Gói thầu: Số 02.XL: Sửa chữa mặt đường, gia cố lề đường và bổ sung hệ thống thoát nước tuyến đường tỉnh ĐT.554 đoạn Km11+550 ÷ Km13+350 và sửa chữa cục bộ mặt đường đoạn Km30+100 ÷ Km34+200 theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220833728-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Số 02.XL: Sửa chữa mặt đường, gia cố lề đường và bổ sung hệ thống thoát nước tuyến đường tỉnh ĐT.554 đoạn Km11+550 ÷ Km13+350 và sửa chữa cục bộ mặt đường đoạn Km30+100 ÷ Km34+200 theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220831794 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ, đường thủy nội địa địa phương năm 2022 (đã được UBND tỉnh bố trí 5.900 triệu đồng tại Quyết định số 716/QĐ-UBND ngày 05/4/2022). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-13 10:18:00 đến ngày 2022-08-24 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,980,413,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong thời gian 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ của ít nhất 01 Hợp đồng xây dựng công trình có tính tương tự, cụ thể:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục mặt đường đá dăm láng nhựa. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị mỗi Hợp đồng do Nhà thầu đã thực hiện bằng hoặc lớn hơn 3,7 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 5 năm trở lên; có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng.Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, có kết mặt đường đá dăm láng nhựa (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường đá dăm láng nhựa (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 03 năm trở lên.Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, có kết cấu mặt đường đá dăm láng nhựa (có xác nhận của Chủ đầu tư).. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, có thâm niên công tác từ 03 năm trở lên.Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/kinh tế; Có 03 năm kinh nghiệm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sang huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào (hoặc máy xúc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sang huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi (hoặc máy san) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sang huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sang huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sang huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị nấu, tưới nhựa chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sang huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Số 02.XL: Sửa chữa mặt đường, gia cố lề đường và bổ sung hệ thống thoát nước tuyến đường tỉnh ĐT.554 đoạn Km11+550 ÷ Km13+350 và sửa chữa cục bộ mặt đường đoạn Km30+100 ÷ Km34+200 theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt Sửa chữa mặt đường, gia cố lề đường và bổ sung hệ thống thoát nước tuyến đường tỉnh ĐT.554 đoạn Km11+550 ÷ Km13+350 và sửa chữa cục bộ mặt đường đoạn Km30+100 ÷ Km34+200 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ, đường thủy nội địa địa phương năm 2022 (đã được UBND tỉnh bố trí 5.900 triệu đồng tại Quyết định số 716/QĐ-UBND ngày 05/4/2022). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:"không yêu cầu". |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh, số 71, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393.858907; Số fax: 02393.854574; Địa chỉ E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Tĩnh, Số 19 đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: (0239) 3855581; Fax: (0239) 3856141. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh; số 71, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393 858907. fax: 02393.854574. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Tĩnh, (Số 14, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường (đoạn Km11+550-Km13+350) | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,32 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đào khuôn, đào rãnh, đánh cấp, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 362,63 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đào rãnh, đánh cấp,đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 847,7 | m3 |
| 4 | Xáo xới đầm chặt nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.087,79 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đất hữu cơ, đất không thích hợp, đất CIII thừa sau khi tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 544,36 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K-95 (tận dùng đất cấp 3 đào nền) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 589,46 | m3 |
| 7 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm; tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (kết cấu KC1) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3.615,28 | m2 |
| 8 | Mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 12cm (kết cấu KC1) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3.615,28 | m2 |
| 9 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 (kết cấu KC1) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 903,82 | m3 |
| 10 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm; tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (kết cấu KC2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6.447,91 | m2 |
| 11 | Mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 14,59cm (kết cấu KC2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6.382,09 | m2 |
| 12 | Tạo nhám, đục lỗ mặt đường láng nhựa cũ (50% diện tích mặt) (kết cấu KC2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3.223,95 | m2 |
| 13 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 (kết cấu KC4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 57,71 | m3 |
| 14 | Rải bạt xác rắn (kết cấu KC4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 577,07 | m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường dày 25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 (kết cấu KC4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 103,87 | m3 |
| 16 | Khe co | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 378 | m |
| 17 | Khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42 | m |
| B | Vuốt nối đường ngang (trên đoạn Km11+550-Km13+350) | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm; tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (kết cấu KC1) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 406,86 | m2 |
| 2 | Mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 12cm (kết cấu KC1) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 406,86 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 (kết cấu KC1) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 101,72 | m3 |
| 4 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm; tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (kết cấu KC2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 69,46 | m2 |
| 5 | Mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 15,36cm (kết cấu KC2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 69,46 | m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (kết cấu KC2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 153,4 | m2 |
| 7 | Tạo nhám, đục lỗ mặt đường láng nhựa cũ (50% diện tích mặt) (kết cấu KC2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,73 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (kết cấu KC2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,26 | m3 |
| C | NỐI CỐNG BẢN B=0.75M (trên đoạn Km11+550-Km13+350) | |||
| 1 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,94 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm bản, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,15 | m3 |
| 3 | Bê tông thân cống M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,82 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm bản, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,37 | tấn |
| 5 | Khoan cấy thép - Lỗ khoan Fi =12mm, chiều sâu khoan =15cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 110 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Phá dỡ gờ chắn kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,62 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường chắn kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,26 | m3 |
| D | GIA CỐ RÃNH DỌC (trên đoạn Km11+550-Km13+350) | |||
| 1 | Bạt xác rắn lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 537,75 | m2 |
| 2 | Lớp vữa xi măng dày 2cm M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.395,76 | m2 |
| 3 | Bê tông đổ tại chỗ M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,23 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm rãnh đúc sãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 96,36 | m3 |
| 5 | Tấm rãnh đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4.780 | 1 cấu kiện |
| E | RÃNH QUA ĐƯỜNG NGANG (trên đoạn Km11+550-Km13+350) | |||
| 1 | Cốt thép tấm nắp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,35 | tấn |
| 2 | Bê tông tấm nắp M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,06 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm nắp rãnh bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | ck |
| 4 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,17 | m3 |
| 5 | Bê tông hoàn trả mặt đường, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,57 | m3 |
| 6 | Cốt thép thân rãnh, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,34 | tấn |
| 7 | Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,33 | m3 |
| 8 | Lắp đặt đốt thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | đốt |
| 9 | Mối nối thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | mối nối |
| F | TẤM BẢN QUA NGÕ NHÀ DÂN (trên đoạn Km11+550-Km13+350) | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,71 | tấn |
| 2 | Bê tông tấm nắp M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,05 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm nắp rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 94 | ck |
| 4 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,82 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,45 | m3 |
| 6 | Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,6 | m2 |
| G | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG (trên đoạn Km11+550-Km13+350) | |||
| 1 | Sơn kẻ tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 91,31 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 94,46 | m2 |
| 3 | Sơn, dán màn phản quang Biển báo tam giác tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Bổ sung cột biển báo làm mới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | Bộ |
| 5 | Cọc tiêu làm mới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64 | Cọc |
| 6 | Sửa chữa cọc tiêu cũ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | Cọc |
| 7 | Cọc H làm mới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cọc |
| 8 | Sửa chữa cọc H cũ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | Cọc |
| 9 | Sửa chữa cọc KM cũ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Cọc |
| H | Mặt đường kết cấu KC1 (trên đoạn Km30+100-Km34+200) | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm; tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3.259 | m2 |
| 2 | Mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3.259 | m2 |
| I | Diện tích mặt đường vuốt nối (trên đoạn Km30+100-Km34+200) | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm; tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 582 | m2 |
| 2 | Mặt đường đá 2x4 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 582 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 582 | m2 |
| 4 | Tạo nhám, đục lỗ mặt đường láng nhựa cũ (50% diện tích mặt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.920,5 | m2 |
| 5 | Đắp lề đất bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 99,43 | m3 |
| J | Công tác đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong thời gian 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ của ít nhất 01 Hợp đồng xây dựng công trình có tính tương tự, cụ thể:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục mặt đường đá dăm láng nhựa. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị mỗi Hợp đồng do Nhà thầu đã thực hiện bằng hoặc lớn hơn 3,7 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 5 năm trở lên; có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng.Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, có kết mặt đường đá dăm láng nhựa (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường đá dăm láng nhựa (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 03 năm trở lên.Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, có kết cấu mặt đường đá dăm láng nhựa (có xác nhận của Chủ đầu tư).. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, có thâm niên công tác từ 03 năm trở lên.Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/kinh tế; Có 03 năm kinh nghiệm trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | Đang hoạt động tốt và sẵn sang huy động để thực hiện gói thầu | 3 |
| 2 | Máy đào (hoặc máy xúc) | Đang hoạt động tốt và sẵn sang huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 3 | Máy ủi (hoặc máy san) | Đang hoạt động tốt và sẵn sang huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥ 8,5T | Đang hoạt động tốt và sẵn sang huy động để thực hiện gói thầu | 3 |
| 5 | Ô tô tưới nước | Đang hoạt động tốt và sẵn sang huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 6 | Thiết bị nấu, tưới nhựa chuyên dùng | Đang hoạt động tốt và sẵn sang huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi