Gói thầu: Thi công sửa chữa khu nhà D trường tiểu học Lê Văn Tám
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220833224-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng UME |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa khu nhà D trường tiểu học Lê Văn Tám |
| Số hiệu KHLCNT | 20220827893 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-13 15:12:00 đến ngày 2022-08-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,528,633,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,300,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.793E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.585E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (có bản sao các tài liệu kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 15kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng UME |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa khu nhà D trường tiểu học Lê Văn Tám Sửa chữa khu nhà D trường tiểu học Lê Văn Tám, Quận Lê Chân, TP Hải Phòng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy ĐKKD - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (Bản chụp được công chứng kèm theo có đóng dấu treo của nhà thầu). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Biên bản thỏa thuận bãi đổ thải với chính quyền địa phương, chủ đầu tư trong phạm vi 5km kể từ chân công trình. - Thỏa thuận mua bán nước với đơn vị cấp nước dùng cho việc thi công công trình. - Bảng triết tính đơn giá dự thầu trong đó thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo quy định hiện hành (Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD) bao gồm cả giám giá (nếu có) - TM + Bản vẽ BPTC được đóng dấu của nhà thầu và scan gửi kèm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Tiểu học Lê Văn Tám
Địa chỉ: Số 64 Chợ Con, phường Trại Cau, quận Lê Chân, TP. Hải Phòng
Điện thoại: 02253.847.589 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10 Hồ Sen, phường Trại Cau, quận Lê Chân, TP. Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Ume. Địa chỉ: Tầng 2, số 755 Nguyễn Văn Linh, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Lê Chân, TP. Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,528 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,605 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,32 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,6 | m |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,76 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay ( Tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay ( Tầng 2.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,926 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,523 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Tầng 2.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,641 | m3 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái, ngói vẩy cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,963 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà ( tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,228 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà ( tầng 2.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,016 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát trong nhà ( Tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,008 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát trong nhà ( Tầng 2.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,352 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà ( Tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,952 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà ( Tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,657 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường (Tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,996 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ( Tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,765 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ( Tầng 2.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,72 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà ( Tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,907 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà ( Tầng 2.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,814 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại ( Tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,26 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại ( Tầng 2,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,985 | m2 |
| 26 | Phá dỡ lớp láng granito cầu thang ( Tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,958 | m2 |
| 27 | Phá dỡ lớp láng granito cầu thang ( Tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,958 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph ( Tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,592 | m3 |
| 29 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng ( Mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,948 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,924 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,824 | m2 |
| 32 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,068 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,068 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,068 | m3 |
| B | SỬA CHỮA | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,759 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,592 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,389 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,143 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 ( ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,609 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75 ( ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,681 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,481 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch sika membrane ( hoặc tương đương) chống thấm mái , tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,74 | 1m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,948 | 1m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 839,791 | 1m2 |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 500x100mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,402 | 1m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,417 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,018 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (Ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.010,313 | 1m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (Trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.113,967 | 1m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (Ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 802,179 | 1m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,319 | 1m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.812,492 | 1m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.774,286 | 1m2 |
| 20 | Gia công, sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,9 | m2 |
| 21 | Gia công, sản xuất cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt nhôm hệ mầu vân gỗ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,44 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,34 | m2 |
| 23 | Gia công hoa thoáng inox cửa sổ,lan can, lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.770,06 | kg |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,44 | m2 |
| 25 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,842 | m2 |
| 26 | Đầu bịt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 27 | Bulong nở thép M6x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | bộ |
| 28 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vẩy cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,963 | m2 |
| C | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét thép bọc đồng D16, H=1,0m + chân sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 3 | Dây tiếp địa thép D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Gia công, lắp đặt chân Đỡ D8, L=0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 5 | Cọc tiếp địa L63X63X6 thép dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 6 | Lắp đặt hộp tôn chứa hệ thống kiểm tra điện trở KT: 210X160X100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.793E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.585E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (có bản sao các tài liệu kèm theo) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | 1,7 kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | 1 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | 70 kg | 1 |
| 4 | Máy hàn | 15kw | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | 0,62 kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 7 | Máy mài | 1 kW | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi