Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220839966-02
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC NHIỆT ĐỚI
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220829245
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn 40% thu nộp kết quả lao động, dạy nghề của phạm nhân năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-13 13:41:00 đến ngày 2022-08-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,819,607,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.458821E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Ghi chú: Hợp đồng tương tự (8) là các hợp đồng thi công xây lắp công trình tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng và đã được thực hiện thi công trong các Trại giam hoặc Cơ sở giáo dục bắt buộc.+ Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng > 1.300.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên, có qui mô tương tự về bản chất và độ phức tạp.- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tốt nghiệp trung cấp trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên, có qui mô tương tự về bản chất và độ phức tạp.- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >= 0,8m3 kèm theo có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải hàng hóa ≥ 5T, kèm theo Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị kết cấu thành hình
- Số lượng tối thiểu 100
9-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Điện tử
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC NHIỆT ĐỚI
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Xây dựng tường rào, chòi gác khu lao động Phân trại số 2 – Trại giam Xuân Phước
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn 40% thu nộp kết quả lao động, dạy nghề của phạm nhân năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC NHIỆT ĐỚI , địa chỉ: 735 Hùng Vương, Tuy Hòa, Phú Yên
- Chủ đầu tư: Trại giam Xuân Phước - Cục C10, địa chỉ xã Xuân Phước, huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV và XD Tân Khang + Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Kiến trúc Nhiệt Đới; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Kiến trúc Nhiệt Đới;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC NHIỆT ĐỚI , địa chỉ: 735 Hùng Vương, Tuy Hòa, Phú Yên
- Chủ đầu tư: Trại giam Xuân Phước - Cục C10, địa chỉ xã Xuân Phước, huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan màu trên bản gốc/bản chính (hoặc Sao y công chứng/chứng thực) của Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục Quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng và/hoặc Sở Xây dựng cấp cho lĩnh vực thi công công trình dân dụng còn hiệu lực. - Bản scan màu trên bản gốc/bản chính (hoặc Sao y công chứng/chứng thực) của các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trại giam Xuân Phước - Cục C10, địa chỉ xã Xuân Phước, huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục C10 (Địa chỉ: Số 17, Ngõ 175, Định Công, Hoàng Mai. Hà nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục trưởng Cục C10 (Địa chỉ: Số 17, Ngõ 175, Định Công, Hoàng Mai. Hà nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo chương V0,83100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V14,0655100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V14,0655100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V14,0655100m3/1km
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V14,0655100m3
6Chi phí mua đất cấp IIITheo chương V1.406,55m3
B Tường rào kín
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V1,3359100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V33,3965m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V55,6622m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V1,1132100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo chương V27,32m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V38,38m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V1,2455tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V1,2674tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V1,9152100m2
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V33,792m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V16,896m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,383tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V2,0927tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V1,9712100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V14,592m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,4478tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V1,7358tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V2,9184100m2
19Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V76,032m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V1.520,64m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V223,44m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V281,6m2
23Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V2.025,68m2
24Sản xuất, lắp dựng mũi giáo hàng ràoTheo chương V42,24m2
C Chòi gác 1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V5,2416m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo chương V0,864m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V1,088m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,4267m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,0832100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,0592tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,0732tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,4122m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,0412100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V0,712m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,023tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,1288tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,032100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,0101tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,0506tấn
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V1,7472m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,0349100m3
18Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V4,2788m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,5258m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,0258tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,11tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,0766100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,7798m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V0,121tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V0,2117100m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V31,1804m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V28,264m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V3,2m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V3,248m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V24,6013m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,39m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,0421100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,039tấn
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V171 cấu kiện
35Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V1,8997m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo chương V0,3799m3
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V3,7994m2
38Sản xuất, lắp dựng cửa panô sắt bịt tônTheo chương V1,2m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V1,2m2
40Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V56,0653m2
41Quét vôi 3 nước trắngTheo chương V31,1804m2
42Sản xuất lan can cầu thangTheo chương V4,4m2
43Lắp dựng lan can sắtTheo chương V4,4m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V5,6m2
45Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo chương V9,0746m2
46Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo chương V9,0746m2
47Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V9,0746m2
48Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V0,2028m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo chương V0,078m3
50Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo chương V0,26m3
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V1,755m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V1,755m2
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo chương V0,012100m
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo chương V4cái
55Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V2cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V1cái
57Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V1bộ
58Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V1bộ
59Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chương V1cái
60Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V1cái
61Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmTheo chương V1bảng
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V55m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V150m
64Lắp đặt dây đơn Theo chương V40m
65Lắp đặt dây đơn Theo chương V40m
66Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V3hộp
67Lắp đặt tủ điệnTheo chương V1cái
68Gia công và đóng cọc chống sétTheo chương V4cọc
69Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo chương V30m
70Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo chương V30m
71Gia công kim thu sét dài 1mTheo chương V1cái
72Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.5mTheo chương V1cái
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V0,3919100m2
D Chòi gác 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V5,2416m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo chương V0,864m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V1,088m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,4267m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,0832100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,0592tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,0732tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,4122m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,0412100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V0,712m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,023tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,1288tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,032100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,0101tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,0506tấn
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V1,7472m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,0349100m3
18Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V4,2788m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,5258m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,0258tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,11tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,0766100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,7798m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V0,121tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V0,2117100m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V31,1804m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V28,264m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V3,2m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V3,248m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V24,6013m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,39m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,0421100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,039tấn
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V171 cấu kiện
35Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V1,8997m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo chương V0,3799m3
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V3,7994m2
38Sản xuất, lắp dựng cửa panô sắt bịt tônTheo chương V1,2m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V1,2m2
40Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V56,0653m2
41Quét vôi 3 nước trắngTheo chương V31,1804m2
42Sản xuất lan can cầu thangTheo chương V4,4m2
43Lắp dựng lan can sắtTheo chương V4,4m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V5,6m2
45Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo chương V9,0746m2
46Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo chương V9,0746m2
47Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V9,0746m2
48Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V0,2028m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo chương V0,078m3
50Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo chương V0,26m3
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V1,755m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V1,755m2
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo chương V0,012100m
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo chương V4cái
55Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V2cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V1cái
57Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V1bộ
58Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V1bộ
59Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chương V1cái
60Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V1cái
61Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmTheo chương V1bảng
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V55m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V150m
64Lắp đặt dây đơn Theo chương V40m
65Lắp đặt dây đơn Theo chương V40m
66Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V3hộp
67Lắp đặt tủ điệnTheo chương V1cái
68Gia công và đóng cọc chống sétTheo chương V4cọc
69Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo chương V30m
70Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo chương V30m
71Gia công kim thu sét dài 1mTheo chương V1cái
72Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.5mTheo chương V1cái
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V0,3919100m2
E Cống thoát nước
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V18,018m3
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Theo chương V2đoạn ống
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo chương V8cái
4Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V3,14m
5Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V0,0754m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V1,5072m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V6,006m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,1201100m3
F Rọ đá
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (20% khối lượng)Theo chương V21,2m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,848100m3
3Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nướcTheo chương V159rọ
4Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1,5x1 m dưới nướcTheo chương V53rọ
G Tường rào kẽm gai
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V1,4976m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V0,4992m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,01100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V1,0742m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V0,016tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V0,1489tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo chương V0,0907100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,648m3
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo chương V18cái
10Cung cấp, lắp dựng lưới kẽm gai a150 (6m/kg)Theo chương V120,2417kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.458821E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Ghi chú: Hợp đồng tương tự (8) là các hợp đồng thi công xây lắp công trình tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng và đã được thực hiện thi công trong các Trại giam hoặc Cơ sở giáo dục bắt buộc.+ Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng > 1.300.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên, có qui mô tương tự về bản chất và độ phức tạp.- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ tốt nghiệp trung cấp trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên, có qui mô tương tự về bản chất và độ phức tạp.- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu >= 0,8m3 kèm theo có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;1
2 Ô tô tải tự đổ Trọng tải hàng hóa ≥ 5T, kèm theo Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
3 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250lít2
4 Máy đầm bê tông các loại ≥ 1,5KW2
5 Máy đầm cóc ≥ 4CV1
6 Máy cắt sắt ≥ 1,5KW1
7 Máy hàn ≥ 1,5KW1
8 Giàn giáo thép kết cấu thành hình100
9 Máy toàn đạc Điện tử1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->