Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220803268-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220728641 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-13 11:47:00 đến ngày 2022-08-23 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,080,855,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.121283E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.24257E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tổi thiểu 3 hợp đồng tương tự. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Kèm theo tài liệu chứng minh sau:- Hợp đồng xây lắp tương tự.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng.- Hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.456.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.369.800.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) tối thiểu hạng III, còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công phần xây dựng tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc cán bộ an toàn vệ sinh lao động ít nhất 1 công trình giao thông tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc cán bộ an toàn vệ sinh lao động.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công phần xây dựng tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô hoặc ô tô tải có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 1,25m3, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110CV, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Thiết bị nấu sơn và sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nấu sơn và sơn kẻ vạch đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 80T/h, Trạm trộn thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc không sở hữu thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị sở hữu trạm trộn; Đính kèm tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị sử hữu cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự động, có chứng nhận kiểm nghiệm - hiệu chuẩn, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện tử, có chứng nhận kiểm nghiệm - hiệu chuẩn, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây lắp công trình Nâng cấp thảm nhựa đường Bồn Trì, phường Hương An 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá). - Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT; - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Hương An; Địa chỉ: phường Hương An, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3557114 - 0234.2214190; Số fax: 0234.3827940. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng nhân dân phường Hương An; Địa chỉ: phường Hương An, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3557114 - 0234.2214190; Số fax: 0234.3827940. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Số 1 Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Lô 45, Khu quy hoạch Vỹ Dạ 7, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3848467; Số fax: 0234.3830266. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Hương An; Địa chỉ: phường Hương An, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3557114 - 0234.2214190; Số fax: 0234.3827940. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất KPH. Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 57,6707 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 39,2998 | 1 m3 |
| 3 | Đào mặt đường BTXM hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,2968 | 1 m3 |
| 4 | VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 99,2673 | 1 m3 |
| 5 | VC đất đào, phế thải đổ đi 4km cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 99,2673 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 152,1397 | 1 m3 |
| 7 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 171,9179 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T. Cự ly 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 171,9179 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T. Cự ly 4km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 171,9179 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T. Cự ly 2km cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 171,9179 | 1 m3 |
| 11 | Lu nền đường đạt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 382,1845 | 1 m2 |
| B | Mặt đường và lề đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19mm. Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.014,78 | 1 m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19mm. Chiều dày đã lèn ép=4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 711,76 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 19mm. Trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 402,4025 | 1 Tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa = Ô tô 7T, cự ly vận chuyển= 4 km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 402,4025 | 1 Tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa = Ô tô 7T, 10 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 402,4025 | 1 Tấn |
| 6 | Tưới thấm bám mặt đường MC70. Lượng nhũ tương 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 963,6 | 1 m2 |
| 7 | Tưới dính bám mặt đường RC70. Lượng nhũ tương 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.466,032 | 1 m2 |
| 8 | Làm móng CPĐD Dmax25 lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 122,4549 | 1 m3 |
| 9 | Làm móng CPĐD Dmax37.5 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28,7991 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông lề đường. Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 71,152 | 1 m3 |
| 11 | Lót bạt ni lông chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 389,0798 | 1 m2 |
| 12 | Đệm cát xay bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,438 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 118,818 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường. Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,664 | 1 m3 |
| C | Đan mương thủy lợi | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,084 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép tấm đan. Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,879 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 48,248 | 1 m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 163 | 1 c/kiện |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang. Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 Cái |
| 2 | Lắp đặt gương cầu lồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 Cái |
| 3 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang. Chiều dày lớp sơn 2mm màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 93,5235 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang. Chiều dày lớp sơn 2mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,175 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang. Chiều dày lớp sơn 6mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | m2 |
| E | Mương ngang đường | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,47 | 1 m3 |
| 2 | Tháo dỡ mương bê tông hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 3 | VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,4 | 1 m3 |
| 4 | VC đất đào, phế thải đổ đi 4km cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,4 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,47 | 1 m3 |
| 6 | Đệm cát xay bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,99 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông thân mương. Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,886 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép thân mương. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2627 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31,192 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông móng mương. Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,98 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,04 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan đúc sẵn. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,26 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn. Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1623 | 1 tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,56 | 1 m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | 1 c/kiện |
| 16 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,92 | 1 m2 |
| F | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 461,8432 | 1 m3 |
| 2 | Đào mặt đường BTXM hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 77,5475 | 1 m3 |
| 3 | VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 210,085 | 1 m3 |
| 4 | VC đất đào, phế thải đổ đi 4km cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 210,085 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 289,5262 | 1 m3 |
| 6 | Đệm cát xay bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,8294 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng cống. Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 68,6841 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 165,036 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt ống cống BTCT D600. Loại chịu lực - chiều dài ống 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 99 | 1 m |
| 10 | Nối ống BT bằng PP xảm. Đkính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 89 | 1mối nối |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 64,4123 | 1 m3 |
| 12 | Đào mặt đường BTXM hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,209 | 1 m3 |
| 13 | VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 44,275 | 1 m3 |
| 14 | VC đất đào, phế thải đổ đi 4km cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 44,275 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,9701 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông lót móng. Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,072 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,68 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông hố thăm. Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,1659 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn hố thăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 138,0588 | 1 m2 |
| 20 | Gia công cốt thép thang hố thăm. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0719 | Tấn |
| 21 | Bê tông giằng hố thăm. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,736 | 1 m3 |
| 22 | Gia công cốt thép giằng hố thăm. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2336 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép giằng hố thăm. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2303 | Tấn |
| 24 | Ván khuôn giằng hố thăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26,4 | 1 m2 |
| 25 | Lắp đặt nắp gang hố thăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 26 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 42,4897 | 1 m3 |
| 27 | VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,2509 | 1 m3 |
| 28 | VC đất đào, phế thải đổ đi 4km cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,2509 | 1 m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20,5653 | 1 m3 |
| 30 | Bê tông lót móng. Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,801 | 1 m3 |
| 31 | Ván khuôn đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,316 | 1 m2 |
| 32 | Bê tông họng thu nước. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,9056 | 1 m3 |
| 33 | Gia công cốt thép râu họng thu. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0084 | Tấn |
| 34 | Ván khuôn họng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 80,052 | 1 m2 |
| 35 | Lắp đặt nắp gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21 | Cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 đoạn ống L=6m, dày 16.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 111,3 | 1 m |
| 37 | Đệm cát xay bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,694 | 1 m3 |
| 38 | Bê tông tường đầu, tường cánh. Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,8154 | 1 m3 |
| 39 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,5472 | 1 m2 |
| 40 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh. Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,624 | 1 m3 |
| 41 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,219 | 1 m2 |
| 42 | Đệm cát xay bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,694 | 1 m3 |
| 43 | Bê tông mặt đường. Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 88,5848 | 1 m3 |
| 44 | Lót bạt ni lông chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 442,9238 | 1 m2 |
| 45 | Đệm cát xay bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,1462 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.121283E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.24257E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tổi thiểu 3 hợp đồng tương tự. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Kèm theo tài liệu chứng minh sau:- Hợp đồng xây lắp tương tự.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng.- Hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.456.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.369.800.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) tối thiểu hạng III, còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng.- Hợp đồng lao động. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công phần xây dựng tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc cán bộ an toàn vệ sinh lao động ít nhất 1 công trình giao thông tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc cán bộ an toàn vệ sinh lao động.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công phần xây dựng tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu bánh lốp | ≥ 16T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Lu bánh thép | ≥ 10T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Lu rung | ≥ 25T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô hoặc ô tô tải có gắn cẩu | ≥ 6T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn | ≥ 5KW | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | ≥ 1,5KW | 1 |
| 7 | Máy hàn | ≥ 23KW | 1 |
| 8 | Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích | ≤ 1,25m3, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy rải | Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy trộn | ≥ 250l | 2 |
| 11 | Máy san | ≤ 110CV, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 15 | Thiết bị nấu sơn và sơn kẻ vạch đường | Thiết bị nấu sơn và sơn kẻ vạch đường | 1 |
| 16 | Trạm trộn bê tông nhựa | ≤ 80T/h, Trạm trộn thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc không sở hữu thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị sở hữu trạm trộn; Đính kèm tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị sử hữu cho nhà thầu thuê | 1 |
| 17 | Ô tô tưới nước | ≥ 5m3, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực | 2 |
| 19 | Máy thủy bình | Tự động, có chứng nhận kiểm nghiệm - hiệu chuẩn, còn hiệu lực | 1 |
| 20 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | Điện tử, có chứng nhận kiểm nghiệm - hiệu chuẩn, còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi