Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220803268-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220728641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-13 11:47:00 đến ngày 2022-08-23 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,080,855,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.121283E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.24257E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tổi thiểu 3 hợp đồng tương tự. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Kèm theo tài liệu chứng minh sau:- Hợp đồng xây lắp tương tự.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng.- Hóa đơn GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.456.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.369.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) tối thiểu hạng III, còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng.- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công phần xây dựng tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc cán bộ an toàn vệ sinh lao động ít nhất 1 công trình giao thông tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc cán bộ an toàn vệ sinh lao động.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công phần xây dựng tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ô tô hoặc ô tô tải có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,25m3, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110CV, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Thiết bị nấu sơn và sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu sơn và sơn kẻ vạch đường
- Số lượng tối thiểu 1
16-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≤ 80T/h, Trạm trộn thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc không sở hữu thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị sở hữu trạm trộn; Đính kèm tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị sử hữu cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tự động, có chứng nhận kiểm nghiệm - hiệu chuẩn, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Điện tử, có chứng nhận kiểm nghiệm - hiệu chuẩn, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Nâng cấp thảm nhựa đường Bồn Trì, phường Hương An
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế , địa chỉ: Lô 45 khu quy hoạch Vỹ Dạ 7, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND phường Hương An; Địa chỉ: phường Hương An, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3557114 - 0234.2214190; Số fax: 0234.3827940.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Xuân; Địa chỉ: Tầng 6, số 25 đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Giao thông xanh Huế; Địa chỉ: Số 47 đường Chu Văn An, phường Phú Hội, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Huế; Địa chỉ: Số 24 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Số 1 Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Lô 45, Khu quy hoạch Vỹ Dạ 7, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK; Địa chỉ: Số 37 đường Tịnh Tâm, Phường Thuận Lộc, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế , địa chỉ: Lô 45 khu quy hoạch Vỹ Dạ 7, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND phường Hương An; Địa chỉ: phường Hương An, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3557114 - 0234.2214190; Số fax: 0234.3827940.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá). - Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT; - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Hương An; Địa chỉ: phường Hương An, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3557114 - 0234.2214190; Số fax: 0234.3827940.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng nhân dân phường Hương An; Địa chỉ: phường Hương An, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3557114 - 0234.2214190; Số fax: 0234.3827940.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Số 1 Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Lô 45, Khu quy hoạch Vỹ Dạ 7, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3848467; Số fax: 0234.3830266.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Hương An; Địa chỉ: phường Hương An, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3557114 - 0234.2214190; Số fax: 0234.3827940.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào đất KPH. Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT57,67071 m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT39,29981 m3
3Đào mặt đường BTXM hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,29681 m3
4VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT99,26731 m3
5VC đất đào, phế thải đổ đi 4km cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT99,26731 m3
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT152,13971 m3
7Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT171,91791 m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T. Cự ly 1km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT171,91791 m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T. Cự ly 4km tiếpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT171,91791 m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T. Cự ly 2km cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT171,91791 m3
11Lu nền đường đạt K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT382,18451 m2
B Mặt đường và lề đường
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19mm. Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.014,781 m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19mm. Chiều dày đã lèn ép=4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT711,761 m2
3Sản xuất bê tông nhựa chặt 19mm. Trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT402,40251 Tấn
4Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa = Ô tô 7T, cự ly vận chuyển= 4 kmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT402,40251 Tấn
5Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa = Ô tô 7T, 10 km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT402,40251 Tấn
6Tưới thấm bám mặt đường MC70. Lượng nhũ tương 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT963,61 m2
7Tưới dính bám mặt đường RC70. Lượng nhũ tương 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.466,0321 m2
8Làm móng CPĐD Dmax25 lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT122,45491 m3
9Làm móng CPĐD Dmax37.5 lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT28,79911 m3
10Bê tông lề đường. Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT71,1521 m3
11Lót bạt ni lông chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT389,07981 m2
12Đệm cát xay bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,4381 m3
13Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT118,8181 m2
14Bê tông mặt đường. Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,6641 m3
C Đan mương thủy lợi
1Bê tông tấm đan đúc sẵn. Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,0841 m3
2Gia công cốt thép tấm đan. Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,8791 tấn
3Ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT48,2481 m2
4Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1631 c/kiện
D An toàn giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang. Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT41 Cái
2Lắp đặt gương cầu lồiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11 Cái
3Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang. Chiều dày lớp sơn 2mm màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT93,5235m2
4Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang. Chiều dày lớp sơn 2mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14,175m2
5Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang. Chiều dày lớp sơn 6mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24m2
E Mương ngang đường
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16,471 m3
2Tháo dỡ mương bê tông hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,4m3
3VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,41 m3
4VC đất đào, phế thải đổ đi 4km cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,41 m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16,471 m3
6Đệm cát xay bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,991 m3
7Bê tông thân mương. Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,8861 m3
8Gia công cốt thép thân mương. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2627Tấn
9Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31,1921 m2
10Bê tông móng mương. Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,981 m3
11Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,041 m2
12Bê tông tấm đan đúc sẵn. Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,261 m3
13Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn. Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,16231 tấn
14Ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,561 m2
15Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT91 c/kiện
16Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16,921 m2
F Hệ thống thoát nước
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT461,84321 m3
2Đào mặt đường BTXM hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT77,54751 m3
3VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT210,0851 m3
4VC đất đào, phế thải đổ đi 4km cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT210,0851 m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT289,52621 m3
6Đệm cát xay bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,82941 m3
7Bê tông móng cống. Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT68,68411 m3
8Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT165,0361 m2
9Lắp đặt ống cống BTCT D600. Loại chịu lực - chiều dài ống 2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT991 m
10Nối ống BT bằng PP xảm. Đkính ống 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT891mối nối
11Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT64,41231 m3
12Đào mặt đường BTXM hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,2091 m3
13VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT44,2751 m3
14VC đất đào, phế thải đổ đi 4km cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT44,2751 m3
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25,97011 m3
16Bê tông lót móng. Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,0721 m3
17Ván khuôn đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,681 m2
18Bê tông hố thăm. Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17,16591 m3
19Ván khuôn hố thămMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT138,05881 m2
20Gia công cốt thép thang hố thăm. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0719Tấn
21Bê tông giằng hố thăm. Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,7361 m3
22Gia công cốt thép giằng hố thăm. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2336Tấn
23Gia công cốt thép giằng hố thăm. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2303Tấn
24Ván khuôn giằng hố thămMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26,41 m2
25Lắp đặt nắp gang hố thămMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12Cái
26Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT42,48971 m3
27VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19,25091 m3
28VC đất đào, phế thải đổ đi 4km cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19,25091 m3
29Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20,56531 m3
30Bê tông lót móng. Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,8011 m3
31Ván khuôn đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,3161 m2
32Bê tông họng thu nước. Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,90561 m3
33Gia công cốt thép râu họng thu. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0084Tấn
34Ván khuôn họng thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT80,0521 m2
35Lắp đặt nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21Cái
36Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 đoạn ống L=6m, dày 16.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT111,31 m
37Đệm cát xay bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,6941 m3
38Bê tông tường đầu, tường cánh. Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,81541 m3
39Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,54721 m2
40Bê tông móng tường đầu, tường cánh. Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,6241 m3
41Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,2191 m2
42Đệm cát xay bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,6941 m3
43Bê tông mặt đường. Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT88,58481 m3
44Lót bạt ni lông chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT442,92381 m2
45Đệm cát xay bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22,14621 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.121283E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.24257E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tổi thiểu 3 hợp đồng tương tự. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Kèm theo tài liệu chứng minh sau:- Hợp đồng xây lắp tương tự.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng.- Hóa đơn GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.456.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.369.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) tối thiểu hạng III, còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng.- Hợp đồng lao động.55
2 Kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công phần xây dựng tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.55
3 Cán bộ an toàn vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc cán bộ an toàn vệ sinh lao động ít nhất 1 công trình giao thông tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc cán bộ an toàn vệ sinh lao động.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công phần xây dựng tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu bánh lốp ≥ 16T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực1
2 Lu bánh thép ≥ 10T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực1
3 Lu rung ≥ 25T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực1
4 Cần trục ô tô hoặc ô tô tải có gắn cẩu ≥ 6T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực1
5 Máy cắt uốn ≥ 5KW1
6 Máy cắt bê tông ≥ 1,5KW1
7 Máy hàn ≥ 23KW1
8 Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích ≤ 1,25m3, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực1
9 Máy rải Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực1
10 Máy trộn ≥ 250l2
11 Máy san ≤ 110CV, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực1
12 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW2
13 Máy đầm cóc ≥ 70kg2
14 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
15 Thiết bị nấu sơn và sơn kẻ vạch đường Thiết bị nấu sơn và sơn kẻ vạch đường1
16 Trạm trộn bê tông nhựa ≤ 80T/h, Trạm trộn thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc không sở hữu thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị sở hữu trạm trộn; Đính kèm tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị sử hữu cho nhà thầu thuê1
17 Ô tô tưới nước ≥ 5m3, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực1
18 Ô tô tự đổ ≥ 7T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận đăng ký xe (công chứng hoặc chứng thực), còn hiệu lực2
19 Máy thủy bình Tự động, có chứng nhận kiểm nghiệm - hiệu chuẩn, còn hiệu lực1
20 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ Điện tử, có chứng nhận kiểm nghiệm - hiệu chuẩn, còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->