Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220839836-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220795634 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-13 10:25:00 đến ngày 2022-08-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,346,484,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý:- Đối với những công trình đã hoàn thành, Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kế BVTC, DT (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Đối với những công trình đã hoàn thành phần lớn, Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cùng loại, hạng III trở lên (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách phần công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình và ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải bê tông nhựa 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh lốp ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép 6- 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu rung bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện 23kV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Phần xây dựng Nâng cấp đường Cao Xuân Dục, phường Bến Thủy 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công công trình giao thông. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT. - Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm. - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: BCTC theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh doanh thu bình quân theo HSMT hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. Bản scan xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022. - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự. - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. - Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình). - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Bến Thủy, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Bến Thủy, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A – Ngõ 9 – Đ. Phan Thái Ất – TP. Vinh – NA + ĐT: 0886963999. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + UBND phường Bến Thủy, thành phố Vinh; + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An; +Đ/C: Số 22, Đ.Bờ Kênh, khối 11, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền K95 | Phần 2 - Chương V | 2,44 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp II | Phần 2 - Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường | Phần 2 - Chương V | 0,49 | 100m3 |
| 4 | Đào đường cũ | Phần 2 - Chương V | 16,67 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lớp bê tông nhựa chặt C19 dày 6 cm | Phần 2 - Chương V | 22,91 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Phần 2 - Chương V | 22,91 | 100m2 |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 dày 1,5cm | Phần 2 - Chương V | 22,91 | 100m2 |
| 4 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm | Phần 2 - Chương V | 20,44 | 100m2 |
| 5 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14cm | Phần 2 - Chương V | 2,47 | 100m2 |
| 6 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 14cm | Phần 2 - Chương V | 2,47 | 100m2 |
| 7 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày 4cm | Phần 2 - Chương V | 81,47 | 100m2 |
| 8 | Tạo nhám mặt đường | Phần 2 - Chương V | 20,44 | 100m2 |
| 9 | Lớp bê tông nhựa chặt C19 dày 6 cm | Phần 2 - Chương V | 2,09 | 100m2 |
| 10 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2 | Phần 2 - Chương V | 2,09 | 100m2 |
| 11 | Tạo nhám mặt đường | Phần 2 - Chương V | 2,09 | 100m2 |
| C | BÓ VỈA + ĐAN RÃNH + LÁT VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát gạch terrazzo kích thước 40x40cm | Phần 2 - Chương V | 948,37 | m2 |
| 2 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M75 | Phần 2 - Chương V | 948,37 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Phần 2 - Chương V | 94,84 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Phần 2 - Chương V | 14,67 | m3 |
| 5 | Vữa đệm XM M100 dày 2cm | Phần 2 - Chương V | 293,49 | m2 |
| 6 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 | Phần 2 - Chương V | 41,09 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bỏ vỉa | Phần 2 - Chương V | 9,14 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa | Phần 2 - Chương V | 978 | m |
| 9 | Bê tông rãnh đan M250, đá 1x2 | Phần 2 - Chương V | 12,23 | m3 |
| 10 | Vữa đệm dày 2cm, Vữa XM M75 | Phần 2 - Chương V | 244,58 | m2 |
| 11 | Gạch xây chỉ | Phần 2 - Chương V | 28,55 | m3 |
| 12 | Trát vữa xi măng M50 dày 1.5cm | Phần 2 - Chương V | 333,1 | m2 |
| 13 | Vữa đệm M50 dày 2cm | Phần 2 - Chương V | 237,93 | m2 |
| 14 | Đắp đất hố bằng thủ công | Phần 2 - Chương V | 178 | m3 |
| 15 | Trát vữa xi măng M50 dày 1.5cm | Phần 2 - Chương V | 95,5 | m2 |
| 16 | Vữa đệm XM M50 dày 5cm | Phần 2 - Chương V | 4,35 | m2 |
| 17 | Xây gạch vữa xi măng M75 | Phần 2 - Chương V | 21,73 | m3 |
| 18 | Trồng cây | Phần 2 - Chương V | 70 | cây |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Phần 2 - Chương V | 10,04 | 100m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả đất K95 hố móng | Phần 2 - Chương V | 4,41 | 100m3 |
| 3 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2 | Phần 2 - Chương V | 251,99 | m3 |
| 4 | Vữa XM M50 đệm móng dày 2cm | Phần 2 - Chương V | 556,6 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm đáy rãnh | Phần 2 - Chương V | 44,53 | m3 |
| 6 | Ván khuôn rãnh đúc sẵn | Phần 2 - Chương V | 30,47 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Phần 2 - Chương V | 15,04 | tấn |
| 8 | Cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm | Phần 2 - Chương V | 9,28 | tấn |
| 9 | Lắp đặt rãnh BXH=0,6x0,6m | Phần 2 - Chương V | 506 | cấu kiện |
| 10 | Đá dăm đệm móng | Phần 2 - Chương V | 5,1 | m3 |
| 11 | Láng vữa XM M75 | Phần 2 - Chương V | 51 | m2 |
| 12 | Bê tông giếng thăm M300, đá 1x2, PCB40 | Phần 2 - Chương V | 26,93 | m3 |
| 13 | Cốt thép giếng thăm, ĐK ≤10mm | Phần 2 - Chương V | 0,032 | tấn |
| 14 | Cốt thép giếng thăm, ĐK ≤18mm | Phần 2 - Chương V | 4,511 | tấn |
| 15 | Cốt thép giếng thăm, ĐK >18mm | Phần 2 - Chương V | 0,335 | tấn |
| 16 | Ván khuôn | Phần 2 - Chương V | 0,74 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan M300, đá 1x2 | Phần 2 - Chương V | 3,02 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Phần 2 - Chương V | 0,06 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Phần 2 - Chương V | 0,77 | tấn |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Phần 2 - Chương V | 0,35 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Phần 2 - Chương V | 20 | cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt nắp gang lỗ thăm | Phần 2 - Chương V | 20 | Bộ |
| 23 | Phá dỡ mương cũ | Phần 2 - Chương V | 336,45 | m3 |
| 24 | Đắp đất K95 | Phần 2 - Chương V | 2,44 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng M100 | Phần 2 - Chương V | 3,2 | m3 |
| 26 | Bê tông móng hố thu, M200 | Phần 2 - Chương V | 2,8 | m3 |
| 27 | Bê tông tường hố thu, M200 | Phần 2 - Chương V | 9,6 | m3 |
| 28 | Thép hình | Phần 2 - Chương V | 0,392 | tấn |
| 29 | Ván khuôn BT lót | Phần 2 - Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn hố thu | Phần 2 - Chương V | 1,51 | 100m2 |
| 31 | Tấm gang chắn rác KT (0.6x0.44x0.05)m | Phần 2 - Chương V | 40 | tấm |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm | Phần 2 - Chương V | 1,2 | 100m |
| E | ATGT | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần 2 - Chương V | 31,58 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần 2 - Chương V | 124,74 | m2 |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột đèn thép bát giác, tròn côn, liền cần 7m, vươn 1,5m | Phần 2 - Chương V | 18 | cột |
| 2 | Đèn LED 88W | Phần 2 - Chương V | 18 | bộ |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x10mm2 | Phần 2 - Chương V | 6,15 | 100m |
| 4 | Ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Phần 2 - Chương V | 560 | m |
| 5 | Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2 - Chương V | 180 | m |
| 6 | Tiếp địa cho cột điện | Phần 2 - Chương V | 18 | bộ |
| 7 | Đào hố móng | Phần 2 - Chương V | 14,05 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M200 | Phần 2 - Chương V | 11,52 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Phần 2 - Chương V | 0,58 | 100m2 |
| 10 | Khung móng cột đèn M24.300x300x675 | Phần 2 - Chương V | 18 | bộ |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Phần 2 - Chương V | 3,5 | m3 |
| 12 | Đào đất mương cáp | Phần 2 - Chương V | 224 | m3 |
| 13 | Đắp hoàn trả mương cáp bằng thủ công | Phần 2 - Chương V | 84 | m3 |
| 14 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Phần 2 - Chương V | 5.040 | viên |
| 15 | Rải ni lông bảo vẹ cáp ngầm | Phần 2 - Chương V | 280 | m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 - Chương V | 140 | m3 |
| 17 | Bê tông hoàn trả đường M250 | Phần 2 - Chương V | 3,5 | m3 |
| 18 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm | Phần 2 - Chương V | 0,35 | 100m2 |
| 19 | Đào hố móng | Phần 2 - Chương V | 0,54 | m3 |
| 20 | Bê tông móng M200 | Phần 2 - Chương V | 0,23 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng | Phần 2 - Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 22 | Côn, cút nhựa miệng bát, ĐK 125mm | Phần 2 - Chương V | 2 | cái |
| 23 | Khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M16x650 | Phần 2 - Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất | Phần 2 - Chương V | 2 | cọc |
| 25 | Tủ điện chiếu sáng | Phần 2 - Chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý:- Đối với những công trình đã hoàn thành, Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kế BVTC, DT (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Đối với những công trình đã hoàn thành phần lớn, Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cùng loại, hạng III trở lên (còn hiệu lực). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phụ trách phần công trình giao thông | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phụ trách phần điện | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng công trình. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình và ATLĐ | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy rải bê tông nhựa 130-140CV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Lu bánh lốp ≥9T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Lu bánh thép 6- 8T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Lu rung bánh thép ≥10T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 2 |
| 11 | Máy hàn điện 23kV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép 5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phảiđăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi