Gói thầu: Sửa chữa các hư hỏng hệ thống điều hòa không khí tại trụ sở Bộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220808433-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
| Tên gói thầu | Sửa chữa các hư hỏng hệ thống điều hòa không khí tại trụ sở Bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220709837 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 08:37:00 đến ngày 2022-08-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 453,264,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Trong đó:Hợp đồng tương tự là hợp đồng:- Có tính chất tương tự: hợp đồng sửa chữa, thay thế linh kiện, thiết bị của hệ thống điều hòa không khí; Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 230.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành nhiệt lạnh hoặc tương đương.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về sửa chữa, thiết bị điều hòa không khí có tính chất tương tự.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 1 hoặc 2) theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề trở lên hoặc tương đương.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (trường hợp Chỉ huy trưởng có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 1 thì không yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa các hư hỏng hệ thống điều hòa không khí tại trụ sở Bộ Bảo trì, vận hành trụ sở cơ quan Bộ Tài nguyên và Môi trường” năm 2022 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | 01 bộ các hợp đồng (bản có công chứng) như đã đính kèm trên hệ thống |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Bộ Tài nguyên và Môi trường, số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, ĐT 024. 38343914, Fax: 024. 338359221, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tài nguyên và Môi trường, địa chỉ: Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024. 38343914, Fax: 024. 38359221, Email: [email protected]; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch – Tài chính (Bộ Tài nguyên và Môi trường), địa chỉ: Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quân Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024. 37956868 (1208), Fax: 024. 38359221; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch – Tài chính (Bộ Tài nguyên và Môi trường), địa chỉ: Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quân Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024. 37956868 (1208), Fax: 024. 38359221; |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xử lý, khắc phục sự cố, cài đặt hệ thống điều khiển trung tâm để điều khiển hệ thống điều hòa không khí | Cài đặt lại phần mềm điều khiển hệ thống điều hòa không khí cho thiết bị điều khiển trung tâm Daikin | gói | 1 | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt máy nén inverter dàn nóng máy ĐHKK trung tâm (Hệ thống ODA01-48HP cấp cho tầng 1 nhà A) | Tháo dỡ máy nén inverter cũ bị hỏng, cung cấp lắp đặt máy nén inverter mới cho dàn nóng đơn vị RXYQ16PAY1 của máy ĐHKK trung tâm Daikin và vận hành chạy thử thiết bị. | cái | 2 | |
| 3 | Cung cấp và nạp gas R410A cho hệ thống ĐHKK trung tâm (Hệ thống ODA01-48HP cấp cho tầng 1 nhà A) | Cung cấp và nạp môi chất lạnh gas R410A cho hệ thống ĐHKK trung tâm. | kg | 25 | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt motor quạt dàn lạnh máy ĐHKK trung tâm (Phòng A113) | Tháo dỡ motor quạt cũ bị hỏng, cung cấp lắp đặt motor quạt mới cho dàn lạnh máy ĐHKK trung tâm Daikin loại âm trần nối ống gió FXMQ80PVE và vận hành chạy thử thiết bị. | cái | 1 | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cuộn coil van tiết lưu điện từ dàn lạnh máy ĐHKK trung tâm (Phòng A111, A113 và A114) | Tháo dỡ cuộn coil van tiết lưu điện từ cũ bị hỏng, cung cấp lắp đặt cuộn coil van tiết lưu điện từ mới cho dàn lạnh máy ĐHKK trung tâm Daikin loại âm trần nối ống gió FXMQ80PVE, FXMQ125PVE và vận hành chạy thử thiết bị. | cái | 3 | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống gió mềm D250 + bảo ôn | Tháo dỡ ống gió mềm cũ bị hỏng, cung cấp lắp đặt ống gió mềm mới cho dàn lạnh máy ĐHKK trung tâm. | m | 3 | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt hộp gió hồi lắp cho máy âm trần nối ống gió+bảo ôn | Cung cấp lắp đặt bổ sung hộp gió hồi cho dàn lạnh máy điều hòa âm trần nối ống gió. | cái | 1 | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt hộp gió lắp cho cửa gió 600x600+bảo ôn | Cung cấp lắp đặt bổ sung hộp gió hồi cho cửa gió lạnh 600x600. | cái | 2 | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cổ nối tròn D250 | Cung cấp lắp đặt bổ sung cổ nối tròn cho hộp gió hồi để khớp nối với ống gió mềm. | cái | 4 | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống gió mềm D250 + bảo ôn | Cung cấp lắp đặt bổ sung ống gió mềm để kết nối giữa các hộp gió hồi. | m | 6 | |
| 11 | Vật tư phụ (Silicon, băng dính bạc, băng dính trong, phụ kiện ống gió, keo dán bảo ôn …) | Cung cấp vật tư phụ phục vụ công tác thi công lắp đặt | lô | 1 | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt hộp gió hồi lắp cho máy âm trần nối ống gió+bảo ôn | Cung cấp lắp đặt bổ sung hộp gió hồi cho dàn lạnh máy điều hòa âm trần nối ống gió. | cái | 1 | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt hộp gió lắp cho cửa gió 600x600+bảo ôn | Cung cấp lắp đặt bổ sung hộp gió hồi cho cửa gió lạnh. | cái | 1 | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cổ nối tròn D250 | Cung cấp lắp đặt bổ sung cổ nối tròn cho hộp gió hồi để khớp nối với ống gió mềm. | cái | 2 | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống gió mềm D250 + bảo ôn | Cung cấp lắp đặt bổ sung ống gió mềm để kết nối giữa các hộp gió hồi. | m | 3 | |
| 16 | Vật tư phụ (Silicon, băng dính bạc, băng dính trong, phụ kiện ống gió, keo dán bảo ôn …) | Cung cấp vật tư phụ phục vụ công tác thi công lắp đặt | lô | 1 | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cảm biến nhiệt độ dàn nóng máy ĐHKK trung tâm (Hệ thống ODA06-42HP cấp cho tầng 6 nhà A) | Tháo dỡ cảm biến nhiệt độ cũ bị hỏng, cung cấp lắp đặt cảm biến nhiệt độ mới cho dàn nóng đơn vị RXYQ12PAY1 của máy ĐHKK trung tâm Daikin và vận hành chạy thử thiết bị. | bộ | 1 | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt bo mạch inverter dàn nóng máy ĐHKK trung tâm (Hệ thống ODA07-38HP cấp cho tầng 7 nhà A) | Tháo dỡ bo mạch inverter cũ bị hỏng, cung cấp lắp đặt bo mạch inverter mới cho dàn nóng đơn vị RXYQ12PAY1 của máy ĐHKK trung tâm Daikin và vận hành chạy thử thiết bị. | cái | 1 | |
| 19 | Xử lý, khắc phục sự cố (Nén khí trơ và tìm vị trí bị rò rỉ môi chất lạnh, xử lý khắc phục vị trí rò rỉ, nén thử kín kiểm tra hệ thống, vận hành chạy thử hệ thống…) | Phân đoạn hệ thống đường ống dẫn gas, nén khí trơ và tìm vị trí bị rò rỉ môi chất lạnh, xử lý khắc phục vị trí rò rỉ, nén thử kín kiểm tra hệ thống, vận hành chạy thử hệ thống | gói | 1 | |
| 20 | Cung cấp và nạp gas R410A cho hệ thống ĐHKK trung tâm (Hệ thống ODA08-28HP cấp cho tầng 8 nhà A) | Cung cấp và nạp môi chất lạnh gas R410A cho hệ thống ĐHKK trung tâm. | kg | 43 | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt bo mạch điều khiển quạt giải nhiệt dàn nóng máy ĐHKK trung tâm (Hệ thống ODA08-28HP cấp cho tầng 8 nhà A) | Tháo dỡ bo mạch điều khiển quạt giải nhiệt dàn nóng cũ bị hỏng, cung cấp lắp đặt bo mạch điều khiển quạt giải nhiệt dàn nóng mới cho dàn nóng đơn vị RXYQ8PAY1 của máy ĐHKK trung tâm Daikin và vận hành chạy thử thiết bị. | cái | 1 | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt máy nén inverter dàn nóng máy ĐHKK trung tâm (Hệ thống ODA09-34HP cấp cho tầng 9 nhà A) | Tháo dỡ máy nén inverter cũ bị hỏng, cung cấp lắp đặt máy nén inverter mới cho dàn nóng đơn vị RXYQ12PAY1 của máy ĐHKK trung tâm Daikin và vận hành chạy thử thiết bị. | cái | 1 | |
| 23 | Cung cấp và nạp gas R410A cho hệ thống ĐHKK trung tâm (Hệ thống ODA09-34HP cấp cho tầng 9 nhà A) | Cung cấp và nạp môi chất lạnh gas R410A cho hệ thống ĐHKK trung tâm. | kg | 25 | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt bo mạch inverter dàn nóng máy ĐHKK trung tâm (Hệ thống ODA11-34HP cấp cho tầng 11 nhà A) | Tháo dỡ bo mạch inverter cũ bị hỏng, cung cấp lắp đặt bo mạch inverter mới cho dàn nóng đơn vị RXYQ12PAY1 của máy ĐHKK trung tâm Daikin và vận hành chạy thử thiết bị. | cái | 2 | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt máy nén inverter dàn nóng máy ĐHKK trung tâm (Hệ thống ODA15-34HP cấp cho tầng 15 nhà A) | Tháo dỡ máy nén inverter cũ bị hỏng, cung cấp lắp đặt máy nén inverter mới cho dàn nóng đơn vị RXYQ12PAY1 của máy ĐHKK trung tâm Daikin và vận hành chạy thử thiết bị. | cái | 1 | |
| 26 | Cung cấp và nạp gas R410A cho hệ thống ĐHKK trung tâm (Hệ thống ODA15-34HP cấp cho tầng 15 nhà A) | Cung cấp và nạp môi chất lạnh gas R410A cho hệ thống ĐHKK trung tâm. | kg | 25 | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt bo mạch inverter dàn nóng máy ĐHKK trung tâm (Hệ thống ODA15-34HP cấp cho tầng 15 nhà A) | Tháo dỡ bo mạch inverter cũ bị hỏng, cung cấp lắp đặt bo mạch inverter mới cho dàn nóng đơn vị RXYQ12PAY1 của máy ĐHKK trung tâm Daikin và vận hành chạy thử thiết bị. | cái | 1 | |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt bo mạch nguồn dàn nóng máy ĐHKK trung tâm (Hệ thống ODA15-34HP cấp cho tầng 15 nhà A) | Tháo dỡ bo mạch nguồn cũ bị hỏng, cung cấp lắp đặt bo mạch nguồn mới cho dàn nóng đơn vị RXYQ12PAY1 của máy ĐHKK trung tâm Daikin và vận hành chạy thử thiết bị. | cái | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Trong đó:Hợp đồng tương tự là hợp đồng:- Có tính chất tương tự: hợp đồng sửa chữa, thay thế linh kiện, thiết bị của hệ thống điều hòa không khí; Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 230.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành nhiệt lạnh hoặc tương đương.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về sửa chữa, thiết bị điều hòa không khí có tính chất tương tự.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 1 hoặc 2) theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016. | 5 | 5 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề trở lên hoặc tương đương.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (trường hợp Chỉ huy trưởng có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 1 thì không yêu cầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi