Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220838315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220630586 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-13 09:37:00 đến ngày 2022-09-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 43,481,614,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (đê, kè) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thủy lợi.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thủy lợi.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình phục vụ Nông nghiệp và PTNT tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình phục vụ Nông nghiệp và PTNT tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình phục vụ Nông nghiệp và PTNT tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 1.25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 07 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 4-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Dự án: Khắc phục hậu quả thiên tai năm 2021 trên địa bàn huyện Tây Sơn, Vĩnh Thạnh và Vân Canh 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định, địa chỉ: số 200 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3822294 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 200 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3814701 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định, số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3822628 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây dựng (nhà thầu tham dự thầu tính thuế VAT trong đơn giá dự thầu bằng 10%) | |||
| B | Chi phí xây dựng: Kè bờ hữu sông Kôn, xã Tây Thuận, huyện Tây Sơn | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa bằng máy - Cấp đất I | 29,771 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, hệ số nở rời tạm tính 1.2 | 357,252 | 10m³/1km | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 357,252 | 10m³/1km | |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy | 14,886 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | 840,83 | 1m3 | |
| 6 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 35,768 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào để đắp) | 1,892 | 100m3 | |
| 8 | San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng từ đất đào) | 39,296 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất đê bằng máy, dung trọng ≤1,75T/m3 (Đất tận dụng từ đất đào) | 2,989 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất đê, bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất mua từ bãi vật liệu) | 130,985 | 100m3 | |
| 11 | Mua đất tại mỏ đất (Mỏ đất xã Tây Thuận) | 140,154 | 100m3 | |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III | 140,154 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km, hệ số nở rời tạm tính K=1,26 | 1.765,94 | 10m³/1km | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo | 1.765,94 | 10m³/1km | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9 | 6,822 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông dầm đỉnh và dầm chân, M200, đá 1x2, PCB40 | 542,74 | m3 | |
| 17 | Bê tông mái và dầm mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 514,645 | m3 | |
| 18 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 805,483 | m3 | |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | 34.945 | 1 cấu kiện | |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 1.772,063 | tấn | |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 1.772,063 | tấn | |
| 22 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 177,206 | 10 tấn/1km | |
| 23 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 46,3 | m3 | |
| 24 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | 223,29 | m3 | |
| 25 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 587 | m3 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 10,514 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 25,665 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn móng dài | 47,224 | 100m2 | |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lát | 121,609 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 1,948 | 100m2 | |
| 31 | Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ công | 959,46 | m3 | |
| 32 | Thả đá rời chân kè | 4.707,395 | m3 | |
| 33 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật mái đê | 141,154 | 100m2 | |
| 34 | Rải nilon | 70,478 | 100m2 | |
| 35 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 689,87 | m2 | |
| 36 | Khe co | 545,75 | m | |
| 37 | Khe giãn | 86,25 | m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 34x2,1mm | 0,18 | 100m | |
| 39 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 (Làm dải lọc) | 0,059 | 100m3 | |
| 40 | Thi công tầng lọc cát (Làm dải lọc) | 0,052 | 100m3 | |
| 41 | Bê tông cọc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,196 | m3 | |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | 0,26 | tấn | |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 81 | 1 cấu kiện | |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc tiêu | 0,223 | 100m2 | |
| 45 | Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 30,326 | m2 | |
| 46 | Cột thép tròn D141.3x1200x4.5mm + mũ cột | 12 | cái | |
| 47 | Tấm sóng đầu, cuối (700x310x3)mm | 2 | tấm | |
| 48 | Tấm sóng đầu, cuối (3320x310x3)mm | 2 | thanh | |
| 49 | Tấm sóng giữa (6330x310x3)mm | 5 | thanh | |
| 50 | Bản đệm 70x300x5mm | 12 | cái | |
| 51 | Bu lông thép D20, L=180 | 12 | Bộ | |
| 52 | Bu lông thép D16, L=35 | 80 | Bộ | |
| 53 | Mắt phản quang loại tam giác (70*70*70) | 12 | cái | |
| 54 | Lắp đặt hệ thống an toàn hộ lan | 34,95 | m | |
| 55 | Vận chuyển lan can bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 0,053 | 10 tấn/1km | |
| 56 | Vận chuyển lan can bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 0,053 | 10 tấn/1km | |
| 57 | Vận chuyển lan can bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 49.7km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 0,053 | 10 tấn/1km | |
| 58 | San đầm bãi đúc bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,8 | 100m3 | |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 200 | m2 | |
| 60 | Nilon lót móng | 2 | 100m2 | |
| 61 | Đào phá bãi đúc bằng máy - Cấp đất III | 1,8 | 100m3 | |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, HS nở rời tạm tính 1.20 | 21,6 | 10m³/1km | |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 21,6 | 10m³/1km | |
| 64 | San đất bãi thải bằng máy | 0,9 | 100m3 | |
| 65 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 0,478 | 100m3 | |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng) | 0,413 | 100m3 | |
| 67 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,29 | m3 | |
| 68 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | 6,348 | m3 | |
| 69 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | 3,101 | m3 | |
| 70 | Bê tông mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 13,708 | m3 | |
| 71 | Ván khuôn móng dài | 0,322 | 100m2 | |
| 72 | Rải Nilon | 0,924 | 100m2 | |
| 73 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | 1 | 1 đoạn ống | |
| 74 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm | 1 | 1 đoạn ống | |
| 75 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | 1 | mối nối | |
| 76 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | 3 | cái | |
| 77 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 0,25 | 10 tấn/1km | |
| 78 | Vận chuyển ống cống bê tông 9km tiếp theo bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | 0,25 | 10 tấn/1km | |
| 79 | Vận chuyển ống cống bê tông 28.5km tiếp theo bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | 0,25 | 10 tấn/1km | |
| 80 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 5 | 1 cấu kiện | |
| 81 | Gia công thép cửa van | 0,08 | tấn | |
| 82 | Lắp đặt cửa van bằng cần cẩu | 1 | 1cấu kiện | |
| 83 | Gia công dàn van | 0,23 | tấn | |
| 84 | Lắp đặt dàn van | 0,23 | tấn | |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,32 | 1m2 | |
| 86 | Bulong đầu chìm F16x30 | 32 | cái | |
| 87 | Bulong F16x80 | 2 | cái | |
| 88 | Bulong F16x150 | 1 | cái | |
| 89 | Bulong đầu chìm F16x50 | 12 | cái | |
| 90 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | 3,68 | m | |
| 91 | Máy đóng mở V1 | 1 | bộ | |
| C | Chi phí xây dựng: Kè bờ hữu sông Kôn, xã Bình Tường, huyện Tây Sơn | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng bằng cơ giới | 185 | 100m2 | |
| 2 | Đào gốc cây, bụi tre bằng máy- Cấp đất II | 9,42 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, hệ số nở rời 1.20 | 113,04 | 10m³/1km | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 113,04 | 10m³/1km | |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy | 4,71 | 100m3 | |
| 6 | Đào bóc phong hóa bằng máy - Cấp đất I | 30,029 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, hệ số nở rời 1.20 | 360,348 | 10m³/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 360,348 | 10m³/1km | |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy | 15,015 | 100m3 | |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | 623,67 | 1m3 | |
| 11 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 110,494 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào để đắp) | 12,792 | 100m3 | |
| 13 | San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng hết đất đào móng dưới nước và một phần đất đào trên cạn) | 67,783 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất đê bằng máy lu, dung trọng ≤1,75T/m3 (Đất tận dụng) | 36,156 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất đê, bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất mua từ bãi vật liệu) | 95,34 | 100m3 | |
| 16 | Mua đất tại mỏ đất K=1.1 (Mỏ đất xã Tây Xuân) | 104,874 | 100m3 | |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III | 104,874 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km, hệ số nở rời tạm tính K=1,26 | 1.321,412 | 10m³/1km | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6,7km tiếp theo | 1.321,412 | 10m³/1km | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9 | 1,972 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông dầm đỉnh và dầm chân, M200, đá 1x2, PCB40 | 496,11 | m3 | |
| 22 | Bê tông mái và dầm mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 551,924 | m3 | |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 930,159 | m3 | |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | 40.354 | 1 cấu kiện | |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 2.046,35 | tấn | |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 2.046,35 | tấn | |
| 27 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 204,635 | 10 tấn/1km | |
| 28 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 786 | m3 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 7,481 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 24,896 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn móng dài | 48,869 | 100m2 | |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lát | 140,432 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 2,451 | 100m2 | |
| 34 | Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ công | 1.159,032 | m3 | |
| 35 | Thả đá rời chân kè | 6.158,985 | m3 | |
| 36 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm mái đê | 162,934 | 100m2 | |
| 37 | Rải nilon | 72,652 | 100m2 | |
| 38 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 1.035,411 | m2 | |
| 39 | Khe co | 674 | m | |
| 40 | Khe giãn | 107,25 | m | |
| 41 | Bê tông cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,668 | m3 | |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | 0,363 | tấn | |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 113 | 1 cấu kiện | |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc tiêu | 0,294 | 100m2 | |
| 45 | Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 42,307 | m2 | |
| 46 | San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,25 | 100m3 | |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 250 | m2 | |
| 48 | Rải nilon | 2,5 | 100m2 | |
| 49 | Đào phá bãi đúc bằng máy - Cấp đất III | 2,25 | 100m3 | |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, HS nở rời tạm tính 1.20 | 27 | 10m³/1km | |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 27 | 10m³/1km | |
| 52 | San đất bãi thải bằng máy | 1,125 | 100m3 | |
| 53 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II | 1,245 | 100m3 | |
| 54 | Đắp nền đường bằng máy, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Tận dụng đất đào) | 2,189 | 100m3 | |
| 55 | Mua đất tại mỏ đất K=1.1 (Mỏ đất xã Tây Xuân) | 1,038 | 100m3 | |
| 56 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III | 1,038 | 100m3 | |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km, hệ số nở rời tạm tính K=1,26 | 13,079 | 10m³/1km | |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6,7km tiếp theo | 13,079 | 10m³/1km | |
| 59 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 119,22 | m3 | |
| 60 | Rải nilon | 6,625 | 100m2 | |
| 61 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 1,149 | 100m2 | |
| 62 | Khe co | 106 | m | |
| 63 | Khe giãn | 16 | m | |
| 64 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 0,438 | 100m3 | |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng) | 0,308 | 100m3 | |
| 66 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | 12,44 | m3 | |
| 67 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | 13,32 | m3 | |
| 68 | Bê tông mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 45,152 | m3 | |
| 69 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,72 | m3 | |
| 70 | Ván khuôn thép | 1,443 | 100m2 | |
| 71 | Rải nilon | 2,592 | 100m2 | |
| 72 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | 0,06 | tấn | |
| 73 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm | 15 | 1 đoạn ống | |
| 74 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | 10 | mối nối | |
| 75 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | 20 | cái | |
| 76 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 1,2 | 10 tấn/1km | |
| 77 | Vận chuyển ống cống bê tông 9km tiếp theo bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | 1,2 | 10 tấn/1km | |
| 78 | Vận chuyển ống cống bê tông 15,7km tiếp theo bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | 1,2 | 10 tấn/1km | |
| 79 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 15 | 1 cấu kiện | |
| D | Chi phí xây dựng: Kè bờ hữu sông Kôn, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng bằng cơ giới | 126 | 100m2 | |
| 2 | Đào gốc cây, bụi tre bằng máy- Cấp đất II | 18,84 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, hệ số nở rời tạm tính 1.2 | 226,08 | 10m³/1km | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 226,08 | 10m³/1km | |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy | 9,42 | 100m3 | |
| 6 | Đào bóc phong hóa bằng máy - Cấp đất I | 27,477 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, hệ số nở rời tạm tính 1.2 | 329,724 | 10m³/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 329,724 | 10m³/1km | |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy | 13,738 | 100m3 | |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | 90,83 | 1m3 | |
| 11 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 178,391 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào để đắp) | 19,135 | 100m3 | |
| 13 | San lấp vị trí trũng, bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp) | 3,092 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất dư sau khi tận dụng bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, hệ số nở rời tạm tính 1.2 | 1.091,524 | 10m³/1km | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 1.091,524 | 10m³/1km | |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy | 45,48 | 100m3 | |
| 17 | Đắp đất đê, bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng) | 66,112 | 100m3 | |
| 18 | Trồng vầng cỏ mái đê | 41,054 | 100m2 | |
| 19 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | 41,054 | 100m2 | |
| 20 | Vận chuyển cỏ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | 2,874 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông dầm đỉnh và dầm chân, M200, đá 1x2, PCB40 | 173,5 | m3 | |
| 22 | Bê tông mái và dầm mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 167,849 | m3 | |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 356,669 | m3 | |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | 13.128 | 1 cấu kiện | |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 15 | 1cấu kiện | |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 782,692 | tấn | |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 782,692 | tấn | |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | 15 | 1 cấu kiện | |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | 15 | 1 cấu kiện | |
| 30 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 78,485 | 10 tấn/1km | |
| 31 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | 63,466 | m3 | |
| 32 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 518,31 | m3 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 2,793 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 9,502 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn móng dài | 18,332 | 100m2 | |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lát | 50,463 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,887 | 100m2 | |
| 38 | Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ công | 414,562 | m3 | |
| 39 | Thả đá rời chân kè | 2.724,697 | m3 | |
| 40 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | 46,953 | m3 | |
| 41 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm mái đê | 54,837 | 100m2 | |
| 42 | Rải nilon | 40,52 | 100m2 | |
| 43 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 334,16 | m2 | |
| 44 | Khe co | 312,5 | m | |
| 45 | Khe giãn | 64 | m | |
| 46 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,59 | m3 | |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | 0,129 | tấn | |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 40 | 1 cấu kiện | |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc tiêu | 0,104 | 100m2 | |
| 50 | Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 14,976 | m2 | |
| 51 | San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,9 | 100m3 | |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 100 | m2 | |
| 53 | Rải nilon | 1 | 100m2 | |
| 54 | Đào phá bãi đúc bằng máy - Cấp đất III | 0,9 | 100m3 | |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, HS nở rời tạm tính 1.20 | 10,8 | 10m³/1km | |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10,8 | 10m³/1km | |
| 57 | San đất bãi thải bằng máy | 0,45 | 100m3 | |
| 58 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 2,116 | 100m3 | |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,424 | 100m3 | |
| 60 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,786 | m3 | |
| 61 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | 14,886 | m3 | |
| 62 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | 10,186 | m3 | |
| 63 | Bê tông mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 59,024 | m3 | |
| 64 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,196 | m3 | |
| 65 | Ván khuôn móng dài | 1,013 | 100m2 | |
| 66 | Rải Nilon | 3,311 | 100m2 | |
| 67 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | 0,022 | tấn | |
| 68 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | 9 | 1 đoạn ống | |
| 69 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | 6 | mối nối | |
| 70 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | 12 | cái | |
| 71 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 0,9 | 10 tấn/1km | |
| 72 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 0,9 | 10 tấn/1km | |
| 73 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 45km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 0,9 | 10 tấn/1km | |
| 74 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 9 | 1 cấu kiện | |
| E | Chi phí xây dựng: Kè suối Nhiên, xã Canh Vinh, huyện Vân Canh | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng bằng cơ giới | 45 | 100m2 | |
| 2 | Đào bóc phong hóa bằng máy - Cấp đất I | 8,254 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, hệ số nở rời tạm tính 1.2 | 99,048 | 10m³/1km | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 99,048 | 10m³/1km | |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy | 4,127 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | 86,18 | 1m3 | |
| 7 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 207,919 | 100m3 | |
| 8 | Đào thanh thải dòng chảy bằng máy - Cấp đất II | 23,253 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào để đắp) | 0,494 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất đê, bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất mua từ bãi vật liệu) | 76,421 | 100m3 | |
| 11 | San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng từ đất đào) | 122,1 | 100m3 | |
| 12 | San đầm đất vị trí san lấp bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất mua từ bãi vật liệu) | 23,863 | 100m3 | |
| 13 | Mua đất tại mỏ đất (Mỏ đất xã Canh Vinh) | 108,116 | 100m3 | |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III | 108,116 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km, hệ số nở rời tạm tính K=1,26 | 1.362,262 | 10m³/1km | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km tiếp theo | 1.362,262 | 10m³/1km | |
| 17 | Vận chuyển đất dư bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, hệ số nở rời tạm tính 1.2 | 1.349,014 | 10m³/1km | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 1.349,014 | 10m³/1km | |
| 19 | San đất bãi thải bằng máy | 56,209 | 100m3 | |
| 20 | Bê tông dầm đỉnh và dầm chân, M200, đá 1x2, PCB40 | 224,35 | m3 | |
| 21 | Bê tông mái và dầm mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 270,697 | m3 | |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 479,91 | m3 | |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | 19.086 | 1 cấu kiện | |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 1.055,802 | tấn | |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 1.055,802 | tấn | |
| 26 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 105,58 | 10 tấn/1km | |
| 27 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 303,75 | m3 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 4,037 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 13,54 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn móng dài | 32,143 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 1,004 | 100m2 | |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lát | 71,996 | 100m2 | |
| 33 | Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ công | 524,18 | m3 | |
| 34 | Thả đá rời chân kè | 1.384,216 | m3 | |
| 35 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm mái đê | 70,546 | 100m2 | |
| 36 | Rải nilon | 34,94 | 100m2 | |
| 37 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 436,337 | m2 | |
| 38 | Khe co | 281,25 | m | |
| 39 | Khe giãn | 56,25 | m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm, dày 2,1mm | 0,08 | 100m | |
| 41 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,014 | 100m3 | |
| 42 | Thi công tầng lọc cát | 0,012 | 100m3 | |
| 43 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,679 | m3 | |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK ≤10mm | 0,148 | tấn | |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 46 | 1 cấu kiện | |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc tiêu | 0,12 | 100m2 | |
| 47 | Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 17,222 | m2 | |
| 48 | San đầm đất bãi đúc cấu kiện bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,44 | 100m3 | |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 160 | m2 | |
| 50 | Nilon lót móng | 1,6 | 100m2 | |
| 51 | Đào phá bãi đúc bằng máy - Cấp đất III | 1,44 | 100m3 | |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, HS nở rời tạm tính 1.20 | 17,28 | 10m³/1km | |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 17,28 | 10m³/1km | |
| 54 | San đất bãi thải bằng máy | 0,72 | 100m3 | |
| 55 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II | 0,409 | 100m3 | |
| 56 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng) | 0,254 | 100m3 | |
| 57 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 43,114 | m3 | |
| 58 | Rải nilon | 2,395 | 100m2 | |
| 59 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,295 | 100m2 | |
| 60 | Khe co | 36 | m | |
| 61 | Khe giãn | 6 | m | |
| F | Chi phí xây dựng: Kè bảo vệ 2 bên đầu cầu và gia cố mặt đầu cầu Ngô La, xã Canh Vinh, huyện Vân Canh | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng bằng cơ giới | 9,5 | 100m2 | |
| 2 | Đào bóc phong hóa bằng máy - Cấp đất I | 3,397 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, HS nở rời tạm tính 1.20 | 40,764 | 10m³/1km | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 40,764 | 10m³/1km | |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy | 1,698 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | 99,5 | 1m3 | |
| 7 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 6,367 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào để đắp) | 0,135 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất đê, bằng máy, dung trọng ≤1,8T/m3 (Đất tận dụng) | 7,227 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất đê, bằng máy, dung trọng ≤1,8T/m3 (Đất mua từ bãi vật liệu) | 1,147 | 100m3 | |
| 11 | Mua đất tại mỏ đất (Mỏ đất xã Canh Vinh) | 1,25 | 100m3 | |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III | 1,25 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km, hệ số nở rời tạm tính K=1,26 | 15,75 | 10m³/1km | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 15,75 | 10m³/1km | |
| 15 | Bê tông dầm đỉnh, dầm chân, khóa mái, M200, đá 1x2, PCB40 | 97,96 | m3 | |
| 16 | Bê tông mái và dầm mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 37,64 | m3 | |
| 17 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | 14,91 | m3 | |
| 18 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 72,17 | m3 | |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | 3.131 | 1 cấu kiện | |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 158,774 | tấn | |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 158,774 | tấn | |
| 22 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 15,877 | 10 tấn/1km | |
| 23 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 67,1 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,904 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,008 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn móng dài | 5,323 | 100m2 | |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lát | 11,228 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,622 | 100m2 | |
| 29 | Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ công | 89,8 | m3 | |
| 30 | Thả đá rời chân kè | 216,96 | m3 | |
| 31 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm mái đê | 12,963 | 100m2 | |
| 32 | Rải nilon | 7,978 | 100m2 | |
| 33 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 77,6 | m2 | |
| 34 | Khe co | 59,5 | m | |
| 35 | Khe giãn | 17,5 | m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm, dày 2,1mm | 0,125 | 100m | |
| 37 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,02 | 100m3 | |
| 38 | Thi công tầng lọc cát | 0,018 | 100m3 | |
| 39 | Bê tông cọc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,18 | m3 | |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | 0,04 | tấn | |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 12 | 1 cấu kiện | |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc tiêu | 0,033 | 100m2 | |
| 43 | Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,49 | m2 | |
| 44 | San đầm đất bãi đúc cấu kiện bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,9 | 100m3 | |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 100 | m2 | |
| 46 | Nilon lót móng | 1 | 100m2 | |
| 47 | Đào phá bãi đúc bằng máy - Cấp đất III | 0,9 | 100m3 | |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, HS nở rời tạm tính 1.20 | 10,8 | 10m³/1km | |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10,8 | 10m³/1km | |
| 50 | San đất bãi thải bằng máy | 0,45 | 100m3 | |
| 51 | Đắp nền đường thi công bằng máy, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 4,911 | 100m3 | |
| 52 | Mua đất tại mỏ đất (Mỏ đất xã Canh Vinh) | 5,107 | 100m3 | |
| 53 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III | 5,107 | 100m3 | |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km, hệ số nở rời tạm tính K=1,26 | 64,348 | 10m³/1km | |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3.6km tiếp theo | 64,348 | 10m³/1km | |
| 56 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 0,174 | 100m3 | |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,097 | 100m3 | |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | 0,73 | m3 | |
| 59 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | 8,02 | m3 | |
| 60 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | 1,8 | m3 | |
| 61 | Bê tông mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 13,02 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn móng dài | 0,446 | 100m2 | |
| 63 | Nilon lót móng | 0,924 | 100m2 | |
| 64 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm | 4 | 1 đoạn ống | |
| 65 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm | 1 | 1 đoạn ống | |
| 66 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | 3 | mối nối | |
| 67 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | 9 | cái | |
| 68 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 0,56 | 10 tấn/1km | |
| 69 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 0,56 | 10 tấn/1km | |
| 70 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 0,56 | 10 tấn/1km | |
| 71 | Bốc xếp ống BT D600 L=3m có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 4 | 1 cấu kiện | |
| 72 | Bốc xếp ống BT D600 L=2m có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 1 | 1 cấu kiện | |
| G | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | Giá trị cố định (Chủ đầu tư sẽ quyết định sử dụng trong quá trình thực hiện gói thầu, trường hợp có phát sinh khối lượng) | 2.000.000.000 | đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (đê, kè) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư thủy lợi.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi). | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 3 | Kỹ sư thủy lợi.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình phục vụ Nông nghiệp và PTNT tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trắc địa công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình phục vụ Nông nghiệp và PTNT tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật quản lý an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình phục vụ Nông nghiệp và PTNT tương tự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≤ 1.25m3 | 6 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≤ 110CV | 6 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≤ 07 tấn | 8 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≤ 10 tấn | 3 |
| 5 | Máy đầm rung tự hành | Tải trọng 9 tấn | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi