lắp dựng hoàn thiện | nt | 230,4 | md |
| 67 | Nẹp cửa gỗ lim | nt | 196,8 | md |
| 68 | Khóa cửa đi gỗ lim - Khóa tay gạt INOX SS-5810-PT Huy Hoàng hoặc tương đương ( giá bao gồm vật liệu và lắp dựng ) | nt | 16 | bộ |
| 69 | Bản lề cửa đi, cửa sổ gỗ lim - bản lề thép ( giá bao gồm vật liệu và lắp dựng ) | nt | 208 | bộ |
| 70 | Chốt Clemon cửa đi, cửa sổ gỗ lim - Clemon có khóa Huy Hoàng EX06 mạ đồng hoặc tương đương ( giá bao gồm vật liệu và lắp dựng ) | nt | 16 | bộ |
| 71 | Chặn cửa bán nguyệt Huy Hoàng hoặc tương đương ( giá bao gồm vật liệu và lắp dựng ) | nt | 16 | cái |
| 72 | Chốt âm cửa sổ ( giá bao gồm vật liệu và lắp dựng ) | nt | 16 | bộ |
| 73 | Tay cầm cửa sổ ( giá bao gồm vật liệu và lắp dựng ) | nt | 16 | cái |
| 74 | Thanh chống cửa sổ mở lật ô thoáng cửa đi ( giá bao gồm vật liệu và lắp dựng ) | nt | 96 | cái |
| 75 | Biển ký hiệu nhà, biển lý lịch nhà, biển tên phòng, biển nội quy từng phòng, biển đo chống sét, biển an toàn điện, biển chức trách | nt | 1 | toàn bộ |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 4,8697 | 100m2 |
| 77 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km | nt | 0,413 | 10m3/1km |
| 78 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | nt | 0,413 | 10m3/1km |
| 79 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50km | nt | 0,413 | 10m3/1km |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | nt | 0,375 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,075 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,192 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp dựng cột bằng INOX D76 dày 3 ly | nt | 71,4596 | kg |
| 84 | Bulong D16 | nt | 12 | cái |
| 85 | Dây phơi quần áo sử dụng tăng đơ D8 và dây cáp bọc nhựa | nt | 1 | bộ |
| 86 | Tủ điện thép KT: 600x800x300mm ( Vỏ tủ, cấu chì, đèn báo pha, biến dòng 100/5A, Ampe kế 0-100A, Von kế 0-500V, khóa chuyển mạch, bộ thanh cái đồng ) | nt | 2 | tủ |
| 87 | Aptomat 3 pha 4 cực - 40A/18kA | nt | 1 | cái |
| 88 | Aptomat 3 pha 4 cực - 80A/18kA | nt | 1 | cái |
| 89 | Aptomat 1 pha 2 cực - 10A/6kA | nt | 18 | cái |
| 90 | Aptomat 1 pha 2 cực - 16A/6kA | nt | 16 | cái |
| 91 | Aptomat 1 pha 2 cực - 20A/6kA | nt | 8 | cái |
| 92 | Aptomat 1 pha 2 cực - 32A/6kA | nt | 8 | cái |
| 93 | Đèn tuýp LED 1,2m 1x18W/250V | nt | 16 | bộ |
| 94 | Đèn ốp trần 1 bóng LED 1x18W KT: 220x220 mặt kính | nt | 6 | bộ |
| 95 | Đèn cầu thang bóng LED 1x18W | nt | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | nt | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc - công tắc đảo chiều | nt | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | nt | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | nt | 135 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | nt | 135 | m |
| 103 | Ổ cắm đôi âm tường - 2P+E-250V-16A | nt | 24 | cái |
| 104 | Tủ điện mặt nhựa âm tường - đế chứa 8 Module | nt | 8 | cái |
| 105 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2) | nt | 140 | m |
| 106 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toàn | nt | 140 | m |
| 107 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx6mm2) | nt | 70 | m |
| 108 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx6mm2) - Dây an toàn | nt | 70 | m |
| 109 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(4Cx25mm2) | nt | 10 | m |
| 110 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx16mm2) - Dây an toàn | nt | 10 | m |
| 111 | Ống PVC luồn cáp điện D20 | nt | 330 | m |
| 112 | Ống PVC luồn cáp điện D32 | nt | 155 | m |
| 113 | Đồng hồ đo đếm điện 1 pha | nt | 8 | cái |
| 114 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(4Cx35mm2) | nt | 50 | m |
| 115 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2) | nt | 105 | m |
| 116 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toàn | nt | 105 | m |
| 117 | Ống PVC luồn cáp điện D20 | nt | 105 | m |
| 118 | Cổng cắm tivi | nt | 7 | bộ |
| 119 | Hộp chia tín hiệu | nt | 7 | hộp |
| 120 | Cáp tín hiệu đồng trục - dùng chho tivi | nt | 35 | 10 m |
| 121 | Bộ trộn tín hiệu + bộ chia | nt | 1 | bộ |
| 122 | Ống nhựa luồn dây D16 | nt | 35 | m |
| 123 | Bình bột chữa cháy xách tay 4kg ( Bình ABC ) | nt | 4 | bình |
| 124 | Bình CO2 chữa cháy xách tay 5kg ( bình MT5 ) | nt | 2 | bình |
| 125 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | nt | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | nt | 0,43 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 0,51 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | nt | 0,22 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm - ống nóng | nt | 0,4 | 100m |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x32mm, chiều dày 2,9mm | nt | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm | nt | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm | nt | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | nt | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 40 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | nt | 56 | cái |
| 141 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | nt | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | nt | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D20mm | nt | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt van 1 chiều D25, đường kính van D25mm | nt | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | nt | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | nt | 0,3 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | nt | 0,2 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | nt | 0,4 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | nt | 0,04 | 100m |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60x42mm | nt | 8 | cái |
| 151 | Y lệch D110x110mm | nt | 10 | cái |
| 152 | Y lệch 110x60mm | nt | 4 | cái |
| 153 | Y lệch 90x90mm | nt | 4 | cái |
| 154 | Y lệch 90x60mm | nt | 12 | cái |
| 155 | Y thông tắc D110 | nt | 4 | cái |
| 156 | Y thông tắc D90 | nt | 4 | cái |
| 157 | Y thông tắc D60 | nt | 8 | cái |
| 158 | Nút bịt D110 | nt | 4 | cái |
| 159 | Nút bịt D90 | nt | 4 | cái |
| 160 | Nút bịt D60 | nt | 4 | cái |
| 161 | Cút 45 độ D110 | nt | 24 | cái |
| 162 | Cút 45 độ D90 | nt | 8 | cái |
| 163 | Cút 45 độ D60 | nt | 24 | cái |
| 164 | Cút 45 độ D42 | nt | 18 | cái |
| 165 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối | nt | 8 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 8 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa chậu | nt | 8 | bộ |
| 169 | Lắp đặt gương soi | nt | 8 | cái |
| 170 | Bộ phụ kiện 6 món ( Kệ xà phòng , kệ ly, kệ gương, thanh treo khăn, móc áo, hộp giấy vệ sinh ) | nt | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt Bình nóng lạnh | nt | 8 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | nt | 8 | bộ |
| 173 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | nt | 16 | cái |
| 174 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | nt | 1 | bể |
| 175 | Van phao điện | nt | 1 | cái |
| 176 | Bơm tăng áp điện tử Q=2M3/H; H=10m | nt | 1 | bộ |
| 177 | Cầu chắn rác D100 | nt | 4 | cái |
| 178 | Ống U.PVC D90 | nt | 0,36 | 100m |
| 179 | Đai giữ ống D90 | nt | 16 | cái |
| 180 | Cút 45 độ D90 | nt | 8 | cái |
| 181 | Cút 90 độ D90 | nt | 4 | cái |
| L | CẢI TẠO NHÀ ĂN , BẾP CƠ QUAN - SƯ ĐOÀN BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 101,589 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | nt | 56,752 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nt | 23,05 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | nt | 4 | bộ |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | nt | 18,9958 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | nt | 1,2274 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | nt | 0,6336 | m3 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | nt | 1,3816 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch các phòng | nt | 463,5622 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bậc thang, tam cấp | nt | 1,2416 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 985,458 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát mặt trong, măt ngoài sê nô | nt | 223,5378 | m2 |
| 13 | Làm sach bề mặt xà, dầm , trần để sơn lại | nt | 276,8624 | m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng sê nô | nt | 57,807 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | nt | 166,5664 | m2 |
| 16 | Tháo mái tôn | nt | 4,5067 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | nt | 1,9547 | tấn |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | 61,6453 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 7,0T | nt | 61,6453 | m3 |
| 20 | Vận chuyển thiết bị cũ + tôn + xà gồ .... về kho | nt | 2 | công |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 25,4219 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 0,9942 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 kết cấu phức tạp khác chiều cao | nt | 13,3375 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,5331 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,0514 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,0623 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,2541 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 0,8219 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,02 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,0465 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,0946 | 100m2 |
| 32 | Đắp trang trí cột | nt | 16 | cái |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 551,7873 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 592,8167 | m2 |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 57,12 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 884,5351 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 551,7873 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 150,0249 | m2 |
| 39 | Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 100 | nt | 71,4026 | m2 |
| 40 | Chống thấm cổ ống vị trí ống thoát nước mưa | nt | 8 | vị trí |
| 41 | Trát tường trong, ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 - lần 1 | nt | 27,9879 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 - lần 2 | nt | 27,9879 | m2 |
| 43 | Đánh màu mặt trong bể bằng xi măng nguyên chất | nt | 18,4338 | m2 |
| 44 | Gia công giằng mái thép | nt | 0,1188 | tấn |
| 45 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | nt | 0,1188 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | nt | 1,787 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,7 | tấn |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | nt | 2,299 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | nt | 2,299 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 258,42 | m2 |
| 51 | Lợp mái bằng tôn múi giả ngói | nt | 1,838 | 100m2 |
| 52 | Lợp mái bằng tôn chống nóng giả ngói màu đỏ PU 3 lớp ( Tôn + PU + ALU ) | nt | 2,4267 | 100m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm Granit, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 334,8038 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm Granit, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 27,012 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 18,3937 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, gạch tráng men màu đỏ KT 500x500, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 140,8695 | m2 |
| 57 | Xẻ rãnh mũi bậc tam cấp | nt | 118,17 | 10md |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 105,018 | m2 |
| 59 | Lát đá Granit đen Kim sa băng ngang cửa, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 5,148 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 21,351 | m2 |
| 61 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào chậu rửa | nt | 12,8448 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chậu rửa khu bể nước, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 4,676 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ chạy quanh móng, vữa XM mác 100 | nt | 78,18 | m |
| 64 | Công tác ốp đá sẻ sần mặt vào chân tường | nt | 42,999 | m2 |
| 65 | Gia công lan can INOX | nt | 0,0262 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can INOX | nt | 2,32 | m2 |
| 67 | Thi công trần nhôm - Austrong | nt | 166,5664 | m2 |
| 68 | Cửa đi 2 cánh mở xoay có ô thoáng khung nhôm kính, kính 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ (CBGQII/2022/STT 8.3) | nt | 48,6 | m2 |
| 69 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, kính 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ (CBGQII/2022/STT 8.3) | nt | 13,02 | m2 |
| 70 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm kính, kính dày 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ ( CBG Quý II/2022 STT 8.3) | nt | 57,6 | m2 |
| 71 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm kính, kính dày 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ ( CBG Quý II/2022 STT 8.3) | nt | 2 | m2 |
| 72 | Cửa sổ lật 1 cánh , khung nhôm kính, kính dày 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ ( CBG Quý II/2022 STT 8.3) | nt | 0,72 | m2 |
| 73 | Gia công hoa sắt INOX 304 KT15x15 dày 1.2mm | nt | 0,3481 | tấn |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 57,6 | m2 |
| 75 | Gạch thông gió bê tông khu bếp nấu | nt | 3,78 | m2 |
| 76 | Biển ký hiệu nhà, biển lý lịch nhà, biển tên phòng, biển nội quy từng phòng, biển đo chống sét, biển an toàn điện, bang công khai tài chính, biển chức trách ... | nt | 1 | toàn bộ |
| 77 | Tranh trang trí Phòng ăn, chủ đề hoa quả | nt | 1 | cái |
| 78 | Dây phơi trong nhà cáp D8 có bọc nhựa và giá phơi di động | nt | 2 | bộ |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 7,0091 | 100m2 |
| 80 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km | nt | 0,392 | 10m3/1km |
| 81 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | nt | 0,392 | 10m3/1km |
| 82 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50km | nt | 0,392 | 10m3/1km |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,2008 | 100m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,572 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,0466 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,1182 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,0669 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 1,0104 | m3 |
| 89 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 100 | nt | 3,0976 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,48 | m3 |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0029 | tấn |
| 92 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0208 | 100m2 |
| 93 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 4 | 1 cấu kiện |
| 94 | Trát mặt trong bể VXM M75, dày 1.5cm - lớp 1 | nt | 17,8675 | m2 |
| 95 | Trát mặt trong bể VXM M75, dày 1.0cm - lớp 2 | nt | 17,8675 | m2 |
| 96 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 3,0576 | m2 |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0991 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,1017 | 100m3 |
| 99 | Tủ điện thép KT: 600x800x300mm ( Vỏ tủ, cấu chì, đèn báo pha, biến dòng 100/5A, Ampe kế 0-100A, Von kế 0-500V, khóa chuyển mạch, bộ thanh cái đồng ) | nt | 2 | tủ |
| 100 | Aptomat 3 pha 4 cực - 80A/18kA | nt | 1 | cái |
| 101 | Aptomat 3 pha 4 cực - 20A/18kA | nt | 3 | cái |
| 102 | Aptomat 1 pha 2 cực - 10A/6kA | nt | 25 | cái |
| 103 | Aptomat 1 pha 2 cực - 16A/6kA | nt | 9 | cái |
| 104 | Aptomat 1 pha 2 cực - 20A/6kA | nt | 6 | cái |
| 105 | Aptomat 1 pha 2 cực - 32A/6kA | nt | 6 | cái |
| 106 | Đèn tuýp LED 1,2m 1x18W/250V | nt | 40 | bộ |
| 107 | Đèn ốp trần 1 bóng LED 1x18W KT: 220x220 mặt kính | nt | 11 | bộ |
| 108 | Đèn cao áp bóng LED 150W/250V + tay cần H=1.5m | nt | 1 | bộ |
| 109 | Đèn ốp gắn tường bóng LED 1x9W | nt | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | nt | 18 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 18 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | nt | 525 | m |
| 114 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường + ống gió tôn mạ kẽm D300-L=2,5m | nt | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | nt | 525 | m |
| 116 | Ổ cắm đôi âm tường - 2P+E-250V-16A | nt | 21 | cái |
| 117 | Tủ điện mặt nhựa âm tường - đế chứa 8 Module | nt | 9 | cái |
| 118 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2) | nt | 485 | m |
| 119 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toàn | nt | 485 | m |
| 120 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx6mm2) | nt | 75 | m |
| 121 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx6mm2) - Dây an toàn | nt | 75 | m |
| 122 | Ống PVC luồn cáp điện D20 | nt | 485 | m |
| 123 | Ống PVC luồn cáp điện D32 | nt | 75 | m |
| 124 | Đồng hồ đo đếm điện 1 pha | nt | 2 | cái |
| 125 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(4Cx25mm2) | nt | 25 | m |
| 126 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2) | nt | 25 | m |
| 127 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toàn | nt | 25 | m |
| 128 | Ống PVC luồn cáp điện D20 | nt | 25 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | nt | 55 | m |
| 130 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx6mm2) - Dây an toàn | nt | 55 | m |
| 131 | Gia công, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | nt | 6 | cái |
| 132 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mm | nt | 220 | m |
| 133 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6 dài 2.5m | nt | 17 | cọc |
| 134 | Dây dẫn sét bằng thép dẹt mạ kẽm 40x4 | nt | 62 | m |
| 135 | Hộp, kẹp kiểm tra KZ-1 | nt | 4 | bộ |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | nt | 0,06 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 0,84 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | nt | 0,2 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm - ống nóng | nt | 0,12 | 100m |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x32mm, chiều dày 2,9mm | nt | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm | nt | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | nt | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 14 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | nt | 16 | cái |
| 150 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | nt | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | nt | 9 | cái |
| 152 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D20mm | nt | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt van 1 chiều D25, đường kính van D25mm | nt | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | nt | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | nt | 0,04 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | nt | 0,36 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | nt | 0,02 | 100m |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60x42mm | nt | 2 | cái |
| 159 | Y lệch D110mm | nt | 2 | cái |
| 160 | Y lệch 60mm | nt | 6 | cái |
| 161 | Nút bịt D110 | nt | 1 | cái |
| 162 | Nút bịt D60 | nt | 3 | cái |
| 163 | Cút 45 độ D110 | nt | 4 | cái |
| 164 | Cút 45 độ D60 | nt | 6 | cái |
| 165 | Cút 45 độ D42 | nt | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối | nt | 2 | bộ |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa chậu | nt | 2 | bộ |
| 170 | Lắp đặt gương soi | nt | 2 | cái |
| 171 | Bộ phụ kiện 6 món ( Kệ xà phòng , kệ ly, kệ gương, thanh treo khăn, móc áo, hộp giấy vệ sinh ) | nt | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt Bình nóng lạnh | nt | 2 | bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | nt | 2 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 175 | Lắp đặt chậu rửa bếp | nt | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa chậu bếp | nt | 1 | bộ |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa tay ngoài nhà | nt | 13 | bộ |
| 178 | Lắp đặt phễu thoát sàn INOX 100x100 | nt | 5 | cái |
| 179 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | nt | 1 | bể |
| 180 | Van phao điện | nt | 1 | cái |
| 181 | Bơm tăng áp điện tử Q=2M3/H; H=10m | nt | 1 | bộ |
| 182 | Bơm sinh hoạt Q=2m3/h; H=20m | nt | 1 | cái |
| 183 | Rọ hút Crefin D25 | nt | 1 | cái |
| 184 | Cầu chắn rác D100 | nt | 8 | cái |
| 185 | Ống U.PVC D90 | nt | 0,44 | 100m |
| 186 | Đai giữ ống D90 | nt | 16 | cái |
| 187 | Cút 45 độ D90 | nt | 16 | cái |
| 188 | Cút 90 độ D90 | nt | 8 | cái |
| 189 | Bình bột chữa cháy xách tay 4kg ( Bình ABC ) | nt | 6 | bình |
| 190 | Bình CO2 chữa cháy xách tay 5kg ( bình MT5 ) | nt | 3 | bình |
| 191 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | nt | 3 | cái |
| M | CẢI TẠO NHÀ TRỰC BAN NỘI VỤ - SƯ ĐOÀN BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 25,53 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | nt | 11,7 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nt | 10,986 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | nt | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | nt | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | nt | 1 | bộ |
| 7 | Thá dỡ hệ thống điện nước trong khu WC, ngoài nhà | nt | 1 | công |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | nt | 5,55 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch các phòng | nt | 51,5482 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bậc tam cấp | nt | 0,3161 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 256,175 | m2 |
| 12 | Làm sach bề mặt xà, dầm , trần để sơn lại | nt | 50,7562 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng sê nô | nt | 24,836 | m2 |
| 14 | Tháo mái tôn | nt | 0,7465 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | nt | 0,258 | tấn |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | nt | 4,3887 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | 12,0803 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 7,0T | nt | 12,0803 | m3 |
| 19 | Vận chuyển thiết bị cũ + tôn + xà gồ .... về kho | nt | 1 | công |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác chiều cao | nt | 7,2755 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,3619 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,0052 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,0293 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,0703 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,0746 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 1,1591 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,013 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,0677 | tấn |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,1102 | 100m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 160,109 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 107,5292 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 48,36 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 158,2854 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 150,812 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 42,576 | m2 |
| 36 | Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 100 | nt | 24,836 | m2 |
| 37 | Gia công cầu phong, lito thép hộp mạ kẽm | nt | 0,226 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,329 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | nt | 0,555 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 25,74 | m2 |
| 41 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | nt | 0,6715 | 100m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm Granit, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 45,5722 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm Granit, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 4,2468 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 4,6813 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 21,93 | m2 |
| 46 | Lát đá Granit đen Kim sa băng ngang cửa, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 0,759 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 10,5345 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ chạy quanh móng, vữa XM mác 100 | nt | 20,66 | m |
| 49 | Công tác ốp đá sẻ sần mặt vào chân tường | nt | 9,297 | m2 |
| 50 | Cửa đi 2 cánh quay ngoài, gỗ nhóm II ( Lim Nam Phi hoặc tương đương ), Sơn PU, gia công lắp dựng hoàn thiện | nt | 2,4587 | m2 |
| 51 | Cửa đi 1 cánh quay ngoài, gỗ nhóm II ( Lim Nam Phi hoặc tương đương ), Sơn PU, gia công lắp dựng hoàn thiện | nt | 1,7942 | m2 |
| 52 | Cửa sổ 2 cánh quay ngoài, gỗ nhóm II ( Lim Nam Phi hoặc tương đương ), Sơn PU, gia công lắp dựng hoàn thiện | nt | 10,2176 | m2 |
| 53 | Cửa sổ cánh hất, gỗ nhóm II ( Lim Nam Phi hoặc tương đương ), Sơn PU, gia công lắp dựng hoàn thiện | nt | 3,9729 | m2 |
| 54 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, kính 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ + lắp dựng (CBGQII/2022/STT 8.3) | nt | 3,96 | m2 |
| 55 | Cửa sổ lật 1 cánh , khung nhôm kính, kính dày 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ + lắp dựng ( CBG Quý II/2022 STT 8.3) | nt | 0,72 | m2 |
| 56 | Gia công hoa sắt INOX 304 | nt | 0,1046 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 14,3174 | m2 |
| 58 | Khuôn cửa đơn gỗ nhóm II ( Lim Nam Phi hoặc tương đương ), Sơn PU, gia công lắp dựng hoàn thiện | nt | 65,4 | m cấu kiện |
| 59 | Nẹp cửa gỗ lim | nt | 54,9 | md |
| 60 | Khóa cửa đi gỗ lim - Khóa tay gạt INOX SS-5810-PT Huy Hoàng hoặc tương đương ( giá bao gồm vật liệu và lắp dựng ) | nt | 2 | bộ |
| 61 | Bản lề cửa đi, cửa sổ gỗ lim - bản lề thép ( giá bao gồm vật liệu và lắp dựng ) | nt | 71 | bộ |
| 62 | Chốt Clemon cửa đi , cửa sổ gỗ lim - Clemon có khóa Huy Hoàng EX06 mạ đồng hoặc tương đương ( giá bao gồm vật liệu và lắp dựng ) | nt | 8 | bộ |
| 63 | Chặn cửa bán nguyệt Huy Hoàng hoặc tương đương ( giá bao gồm vật liệu và lắp dựng ) | nt | 3 | cái |
| 64 | Chốt âm cửa sổ ( giá bao gồm vật liệu và lắp dựng ) | nt | 7 | bộ |
| 65 | Tay cầm cửa sổ ( giá bao gồm vật liệu và lắp dựng ) | nt | 7 | cái |
| 66 | Thanh chống cửa sổ mở lật ô thoáng cửa đi ( giá bao gồm vật liệu và lắp dựng ) | nt | 34 | cái |
| 67 | Biển ký hiệu nhà, biển lý lịch nhà, biển tên phòng, biển nội quy từng phòng, biển đo chống sét, biển an toàn điện | nt | 1 | toàn bộ |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 1,835 | 100m2 |
| 69 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km | nt | 0,3228 | 10m3/1km |
| 70 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | nt | 0,3228 | 10m3/1km |
| 71 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50km | nt | 0,3228 | 10m3/1km |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,1562 | 100m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,572 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,0466 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,1182 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,0669 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 1,0104 | m3 |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 100 | nt | 3,0976 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,48 | m3 |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0029 | tấn |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0208 | 100m2 |
| 82 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 4 | 1 cấu kiện |
| 83 | Trát mặt trong bể VXM M75, dày 1.5cm - lớp 1 | nt | 17,8675 | m2 |
| 84 | Trát mặt trong bể VXM M75, dày 1.0cm - lớp 2 | nt | 17,8675 | m2 |
| 85 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 3,0576 | m2 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0545 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,1017 | 100m3 |
| 88 | Aptomat 1 pha 2 cực - 10A/6kA | nt | 4 | cái |
| 89 | Aptomat 1 pha 2 cực - 16A/6kA | nt | 4 | cái |
| 90 | Aptomat 1 pha 2 cực - 20A/6kA | nt | 4 | cái |
| 91 | Aptomat 1 pha 2 cực - 50A/6kA | nt | 1 | cái |
| 92 | Đèn tuýp LED 1,2m 1x18W/250V | nt | 6 | bộ |
| 93 | Đèn ốp trần 1 bóng LED 1x18W KT: 220x220 mặt kính | nt | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | nt | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | nt | 75 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | nt | 75 | m |
| 99 | Ổ cắm đôi âm tường - 2P+E-250V-16A | nt | 7 | cái |
| 100 | Tủ điện mặt nhựa âm tường - đế chứa 8 Module | nt | 2 | cái |
| 101 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2) | nt | 60 | m |
| 102 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toàn | nt | 60 | m |
| 103 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(2x10mm2) | nt | 30 | m |
| 104 | Ống PVC luồn cáp điện D20 | nt | 270 | m |
| 105 | Đồng hồ đo đếm điện 1 pha | nt | 2 | cái |
| 106 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2) | nt | 12 | m |
| 107 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toàn | nt | 12 | m |
| 108 | Ống PVC luồn cáp điện D20 | nt | 12 | m |
| 109 | Gia công, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.6m | nt | 2 | cái |
| 110 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mm | nt | 60 | m |
| 111 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6 dài 2.5m | nt | 9 | cọc |
| 112 | Dây dẫn sét bằng thép dẹt mạ kẽm 40x4 | nt | 21 | m |
| 113 | Hộp, kẹp kiểm tra KZ-1 | nt | 2 | bộ |
| 114 | Ổ cắm mạng CAT6e cổng Internet, cổng cắm telephone ( điện thoại ) | nt | 1 | bộ |
| 115 | Cổng cắm tivi | nt | 2 | bộ |
| 116 | Dây tín hiệu điện thoại 1Pair ( 2 sợi ) | nt | 10 | 10 m |
| 117 | Cáp tín hiệu đồng trục - dùng chho tivi | nt | 12 | 10 m |
| 118 | Ống nhựa luồn dây D16 | nt | 30 | m |
| 119 | Bộ trộn tín hiệu + bộ chia | nt | 1 | bộ |
| 120 | Hộp chia cáp điện thoại 10 Pair | nt | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 0,15 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | nt | 0,05 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm - ống nóng | nt | 0,09 | 100m |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | nt | 16 | cái |
| 131 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | nt | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D20mm | nt | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt van 1 chiều D25, đường kính van D25mm | nt | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | nt | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | nt | 0,1 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | nt | 0,08 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | nt | 0,02 | 100m |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60x42mm | nt | 2 | cái |
| 139 | Y lệch D110x110mm | nt | 2 | cái |
| 140 | Y lệch 60x60mm | nt | 4 | cái |
| 141 | Nút bịt D110 | nt | 1 | cái |
| 142 | Nút bịt D60 | nt | 1 | cái |
| 143 | Cút 45 độ D110 | nt | 2 | cái |
| 144 | Cút 45 độ D60 | nt | 4 | cái |
| 145 | Cút 45 độ D42 | nt | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối | nt | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa chậu | nt | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt gương soi | nt | 2 | cái |
| 151 | Bộ phụ kiện 6 món ( Kệ xà phòng , kệ ly, kệ gương, thanh treo khăn, móc áo, hộp giấy vệ sinh ) | nt | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt Bình nóng lạnh | nt | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | nt | 1 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt phễu thoát sàn INOX 100x100 | nt | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | nt | 1 | bể |
| 157 | Van phao điện | nt | 1 | cái |
| 158 | Bơm tăng áp điện tử Q=1M3/H; H=10m | nt | 1 | bộ |
| 159 | Cầu chắn rác D100 | nt | 2 | cái |
| 160 | Ống U.PVC D90 | nt | 8 | 100m |
| 161 | Đai giữ ống D90 | nt | 4 | cái |
| 162 | Cút 45 độ D90 | nt | 4 | cái |
| 163 | Cút 90 độ D90 | nt | 2 | cái |
| 164 | Bình bột chữa cháy xách tay 4kg ( Bình ABC ) | nt | 2 | bình |
| 165 | Bình CO2 chữa cháy xách tay 5kg ( bình MT5 ) | nt | 1 | bình |
| 166 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | nt | 1 | cái |
| O | SAN NỀN - SƯ ĐOÀN BỘ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | nt | 51,2183 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Nền sân bê tông hiện trạng | nt | 597,71 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 48,3118 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | nt | 47,0838 | 100m3 |
| P | SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO - SƯ ĐOÀN BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | 2.826 | m2 |
| 2 | Đầm chặt đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 6,082 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | nt | 304,1 | m3 |
| 4 | Lớp cát tạo phẳng dày 3cm | nt | 0,9123 | 100m3 |
| 5 | Lát gạch sân bằng gạch terrazzo màu đỏ 400x400mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 3.041 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | nt | 1,413 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km | nt | 27,7415 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | nt | 27,7415 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50km | nt | 27,7415 | 10m3/1km |
| Q | ĐƯỜNG ASPHALT - SƯ ĐOÀN BỘ | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | nt | 2,46 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | nt | 2,46 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | nt | 2,46 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | nt | 2,46 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | nt | 0,2385 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 50km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | nt | 0,2385 | 100tấn |
| R | SÂN, ĐƯỜNG BTXM - SƯ ĐOÀN BỘ | |||
| 1 | Đầm chặt đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 4,506 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | nt | 2,253 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | nt | 382,68 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè, chiều dày mặt đường | nt | 6,7 | m3 |
| 5 | Cắt khe giãn 2x4 của đường | nt | 28,5 | 10m |
| 6 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | nt | 285 | m |
| 7 | Xoa tạo nhám + tăng cứng bề mặt | nt | 2.186 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km | nt | 0,5879 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | nt | 0,5879 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50km | nt | 0,5879 | 10m3/1km |
| S | TƯỜNG RÀO LOẠI 1 - SƯ ĐOÀN BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,7748 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 8,6086 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 7,7 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | nt | 21,42 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | nt | 4,62 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 6,6 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,1065 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,8328 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,6 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,656 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,4156 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0967 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 8,8725 | 1 cấu kiện |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 5,973 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | nt | 3,409 | m3 |
| 16 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 104,28 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 195,8262 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | nt | 300,1062 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | nt | 0,287 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,5739 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km | nt | 1,4329 | 10m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | nt | 1,4329 | 10m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50km | nt | 1,4329 | 10m3/1km |
| T | TƯỜNG RÀO LOẠI 2 - SƯ ĐOÀN BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,4649 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 5,1652 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 4,62 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | nt | 12,852 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | nt | 2,772 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 3,96 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,0639 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,7479 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,36 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 10,692 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | nt | 1,86 | m3 |
| 12 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 163,44 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | nt | 163,44 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | nt | 0,1722 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,3444 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km | nt | 0,774 | 10m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | nt | 0,774 | 10m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50km | nt | 0,774 | 10m3/1km |
| U | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC MẠNG NGOÀI NHÀ - SƯ ĐOÀN BỘ | |||
| 1 | Ống HDPE D63-PN10 | nt | 2,15 | 100m |
| 2 | Ống HDPE D50-PN10 | nt | 0,35 | 100m |
| 3 | Ống HDPE D50-PN10 ( tận dụng ống có sẵn ) | nt | 1,15 | 100m |
| 4 | Ống HDPE D32-PN10 ( tận dụng ống có sẵn ) | nt | 1,35 | 100m |
| 5 | Tê HDPE D75x75 | nt | 1 | cái |
| 6 | Tê HDPE D75x50 | nt | 1 | cái |
| 7 | Tê HDPE D50x50 | nt | 2 | cái |
| 8 | Tê HDPE D50x32 | nt | 1 | cái |
| 9 | Côn thu HDPE D75x63 | nt | 1 | cái |
| 10 | Côn thu HDPE D50x32 | nt | 3 | cái |
| 11 | Cút PPR 90 độ ống D50 | nt | 1 | cái |
| 12 | Cút PPR 90 độ ống D32 | nt | 4 | cái |
| 13 | Van cổng ty chìm DN75+Phụ kiện đấu nối | nt | 1 | cái |
| 14 | Van cổng ty chìm DN63+Phụ kiện đấu nối | nt | 1 | cái |
| 15 | Van chặn DN50 | nt | 1 | cái |
| 16 | Van chặn DN25 | nt | 6 | cái |
| 17 | Van 1 chiều DN50 | nt | 1 | cái |
| 18 | Van 1 chiều DN25 | nt | 3 | cái |
| 19 | Van phao cơ D32 | nt | 3 | cái |
| 20 | Crefin D25 | nt | 3 | Cái |
| 21 | Vòi nước D20 | nt | 2 | bộ |
| 22 | Giếng khoan bán công nghiệp ĐK ống D140, H=70m ( khoan + vật liệu + hố bơm, công tác, thết bị điện, phụ kiện... ) | nt | 1 | cái |
| 23 | Máy bơm giếng khoan Q=8m3; H=70m ( Bơm chìm giếng khoan 4 inch + động cơ Pentax 220/380V-50Hz 4L 7/13) | nt | 1 | cái |
| 24 | Máy bơm nước Qyc=3m3/h, H=30 M | nt | 3 | cái |
| 25 | Đào rãnh đặt đường ống, đường cáp, máy đào 0,4m3, đất cấp II | nt | 1,9495 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 1,693 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,2138 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 1,7357 | 100m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,7453 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 3,276 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | nt | 0,0737 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bê nước, đường kính cốt thép | nt | 0,7448 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 5,1606 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 100 | nt | 9,1476 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | nt | 4,5443 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 0,3549 | 100m2 |
| 37 | Trát mặt ngoài bể VXM M75, dày 1.5cm - lớp 1 | nt | 60,48 | m2 |
| 38 | Trát mặt ngoài bể VXM M75, dày 1.0cm - lớp 2 | nt | 60,48 | m2 |
| 39 | Quét SIKA chống thấm thành ngoài bể | nt | 60,48 | m2 |
| 40 | Trát mặt trong bể VXM M75, dày 1.5cm - lớp 1 | nt | 43,2516 | m2 |
| 41 | Trát mặt trong bể VXM M75, dày 1.0cm - lớp 2 | nt | 43,2516 | m2 |
| 42 | Quét SIKA chống thấm thành trong bể | nt | 43,2516 | m2 |
| 43 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | nt | 64,3764 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | nt | 0,15 | 100m |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,2508 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,4945 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km | nt | 3,8616 | 10m3/1km |
| 48 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | nt | 3,8616 | 10m3/1km |
| 49 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50km | nt | 3,8616 | 10m3/1km |
| V | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ - SƯ ĐOÀN BỘ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | nt | 49,6302 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, máy đào 0,4m3, đất cấp II ( Tính 90% đào máy ) | nt | 4,4707 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 74,4481 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | nt | 99,8649 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 841,9836 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | nt | 298,25 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 36,9894 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | nt | 3,6816 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | nt | 2,1577 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 1.001 | cấu kiện |
| 11 | Láng mặt trên tấm đan, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 519,29 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 1,6557 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | nt | 3,3113 | 100m3 |
| 14 | Đào rãnh đặt đường ống, đường cáp, máy đào 0,4m3, đất cấp II | nt | 0,385 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm, C3 | nt | 1,1 | 100m |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,055 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,33 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km | nt | 9,982 | 10m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | nt | 9,982 | 10m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50km | nt | 9,982 | 10m3/1km |
| W | HỆ THỐNG ĐIỆN MẠNG NGOÀI - SƯ ĐOÀN BỘ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | nt | 19,89 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | nt | 1,989 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 1,989 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | nt | 5,3396 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | nt | 0,1384 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | nt | 0,2359 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép > 18mm | nt | 0,1099 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng, dầm | nt | 0,1964 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 2,9638 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 40,7528 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 3,9098 | m2 |
| 12 | Gia công lưới chắn thép d10 a30 khung thép L40x4 | nt | 0,0863 | m2 |
| 13 | Lắp dựng lưới chắn thép d10 a30 khung thép L40x4 | nt | 2,9154 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 4,9892 | m2 |
| 15 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng | nt | 0,9474 | m3 |
| 16 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x8, L=2.5m | nt | 6 | cọc |
| 17 | Tiếp địa trục, thép dẹt mạ kẽm 40x4 | nt | 22 | m |
| 18 | Dây tiếp địa thiết bị đồng trần M95 | nt | 10 | m |
| 19 | Tiếp địa trạm biến áp đồng trần M240 | nt | 5 | m |
| 20 | Đổ bê tông rãnh tiếp địa thủ công bằng máy trộn, bê tông , chiều rộng | nt | 0,9474 | m3 |
| 21 | Aptomat 3 pha 4 cực - 500A/18KA ( MCCB-3P ) | nt | 1 | cái |
| 22 | Aptomat 3 pha 4 cực - 350A/18KA ( MCCB-3P ) | nt | 1 | cái |
| 23 | Hàng rào an toàn bảo vệ TBA | nt | 24 | m2 |
| 24 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | nt | 1 | 1 máy |
| 25 | Lắp đặt chống sét van | nt | 1 | 3 pha |
| 26 | Vỏ tủ trạm biến áp KIOT 2.4x1.1x0.14m | nt | 1 | tủ |
| 27 | Lắp đặt vỏ tủ trạm biến áp KIOT 2.4x1.1x0.14m | nt | 1 | 1 tủ |
| 28 | Tủ trung thế 24KV 02 ngăn + thiết bị kèm theo tủ | nt | 1 | tủ |
| 29 | Lắp đặt tủ điện trung thế 24KV 02 ngăn | nt | 1 | 1 tủ |
| 30 | Tủ hạ thế 0.4KV 01 ngăn + thiết bị kèm theo tủ | nt | 1 | tủ |
| 31 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 0.4KV 01 ngăn | nt | 1 | 1 tủ |
| 32 | Vật tư đấu nối trạm | nt | 1 | lô |
| 33 | Biển trạm BA | nt | 1 | cái |
| 34 | Biển cảnh báo | nt | 2 | cái |
| 35 | Khóa | nt | 4 | cái |
| 36 | ủng cách điện 22KV | nt | 1 | đôi |
| 37 | Găng tay cách điện | nt | 1 | đôi |
| 38 | Bình CO2 | nt | 2 | bình |
| 39 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | nt | 1 | máy |
| 40 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | nt | 1 | hệ thống |
| 41 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | nt | 1 | cái |
| 42 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | nt | 1 | cái |
| 43 | Cáp nhôm vặn xoắn 1Cx95 lắp mới - đi trên không | nt | 60 | m |
| 44 | Cáp nhôm vặn xoắn 4Cx95 lắp mới - đi trên không | nt | 835 | m |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | nt | 32,1926 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 2,6827 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 17,8112 | m3 |
| 48 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | nt | 23 | cột |
| 49 | Cột điện bê tông h=8m ( đầy đủ phụ kiện nhà sx ) | nt | 23 | cột |
| 50 | Đèn cao áp bóng Led 150W/250V ( cần đèn + bóng ) | nt | 12 | bộ |
| 51 | Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70 | nt | 0,447 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 52 | Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | nt | 11 | 1 cột |
| 53 | Lắp đặt bóng đèn cao áp | nt | 15 | bóng |
| 54 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km | nt | 2,5 | 10m3/1km |
| 55 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | nt | 2,5 | 10m3/1km |
| 56 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50km | nt | 2,5 | 10m3/1km |
| X | KÈ ĐÁ - SƯ ĐOÀN BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 2,3655 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | nt | 77,28 | 100m |
| 3 | Đệm đá dăm dày 10cm | nt | 0,1932 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100 | nt | 169,05 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB30 mác 100 | nt | 279,3 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 6,3 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,2535 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,6922 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,756 | 100m2 |
| 10 | Miết mạch tường đá loại lõm | nt | 635,04 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | nt | 0,19 | 100m |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | nt | 0,0152 | 100m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | nt | 0,0053 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | nt | 0,0008 | 100m3 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật lỗ thoát nước, khe co giãn | nt | 0,3305 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | nt | 21,35 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,6968 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km | nt | 29,7521 | 10m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | nt | 29,7521 | 10m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50km | nt | 29,7521 | 10m3/1km |
| Y | BỒN HOA, CÂY XANH - SƯ ĐOÀN BỘ | |||
| 1 | Đầm chặt đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,232 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,116 | 100m3 |
| 3 | Rải lớp giấy dầu | nt | 1,16 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | nt | 9,28 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân bằng gạch terrazzo màu đỏ 400x400mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 116 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km | nt | 0,798 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | nt | 0,798 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50km | nt | 0,798 | 10m3/1km |
| 9 | Đào móng bồn cây | nt | 6,2832 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây, chiều dày | nt | 9,4248 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm - ống tràn | nt | 0,411 | 100m |
| 12 | Trát tường bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 175,44 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | nt | 175,44 | m2 |
| 14 | Đào móng bồn cây | nt | 4,7505 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | nt | 3,3458 | m3 |
| 16 | Trát tường bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 62,2812 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | nt | 62,2812 | m2 |
| 18 | Cây bàng Đài Loan D=8-10cm; H=2-4m ) | nt | 16 | cây |
| 19 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | nt | 16 | cây |
| Z | NHÀ ĂN, BẾP (50 CHỖ) - TIỂU ĐOÀN 17 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,705 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | nt | 1,205 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 9,869 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | nt | 0,254 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,167 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 1,644 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | nt | 24,053 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | nt | 2,309 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,366 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,339 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,744 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | nt | 13,781 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,157 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,572 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,047 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,118 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,067 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 1,01 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 100 | nt | 3,576 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,48 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,003 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,021 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | nt | 4 | cái |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 3,058 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 - lớp 1 | nt | 17,868 | m2 |
| 26 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 - lớp 2 | nt | 17,868 | m2 |
| 27 | Đánh màu bằng xi măng nguyên cốt | nt | 20,926 | m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,056 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,101 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | nt | 0,68 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,139 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,616 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 3,278 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 3,736 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,952 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,401 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 1,268 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 10,462 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 4,424 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 2,867 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 19,998 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,258 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,042 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,183 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,551 | m3 |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép | nt | 0,751 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,751 | tấn |
| 48 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | nt | 0,179 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | nt | 0,179 | tấn |
| 50 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,071 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cột thép các loại | nt | 0,071 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 89,561 | m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 2,207 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc | nt | 37,96 | md |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 40,734 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 16,826 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 5,879 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | nt | 2,36 | m3 |
| 59 | Đắp phào chân cột | nt | 6,88 | m |
| 60 | Gia cố lưới thép tường gạch không nung vị trí tiếp giáp giữa tường và cột, dầm | nt | 16,92 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 185,155 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 342,352 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 69,46 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 95,2 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 427,206 | m2 |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 91,14 | m |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm Sê nô | nt | 68,04 | m2 |
| 68 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 36,54 | m2 |
| 69 | Đắp gờ móc nước 20x30 | nt | 63 | m |
| 70 | Đắp trang trí đầu cột | nt | 4 | cột |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm Granit, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 111,597 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm gạch gốm tráng men màu đỏ, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 72,69 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 2,04 | m2 |
| 74 | Lát đá vị trí qua cửa, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 1,551 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 64,299 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm Granit | nt | 7,95 | m2 |
| 77 | Công tác ốp đá sẻ sần vào chân tường | nt | 29,502 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 934,218 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 185,155 | m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,021 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,009 | tấn |
| 82 | Tấm bê tông đúc sẵn | nt | 0,134 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | nt | 1 | cái |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 0,261 | m3 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 5,508 | m2 |
| 86 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | nt | 5,508 | m2 |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 3 | bộ |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 3,436 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 2,309 | m3 |
| 90 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | nt | 12,584 | m3 |
| 91 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 21,639 | m2 |
| 92 | Gia công hoa sắt INOX 304 KT12x12 dày 1.2mm | nt | 0,205 | tấn |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 15,12 | m2 |
| 94 | Cửa lưới chống côn trùng trên thông gió mái KT 800x600mm | nt | 3 | bộ |
| 95 | Hoa thoáng | nt | 3,78 | m2 |
| 96 | Cửa đi 2 cánh quay ngoài, cửa nhôm kính 6.38mm, phụ kiện kèm theo + lắp dựng ( CBGQII/ STT8.3 ) | nt | 12,96 | m2 |
| 97 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, kính 6.38mm phụ kiện kèm theo + lắp dựng ( CBGQII/ STT8.3 ) | nt | 13,53 | m2 |
| 98 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm kính , kính 6.38mm phụ kiện kèm theo + lắp dựng ( CBGQII/ STT8.3 ) | nt | 15,12 | m2 |
| 99 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm kính , kính 6.38mm phụ kiện kèm theo + lắp dựng ( CBGQII/ STT8.3 ) | nt | 0,423 | m2 |
| 100 | Biển ký hiệu nhà, biển tên phòng, biển nội quy từng phòng, biển đo chống sét, biển an toàn điện, bảng công khai tài chính, biển chức trách ... | nt | 1 | toàn bộ |
| 101 | Tranh trang trí Phòng ăn, chủ đề hoa quả | nt | 1 | cái |
| 102 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | nt | 3,02 | 10m3/1km |
| 103 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | nt | 3,02 | 10m3/1km |
| 104 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50km | nt | 3,02 | 10m3/1km |
| 105 | Tủ điện thép KT: 600x800x300mm ( Vỏ tủ, cấu chì, đèn báo pha, biến dòng 100/5A, Ampe kế 0-100A, Von kế 0-500V, khóa chuyển mạch, bộ thanh cái đồng ) | nt | 1 | hộp |
| 106 | Aptomat 3 pha 4 cực - 40A/18kA | nt | 1 | cái |
| 107 | Aptomat 1 pha 2 cực - 10A/6kA | nt | 14 | cái |
| 108 | Aptomat 1 pha 2 cực - 16A/6kA | nt | 8 | cái |
| 109 | Aptomat 1 pha 2 cực - 20A/6kA | nt | 4 | cái |
| 110 | Aptomat 1 pha 2 cực - 25A/6kA | nt | 5 | cái |
| 111 | Đèn ốp trần 1 bóng LED 1x18W KT: 220x220 mặt kính | nt | 9 | bộ |
| 112 | Đèn tuýp LED 1,2m 1x18W/250V | nt | 18 | bộ |
| 113 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | nt | 8 | cái |
| 114 | Công tắc đơn âm tường 10A/250V | nt | 8 | cái |
| 115 | Công tắc đôi âm tường 10A/250V | nt | 5 | cái |
| 116 | Quạt hút mùi 200W/250V + ống gió tôn mạ kẽm D300-L2.5m | nt | 1 | bộ |
| 117 | Cáp điện Cu/PVC/PVC (2Cx1.5mm2) | nt | 190 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | nt | 190 | m |
| 119 | Ổ cắm đôi âm tường - 2P+E-250V-16A | nt | 19 | cái |
| 120 | Tủ điện mặt nhựa âm tường - đế chứa 4 Module | nt | 6 | hộp |
| 121 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2) | nt | 115 | m |
| 122 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toàn | nt | 115 | m |
| 123 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx6mm2) | nt | 55 | m |
| 124 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx6mm2) - Dây an toàn | nt | 55 | m |
| 125 | Ống PVC luồn cáp điện D20 | nt | 170 | m |
| 126 | Lắp đặt kim thu sét h=0,6m | nt | 5 | cái |
| 127 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | nt | 120 | m |
| 128 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6 dài 2.5m | nt | 17 | cọc |
| 129 | Dây dẫn sét bằng thép dẹt mạ kẽm 40x4 | nt | 65 | m |
| 130 | Hộp kiểm tra KZ-1 | nt | 4 | hộp |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | nt | 0,02 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 0,69 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | nt | 0,04 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | nt | 0,04 | 100m |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x32mm, chiều dày 2,9mm | nt | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm | nt | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm | nt | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | nt | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | nt | 11 | cái |
| 145 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | nt | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | nt | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D20mm | nt | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | nt | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | nt | 0,06 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | nt | 0,13 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | nt | 0,01 | 100m |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60x42mm | nt | 1 | cái |
| 153 | Y lệch D110mm | nt | 1 | cái |
| 154 | Y lệch 60mm | nt | 3 | cái |
| 155 | Nút bịt D110 | nt | 1 | cái |
| 156 | Nút bịt D60 | nt | 1 | cái |
| 157 | Cút 45 độ D110 | nt | 1 | cái |
| 158 | Cút 45 độ D60 | nt | 3 | cái |
| 159 | Cút 45 độ D42 | nt | 2 | cái |
| 160 | Cầu chắn rác D100 | nt | 6 | cái |
| 161 | Ống U.PVC D90 | nt | 0,3 | 100m |
| 162 | Đai giữ ống D90 | nt | 12 | cái |
| 163 | Cút 45 độ D90 | nt | 12 | cái |
| 164 | Cút 90 độ D90 | nt | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối | nt | 1 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 1 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa chậu | nt | 1 | bộ |
| 169 | Lắp đặt gương soi | nt | 1 | cái |
| 170 | Bộ phụ kiện 6 món ( Kệ xà phòng , kệ ly, kệ gương, thanh treo khăn, móc áo, hộp giấy vệ sinh ) | nt | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt Bình nóng lạnh | nt | 1 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | nt | 1 | bộ |
| 173 | Phễu thoát sàn | nt | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | nt | 1 | bể |
| 175 | Van phao điện | nt | 1 | cái |
| 176 | Van phao cơ | nt | 1 | Cái |
| 177 | Bơm tăng áp điện tử Q=2M3/H; H=10m | nt | 1 | bộ |
| 178 | Bơm sinh hoạt tử Q=2M3/H; H=20m | nt | 1 | bộ |
| 179 | Bình bột chữa cháy xách tay 4kg ( Bình ABC ) | nt | 4 | bình |
| 180 | Bình CO2 chữa cháy xách tay 5kg ( bình MT5 ) | nt | 2 | Bình |
| 181 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | nt | 2 | cái |
| AA | NHÀ TẮM + WC (4 XÍ) - TIỂU ĐOÀN 17 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,392 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 5,666 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | nt | 12,359 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | nt | 1,762 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,129 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,957 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | nt | 0,267 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | nt | 2,112 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,131 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,261 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,117 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | nt | 5,049 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,157 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,572 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,047 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,118 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,067 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 1,01 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 100 | nt | 3,576 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,48 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,003 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,021 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | nt | 4 | cái |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 3,058 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 17,868 | m2 |
| 26 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 17,868 | m2 |
| 27 | Đánh màu bằng xi măng nguyên cốt | nt | 20,926 | m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,055 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,102 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 1,094 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | nt | 0,199 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,041 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,258 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 5,252 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,477 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,201 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,543 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 6,704 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 0,862 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 0,782 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,14 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,171 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,035 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,136 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,211 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,211 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 22,788 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | nt | 0,469 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc | nt | 4,8 | md |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 4,603 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,093 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,114 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,02 | tấn |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 3,418 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 14,206 | m2 |
| 56 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 24,84 | m2 |
| 57 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | nt | 5,375 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống tràn bể D60 cách mặt bể 100 | nt | 1 | cái |
| 59 | Ốp gạch men kính thành bể | nt | 14,46 | m2 |
| 60 | Lát gạch men kính đáy bể | nt | 5,005 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 14,206 | m2 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 24,058 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 4,637 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 0,905 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | nt | 0,072 | m3 |
| 66 | Lắp đặt lưới chống nứt vị trí giao nhau giữa tường và cột, dầm | nt | 3,84 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 113,333 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 36,274 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 21,813 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 47,7 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 86,2 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 50,146 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 50,146 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 ceramic chống trơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 44,91 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm Ceramic | nt | 131,691 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 153,487 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 113,333 | m2 |
| 78 | Giá móc inox treo quần áo | nt | 1 | bộ |
| 79 | Cửa chớp bê tông sơn màu ghi sáng | nt | 6,06 | m2 |
| 80 | Cửa đi inox 1 cánh | nt | 4,16 | m2 |
| 81 | Suốt inox D21 gắn vào tường treo khăn ( cách tường 250) | nt | 6,32 | m |
| 82 | Biển ký hiệu nhà, biển tên phòng, biển đo chống sét, biển an toàn điện ... | nt | 1 | toàn bộ |
| 83 | Công tác ốp gạch vào chậu rửa mặt | nt | 8,183 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 1,947 | 100m2 |
| 85 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | nt | 1,782 | 10m3/1km |
| 86 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | nt | 1,782 | 10m3/1km |
| 87 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50km | nt | 1,782 | 10m3/1km |
| 88 | Tủ điện mặt nhựa âm tường - đế chứa 4 Module | nt | 1 | hộp |
| 89 | Aptomat 1 pha 2 cực - 10A/6kA | nt | 2 | cái |
| 90 | Aptomat 1 pha 2 cực - 16A/6kA | nt | 1 | cái |
| 91 | Aptomat 1 pha 2 cực - 20A/6kA | nt | 1 | cái |
| 92 | Đèn tuýp LED 1,2m 1x18W/250V | nt | 2 | bộ |
| 93 | Đèn ốp trần 1 bóng LED 1x18W KT: 220Hx220W mặt kính | nt | 4 | bộ |
| 94 | Công tắc đôi âm tường 10A/250V | nt | 2 | cái |
| 95 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx6mm2) | nt | 10 | m |
| 96 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx6mm2) - Dây an toàn | nt | 10 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2Cx1.5mm2 | nt | 30 | m |
| 98 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx1.5mm2) - dây an toàn | nt | 30 | m |
| 99 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2) | nt | 12 | m |
| 100 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toàn | nt | 12 | m |
| 101 | Ống luồn cáp D16 | nt | 35 | m |
| 102 | Ổ cắm đôi âm tường - 2P+E-250V-16A | nt | 1 | cái |
| 103 | Gia công, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.6m | nt | 6 | cái |
| 104 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mm | nt | 75 | m |
| 105 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6 dài 2.5m | nt | 6 | cọc |
| 106 | Dây dẫn sét bằng thép dẹt mạ kẽm 40x4 | nt | 46 | m |
| 107 | Hộp kiểm tra KZ-1 | nt | 3 | hộp |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | nt | 0,25 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 0,32 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | nt | 0,03 | 100m |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x32mm, chiều dày 2,9mm | nt | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm | nt | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | nt | 9 | cái |
| 118 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | nt | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | nt | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D20mm | nt | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt van 1 chiều D25, đường kính van D25mm | nt | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | nt | 0,08 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | nt | 0,06 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | nt | 0,12 | 100m |
| 125 | Y lệch D110x110mm | nt | 5 | cái |
| 126 | Y lệch 110x60mm | nt | 1 | cái |
| 127 | Nút bịt D110 | nt | 1 | cái |
| 128 | Cút 45 độ D110 | nt | 5 | cái |
| 129 | Cút 45 độ D60 | nt | 1 | cái |
| 130 | Cầu chắn rác D100 | nt | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | nt | 0,15 | 100m |
| 132 | Đai giữ ống D90 | nt | 10 | cái |
| 133 | Cút 45 độ D90 | nt | 10 | cái |
| 134 | Cút 90 độ D90 | nt | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu xí xổm | nt | 4 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 6 | bộ |
| 137 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | nt | 1 | bể |
| 138 | Van phao điện | nt | 1 | cái |
| 139 | Bơm tăng áp điện tử Q=2m3/H; H=10m | nt | 1 | bộ |
| AB | NHÀ ĂN, BẾP (50 CHỖ) - TIỂU ĐOÀN 25 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,705 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | nt | 1,205 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 9,869 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | nt | 0,254 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,167 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 1,644 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | nt | 24,053 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | nt | 2,309 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,366 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,339 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,744 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | nt | 13,781 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,157 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,572 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,047 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,118 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,067 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 1,01 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 100 | nt | 3,576 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,48 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,003 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,021 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | nt | 4 | cái |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 3,058 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 - lớp 1 | nt | 17,868 | m2 |
| 26 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 - lớp 2 | nt | 17,868 | m2 |
| 27 | Đánh màu bằng xi măng nguyên cốt | nt | 20,926 | m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,056 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,101 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | nt | 0,68 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,139 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,616 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 3,278 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 3,736 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,952 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,401 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 1,268 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 10,462 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 4,424 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 2,867 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 19,998 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,258 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,042 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,183 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,551 | m3 |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép | nt | 0,751 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,751 | tấn |
| 48 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | nt | 0,179 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | nt | 0,179 | tấn |
| 50 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,071 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cột thép các loại | nt | 0,071 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 89,561 | m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 2,207 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc | nt | 37,96 | md |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 40,734 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 16,826 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 5,879 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | nt | 2,36 | m3 |
| 59 | Đắp phào chân cột | nt | 6,88 | m |
| 60 | Gia cố lưới thép tường gạch không nung vị trí tiếp giáp giữa tường và cột, dầm | nt | 16,92 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 185,155 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 342,352 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 69,46 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 95,2 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 427,206 | m2 |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 91,14 | m |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm Sê nô | nt | 68,04 | m2 |
| 68 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 36,54 | m2 |
| 69 | Đắp gờ móc nước 20x30 | nt | 63 | m |
| 70 | Đắp trang trí đầu cột | nt | 4 | cột |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm Granit, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 111,597 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm gạch gốm tráng men màu đỏ, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 72,69 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 2,04 | m2 |
| 74 | Lát đá vị trí qua cửa, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 1,551 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 64,299 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm Granit | nt | 7,95 | m2 |
| 77 | Công tác ốp đá sẻ sần vào chân tường | nt | 29,502 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 934,218 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 185,155 | m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,021 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,009 | tấn |
| 82 | Tấm bê tông đúc sẵn | nt | 0,134 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | nt | 1 | cái |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 0,261 | m3 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 5,508 | m2 |
| 86 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | nt | 5,508 | m2 |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 3 | bộ |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 3,436 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 2,309 | m3 |
| 90 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | nt | 12,584 | m3 |
| 91 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 21,639 | m2 |
| 92 | Gia công hoa sắt INOX 304 KT12x12 dày 1.2mm | nt | 0,205 | tấn |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 15,12 | m2 |
| 94 | Cửa lưới chống côn trùng trên thông gió mái KT 800x600mm | nt | 3 | bộ |
| 95 | Hoa thoáng | nt | 3,78 | m2 |
| 96 | Cửa đi 2 cánh quay ngoài, cửa nhôm kính 6.38mm, phụ kiện kèm theo + lắp dựng ( CBGQII/ STT8.3 ) | nt | 12,96 | m2 |
| 97 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, kính 6.38mm phụ kiện kèm theo + lắp dựng ( CBGQII/ STT8.3 ) | nt | 13,53 | m2 |
| 98 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm kính , kính 6.38mmphụ kiện kèm theo + lắp dựng ( CBGQII/ STT8.3 ) | nt | 15,12 | m2 |
| 99 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm kính , kính 6.38mm phụ kiện kèm theo + lắp dựng ( CBGQII/ STT8.3 ) | nt | 0,423 | m2 |
| 100 | Biển ký hiệu nhà, biển tên phòng, biển nội quy từng phòng, biển đo chống sét, biển an toàn điện, bảng công khai tài chính, biển chức trách ... | nt | 1 | toàn bộ |
| 101 | Tranh trang trí Phòng ăn, chủ đề hoa quả | nt | 1 | cái |
| 102 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | nt | 3,02 | 10m3/1km |
| 103 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | nt | 3,02 | 10m3/1km |
| 104 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50km | nt | 3,02 | 10m3/1km |
| 105 | Tủ điện thép KT: 600x800x300mm ( Vỏ tủ, cấu chì, đèn báo pha, biến dòng 100/5A, Ampe kế 0-100A, Von kế 0-500V, khóa chuyển mạch, bộ thanh cái đồng ) | nt | 1 | hộp |
| 106 | Aptomat 3 pha 4 cực - 40A/18kA | nt | 1 | cái |
| 107 | Aptomat 1 pha 2 cực - 10A/6kA | nt | 14 | cái |
| 108 | Aptomat 1 pha 2 cực - 16A/6kA | nt | 8 | cái |
| 109 | Aptomat 1 pha 2 cực - 20A/6kA | nt | 4 | cái |
| 110 | Aptomat 1 pha 2 cực - 25A/6kA | nt | 5 | cái |
| 111 | Đèn ốp trần 1 bóng LED 1x18W KT: 220x220 mặt kính | nt | 9 | bộ |
| 112 | Đèn tuýp LED 1,2m 1x18W/250V | nt | 18 | bộ |
| 113 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | nt | 8 | cái |
| 114 | Công tắc đơn âm tường 10A/250V | nt | 8 | cái |
| 115 | Công tắc đôi âm tường 10A/250V | nt | 5 | cái |
| 116 | Quạt hút mùi 200W/250V + ống gió tôn mạ kẽm D300-L2.5m | nt | 1 | bộ |
| 117 | Cáp điện Cu/PVC/PVC (2Cx1.5mm2) | nt | 190 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | nt | 190 | m |
| 119 | Ổ cắm đôi âm tường - 2P+E-250V-16A | nt | 19 | cái |
| 120 | Tủ điện mặt nhựa âm tường - đế chứa 4 Module | nt | 6 | hộp |
| 121 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2) | nt | 115 | m |
| 122 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toàn | nt | 115 | m |
| 123 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx6mm2) | nt | 55 | m |
| 124 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx6mm2) - Dây an toàn | nt | 55 | m |
| 125 | Ống PVC luồn cáp điện D20 | nt | 170 | m |
| 126 | Lắp đặt kim thu sét h=0,6m | nt | 5 | cái |
| 127 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | nt | 120 | m |
| 128 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6 dài 2.5m | nt | 17 | cọc |
| 129 | Dây dẫn sét bằng thép dẹt mạ kẽm 40x4 | nt | 65 | m |
| 130 | Hộp kiểm tra KZ-1 | nt | 4 | hộp |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | nt | 0,02 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 0,69 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | nt | 0,04 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | nt | 0,04 | 100m |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x32mm, chiều dày 2,9mm | nt | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm | nt | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm | nt | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | nt | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | nt | 11 | cái |
| 145 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | nt | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | nt | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D20mm | nt | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | nt | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | nt | 0,06 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | nt | 0,13 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | nt | 0,01 | 100m |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60x42mm | nt | 1 | cái |
| 153 | Y lệch D110mm | nt | 1 | cái |
| 154 | Y lệch 60mm | nt | 3 | cái |
| 155 | Nút bịt D110 | nt | 1 | cái |
| 156 | Nút bịt D60 | nt | 1 | cái |
| 157 | Cút 45 độ D110 | nt | 1 | cái |
| 158 | Cút 45 độ D60 | nt | 3 | cái |
| 159 | Cút 45 độ D42 | nt | 2 | cái |
| 160 | Cầu chắn rác D100 | nt | 6 | cái |
| 161 | Ống U.PVC D90 | nt | 0,3 | 100m |
| 162 | Đai giữ ống D90 | nt | 12 | cái |
| 163 | Cút 45 độ D90 | nt | 12 | cái |
| 164 | Cút 90 độ D90 | nt | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối | nt | 1 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 1 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa chậu | nt | 1 | bộ |
| 169 | Lắp đặt gương soi | nt | 1 | cái |
| 170 | Bộ phụ kiện 6 món ( Kệ xà phòng , kệ ly, kệ gương, thanh treo khăn, móc áo, hộp giấy vệ sinh ) | nt | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt Bình nóng lạnh | nt | 1 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | nt | 1 | bộ |
| 173 | Phễu thoát sàn | nt | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | nt | 1 | bể |
| 175 | Van phao điện | nt | 1 | cái |
| 176 | Van phao cơ | nt | 1 | Cái |
| 177 | Bơm tăng áp điện tử Q=2M3/H; H=10m | nt | 1 | bộ |
| 178 | Bơm sinh hoạt tử Q=2M3/H; H=20m | nt | 1 | bộ |
| 179 | Bình bột chữa cháy xách tay 4kg ( Bình ABC ) | nt | 4 | bình |
| 180 | Bình CO2 chữa cháy xách tay 5kg ( bình MT5 ) | nt | 2 | Bình |
| 181 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | nt | 2 | cái |
| AC | NHÀ TẮM + WC (4 XÍ) - TIỂU ĐOÀN 25 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,392 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 5,666 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | nt | 12,359 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | nt | 1,762 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,129 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,957 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | nt | 0,267 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | nt | 2,112 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,131 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,261 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,117 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | nt | 5,049 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,157 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,572 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,047 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,118 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,067 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 1,01 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 100 | nt | 3,576 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,48 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,003 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,021 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | nt | 4 | cái |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 3,058 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 17,868 | m2 |
| 26 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 17,868 | m2 |
| 27 | Đánh màu bằng xi măng nguyên cốt | nt | 20,926 | m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,055 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,102 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 1,094 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | nt | 0,199 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,041 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,258 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 5,252 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,477 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,201 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,543 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 6,704 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 0,862 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 0,782 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,14 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,171 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,035 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,136 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,211 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,211 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 22,788 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | nt | 0,469 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc | nt | 4,8 | md |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 4,603 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,093 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,114 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,02 | tấn |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 3,418 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 14,206 | m2 |
| 56 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 24,84 | m2 |
| 57 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | nt | 5,375 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống tràn bể D60 cách mặt bể 100 | nt | 1 | cái |
| 59 | Ốp gạch men kính thành bể | nt | 14,46 | m2 |
| 60 | Lát gạch men kính đáy bể | nt | 5,005 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 14,206 | m2 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 24,058 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 4,637 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 0,905 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | nt | 0,072 | m3 |
| 66 | Lắp đặt lưới chống nứt vị trí giao nhau giữa tường và cột, dầm | nt | 3,84 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 113,333 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 36,274 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 21,813 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 47,7 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 86,2 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 50,146 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 50,146 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 ceramic chống trơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 44,91 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm Ceramic | nt | 131,691 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 153,487 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 113,333 | m2 |
| 78 | Giá móc inox treo quần áo | nt | 1 | bộ |
| 79 | Cửa chớp bê tông sơn màu ghi sáng | nt | 6,06 | m2 |
| 80 | Cửa đi inox 1 cánh | nt | 4,16 | m2 |
| 81 | Suốt inox D21 gắn vào tường treo khăn ( cách tường 250) | nt | 6,32 | m |
| 82 | Công tác ốp gạch vào chậu rửa mặt | nt | 8,183 | m2 |
| 83 | Biển ký hiệu nhà, biển tên phòng, biển đo chống sét, biển an toàn điện ... | nt | 1 | toàn bộ |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 1,947 | 100m2 |
| 85 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | nt | 1,782 | 10m3/1km |
| 86 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | nt | 1,782 | 10m3/1km |
| 87 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50km | nt | 1,782 | 10m3/1km |
| 88 | Tủ điện mặt nhựa âm tường - đế chứa 4 Module | nt | 1 | hộp |
| 89 | Aptomat 1 pha 2 cực - 10A/6kA | nt | 2 | cái |
| 90 | Aptomat 1 pha 2 cực - 16A/6kA | nt | 1 | cái |
| 91 | Aptomat 1 pha 2 cực - 20A/6kA | nt | 1 | cái |
| 92 | Đèn tuýp LED 1,2m 1x18W/250V | nt | 2 | bộ |
| 93 | Đèn ốp trần 1 bóng LED 1x18W KT: 220Hx220W mặt kính | nt | 4 | bộ |
| 94 | Công tắc đôi âm tường 10A/250V | nt | 2 | cái |
| 95 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx6mm2) | nt | 10 | m |
| 96 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx6mm2) - Dây an toàn | nt | 10 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2Cx1.5mm2 | nt | 30 | m |
| 98 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx1.5mm2) - dây an toàn | nt | 30 | m |
| 99 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2) | nt | 12 | m |
| 100 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toàn | nt | 12 | m |
| 101 | Ống luồn cáp D16 | nt | 35 | m |
| 102 | Ổ cắm đôi âm tường - 2P+E-250V-16A | nt | 1 | cái |
| 103 | Gia công, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.6m | nt | 6 | cái |
| 104 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mm | nt | 75 | m |
| 105 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6 dài 2.5m | nt | 6 | cọc |
| 106 | Dây dẫn sét bằng thép dẹt mạ kẽm 40x4 | nt | 46 | m |
| 107 | Hộp kiểm tra KZ-1 | nt | 3 | hộp |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | nt | 0,25 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 0,32 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | nt | 0,03 | 100m |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x32mm, chiều dày 2,9mm | nt | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm | nt | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | nt | 9 | cái |
| 118 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | nt | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | nt | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D20mm | nt | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt van 1 chiều D25, đường kính van D25mm | nt | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | nt | 0,08 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | nt | 0,06 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | nt | 0,12 | 100m |
| 125 | Y lệch D110x110mm | nt | 5 | cái |
| 126 | Y lệch 110x60mm | nt | 1 | cái |
| 127 | Nút bịt D110 | nt | 1 | cái |
| 128 | Cút 45 độ D110 | nt | 5 | cái |
| 129 | Cút 45 độ D60 | nt | 1 | cái |
| 130 | Cầu chắn rác D100 | nt | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | nt | 0,15 | 100m |
| 132 | Đai giữ ống D90 | nt | 10 | cái |
| 133 | Cút 45 độ D90 | nt | 10 | cái |
| 134 | Cút 90 độ D90 | nt | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu xí xổm | nt | 4 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 6 | bộ |
| 137 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | nt | 1 | bể |
| 138 | Van phao điện | nt | 1 | cái |
| 139 | Bơm tăng áp điện tử Q=2m3/H; H=10m | nt | 1 | bộ |
| AD | NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ - TIỂU ĐOÀN 25 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,795 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 8,508 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | nt | 0,72 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | nt | 0,644 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,144 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 1,448 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | nt | 0,517 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | nt | 19,64 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,514 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,281 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất pha cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,445 | 100m3 |
| 12 | Rải lớp bạt dứa chống mất nước nền nhà xe | nt | 2,225 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, mác 100 | nt | 29,76 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | nt | 58,018 | m3 |
| 15 | Thi công khe co giãn | nt | 1,68 | 10m |
| 16 | Khe tạo nhám rộng 20 sâu 15 cách nhau A150 | nt | 12,768 | 10md |
| 17 | Xoa tạo nhám + tăng cứng bề mặt | nt | 297,598 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 5,534 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,091 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,634 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 0,259 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | nt | 0,434 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 5,276 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,087 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,729 | tấn |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,665 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,502 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,096 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,07 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | nt | 12 | cấu kiện |
| 31 | Gia công giằng mái thép | nt | 0,259 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | nt | 1,226 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | nt | 2,68 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | nt | 2,68 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,226 | tấn |
| 36 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | nt | 0,259 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 284,442 | m2 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 15,08 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 73,744 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 73,744 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 66,5 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 84,141 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 298,129 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt thép hộp mạ kẽm | nt | 0,156 | tấn |
| 45 | Gia công cửa thép | nt | 0,095 | tấn |
| 46 | Sơn tĩnh điện cửa sắt | nt | 251 | kg |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 94,464 | m2 |
| 48 | Phụ kiện cửa (bản lề, chốt gài tấm tôn,..) | nt | 8 | bộ |
| 49 | Gia công, lắp dựng cửa SM hoa bê tông | nt | 2,895 | m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng cửa sổ nan bê tông S1 | nt | 27 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 2,921 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp mái | nt | 48,528 | md |
| 53 | Sơn kẻ vạch vị trí để xe | nt | 1 | toàn bộ |
| 54 | Chặn bánh xe cao su KT: 560x160x110 | nt | 16 | cái |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 4,493 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 2,225 | 100m2 |
| 57 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | nt | 9,256 | 10m3/1km |
| 58 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | nt | 9,256 | 10m3/1km |
| 59 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50km | nt | 9,256 | 10m3/1km |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 4,32 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cầu rửa, chiều dày | nt | 3,305 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu rửa, chiều rộng | nt | 2,823 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép câu rửa xe, đường kính cốt thép | nt | 0,008 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu rửa xe, đường kính cốt thép | nt | 0,029 | tấn |
| 65 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cầu rửa xe | nt | 0,232 | 100m2 |
| 66 | Trát tường cầu rửa xe, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 16,32 | m2 |
| 67 | Khe tạo nhám đường dốc rộng 20 sâu 15 cách nhau A50 | nt | 8 | 10md |
| 68 | Đào rãnh thoát nước, máy đào 0,4m3, đất cấp II | nt | 0,099 | 100m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 1,842 | m3 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | nt | 1,908 | m3 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 15,874 | m2 |
| 72 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | nt | 7,45 | m2 |
| 73 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,073 | m3 |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | nt | 0,007 | tấn |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | nt | 0,004 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 2 | cấu kiện |
| 77 | Gia công thép đan rãnh | nt | 0,221 | tấn |
| 78 | Lắp dựng thép đan rãnh | nt | 11,44 | m2 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,033 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | nt | 0,066 | 100m3 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - cấp đến bể nước cứu hỏa ) | nt | 0,25 | 100m |
| 82 | Máy rửa xe áp lực cao - Hiroma DHL-0522 PLus | nt | 1 | bộ |
| 83 | Van phao cơ D20 | nt | 2 | cái |
| 84 | Tủ điện thép KT: 600x800x3000mm ( Vỏ tủ, cấu chì, đèn báo pha, biến dòng 100/5A, Ampe kế 0-100A, Von kế 0-500V, khóa chuyển mạch, bộ thanh cái đồng ) | nt | 1 | hộp |
| 85 | Aptomat 1 pha 2 cực - 10A/6kA | nt | 1 | cái |
| 86 | Aptomat 1 pha 2 cực - 16A/6kA | nt | 2 | cái |
| 87 | Aptomat 1 pha 2 cực - 20A/6kA | nt | 5 | cái |
| 88 | Aptomat 1 pha 2 cực - 25A/6kA | nt | 1 | cái |
| 89 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx6mm2) | nt | 30 | m |
| 90 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx6mm2) - Dây an toàn | nt | 30 | m |
| 91 | Đèn tuýp LED 1,2m 1x18W/250V | nt | 18 | bộ |
| 92 | Công tắc đôi âm tường 10A/250V | nt | 6 | cái |
| 93 | Đèn cao áp bóng LED 150W/250V + cần đèn H=1.5m | nt | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2Cx1.5mm2 | nt | 125 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | nt | 125 | m |
| 96 | Ổ cắm đôi âm tường - 2P+E-250V-16A | nt | 3 | cái |
| 97 | Tủ điện mặt nhựa âm tường - đế chứa 4 Module | nt | 1 | hộp |
| 98 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2) | nt | 1 | m |
| 99 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toàn | nt | 1 | m |
| 100 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx6mm2) | nt | 30 | m |
| 101 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx6mm2) - Dây an toàn | nt | 30 | m |
| 102 | Ống PVC luồn cáp điện D32 | nt | 30 | m |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét dài 0.6m | nt | 5 | cái |
| 104 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | nt | 150 | m |
| 105 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6 dài 2.5m | nt | 17 | cọc |
| 106 | Dây dẫn sét bằng thép dẹt mạ kẽm 40x4 | nt | 105 | m |
| 107 | Hộp kiểm tra KZ-1 | nt | 4 | hộp |
| 108 | Bình bột chữa cháy xách tay 4kg ( Bình ABC ) | nt | 8 | bình |
| 109 | Bình CO2 chữa cháy xách tay 5kg ( bình MT5 ) | nt | 8 | bình |
| 110 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | nt | 4 | cái |
| 111 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 2,095 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,581 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,106 | 100m2 |
| 114 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | nt | 0,835 | m3 |
| 115 | Trát gờ thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | nt | 4,202 | m2 |
| 116 | Mua cát cho bể cát cứu hỏa | nt | 1,16 | m3 |
| 117 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 1,809 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,199 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,022 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,024 | tấn |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,268 | m3 |
| 122 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | nt | 0,411 | m3 |
| 123 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 5,566 | m2 |
| 124 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 5,566 | m2 |
| 125 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 - Lớp 1 | nt | 3,762 | m2 |
| 126 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 - Lớp 2 | nt | 3,762 | m2 |
| 127 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | nt | 4,742 | m2 |
| 128 | Nắp bể nước bằng tôn khung thép mạ kẽm KT 1,3x1,3m | nt | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | nt | 0,5 | 100m |
| AE | CẢI TẠO NHÀ BỆNH XÁ ( ỐP CHÌ PHÒNG CHỤP X-QUANG ) - TIỂU ĐOÀN 24 | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 Granit, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 14,238 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 Granit, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 1,572 | m2 |
| 3 | Ốp chì tường gạch dày 2mm cao 3900mm | nt | 53,11 | m2 |
| 4 | Ốp chì mặt trần BTCT dày 2mm | nt | 14,238 | m2 |
| 5 | Giấy dán tường | nt | 53,11 | m2 |
| 6 | Thi công trần thạch cao khung xương chìm | nt | 14,238 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 4,86 | m2 |
| 8 | Gia công,lắp dựng cửa panel thép có lớp chì D1 KT 2200x1400 | nt | 3,08 | m2 |
| 9 | Gia công,lắp dựng cửa panel thép có lớp chì D2 KT 2200x700 | nt | 1,54 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cửa kính có lớp chì S1 KT 600x400 | nt | 0,24 | m2 |
| 11 | Biển ký hiệu nhà, biển tên phòng, biển đo chống sét, biển an toàn điện, biển chức trách ... | nt | 1 | toàn bộ |
| 12 | Đèn ốp trần bóng led panel 1x36W/250 - 600Hx600W | nt | 6 | bộ |
| 13 | Công tắc đôi âm tường 10A/250V | nt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2Cx1.5mm2 | nt | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | nt | 10 | m |
| 16 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(4Cx35mm2) | nt | 10 | m |
| 17 | Ống PVC luồn cáp điện D40 | nt | 10 | m |
| 18 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2) | nt | 15 | m |
| 19 | Ống PVC luồn cáp điện D20 | nt | 15 | m |
| 20 | Ổ cắm đôi âm tường 250V-16A | nt | 4 | cái |
| 21 | Tủ điện thép KT: 600x400x300mm (Vỏ tủ, cấu chì, đèn báo pha, biến dòng 100/5A, Ampe kế 0-100A, Von kế 0-500V, khóa chuyển mạch, bộ thanh cái đồng ) | nt | 1 | hộp |
| 22 | Aptomat 3 pha 4 cực - 125A/18kA | nt | 2 | cái |
| 23 | Aptomat 1 pha 2 cực - 10A/6kA | nt | 1 | cái |
| 24 | Aptomat 1 pha 2 cực - 20A/6kA | nt | 1 | cái |
| 25 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2) | nt | 10 | m |
| 26 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toàn | nt | 10 | m |
| 27 | Ống PVC luồn cáp điện D20 | nt | 10 | m |
| AF | NHÀ XE CỨU THƯƠNG - TIỂU ĐOÀN 24 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,222 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 2,77 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | nt | 6,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | nt | 0,342 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,054 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,536 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,123 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,099 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,097 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | nt | 4,872 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | nt | 8,77 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đường dốc, đá 2x4, mác 200 | nt | 2,03 | m3 |
| 13 | Giấy dầu lót đường dốc | nt | 0,111 | 100m2 |
| 14 | Khe tạo nhám đường dốc rộng 20 sâu 15 cách nhau A150 | nt | 3 | 10md |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 1,445 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | nt | 0,228 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,024 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,197 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 2,82 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,314 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,077 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,347 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,454 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô | nt | 0,072 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,008 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,046 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 0,343 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép giằng tường thu hồi | nt | 0,066 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,005 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,027 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,272 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,272 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | nt | 0,306 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | nt | 0,306 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 31,885 | m2 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 14,297 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 67,048 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 59,712 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 19,609 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 15,408 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 90,544 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 87,545 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 0,598 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc | nt | 23,2 | md |
| 45 | Gia công cửa thép | nt | 0,11 | tấn |
| 46 | Gia công lưới thép B40 cửa D1 | nt | 16,2 | m2 |
| 47 | Sơn tĩnh điện cửa sắt | nt | 110 | kg |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 16,2 | m2 |
| 49 | Phụ kiện cửa (bản lề, chốt gài tấm tôn,..) | nt | 2 | bộ |
| 50 | Gia công, lắp dựng cửa sổ hoa bê tông S1 | nt | 9 | m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng cửa SM lan bê tông | nt | 1,304 | m2 |
| 52 | Công tắc lắp ngầm tường 2 phím 16A/250V | nt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn Tuýp led ốp trần 1x18W/220V | nt | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt hộp điện 2 Module lắp âm tường | nt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt atomat 1 pha 2 cực MBC 2P - 16A/6KA/250V | nt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1.5mm2 | nt | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 | nt | 10 | m |
| 58 | Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy D16 | nt | 3 | cái |
| AG | NHÀ Ở CÁN BỘ, CHIẾN SĨ - ĐẠI ĐỘI 29 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,921 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 10,705 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | nt | 31,545 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | nt | 1,958 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,209 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 1,957 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | nt | 0,76 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,498 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,423 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,843 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | nt | 16,057 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,156 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,572 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,047 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,118 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,067 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 1,01 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 100 | nt | 3,576 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,48 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,003 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,021 | 100m2 |
| 22 | Trát mặt trong bể VXM M75, dày 1.5cm - lớp 1 | nt | 17,868 | m2 |
| 23 | Trát mặt trong bể VXM M75, dày 1.0cm - lớp 2 | nt | 17,868 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 3,058 | m2 |
| 25 | Đánh màu bằng xi măng nguyên cốt | nt | 20,926 | m2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,054 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,102 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | nt | 4,704 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,159 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,618 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 0,782 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | nt | 0,856 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 10,733 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,976 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,438 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 1,413 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 26,335 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 2,95 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 3,102 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 4,005 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,076 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,377 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,591 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,375 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, bản thang chiều rộng | nt | 1,229 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, bản thang đường kính cốt thép | nt | 0,11 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, bản thang đường kính cốt thép | nt | 0,066 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng, bản thang | nt | 0,126 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết bậc thang, chiều cao | nt | 1,305 | m3 |
| 50 | Trát bậc thang, tường 2 bên thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 17,802 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 17,802 | m2 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | nt | 11,593 | m3 |
| 53 | Láng bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM mác 75, khía nhám | nt | 53,505 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 7,833 | m2 |
| 55 | Bậc ốp lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | nt | 53,505 | m2 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 26,333 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 28,841 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | nt | 10,621 | m3 |
| 59 | Đắp trang trí đầu cột | nt | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt lưới thép chống nứt gia cố tường gạch không nung vị trí giao nhau giữa tường và cột, dầm | nt | 20,768 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 195,073 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 272,355 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 52,8 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 97,6 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 279,538 | m2 |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 172,04 | m |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm Sê nô | nt | 71,638 | m2 |
| 68 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 41,538 | m2 |
| 69 | Đắp gờ móc nước 20x30 | nt | 60,2 | m |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 Granit, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 160,327 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 Granit | nt | 15,149 | m2 |
| 72 | Lát đá Granit vị trí qua cửa, vữa XM mác 75 | nt | 2,112 | m2 |
| 73 | Ốp tường ngoài nhà, chân cột - Đá xẻ sần mặt | nt | 43,525 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 649,493 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 202,906 | m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,779 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,779 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 89,024 | m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói dày 0.45mm màu đỏ | nt | 2,069 | 100m2 |
| 80 | Tôn úp nóc | nt | 40,08 | md |
| 81 | Thang lên mái + nắp tôn che | nt | 1 | bộ |
| 82 | Cửa đi 1 cánh mở xoay, cửa khung nhôm , kính 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ + lắp dựng | nt | 19,44 | m2 |
| 83 | Cửa đi 2 cánh mở xoay có ô thoáng khung nhôm kính, kính 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ + lắp dựng (CBGQII/2022/STT 8.3) | nt | 6,48 | m2 |
| 84 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm kính, kính dày 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ + lắp dựng ( CBG Quý II/2022 STT 8.3) | nt | 25,92 | m2 |
| 85 | Gia công hoa sắt INOX 304 | nt | 0,19 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 25,92 | m2 |
| 87 | Cửa lưới chống côn trùng trên thông gió mái KT 800x600mm | nt | 2 | bộ |
| 88 | Cửa tường thu hồi mái bằng nan chớp bê tông | nt | 1,5 | m2 |
| 89 | Hoa INOX lan can trục A, D | nt | 6 | md |
| 90 | Biển ký hiệu nhà, biển tên phòng, biển đo chống sét, biển an toàn điện, biển chức trách ... | nt | 1 | toàn bộ |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 3,934 | 100m2 |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | nt | 0,375 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,075 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,192 | m3 |
| 95 | Gia công, lắp dựng cột bằng INOX D76 dày 3 ly | nt | 71,46 | kg |
| 96 | Bulong D16 | nt | 12 | cái |
| 97 | Dây phơi quần áo sử dụng tăng đơ D8 và dây cáp bọc nhựa | nt | 1 | bộ |
| 98 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | nt | 3,428 | 10m3/1km |
| 99 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | nt | 3,428 | 10m3/1km |
| 100 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50km | nt | 3,428 | 10m3/1km |
| 101 | Tủ điện thép KT: 600x800x300mm ( Vỏ tủ, cấu chì, đèn báo pha, biến dòng 100/5A, Ampe kế 0-100A, Von kế 0-500V, khóa chuyển mạch, bộ thanh cái đồng ) | nt | 1 | hộp |
| 102 | Aptomat 3 pha 4 cực - 50A/18kA | nt | 1 | cái |
| 103 | Aptomat 1 pha 2 cực - 10A/6kA | nt | 10 | cái |
| 104 | Aptomat 1 pha 2 cực - 16A/6kA | nt | 10 | cái |
| 105 | Aptomat 1 pha 2 cực - 20A/6kA | nt | 5 | cái |
| 106 | Aptomat 1 pha 2 cực - 32A/6kA | nt | 10 | cái |
| 107 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4C+10+(E) CV1C*10 | nt | 50 | m |
| 108 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2C+6+(E) CV1C*6 | nt | 70 | m |
| 109 | Ống PVC luồn cáp điện D20 | nt | 30 | m |
| 110 | Đèn tuýp LED 1,2m 1x18W/250V | nt | 12 | bộ |
| 111 | Đèn ốp trần 1 bóng LED 1x18W KT: 220Hx220W mặt kính | nt | 6 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | nt | 6 | cái |
| 113 | Công tắc đơn âm tường 10A/250V | nt | 2 | cái |
| 114 | Công tắc đôi âm tường 10A/250V | nt | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | nt | 140 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | nt | 140 | m |
| 117 | Ổ cắm đôi âm tường - 2P+E-250V-16A | nt | 22 | cái |
| 118 | Tủ điện mặt nhựa âm tường - đế chứa 4 Module | nt | 5 | hộp |
| 119 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2) | nt | 130 | m |
| 120 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toàn | nt | 130 | m |
| 121 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx6mm2) - Dây an toàn | nt | 60 | m |
| 122 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(4Cx25mm2) | nt | 60 | m |
| 123 | Ống PVC luồn cáp điện D20 | nt | 190 | m |
| 124 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2) | nt | 60 | m |
| 125 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toàn | nt | 60 | m |
| 126 | Ống PVC luồn cáp điện D20 | nt | 60 | m |
| 127 | Gia công, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.6m | nt | 3 | cái |
| 128 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mm | nt | 100 | m |
| 129 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6 dài 2.5m | nt | 11 | cọc |
| 130 | Dây dẫn sét bằng thép dẹt mạ kẽm 40x4 | nt | 65 | m |
| 131 | Hộp kiểm tra KZ-1 | nt | 4 | hộp |
| 132 | Cầu chắn rác D100 | nt | 5 | cái |
| 133 | Ống U.PVC D90 | nt | 0,15 | 100m |
| 134 | Đai giữ ống D90 | nt | 10 | 0.0 |
| 135 | Cút 45 độ D90 | nt | 10 | cái |
| 136 | Cút 90 độ D90 | nt | 5 | cái |
| 137 | Bình bột chữa cháy xách tay 4kg ( Bình ABC ) | nt | 4 | bình |
| 138 | Bình CO2 chữa cháy xách tay 5kg ( bình MT5 ) | nt | 2 | bình |
| 139 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | nt | 2 | cái |
| AH | NHÀ TẮM + WC (5 XÍ) - ĐẠI ĐỘI 29 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,395 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 5,941 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | nt | 12,994 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | nt | 1,834 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,128 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,979 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | nt | 0,267 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | nt | 2,112 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,132 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,263 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,149 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | nt | 6,078 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,157 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,572 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,047 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,118 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,067 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 1,01 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 100 | nt | 3,576 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,48 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,003 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,021 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 4 | cái |
| 24 | Trát mặt trong bể VXM M75, dày 1.5cm - lớp 1 | nt | 17,868 | m2 |
| 25 | Trát mặt trong bể VXM M75, dày 1.0cm - lớp 2 | nt | 17,868 | m2 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 3,058 | m2 |
| 27 | Đánh màu bằng xi măng nguyên cốt | nt | 20,926 | m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,055 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,102 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 1,094 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | nt | 0,199 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,041 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,258 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 5,757 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,523 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,227 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,591 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 7,679 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 0,982 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 0,895 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,295 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,192 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,04 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,15 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,223 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,223 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 22,788 | m2 |
| 48 | Lợp tôn sóng múi vuông dày 0.45mm màu xanh | nt | 0,571 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc | nt | 6 | md |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 4,603 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,093 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,114 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,02 | tấn |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 3,461 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 14,206 | m2 |
| 56 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 24,84 | m2 |
| 57 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | nt | 5,375 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống tràn bể D60 cách mặt bể 100 | nt | 1 | cái |
| 59 | Ốp gạch men kính thành bể | nt | 14,46 | m2 |
| 60 | Lát gạch men kính đáy bể | nt | 5,005 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 14,206 | m2 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 25,324 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 5,982 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 1,093 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | nt | 0,072 | m3 |
| 66 | Lắp đặt lưới chống nứt vị trí giao nhau giữa tường và cột, dầm | nt | 4,712 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 119,087 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 54,226 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 23,575 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 52,3 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 98,2 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm Sê nô | nt | 57,438 | m2 |
| 73 | Láng sênô dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 57,438 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 ceramic chống trơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 55,2 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x300mm Ceramic | nt | 135,138 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 182,401 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 119,087 | m2 |
| 78 | Gia công, lắp dựng giá móc inox treo quần áo | nt | 1 | bộ |
| 79 | Gia công, lắp dựng cửa chớp bê tông sơn màu ghi sáng | nt | 4,26 | m2 |
| 80 | Gia công, lắp dựng cửa chớp bê tông sơn màu ghi sáng | nt | 2,16 | m2 |
| 81 | Gia công, lắp dựng cửa đi inox 1 cánh | nt | 5,2 | m2 |
| 82 | Gia công, lắp dựng suốt inox D21 gắn vào tường treo khăn ( cách tường 250) | nt | 6,32 | m |
| 83 | Công tác ốp gạch vào chậu rửa mặt, gạch men kính | nt | 11,041 | m2 |
| 84 | Biển ký hiệu nhà, biển tên phòng, biển đo chống sét, biển an toàn điện ... | nt | 1 | toàn bộ |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 2,072 | 100m2 |
| 86 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km | nt | 1,927 | 10m3/1km |
| 87 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | nt | 1,927 | 10m3/1km |
| 88 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50km | nt | 1,927 | 10m3/1km |
| 89 | Tủ điện mặt nhựa âm tường - đế chứa 4 Module | nt | 1 | hộp |
| 90 | Aptomat 1 pha 2 cực - 10A/6kA | nt | 2 | cái |
| 91 | Aptomat 1 pha 2 cực - 16A/6kA | nt | 1 | cái |
| 92 | Aptomat 1 pha 2 cực - 20A/6kA | nt | 1 | cái |
| 93 | Đèn tuýp LED 1,2m 1x18W/250V | nt | 2 | bộ |
| 94 | Đèn ốp trần 1 bóng LED 1x18W KT: 220Hx220W mặt kính | nt | 4 | bộ |
| 95 | Công tắc đôi âm tường 10A/250V | nt | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 2 | cái |
| 97 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx6mm2) | nt | 10 | m |
| 98 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx6mm2) - Dây an toàn | nt | 10 | m |
| 99 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx1.5mm2) - dây an toàn | nt | 45 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2Cx1.5mm2 | nt | 45 | m |
| 101 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2) | nt | 15 | m |
| 102 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toàn | nt | 15 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | nt | 60 | m |
| 104 | Gia công, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.6m | nt | 6 | cái |
| 105 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mm | nt | 75 | m |
| 106 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6 dài 2.5m | nt | 6 | cọc |
| 107 | Dây dẫn sét bằng thép dẹt mạ kẽm 40x4 | nt | 46 | m |
| 108 | Hộp kiểm tra KZ-1 | nt | 3 | hộp |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | nt | 0,25 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 0,32 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | nt | 0,03 | 100m |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x32mm, chiều dày 2,9mm | nt | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm | nt | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | nt | 9 | cái |
| 120 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | nt | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | nt | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D20mm | nt | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt van 1 chiều D25, đường kính van D25mm | nt | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | nt | 0,08 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | nt | 0,06 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | nt | 0,12 | 100m |
| 127 | Y lệch D110x110mm | nt | 5 | cái |
| 128 | Y lệch 110x60mm | nt | 1 | cái |
| 129 | Nút bịt D110 | nt | 1 | cái |
| 130 | Cút 45 độ D110 | nt | 5 | cái |
| 131 | Cút 45 độ D60 | nt | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu xí xổm | nt | 5 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa chậu - Chậu rửa mặt | nt | 6 | bộ |
| 134 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | nt | 1 | bể |
| 135 | Van phao cơ | nt | 1 | cái |
| 136 | Bơm tăng áp điện tử Q=2M3/H; H=10m | nt | 1 | bộ |
| 137 | Cầu chắn rác D100 | nt | 5 | cái |
| 138 | Ống U.PVC D90 | nt | 0,15 | 100m |
| 139 | Đai giữ ống D90 | nt | 10 | 0.0 |
| 140 | Cút 45 độ D90 | nt | 10 | cái |
| 141 | Cút 90 độ D90 | nt | 5 | cái |
| AI | NHÀ ĂN + BẾP - ĐẠI ĐỘI 29 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | nt | 7,719 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | nt | 24,341 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | nt | 3,163 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ bếp nấu, lò hơi | nt | 1 | lần |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 458,336 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | nt | 229,237 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 36,252 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | nt | 97,94 | m |
| 9 | Tháo tấm lợp tôn | nt | 2,688 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | nt | 0,95 | tấn |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | 174,917 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | nt | 49,035 | m3 |
| 13 | Vận chuyển thiết bị cũ + tôn + xà gồ .... về kho | nt | 5 | công |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 10,659 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 16,093 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | nt | 6,946 | m3 |
| 17 | Đắp trang trí đầu cột | nt | 6 | cái |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 203,261 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 313,321 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 85,256 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 252,491 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 144,6 | m |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm khu WC | nt | 6,627 | m2 |
| 24 | Láng dày 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 4,535 | m2 |
| 25 | Chống thấm cổ ống thoát nước mưa | nt | 8 | 0.0 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm Granit, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 160,584 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 gốm tráng men màu đỏ, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 13,79 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | nt | 4,535 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | nt | 7,522 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | nt | 192,465 | m2 |
| 31 | Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | nt | 24,75 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 - Chậu rửa | nt | 4,255 | m2 |
| 33 | Lát gạch lá nem 200x200x2mm mái | nt | 27,014 | m2 |
| 34 | Ốp tường ngoài nhà, chân cột - Đá xẻ sần mặt | nt | 36,465 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 651,068 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 203,261 | m2 |
| 37 | Cửa đi nhôm hệ kính dày 6,38 ly, 2 cánh mở, phụ kiện kim khí đồng bộ + lắp dựng | nt | 19,44 | m2 |
| 38 | Cửa đi nhôm hệ kính dày 6,38 ly, 1 cánh; phụ kiện kim khí đồng bộ + lắp dựng | nt | 17,73 | m2 |
| 39 | Cửa sổ nhôm hệ kính dày 6,38 ly, 2 cánh mở; phụ kiện kim khí đồng bộ+ lắp dựng | nt | 23,76 | m2 |
| 40 | Cửa sổ lật 1 cánh , khung nhôm kính, kính dày 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ + lắp dựng( CBG Quý I/2022 STT 8.3) | nt | 0,423 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng gạch thông gió bê tông khu bếp nấu | nt | 3,15 | m2 |
| 42 | Thang thép lên mái + nắp cửa tôn 600x600 dày 0.8mm | nt | 1 | bộ |
| 43 | Cửa lưới chống côn trùng trên thông gió mái KT 800x600mm | nt | 4 | bộ |
| 44 | Gia công hoa sắt INOX 304 KT15x15 dày 1.2mm | nt | 0,178 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 23,76 | m2 |
| 46 | Biển ký hiệu nhà, biển lý lịch nhà, biển tên phòng, biển nội quy từng phòng, biển đo chống sét, biển an toàn điện, bang công khai tài chính, biển chức trách ... | nt | 1 | toàn bộ |
| 47 | Tranh trang trí Phòng ăn, chủ đề hoa quả | nt | 1 | cái |
| 48 | Tủ điện thép KT: 600x800x3000mm ( Vỏ tủ, cấu chì, đèn báo pha, biến dòng 100/5A, Ampe kế 0-100A, Von kế 0-500V, khóa chuyển mạch, bộ thanh cái đồng ) | nt | 1 | hộp |
| 49 | Aptomat 3 pha 4 cực - 60A/18kA | nt | 1 | cái |
| 50 | Aptomat 1 pha 2 cực - 10A/6kA | nt | 18 | cái |
| 51 | Aptomat 1 pha 2 cực - 16A/6kA | nt | 19 | cái |
| 52 | Aptomat 1 pha 2 cực - 20A/6kA | nt | 9 | cái |
| 53 | Aptomat 1 pha 2 cực - 32A/6kA | nt | 6 | cái |
| 54 | Ổ cắm đôi âm tường - 2P+E-250V-16A | nt | 21 | cái |
| 55 | Tủ điện mặt nhựa âm tường - đế chứa 8 Module | nt | 9 | hộp |
| 56 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2) | nt | 120 | m |
| 57 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toàn | nt | 120 | m |
| 58 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx6mm2) | nt | 275 | m |
| 59 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx6mm2) - Dây an toàn | nt | 275 | m |
| 60 | Ống PVC luồn cáp điện D20 | nt | 405 | m |
| 61 | Đèn tuýp LED 1,2m 1x18W/250V | nt | 22 | bộ |
| 62 | Đèn ốp trần 1 bóng LED 1x18W KT: 220Hx220W mặt kính | nt | 10 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | nt | 13 | cái |
| 64 | Công tắc đơn âm tường 10A/250V | nt | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường + ống gió tôn mạ kẽm D300-L=2,5m | nt | 1 | bộ |
| 66 | Công tắc đôi âm tường 10A/250V | nt | 10 | cái |
| 67 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx1.5mm2) | nt | 365 | m |
| 68 | Ống PVC luồn cáp điện D16 | nt | 365 | m |
| 69 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(2Cx2.5mm2) | nt | 15 | m |
| 70 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(1Cx2.5mm2) - dây an toàn | nt | 15 | m |
| 71 | Ống PVC luồn cáp điện D20 | nt | 15 | m |
| 72 | Gia công, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.6m | nt | 6 | cái |
| 73 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mm | nt | 140 | m |
| 74 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6 dài 2.5m | nt | 17 | cọc |
| 75 | Dây dẫn sét bằng thép dẹt mạ kẽm 40x4 | nt | 76 | m |
| 76 | Hộp kiểm tra KZ-1 | nt | 4 | hộp |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | nt | 0,12 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 0,55 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm - Ống cấp nước lạnh | nt | 0,03 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm - ống nóng | nt | 0,02 | 100m |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x32mm, chiều dày 2,9mm | nt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm | nt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm | nt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | nt | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | nt | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | nt | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | nt | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D20mm | nt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt van 1 chiều D25, đường kính van D25mm | nt | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | nt | 0,04 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | nt | 0,13 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | nt | 0,01 | 100m |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60x42mm | nt | 1 | cái |
| 99 | Y lệch D110x110mm | nt | 1 | cái |
| 100 | Y lệch 60x60mm | nt | 3 | cái |
| 101 | Nút bịt D110 | nt | 1 | cái |
| 102 | Nút bịt D60 | nt | 1 | cái |
| 103 | Cút 45 độ D110 | nt | 1 | cái |
| 104 | Cút 45 độ D60 | nt | 3 | cái |
| 105 | Cút 45 độ D42 | nt | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối | nt | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa chậu | nt | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt gương soi | nt | 1 | cái |
| 111 | Bộ phụ kiện 6 món ( Kệ xà phòng , kệ ly, kệ gương, thanh treo khăn, móc áo, hộp giấy vệ sinh ) | nt | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt Bình nóng lạnh | nt | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | nt | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa chậu - chậu rửa tay xây | nt | 6 | bộ |
| 115 | Chậu rửa bếp và phụ kiện | nt | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | nt | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | nt | 1 | bể |
| 118 | Van phao điện | nt | 1 | cái |
| 119 | Bơm tăng áp điện tử Q=2M3/H; H=10m | nt | 1 | bộ |
| 120 | Bơm sinh hoạt Q=2M3/H; H=20m | nt | 1 | bộ |
| 121 | Cầu chắn rác D100 | nt | 6 | cái |
| 122 | Ống U.PVC D90 | nt | 0,3 | 100m |
| 123 | Đai giữ ống D90 | nt | 12 | cái |
| 124 | Cút 45 độ D90 | nt | 12 | cái |
| 125 | Cút 90 độ D90 | nt | 6 | cái |
| 126 | Bình bột chữa cháy xách tay 4kg ( Bình ABC ) | nt | 4 | bình |
| 127 | Bình CO2 chữa cháy xách tay 5kg ( bình MT5 ) | nt | 2 | bình |
| 128 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | nt | 2 | cái |
| 129 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,33 | 100m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 3,749 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | nt | 9,469 | m3 |
| 132 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | nt | 0,653 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,075 | tấn |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,715 | tấn |
| 135 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | nt | 5,316 | m3 |
| 136 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,145 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,185 | 100m3 |
| 138 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,245 | 100m3 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,049 | m3 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 1,09 | m3 |
| 141 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | nt | 0,198 | 100m2 |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,038 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,148 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 0,184 | tấn |
| 145 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 4,142 | m3 |
| 146 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,515 | 100m2 |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,183 | tấn |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,104 | tấn |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 0,333 | tấn |
| 150 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 8,632 | m3 |
| 151 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 0,979 | 100m2 |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 1,013 | tấn |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 2,392 | m3 |
| 154 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,378 | 100m2 |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,053 | tấn |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,188 | tấn |
| 157 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | nt | 0,184 | tấn |
| 158 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | nt | 0,184 | tấn |
| 159 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,084 | tấn |
| 160 | Lắp dựng cột thép các loại | nt | 0,084 | tấn |
| 161 | Gia công xà gồ thép | nt | 1,137 | tấn |
| 162 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,137 | tấn |
| 163 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 141,103 | m2 |
| 164 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | nt | 2,739 | 100m2 |
| 165 | Tôn úp nóc | nt | 61,412 | md |
| 166 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,121 | 100m3 |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,442 | m3 |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,768 | m3 |
| 169 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,042 | 100m2 |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,121 | tấn |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,067 | tấn |
| 172 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 0,373 | m3 |
| 173 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 2,425 | m3 |
| 174 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 13,976 | m2 |
| 175 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 17,494 | m2 |
| 176 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | nt | 1,86 | m2 |
| 177 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,36 | m3 |
| 178 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,017 | 100m2 |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | nt | 0,012 | tấn |
| 180 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 4 | 1 cấu kiện |
| 181 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,045 | 100m3 |
| 182 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,076 | 100m3 |
| 183 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,05 | 100m3 |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,844 | m3 |
| 185 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | nt | 1,433 | m3 |
| 186 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,147 | 100m2 |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,099 | tấn |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,096 | tấn |
| 189 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 100 | nt | 3,875 | m3 |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,239 | m3 |
| 191 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 0,131 | 100m2 |
| 192 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 0,099 | tấn |
| 193 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 0,096 | tấn |
| 194 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30- lớp 1 | nt | 35,932 | m2 |
| 195 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 - lớp 2 | nt | 35,932 | m2 |
| 196 | Quét SIKA chống thấm thành ngoài bể | nt | 25,852 | m2 |
| 197 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 - lớp 1 | nt | 26,609 | m2 |
| 198 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 - Lớp 2 | nt | 26,609 | m2 |
| 199 | Quét SIKA chống thấm thành trong bể | nt | 19,529 | m2 |
| 200 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.2cm, vữa XM mác 75 | nt | 4,993 | m2 |
| 201 | Lắp đặt nắp tôn hoa dày 1.2 ly co khung thép 25x25x3 | nt | 0,49 | m2 |
| 202 | Thanh thép xuống bể thép D20 uốn U500x150 | nt | 5,928 | kg |
| 203 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,017 | 100m3 |
| 204 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,033 | 100m3 |
| 205 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 3,757 | m3 |
| 206 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 4,332 | m3 |
| 207 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | nt | 3,63 | m3 |
| 208 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 17,077 | m2 |
| 209 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 17,077 | m2 |
| 210 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 51,5 | m2 |
| 211 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 97,9 | m2 |
| 212 | Quét dung dịch chống thấm Sê nô | nt | 71,896 | m2 |
| 213 | Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 34,056 | m2 |
| 214 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm Granit, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 10,951 | m2 |
| 215 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 gốm tráng men màu đỏ, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 32,205 | m2 |
| 216 | Xẻ mũi bậc tam cấp | nt | 21,5 | md |
| 217 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 5,34 | m2 |
| 218 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 166,477 | m2 |
| 219 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 17,077 | m2 |
| 220 | Cửa đi nhôm hệ kính dày 6,38 ly, 2 cánh mở, phụ kiện kim khí đồng bộ + lắp dựng | nt | 6,48 | m2 |
| 221 | Cửa sổ nhôm hệ kính dày 6,38 ly, 2 cánh mở; phụ kiện kim khí đồng bộ+ lắp dựng | nt | 2,16 | m2 |
| 222 | Gia công hoa sắt INOX 304 KT15x15 dày 1.2mm | nt | 0,016 | tấn |
| 223 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 2,16 | m2 |
| 224 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 3,934 | 100m2 |
| 225 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | nt | 0,95 | 10m3/1km |
| 226 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | nt | 0,95 | 10m3/1km |
| 227 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50km | nt | 0,95 | 10m3/1km |
| AJ | SAN NỀN - TRỰC THUỘC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | nt | 12,504 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 2,575 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | nt | 1,91 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | nt | 9,929 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | nt | 150,45 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,038 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | nt | 150,412 | 100m3 |
| AK | SÂN LÁT GẠCH TERAZZO- TRỰC THUỘC | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | nt | 3,4 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | nt | 34 | m3 |
| 3 | Lớp cát tạo phẳng dày 3cm | nt | 0,102 | 100m3 |
| 4 | Lát gạch sân bằng gạch terrazzo màu đỏ 400x400mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 340 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km | nt | 3,102 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | nt | 3,102 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50km | nt | 3,102 | 10m3/1km |
| 8 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | nt | 3,4 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | nt | 34 | m3 |
| 10 | Lớp cát tạo phẳng dày 3cm | nt | 0,102 | 100m3 |
| 11 | Lát gạch sân bằng gạch terrazzo màu đỏ 400x400mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 340 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km | nt | 3,102 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | nt | 3,102 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50km | nt | 3,102 | 10m3/1km |
| 15 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | nt | 5,82 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | nt | 58,2 | m3 |
| 17 | Lớp cát tạo phẳng dày 3cm | nt | 0,175 | 100m3 |
| 18 | Lát gạch sân bằng gạch terrazzo màu đỏ 400x400mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 582 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km | nt | 5,309 | 10m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | nt | 5,309 | 10m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50km | nt | 5,309 | 10m3/1km |
| AL | SÂN, ĐƯỜNG BTXM - TRỰC THUỘC | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu | nt | 14,066 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( tính 80% KL đào) | nt | 0,563 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | nt | 1,798 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,413 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 2,914 | 100m3 |
| 6 | Lớp đất tự nhiên (tôn nền) đầm chặt, K0.95 | nt | 2,62 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | nt | 0,262 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, sân chiều dày mặt đường | nt | 47,16 | m3 |
| 9 | Xoa tạo nhám + tăng cứng bề mặt | nt | 262 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km | nt | 1,106 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | nt | 1,106 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50km | nt | 1,106 | 10m3/1km |
| 13 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu | nt | 11,842 | m3 |
| 14 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( tính 80% KL đào) | nt | 0,474 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,592 | 100m3 |
| 16 | Lớp đất tự nhiên (tôn nền) đầm chặt, K0.95 | nt | 6,22 | 100m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | nt | 0,622 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, sân chiều dày mặt đường | nt | 96,84 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè ( quanh nhà ), đá 2x4, mác 200 | nt | 8,4 | m3 |
| 20 | Cắt khe giãn 2x4 của đường | nt | 5,964 | 10m |
| 21 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | nt | 59,64 | m |
| 22 | Xoa tạo nhám + tăng cứng bề mặt | nt | 538 | m2 |
| 23 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km | nt | 0,737 | 10m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | nt | 0,737 | 10m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50km | nt | 0,737 | 10m3/1km |
| 26 | Lớp đất tự nhiên (tôn nền) đầm chặt, K0.95 | nt | 2 | 100m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | nt | 0,2 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, sân chiều dày mặt đường | nt | 28,44 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè ( quanh nhà ), đá 2x4, mác 200 | nt | 4,2 | m3 |
| 30 | Cắt khe giãn 2x4 của đường | nt | 2,441 | 10m |
| 31 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | nt | 24,41 | m |
| 32 | Xoa tạo nhám + tăng cứng bề mặt | nt | 158 | m2 |
| 33 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km | nt | 0,369 | 10m3/1km |
| 34 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | nt | 0,369 | 10m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50km | nt | 0,369 | 10m3/1km |
| 36 | Lớp đất tự nhiên (tôn nền) đầm chặt, K0.95 | nt | 0,75 | 100m2 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | nt | 0,075 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, sân chiều dày mặt đường | nt | 13,5 | m3 |
| 39 | Cắt khe giãn 2x4 của đường | nt | 1,79 | 10m |
| 40 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | nt | 17,9 | m |
| 41 | Xoa tạo nhám + tăng cứng bề mặt | nt | 75 | m2 |
| AM | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI- TRỰC THUỘC | |||
| 1 | Ống HDPE D25-PN10 | nt | 0,65 | 100m |
| 2 | Ống thép lồng DN50 | nt | 0,07 | 100m |
| 3 | Tê HDPE D25x25 | nt | 3 | cái |
| 4 | Cút PPR 90 độ ống D25-PN10 | nt | 7 | cái |
| 5 | Van phao điện | nt | 4 | cái |
| 6 | Van chặn DN25 | nt | 4 | cái |
| 7 | Van 1 chiều DN25 | nt | 2 | cái |
| 8 | Máy bơm nước Qyc=3m3/h, H=25 MH20 | nt | 2 | cái |
| 9 | Thiết bị lọc nước ngầm công suất Q=1.5m3/h ( Tham khảo GK03 dong van tự động - HBtech ) | nt | 1 | bộ |
| 10 | Đào rãnh đặt đường ống, đường cáp, máy đào 0,4m3, đất cấp II | nt | 0,273 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,25 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,049 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,224 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,248 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 1,092 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | nt | 0,024 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bê nước, đường kính cốt thép | nt | 0,248 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 1,72 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 100 | nt | 3,049 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,515 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 0,118 | 100m2 |
| 22 | Trát mặt ngoài bể VXM M75, dày 1.5cm - lớp 1 | nt | 20,16 | m2 |
| 23 | Trát mặt ngoài bể VXM M75, dày 1.0cm - lớp 2 | nt | 20,16 | m2 |
| 24 | Quét SIKA chống thấm thành ngoài bể | nt | 20,16 | m2 |
| 25 | Trát mặt trong bể VXM M75, dày 1.5cm - lớp 1 | nt | 14,417 | m2 |
| 26 | Trát mặt trong bể VXM M75, dày 1.0cm - lớp 2 | nt | 14,417 | m2 |
| 27 | Quét SIKA chống thấm thành trong bể | nt | 14,417 | m2 |
| 28 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | nt | 21,459 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | nt | 0,05 | 100m |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,083 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,165 | 100m3 |
| 32 | Khoan giếng ( khoan + vật liệu + hố bơm, công tác, thết bị điện, phụ kiện... ) | nt | 1 | cái |
| 33 | Máy bơm nước Qyc=2m3/h, H=25 MH20 | nt | 1 | cái |
| 34 | Đào kênh mương, chiều rộng | nt | 0,491 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 8,06 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | nt | 7,884 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 7,808 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 62,004 | m2 |
| 39 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | nt | 31,54 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 3,994 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | nt | 0,39 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | nt | 0,231 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 107 | cấu kiện |
| 44 | Láng mặt trên tấm đan, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 55,066 | m2 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,164 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | nt | 0,327 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km | nt | 1,467 | 10m3/1km |
| 48 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | nt | 1,467 | 10m3/1km |
| 49 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50km | nt | 1,467 | 10m3/1km |
| 50 | Ống HDPE D25-PN10 | nt | 0,7 | 100m |
| 51 | Tê HDPE D25x25 | nt | 3 | cái |
| 52 | Cút PPR 90 độ ống D25-PN10 | nt | 5 | cái |
| 53 | Van phao điện | nt | 3 | cái |
| 54 | Van chặn DN25 | nt | 4 | cái |
| 55 | Van 1 chiều DN25 | nt | 2 | cái |
| 56 | Máy bơm nước Qyc=3m3/h, H=25 MH20 | nt | 2 | cái |
| 57 | Thiết bị lọc nước ngầm công suất Q=1.5m3/h ( Tham khảo GK03 dòng van tự đồng _ HBtech ) | nt | 1 | bộ |
| 58 | Đào rãnh đặt đường ống, đường cáp, máy đào 0,4m3, đất cấp II | nt | 0,294 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,27 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,053 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,241 | 100m3 |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,248 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 1,092 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | nt | 0,024 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bê nước, đường kính cốt thép | nt | 0,248 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 1,72 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 100 | nt | 3,049 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,515 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 0,118 | 100m2 |
| 70 | Trát mặt ngoài bể VXM M75, dày 1.5cm - lớp 1 | nt | 20,16 | m2 |
| 71 | Trát mặt ngoài bể VXM M75, dày 1.0cm - lớp 2 | nt | 20,16 | m2 |
| 72 | Quét SIKA chống thấm thành ngoài bể | nt | 20,16 | m2 |
| 73 | Trát mặt trong bể VXM M75, dày 1.5cm - lớp 1 | nt | 14,417 | m2 |
| 74 | Trát mặt trong bể VXM M75, dày 1.0cm - lớp 2 | nt | 14,417 | m2 |
| 75 | Quét SIKA chống thấm thành trong bể | nt | 14,417 | m2 |
| 76 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | nt | 21,459 | m2 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | nt | 0,05 | 100m |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,083 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,165 | 100m3 |
| 80 | Khoan giếng ( khoan + vật liệu + hố bơm, công tác, thết bị điện, phụ kiện... ) | nt | 1 | cái |
| 81 | Máy bơm nước Qyc=2m3/h, H=25 MH20 | nt | 1 | cái |
| 82 | Đào kênh mương, chiều rộng | nt | 0,491 | 100m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 8,06 | m3 |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | nt | 7,884 | m3 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 7,808 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 62,004 | m2 |
| 87 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | nt | 31,54 | m2 |
| 88 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 3,994 | m3 |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | nt | 0,39 | tấn |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | nt | 0,231 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 107 | cấu kiện |
| 92 | Láng mặt trên tấm đan, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 55,066 | m2 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,164 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | nt | 0,327 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km | nt | 1,467 | 10m3/1km |
| 96 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | nt | 1,467 | 10m3/1km |
| 97 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50km | nt | 1,467 | 10m3/1km |
| 98 | Ống HDPE D25-PN10 | nt | 1,12 | 100m |
| 99 | Ống thép lồng DN50 | nt | 0,07 | 100m |
| 100 | Tê HDPE D25x25 | nt | 1 | cái |
| 101 | Cút PPR 90 độ ống D25-PN10 | nt | 5 | cái |
| 102 | Van phao điện | nt | 3 | cái |
| 103 | Van chặn DN25 | nt | 3 | cái |
| 104 | Van 1 chiều DN25 | nt | 2 | cái |
| 105 | Máy bơm nước Qyc=3m3/h, H=25 MH20 | nt | 2 | cái |
| 106 | Thiết bị lọc nước ngầm công suất Q=1.5m3/h ( Tham khảo GK03 dòng van tự đồng - HBtech ) | nt | 1 | bộ |
| 107 | Đào rãnh đặt đường ống, đường cáp, máy đào 0,4m3, đất cấp II | nt | 1,134 | 100m3 |
| 108 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 1,04 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,203 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,931 | 100m3 |
| 111 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,745 | 100m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 1,092 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | nt | 0,024 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bê nước, đường kính cốt thép | nt | 0,248 | tấn |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 1,72 | m3 |
| 116 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 100 | nt | 3,049 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,515 | m3 |
| 118 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 0,118 | 100m2 |
| 119 | Trát mặt ngoài bể VXM M75, dày 1.5cm - lớp 1 | nt | 20,16 | m2 |
| 120 | Trát mặt ngoài bể VXM M75, dày 1.0cm - lớp 2 | nt | 20,16 | m2 |
| 121 | Quét SIKA chống thấm thành ngoài bể | nt | 20,16 | m2 |
| 122 | Trát mặt trong bể VXM M75, dày 1.5cm - lớp 1 | nt | 14,417 | m2 |
| 123 | Trát mặt trong bể VXM M75, dày 1.0cm - lớp 2 | nt | 14,417 | m2 |
| 124 | Quét SIKA chống thấm thành trong bể | nt | 14,417 | m2 |
| 125 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | nt | 21,459 | m2 |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | nt | 0,05 | 100m |
| 127 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,58 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,165 | 100m3 |
| 129 | Đào kênh mương, chiều rộng | nt | 1,109 | 100m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 18,292 | m3 |
| 131 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | nt | 17,391 | m3 |
| 132 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 19,283 | m2 |
| 133 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 161,186 | m2 |
| 134 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | nt | 73,01 | m2 |
| 135 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 9,1 | m3 |
| 136 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | nt | 0,902 | tấn |
| 137 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | nt | 0,529 | 100m2 |
| 138 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 246 | cấu kiện |
| 139 | Láng mặt trên tấm đan, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 127,174 | m2 |
| 140 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,37 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | nt | 0,739 | 100m3 |
| 142 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 2,095 | m3 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,581 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,106 | 100m2 |
| 145 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | nt | 0,835 | m3 |
| 146 | Trátgờ thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | nt | 4,202 | m2 |
| 147 | Mua cát cho bể cát cứu hỏa | nt | 1,16 | m3 |
| 148 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 1,809 | m3 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,199 | m3 |
| 150 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,022 | 100m2 |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,024 | tấn |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,268 | m3 |
| 153 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | nt | 0,411 | m3 |
| 154 | Trát mặt ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | nt | 5,566 | m2 |
| 155 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 5,566 | m2 |
| 156 | Trát mặt tường trong bể,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 - Lớp 1 | nt | 3,762 | m2 |
| 157 | Trát mặt tường trong bể,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 - Lớp 2 | nt | 3,762 | m2 |
| 158 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | nt | 4,742 | m2 |
| 159 | Nắp bể nước bằng tôn khung thép mạ kẽm KT 1,3x1,3m | nt | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | nt | 0,5 | 100m |
| 161 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km | nt | 2,176 | 10m3/1km |
| 162 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | nt | 2,176 | 10m3/1km |
| 163 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50km | nt | 2,176 | 10m3/1km |
| AN | HỆ THỐNG ĐIỆN MẠNG NGOÀI NHÀ - KHỐI TRỰC THUỘC | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 4Cx70 - đi trên không mua mới | nt | 397 | m |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn 4Cx35 - đi trên không ( Dây tận dụng ) | nt | 397 | m |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn 4Cx35 - đi trên không ( Dây mua mới ) | nt | 45 | m |
| 4 | Bulong móc D16 - mạ kẽm, kẹp đỡ treo cáp, long đen 50x50 dày 2.5mm D18 | nt | 21 | bộ |
| 5 | Hộp đấu nối cáp 4CX35 | nt | 1 | hộp |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | nt | 1,4 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,117 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,774 | m3 |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | nt | 1 | cột |
| 10 | Cột điện bê tông ly tâm h=8m ( đầy đủ phụ kiện nhà sx ) | nt | 1 | cột |
| 11 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x10+(E) CV 1x10 | nt | 62 | m |
| 12 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x6+(E) CV 1x6 | nt | 147 | m |
| 13 | Bulong móc D16 - mạ kẽm, kẹp đỡ treo cáp, long đen 50x50 dày 2.5mm D18 | nt | 6 | bộ |
| 14 | Hộp đấu nối cáp 4CX35 | nt | 6 | hộp |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | nt | 4,199 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,35 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 2,323 | m3 |
| 18 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | nt | 3 | cột |
| 19 | Cột điện bê tông ly tâm h=8m ( đầy đủ phụ kiện nhà sx ) | nt | 2 | cột |
| 20 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x10+(E) CV 1x10 | nt | 193 | m |
| 21 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x6+(E) CV 1x6 | nt | 52 | m |
| 22 | Bulong móc D16 - mạ kẽm, kẹp đỡ treo cáp, long đen 50x50 dày 2.5mm D18 | nt | 6 | bộ |
| 23 | Hộp đấu nối cáp 4CX35 | nt | 6 | hộp |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | nt | 2,799 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,233 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 1,549 | m3 |
| 27 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | nt | 2 | cột |
| 28 | Cột điện bê tông ly tâm h=8m ( đầy đủ phụ kiện nhà sx ) | nt | 2 | cột |
| 29 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km | nt | 0,461 | 10m3/1km |
| 30 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | nt | 0,461 | 10m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 50km | nt | 0,461 | 10m3/1km |
| AO | KÈ ĐÁ ( Htb=1.2m )- TRỰC THUỘC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 40,944 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | nt | 4,479 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | nt | 96 | 100m |
| 4 | Đệm đá dăm dày 10cm | nt | 0,24 | 100m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | nt | 132 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây thân kè, vữa XM mác 100 | nt | 102 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng kè, chiều cao | nt | 30 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,173 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,546 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 1,2 | 100m2 |
| 11 | Miết mạch tường đá loại lõm | nt | 590 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 lỗ thoát nước | nt | 0,185 | 100m |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | nt | 0,03 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | nt | 0,011 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | nt | 0,002 | 100m3 |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật lỗ thoát nước, khe co giãn | nt | 0,273 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | nt | 5,76 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | nt | 35,768 | 10m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển 9km | nt | 35,768 | 10m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển 50km | nt | 35,768 | 10m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8214318E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55830209E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục cơ bản như sau:+ Hạng mục công trình dân dụng (kiến trúc, kết cấu, hệ thống điện, cấp thoát nước); giá trị hợp đồng phần công trình dân dụng ≥ 30.720.236.400 đồng.+ Hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà; giá trị hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà ≥ 5.779.778.900 đồng.(01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 30.720.236.400 đồng và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà, giá trị hợp đồng phần hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà >= 5.779.778.900 đồng thì được tính là 01 Hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 36.500.015.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 4 | - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện, chống sét, điện nhẹ, PCCC | 2 | - Đại học, chuyên ngành điện. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước | 2 | - Đại học, chuyên ngành cấp thoát nước | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc đại học chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động nhé | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ và máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | - | 3 |
| 2 | Máy đào | - | 4 |
| 3 | Ôtô tải tự đổ | - | 4 |
| 4 | Máy đầm cóc | - | 3 |
| 5 | Máy cắt thép, uốn thép | - | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông | - | 3 |
| 7 | Máy hàn | - | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi | - | 6 |
| 9 | Máy đầm bàn | - | 6 |
| 10 | Máy trộn vữa | - | 3 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | - | 6 |
| 12 | Máy hàn nhiệt cầm tay | - | 3 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay | - | 6 |
| 14 | Máy bơm nước | - | 1 |
| 15 | Cần trục tự hành | - | 1 |
| 16 | Máy lu | - | 2 |
| 17 | Máy ủi | - | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi