Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220840025-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Chuyên Mỹ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220829122
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ có mục tiêu từ nguồn đấu giá QSD đất ở của xã Chuyên Mỹ (phần xã được hưởng), ngân sách xã, nguồn tăng thu tiền sử dụng đất của huyện năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-13 10:59:00 đến ngày 2022-08-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,223,645,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.67E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Nhà thầu cung cấp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Hợp đồng tương tự Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục tương tự hoặc Thi công công trình dân dụng có các hạng mục hạ tầng kỹ thuật trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng trưởng công trình mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác),
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Chuyên Mỹ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Nhà văn hóa thôn Bối Khê xã Chuyên Mỹ (Hạng mục: sân, cổng, tường rào, rãnh thoát nước)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ có mục tiêu từ nguồn đấu giá QSD đất ở của xã Chuyên Mỹ (phần xã được hưởng), ngân sách xã, nguồn tăng thu tiền sử dụng đất của huyện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Chuyên Mỹ , địa chỉ: Xã Chuyên Mỹ, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chuyên Mỹ; địa chỉ: Xã Chuyên Mỹ - huyện Phú Xuyên - thành phố Hà Nội,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn phát triển xây dựng Đại Việt + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Phú Xuyên: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Chuyên Mỹ , địa chỉ: Xã Chuyên Mỹ, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chuyên Mỹ; địa chỉ: Xã Chuyên Mỹ - huyện Phú Xuyên - thành phố Hà Nội,


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Scan bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Scan bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT; * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; * Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; * Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chuyên Mỹ; địa chỉ: Xã Chuyên Mỹ - huyện Phú Xuyên - thành phố Hà Nội,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; số điện thoại: 84.024.38256637; số fax: 84.024.38251733.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Chuyên Mỹ; địa chỉ: Xã Chuyên Mỹ - huyện Phú Xuyên - thành phố Hà Nội. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN+SÂN BÊ TÔNG
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I71,06m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I6,3954100m3
3Cắt sân bê tông23,210m
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thép14,78m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW7,15m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 7,3253100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,7212100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9024,4908100m3
9Ni lon chống thấm771m2
10Đổ bê tông sân, đá 1x2, mác 20089,8m3
11Lát gạch Terazzo 400x4001.717m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,228100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,648m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 10,032m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7559,28m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ59,28m2
17Ống PVC D480,114100m
18Đắp đất màu trồng cây145m3
19Đất màu trồng cây145m3
20Bơm tát nước bờ vây3ca
21Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 9100m
22Phên lứa bờ vây chắn đất300m2
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,075100m3
24Đắp bờ vây thi công0,675100m3
B PHỤ TRỢ: NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,52m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,3238m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0759100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0281100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0562100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,02100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0778100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,7454m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,072100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0371tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0532tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,04m3
13Bulong M16x70020cái
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,5687m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1481100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2005,7551m3
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,6673100m2
18Tôn úp nóc16,4md
19Máng thu nước16,4md
20Gia công xà gồ thép0,3144tấn
21Lắp dựng xà gồ thép0,3144tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,2696tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,2696tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ46,0089m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0197tấn
C PHỤ TRỢ: CỔNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II1,7595m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1584100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0587100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1173100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0164100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,561m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,024100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0087tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0809tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,0285m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0783100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,4308m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 750,5827m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 5,0938m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7531,9754m2
16Đắp phào đơn, vữa XM mác 758,16m
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7541,04m
18Gia công cột bằng thép hình0,0696tấn
19Lắp dựng cột thép các loại0,1449tấn
20Gia công cổng sắt0,3218tấn
21Gia công hệ khung dàn0,052tấn
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm13,33m2
23Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn0,052tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ21,73m2
25Chữ mạ đồng biển tên cổng" NHÀ VĂN HÓA BỐI KHÊ, XÃ CHUYÊN MỸ"1gói
26Chốt cổng2bộ
27Bản lề cổng6bộ
28bánh xe cổng3bộ
29Khóa cổng2bộ
30Mũi giáo47mũi
31Hộp bảo vệ đèn1cái
D PHỤ TRỢ: TƯỜNG RÀO HOA SẮT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,8378m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0754100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0279100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0559100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0266100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,6686m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 752,3449m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,5813m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0559100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0116tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0613tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,6147m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,5041m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,5693m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,6685m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7516,3897m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7521,884m2
18Đắp phào đơn, vữa XM mác 7561,8m
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7526,4m
20Trát xà dầm, vữa XM mác 752,07m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ40,3437m2
22Gia công cửa sắt, hoa sắt0,2991tấn
23Lắp dựng hoa sắt cửa16,0225m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ32,045m2
E PHỤ TRỢ: TƯỜNG RÀO GẠCH XÂY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 17,5702m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,5814100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,5857100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,1714100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,5564100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 14,031m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7549,0337m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 12,2357m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,1757100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2432tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,2906tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20012,9325m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 31,2575m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 21,3853m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 43,0225m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75311,35m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.075,068m2
18Đắp phào đơn, vữa XM mác 751.288,8m
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75528m
20Trát xà dầm, vữa XM mác 7544,04m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.430,458m2
F PHỤ TRỢ: RÃNH THOÁT NƯỚC B400
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 20,571m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,8514100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,6857100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,3714100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống11,2292m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,487100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 22,4583m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7537,9922m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75219,96m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,3246100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20013,7778m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,6073100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn1,1309tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 20014,33m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 238,551 cấu kiện
G PHỤ TRỢ: CỐNG TRÒN D400
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,372m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1235100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1141100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0231100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,3626m3
6Đế cống D40014cái
7Cống D4007cái
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 14cái
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm7mối nối
10Gioăng cao su nối cống7bộ
H PHỤ TRỢ: CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 13,6m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,096100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,04100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,224100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,92m3
6Khung móng cột điện M16X240X240X6508bộ
7Cột thép bát giác liền cần đơn 8m8cột
8Choá đèn bóng led 100w8bộ
9Lắp đặt tiếp địa cho cột điện8bộ
10Dây tiếp địa thép D1027,2m
11Lắp bảng điện cửa cột8bảng
12Lắp cửa cột8cửa
13Aptomat 1P 5A-250V8cái
14Cầu đấu dây8cái
15Dây lên đèn CU/PVC/PVC 2x1.5mm272m
16Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6mm23,2100m
17ỐNG HDPE D40/303,2100m
18Hoàn trả vỉa hè, mặt đường18,56m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,4032100m3
20Lưới nilong báo hiệu cáp320m
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,4192100m3
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 10,08m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,9072100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,6048100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.67E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Nhà thầu cung cấp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Hợp đồng tương tự Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục tương tự hoặc Thi công công trình dân dụng có các hạng mục hạ tầng kỹ thuật trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng trưởng công trình mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);33
3 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác),33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn2
2 Máy đào ≥ 0,4 m31
3 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
6 Máy trộn vữa ≥ 80l1
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW1
8 Máy đầm cóc ≥ 70kg1
9 Máy hàn ≥ 23 kW1
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw1
11 Máy khoan bê tông ≥ 1,5 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->