Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Điếm canh đê số 1 + Số 5 trên địa bàn phường Phú Thượng và Phường Tứ Liên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220839749-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa Điếm canh đê số 1 + Số 5 trên địa bàn phường Phú Thượng và Phường Tứ Liên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220815400 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-13 08:58:00 đến ngày 2022-08-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 491,453,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 2 công trình dân dụng cấp IV Nhà thầu phải có tài liệu nộp cùng E-HSDT : Bản sao scan bản gốc hoặc công chứng hợp đồng tương tự có dấu chứng thực kèm theo để chứng minh Ngoài ra: + Đối với các công trình đã thực hiện hoàn thành: các hợp đồng phải có biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng là bản sao có dấu chứng thực). + Đối với các công trình đang thực hiện: phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng là bản sao có dấu chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình phải |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốt nghiệp đại học có (chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh môi trường còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế quận Tây Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa Điếm canh đê số 1 + Số 5 trên địa bàn phường Phú Thượng và Phường Tứ Liên Cải tạo, sửa chữa Điếm canh đê số 1 + Số 5 trên địa bàn phường Phú Thượng và Phường Tứ Liên 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo các yêu cầu về năng lực kinh nghiệm nêu trong HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng kinh tế quận tây Hồ , Số 657 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Tây Hồ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng kinh tế quận tây Hồ , Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIẾM CANH ĐÊ SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa gỗ | Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | m2 |
| 4 | Phá dỡ trát tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 200 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu xi măng trên mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27,6 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 46,2 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 41 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | chuyến |
| B | Hạng mục Cải tạo | |||
| 1 | Giáo ngoài | Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 232 | m2 |
| 2 | Giáo trong | Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 116 | m2 |
| 3 | Lưới chắn bụi | Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 200 | m2 |
| 4 | Xây tường dày 22cm, VXM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,2 | m2 |
| 5 | Trát tường, trần, VXM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 234,4 | m2 |
| 6 | Sơn tường, trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 237,3 | m2 |
| 7 | Láng nền, lát nền gạch Granite 40x40cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 64 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường gạch Granite 40x10cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,8 | m2 |
| 9 | Thay thế hoa sắt cửa sổ | Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cửa đi bằng nhôm kính, cửa đi 2 cánh kính an toàn 6,38mm nhôm hệ Việt Pháp, phụ kiện đồng bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cửa sổ bằng nhôm kính, cửa 2 cánh kính an toàn 6,38mm nhôm hệ Việt Pháp, phụ kiện đồng bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 12 | Thay thế cửa đi bằng sắt, cửa 1 cánh | Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Xử lý chống thấm mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38 | m2 |
| 14 | Lợp mái tôn, úp nóc tôn dày 0,45mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,3 | m2 |
| 15 | Lắp đặt hệ thống điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 16 | Tháo dỡ thiết bị | Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | công |
| 17 | Cạo sơn tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45 | m2 |
| 18 | Sơn tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45 | m2 |
| 19 | Lắp mới cửa sổ ô thoáng, cửa 1 cánh kính an toàn 6,38mm nhôm hệ Việt Pháp, phụ kiện đồng bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Lắp mới cửa đi, cửa 1 cánh kính an toàn 6,38mm nhôm hệ Việt Pháp, phụ kiện đồng bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Xử lý chống thấm mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,8 | m2 |
| 22 | Lắp đặt hệ thống điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 23 | Lắp đặt thiết bị vệ sinh | Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 24 | Lắp đặt hệ thống cấp nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 25 | Hút bể phốt | Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | gói |
| C | Hạng mục Ngoài nhà | |||
| 1 | Cạo sơn lan can, hoa sắt hàng rào | Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 90 | m2 |
| 2 | Sơn bề mặt kim loại lan can, hoa sắt hàng rào | Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 90 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ và sơn tường, trụ xây hàng rào | Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 91 | m2 |
| 4 | Sửa chữa cổng cũ (Sửa bánh xe, hàn 20% diện tích bị mọt, thay phụ kiện chốt cửa, bản lề, sơn lại cổng) | Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | gói |
| D | ĐIẾM CANH ĐÊ SỐ 5 | |||
| 1 | Thay biển điếm canh đê, kích thước 0,9x1,2m | Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp mới bảng ghi chép, kích thước 2x1,2m | Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 2 công trình dân dụng cấp IV Nhà thầu phải có tài liệu nộp cùng E-HSDT : Bản sao scan bản gốc hoặc công chứng hợp đồng tương tự có dấu chứng thực kèm theo để chứng minh Ngoài ra: + Đối với các công trình đã thực hiện hoàn thành: các hợp đồng phải có biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng là bản sao có dấu chứng thực). + Đối với các công trình đang thực hiện: phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng là bản sao có dấu chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình phải | 1 | Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốt nghiệp đại học có (chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh môi trường còn hiệu lực). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn 23 KW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa 80l | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi