Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220839937-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220837650
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, nguồn vốn cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-13 09:48:00 đến ngày 2022-08-23 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,383,190,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 trở lại đây
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng.Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng.Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén 3 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi 6 T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí diezel 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng vỉa hè tuyến đường trục xã An Thanh; Đoạn từ cống T1 đến trạm bơm An Thanh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, nguồn vốn cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã An Thanh (Địa chỉ: Xã An Thanh, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0977367516)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng 30-10; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 372; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng 30-10;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã An Thanh (Địa chỉ: Xã An Thanh, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0977367516)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã An Thanh (Địa chỉ: Xã An Thanh, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0977367516)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã An Thanh (Địa chỉ: Xã An Thanh, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0977367516)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.2850.814; điện thoại: 0220.3853.441
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tứ Kỳ, Thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương. hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY DỰNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I ( tính bằng 90% KL đào)E-HSMT; Thiết kế BVTC30,1383100m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I ( tính bằng 10% thủ công)E-HSMT; Thiết kế BVTC334,87m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT; Thiết kế BVTC1,799100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng Block, đá 1x2, mác 150E-HSMT; Thiết kế BVTC40,23m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng BlockE-HSMT; Thiết kế BVTC2,68100m2
6Mua và lắp đặt viên Block vỉa hè KT 230x300x1000 BTXM M>=300, PE-HSMT; Thiết kế BVTC1.341m
7Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đan rãnhE-HSMT; Thiết kế BVTC2,09100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200E-HSMT; Thiết kế BVTC17,39m3
9Lát viên đan rãnh, vữa XM mác 75E-HSMT; Thiết kế BVTC347,75m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng E-HSMT; Thiết kế BVTC1,5m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng BlockE-HSMT; Thiết kế BVTC0,1100m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT; Thiết kế BVTC15m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn BlockE-HSMT; Thiết kế BVTC0,39100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông Block cửa thu, đá 1x2, mác 300E-HSMT; Thiết kế BVTC2,75m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép Block cửa thu nước, đường kính E-HSMT; Thiết kế BVTC0,1605tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, hộc thu nước, đá 1x2, mác 200E-HSMT; Thiết kế BVTC4,3m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm chắn rác, hộc thu nướcE-HSMT; Thiết kế BVTC0,759100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm chắn rác, hộc thu nước D=8mmE-HSMT; Thiết kế BVTC0,4821tấn
19Lắp các loại cấu kiện rãnh đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng E-HSMT; Thiết kế BVTC501 cấu kiện
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ( Block, hộc thu nước), trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuE-HSMT; Thiết kế BVTC1001 cấu kiện
21Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT; Thiết kế BVTC10,58m3
22Xây gạch BT M10 kt 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75E-HSMT; Thiết kế BVTC33,17m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT; Thiết kế BVTC101,25m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200E-HSMT; Thiết kế BVTC6,93m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũE-HSMT; Thiết kế BVTC0,81100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT; Thiết kế BVTC0,432100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,E-HSMT; Thiết kế BVTC0,52tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250E-HSMT; Thiết kế BVTC6,3m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuE-HSMT; Thiết kế BVTC2251 cấu kiện
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày E-HSMT; Thiết kế BVTC8,95100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 2x4, mác 200E-HSMT; Thiết kế BVTC134m3
32Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT; Thiết kế BVTC12,32m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngE-HSMT; Thiết kế BVTC1,12100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200E-HSMT; Thiết kế BVTC9,24m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép E-HSMT; Thiết kế BVTC0,0094tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanE-HSMT; Thiết kế BVTC0,5100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính E-HSMT; Thiết kế BVTC1,175tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250E-HSMT; Thiết kế BVTC11,2m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuE-HSMT; Thiết kế BVTC1401 cấu kiện
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT; Thiết kế BVTC30,4671100m3
41Đắp cát gia cố xi măng 6% móng hè đườngE-HSMT; Thiết kế BVTC539,3m3
42Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông lục giác hoa văn HI BRICK-01 KT31x26x6 M500 tự chèn, chiều dày 6cmE-HSMT; Thiết kế BVTC10.785,94m2
43Xây gạch BT M10 KT(6,5x10,5x22), xây khóa hè, chiều dày E-HSMT; Thiết kế BVTC31,16m3
44Xây gạch BT M10 KT(6,5x10,5x22), xây hố trồng cây, chiều dày E-HSMT; Thiết kế BVTC99,2m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT; Thiết kế BVTC450,91m2
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi E-HSMT; Thiết kế BVTC33,4874100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi E-HSMT; Thiết kế BVTC0,1232100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 trở lại đây
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng.Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự55
3 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng.Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường 2 công trình tương tự55
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3 m3/ph Máy còn hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
2 Cần cẩu bánh hơi 6 T Máy còn hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
3 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Máy còn hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
4 Máy dầm dùi 1,5 kW Máy còn hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê2
5 Máy đào 0,80 m3 Máy còn hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê2
6 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Máy còn hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê2
7 Máy hàn 23 kW Máy còn hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
8 Máy nén khí diezel 360 m3/h Máy còn hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
9 Máy trộn bê tông 250 lít Máy còn hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê2
10 Máy trộn vữa 150 lít Máy còn hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê2
11 Máy ủi 110 CV Máy còn hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
12 Ô tô tự đổ 7T Máy còn hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->