Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220840151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG PHÚC DIỄN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220774874 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-13 12:47:00 đến ngày 2022-08-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,056,528,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.135.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.405.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV;+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động còn hiệu lực;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động còn hiệu lực (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; hoặc là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ; có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG PHÚC DIỄN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng nhà văn hoá tổ dân phố số 2, 3 phường Phúc Diễn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh doanh nghiệp là cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; - Các tài liệu cần nộp để làm cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân phường Phúc Diễn (Địa chỉ: Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bắc Từ Liêm (Địa chỉ: Khu liên cơ quan, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | I.1. Xây dựng nhà văn hóa | |||
| C | a. Phần móng | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,3575 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9142 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2884 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8026 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0627 | tấn |
| 6 | Gia công mặt bích | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,909 | tấn |
| 7 | Lắp đặt mặt bích | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5907 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (chỉ tính vật liệu phụ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Phần ép dương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7276 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Phần ép âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0775 | 100m |
| 11 | Thuê cọc sắt dẫn ép âm trong 1 tháng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9251 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2347 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,552 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5544 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9273 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4895 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2411 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3253 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5433 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9242 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5114 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6242 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9176 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9764 | m3 |
| 30 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2004 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0794 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1286 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0938 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5285 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0435 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 cấu kiện |
| 38 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6756 | m3 |
| 39 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0534 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0588 | tấn |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9277 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8497 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,32 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8869 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,2069 | m2 |
| 46 | Ngâm nước XM nguyên chất định mức 5kg/m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1528 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5436 | 100m3 |
| 48 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2924 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2386 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3829 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3829 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3829 | 100m3 |
| D | b. Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1943 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4912 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2458 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4506 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,387 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3093 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,397 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6125 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3676 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3384 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,2398 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5525 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7182 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7652 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6167 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2362 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4164 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4238 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1353 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0833 | tấn |
| E | c. Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,0003 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7515 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8223 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7435 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,549 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, bậc cầu thang, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2509 | m3 |
| F | d. Hoàn thiện | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2956 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6478 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,0398 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột Gạch ốp MEN MATT 300x600, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,7 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch Ceramic 120x500 tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2896 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 212,47 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 396,9613 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,849 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 177,2306 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 139,7 | m2 |
| 11 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,296 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 329,0898 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101,4309 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140,39 | m |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 146,12 | m |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,0292 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2801 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,5544 | m2 |
| 19 | Quét chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,5544 | m2 |
| 20 | Lát gạch lá nem 300x300 kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,4144 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn,Gạch Ceramic chống trơn 300x300 kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6582 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn,Gạch lát nền Ceramic 500x500 kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 239,8926 | m2 |
| 23 | Gia công lan can inox Sus 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3216 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can inox Sus 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,154 | m2 |
| 25 | Gia công thang sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0325 | tấn |
| 26 | Lắp đặt thang sắt, nắp mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0325 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6208 | m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt Vít nở D12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 29 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh composite, bao gồm phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3765 | m2 |
| 30 | SXLD chữ Tên công trình theo BVTK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Gạch Terrazzo 400x400x30 mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9801 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 368,0857 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.042,9817 | m2 |
| 34 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,05 | m2 |
| 35 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,665 | m2 |
| 36 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,12 | m2 |
| 37 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh mở hất kính, trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4998 | m2 |
| 38 | Cung cấp, vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,2592 | m2 |
| 39 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 173,594 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8266 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,64 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,554 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,486 | m2 |
| 44 | Bản lề cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Khóa cửa mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,6697 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3808 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3808 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,9968 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8078 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc, úp biên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,18 | md |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4203 | 100m2 |
| G | e. Điện | |||
| 1 | Khung tủ điện kích thước 300x500x170 tôn dày 1.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Aptomat MCCB 3P 40A, 24Ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 3P 25A, 10Ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 2P 20A, 10Ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 2P 25A, 10Ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 1P 16A, 10Ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Khung tủ điện kích thước 300x500x170 tôn dày 1.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Aptomat MCCB 3P 25A, 10Ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 2P 25A, 10Ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1P 16A, 10Ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Aptomat RBCO 2P 20A, 6Ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Tủ điện âm tường chứa 4 Module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 17 | Aptomat MCB 2P 25A, 10Ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 2P 20A, 10Ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Aptomat MCB 1P 16A, 10Ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Aptomat RBCO 2P 20A, 6Ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Tủ điện âm tường chứa 5 Module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Aptomat MCB 2P 25A, 10Ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Aptomat MCB 2P 20A, 10Ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Aptomat MCB 1P 16A, 10Ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Aptomat RBCO 2P 20A, 6Ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Gia công kim thu sét thép mạ kẽm D18 dài 1,0m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét thép mạ kẽm D18 dài 1,0m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 29 | Dây nối đất thép mạ kẽm D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 30 | Dây thoát sét thép mạ kẽm D10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 31 | Kẹp định vị dây thoát sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 32 | Hộp đo điện trở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Đèn Led Panel 300x1200 - 48 w ốp trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 34 | Đèn Led ốp trần D300 bóng 20w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 35 | Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 19w x 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt Móc treo quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công nghiệp 100w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Bộ 1 Công tắc 1 chiều 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Bộ 2 Công tắc 1 chiều 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 42 | Bộ 2 Công tắc 2 chiều 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 44 | Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 45 | Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 46 | Cu/XLPE/PVC 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 47 | Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.980 | m |
| 48 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.480 | m |
| 49 | Cu/PVC 1x4mm2 , tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 50 | Cu/PVC 1x2.5mm2, tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 990 | m |
| 51 | Ống luồn dây tròn PVC D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 52 | Ống luồn dây tròn PVC D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 53 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.330 | m |
| 54 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 55 | Cu/PVC 1x10mm2, tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 56 | Ống HDPE 65/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt Đèn Pha bóng Led 200w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 58 | Cu/XLPE/PVC 3x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 59 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 60 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| H | f. Nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Phễu thu nước sàn inox D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp hộp đựng nước rửa tay treo tường đơn KT: 93x80x193mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt vòi tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt vòi gạt nhanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Ống nhựa uPVC D110-Class 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 19 | Ống nhựa uPVC D90-Class 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 20 | Ống nhựa uPVC D76-Class 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 21 | Ống nhựa uPVC D60-Class 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 22 | Ống nhựa uPVC D34-Class 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 23 | Cút nhựa uPVC D110, 135 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 24 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Cút nhựa uPVC D76, 135 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 26 | Tê nhựa uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Tê nhựa uPVC D110/90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Tê nhựa uPVC D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 29 | Tê nhựa uPVC D76/34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 30 | Bịt Xả thông tắc PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Bịt Xả thông tắc PVC D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Đầu bịt D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Đầu bịt D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Ống nhựa PPR D20-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 35 | Ống nhựa PPR D25-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 36 | măng sông nhựa PPR D20, ren trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | măng sông nhựa PPR D25, ren trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Cút nhựa PPR D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Tê nhựa PPR D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Van 2 chiều D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Van 1 chiều D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Van Phao điện D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Van Phao Cơ D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Van điện từ D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 50 | Ống nhựa uPVC D90-Class 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 51 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| I | g. Cấp, thoát nước tổng thể | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2187 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC=10%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5869 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5225 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6828 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0248 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2112 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1335 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2458 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | 1 cấu kiện |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,272 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,703 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,456 | m2 |
| 14 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2948 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2858 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2858 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2858 | 100m3 |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Bơm cấp nước Q=5m3/ H-H=15 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Ống nhựa PPR D32-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 21 | Ống nhựa PPR D25-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 22 | Van Phao đồng D32-PN4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Crephin D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Van chặn PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Van chặn PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | măng sông nhựa PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | măng sông nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Đai khởi thủy D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | m3 |
| 35 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m3 |
| J | I.2. Các hạng mục phụ trợ | |||
| K | a. Sân | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,28 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,19 | m3 |
| 4 | Cắt khe 2x4 của đường sân | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,71 | 10m |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,373 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,373 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,373 | 100m3 |
| L | b. Cổng , tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,342 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,094 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,086 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,318 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,397 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,566 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,265 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | 100m3 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,218 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,971 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 21 | Gia công bản mã | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 22 | Lắp đặt bản mã | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,06 | m2 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông M16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,865 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,391 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,942 | m3 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,597 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 164,994 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,96 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 199,591 | m2 |
| 32 | Gia công cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,202 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,025 | m2 |
| 34 | Gia công ray thép cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 35 | Lắp dựng ray thép cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 36 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,525 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,292 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,3 | m2 |
| 39 | Gia công khung biển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 40 | Lắp đặt khung biển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,713 | m2 |
| 42 | Dán biển, Chữ Decal theo BVTK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 43 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,589 | m3 |
| 44 | Bánh xe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 45 | Khóa cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| M | II. CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| N | II.1. Hội trường | |||
| 1 | Ghế gấp hội trường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 2 | Bàn đại biểu (Bàn hội trường) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Ghế đại biểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 4 | TIVI LCD 50INCH | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Micro không dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Đầu DVD 6 số | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Amly liền mixer | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Tủ phụ để amly, tivi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Loa treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 10 | Giá Loa treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 11 | Bục phát biểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Rèm sân khấu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m2 |
| 13 | Sao vàng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Búa liềm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Bục đặt tượng Bác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Tượng bác Hồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 17 | Cờ tổ quốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 18 | Cở Đảng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 19 | Biển khẩu hiệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| O | II.2. Phòng làm việc TDP | |||
| 1 | Bàn làm việc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Ghế gấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Tủ tài liệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| P | II.3. Phòng sinh hoạt CLB | |||
| 1 | Bàn phục vụ sinh hoạt CLB | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Ghế gấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Tủ tài liệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| Q | II.4. Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 xách tay loại 3kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 2 | Bình chữa cháy bọt xách tay loại 4kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 4 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.135.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.405.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV;+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động còn hiệu lực;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng) | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động còn hiệu lực (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện) | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước) | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; hoặc là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ; có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Cần cẩu | Cần cẩu | 1 |
| 3 | Máy ép cọc | Máy ép cọc | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 7 | Máy mài | Máy mài | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 12 | Máy trắc đạc | Có hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi