Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220839836-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220795634
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-13 10:25:00 đến ngày 2022-08-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,346,484,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý:- Đối với những công trình đã hoàn thành, Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kế BVTC, DT (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Đối với những công trình đã hoàn thành phần lớn, Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cùng loại, hạng III trở lên (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách phần công trình giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình và ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải bê tông nhựa 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh lốp ≥9T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép 6- 8T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu rung bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện 23kV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Nâng cấp đường Cao Xuân Dục, phường Bến Thủy
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND phường Bến Thủy, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A – Ngõ 9 – Đ. Phan Thái Ất – TP. Vinh – NA + ĐT: 0886963999.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND phường Bến Thủy, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công công trình giao thông. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT. - Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm. - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: BCTC theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh doanh thu bình quân theo HSMT hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. Bản scan xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022. - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự. - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. - Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình). - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Bến Thủy, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Bến Thủy, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A – Ngõ 9 – Đ. Phan Thái Ất – TP. Vinh – NA + ĐT: 0886963999.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND phường Bến Thủy, thành phố Vinh; + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An; +Đ/C: Số 22, Đ.Bờ Kênh, khối 11, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền K95Phần 2 - Chương V2,44100m3
2Đào nền đường đất cấp IIPhần 2 - Chương V0,27100m3
3Đào khuôn đườngPhần 2 - Chương V0,49100m3
4Đào đường cũPhần 2 - Chương V16,67m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Lớp bê tông nhựa chặt C19 dày 6 cmPhần 2 - Chương V22,91100m2
2Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Phần 2 - Chương V22,91100m2
3Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 dày 1,5cmPhần 2 - Chương V22,91100m2
4Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cmPhần 2 - Chương V20,44100m2
5Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14cmPhần 2 - Chương V2,47100m2
6Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 14cmPhần 2 - Chương V2,47100m2
7Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày 4cmPhần 2 - Chương V81,47100m2
8Tạo nhám mặt đườngPhần 2 - Chương V20,44100m2
9Lớp bê tông nhựa chặt C19 dày 6 cmPhần 2 - Chương V2,09100m2
10Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2Phần 2 - Chương V2,09100m2
11Tạo nhám mặt đườngPhần 2 - Chương V2,09100m2
C BÓ VỈA + ĐAN RÃNH + LÁT VỈA HÈ
1Lát gạch terrazzo kích thước 40x40cmPhần 2 - Chương V948,37m2
2Láng nền dày 2cm, vữa XM M75Phần 2 - Chương V948,37m2
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Phần 2 - Chương V94,84m3
4Bê tông móng, M150, đá 1x2Phần 2 - Chương V14,67m3
5Vữa đệm XM M100 dày 2cmPhần 2 - Chương V293,49m2
6Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2Phần 2 - Chương V41,09m3
7Ván khuôn bỏ vỉaPhần 2 - Chương V9,14100m2
8Lắp đặt bó vỉaPhần 2 - Chương V978m
9Bê tông rãnh đan M250, đá 1x2Phần 2 - Chương V12,23m3
10Vữa đệm dày 2cm, Vữa XM M75Phần 2 - Chương V244,58m2
11Gạch xây chỉPhần 2 - Chương V28,55m3
12Trát vữa xi măng M50 dày 1.5cmPhần 2 - Chương V333,1m2
13Vữa đệm M50 dày 2cmPhần 2 - Chương V237,93m2
14Đắp đất hố bằng thủ côngPhần 2 - Chương V178m3
15Trát vữa xi măng M50 dày 1.5cmPhần 2 - Chương V95,5m2
16Vữa đệm XM M50 dày 5cmPhần 2 - Chương V4,35m2
17Xây gạch vữa xi măng M75Phần 2 - Chương V21,73m3
18Trồng câyPhần 2 - Chương V70cây
D THOÁT NƯỚC
1Đào đất hố móngPhần 2 - Chương V10,04100m3
2Đắp hoàn trả đất K95 hố móngPhần 2 - Chương V4,41100m3
3Bê tông rãnh M250, đá 1x2Phần 2 - Chương V251,99m3
4Vữa XM M50 đệm móng dày 2cmPhần 2 - Chương V556,6m2
5Đá dăm đệm đáy rãnhPhần 2 - Chương V44,53m3
6Ván khuôn rãnh đúc sẵnPhần 2 - Chương V30,47100m2
7Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmPhần 2 - Chương V15,04tấn
8Cốt thép rãnh, ĐK ≤18mmPhần 2 - Chương V9,28tấn
9Lắp đặt rãnh BXH=0,6x0,6mPhần 2 - Chương V506cấu kiện
10Đá dăm đệm móngPhần 2 - Chương V5,1m3
11Láng vữa XM M75Phần 2 - Chương V51m2
12Bê tông giếng thăm M300, đá 1x2, PCB40Phần 2 - Chương V26,93m3
13Cốt thép giếng thăm, ĐK ≤10mmPhần 2 - Chương V0,032tấn
14Cốt thép giếng thăm, ĐK ≤18mmPhần 2 - Chương V4,511tấn
15Cốt thép giếng thăm, ĐK >18mmPhần 2 - Chương V0,335tấn
16Ván khuônPhần 2 - Chương V0,74100m2
17Bê tông tấm đan M300, đá 1x2Phần 2 - Chương V3,02m3
18Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmPhần 2 - Chương V0,06tấn
19Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmPhần 2 - Chương V0,77tấn
20Ván khuôn tấm đanPhần 2 - Chương V0,35100m2
21Lắp đặt tấm đanPhần 2 - Chương V20cấu kiện
22Lắp đặt nắp gang lỗ thămPhần 2 - Chương V20Bộ
23Phá dỡ mương cũPhần 2 - Chương V336,45m3
24Đắp đất K95Phần 2 - Chương V2,44100m3
25Bê tông lót móng M100Phần 2 - Chương V3,2m3
26Bê tông móng hố thu, M200Phần 2 - Chương V2,8m3
27Bê tông tường hố thu, M200Phần 2 - Chương V9,6m3
28Thép hìnhPhần 2 - Chương V0,392tấn
29Ván khuôn BT lótPhần 2 - Chương V0,14100m2
30Ván khuôn hố thuPhần 2 - Chương V1,51100m2
31Tấm gang chắn rác KT (0.6x0.44x0.05)mPhần 2 - Chương V40tấm
32Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mmPhần 2 - Chương V1,2100m
E ATGT
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmPhần 2 - Chương V31,58m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmPhần 2 - Chương V124,74m2
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột đèn thép bát giác, tròn côn, liền cần 7m, vươn 1,5mPhần 2 - Chương V18cột
2Đèn LED 88WPhần 2 - Chương V18bộ
3Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x10mm2Phần 2 - Chương V6,15100m
4Ống nhựa bảo vệ cáp, đk Phần 2 - Chương V560m
5Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Phần 2 - Chương V180m
6Tiếp địa cho cột điệnPhần 2 - Chương V18bộ
7Đào hố móngPhần 2 - Chương V14,05m3
8Bê tông móng M200Phần 2 - Chương V11,52m3
9Ván khuôn móngPhần 2 - Chương V0,58100m2
10Khung móng cột đèn M24.300x300x675Phần 2 - Chương V18bộ
11Phá dỡ kết cấu bê tôngPhần 2 - Chương V3,5m3
12Đào đất mương cápPhần 2 - Chương V224m3
13Đắp hoàn trả mương cáp bằng thủ côngPhần 2 - Chương V84m3
14Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmPhần 2 - Chương V5.040viên
15Rải ni lông bảo vẹ cáp ngầmPhần 2 - Chương V280m2
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhần 2 - Chương V140m3
17Bê tông hoàn trả đường M250Phần 2 - Chương V3,5m3
18Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cmPhần 2 - Chương V0,35100m2
19Đào hố móngPhần 2 - Chương V0,54m3
20Bê tông móng M200Phần 2 - Chương V0,23m3
21Ván khuôn móngPhần 2 - Chương V0,02100m2
22Côn, cút nhựa miệng bát, ĐK 125mmPhần 2 - Chương V2cái
23Khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M16x650Phần 2 - Chương V1bộ
24Cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đấtPhần 2 - Chương V2cọc
25Tủ điện chiếu sángPhần 2 - Chương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý:- Đối với những công trình đã hoàn thành, Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kế BVTC, DT (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Đối với những công trình đã hoàn thành phần lớn, Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cùng loại, hạng III trở lên (còn hiệu lực).55
2 Kỹ thuật thi công phụ trách phần công trình giao thông 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.22
3 Kỹ thuật thi công phụ trách phần điện 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng công trình.22
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình và ATLĐ 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.1
2 Máy rải bê tông nhựa 130-140CV Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.1
3 Lu bánh lốp ≥9T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.1
4 Lu bánh thép 6- 8T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.2
5 Lu rung bánh thép ≥10T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.1
6 Máy đào ≥ 0,5m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.2
7 Ô tô tự đổ ≥ 5T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.2
9 Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.2
10 Máy đầm cóc Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.2
11 Máy hàn điện 23kV Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.2
12 Máy cắt uốn thép 5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->