Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220840232-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220840121
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước + Nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-13 14:12:00 đến ngày 2022-08-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,826,153,351 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.53E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách ATLD - VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên. Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị >=5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,7m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị >=25T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Trạm trộn bê tôn nhựa
- Đặc điểm thiết bị >=80 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị >=130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150l
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị >=5m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=23 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
720 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước + Nhân dân đóng góp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt , địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, P1, TP Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường 2, Địa chỉ: Phường 2, TP Bảo Lộc, Lâm Đồng; Điện thoại: 02633.863 467 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Phòng Quản lý đô thị TP. Bảo Lộc; * Công ty TNHH TVXD Sông Hồng; *Công ty CP tư vấn Scom, địa chỉ: Số 135, Phan Bội Châu, Phường 1, Thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam, SĐT: 02633.711331 * Công Ty TNHH XD&TM Quốc Thiên; Số 84 Lý Tự Trọng, Phường II, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng * Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt , địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, P1, TP Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường 2, Địa chỉ: Phường 2, TP Bảo Lộc, Lâm Đồng; Điện thoại: 02633.863 467 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các hồ sơ được quy định trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường 2, Địa chỉ: Phường 2, TP Bảo Lộc, Lâm Đồng; Điện thoại: 02633.863 467 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt; số 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 0902.307630
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính - Kế Hoạch thành phố Bảo Lộc - Số 4 Đề Thám, phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. - Số điện thoại liên hệ: 02633.866053
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG
B PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,909100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,909100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,909100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II, 80% bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V6,547100 m3 đất nguyên thổ
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II, 20% bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,637m3 đất nguyên thổ
6Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V40,738100 m3 đất nguyên thổ
7San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V39,699100 m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V18,054100 m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30,869100 m3 đất nguyên thổ
10Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30,869100 m3 đất nguyên thổ/1km
C PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Cào sọc mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V39,699100 m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V11,028100 m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V9,51100 m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V61,269100 m2
5Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V7,273100 tấn
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V61,269100 m2
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V7,273100 tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 8km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V7,273100 tấn
D PHẦN HỐ GA 1 (14 HỐ)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,274100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,02m3
3Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,21m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,608100 m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
6Gia công cấu kiện sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,099tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,219tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,149tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V28cấu kiện
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,895100 m3
E HỐ GA 2 (1 HỐ)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
3Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,03m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,188100 m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
6Gia công cấu kiện sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092100 m3
F PHẦN HỐ GA 3 (1 HỐ)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,141100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
3Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,12m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,197100 m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
6Gia công cấu kiện sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100 m3
G PHẦN HỐ GA 4 (01 HỐ)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
3Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,155100 m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
6Gia công cấu kiện sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078100 m3
H HỐ GA 5 (01 HỐ)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,111100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
3Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,149100 m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
6Gia công cấu kiện sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100 m3
I HỐ GA 6 (02 HỐ)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,182100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
3Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,242100 m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
6Gia công cấu kiện sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,157tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128100 m3
J HỐ GA 7 (05 HỐ)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,847100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,37m3
3Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,49m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,064100 m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01m3
6Gia công cấu kiện sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,66tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,172tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V14cấu kiện
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,532100 m3
K HỐ GA 8 (01 HỐ)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,129100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
3Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,49m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,179100 m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
6Gia công cấu kiện sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081100 m3
L HỐ GA 9 (01 HỐ)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,164100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
3Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,07m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,248100 m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
6Gia công cấu kiện sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108100 m3
M HỐ GA 10 (01 HỐ)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
3Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,06m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,236100 m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
6Gia công cấu kiện sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105100 m3
N HỐ GA 11 (02 HỐ)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,242100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
3Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,86m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,317100 m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
6Gia công cấu kiện sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,188tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152100 m3
O PHẦN CỬA DẪN NƯỚC (32 CỬA)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,73m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,309100 m2
5Gia công cấu kiện sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,089100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
10Gia công cấu kiện sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
P PHẦN CỐNG LY TÂM D80VH
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V12,67m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100 m2
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,76m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V45,1m2
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V112đoạn ống
6Gối cống D80Mô tả kỹ thuật theo chương V224cái
Q PHẦN CỐNG LÝ TÂM D80 (H30)
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100 m2
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46m2
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V6đoạn ống
6Gối cống D80Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
R PHẦN CỐNG LY TÂM D60VH
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V19,15m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100 m2
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,85m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V74,24m2
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V221đoạn ống
6Gối cống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V442cái
S PHẦN BÓ VỈA
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V87,91m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V6,085100 m2
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V168,49m3
T PHẦN CỐNG TRÒN D150 QUA ĐƯỜNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,41100 m3 đất nguyên thổ
2Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1800mmMô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn ống
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,35m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,19m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,25m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,169100 m2
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,501100 m3
8Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 10m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,221100 m3 đất nguyên thổ
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,06m3
10Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,02m3
11Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,63m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,593100 m2
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,526tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,073100 m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11m3
19Bê tông mương cáp, rãnh nước Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m3
20Bê tông triền lề Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,292100 m2
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
24Gia công cấu kiện sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13m3
26Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100 m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
U PHẦN RÃNH DỌC B60
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,51m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,122100 m2
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,257100 m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,327tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,352tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V66cấu kiện
V PHẦN TƯỜNG CHẮN
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,765100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V28,553m3
3Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm Mác 100 XM PCB40 ML >2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,625m3
4Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m Mác 100 XM PCB40 ML >2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,27m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100 m
6Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100 m3
W HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,508m3
2Sản xuất biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V23biển
3Sản xuất trụ đỡ biển báo D80Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V81,94m2
X HẠNG MỤC: DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tháo dỡ dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,243km
2Lắp đặt dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,243km
3Tháo dỡ đà V75x75x8lyx2mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt đà V75x75x8lyx2mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Tháo dỡ đà V75x75x8lyx2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp đặt đà V75x75x8lyx2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Tháo dỡ sứ đứng 24 kVMô tả kỹ thuật theo chương V1,810 sứ
8Lắp đặt sứ đứng 24 kVMô tả kỹ thuật theo chương V1,810 sứ
9Đào móng néo chằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,628m3 đất nguyên thổ
10Đắp đất néo chằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,628m3
11Tháo dỡ bộ néo chằngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Lắp đặt bộ néo chằngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3 đất nguyên thổ
14Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
15Kéo rải dây tiếp địa bằng dây đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100 kg
16Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài D16-2400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 cọc
17Tháo dỡ Vrack 1 sứMô tả kỹ thuật theo chương V4sứ
18Lắp đặt Vrack 1 sứMô tả kỹ thuật theo chương V4sứ
19Đào móng cột điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3 đất nguyên thổ
20Đắp đất móng cột điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V4,46m3
21Bê tông móng cột điện vữa Mác 200PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
22Nhổ, trồng lại cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 12mMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
23Phụ kiện đường dây trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1
24Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,108km
25Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,108km
26Tháo dỡ, lắp đặt kẹp treo cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
27Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Tháo dỡ dây Dulex 2x11mm2 (dây điện kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08km
29Lắp đặt dây Dulex 2x11mm2 (dây điện kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08km
30Lắp đặt điện kế 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
31Tháo dỡ điện kế 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
32Đào móng cột điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V6,39m3 đất nguyên thổ
33Đắp đất móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
34Nhổ, trông lại cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiếu cao cột 8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V9cột
35Phụ kiện đường dây hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1
36Tháo dỡ máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV, loại ≤ 180kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
37Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV, loại ≤ 180kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
38Tháo dỡ thiết bị chống sét VANMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
39Lắp đặt thiết bị chống sét VANMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
40Tháo dỡ cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ (3 pha)
41Lắp đặt cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ (3 pha)
42Tháo dỡ Aptomat (3 pha), 250AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt Aptomat (3 pha),250AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Tháo dỡ xà thép trạm ngồiMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
45Lắp đặt xà thép trạm ngồiMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
46Tháo dỡ đà composite 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
47Lắp đặt đà composite 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
48Tháo dỡ sứ đứng 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 sứ
49Lắp đặt sứ đứng 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 sứ
50Tháo dỡ CXV 24kV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V39m
51Lắp đặt CXV 24kV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V39m
52Tháo dỡ dây CV120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
53Lắp đặt dây CV120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
54Tháo dỡ dây CV70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
55Lắp đặt dây CV70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
56Tháo dỡ ống bảo vệ, ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V2,2510 m
57Lắp đặt ống bảo vệ, ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V2,2510 m
58Tháo dỡ tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
59Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
60Lắp đặt và tháo kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V48m3 đất nguyên thổ
62Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V48m3
63Đóng trực tiếp cọc tiếp địa d16-2400 xuống đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,110 cọc
64Kéo rải dây tiếp địa bằng dây đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100 kg
65Phụ kiện trạm biến áp 3 pha 160kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1
Y HẠNG MỤC: DI DỜI TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC PVC D100 - D50
1Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,86100 m3 đất nguyên thổ
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,555m3 đất nguyên thổ
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V46,084m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,35100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,35100 m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,35100 m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,35100 m
8Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,35100 m
9Hàn nối mặt bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp
11Lắp đặt BU nhựa, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100 m
15Lắp đặt ống nhựa PVC lồng cơi van, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100 m
16Lắp đặt nắp chụp vanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt tê gang nối bằng mặt bích, đường kính 100x100mm BBBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cặp
20Hàn nối mặt bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
21Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối mềm 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC lồng cơi van, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100 m
23Lắp đặt nắp chụp vanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt côn giảm nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110x63mm, chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100 m
27Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp nút bịt HDPE, đường kính nút bịt 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt van ren, đường kính van 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt nối ren ngoài HDPE, đường kính 63x2''mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt ống nhựa PVC lồng cơi van, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100 m
32Lắp đặt nắp chụp vanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt cút nhựa 45 độ HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Lắp đặt tê gang nối bằng mặt bích, đường kính 100x100mm BBBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cặp
37Hàn nối mặt bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
38Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối mềm 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm (Ống xả ra hố ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100 m
40Lắp đặt ống nhựa PVC lồng cơi van, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100 m
41Lắp đặt nắp chụp vanMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 110x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm (taro 2 đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100 m
44Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt ống nhựa PVC lồng cơi van, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100 m
46Lắp đặt nắp chụp vanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt tê gang nối bằng mặt bích, đường kính 100x100mm BBBMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cặp
50Hàn nối mặt bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
51Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối mềm 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt ống nhựa PVC lồng cơi van, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100 m
53Lắp đặt nắp chụp vanMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt côn giảm nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110x63mm, chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100 m
57Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt nối ren ngoài HDPE, đường kính 63x2''mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Lắp đặt ống nhựa PVC lồng cơi van, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100 m
61Lắp đặt nắp chụp vanMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Hàn nối mặt bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
63Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp
64Lắp đặt BU nhựa, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100 m
68Lắp đặt ống nhựa PVC lồng cơi van, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100 m
69Lắp đặt nắp chụp vanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp nút bịt HDPE, đường kính nút bịt 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt nối ren ngoài HDPE, đường kính 63x2''mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100 m
75Lắp đặt ống nhựa PVC lồng cơi van, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100 m
76Lắp đặt nắp chụp vanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt tê gang nối bằng mặt bích, đường kính 100x100mm BBBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp
79Hàn nối mặt bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
80Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt ống nhựa PVC lồng cơi van, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100 m
83Lắp đặt nắp chụp vanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 110x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
85Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 63x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
86Lắp đặt nối ren ngoài HDPE, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V210cái
87Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V105cái
88Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,15100 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.53E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực giao thông55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dung 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông55
3 Phụ trách ATLD - VSMT: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên. Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực33
4 Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu: 10 Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn >=5 kW1
2 Máy đầm đất cầm tay >=70 kg1
3 Máy đầm dùi >=1,5 kW2
4 Máy đào >=0,7m32
5 Máy hàn >=23 kW1
6 Máy lu >=16T1
7 Máy lu rung >=25T1
8 Trạm trộn bê tôn nhựa >=80 tấn1
9 Máy rải >=130-140CV1
10 Máy trộn bê tông >=250l1
11 Máy trộn vữa >=150l1
12 Máy ủi >=110CV1
13 Ô tô tự đổ >=10T1
14 Ô tô tưới nước >=5m31
15 Máy phát điện >=23 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->