Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220831385-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220724427
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-13 15:24:00 đến ngày 2022-08-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,099,518,212 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.29855463E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chi.2) Bản scan tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp.2) Bản scan tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên có chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực phù hợp.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Cấp – thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên có chuyên ngành Cấp - thoát nước, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực phủ hợp.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng Lớn hơn hoặc bằng 500 kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Lớn hơn hoặc bằng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Lớn hơn hoặc bằng 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị khoan
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
10-đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
11-Dàn giáo sắt (hoặc kẽm)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo chữ H (Bộ)
- Số lượng tối thiểu 20

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Nhà làm việc quân sự xã Thuận Hòa
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN , địa chỉ: 313 đường 19/4, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín. Địa chỉ: số 313 đường 19/4, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKT Kỹ thuật – dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Lộc Phú. + Tổ chức thẩm tra thiết kế – dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vinh Hưng + Tổ chức thẩm định BCKT Kỹ thuật – dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng UBND huyện Hàm Thuận Bắc + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín. Địa chỉ: số 313 đường 19/4, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : UBND huyện Hàm Thuận Bắc và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN , địa chỉ: 313 đường 19/4, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín. Địa chỉ: số 313 đường 19/4, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Xây dựng dân dụng & Công nghiệp/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín. Địa chỉ: số 313 đường 19/4, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
(theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,804100m3
2Đào đất móng băng, rộng Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 11,293m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 5,661m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1,159m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 13,988m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1,9m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,496100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,328tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,378tấn
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 13,05m3
11Xây móng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,265m3
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều cao Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 3,241m3
13Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,238m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 62,193m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 6,346m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,63100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,137tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,934tấn
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 78,789m3
20Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 10,28m3
21Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 48,151m2
22Công tác ốp đá da vào chân tườngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 25,425m2
23Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 19,706m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 19,706m2
B PHẦN THÂN
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 3,158m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,632100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,119tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,532tấn
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 5,668m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,571100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,119tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,791tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 5,844m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,873100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,522tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,005tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2,382m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,401100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,104tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,196tấn
C PHẦN XÂY TÔ
1Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 24,714m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 15,84m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2,02m3
4Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1,409m3
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Sản xuất cửa sắt, hoa sắt Bằng sắt vuông rỗng dày 1,2 lyYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,194tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 21m2
3Gia công cửa đi khung cửa nhôm tĩnh điện hệ 1000 dày 1.4ly, kính cường lực dày 8ly (VL+NC)Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 29,46m2
4Gia công cửa sổ khung cửa nhôm tĩnh điện hệ 700 dày 1.4ly, kính cường lực dày 8ly (VL+NC)Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 22,32m2
5Gia công vách nhôm tĩnh điện hệ 700 (NC+VL)Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,32m2
6Cửa lên mái khung sắt L30x30x3.5 bịt tole dày 0.5ly (NC+VL)Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,64m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 52,42m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 90,235m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 27,757m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 57,054m2
11Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 41,613m2
12Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 54,483m2
13Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 420,703m2
14Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 213,863m2
15Đắp VXM M75 dày 50mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 35,963m2
16Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 153,9m
17Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 4,763m2
18Bộ chữ Inox mạ đồngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1bộ
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 46,2m
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 54,483m2
21Kẻ roon tườngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 138,5m
22Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic: 600x600mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 103,41m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic: 300x300mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 7,215m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic: 300x600mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2,4m2
25Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch Ceramic KT: 120x600mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 14,064m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch Ceramic KT: 300x600mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 64,354m2
27Dán gạch Norco KT: 70x240mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 3,02m2
28Phân hữu cơYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,28m3
29Đất màu trồng câyYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,84m3
30Lát đá bậc tam cấpYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 9,071m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch TERRAZZO KT: 400x400x30mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 3,72m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 114,818m2
33Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 494,413m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 395,368m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 213,863m2
E PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thépYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,382tấn
2Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,382tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 34,92m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1,079100m2
5Làm trần bằng tole lạnh dày 3,0 zem, khung sắt hình 30x30x1,2 a=600 đan 02 lớpYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 100,31m2
6Đèn Led Tube đôi dài 1,2m 18Wx2/T8Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 12bộ
7Đèn Led Tube đơn dài 1,2m 18W/T8Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2bộ
8Đèn Led Tube đơn dài 0.6m 10W/T8Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 3bộ
9Đèn Led áp trần có chụp 1x18W (Þ225)Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 5bộ
10Quạt trần 80W/220VYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 6cái
11Ổ cắm điện đôi âm 10A 250VYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 19cái
12Công tắc đèn âm 10A 220VYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 13cái
13MCB 2P - 6AYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2cái
14MCB 2P - 16AYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 4cái
15MCB 2P - 40AYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1cái
16Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x10mm²Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 90m
17Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x4,0mm²Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 40m
18Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x2,5mm²Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 140m
19Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x1,5mm²Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 300m
20Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=20mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 220m
21Tủ điện tổngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1cái
22Hộp đế + mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 1,2,3 lỗYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 28hộp
23Hộp + Mặt phân dây KT: (110x110x50)Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 22hộp
24Sứ cách điện + pát treoYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2bộ
F PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Hộp đựng bình chữa cháyYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1cái
2Tiêu lệnh chữa cháy, bộ nội quyYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1cái
3Bình chữa cháy CO2 3kg MT3Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1bình
4Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ4Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1bình
G HỆ THỐNG INTERNET + ĐIỆN THOẠI
1Dây cáp Internet RJ 45Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 90m
2Dây cáp điện thoại 2x1.5mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 70m
3Hub Internet 4 cổngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1cái
4Bộ phát tín hiệu WIRELESS treo tườngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1cái
5Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=20mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 80m
6Ổ cắm INTERNETYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 4cái
7Ổ cắm điện thoạiYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 4cái
8Bộ đấu nối điện thoạiYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1bộ
9Modem ADLSYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1bộ
10Bộ tổng đài điện thoại 4 số (2line vào/8line ra)Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1cái
11Hộp đế + mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 1,2,3 lỗYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 4hộp
12Bộ nguồn STABILLZER 500VAYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2cái
13Bộ sạc + Acquy dự phòngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2cái
14Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) Cu.60mm²Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2m
15Cọc tiếp địa bằng đồng D=16mm, L=2,4mYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2cọc
16Ốc siết cáp bằng đồng 150mm²Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2cái
H NƯỚC
1Ống nhựa uPVC D=114mm dày 3.2mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,145100m
2Nối, Co, tê, co lơi, Y nhựa D=114mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 6cái
3Ống nhựa uPVC D=90mm dày 3.0mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,41100m
4Nối, Co, tê, co lơi, Y nhựa D=90mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 18cái
5Cầu chắn rác inox D=90mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 9cái
6Ống nhựa uPVC D=60mm dày 2.8mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,24100m
7Nối, Co, tê, co lơi, Y nhựa D=60mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 8cái
8Phểu thu Inox, KT: 150x150 - D=60mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 3cái
9Ống nhựa uPVC D=42mm dày 2.1mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,07100m
10Ống nhựa uPVC D=34mm dày 2.0mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,02100m
11Nối, Co, tê, co lơi, Y nhựa D=34mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 4cái
12Ống nhựa uPVC D=27mm dày 1.8mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,7100m
13Nối, Co, tê, co lơi, Y nhựa D=27mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 32cái
14Ống nhựa uPVC D=21mm dày 1.6mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,08100m
15Van khóa đồng D=34mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1cái
16Van khóa đồng D=27mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 3cái
17Chậu xí bệt + phụ kiệnYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2bộ
18Vòi xịt nước vệ sinhYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2cái
19Vòi tắm hoa sen + phụ kiệnYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2bộ
20Hộp đựng giấy vệ sinh InoxYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2cái
21Hộp đựng xà bông InoxYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2cái
22Thùng nhựa đựng rác có nắp đậyYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2cái
23Bồn nước Inox 1m³ + phụ kiệnYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1bể
24Van phao D=27mm + phụ kiệnYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1cái
25Bát Inox cố định ống thoát nướcYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 18cái
26Lavabo + Gương soi + phụ kiệnYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2bộ
27Chậu tiểu nam + phụ kiệnYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2bộ
28Móc treo đồ inoxYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2cái
29Đồng hồ nướcYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1cái
30Bồn rửa Inox KT: 800x412x193mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1bộ
I HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,185100m3
2Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1,584m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4*6Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,025m3
4Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 3,186m3
5Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19, chiều dày Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,463m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,448m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,017100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,045tấn
9Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 24,6m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 5cấu kiện
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 4,613m3
J NỀN SÂN LÀM MỚI
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 + Kẻ roonYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 25,045m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.29855463E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chi.2) Bản scan tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp.2) Bản scan tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật).33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên có chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực phù hợp.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu.22
4 Cán bộ phụ trách Cấp – thoát nước 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên có chuyên ngành Cấp - thoát nước, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực phủ hợp.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu22
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời điện Sức nâng Lớn hơn hoặc bằng 500 kg1
2 Ô tô tự đổ Lớn hơn hoặc bằng 5 tấn1
3 Máy cắt gạch cắt gạch1
4 Máy trộn bê tông Lớn hơn hoặc bằng 250 lít1
5 Máy cắt, uốn thép cắt, uốn thép1
6 Máy bơm nước bơm nước1
7 Máy hàn hàn1
8 Máy khoan cầm tay khoan1
9 Máy đầm cóc đầm1
10 đầm dùi đầm1
11 Dàn giáo sắt (hoặc kẽm) Dàn giáo chữ H (Bộ)20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->