Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220840232-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Phong Thiên Đạt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220840121 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước + Nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-13 14:12:00 đến ngày 2022-08-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,826,153,351 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.53E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATLD - VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên. Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Trạm trộn bê tôn nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Phong Thiên Đạt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng Cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Bỉnh Khiêm 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước + Nhân dân đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các hồ sơ được quy định trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường 2, Địa chỉ: Phường 2, TP Bảo Lộc, Lâm Đồng; Điện thoại: 02633.863 467
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt; số 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 0902.307630 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính - Kế Hoạch thành phố Bảo Lộc - Số 4 Đề Thám, phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. - Số điện thoại liên hệ: 02633.866053 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II, 80% bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,547 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II, 20% bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,637 | m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,738 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,699 | 100 m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,054 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,869 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,869 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| C | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cào sọc mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,699 | 100 m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,028 | 100 m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,51 | 100 m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,269 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,273 | 100 tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,269 | 100 m2 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,273 | 100 tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 8km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,273 | 100 tấn |
| D | PHẦN HỐ GA 1 (14 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,274 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,21 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,608 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,099 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cấu kiện |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,895 | 100 m3 |
| E | HỐ GA 2 (1 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100 m3 |
| F | PHẦN HỐ GA 3 (1 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100 m3 |
| G | PHẦN HỐ GA 4 (01 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100 m3 |
| H | HỐ GA 5 (01 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100 m3 |
| I | HỐ GA 6 (02 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100 m3 |
| J | HỐ GA 7 (05 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,49 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,064 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | 100 m3 |
| K | HỐ GA 8 (01 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100 m3 |
| L | HỐ GA 9 (01 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100 m3 |
| M | HỐ GA 10 (01 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100 m3 |
| N | HỐ GA 11 (02 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100 m3 |
| O | PHẦN CỬA DẪN NƯỚC (32 CỬA) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | 100 m2 |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| P | PHẦN CỐNG LY TÂM D80VH | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,67 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | đoạn ống |
| 6 | Gối cống D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | cái |
| Q | PHẦN CỐNG LÝ TÂM D80 (H30) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 6 | Gối cống D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| R | PHẦN CỐNG LY TÂM D60VH | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,15 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,85 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,24 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221 | đoạn ống |
| 6 | Gối cống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442 | cái |
| S | PHẦN BÓ VỈA | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,91 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,085 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,49 | m3 |
| T | PHẦN CỐNG TRÒN D150 QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,19 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100 m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,501 | 100 m3 |
| 8 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 10m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | m3 |
| 11 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,63 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | 100 m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100 m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 19 | Bê tông mương cáp, rãnh nước Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 20 | Bê tông triền lề Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,292 | 100 m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 24 | Gia công cấu kiện sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100 m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| U | PHẦN RÃNH DỌC B60 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,51 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cấu kiện |
| V | PHẦN TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,553 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm Mác 100 XM PCB40 ML >2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,625 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m Mác 100 XM PCB40 ML >2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,27 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100 m |
| 6 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100 m3 |
| W | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,508 | m3 |
| 2 | Sản xuất biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | biển |
| 3 | Sản xuất trụ đỡ biển báo D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,94 | m2 |
| X | HẠNG MỤC: DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,243 | km |
| 2 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,243 | km |
| 3 | Tháo dỡ đà V75x75x8lyx2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đà V75x75x8lyx2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ đà V75x75x8lyx2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đà V75x75x8lyx2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ sứ đứng 24 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 sứ |
| 8 | Lắp đặt sứ đứng 24 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 sứ |
| 9 | Đào móng néo chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Đắp đất néo chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ bộ néo chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ néo chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 15 | Kéo rải dây tiếp địa bằng dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100 kg |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài D16-2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 17 | Tháo dỡ Vrack 1 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sứ |
| 18 | Lắp đặt Vrack 1 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sứ |
| 19 | Đào móng cột điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 đất nguyên thổ |
| 20 | Đắp đất móng cột điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | m3 |
| 21 | Bê tông móng cột điện vữa Mác 200PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 22 | Nhổ, trồng lại cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 23 | Phụ kiện đường dây trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 24 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,108 | km |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,108 | km |
| 26 | Tháo dỡ, lắp đặt kẹp treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Tháo dỡ dây Dulex 2x11mm2 (dây điện kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | km |
| 29 | Lắp đặt dây Dulex 2x11mm2 (dây điện kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | km |
| 30 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 31 | Tháo dỡ điện kế 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 32 | Đào móng cột điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | m3 đất nguyên thổ |
| 33 | Đắp đất móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 34 | Nhổ, trông lại cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiếu cao cột 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 35 | Phụ kiện đường dây hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 36 | Tháo dỡ máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV, loại ≤ 180kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 37 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV, loại ≤ 180kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 38 | Tháo dỡ thiết bị chống sét VAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt thiết bị chống sét VAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ (3 pha) |
| 41 | Lắp đặt cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ (3 pha) |
| 42 | Tháo dỡ Aptomat (3 pha), 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Aptomat (3 pha),250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Tháo dỡ xà thép trạm ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 45 | Lắp đặt xà thép trạm ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 46 | Tháo dỡ đà composite 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đà composite 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ sứ đứng 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 sứ |
| 49 | Lắp đặt sứ đứng 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 sứ |
| 50 | Tháo dỡ CXV 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 51 | Lắp đặt CXV 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 52 | Tháo dỡ dây CV120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 53 | Lắp đặt dây CV120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 54 | Tháo dỡ dây CV70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 55 | Lắp đặt dây CV70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 56 | Tháo dỡ ống bảo vệ, ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 10 m |
| 57 | Lắp đặt ống bảo vệ, ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 10 m |
| 58 | Tháo dỡ tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 59 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 60 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 đất nguyên thổ |
| 62 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 63 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa d16-2400 xuống đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | 10 cọc |
| 64 | Kéo rải dây tiếp địa bằng dây đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 kg |
| 65 | Phụ kiện trạm biến áp 3 pha 160kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| Y | HẠNG MỤC: DI DỜI TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC PVC D100 - D50 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,555 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,084 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | 100 m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | 100 m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | 100 m |
| 8 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | 100 m |
| 9 | Hàn nối mặt bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp |
| 11 | Lắp đặt BU nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC lồng cơi van, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt nắp chụp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê gang nối bằng mặt bích, đường kính 100x100mm BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp |
| 20 | Hàn nối mặt bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối mềm 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC lồng cơi van, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt nắp chụp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn giảm nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110x63mm, chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt HDPE, đường kính nút bịt 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE, đường kính 63x2''mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC lồng cơi van, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100 m |
| 32 | Lắp đặt nắp chụp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê gang nối bằng mặt bích, đường kính 100x100mm BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp |
| 37 | Hàn nối mặt bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối mềm 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm (Ống xả ra hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100 m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC lồng cơi van, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100 m |
| 41 | Lắp đặt nắp chụp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 110x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm (taro 2 đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100 m |
| 44 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC lồng cơi van, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100 m |
| 46 | Lắp đặt nắp chụp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê gang nối bằng mặt bích, đường kính 100x100mm BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp |
| 50 | Hàn nối mặt bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối mềm 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC lồng cơi van, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100 m |
| 53 | Lắp đặt nắp chụp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn giảm nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110x63mm, chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100 m |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE, đường kính 63x2''mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC lồng cơi van, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100 m |
| 61 | Lắp đặt nắp chụp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Hàn nối mặt bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp |
| 64 | Lắp đặt BU nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC lồng cơi van, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100 m |
| 69 | Lắp đặt nắp chụp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp nút bịt HDPE, đường kính nút bịt 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE, đường kính 63x2''mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100 m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC lồng cơi van, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100 m |
| 76 | Lắp đặt nắp chụp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê gang nối bằng mặt bích, đường kính 100x100mm BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp |
| 79 | Hàn nối mặt bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC lồng cơi van, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100 m |
| 83 | Lắp đặt nắp chụp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 110x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 85 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 63x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 86 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 87 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | 100 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.53E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực giao thông | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách ATLD - VSMT: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên. Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu: | 10 | Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn | >=5 kW | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | >=70 kg | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | >=1,5 kW | 2 |
| 4 | Máy đào | >=0,7m3 | 2 |
| 5 | Máy hàn | >=23 kW | 1 |
| 6 | Máy lu | >=16T | 1 |
| 7 | Máy lu rung | >=25T | 1 |
| 8 | Trạm trộn bê tôn nhựa | >=80 tấn | 1 |
| 9 | Máy rải | >=130-140CV | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | >=250l | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | >=150l | 1 |
| 12 | Máy ủi | >=110CV | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | >=10T | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nước | >=5m3 | 1 |
| 15 | Máy phát điện | >=23 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi