Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220839987-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung học phổ thông Đại Cường
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220839923
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-13 10:41:00 đến ngày 2022-08-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,025,018,488 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.07E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng chỉ hủy trưởng công trình kèm theo- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥2,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kw
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Trung học phổ thông Đại Cường
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Xây lắp công trình
Sửa chữa nhà lớp học (nhà A, nhà B), nhà hiệu bộ Trường THPT Đại Cường
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn chi thường xuyên – Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Trung học phổ thông Đại Cường , địa chỉ: Xã Đại Cường, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Trung học phổ thông Đại Cường ; Địa chỉ: Xã Đại Cường, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và thi công xây dựng Hà Nội + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thiết kế Đại Dương; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT xây lắp: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; Địa chỉ: Thôn Trung Thượng, xã Đại Hùng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát; Địa chỉ: LK 27-27 khu đô thị mới Văn Phú, phường Phú La, Q. Hà Đông, Hà Nội. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trường Trung học phổ thông Đại Cường ; Địa chỉ: Xã Đại Cường, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trường Trung học phổ thông Đại Cường , địa chỉ: Xã Đại Cường, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Trung học phổ thông Đại Cường ; Địa chỉ: Xã Đại Cường, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT: - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; * Hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Trung học phổ thông Đại Cường ; Địa chỉ: Xã Đại Cường, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội; Địa chỉ: Số 81 Thợ Nhuộm, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Trung học phổ thông Đại Cường; Địa chỉ: Xã Đại Cường, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC A
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công174,6m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ98,28m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 353,08m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái130,549m2
5Tường trụ, cột xà dầm trong nhà1.672,971m2
6Diện tích dầm, trần1.416,447m2
7Tường trụ, cột ngoài nhà872,576m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ763,664m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần424,934m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ1.781,883m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần991,513m2
12Phá dỡ nền gạch gốm các loại935,909m2
13Vận chuyển phế thải 0,821100m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 4km tiếp theo trong phạm vi nhỏ hơn 5km0,821100m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75501,891m2
16Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75261,773m2
17Trát trần, vữa XM M75424,934m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3.035,342m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ872,576m2
20SX cửa đi 2 cánh bằng cửa nhựa lõi thép kính 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng)66,24m2
21SX cửa sổ 2 cánh bằng cửa nhựa lõi thép kính 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng)90,72m2
22Cửa sổ mở hất bằng nhựa lõi thép kính 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng)17,64m2
23Gia công cửa sắt, hoa sắt2,113tấn
24Lắp dựng hoa sắt cửa108,36m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ76,876m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô 3 lớp130,549m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100130,549m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,531100m2
29Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM M75913,4451m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch cắt ra từ gạch lát nền, vữa XM mác 7554,076m2
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 10,856100m2
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,5m3
33Đắp đất nền móng công trình4,4m3
34Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m4cái
35Gia công và đóng cọc chống sét6cọc
36Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm145m
37Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm30m
38Thép bản 40x448,4m
39Chân bật gắn tường dây 10 L=15025cái
40Chân bật hàn chân trên mái dây 10 L=20030bộ
41Kẹp kiểm tra10bộ
42Bu lông đai ốc10bộ
43Đệm chỉ lá12cái
44Ống U.PVC class 2 D900,95100m
45Chếch UPVC class 2 D9024cái
46Cút UPVC class 2 D9016cái
47Phếu thu nước mưa + cầu chắn rác D908cái
48Bộ đai treo ống32bộ
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC B
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công174,6m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ98,28m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 353,08m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái130,549m2
5Tường trụ, cột xà dầm trong nhà1.672,971m2
6Diện tích dầm, trần1.416,447m2
7Tường trụ, cột ngoài nhà872,576m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ763,664m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần424,934m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ1.781,883m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần991,513m2
12Phá dỡ nền gạch gốm các loại935,909m2
13Vận chuyển phế thải 0,821100m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 4km tiếp theo trong phạm vi nhỏ hơn 5km0,821100m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75501,891m2
16Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75261,773m2
17Trát trần, vữa XM M75424,934m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3.035,342m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ872,576m2
20SX cửa đi 2 cánh bằng cửa nhựa lõi thép kính 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng)66,24m2
21SX cửa sổ 2 cánh bằng cửa nhựa lõi thép kính 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng)90,72m2
22Cửa sổ mở hất bằng nhựa lõi thép kính 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng)17,64m2
23Gia công cửa sắt, hoa sắt2,113tấn
24Lắp dựng hoa sắt cửa108,36m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ76,876m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô 3 lớp130,549m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100130,549m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,531100m2
29Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM M75913,4451m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch cắt ra từ gạch lát nền, vữa XM mác 7554,076m2
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 10,856100m2
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,5m3
33Đắp đất nền móng công trình4,4m3
34Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m4cái
35Gia công và đóng cọc chống sét6cọc
36Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm145m
37Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm30m
38Thép bản 40x448,4m
39Chân bật gắn tường dây 10 L=15025cái
40Chân bật hàn chân trên mái dây 10 L=20030bộ
41Kẹp kiểm tra10bộ
42Bu lông đai ốc10bộ
43Đệm chỉ lá12cái
44Ống U.PVC class 2 D900,95100m
45Chếch UPVC class 2 D9024cái
46Cút UPVC class 2 D9016cái
47Phếu thu nước mưa + cầu chắn rác D908cái
48Bộ đai treo ống32bộ
C CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 192,002m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,92100m2
3Vệ sinh sàn cũ trước khi chống thấm172,911m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái51,32m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô 3 lớp224,231m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.07E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng chỉ hủy trưởng công trình kèm theo- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).33
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 5 tấn2
2 Máy hàn ≥23Kw2
3 Máy cắt gạch đá ≥1,7Kw2
4 Máy cắt uốn thép ≥5Kw2
5 Máy máy trộn vữa ≥150l2
6 Máy mài ≥2,7kw2
7 Máy khoan ≥ 0,62 kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->