Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công Nền, mặt đường, Cầu bắt qua rạch Nàng Hai, vỉa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng, trạm biến áp, tín hiệu đèn giao thông, cây xanh và đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220839716-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Thi công Nền, mặt đường, Cầu bắt qua rạch Nàng Hai, vỉa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng, trạm biến áp, tín hiệu đèn giao thông, cây xanh và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220677907 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Sa Đéc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-13 08:59:00 đến ngày 2022-09-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 42,040,398,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,250,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8198E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.408E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: + Đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường).+ Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực tải trọng HL93, 03 nhịp trở lên có móng cọc BTCT, tường chắn đầu cầu BTCT.+ Hệ thống thoát nước.+ Hệ thống điện.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc phần xây lắp bằng hoặc lớn hơn 29.050.000.000 VND.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công công trình điện hoặc giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng) hoặc giám sát lắp đặt công trình đường dây và trạm biến áp hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý, máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Máy xây dựng hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý môi trường xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 400 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 1,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép cọc robot thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 860 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư, vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 350 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 7 tấn (đối với ô tô tưới nhựa) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Xe nâng hoặc xe có chức năng nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12 mét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Bộ thiết bị sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 16: Thi công Nền, mặt đường, Cầu bắt qua rạch Nàng Hai, vỉa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng, trạm biến áp, tín hiệu đèn giao thông, cây xanh và đảm bảo an toàn giao thông Đường Phạm Hữu Lầu nối dài (đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường ĐT 848) 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố Sa Đéc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 375C Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 2, Phường 2, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 530A đường Nguyễn Sinh Sắc, Phường 1, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 530A đường Nguyễn Sinh Sắc, Phường 1, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1: ĐƯỜNG GIAO THÔNG, CÂY XANH, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG, ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG THI CÔNG | |||
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| C | I./ NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,8667 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,2262 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,1071 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115,9944 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,819 | 100m3 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 164,4723 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp cát nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16.447,233 | m3 |
| 8 | Cung cấp cát nền bù lún | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.847,409 | m3 |
| 9 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,4741 | 100m3 |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật Rk=20KN/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,5587 | 100m2 |
| 11 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật Rk=12KN/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 101,6143 | 100m2 |
| D | II.GIA CỐ CỪ TRÀM: | |||
| 1 | Đóng cọc tràm L=4,5m, Dngọn>=4,5cmbằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144,5274 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tràm L=4,5m, Dngọn>=4,5cmbằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần không ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,279 | 100m |
| 3 | Đóng cừ bạch đàn L=7m, Dngon>=10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9 | 100m |
| 4 | Đóng cừ bạch đàn L=7m, Dngon>=10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần không ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,16 | 100m |
| 5 | Cừ tràm nẹp L=4,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 868,92 | md |
| 6 | Thép buộc D=6mm &D=8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 642,6 | kg |
| 7 | Cung cấp mũ sọc chắn đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 492,3 | m2 |
| 8 | Cung cấp vải địa kỹ thuật chắn đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140,28 | m2 |
| 9 | Cung cấp lưới B40 chắn đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112,22 | m2 |
| E | III./BÓ VỈA,VỈA HÈ & KHUÔN TRỒNG CÂY: | |||
| F | III.1. / BÓ VỈA: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9688 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,441 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78,717 | m3 |
| G | III.2. / BÓ NỀN: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6832 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,772 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 227,72 | m3 |
| H | III.3. / VỈA HÈ: | |||
| 1 | Rải ni lông lót chống mất nước xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,8524 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 148,52 | m3 |
| 3 | Lát gạch 400x400x32 vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.756,08 | m2 |
| I | III.4. / KHUÔN TRỒNG CÂY: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,784 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,464 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,856 | m3 |
| J | IV./ MẶT ĐƯỜNG: | |||
| K | IV.1/ MẶT ĐƯỜNG NHỰA: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 loại 2 lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,7547 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 loại 2 lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,7547 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 loại 1 lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,7547 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 loại 1 lớp trên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,504 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,2152 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (đã bao gồm chi phí vận chuyển) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,2152 | 100m2 |
| L | QUAN TRẮC LÚN: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt tấm đan ĐK=6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt tấm đan ĐK=16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1344 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | 1 cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,768 | 100m |
| M | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 147,914 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,177 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cống hiện trạng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | 1 đoạn ống |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,069 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cấu kiện |
| N | IV./ AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 2 | Trụ đở biển báo D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | trụ |
| 3 | Biển báo tam giác phản quang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Biển báo tròn phản quang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Biển báo chữ nhật tên đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 404,98 | m2 |
| O | CÂY XANH | |||
| P | TRỒNG CÂY XANH: | |||
| 1 | Trồng cây Bàng Đài Loan, cao >=2m, đường kính gốc >=8cm, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 124 | cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 124 | cây/90 ngày |
| Q | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,1886 | 100m3 |
| R | * Bản đáy hố ga + gối cống đúc sẵn: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3262 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,513 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,121 | tấn |
| 4 | Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94,85 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5009 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,091 | m3 |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 849 | cái |
| S | * Đan nắp hố ga: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3629 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3942 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8425 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8425 | tấn |
| 5 | Thép hình L40x40x4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8425 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,2208 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108 | 1cấu kiện |
| T | * Hố ga BT: | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L=3,7m, Dngon>=4cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,2445 | 100m |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,848 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1981 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5702 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0716 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5844 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9078 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9078 | tấn |
| 9 | Thép hình L80x80x6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9078 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép thanh hố ga, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2759 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112,2412 | m3 |
| U | * Cống vỉa hè: | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 280 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đoạn ống |
| 4 | Cung cấp cống bê tông D800 vỉa hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.131 | md |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 238 | mối nối |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,2634 | 100m3 |
| V | * Cống vượt đường: | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L=3,7m, Dngon>=4cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 265,3344 | 100m |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3898 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,984 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2864 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3466 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,3638 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80,6926 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 1 đoạn ống |
| 11 | Cung cấp cống bê tông D800, hoạt tải HL93 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 302 | md |
| W | * Tường đầu: | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=3,7m, Dngọn>=4cm -đất cấp I (ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,1136 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=3,7m, Dngọn>=4cm -đất cấp I (không ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,984 | 100m |
| 3 | Cung cấp tràm giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,6 | m |
| 4 | Cung cấp thép buộc D6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,104 | kg |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4519 | m3 |
| 6 | Rải vải địa đáy rọ đá | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m2 |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | 1 rọ |
| 8 | Cung cấp thép D10 làm rọ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 138,208 | kg |
| 9 | Cung cấp lưới B40 dày 3ly làm rọ đá | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112 | m2 |
| 10 | Cung cấp đá 4x6 làm rọ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | m3 |
| X | * Hố thu nước: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,376 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1269 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9374 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3839 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3839 | tấn |
| 6 | Thép hình L40x40x4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3839 | tấn |
| 7 | Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,9952 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,864 | 100m |
| 10 | Nắp gang hố thu nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 11 | Cung cấp nắp gang hố ga dưới đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| Y | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,8 | m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3607 | tấn |
| 4 | Rải ni lông lót chống mất nước xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,2 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2673 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá 0x4, loại 1 lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0802 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá 0x4, loại 1 lớp trên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0802 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5346 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (đã bao gồm chi phí vận chuyển) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5346 | 100m2 |
| Z | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,468 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,468 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,493 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,666 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,5 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1387 | tấn |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Bulong móng M20x1000 + tán + long đền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| 8 | Lắp đặt CB 2P-6A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Contactor 3P-22A-220V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo thời gian - Timer | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø50/40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.699 | m |
| 13 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính STK D60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 253 | m |
| 14 | Đai Inox xiết ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 15 | Domino 6A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 16 | Băng keo cách điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cuộn |
| 17 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.596 | m |
| 18 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | 1 cột |
| 19 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | 1 cần đèn |
| 20 | Lắp bóng đèn LED 120W-IP66 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| 21 | Rải cáp ngầm cadivi 2x25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,22 | 100m |
| 22 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây 2x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,18 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt ống xiết cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76 | con |
| 25 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | 1 đầu cáp |
| 26 | Làm tiếp địa cho cột điện (cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng + kẹp đầu cọc) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | 1 bộ |
| 27 | Cáp đồng trần 25mm² | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | m |
| AA | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGHỆ THUẬT LAN CAN CẦU | |||
| 1 | Cung cấp & lắp đặt Máng led bảo vệ (chất liệu tole kẽm, gia công cắt CNC, chấn dập và sơn tỉnh điện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.918 | m |
| 2 | Cung cấp & lắp đặt Led đúc F30 đơn sắc theo thiết kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.150 | con |
| 3 | Cung cấp & lắp đặt Led đúc F20 full color theo thiết kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12.995 | con |
| 4 | Cung cấp & lắp đặt Led đúc tạo lưới F8 full color | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.200 | bóng |
| 5 | Cung cấp & lắp đặt Đèn máng led RGB công suất 36W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | bộ |
| 6 | Cung cấp & lắp đặt Đèn pha Led 100W màu warm white chiếu gầm cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bóng |
| 7 | Cung cấp & lắp đặt Bộ chuyển đổi nguồn DC 24V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 8 | Cung cấp & lắp đặt Bộ chuyển đổi nguồn DC 12V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 9 | Cung cấp & lắp đặt Bộ chuyển đổi nguồn DC 5V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn CV 4.0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.050 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13.045 | m |
| 12 | Cung cấp & lắp đặt Board điều khiển hiệu ứng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV/DSTA 3x10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV 3x6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø30/40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 16 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,5 | m |
| 17 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,2 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,432 | 100m3 |
| 20 | Làm tiếp địa cho cột điện (cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng + kẹp đầu cọc) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 21 | Cáp đồng trần 25mm² | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 500x800x210, chiều cao lắp đặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| AB | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG THI CÔNG | |||
| AC | RÀO CHẮN: | |||
| 1 | Cốt thép rào chắn D=10mm (HPVT:1,5%*12tháng+5%=23%) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 2 | Cốt thép rào chắn D=18mm (HPVT:1,5%*12tháng+5%=23%) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 3 | Cung cấp tol dày 1,2mm (HPVT:1,5%*12tháng+5%=23%) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5 | m2 |
| 4 | Biển phản quang loại tròn D=70 (HPVT:1,5%*12tháng+5%=23%) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Biển phản quang loại tam giác cạnh 70cm (HPVT:1,5%*12tháng+5%=23%) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp đèn cảnh báo công trình vào ban đêm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| AD | RÀO CHẮN BẰNG BĂNG CẢNH BÁO: | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,408 | m3 |
| 2 | Trụ STK D60 dài 1.65m (HPVT:1.5%*12tháng+5%=23%) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68 | trụ |
| 3 | Cung cấp bằng cảnh báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cuộn |
| AE | BIỂN BÁO ĐƯỜNG BỘ: | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ biển báo phản quang, tam giác cạnh 70 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Biển phản quang loại tam giác cạnh 70cm (HPVT:1.5%*12tháng+5%=23%) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Biển I.440 (0,3x0,8) (HPVT:1.5%*12tháng+5%=23%) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Biển I.441b (0,8x1,4) (HPVT:1.5%*12tháng+5%=23%) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Biển thông tin công trường (0,8x1,2) (HPVT:1.5%*12tháng+5%=23%) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp trụ biển báo d90 dài 3.6m (HPVT:1.5%*612háng+7%=23%) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cột |
| 8 | Cung cấp trụ biển báo d90 dài 3.0m (HPVT:1.5%*12tháng+5%=23%) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 9 | Tháo dỡ biển báo phản quang, tam giác (tạm tính 50% công lắp đặt) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Tháo dỡ biển báo phản quang, chữ nhật (tạm tính 50% công lắp đặt) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| AF | AN TOÀN THI CÔNG ĐÀO ĐẦU VÀ CUỐI TUYẾN: | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,58 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m |
| 3 | Khấu hao thép hình I200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3614 | tấn |
| 4 | Khấu hao thép tấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3855 | tấn |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,58 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m |
| AG | HM2 : ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| AH | PHẦN VẬT TƯ XÂY DỰNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG: 2 NÚT GIAO (4 TRỤ/1 NÚT GIAO) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,503 | 1m3 |
| 2 | Boulon móng trụ đèn THGT 24x1300 (6 cái/bộ + Đai thép D10) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 3 | Boulon móng trụ đèn THGT chớp vàng 20x1250 (4 cái/bộ + Đai thép D10) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,842 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,154 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | 1 cột |
| 7 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | 1 cần đèn |
| 8 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 1 tủ |
| 11 | Lắp tấm pin năng lượng mặt trời 300Wp trên đầu trụ đèn THGT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | 1 bộ |
| 12 | Tủ điện tole kín nước KT: 700x1100x350 + Pin dự trữ điện 250Ah/24V [Bình Ắc quy 2x250Ah/12V] | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 13 | Bộ điều khiển sạc và xả NLMT với biến tần 20Ah/24V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 14 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 15 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 16 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 17 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 18 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 19 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 20 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 21 | Luồn dây lên đèn (dây CVV 4x1mm2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 100m |
| 22 | Luồn dây lên đèn (dây CVV 3x1mm2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 23 | Luồn dây lên đèn (dây CVV 2x1mm2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,04 | 100m |
| 24 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | 1 đầu cáp |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bảng |
| 26 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | 1 bộ |
| 27 | Rải dây tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 10m |
| 28 | Trụ biển báo + Biển báo đèn THGT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 29 | Vận chuyển tru + Đèn THGT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | T/bộ |
| AI | HM3: CẦU BẮC QUA RẠCH NÀNG HAI | |||
| AJ | I - PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| AK | * Bịt đáy Khung vây thi công trụ: | |||
| 1 | Đào đất móng trong khung vây bằng máy đào gầu dây - Cự ly ≤500m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,48 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1358 | 100m3 |
| 3 | Cát đen đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113,58 | m3 |
| 4 | Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93,099 | m3 |
| AL | II-CỌC MỐ, TRỤ BTCTDUL PHC D500 | |||
| 1 | Mua cọc BTCTDUL PHC D500 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.792 | m |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 360 | 1 cấu kiện |
| 3 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2759 | tấn |
| 4 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK =500mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 270 | 1 mối nối |
| 5 | Cung cấp thép tấm nối cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.275,91 | kg |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0911 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4996 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1734 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1734 | tấn |
| 10 | Cung cấp thép tấm ngàm cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 173,43 | kg |
| 11 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, vữa mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,31 | m3 |
| 12 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 500mm - Cấp đất I (phần ngập đất) Mố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,1497 | 100m |
| 13 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 500mm - Cấp đất I (phần không ngập đất) Mố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0103 | 100m |
| 14 | Đóng cọc ống BTCT thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK =500mm (phần ngập đất) Trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,5977 | 100m |
| 15 | Đóng cọc ống BTCT thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK =500mm (phần không ngập đất) Trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0423 | 100m |
| 16 | Đóng cọc ống BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK =500mm (phần ngập đất) Trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,12 | 100m |
| 17 | Cắt cọc ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,2832 | m |
| AM | III-MỐ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3199 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát móng dày 10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0717 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,1691 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0069 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2361 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,617 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3482 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2943 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =22mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,434 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =28mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,234 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 133,243 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111,247 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,964 | m2 |
| AN | IV-BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Đóng cọc tràm dầm đỡ bản quá độ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,681 | 100m |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,229 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1441 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,179 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,647 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1117 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,037 | m3 |
| 8 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1172 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,55 | 100m3 |
| AO | V-TRỤ | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4083 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,104 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8428 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,0166 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160,599 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,776 | m3 |
| AP | VI- KẾT CẤU NHỊP | |||
| AQ | *Dầm: | |||
| 1 | Cung cấp dầm cầu I550, L=12.5m, nhịp biên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | dầm |
| 2 | Cung cấp dầm cầu I700, L=18.6m, nhịp giữa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | dầm |
| 3 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 4 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu dầm 12.5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 5 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu dầm 18.6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| AR | VII- BMC, DẦM NGANG, ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ LAN CAN | |||
| AS | *Dầm ngang: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0548 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =28mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4794 | tấn |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,304 | m3 |
| AT | *BMC + Gờ Lan can: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK =6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0386 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK =10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,4811 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK =14mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,0987 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép liên tục nhiệt, ĐK =14mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8757 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép liên tục nhiệt, ĐK =16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,175 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép liên tục nhiệt, ĐK =20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8362 | tấn |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2643 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 152,541 | m3 |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2883 | tấn |
| 10 | Cung cấp thép L80x80x8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 288,342 | kg |
| 11 | Cốt thép đan hố kỹ thuật D=6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0123 | tấn |
| 12 | Cốt thép đan hố kỹ thuật D=10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,001 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0603 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0603 | tấn |
| 15 | Cung cấp thép L50x50x5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,32 | Kg |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | 1 cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 65/85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 85/105 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,872 | 100 m |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,15 | m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5696 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (đã bao gồm chi phí vận chuyển) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5696 | 100m2 |
| AU | *Ống thoát nước + lan can: | |||
| 1 | Cốt thép D10 ống thoát nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0099 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,176 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| AV | *Lan can cầu: | |||
| 1 | Thép ống STK lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,01 | tấn |
| 2 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,01 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,01 | tấn |
| 4 | Cung cấp bulong D10, dài 10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | Cái |
| 5 | Cung cấp bu lung D18, dài 30cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 448 | Cái |
| 6 | Cung cấp bu long D20, dài 40cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 7 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn cầu thang, lan can, sàn thao tác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 275,387 | m2 |
| AW | VIII- ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| AX | * NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,115 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,6905 | 100m3 |
| 3 | San lấp ao, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5152 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,4438 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,0565 | 100m3 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,719 | 100m3 |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường lớp trên R>=20KN/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,4855 | 100m2 |
| 8 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường lớp dưới R>=12KN/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,8469 | 100m2 |
| AY | *MẶT ĐƯỜNG CHÍNH: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm (loại 2) lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2429 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm (loại 2) lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2429 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp (loại 1) dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2429 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm (loại 1) lớp trên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0654 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,878 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (đã bao gồm chi phí vận chuyển) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,878 | 100m2 |
| AZ | *MẶT ĐƯỜNG NHÁNH: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm (loại 2) lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1168 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm (loại 2) lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1168 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm (loại 1) lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1168 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm (loại 1) lớp trên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9572 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,977 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (đã bao gồm chi phí vận chuyển) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,977 | 100m2 |
| BA | * VỈA HÈ: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,307 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,213 | m3 |
| 3 | Trải nilong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,934 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,74 | m3 |
| 5 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 371,4 | m2 |
| BB | IX-TƯỜNG CHẮN BTCT | |||
| BC | *CỌC BTCT DUL D300: | |||
| 1 | Mua cọc DUL D300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.880 | m |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 208 | 1 cấu kiện |
| 3 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3382 | tấn |
| 4 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK =300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104 | 1 mối nối |
| 5 | Cung cấp thép tấm nối cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 338,208 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,061 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =14mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4246 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0078 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0078 | tấn |
| 10 | Cung cấp thép tấm ngàm đầu cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,791 | Kg |
| 11 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, vữa mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,853 | m3 |
| 12 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm - Cấp đất I (phần ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,7558 | 100m |
| 13 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm - Cấp đất I (phần khôngngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0442 | 100m |
| 14 | Cắt cọc ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,77 | m |
| BD | * PHẦN TƯỜNG CHẮN: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4599 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát móng dày 10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0431 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0767 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1257 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,7284 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,436 | m3 |
| BE | * PHẦN GỜ CHẮN: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4815 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 123,156 | 100m |
| 3 | Đệm cát móng dày 10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1642 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,421 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2271 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5687 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6628 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2265 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,784 | m3 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,228 | m3 |
| BF | X- TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| BG | * BIỂN BÁO ĐƯỜNG BỘ: | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 2 | Cung cấp trụ đỡ biển báo các loại D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,8 | m |
| 3 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo phản quang, tròn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo phản quang, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0518 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0518 | tấn |
| 11 | Cung cấp thép tấm đế trụ biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,81 | kg |
| 12 | Cung cấp bu lông D16x450 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | Con |
| 13 | Cung cấp buu lông D12x120 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Con |
| BH | * BIỂN BÁO ĐƯỜNG THỦY: | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0555 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cột báo hiệu đường sông đường kính 114mm, chiều dài cột 5,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp ống STK D114, L=6,3m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,2 | m |
| 5 | Lắp đặt biển báo hiệu đường sông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo đường thủy C2,1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp biển báo đường thủy C2,3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp biển báo đường thủy C1,1,3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp biển báo đường thủy C1,1,4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Cung cấp biển báo đường thủy B5,1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 118,79 | m2 |
| BI | HM4: NHÁNH RẼ TRUNG ÁP 1P-12,7kV | |||
| BJ | PHẦN VẬT TƯ NHÁNH RẼ | |||
| BK | Trụ BTLT 14m: 01 trụ | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| BL | Móng trụ M12-1bt: 1 móng | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0045 | tấn |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,41 | m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,83 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | m3 |
| BM | PHẦN ĐỠ DÂY PHA | |||
| BN | Bộ dừng đấu nối IND: 1 bộ | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ chuỗi cách điện |
| 2 | Kẹp quai + hotline | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Boulon mắt 16x250 + 2LĐV @18 (50x50x2.5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Móc treo chữ U 18 (ma ní) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Kẹp AC 50mm2 (2 boulon) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Kẹp ngừng dây 5U - 185mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| BO | Bộ dừng IND: 1 bộ | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ chuỗi cách điện |
| 2 | Boulon mắt 16x250 + 2LĐV @18 (50x50x2.5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Móc treo chữ U 18 (ma ní) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Kẹp AC 50mm2 (2 boulon) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Kẹp ngừng dây 5U - 185mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| BP | Khung U+sứ ống chỉ (Sử dụng BL16x250): 02 bộ | |||
| 1 | Lắp đặt Rack 1 sứ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ |
| 2 | Boulon 16x250 + 2LĐV @18 (50x50x2.5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| BQ | Phần dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0155 | km/dây |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0155 | km/dây |
| 3 | Bảng ký hiệu thứ tự pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Bảng chỉ danh nhánh rẽ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cuộn |
| BR | HM:TRẠM BIẾN ÁP 1P-25kVA (PHẦN XÂY DỰNG - THÍ NGHIỆM) | |||
| BS | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp, U 3-15kV, 3 pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3333 | 1 máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van LA 18kV điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 pha |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3333 | 1 bộ (3 pha) |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 5 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| BT | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4kV, loại ≤ 100kVA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3333 | 1 bộ (3 pha) |
| 4 | Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 200A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| BU | PHẦN VẬT TƯ: | |||
| BV | XÀ COMPOSITE LẮP LA, FCO: 1 bộ | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Boulon 16x400 + LĐV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Boulon 16x150 + LĐV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| BW | Bộ lắp thùng điện kế, CB và tủ tụ bù: 1 bộ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 1 pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 2 | Boulon 16x350+ 02 LĐV @ 18(50x50x2.5): | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Boulon 16x50+02 LĐV @ 18(50x50x2.5): | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 4 | Boulon 6x80: | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Đầu Cosse Cu 25mm2: | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Splitbolt CU - AL 1/0: | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| BX | Bộ lắp tiếp địa trạm và hệ thống đo đếm: 1 bộ | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 10 cọc |
| 2 | Rải dây tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 10m |
| 3 | Ống nối dây trung hòa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Kẹp nối ép WR tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| BY | Bộ lắp cáp trung thế: 1 bộ | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | km/dây |
| 2 | Kẹp quai + hotline | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Đầu cosse đồng 25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| BZ | Bộ dây dẫn hạ thế: 1 bộ | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng HTĐĐ, loại 2x4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 10 đầu cốt |
| CA | Ống PVC bảo vệ dây dẫn: 1 bộ | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | 10m |
| 2 | Co nối PVC @42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Nút bít PVC @42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Đai thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| CB | Phần phụ kiện: 1 bộ | |||
| 1 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cuộn |
| 2 | Bản tên trạm meca | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| CC | HM:TRẠM BIẾN ÁP 1P-25kVA (PHẦN THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Máy biến áp 1 pha cấp điện áp 12,7/0,23kV -25kVA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | LA 18KV -10KA – Polymer | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | FCO 27kV-100A-12kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3P - 600V 125A 25KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8198E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.408E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: + Đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường).+ Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực tải trọng HL93, 03 nhịp trở lên có móng cọc BTCT, tường chắn đầu cầu BTCT.+ Hệ thống thoát nước.+ Hệ thống điện.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc phần xây lắp bằng hoặc lớn hơn 29.050.000.000 VND.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công công trình điện hoặc giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng) hoặc giám sát lắp đặt công trình đường dây và trạm biến áp hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách quản lý, máy móc, thiết bị thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Máy xây dựng hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 12 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 13 | Cán bộ phụ trách quản lý môi trường xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sà lan | Tải trọng ≥ 400 tấn | 2 |
| 2 | Máy đóng cọc | Trọng lượng ≥ 1,8 tấn | 2 |
| 3 | Máy ép cọc robot thủy lực | Lực ép ≥ 860 tấn | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư, vật liệu) | Tải trọng hàng ≥ 12 tấn | 3 |
| 5 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn | 1 |
| 6 | Máy bơm cát | Công suất ≥ 350 CV | 1 |
| 7 | Cần cẩu | Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 25 tấn | 3 |
| 8 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 9 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 10 | Máy lu bánh hơi | Tải trọng ≥ 16 tấn | 3 |
| 11 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 3 |
| 12 | Máy lu rung | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn | 2 |
| 13 | Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 7 tấn (đối với ô tô tưới nhựa) | 1 |
| 14 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥ 130 CV | 1 |
| 15 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 2 |
| 16 | Xe nâng hoặc xe có chức năng nâng người | Chiều cao nâng ≥ 12 mét | 1 |
| 17 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 2 |
| 18 | Máy trộn bê tông | Không yêu cầu | 4 |
| 19 | Bộ thiết bị sơn kẻ vạch đường | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi