Gói thầu: Số 07 - Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220840134-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công tyTNHH thương mại và xây dựng DBC
Tên gói thầu Số 07 - Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220840114
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-13 11:29:00 đến ngày 2022-08-23 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,270,023,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.406E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.88E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp IV trở lên) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng liên quan; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng liên quan; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 5KW hoặc 70Kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 0,62KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 9T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị 0,8T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công tyTNHH thương mại và xây dựng DBC
E-CDNT 1.2 Số 07 - Thi công xây dựng
Nhà ăn bán trú, nhà xe, nhà vệ sinh, tường rào, cổng, hệ thống thoát nước, sân trường Tiểu học Cẩm Đoài
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công tyTNHH thương mại và xây dựng DBC , địa chỉ: Số nhà 12/106 Bình Lộc, Khu 5, Phường Tân Bình, thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Đoài; địa chỉ: xã Cẩm Đoài, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0981.923.559
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng H-D. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại và xây dựng DBC. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Thành Công.


- Bên mời thầu: Công tyTNHH thương mại và xây dựng DBC , địa chỉ: Số nhà 12/106 Bình Lộc, Khu 5, Phường Tân Bình, thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Đoài; địa chỉ: xã Cẩm Đoài, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0981.923.559


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép Thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019; 2020; 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động dài hạn hoặc còn thời với người lao động; Nếu huy động từ bên ngoài, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động; cam kết sẽ tham gia và hoàn thành dự án của nhân sự chủ chốt đó; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Đoài; địa chỉ: xã Cẩm Đoài, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0981.923.559
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Giàng; Địa chỉ: thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.786.429.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại và xây dựng DBC, Số 12/106 phố Bình Lộc, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương. ĐT: 0978.838.866
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN, SÂN, BỒN HOA
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V37,942100m3
2Ni lông chống thấm mất nước xi măngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2.517,3m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V377,595m3
4Lát gạch Terazo 400x400BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2.262m2
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32,3510m
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,1271m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,709m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,116m3
9Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,943m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27,515m2
11Ốp chân tường, viền tường gạch Ceramic 300x300BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27,515m2
12Đổ đất màu bồn hoaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V181,2m3
B NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,947100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28,3271m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,3561m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,421100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,842100m3
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,842100m3/1km
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,681tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,931tấn
9Ván khuôn lót móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,105100m2
10Ván khuôn móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,213100m2
11Ván khuôn giằng móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,153100m2
12Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V47,403100m
13Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,585m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,509m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,815m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,495m3
17Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,822m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,076m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,079m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,053100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,071tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,101tấn
23Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,986m3
24Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,504m3
25Gia công, lắp đặt tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,042tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,029100m2
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,018m2
29Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,013m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,145m2
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,575100m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,356m3
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26,49m3
34Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,463m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,502m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,513100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,126tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,663tấn
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,826m3
40Ván khuôn gỗ sàn máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,305100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,389tấn
42Trát trần, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30,5m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V35,55m2
44Ca bơm nước chống thấm máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5Ca
45Xi măng ngâm nước chống thấm máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V35,55Kg
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,253tấn
47Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,253tấn
48Gia công xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,287tấn
49Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,287tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30,4561m2
51Lợp mái che tường bằng tôn tương đương hàng SSSC dày 0,4 lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,809100m2
52Tôn úp nócBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25,57m
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1100m
54Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
55Lắp đặt chắn rác - Đường kính 100mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
57Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 300x300m2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V88,359m2
58Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600m2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V101,808m2
59Máng inoxBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V29,507m2
60Sản xuất + lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ tương đương hàng Topal XFAD kính 6,38BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3m2
61Sản xuất + lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ tương đương hàng Topal XFAD kính 6,38BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,32m2
62Tấm Compact dày 12mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V120,06m2
63Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V166,988m2
64Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V69,489m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,404m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V99,989m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V186,392m2
C NHÀ BẾP ĂN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,012100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25,31m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,422100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,844100m3
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,844100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,472m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30,126m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,926m3
9Ván khuôn lót móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,139100m2
10Ván khuôn móng băngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,283100m2
11Ván khuôn giằng móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,208100m2
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,084100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,887tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,642tấn
15Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26,202m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,477100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,233m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,347m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,245100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,114tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,187tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,294m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,74100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,336tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,444tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,484m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,605100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,101tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,533m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,087100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,011tấn
32Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V34,368m2
33Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V125,34m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,31m2
35Gia công xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,55tấn
36Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,55tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V34,9921m2
38Lợp mái Tôn tương đương hàng SSSC dày 0,4 lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,239100m2
39Tôn úp nócBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26,16m
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V159,12m2
41Ngâm nước XM chống thấm máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V159,12kg
42Ca máy bơm nước chống thấm máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2ca
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,18100m
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
45Lắp đặt chắn rác, ĐK 100mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
46Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28,377m3
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,743m3
49Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,335m3
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,98m3
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,177100m2
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,096tấn
53Lát nền, sàn - gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600m2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V93,006m2
54Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300m2, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V35,693m2
55Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V119,927m2
56Sản xuất + lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ tương đương hàng Topal XFAD kính 6,38BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,4m2
57Sản xuất + lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ tương đương hàng Topal XFAD kính 6,38BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,16m2
58Sản xuất + lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ tương đương hàng Topal XFAD kính 6,38BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,56m2
59Gia công cửa sắt, hoa sắt inoxBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,044tấn
60Lắp dựng hoa sắt cửaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,56m2
61Vách kính nhôm hệ tương đương hàng Topal XFADBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,845m2
62Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V235,83m2
63Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V118,69m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V58,425m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V67,4m
66Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V70,16m
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V263,34m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V328,623m2
69Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4771m3
70Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,159m3
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,17m3
72Xây tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,803m3
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,098m2
74Láng granitô tam cấpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,098m2
75Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,28m
76Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,814m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,814m2
78Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,1261m3
79Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,375m3
80Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,268m3
81Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,378m3
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1m2
83Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,24m2
84Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,132m3
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,009100m2
86Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
D CỔNG
1Đào móng trên nền móng cũ bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,38100m3
2Đào móng trên nền móng cũ băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,4991m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,063100m
4Đắp cát phủ đầu cọc bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,485m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,215m3
6Ván khuôn lót móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,025100m2
7Ván khuôn lót móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,01100m2
8Ván khuôn móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,086100m2
9Ván khuôn móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,051100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,333m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,131tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,273tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,091tấn
14Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,952m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,405100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,07100m3
17Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,07100m3/1km
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,693m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,226100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,065tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,06tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,181tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,722m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,128100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,047tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,271tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,125tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,518m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,623100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,474tấn
31Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,242m3
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,44m3
33Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V35,712m2
34Ngói úp nóc (3 viên/m)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V67,32viên
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,4m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V49,601m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V37,8m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,4m
39Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V33,6m
40Biển tên alu, chữ nổi bằng MikaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
41Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,679m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V93,801m2
43Gia công cổng sắtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,326tấn
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,416m2
45Bản lềBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16bộ
46Bánh xeBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
47Gang đúc toBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18cái
48Gang đúc nhỏBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20cái
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25,8021m2
E TƯỜNG RÀO
1Đào móng trên nền móng cũ bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,576100m3
2Đào móng trên nền móng cũ băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V39,41m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,657100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,313100m3
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,313100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,408m3
7Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30,62m3
8Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V64,763m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,772m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,093100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,276tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,98tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,995m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V35,699m3
15Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,085m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,615m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,83100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,428tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,166tấn
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V926,247m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V262,295m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.188,542m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V39,2m
24Gia công hàng rào sắtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,655tấn
25Lắp dựng hàng rào sắtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V110,377m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V71,9471m2
F PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cổng bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V86,487m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,977m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,273m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,223100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,223100m3/1km
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V168,659m2
7Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,975tấn
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,582m3
9Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,0771m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,247100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,247100m3/1km
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,304m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,457m3
14Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,9191m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,307100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,307100m3/1km
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,92m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,079100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,079100m3/1km
G THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,852100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,3091m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,355100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,836100m3
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,836100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,178m3
7Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,789m3
8Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,816m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V66,5m2
10Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V187,067m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,782m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,547100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,854tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2661cấu kiện
15Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V801 đoạn ống
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V160cái
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V79mối nối
H NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,3521m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,1681m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,344m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,136m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,06100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,126100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,029tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,174tấn
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,84m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,68100m3
11Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,68100m3/1km
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,941m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,941m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,993m3
15Gia công cột bằng thép hìnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,121tấn
16Lắp cột thép các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,121tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,32m3
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,2m2
19Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12m2
20Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12m2
21Gia công xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,13tấn
22Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,13tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,094tấn
24Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,094tấn
25Gia công hệ khung dànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,095tấn
26Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,095tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,3831m2
28Lưới B40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V52,7m2
29Lợp mái che tường bằng tôn tương đương hàng SSSC dày 0,4 lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,416100m2
30Tôn úp nócBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,12m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10m
32Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
33Lắp đặt công tắc 1 hạtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
I NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,384100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,6061m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,548m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,438m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,536100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,255tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,184tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,36100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,12100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,12100m3/1km
11Ni lông lót nềnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V357,27m2
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,264100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V35,727m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V35,727m3
15Gia công cột bằng thép hìnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,592tấn
16Lắp cột thép các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,592tấn
17Gia công xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,007tấn
18Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,007tấn
19Gia công hệ khung dànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,953tấn
20Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,953tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V113,5991m2
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,61100m
24Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13cái
25Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13cái
27Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,562100m2
28Máng thu nước khổ 600BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60m
J SÂN CỎ NHÂN TẠO
1Lu nền tạo phẳng nền đất cũBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1ca
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,096100m3
3Lớp nilon chống mất nướcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,96100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,4m3
5Đá 1x2 dày 15cm lu lèn chặtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,756100m3
6Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá miBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,252100m3
7Cát lấp chân mặt cỏBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25,2m3
8Cỏ nhân tạo, lớp cao su non dày 2cm lấp chân mặt cỏBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V504m2
9Lưới + khung thành bóng đá 11 ngườiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90% khối lượng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,438100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,8671m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,218100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,269100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,269100m3/1km
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,056100m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,88m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24m3
18Gia công cột thép mạ kẽmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,047tấn
19Gia công thép đặc 14x14BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,059tấn
20Lắp cột thép các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,106tấn
21Tăng đơ cáp INOX 304 M12BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32cái
22PULI nhựa PA D60BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32cái
23Dây cáp bọc nhựa PVC D6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V464m
24Bu lông và ECU D12 bằng thép mạ kẽmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V80bộ
25Lưới CPE D2,5 ô 145BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V435,6m2
26Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng, ngọn D78 (bao gồm cút bắt cần) cột cao 11m, chân đế 400x400BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V41 cột
27Đèn pha Led 200W ánh sáng trắngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8bóng
28CU/XLPE/DSTA/PVC 3x4+1x2,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V180m
29CU/PVC/PVC 2x2,5 mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V88m
30Ống nhựa xoắn HDPE D65/50BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,7m
31Lắp đặt các automat 1 pha 10ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
32Lắp đặt các automat 3 pha 20ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
33Vít + nở nhựa các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40cái
34Băng dính cách điệnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cuộn
35Tủ điện tổng KT 400x300x200 dày 1,2 ly sơn tĩnh điệnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hộp
36Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,054100m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,3521m3
38Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,212100m2
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,25m3
40Ống nhựa TPHP D65 đi trong bóngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8m
41Ống nhựa TPHP D48 đi trong bóngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32m
42Cút nối Y nhựa PVC D48BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
43Bu lông M24x800 Thép CT3 mạ kẽm nhúng nóngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16cái
44Khung móng M24x300x300x675BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
45Gia công thép khung cộtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,123tấn
46Lắp thép khung cộtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,123tấn
47Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,588100m3
48Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,6881m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,599100m3
50Gạch chỉ bảo vệ cápBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V133,705m3
51Băng nilong báo cáp ngầm khổ 0,5m (CBG)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V170m
52Cát vàng đệm báo cápBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,525m3
53Mốc sứ báo cáp điện ngầm ĐK 7,5cm, bề dày 3,8cm VL (gốm sứ)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,5cái
K ĐIỆN NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt đèn Compac 220V-20WBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
2Bảng điện nhựa 250x200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 10x18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40m
5Lắp đặt công tắc 1 hạtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt cầu chìBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30m
9Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D32BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,37100m
10Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D25BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,15100m
11Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,45100m
12Lắp đặt thập nhựa PPR đường kính 32x32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26cái
15Lắp đặt tê nhựa trơn PPR đường kính 25x25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt tê nhựa trơn PPR đường kính 25x20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt tê nhựa ren PPR đường kính 20x20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt cút trơn nhựa PPR đường kính 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
21Lắp đặt cút nhựa ren PPR đường kính 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27cái
22Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt cút côn nhựa PPR đường kính 32x25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt cút côn nhựa PPR đường kính 32x20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt Cút côn nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D25x20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
27Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25cái
28Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15cái
29Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
31Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
32Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt van 2 chiều ren đồng, ĐK 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
34Lắp đặt van 2 chiều ren đồng, ĐK 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
35Lắp đặt van gạt xí, ĐK 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27cái
36Lắp đặt van 1 chiều ren đồng, ĐK 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt van phao đồng, ĐK 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt xí xổm và két treoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27bộ
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
40Lắp đặt hộp vệ sinhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27cái
41Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,52100m
42Lắp đặt ống nhựa, ĐK 76mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,15100m
43Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3100m
44Lắp đặt ống nhựa, ĐK 42mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,02100m
45Lắp đặt tê nhựa vuông, ĐK 110x110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
46Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 110x110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
47Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 110x90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24cái
48Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 110x76mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 110x60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
50Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 76x76mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 60x60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
52Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 60x42mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
54Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm 135 độBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
55Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27cái
56Lắp đặt cút nhựa xiên, ĐK 76mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
57Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
58Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
59Lắp đặt cút côn nhựa, ĐK 110x90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
60Lắp đặt cút côn nhựa, ĐK 60x42mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110x76mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
62Lắp đặt tê, ĐK 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
63Xi phông D90 Inax A-325PSBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27cái
64Lắp đặt phễu thu + lưới chắn rác, ĐK 60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
65Lắp đặt bể nước Inox 3m3BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bể
66Đào đấtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,221m3
L ĐIỆN NƯỚC NHÀ ĂN
1Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,49100m
2Lắp đặt tê nhựa ren PPR đường kính 20x20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt cút trơn nhựa PPR đường kính 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9cái
4Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt cút côn nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D32x20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt van 2 chiều ren đồng, ĐK 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt van 1 chiều ren đồng, ĐK 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt chậu rửa 2 vòiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
11Vòi chậu rửa Inox tương đương hàng Viglacera VG731BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt ống nhựa, ĐK 76mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11100m
13Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3100m
14Lắp đặt ống nhựa, ĐK 42mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1100m
15Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 76x60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 60x42mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt cút nhựa xiên, ĐK 76mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt cút nhựa xiên, ĐK 60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt cút côn nhựa vuông, ĐK 76x60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt cút côn nhựa, ĐK 60x42mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,151m3
23Xà đón cáp 1 sứ L50x50x5 -0,3mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2sứ
24Lắp đặt Tủ điện KT: 300X500X200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hộp
25Lắp đặt các automat 3 pha 75ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V180m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V110m
30Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11bộ
31Lắp đặt quạt trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
32Móc treo quạt trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt các automat 1 pha 6ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7cái
34Lắp đặt công tắc 1 hạtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11cái
35Lắp đặt ổ cắm đôiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đặt hộp âm tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11hộp
37Băng dính cách điệnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cuộn
38Vít nở nhựa các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V80cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.406E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.88E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp IV trở lên) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng liên quan; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.63
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng liên quan; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
2 Máy đầm cóc 5KW hoặc 70Kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
3 Máy đầm dùi 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
4 Máy trộn vữa 150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
5 Máy trộn bê tông 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
6 Máy cắt uốn thép 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
7 Máy hàn điện 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
8 Máy đầm bàn 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
9 Máy mài 2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
10 Máy cắt gạch đá 1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
11 Máy khoan 0,62KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
12 Máy hàn nhiệt 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
13 Máy đào 0,8m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
14 Máy lu bánh thép 9T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
15 Ô tô gắn cẩu 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
16 Búa căn khí nén 3m3/ph (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
17 Máy nén khí 360m3/h (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
18 Máy vận thăng 0,8T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->