Gói thầu: Số 07 - Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220840134-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công tyTNHH thương mại và xây dựng DBC |
| Tên gói thầu | Số 07 - Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220840114 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-13 11:29:00 đến ngày 2022-08-23 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,270,023,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.406E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.88E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp IV trở lên) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng liên quan; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng liên quan; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW hoặc 70Kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/ph (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công tyTNHH thương mại và xây dựng DBC |
| E-CDNT 1.2 |
Số 07 - Thi công xây dựng Nhà ăn bán trú, nhà xe, nhà vệ sinh, tường rào, cổng, hệ thống thoát nước, sân trường Tiểu học Cẩm Đoài 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép Thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019; 2020; 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động dài hạn hoặc còn thời với người lao động; Nếu huy động từ bên ngoài, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động; cam kết sẽ tham gia và hoàn thành dự án của nhân sự chủ chốt đó; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Cẩm Đoài; địa chỉ: xã Cẩm Đoài, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0981.923.559 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Giàng; Địa chỉ: thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.786.429. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại và xây dựng DBC, Số 12/106 phố Bình Lộc, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương. ĐT: 0978.838.866 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN, SÂN, BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 37,942 | 100m3 |
| 2 | Ni lông chống thấm mất nước xi măng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.517,3 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 377,595 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terazo 400x400 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.262 | m2 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32,35 | 10m |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,127 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,709 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,116 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,943 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,515 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường, viền tường gạch Ceramic 300x300 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,515 | m2 |
| 12 | Đổ đất màu bồn hoa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 181,2 | m3 |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,947 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28,327 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,356 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,421 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,842 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,842 | 100m3/1km |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,681 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,931 | tấn |
| 9 | Ván khuôn lót móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 12 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 47,403 | 100m |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,585 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,509 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,815 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,495 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,822 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,076 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,079 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 23 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,986 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,018 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,013 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,145 | m2 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,575 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,356 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,49 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,463 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,502 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,513 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,663 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,826 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,389 | tấn |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,5 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35,55 | m2 |
| 44 | Ca bơm nước chống thấm mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| 45 | Xi măng ngâm nước chống thấm mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35,55 | Kg |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 47 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,287 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,287 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,456 | 1m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn tương đương hàng SSSC dày 0,4 ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,809 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,57 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt chắn rác - Đường kính 100mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 300x300m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 88,359 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 101,808 | m2 |
| 59 | Máng inox | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,507 | m2 |
| 60 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ tương đương hàng Topal XFAD kính 6,38 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 61 | Sản xuất + lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ tương đương hàng Topal XFAD kính 6,38 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m2 |
| 62 | Tấm Compact dày 12mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 120,06 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 166,988 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 69,489 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,404 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 99,989 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 186,392 | m2 |
| C | NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,012 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,3 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,422 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,844 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,844 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,472 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,126 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,926 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lót móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng băng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,887 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,642 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,202 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,233 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,347 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,294 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,336 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,444 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,484 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,605 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,101 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,533 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 32 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34,368 | m2 |
| 33 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 125,34 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,31 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,55 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,55 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34,992 | 1m2 |
| 38 | Lợp mái Tôn tương đương hàng SSSC dày 0,4 ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,239 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,16 | m |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 159,12 | m2 |
| 41 | Ngâm nước XM chống thấm mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 159,12 | kg |
| 42 | Ca máy bơm nước chống thấm mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt chắn rác, ĐK 100mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28,377 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,743 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,335 | m3 |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 53 | Lát nền, sàn - gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 93,006 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300m2, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35,693 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 119,927 | m2 |
| 56 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ tương đương hàng Topal XFAD kính 6,38 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 57 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ tương đương hàng Topal XFAD kính 6,38 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 58 | Sản xuất + lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ tương đương hàng Topal XFAD kính 6,38 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 61 | Vách kính nhôm hệ tương đương hàng Topal XFAD | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,845 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 235,83 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 118,69 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 58,425 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 67,4 | m |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 70,16 | m |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 263,34 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 328,623 | m2 |
| 69 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 1m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,159 | m3 |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 72 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,803 | m3 |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,098 | m2 |
| 74 | Láng granitô tam cấp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,098 | m2 |
| 75 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,28 | m |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,814 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,814 | m2 |
| 78 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,126 | 1m3 |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| 80 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,268 | m3 |
| 81 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 84 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 86 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| D | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng trên nền móng cũ bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m3 |
| 2 | Đào móng trên nền móng cũ băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,499 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,063 | 100m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,485 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,215 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn lót móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,333 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,273 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,952 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3/1km |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,693 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,722 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,518 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,623 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,474 | tấn |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,242 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 33 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35,712 | m2 |
| 34 | Ngói úp nóc (3 viên/m) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 67,32 | viên |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 49,601 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m |
| 40 | Biển tên alu, chữ nổi bằng Mika | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 41 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,679 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 93,801 | m2 |
| 43 | Gia công cổng sắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,326 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,416 | m2 |
| 45 | Bản lề | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 46 | Bánh xe | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Gang đúc to | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 48 | Gang đúc nhỏ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,802 | 1m2 |
| E | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng trên nền móng cũ bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,576 | 100m3 |
| 2 | Đào móng trên nền móng cũ băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39,4 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,657 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,313 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,313 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,408 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,62 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 64,763 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,772 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,093 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,276 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,98 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,995 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35,699 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,085 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,615 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,428 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 926,247 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 262,295 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.188,542 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m |
| 24 | Gia công hàng rào sắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,655 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hàng rào sắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 110,377 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 71,947 | 1m2 |
| F | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 86,487 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,977 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,273 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m3/1km |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 168,659 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,975 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,582 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,077 | 1m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,247 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,247 | 100m3/1km |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,304 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,457 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,919 | 1m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 100m3/1km |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m3/1km |
| G | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,852 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,309 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,355 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,836 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,836 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,178 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,789 | m3 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 66,5 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 187,067 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,782 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,547 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,854 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 266 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 80 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 79 | mối nối |
| H | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,352 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,168 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,136 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,68 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,68 | 100m3/1km |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,941 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,941 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,993 | m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,2 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 25 | Gia công hệ khung dàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 26 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,383 | 1m2 |
| 28 | Lưới B40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52,7 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn tương đương hàng SSSC dày 0,4 ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,12 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,606 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,548 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,438 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,536 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,255 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3/1km |
| 11 | Ni lông lót nền | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 357,27 | m2 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35,727 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35,727 | m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,592 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,592 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,007 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,007 | tấn |
| 19 | Gia công hệ khung dàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,953 | tấn |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,953 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 113,599 | 1m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 25 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,562 | 100m2 |
| 28 | Máng thu nước khổ 600 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| J | SÂN CỎ NHÂN TẠO | |||
| 1 | Lu nền tạo phẳng nền đất cũ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 3 | Lớp nilon chống mất nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 5 | Đá 1x2 dày 15cm lu lèn chặt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m3 |
| 6 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá mi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m3 |
| 7 | Cát lấp chân mặt cỏ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m3 |
| 8 | Cỏ nhân tạo, lớp cao su non dày 2cm lấp chân mặt cỏ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 504 | m2 |
| 9 | Lưới + khung thành bóng đá 11 người | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90% khối lượng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,438 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,867 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m3/1km |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,056 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 18 | Gia công cột thép mạ kẽm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,047 | tấn |
| 19 | Gia công thép đặc 14x14 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,106 | tấn |
| 21 | Tăng đơ cáp INOX 304 M12 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 22 | PULI nhựa PA D60 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 23 | Dây cáp bọc nhựa PVC D6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 464 | m |
| 24 | Bu lông và ECU D12 bằng thép mạ kẽm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 25 | Lưới CPE D2,5 ô 145 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 435,6 | m2 |
| 26 | Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng, ngọn D78 (bao gồm cút bắt cần) cột cao 11m, chân đế 400x400 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 27 | Đèn pha Led 200W ánh sáng trắng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | bóng |
| 28 | CU/XLPE/DSTA/PVC 3x4+1x2,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 29 | CU/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 30 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Vít + nở nhựa các loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 34 | Băng dính cách điện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 35 | Tủ điện tổng KT 400x300x200 dày 1,2 ly sơn tĩnh điện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,352 | 1m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 40 | Ống nhựa TPHP D65 đi trong bóng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 41 | Ống nhựa TPHP D48 đi trong bóng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 42 | Cút nối Y nhựa PVC D48 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Bu lông M24x800 Thép CT3 mạ kẽm nhúng nóng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 44 | Khung móng M24x300x300x675 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 45 | Gia công thép khung cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 46 | Lắp thép khung cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,588 | 100m3 |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,688 | 1m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,599 | 100m3 |
| 50 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 133,705 | m3 |
| 51 | Băng nilong báo cáp ngầm khổ 0,5m (CBG) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 52 | Cát vàng đệm báo cáp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,525 | m3 |
| 53 | Mốc sứ báo cáp điện ngầm ĐK 7,5cm, bề dày 3,8cm VL (gốm sứ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,5 | cái |
| K | ĐIỆN NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Compac 220V-20W | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Bảng điện nhựa 250x200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 10x18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 9 | Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D32 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 10 | Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 11 | Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 12 | Lắp đặt thập nhựa PPR đường kính 32x32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa trơn PPR đường kính 25x25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa trơn PPR đường kính 25x20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa ren PPR đường kính 20x20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút trơn nhựa PPR đường kính 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa ren PPR đường kính 25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút côn nhựa PPR đường kính 32x25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút côn nhựa PPR đường kính 32x20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cút côn nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D25x20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van 2 chiều ren đồng, ĐK 32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt van 2 chiều ren đồng, ĐK 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt van gạt xí, ĐK 25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 1 chiều ren đồng, ĐK 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van phao đồng, ĐK 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt xí xổm và két treo | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt hộp vệ sinh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 76mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 42mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa vuông, ĐK 110x110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 110x110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 110x90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 110x76mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 110x60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 76x76mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 60x60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 60x42mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm 135 độ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa xiên, ĐK 76mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút côn nhựa, ĐK 110x90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút côn nhựa, ĐK 60x42mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110x76mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Xi phông D90 Inax A-325PS | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu + lưới chắn rác, ĐK 60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 66 | Đào đất | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,22 | 1m3 |
| L | ĐIỆN NƯỚC NHÀ ĂN | |||
| 1 | Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa ren PPR đường kính 20x20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút trơn nhựa PPR đường kính 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút côn nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D32x20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều ren đồng, ĐK 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều ren đồng, ĐK 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Vòi chậu rửa Inox tương đương hàng Viglacera VG731 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 76mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 42mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 76x60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 60x42mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa xiên, ĐK 76mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa xiên, ĐK 60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút côn nhựa vuông, ĐK 76x60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút côn nhựa, ĐK 60x42mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,15 | 1m3 |
| 23 | Xà đón cáp 1 sứ L50x50x5 -0,3m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| 24 | Lắp đặt Tủ điện KT: 300X500X200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Móc treo quạt trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp âm tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 37 | Băng dính cách điện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 38 | Vít nở nhựa các loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.406E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.88E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp IV trở lên) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng liên quan; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng. | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng liên quan; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | 5KW hoặc 70Kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | 150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 9 | Máy mài | 2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 11 | Máy khoan | 0,62KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 13 | Máy đào | 0,8m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép | 9T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 15 | Ô tô gắn cẩu | 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 16 | Búa căn khí nén | 3m3/ph (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 17 | Máy nén khí | 360m3/h (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 18 | Máy vận thăng | 0,8T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi