Gói thầu: Gói thầu: Xây dựng nhà bảo vệ, cổng, hàng rào và sửa chữa bể nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220840271-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây dựng nhà bảo vệ, cổng, hàng rào và sửa chữa bể nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220728094 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-13 15:03:00 đến ngày 2022-08-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 197,167,960 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Xây dựng nhà bảo vệ, cổng, hàng rào và sửa chữa bể nước Xây mới nhà bảo vệ, cổng, hàng rào và sửa chữa bể nước Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Hà Giang 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ nhà bảo vệ cũ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,2059 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9136 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,624 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,58 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0398 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,432 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9561 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,83 | m3 |
| 13 | Công tác láng vữa, Láng rãnh nước, dày 1cm, cao | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,004 | m2 |
| 14 | Công tác láng vữa, Láng rãnh nước, dày 1cm, cao | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,004 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,51 | m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2129 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0226 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,57 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 45,57 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,52 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,21 | m2 |
| 27 | Công tác trát, Trát giằng lanh tô dày 1,5cm, VXM 50# | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,44 | m2 |
| 28 | Công tác Láng mái, dày 2cm, cao | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,21 | m2 |
| 29 | Gia công lắp dựng xà gồ thép hộp 40x60 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,32 | m |
| 30 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1385 | 100m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,18 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo Định mức 1172/2012/QĐ-BXD) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,18 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30,68 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 45,57 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,86 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 37 | Cửa đi nhôm kính hệ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 38 | Cửa sổ nhôm kính hệ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 39 | Hoa sắt cửa sổ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa đi | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống tràn D32 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Gia công lắp đặt lưới chắn rác trên mái | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa nối miệng bát - đường kính 76mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Tủ điện tổng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO, BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6644 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9758 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,05 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4408 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,64 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0185 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 48,38 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,44 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,04 | m2 |
| 14 | Hoa sắt tường rào lắp mới | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,04 | m2 |
| 15 | Cổng mở Inox + phụ kiện | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,78 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 72,41 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/2012/QĐ-BXD) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,04 | m2 |
| 18 | Phá dỡ bể nước cũ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4146 | m3 |
| 20 | Bê tông đá 4*6 mác 50 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8276 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,51 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0159 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0983 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0456 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1466 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22,848 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2 | m2 |
| 32 | Bả bằng ximăng vào tường | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2 | m2 |
| 33 | Gia công lắp tôn bể | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi