Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220840151-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG PHÚC DIỄN
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220774874
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách quận Bắc Từ Liêm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-13 12:47:00 đến ngày 2022-08-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,056,528,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.135.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.405.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV;+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động còn hiệu lực;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động còn hiệu lực (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; hoặc là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ; có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị Có hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG PHÚC DIỄN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
Xây dựng nhà văn hoá tổ dân phố số 2, 3 phường Phúc Diễn
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách quận Bắc Từ Liêm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG PHÚC DIỄN , địa chỉ: Phúc Diễn- Bắc Từ Liêm- Hà Nội
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Phúc Diễn (Địa chỉ: Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và xây dựng Hợp Thành (Địa chỉ: A6-TT15, khu đô thị Văn Quán, phường Văn Quán, quận Hà Đông, TP. Hà Nội); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng BBC Hà Nội (Địa chỉ: Số 59, tổ 2, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, TP. Hà Nội); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Hiệp Thanh (Địa chỉ: Số 3, ngõ 199 đường Hồ Tùng Mậu, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng đầu tư và phát triển Phúc Long (Địa chỉ: Số 30, ngõ 124/49, Tổ dân phố 1 Miêu Nha, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội);


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG PHÚC DIỄN , địa chỉ: Phúc Diễn- Bắc Từ Liêm- Hà Nội
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Phúc Diễn (Địa chỉ: Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh doanh nghiệp là cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; - Các tài liệu cần nộp để làm cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Phúc Diễn (Địa chỉ: Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bắc Từ Liêm (Địa chỉ: Khu liên cơ quan, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. CHI PHÍ XÂY DỰNG
B I.1. Xây dựng nhà văn hóa
C a. Phần móng
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,3575m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9142100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2884tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8026tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0627tấn
6Gia công mặt bíchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,909tấn
7Lắp đặt mặt bíchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5907tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (chỉ tính vật liệu phụ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật66mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Phần ép dươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,7276100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Phần ép âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0775100m
11Thuê cọc sắt dẫn ép âm trong 1 thángChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gói
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,9251m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2347m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,552m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5544100m3
20Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,9273m3
21Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4895m3
22Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,2411m3
23Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3253m3
24Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5433100m2
25Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9242100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5114tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6242tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9176tấn
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,9764m3
30Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2004m3
31Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0794100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1286tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0938tấn
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5285m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0435tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật61 cấu kiện
38Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6756m3
39Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0534100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0588tấn
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,9277m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,8497m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,32m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,8869m2
45Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,2069m2
46Ngâm nước XM nguyên chất định mức 5kg/m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,1528m3
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5436100m3
48Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,2924m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2386100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3829100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3829100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3829100m3
D b. Phần thân
1Bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,1943m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4912100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2458tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4506tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,387tấn
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,3093m3
7Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,397100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6125tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3676tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3384tấn
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,2398m3
12Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5525100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7182tấn
14Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,7652m3
15Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6167100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2362tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4164tấn
18Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4238m3
19Ván khuôn cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1353100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0833tấn
E c. Kiến trúc
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,0003m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,7515m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8223m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,7435m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,549m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, bậc cầu thang, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2509m3
F d. Hoàn thiện
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2956m3
2Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6478m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,0398m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột Gạch ốp MEN MATT 300x600, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,7m2
5Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch Ceramic 120x500 tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,2896m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật212,47m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật396,9613m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,849m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật177,2306m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật139,7m2
11Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,296m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật329,0898m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật101,4309m2
14Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật140,39m
15Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật146,12m
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,0292m2
17Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,2801m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120,5544m2
19Quét chống thấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật120,5544m2
20Lát gạch lá nem 300x300 kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,4144m2
21Lát nền, sàn,Gạch Ceramic chống trơn 300x300 kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,6582m2
22Lát nền, sàn,Gạch lát nền Ceramic 500x500 kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật239,8926m2
23Gia công lan can inox Sus 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3216tấn
24Lắp dựng lan can inox Sus 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,154m2
25Gia công thang sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0325tấn
26Lắp đặt thang sắt, nắp máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0325tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6208m2
28Cung cấp, lắp đặt Vít nở D12Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
29Sản xuất lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh composite, bao gồm phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,3765m2
30SXLD chữ Tên công trình theo BVTKChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
31Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Gạch Terrazzo 400x400x30 mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,9801m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật368,0857m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.042,9817m2
34Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,05m2
35Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,665m2
36Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,12m2
37Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh mở hất kính, trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,4998m2
38Cung cấp, vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật89,2592m2
39Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật173,594m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8266tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật62,64m2
42Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,554tấn
43Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,486m2
44Bản lề cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Khóa cửa máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật88,6697m2
47Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3808tấn
48Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3808tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,9968m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8078100m2
51Tôn úp nóc, úp biênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,18md
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,4203100m2
G e. Điện
1Khung tủ điện kích thước 300x500x170 tôn dày 1.5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
2Aptomat MCCB 3P 40A, 24KaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Aptomat MCCB 3P 25A, 10KaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Aptomat MCB 2P 20A, 10KaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Aptomat MCB 2P 25A, 10KaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Aptomat MCB 1P 16A, 10KaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
8Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
9Khung tủ điện kích thước 300x500x170 tôn dày 1.5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
10Aptomat MCCB 3P 25A, 10KaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Aptomat MCB 2P 25A, 10KaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
12Aptomat MCB 1P 16A, 10KaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Aptomat RBCO 2P 20A, 6KaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
15Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
16Tủ điện âm tường chứa 4 ModuleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
17Aptomat MCB 2P 25A, 10KaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Aptomat MCB 2P 20A, 10KaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Aptomat MCB 1P 16A, 10KaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Aptomat RBCO 2P 20A, 6KaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Tủ điện âm tường chứa 5 ModuleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Aptomat MCB 2P 25A, 10KaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Aptomat MCB 2P 20A, 10KaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Aptomat MCB 1P 16A, 10KaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Aptomat RBCO 2P 20A, 6KaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Gia công kim thu sét thép mạ kẽm D18 dài 1,0mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
27Lắp đặt kim thu sét thép mạ kẽm D18 dài 1,0mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
28Gia công và đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
29Dây nối đất thép mạ kẽm D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
30Dây thoát sét thép mạ kẽm D10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55m
31Kẹp định vị dây thoát sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
32Hộp đo điện trởChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Đèn Led Panel 300x1200 - 48 w ốp trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
34Đèn Led ốp trần D300 bóng 20wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
35Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 19w x 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
36Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
37Cung cấp, lắp đặt Móc treo quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
38Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công nghiệp 100wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
39Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Bộ 1 Công tắc 1 chiều 16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
41Bộ 2 Công tắc 1 chiều 16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
42Bộ 2 Công tắc 2 chiều 16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
43Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
44Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
45Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
46Cu/XLPE/PVC 1x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật320m
47Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.980m
48Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.480m
49Cu/PVC 1x4mm2 , tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật210m
50Cu/PVC 1x2.5mm2, tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật990m
51Ống luồn dây tròn PVC D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
52Ống luồn dây tròn PVC D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật190m
53Ống luồn dây tròn PVC D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.330m
54Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
55Cu/PVC 1x10mm2, tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
56Ống HDPE 65/50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
57Cung cấp, lắp đặt Đèn Pha bóng Led 200wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
58Cu/XLPE/PVC 3x2.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m
59Ống luồn dây tròn PVC D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m
60Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1m3
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m3
H f. Nước
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Lắp đặt hộp đựngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Phễu thu nước sàn inox D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt kệ kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Cung cấp hộp đựng nước rửa tay treo tường đơn KT: 93x80x193mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Lắp đặt chậu tiểu nữChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có ápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Cung cấp, lắp đặt vòi tiểu nữChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
17Lắp đặt vòi gạt nhanhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Ống nhựa uPVC D110-Class 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
19Ống nhựa uPVC D90-Class 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
20Ống nhựa uPVC D76-Class 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
21Ống nhựa uPVC D60-Class 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
22Ống nhựa uPVC D34-Class 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
23Cút nhựa uPVC D110, 135 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
24Cút nhựa uPVC D90, 135 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
25Cút nhựa uPVC D76, 135 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
26Tê nhựa uPVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
27Tê nhựa uPVC D110/90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
28Tê nhựa uPVC D76Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
29Tê nhựa uPVC D76/34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
30Bịt Xả thông tắc PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Bịt Xả thông tắc PVC D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
32Đầu bịt D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Đầu bịt D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
34Ống nhựa PPR D20-PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
35Ống nhựa PPR D25-PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
36măng sông nhựa PPR D20, ren trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
37măng sông nhựa PPR D25, ren trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
38Cút nhựa PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
39Cút nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
40Cút nhựa PPR D25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
41Tê nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
42Tê nhựa PPR D25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
43Tê nhựa PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
44Van 2 chiều D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
45Van 1 chiều D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46Van Phao điện D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Van Phao Cơ D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Van điện từ D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
50Ống nhựa uPVC D90-Class 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
51Cút nhựa uPVC D90, 135 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
52Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
I g. Cấp, thoát nước tổng thể
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2187m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC=10%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5869m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5225100m3
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6828m3
5Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,094100m2
6Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0248100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2112m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1335100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2458tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật571 cấu kiện
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,272m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,703m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,456m2
14Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,9m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2948100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2858100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2858100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2858100m3
19Cung cấp, lắp đặt Bơm cấp nước Q=5m3/ H-H=15 mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Ống nhựa PPR D32-PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
21Ống nhựa PPR D25-PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
22Van Phao đồng D32-PN4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Crephin D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Van chặn PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Van chặn PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26măng sông nhựa PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
27măng sông nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
28Cút nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Cút nhựa PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
30Tê nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Tê nhựa PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Cung cấp, lắp đặt Đai khởi thủy D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,008m3
35Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m3
J I.2. Các hạng mục phụ trợ
K a. Sân
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,28m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,107100m3
3Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,19m3
4Cắt khe 2x4 của đường sânChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7110m
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,373100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,373100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,373100m3
L b. Cổng , tường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,342100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,094m3
3Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,086m3
4Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,189100m2
5Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,318100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,166tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,397tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,566m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,265m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,146100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,196100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,196100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,196100m3
14Bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,218m3
15Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,007tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,032tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,971m3
19Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,137100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,07tấn
21Gia công bản mãChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,121tấn
22Lắp đặt bản mãChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,121tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,06m2
24Cung cấp, lắp đặt Bu lông M16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44cái
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,865m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,391m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,942m3
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,597m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật164,994m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,96m
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật199,591m2
32Gia công cổng sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,202tấn
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,025m2
34Gia công ray thép cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,084tấn
35Lắp dựng ray thép cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,084tấn
36Gia công lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,525tấn
37Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,292tấn
38Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,3m2
39Gia công khung biểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1tấn
40Lắp đặt khung biểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật97,713m2
42Dán biển, Chữ Decal theo BVTKChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gói
43Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,589m3
44Bánh xeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
45Khóa cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
M II. CHI PHÍ THIẾT BỊ
N II.1. Hội trường
1Ghế gấp hội trườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật90cái
2Bàn đại biểu (Bàn hội trường)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
3Ghế đại biểuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7Cái
4TIVI LCD 50INCHChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Micro không dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Đầu DVD 6 sốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Amly liền mixerChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
8Tủ phụ để amly, tiviChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Loa treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
10Giá Loa treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
11Bục phát biểuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Rèm sân khấuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m2
13Sao vàngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Búa liềmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Bục đặt tượng BácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Tượng bác HồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
17Cờ tổ quốcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
18Cở ĐảngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
19Biển khẩu hiệuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
O II.2. Phòng làm việc TDP
1Bàn làm việcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Ghế gấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Tủ tài liệuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
P II.3. Phòng sinh hoạt CLB
1Bàn phục vụ sinh hoạt CLBChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
2Ghế gấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
3Tủ tài liệuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
Q II.4. Thiết bị PCCC
1Bình chữa cháy CO2 xách tay loại 3kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
2Bình chữa cháy bọt xách tay loại 4kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Chiếc
3Hộp đựng bình chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
4Bảng nội quy, tiêu lệnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.135.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.405.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV;+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động còn hiệu lực;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;53
2 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng) 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động còn hiệu lực (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
3 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện) 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
4 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước) 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
5 Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc 1 + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
6 Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
7 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; hoặc là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ; có đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Cần cẩu Cần cẩu1
3 Máy ép cọc Máy ép cọc1
4 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
5 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
6 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
7 Máy mài Máy mài1
8 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
9 Máy hàn điện Máy hàn điện2
10 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
11 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
12 Máy trắc đạc Có hiệu chuẩn còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->