Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220839936-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Thọ Xuân |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220804141 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-13 10:11:00 đến ngày 2022-08-23 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,324,422,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.987E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.597326E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.600.000.000 VNĐ.- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trong đó phải bao gồm các hạng mục là: Kè đá hộc; Cống thoát nước; Vỉa hè, đường dạo. Hợp đồng xây lắp tương tự phải có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng kèm theo. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng công trình (ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình);- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trường thi công công trình hạ tầng kỹ thuật: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên (Kỹ sư xây dựng công trình);- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật hiện trường: Tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Thời gian làm kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành kinh tế xây dựng;- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kinh tế xây dựng: Tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Thời gian làm cán bộ kinh tế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm phụ trách ATLĐ: Tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Thời gian làm phụ trách ATLĐ công trình hạ tầng kỹ thuật: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu hợp pháp khác.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥10m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc (đầm chặt vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy chuẩn (Đo cao độ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Thọ Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Cải tạo ao môi trường cụm 4, xã Thọ Xuân 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật và Mục 3 thuộc Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Thọ Xuân. Địa chỉ: Xã Thọ Xuân, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội. Địa chỉ: 105 phố Sơn Tây, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TÁT AO PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Tát ao thi công và phục vụ thi công | 15 | Ca | |
| B | KÈ ĐÁ (L=269.6M) | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 323,52 | 100m | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 80,88 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 603,904 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 1.554,8 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,157 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 32,352 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,067 | tấn | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 269,6 | m2 | |
| 9 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | 1.162,96 | m2 | |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,036 | 100m3 | |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,096 | 100m3 | |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 1,32 | 100m2 | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 1,056 | 100m | |
| 14 | Gia công thang inox | 0,108 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng thang inox | 9,24 | m2 | |
| C | LAN CAN ĐÁ ONG | |||
| 1 | Xây tường lan can bằng đá ong | 54,968 | m3 | |
| 2 | Chi tiết hoa văn bằng đá ong | 390 | cái | |
| D | CỐNG D600 (L=218m) | |||
| 1 | Đào móng cống, bằng thủ công, đất cấp II | 42,096 | m3 | |
| 2 | Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,379 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,699 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,436 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 15,696 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | 348 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 600mm | 87 | đoạn ống | |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | 87 | mối nối | |
| E | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC 10%) | 5,178 | m3 | |
| 2 | Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Đào máy 90%) | 0,466 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,087 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,093 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 3,303 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 16,826 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,018 | m2 | |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 8,91 | m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ ga | 0,207 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũga, đường kính cốt thép | 0,129 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, chiều rộng | 1,628 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,072 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,134 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 1,309 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 22 | 1 cấu kiện | |
| F | VÌA HÈ, ĐƯỜNG DẠO | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | 10,04 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,904 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 66,884 | 100m3 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,975 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 58,5 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn tấm đan rãnh | 0,052 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông đan rãnh bằng đá 1x2 mác 200 | 0,49 | m3 | |
| 9 | Lát tấm đan rãnh | 19,59 | m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường chắn | 0,157 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 2,586 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn, chiều dày | 12,929 | m3 | |
| G | BÓ VỈA | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,05 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,65 | m3 | |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | 50 | m | |
| H | CẦU AO | |||
| 1 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | 1,3 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,841 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,65 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,023 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 3,348 | m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 13,392 | 100m | |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | 11,232 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 4,266 | m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,895 | 100m3 | |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 36,084 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,115 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,739 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,194 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 9,956 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,864 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 143,208 | m2 | |
| 17 | Công tác ốp đá băm nhám, đá ghi xám tự nhiên Thanh Hóa vào thành cầu ao | 71,64 | m2 | |
| I | CỬA BẬC LÊN XUỐNG | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | 0,209 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,209 | tấn | |
| 3 | Gia công cổng sắt | 0,141 | tấn | |
| 4 | Bản hoa văn biểu tượng bằng INOX | 129,76 | kg | |
| 5 | Lắp đặt kết cấu thép | 0,271 | tấn | |
| 6 | Bánh xe cổng | 4 | cái | |
| 7 | Bản lề cửa | 4 | cái | |
| 8 | Chốt cửa | 4 | cái | |
| J | BỒN CÂY | |||
| 1 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | 10,217 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,268 | m2 | |
| 3 | Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoa, tiết diện gạch | 56,026 | m2 | |
| 4 | Đổ đất trồng cây | 13,287 | m3 | |
| K | BÊ TÔNG VỈA HÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 98,976 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.987E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.597326E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.600.000.000 VNĐ.- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trong đó phải bao gồm các hạng mục là: Kè đá hộc; Cống thoát nước; Vỉa hè, đường dạo. Hợp đồng xây lắp tương tự phải có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng kèm theo. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng công trình (ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình);- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trường thi công công trình hạ tầng kỹ thuật: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên (Kỹ sư xây dựng công trình);- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật hiện trường: Tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Thời gian làm kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kinh tế xây dựng | 1 | - Là kỹ sư ngành kinh tế xây dựng;- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kinh tế xây dựng: Tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Thời gian làm cán bộ kinh tế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm phụ trách ATLĐ: Tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Thời gian làm phụ trách ATLĐ công trình hạ tầng kỹ thuật: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu hợp pháp khác.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T | 2 |
| 3 | Máy bơm nước | Công suất ≥10m3/h | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥5KW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥250L | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥80L | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5KW | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1,0KW | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc (đầm chặt vật liệu) | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy thủy chuẩn (Đo cao độ) | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi