Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220838433-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Huynh Đệ Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220806201 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 16:12:00 đến ngày 2022-08-22 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,683,237,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.524855E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.704971E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.978.265.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.956.530.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.978.265.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.956.530.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật. Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng hạng IV. Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu thực hiện 02 hợp đồng tương tự (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình nêu trên)Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác);Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật. Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng hạng IV. Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu thực hiện 02 hợp đồng tương tự (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật công trình nêu trên).Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác)Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý Kỹ thuật thi công điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyện ngành điện. Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng hạng IV.Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu thực hiện 02 hợp đồng tương tự (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật công trình nêu trên)Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác)Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổi thiểu là cao đẳng chuyên ngành hạ tầng hoặc điện, hoặc dân dụng. Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu thực hiện 02 hợp đồng tương tự (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng thi công công trình nêu trênCó tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác)Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc tương đương. Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng IV.Tối thiểu 3 năm hoặctối thiểu thực hiện 02 hợp đồng tương tự (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình nêu trên)Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác)Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học. Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu thực hiện 02 hợp đồng tương tự (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC công trình nêu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch , đá công suất 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch , đá công suất 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm bàn, công suất 1.0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn, công suất 1.0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn xoay chiều công suất 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều công suất 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 1 gầu bánh xích dung tích 1,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 1 gầu bánh xích dung tích 1,6 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe nâng - chiều cao 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng - chiều cao 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Huynh Đệ Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa khuôn viên, hồ nước tại Trụ sở Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I, năm 2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Văn phòng Đoàn đại hiểu quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum, số 492 đường Trần Phú - thành phố Kon Tum - tỉnh Kon Tum, Điện thoại số: (0260)3.862.320 / Fax: (0260)3.662.493. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 49,812 | m3 |
| 2 | Đào nền bê tông nhựa bằng máy đào 0,8m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 0,201 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch block xi măng, | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 805 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy đào gắn búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 64,36 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 64,36 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 19,619 | m3 |
| 8 | Đào xúc xà bần bổ lên xe | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 2,461 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 2,461 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 2,641 | 100m3/km |
| 11 | Đào đất móng bó vỉa, bồn hoa đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 63,78 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất màu để đắp bồn hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 6,03 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất màu bồn hoa (20% THỦ CÔNG) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 120,6 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (80% MÁY) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 4,824 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 6,03 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 6,03 | 100m3/km |
| 17 | Bê tông lót đá 4x6 vữa xi măng mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 165,391 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 11,56 | m3 |
| 19 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 150 lót móng bó vỉa đá bazan | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 33,534 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày >30cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 13,536 | m3 |
| 21 | Xây bó vỉa bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, c, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 5,522 | m3 |
| 22 | Trát tường bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 395,56 | m2 |
| 23 | Sơn bó vỉa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 395,56 | m2 |
| 24 | Lát thành bồn hoa bằng đá granit | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 18,8 | m2 |
| 25 | Bó vỉa đá ba zan 1000x150x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 42,059 | m3 |
| 26 | Lắp dựng bó vỉa đá Bazan | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 993,3 | cái |
| 27 | Lát nền, sân bằng đá Ba Zan 300x600x30 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 1.209 | m2 |
| 28 | Gia công lắp dựng lan can Inox cao 1M | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 125,6 | md |
| 29 | Gia công lắp dựng cầu inox đầu trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 35 | cái |
| 30 | Sửa chữa lan can Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 35,82 | md |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bó vỉa nhà HĐND | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 42,731 | m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 0,888 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn.tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 37 | cái |
| 36 | Bê tông gối mương | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 37 | Lắn chắn rác bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 9,86 | 100m2 |
| 39 | Rải thảm mặt sân tông nhựa hạt mịn chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 9,86 | 100m2 |
| B | KÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Làm tường vây | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 2,544 | 100m2 |
| 2 | Công tác bơm nước để thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 1.800 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 2,821 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 31,344 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 263,472 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 13,544 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 15,174 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 36,48 | m3 |
| 9 | Đắp trả móng và chèn thành kè chắn công trình, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 6,475 | 100m3 |
| 10 | Mua đất và vận chuyển đến đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 390,978 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 91,2 | m2 |
| 12 | Trát tạo ô hình tổ ong | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 912 | m |
| C | NẠO VÉT LÒNG HỒ | |||
| 1 | Nạo vét lòng hồ bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8 m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 37,589 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 37,589 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 37,589 | 100m3/km |
| D | HỒ CÁ | |||
| 1 | Phá dỡ nền sân vữa xi măng cũ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 9,5 | m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 5,183 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 1,072 | m3 |
| 4 | Bê tông bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 2,62 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường bể | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 0,243 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 0,346 | tấn |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 11,805 | m2 |
| 8 | Quét si ka chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 18,525 | 1m2 |
| 9 | Gia công khung sắt hộp 30x30x1,2 đậy mặt bể | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 7,6 | m2 |
| 10 | Ván gỗ nhựa ngoài trời chịu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 7,6 | m2 |
| 11 | Xây bậc cấp đất sét nung 5x10x20, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 0,513 | m3 |
| 12 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 3,99 | m2 |
| 13 | lắp đặt hệ thống bơm, ống, hệ thống lọc và phụ kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 0,565 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp D40/30 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 3,559 | 100m |
| 3 | Rải cáp ngầm CVV/DSTA 4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 3,549 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 28,252 | m3 |
| 5 | Gạch thẻ 5x10x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 3.139 | viên |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 0,283 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 9,9 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 10 | Khung móng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 13 | Đắp đất hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 8 | cột |
| 15 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 1 | cột |
| 16 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 8 | cần đèn |
| 17 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 4 | cần đèn |
| 18 | Lắp đèn cao áp 100W | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 36 | bộ |
| 19 | Lắp đèn pha 300W | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột (bao gồm cầu đấu + aptomat10A) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 8 | bảng |
| 21 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, CVV 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 22 | Đầu cos đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 36 | cái |
| F | TƯỚI SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 35,24 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 4,505 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt van tưới D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| G | TRỒNG CÂY XANH, HOA CỎ TRANG TRÍ | |||
| 1 | Trồng cây cỏ gừng Thái Lan | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 3.820 | m2 |
| 2 | Hoa dâm bụt H=0,3-0,5 D= 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 200 | Cây |
| 3 | Cây hoa mẫu đơn cụm 10-20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 200 | Cây |
| 4 | Cây hoa hồng ngoại đủ màu H=0,4-0,6 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 200 | Cây |
| 5 | Cây liễu rủ đường kính 10-12cm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. E-HSMT | 3 | Cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.524855E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.704971E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.978.265.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.956.530.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.978.265.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.956.530.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật. Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng hạng IV. Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu thực hiện 02 hợp đồng tương tự (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình nêu trên)Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác);Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 5 | 5 |
| 2 | Quản lý Kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật. Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng hạng IV. Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu thực hiện 02 hợp đồng tương tự (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật công trình nêu trên).Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác)Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 5 | 5 |
| 3 | Quản lý Kỹ thuật thi công điện chiếu sáng | 1 | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyện ngành điện. Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng hạng IV.Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu thực hiện 02 hợp đồng tương tự (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật công trình nêu trên)Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác)Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 2 | Tổi thiểu là cao đẳng chuyên ngành hạ tầng hoặc điện, hoặc dân dụng. Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu thực hiện 02 hợp đồng tương tự (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng thi công công trình nêu trênCó tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác)Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc tương đương. Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng IV.Tối thiểu 3 năm hoặctối thiểu thực hiện 02 hợp đồng tương tự (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình nêu trên)Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác)Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT, PCCC | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học. Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu thực hiện 02 hợp đồng tương tự (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC công trình nêu trên) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch , đá công suất 1,7Kw | Máy cắt gạch , đá công suất 1,7Kw | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm bàn, công suất 1.0kw | Máy đầm bê tông, đầm bàn, công suất 1.0kw | 1 |
| 3 | Máy hàn xoay chiều công suất 23kw | Máy hàn xoay chiều công suất 23kw | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ 7 tấn | Ô tô tự đổ 7 tấn | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 1 |
| 6 | Máy đào 1 gầu bánh xích dung tích 1,6 m3 | Máy đào 1 gầu bánh xích dung tích 1,6 m3 | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa 150 lít | Máy trộn vữa 150 lít | 1 |
| 9 | Xe nâng - chiều cao 12m | Xe nâng - chiều cao 12m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi