Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220834884-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG TUẤN PHÁT BẠC LIÊU
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220788299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-13 10:06:00 đến ngày 2022-08-23 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,697,863,287 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.547E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.09E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc xây dựng dân dụng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân có tay nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Thợ bê tông (hoặc thợ nề hoặc thợ xây dựng): 04 người- Thợ sắt: 02 người- Thợ cốp pha: 02 người- Thợ hàn: 01 người- Thợ sơn: 01 người* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình (hoặc kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,3m3
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc, lực ép ≥ 70T
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG TUẤN PHÁT BẠC LIÊU
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Trụ sở làm việc xã Vĩnh Lộc A; hạng mục: Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp và mua sắm trang thiết bị
90 Ngày
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG TUẤN PHÁT BẠC LIÊU , địa chỉ: Ấp Trà Ban 1, Xã Châu Hưng A, Huyện Vĩnh Lợi, Tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng cơ bản huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, Khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu; Công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Phát Bạc Liêu; Địa chỉ: Ấp Trà Ban 1, xã Châu Hưng A, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Đại Phát Hồng Dân; Địa chỉ: Ấp Kinh Xáng, xã Lộc Ninh, Huyện Hồng Dân, Tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV đầu tư xây dựng Thiên Phú Hồng Dân; Địa chỉ: Số 97, Ấp Đầu Sấu Đông, xã Lộc Ninh, huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, Khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Phát Bạc Liêu; Địa chỉ: Ấp Trà Ban 1, xã Châu Hưng A, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. + Đơn vị thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng cơ bản huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, Khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG TUẤN PHÁT BẠC LIÊU , địa chỉ: Ấp Trà Ban 1, Xã Châu Hưng A, Huyện Vĩnh Lợi, Tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng cơ bản huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, Khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu; Công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Phát Bạc Liêu; Địa chỉ: Ấp Trà Ban 1, xã Châu Hưng A, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng cơ bản huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, Khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu; Công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Phát Bạc Liêu; Địa chỉ: Ấp Trà Ban 1, xã Châu Hưng A, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Ấp Nội Ô, thị trấn Ngan Dừa, huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 02913.823874.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 02913.823874.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo quy định tại Chương V của HSMT1,966100m2
2Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,438m3
3Tháo dỡ trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT108,478m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo quy định tại Chương V của HSMT32,6m
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định tại Chương V của HSMT12,76m2
6Phá dỡ dây thépTheo quy định tại Chương V của HSMT11,095m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,58m3
8Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 7, kính trắng dày 5 lyTheo quy định tại Chương V của HSMT5,76m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,038100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,054tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,327tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,219m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT2,007m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT42,195m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT291,035m2
16Đục nhám mặt tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT135,88m2
17Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT135,88m2
18Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT64,292m2
19Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT90,863m2
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT64,293m2
21Đóng trần nhựa hoa văn KT60x60cmTheo quy định tại Chương V của HSMT134,375m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo quy định tại Chương V của HSMT5,94m2
23Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT5,94m2
24Gia công xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,561tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,561tấn
26Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của HSMT192,141m2
27Trải cao su đen lót nềnTheo quy định tại Chương V của HSMT1,24100m2
28Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT12,4m3
29Lát nền, sàn tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT124m2
30Cung cấp, lắp dựng Blulong Đk=14mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2m
31Gia công hệ khung dànTheo quy định tại Chương V của HSMT0,145tấn
32Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định tại Chương V của HSMT15bộ
33Lắp đặt quạt trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT6cái
34Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định tại Chương V của HSMT15cái
35Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại Chương V của HSMT8cái
36Lắp đặt các automat 1 pha ≤16ATheo quy định tại Chương V của HSMT7cái
37Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
38Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT50m
39Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT80m
40Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT50m
41Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT350m
42Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 15x30mmTheo quy định tại Chương V của HSMT50m
43Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmTheo quy định tại Chương V của HSMT150m
44Lắp đặt tủ điện kt 281x224x80cmTheo quy định tại Chương V của HSMT11 tủ
45Lắp bảng điện cửa cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT4bảng
46Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Máy điều hòa 2.0 HPTheo quy định tại Chương V của HSMT3máy
B NHÀ ĂN
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo quy định tại Chương V của HSMT0,98100m2
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,928m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,746m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT0,109100m3
5Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo quy định tại Chương V của HSMT0,109100m3
6Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,331100m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,372100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,147tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,603tấn
10Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT3,813m3
11Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT0,936100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo quy định tại Chương V của HSMT0,208m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT2,621m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,137m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,104100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,252tấn
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT1,014m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,019100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,096m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,373m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,533100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,172tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,404tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT4,196m3
25Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT1,813m3
26Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo quy định tại Chương V của HSMT0,233100m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,05100m2
28Trải cao su đen lót nềnTheo quy định tại Chương V của HSMT1,617100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,569tấn
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT10,425m3
31Cung cấp bulong ĐK=16mmTheo quy định tại Chương V của HSMT20,8
32Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,207tấn
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,308tấn
34Gia công xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,662tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,662tấn
36Gia công lan canTheo quy định tại Chương V của HSMT0,207tấn
37Gia công hệ khung dànTheo quy định tại Chương V của HSMT0,127tấn
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT3,94m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT33,21m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT196,293m2
41Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT120,388m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT33,21m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT69,673m2
44Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT149,34m2
45Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT63,04m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45Theo quy định tại Chương V của HSMT2,552100m2
47Đóng trần nhựa hóa văn khung nổi KT 60x60cmTheo quy định tại Chương V của HSMT140m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT241m2
49Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7Theo quy định tại Chương V của HSMT1,98m2
50Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7Theo quy định tại Chương V của HSMT3,84m2
51Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định tại Chương V của HSMT8bộ
52Lắp đặt quạt trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
53Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định tại Chương V của HSMT8cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại Chương V của HSMT6cái
55Lắp đặt các automat 1 pha ≤16ATheo quy định tại Chương V của HSMT3cái
56Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
57Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT40m
58Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT40m
59Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT30m
60Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT220m
61Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 15x30mmTheo quy định tại Chương V của HSMT30m
62Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmTheo quy định tại Chương V của HSMT50m
63Lắp đặt tủ điện kt 281x224x80cmTheo quy định tại Chương V của HSMT11 tủ
64Lắp bảng điện cửa cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT3bảng
C NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ bệ xíTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo quy định tại Chương V của HSMT20,8m
3Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤11cmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,059m3
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT195,818m2
5Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT125,17m2
6Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT70,648m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT125,17m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo quy định tại Chương V của HSMT3,815m2
9Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT3,815m2
10Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7Theo quy định tại Chương V của HSMT3,2m2
11Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7Theo quy định tại Chương V của HSMT3,36m2
12Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo quy định tại Chương V của HSMT0,8m2
13Lắp đặt xí bệtTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
14Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,04100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,06100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT10cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
21Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
D SÂN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo quy định tại Chương V của HSMT7,208m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,24100m3
3Trải cao su đen lót nềnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,489100m2
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,142100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT3,912m3
7Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT3,494m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT87,35m2
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 200mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,189100m
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,147100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,259tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT2,016m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định tại Chương V của HSMT841 cấu kiện
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,336100m3
15Trải cao su lót nềnTheo quy định tại Chương V của HSMT5,479100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan sân, đường kính cốt thép ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,605tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT46,097m3
18Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT8,169m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT108,92m2
20Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT136,15m
21Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch 7X20cmTheo quy định tại Chương V của HSMT68,075m2
E TRỤ SỞ CHÍNH
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo quy định tại Chương V của HSMT2,466100m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT215,64m2
3Tháo dỡ trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT217,3m2
4Tháo dỡ thiết bị điện bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT51bộ
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo quy định tại Chương V của HSMT317,8m
6Gia công cửa song sắtTheo quy định tại Chương V của HSMT125,57m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT125,57m2
8Đục nhám mặt tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT327,2m2
9Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT327,2m2
10Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch 7X20cmTheo quy định tại Chương V của HSMT2,6m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT125,57m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo quy định tại Chương V của HSMT95,7m2
13Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT95,7m2
14Gia công, lắp dựng lan can InoxTheo quy định tại Chương V của HSMT0,376tấn
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo quy định tại Chương V của HSMT3,482100m2
16Gia công xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,726tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,726tấn
18Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của HSMT246,574m2
19Lát nền, sàn tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT215,64m2
20Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700Theo quy định tại Chương V của HSMT4,8m2
21Sản xuất, lắp dựng cửa bán tự động khung nhôm hệ 1000Theo quy định tại Chương V của HSMT11,5m2
22Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo quy định tại Chương V của HSMT4,8m2
23Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định tại Chương V của HSMT34bộ
24Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định tại Chương V của HSMT7bộ
25Lắp đặt quạt trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT12cái
26Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định tại Chương V của HSMT41cái
27Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại Chương V của HSMT32cái
28Lắp đặt các automat 1 pha ≤16ATheo quy định tại Chương V của HSMT17cái
29Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
30Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT50m
31Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT150m
32Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT100m
33Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT1.200m
34Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 15x30mmTheo quy định tại Chương V của HSMT150m
35Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmTheo quy định tại Chương V của HSMT200m
36Lắp đặt tủ điện kt 281x224x80cmTheo quy định tại Chương V của HSMT11 tủ
37Lắp bảng điện cửa cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT15bảng
38Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Máy điều hòaTheo quy định tại Chương V của HSMT5máy
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT2,21m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT2,2m3
41Lắp đặt kim thu sétTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
42Gia công lắp đặt trụ đở kim thu sétTheo quy định tại Chương V của HSMT3,5m
43Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo quy định tại Chương V của HSMT6cọc
44Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra điện trở đấtTheo quy định tại Chương V của HSMT1hộp
45Lắp đặt bộ đếm sétTheo quy định tại Chương V của HSMT1hộp
46Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT25m
47Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK Theo quy định tại Chương V của HSMT15m
48Lắp đặt bộ tăng đơ, dây chằngTheo quy định tại Chương V của HSMT4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.547E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.09E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)21
3 Đội trưởng thi công 1 - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)21
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)21
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc xây dựng dân dụng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)21
6 Đội ngũ công nhân có tay nghề 10 - Thợ bê tông (hoặc thợ nề hoặc thợ xây dựng): 04 người- Thợ sắt: 02 người- Thợ cốp pha: 02 người- Thợ hàn: 01 người- Thợ sơn: 01 người* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động11
7 Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng 2 - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình (hoặc kinh vĩ) còn hạn kiểm định1
2 Máy đào ≥ 0,3m3 còn hạn kiểm định1
3 Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) ≥ 3T còn hạn kiểm định1
4 Máy ép cọc, lực ép ≥ 70T còn hạn kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->