Gói thầu: Thi công xây dựng cổng + hàng rào phía trước + nhà bảo vệ + giếng khoan (ký hiệu XL1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220839959-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG EDEN
Tên gói thầu Thi công xây dựng cổng + hàng rào phía trước + nhà bảo vệ + giếng khoan (ký hiệu XL1)
Số hiệu KHLCNT 20220837924
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2021 - 2023 (vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-13 09:55:00 đến ngày 2022-08-25 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,215,896,699 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 5.750.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.750.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.500.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 02 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 5.750.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 11.500.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyên an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Khối Kinh tế hoặc Kinh tế xây dựng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với công việc mình đảm nhận thuộc các nhóm nghề kỹ thuật xây dựng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Xây dựng Eden
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng cổng + hàng rào phía trước + nhà bảo vệ + giếng khoan (ký hiệu XL1)
Xây dựng cổng + hàng rào phía trước + nhà bảo vệ + giếng khoan, đường điện trung hạ thế và TBA khu vực hậu cần kỹ thuật Ban Chỉ huy quân sự thành phố
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2021 - 2023 (vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Eden , địa chỉ: Khu phố Phú Mỹ, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
- Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy quân sự thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường ĐT741, P. Tân Đồng, Tp. Đồng Xoài, Bình Phước. Điện thoại: 0271 3881 151
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Xây dựng Eden. Địa chỉ: Khu phố Tân Trà II, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Kiến An Nguyên. Địa chỉ: Khu phố Tân Trà II, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng Eden. Địa chỉ: Khu phố Tân Trà II, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Kiến An Nguyên. Địa chỉ: Khu phố Tân Trà II, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Eden , địa chỉ: Khu phố Phú Mỹ, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
- Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy quân sự thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường ĐT741, P. Tân Đồng, Tp. Đồng Xoài, Bình Phước. Điện thoại: 0271 3881 151


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy quân sự thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường ĐT741, P. Tân Đồng, Tp. Đồng Xoài, Bình Phước. Điện thoại: 0271 3881 151
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Chỉ huy quân sự thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường ĐT741, P. Tân Đồng, Tp. Đồng Xoài, Bình Phước. Điện thoại: 0271 3881 151
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Chỉ huy quân sự thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường ĐT741, P. Tân Đồng, Tp. Đồng Xoài, Bình Phước. Điện thoại: 0271 3881 151
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Chỉ huy quân sự thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường ĐT741, P. Tân Đồng, Tp. Đồng Xoài, Bình Phước. Điện thoại: 0271 3881 151
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG, HÀNG RÀO PHÍA TRƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V7,4511100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V284,88m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V5,4581100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V4,8413100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V4,8413100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V181,018m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V161,5022m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V8,5644100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V6,7423tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V12,6089tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V97,3392m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V19,3539100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,971tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo chương V179,13m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V28,149100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V8,3098tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V12,8138tấn
18Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V129,195m3
19Xây gạch không nung ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V495,2435m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V12.858,836m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V3.070,8m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V1.443m2
23Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả theo chương V17.372,636m2
24Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V6,4m
25Đắp đầu trụ cổng chínhMô tả theo chương V2cái
26Gia công hàng rào kẽm gaiMô tả theo chương V2.559md
B NHÀ BẢO VỆ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V0,6216100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V0,0749100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V1,824m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V0,0622100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V1,184m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V1,3147m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,0608100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V0,552m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,1104100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0224tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,1887tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo chương V2,94m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V0,392100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0666tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,4608tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V0,1695m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V0,0351100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0033tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V0,0155tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V3,8349m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V0,4243100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,3004tấn
23Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V9,2394m3
24Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V2,0936m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V12,48m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V49,41m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V49,66m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V22,24m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V14,44m2
30Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V27,9888m2
31Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V27,9888m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V27,9888m2
33Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V99,07m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V14,44m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V71,186m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V49,66m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V12,6m2
38Chân tường dán đá denMô tả theo chương V5,13m2
39Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V17,1m
40Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V36,8m
41Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V12,225m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V2,16m2
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V0,72m2
44Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V0,1089tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,1089tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo chương V0,2184100m2
47SX cửa nhôm kính 5lyMô tả theo chương V12,04m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V12,04m2
49Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả theo chương V1cái
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả theo chương V2bộ
51Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo chương V1cái
52Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V2cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V1cái
54Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V30m
55Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V40m
56Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V20m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V25m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả theo chương V0,2100m
59Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmMô tả theo chương V5cái
60Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mmMô tả theo chương V6cái
61Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo chương V1bộ
62Lắp đặt chậu xí bệtMô tả theo chương V1bộ
63Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo chương V1bộ
64Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả theo chương V1bộ
65Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả theo chương V1cái
66Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V1cái
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả theo chương V0,1100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả theo chương V0,15100m
69Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mmMô tả theo chương V7cái
70Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmMô tả theo chương V10cái
71Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V0,1408100m3
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả theo chương V2,355m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,0548100m3
74Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V2,7434m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V0,704m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V0,6m3
77Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V0,6544m3
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả theo chương V0,0259tấn
79Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V0,0185100m2
80Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo chương V51 cấu kiện
81Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả theo chương V3đoạn ống
82Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcMô tả theo chương V3cái
83Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V25,2m2
84Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V25,2m2
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả theo chương V0,06100m
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMô tả theo chương V2cái
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả theo chương V0,015100m
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tả theo chương V1cái
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmMô tả theo chương V0,03100m
90Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả theo chương V6cái
91Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tả theo chương V36cái
C GIẾNG KHOAN
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVMô tả theo chương V1lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả theo chương V18m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả theo chương V27m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả theo chương V45m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMô tả theo chương V0,55100m
6Lắp đặt van đáy D168Mô tả theo chương V20cái
7Lắp đặt ống lọc Inox D168Mô tả theo chương V10m
8CCLĐ nắp giếng bằng thép dày 3mmMô tả theo chương V1cái
9CCLĐ khóa nắp giếngMô tả theo chương V1cái
10Máy bơm chìm giếng khoan 2Hp-1,1kWMô tả theo chương V1cái
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V0,0806100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V0,0587100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V0,576m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V1,612m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,0848100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0098tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0914tấn
18Gia công hệ khung dànMô tả theo chương V1,1202tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V51,496m2
20SXLD bu lông D20, L=500MMMô tả theo chương V8Cái
21Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả theo chương V1bể
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả theo chương V0,41100m
23Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả theo chương V8cái
24Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mmMô tả theo chương V5cái
25SXLD van đồng 2 chiều D34Mô tả theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 5.750.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.750.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.500.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 02 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 5.750.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 11.500.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ Trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyên an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết31
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 + Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Khối Kinh tế hoặc Kinh tế xây dựng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết31
4 Công nhân kỹ thuật 5 + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với công việc mình đảm nhận thuộc các nhóm nghề kỹ thuật xây dựng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô)1
2 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô)1
3 Đầm bàn Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô)1
4 Đầm dùi Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô)2
5 Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô)1
6 Máy đào Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô)1
7 Máy hàn Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô)2
8 Máy khoan Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô)1
9 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô)2
10 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->