Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị cơ bản cho 07 đội PDRT cấp tỉnh thuộc dự án
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220838006-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hội Chữ thập đỏ Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị cơ bản cho 07 đội PDRT cấp tỉnh thuộc dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20220808887 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Cơ quan phát triển quốc tế Hoa Kỳ ( USAID) tài trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-13 10:20:00 đến ngày 2022-08-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 593,876,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,908,000 VNĐ ((Tám triệu chín trăm lẻ tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9081475E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7816295E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. – tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 207.856.775 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 415.713.550 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có danh sách đại lý bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng tại các tỉnh An Giang, Bến Tre, Bình Định, Đồng Tháp, Hà Tĩnh, Phú Yên, Sơn La. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Hội Chữ thập đỏ Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị cơ bản cho 07 đội PDRT cấp tỉnh thuộc dự án Dự án Nâng cao năng lực ứng phó khẩn cấp cho Hội Chữ thập đỏ Việt Nam do Cơ quan phát triển quốc tế Hoa Kỳ (USAID) tài trợ 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Cơ quan phát triển quốc tế Hoa Kỳ ( USAID) tài trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | HSDT phải có đủ các tài liệu theo mẫu qui định ở chương IV |
| E-CDNT 10.2(c) | bản sao các tài liệu chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa; giấy chứng nhận chất lượng đối với các mặt hàng: Máy tính xách tay, bộ phát Wifi, Máy ảnh KTS, áo mưa, Màn chống muỗi, Bộ SCC DN3, Radio, Đèn pin sạc, Bình nước giữ nhiệt, Thùng đựng đồ, Khóa, Balo, hoặc tài liệu liên quan khác. |
| E-CDNT 12.2 | giá của hàng hóa đã bao gồm thuế, phí và lệ phí (nếu có) được đóng gói, vận chuyển và bàn giao, nghiệm thu tại Hội Chữ thập đỏ 07 tỉnh dự án: An Giang, Bến Tre, Bình Định, Đồng Tháp, Hà Tĩnh, Phú Yên, Sơn La. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Bản sao các hợp đồng mua bán các hàng hóa tương tự, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn hợp đồng, báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021, danh sách các đại lý bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế, bảo dưỡng…đối với các mặt hàng bắt buộc phải bảo hành tại các 07 tỉnh: An Giang, Bến Tre, Bình Định, Đồng Tháp, Hà Tĩnh, Phú Yên, Sơn La. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.908.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung ương Hội Chữ thập đỏ Việt Nam, 82 Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 024 38224030, số nội bộ 406 số fax 024 39411893; email [email protected] hoặc [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Bùi Thị Hòa, 82 Nguyễn Du, Hà Nội, số điện thoại: 024 3822 4030, fax: 024 39 411 893; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bà Nguyễn Thị Vân Nam – tổ trưởng tổ đấu thầu số điện thoại 0945296289; Ông Nguyễn Việt Hưng- thành viên số điện thoại 0963778181 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phó Chủ tịch, Tổng thư ký Nguyễn Hải Anh, 82 Nguyễn Du, Hà Nội, số điện thoại: 024 3822 4030, fax: 024 39 411 893; |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính xách tay | MTXT | 7 | Chiếc | Máy mới 100%, có xuất xứ, giấy chứng nhận chất lượng rõ ràng, Phần cứng: Ram >=4 GB, Intel >=i5 >=8250U, ROM >=500GB HHD hoặc SSD>=256GB, Màn hình >=13inch độ phân giải >= Full HD, Pin >= 4-6 cells Phần mềm cài bản quyền trọn đời: Windows 10 Enterprise/ProfessionalOffice 2016 Pro Plus (Word, Excel, Powerpoint, OneNote, Outlook, Skype For Business, OneDrive, Power BI, … )Adobe Reader DC; WinZipWindows Defender; Teamviewerin/dán logo CTĐ VN, USAID | in/dán logo CTĐ VN, USAID |
| 2 | Bộ phát Wifi 3-4G | WIFI | 14 | Chiếc | Mới 100%, có xuất xứ, giấy chứng nhận rõ ràng. WIFI 150 - 300MBPS, small size, two lane ports, 32 connections max. Bộ phát tốc độ 150-300MBPS, kích thức nhỏ, có thể kết nối từ 10-32 máy tính. in/dán logo CTĐ VN, USAID | in/dán logo CTĐ VN, USAID |
| 3 | Máy ảnh KTS có dây nối với máy tính | MA | 7 | Chiếc | Máy mới 100%, Có xuất xứ, giấy chứng nhận chất lượng rõ ràng. Máy ảnh chi tiết kỹ thuật: Cảm biến CMOS | in/dán logo CTĐ VN, USAID |
| 4 | Áo mưa | A01 | 147 | Chiếc | Mới 100%, có xuất xứ, giấy chất lượng rõ ràng. Hàng chất lượng cao. Gồm: áo, quần, mũ và túi đựng. 2 lớp chống thấm. vải Nynon, Size: XL, XXL | in/dán logo CTĐ VN, USAID |
| 5 | Màn chống muỗi | MC | 42 | Chiếc | Mới 100%, có xuất xứ, giấy chứng nhận rõ ràng. Chất liệu: '- 100% polyeste, double , blue or white color- 200 cm x 160 cm x 180 cm (+/- 0.05)- Quality for export- Chất lượng cao. in logo CTĐ VN, USAID | in logo CTĐ VN, USAID |
| 6 | Bộ SCC DN3 | SCC | 28 | Bộ | Mới 100%, có xuất xứ rõ ràng, Bộ sơ cấp cứu có cả túi và vật tư dành cho doanh nghiệp/nhóm mã DN3. Túi in logo CTĐ VN, USAID | Túi in logo CTĐ VN, USAID |
| 7 | Radio/ Đài | Đ01 | 14 | Chiếc | Mới 100%, có xuất xứ, giấy đăng kiểm chất lượng rõ ràng. Đài bắt sóng qua các băng tần LW/MW/SW1-9/; dùng 2 pin "AA"; trọng lượng 340g; quy cách: 162 x 93.8 x 34.8mm. có xuất xứ rõ rang, mới 100%, in/dán logo CTĐ VN, USAID | in/dán logo CTĐ VN, USAID |
| 8 | Đèn pin sạc hoặc pin | Đ02 | 147 | Chiếc | Mới 100%, có xuất xứ rõ ràng, có model rõ ràng, có đăng kiểm chất lượng. Đèn pin sạc hoặc pin; Nguồn điện: AC 220V/50Hz. Bóng đèn LED. Bình ắc quy khô/pin litinium: 6V/5Ah. Dòng điện sạc: 350mA. Thời gian sạc đầy: 12-18 tiếng. Thời gian thắp sáng: 7-14 tiếng. in/dán logo CTĐ VN, USAID | in/dán logo CTĐ VN, USAID |
| 9 | Bình nước giữ nhiệt | B01 | 147 | Chiếc | Mới 100%, có xuất xứ rõ ràng, giấy đăng kiểm chất lượng, Bình giữ nhiệt đựng được nước nóng, lạnh, bằng inox dung tích >=0,5 lít, in/dán logo CTĐ VN, USAID | in/dán logo CTĐ VN, USAID |
| 10 | Thùng đựng đồ | T01 | 14 | thùng | Mới 100%. Thùng đựng đồ tôn, có hai quay xách kích thước 700x500x500cm, in/dán logo CTĐ VN, USAID. | in/dán logo CTĐ VN, USAID. |
| 11 | Khóa treo | K01 | 28 | Chiếc | Mới 100%. Khóa treo bằng đồng kích thước Dài 57mm x Rộng 36mm (phi 6mm.) mới 100%, có xuất xứ rõ ràng, có đăng kiểm chất lượng | |
| 12 | USB/ thẻ lưu trữ | USB | 14 | Chiếc | Mới 100%, có xuất xứ rõ ràng, giấy chứng nhận chất lượng. TB lưu trữ DD 16.0GB Kingston USB 2.0 - (DT101G2) có hộp, in/dán logo CTĐ VN, USAID | in/dán logo CTĐ VN, USAID |
| 13 | Ba lô | B02 | 147 | Chiếc | Mới 100%. Ba lô đeo lưng chống nước dung tích 30-40 lít, dán logo CTĐ VN, USAID | in/dán logo CTĐ VN, USAID |
| 14 | Áo Gilêt CTĐ | A02 | 147 | Chiếc | Mới 100% Loại áo khoác gi-lê, không tay, 4 túi, có khóa kéo, vải kaki loại 1, màu đỏ, size L. logo CTĐVN được in trước ngực áo kích thước 6cm, 1 logo CTĐVN phía sau lưng áo kích thước 22cm, logo USAID | |
| 15 | Áo phông CTĐ | A03 | 147 | Chiếc | Mới 100%,Áo phông cotton có in,dán logo CTĐ VN, USAID, size sẽ thông báo sau khi trúng thầu | |
| 16 | Mũ CTĐ | M01 | 147 | Chiếc | Mới 100%, mũ lưỡi trai, vải kaki, màu đỏ có in/dán logo CTĐ VN, USAID | in/dán logo CTĐ VN, USAID |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9081475E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7816295E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. – tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 207.856.775 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 415.713.550 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có danh sách đại lý bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng tại các tỉnh An Giang, Bến Tre, Bình Định, Đồng Tháp, Hà Tĩnh, Phú Yên, Sơn La. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi