Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220836809-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220737258
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định số 5480/QĐ-UBND, ngày 31/12/2021 của UBND huyện Krông Búk về việc giao kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản, vốn sự nghiệp kinh tế 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-13 08:51:00 đến ngày 2022-08-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,291,645,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 01 (một) hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.194.000.000 VND; (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01(một) hợp đồng:- Trong đó: Có phần thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là mỗi 2.194.000.000 VND. Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.194.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất bánh xích, bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít*
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy tời hoặc máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị tời hoặc máy vận thăng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường TH A Ma Pui, xã Cư Powng; Hạng mục: Xây dựng nhà hiệu bộ
180 Ngày
E-CDNT 3 Quyết định số 5480/QĐ-UBND, ngày 31/12/2021 của UBND huyện Krông Búk về việc giao kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản, vốn sự nghiệp kinh tế 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH , địa chỉ: Lô F2-2 Trương Quang Giao, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Búk, Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV Xây dựng Bình Phú; Địa chỉ: 210 Hùng Vương, Phường An Bình, Buôn Hồ, Đắk Lắk. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Krông Búk; Địa chỉ: Thôn Nam Thái, xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk. + Tư vấn lập, đánh giá HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh. Địa chỉ: Lô F2-2, đường Trương Quang Giao, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. +Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Krông Búk; Địa chỉ: Thôn Nam Thái, xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH , địa chỉ: Lô F2-2 Trương Quang Giao, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Búk, Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu bao gồm: + Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền cấp thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với loại công trình, quy mô, tính chất của gói thầu; + Để được tính ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT, nhà thầu phải nộp xác nhận của đơn vị bảo hiểm hoặc Sở lao động thương binh xã hội đối với các nội dung quy định tại Mục 26.2.a E-CDNT; + Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Búk, Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Krông Búk. Địa chỉ: Thôn Nam Thái, xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh; Địa chỉ: Lô F2-2, đường Trương Quang Giao, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Búk; Địa chỉ: Thôn Nam Thái, xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,915100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,932m3
3Lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V16,992m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V48,172m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,619tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,423100m2
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V40,93m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,46m3
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,173tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,012tấn
12Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,589100m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,381100m3
14Đào khai thác đất để đắp đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,327100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,327100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,327100m3/km
17Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,181m3
18Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,403m3
19Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315tấn
20Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,361tấn
21Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,091tấn
22Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,511tấn
23Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,989100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V38,339m3
25Cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,829tấn
26Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,377tấn
27Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,604100m2
28Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V31,249m3
29Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,876tấn
30Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,361tấn
31Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,874100m2
32Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,805m3
33Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,307tấn
34Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,282tấn
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,356100m2
36Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,761m3
37Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
38Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,007m3
39Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,292m3
40Xây kết cấu khác gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) Vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,822m3
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V120,15m2
42Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V96,001m2
43Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
44Chốt gió cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
45Vách kính khung sắt mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V22,66m2
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,078m3
47Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,343tấn
48Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468tấn
49Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,063100m2
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô…đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,964m3
51Cốt thép bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
52Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m2
53Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
54Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,706tấn
55Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,706tấn
56Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
57Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
58Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V10,499m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V130,87m2
60Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,339100m2
61Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V235,1m2
62Lắp dựng khung lưới mắt cáoMô tả kỹ thuật theo chương V1,17m2
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V626,153m2
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V724,403m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V183,22m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V346,446m2
67Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V414,602m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V198,98m
69Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3m
70Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2m2
71Trát granitô bật cấp cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,11m2
72Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,6m
73Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,522m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V96,122m2
75Đóng trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V256,9m2
76Chỉ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V221,3m
77Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.350,555m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V944,269m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V871,403m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.423,421m2
81Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,235m3
82Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,902m3
83Lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V36,254m3
84Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,18m2
85Lát nền, sàn, KT gạch 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V508,63m2
86Lát nền, sàn, KT gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V14,19m2
87Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch KT 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V35m2
88Gia công và lắp vách ngănMô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
89Lắp đặt cầu chắn rác D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
90Lắp đặt ống uPVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,338100m
91Lắp đặt cút PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
95Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
96Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
97Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
98Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
99Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
100Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
101Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
102Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
103Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
104Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
105Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
106Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
107Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
108Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V780m
109Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V490m
110Lắp đặt đế âm + viềnMô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
111Lắp đặt tủ điện KT: 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
112Lắp đặt tủ điện KT: 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
113Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
114Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,068100m2
115Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V13cọc
116Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V32m
117Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V78m
118Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,9mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
119Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
120Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
121Lắp đặt kệ đặt bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Bình chữa cháy MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
125Đèn Exit ( Lối thoát hiểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Lắp đặt ống PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
127Lắp đặt ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
128Lắp đặt ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
129Lắp đặt ốngPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
130Lắp đặt ống PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
131Lắp đặt cút PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
132Lắp đặt T PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Lắp đặt cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Lắp đặt T PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Lắp đặt Co nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
136Lắp đặt T nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
137Lắp đặt Co nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
138Lắp đặt T nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
139Lắp đặt Co nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
140Lắp đặt T nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
141Lắp đặt giảm D34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
142Lắp đặt giảm D42/34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
143Lắp đặt khóa nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Lắp đặt khóa đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
146Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
147Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
148Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
150Lắp đặt chậu rửa Lavabô loại 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
151Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
152Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
153Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
154Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
155Lắp đặt phễu thu nước sàn bằng inox D100 KT 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
156Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,714m3
157Lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,469m3
158Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m3
159Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
160Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m2
161Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
162Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,92m2
163Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V19,92m2
164Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,393m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 01 (một) hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.194.000.000 VND; (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01(một) hợp đồng:- Trong đó: Có phần thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là mỗi 2.194.000.000 VND. Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.194.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất bánh xích, bánh lốp Dung tích gàu ≥ 0,8 m31
2 Xe tải tự đổ Tải trọng ≥ 06 tấn1
3 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1KW1
5 Máy đầm cóc Đầm1
6 Máy cắt gạch, đá Công suất ≥1,7KW1
7 Máy trộn bê tông, vữa Dung tích ≥ 250 lít*1
8 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5KW1
9 Máy hàn Công suất ≥ 23KW1
10 Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 0,5KW1
11 Máy tời hoặc máy vận thăng tời hoặc máy vận thăng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->