Gói thầu: Phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220839947-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Kim Thư |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220771677 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ và nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-13 10:38:00 đến ngày 2022-08-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,662,195,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.993293E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.98658E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đối với những hợp đồng Thi công xây dựng đã hoàn thành: Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ: Các thành phần của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng).+ Đối với những hợp đồng Thi công xây dựng giao thông đã hoàn phần lớn: Để chứng minh Nhà thầu cung cấp Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu (bằng bản sao công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.863.537.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.590.611.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + kỹ sư xây dựng cầu đường; Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng giao thông còn hiệu lực; (kèm theo bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + kỹ sư xây dựng cầu đường; Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình giao thông tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≤ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Kim Thư |
| E-CDNT 1.2 |
Phần xây dựng Nâng cấp, cải tạo đường GTNĐ tuyến đường đồng Gấu từ máng 5 đến quốc lộ 21B xã Kim Thư 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ và nguồn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Những tài liệu chứng minh về chứng chỉ năng lực hoạt động theo quy định pháp luật; - Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu để chứng minh năng lực tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 như sau: + Báo cáo tài chính được kiểm toán của năm 2019, 2020, 2021; + Báo cáo tài chính được cơ quan thuế kiểm tra quyết toán thuế của năm 2019, 2020, 2021; + Báo cáo tài chính nộp cơ quan thuế qua mạng (kèm theo xác nhận của cơ quan thuế là nhà thầu đã nộp báo cáo tài chính) của năm 2019, 2020, 2021; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Kim Thư; địa chỉ: xã Kim Thư, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Kim Thư; địa chỉ: Xã Kim Thư, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Kim Thư; địa chỉ: Xã Kim Thư, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Thanh Oai; địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Thanh Oai, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8279 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,983 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7985 | 100m3 |
| 4 | Đất đồi đầm chặt K95 (hệ số đầm 1,13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.076,0538 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9523 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5703 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9401 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8861 | 100m3 |
| B | Kết cấu mặt đường | |||
| 1 | Đất đồi đầm chặt K95 (hệ số đầm 1,13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.481,3735 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1095 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8657 | 100m3 |
| C | Kè đá hộc | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,94 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,91 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 794,96 | m3 |
| 4 | Ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,73 | m2 |
| D | Cống ngang | |||
| E | cống ngang D400 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,658 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4192 | 100m3 |
| 3 | Đất đồi đầm chặt K95 (hệ số đầm 1,13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0078 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3806 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4658 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | mối nối |
| F | cống ngang D600 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,035 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1732 | 100m3 |
| 3 | Đất đồi đầm chặt K95 (hệ số đầm 1,13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,3837 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9149 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3035 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,57 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | mối nối |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.993293E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.98658E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đối với những hợp đồng Thi công xây dựng đã hoàn thành: Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ: Các thành phần của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng).+ Đối với những hợp đồng Thi công xây dựng giao thông đã hoàn phần lớn: Để chứng minh Nhà thầu cung cấp Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu (bằng bản sao công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.863.537.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.590.611.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + kỹ sư xây dựng cầu đường; Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng giao thông còn hiệu lực; (kèm theo bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + kỹ sư xây dựng cầu đường; Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình giao thông tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≤ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | ≤ 16 Tấn | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Không yêu cầu | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,5 KW | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 2 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | ≤ 5 kW | 2 |
| 8 | Máy hàn | ≤ 23 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi