Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220831385-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220724427 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-13 15:24:00 đến ngày 2022-08-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,099,518,212 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.29855463E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chi.2) Bản scan tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp.2) Bản scan tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên có chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực phù hợp.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Cấp – thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên có chuyên ngành Cấp - thoát nước, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực phủ hợp.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng Lớn hơn hoặc bằng 500 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Dàn giáo sắt (hoặc kẽm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo chữ H (Bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình Nhà làm việc quân sự xã Thuận Hòa 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Xây dựng dân dụng & Công nghiệp/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín. Địa chỉ: số 313 đường 19/4, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: (theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,804 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 11,293 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 5,661 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1,159 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 13,988 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1,9 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,496 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,328 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,378 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 13,05 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,265 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều cao | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 3,241 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,238 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 62,193 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 6,346 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,63 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,137 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,934 | tấn |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 78,789 | m3 |
| 20 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 10,28 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 48,151 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá da vào chân tường | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 25,425 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 19,706 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 19,706 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 3,158 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,632 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,119 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,532 | tấn |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 5,668 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,571 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,119 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,791 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 5,844 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,873 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,522 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,005 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2,382 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,401 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,104 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,196 | tấn |
| C | PHẦN XÂY TÔ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 24,714 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 15,84 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2,02 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1,409 | m3 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt Bằng sắt vuông rỗng dày 1,2 ly | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,194 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 21 | m2 |
| 3 | Gia công cửa đi khung cửa nhôm tĩnh điện hệ 1000 dày 1.4ly, kính cường lực dày 8ly (VL+NC) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 29,46 | m2 |
| 4 | Gia công cửa sổ khung cửa nhôm tĩnh điện hệ 700 dày 1.4ly, kính cường lực dày 8ly (VL+NC) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 22,32 | m2 |
| 5 | Gia công vách nhôm tĩnh điện hệ 700 (NC+VL) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,32 | m2 |
| 6 | Cửa lên mái khung sắt L30x30x3.5 bịt tole dày 0.5ly (NC+VL) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,64 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 52,42 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 90,235 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 27,757 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 57,054 | m2 |
| 11 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 41,613 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 54,483 | m2 |
| 13 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 420,703 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 213,863 | m2 |
| 15 | Đắp VXM M75 dày 50mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 35,963 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 153,9 | m |
| 17 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 4,763 | m2 |
| 18 | Bộ chữ Inox mạ đồng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1 | bộ |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 46,2 | m |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 54,483 | m2 |
| 21 | Kẻ roon tường | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 138,5 | m |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic: 600x600mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 103,41 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic: 300x300mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 7,215 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic: 300x600mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2,4 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch Ceramic KT: 120x600mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 14,064 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch Ceramic KT: 300x600mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 64,354 | m2 |
| 27 | Dán gạch Norco KT: 70x240mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 3,02 | m2 |
| 28 | Phân hữu cơ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,28 | m3 |
| 29 | Đất màu trồng cây | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,84 | m3 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 9,071 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch TERRAZZO KT: 400x400x30mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 3,72 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 114,818 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 494,413 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 395,368 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 213,863 | m2 |
| E | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,382 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,382 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 34,92 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1,079 | 100m2 |
| 5 | Làm trần bằng tole lạnh dày 3,0 zem, khung sắt hình 30x30x1,2 a=600 đan 02 lớp | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 100,31 | m2 |
| 6 | Đèn Led Tube đôi dài 1,2m 18Wx2/T8 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 12 | bộ |
| 7 | Đèn Led Tube đơn dài 1,2m 18W/T8 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | bộ |
| 8 | Đèn Led Tube đơn dài 0.6m 10W/T8 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 3 | bộ |
| 9 | Đèn Led áp trần có chụp 1x18W (Þ225) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 5 | bộ |
| 10 | Quạt trần 80W/220V | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 6 | cái |
| 11 | Ổ cắm điện đôi âm 10A 250V | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 19 | cái |
| 12 | Công tắc đèn âm 10A 220V | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 13 | cái |
| 13 | MCB 2P - 6A | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | cái |
| 14 | MCB 2P - 16A | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 4 | cái |
| 15 | MCB 2P - 40A | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1 | cái |
| 16 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x10mm² | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 90 | m |
| 17 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x4,0mm² | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 40 | m |
| 18 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x2,5mm² | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 140 | m |
| 19 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x1,5mm² | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 300 | m |
| 20 | Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=20mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 220 | m |
| 21 | Tủ điện tổng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1 | cái |
| 22 | Hộp đế + mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 1,2,3 lỗ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 28 | hộp |
| 23 | Hộp + Mặt phân dây KT: (110x110x50) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 22 | hộp |
| 24 | Sứ cách điện + pát treo | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | bộ |
| F | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1 | cái |
| 2 | Tiêu lệnh chữa cháy, bộ nội quy | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ4 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1 | bình |
| G | HỆ THỐNG INTERNET + ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Dây cáp Internet RJ 45 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 90 | m |
| 2 | Dây cáp điện thoại 2x1.5mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 70 | m |
| 3 | Hub Internet 4 cổng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1 | cái |
| 4 | Bộ phát tín hiệu WIRELESS treo tường | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1 | cái |
| 5 | Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=20mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 80 | m |
| 6 | Ổ cắm INTERNET | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 4 | cái |
| 7 | Ổ cắm điện thoại | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 4 | cái |
| 8 | Bộ đấu nối điện thoại | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1 | bộ |
| 9 | Modem ADLS | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1 | bộ |
| 10 | Bộ tổng đài điện thoại 4 số (2line vào/8line ra) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1 | cái |
| 11 | Hộp đế + mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 1,2,3 lỗ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 4 | hộp |
| 12 | Bộ nguồn STABILLZER 500VA | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | cái |
| 13 | Bộ sạc + Acquy dự phòng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | cái |
| 14 | Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) Cu.60mm² | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | m |
| 15 | Cọc tiếp địa bằng đồng D=16mm, L=2,4m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | cọc |
| 16 | Ốc siết cáp bằng đồng 150mm² | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | cái |
| H | NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D=114mm dày 3.2mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,145 | 100m |
| 2 | Nối, Co, tê, co lơi, Y nhựa D=114mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 6 | cái |
| 3 | Ống nhựa uPVC D=90mm dày 3.0mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,41 | 100m |
| 4 | Nối, Co, tê, co lơi, Y nhựa D=90mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 18 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác inox D=90mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 9 | cái |
| 6 | Ống nhựa uPVC D=60mm dày 2.8mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,24 | 100m |
| 7 | Nối, Co, tê, co lơi, Y nhựa D=60mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 8 | cái |
| 8 | Phểu thu Inox, KT: 150x150 - D=60mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 3 | cái |
| 9 | Ống nhựa uPVC D=42mm dày 2.1mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,07 | 100m |
| 10 | Ống nhựa uPVC D=34mm dày 2.0mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,02 | 100m |
| 11 | Nối, Co, tê, co lơi, Y nhựa D=34mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 4 | cái |
| 12 | Ống nhựa uPVC D=27mm dày 1.8mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,7 | 100m |
| 13 | Nối, Co, tê, co lơi, Y nhựa D=27mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 32 | cái |
| 14 | Ống nhựa uPVC D=21mm dày 1.6mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,08 | 100m |
| 15 | Van khóa đồng D=34mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1 | cái |
| 16 | Van khóa đồng D=27mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 3 | cái |
| 17 | Chậu xí bệt + phụ kiện | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | bộ |
| 18 | Vòi xịt nước vệ sinh | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | cái |
| 19 | Vòi tắm hoa sen + phụ kiện | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | bộ |
| 20 | Hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | cái |
| 21 | Hộp đựng xà bông Inox | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | cái |
| 22 | Thùng nhựa đựng rác có nắp đậy | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | cái |
| 23 | Bồn nước Inox 1m³ + phụ kiện | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1 | bể |
| 24 | Van phao D=27mm + phụ kiện | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1 | cái |
| 25 | Bát Inox cố định ống thoát nước | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 18 | cái |
| 26 | Lavabo + Gương soi + phụ kiện | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | bộ |
| 27 | Chậu tiểu nam + phụ kiện | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | bộ |
| 28 | Móc treo đồ inox | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | cái |
| 29 | Đồng hồ nước | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1 | cái |
| 30 | Bồn rửa Inox KT: 800x412x193mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1 | bộ |
| I | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,185 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1,584 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4*6 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,025 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 3,186 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19, chiều dày | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,463 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,448 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,017 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,045 | tấn |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 24,6 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 5 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 4,613 | m3 |
| J | NỀN SÂN LÀM MỚI | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 + Kẻ roon | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 25,045 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.29855463E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chi.2) Bản scan tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp.2) Bản scan tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên có chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực phù hợp.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Cấp – thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên có chuyên ngành Cấp - thoát nước, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực phủ hợp.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tời điện | Sức nâng Lớn hơn hoặc bằng 500 kg | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Lớn hơn hoặc bằng 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | cắt gạch | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Lớn hơn hoặc bằng 250 lít | 1 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép | cắt, uốn thép | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | bơm nước | 1 |
| 7 | Máy hàn | hàn | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | khoan | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | đầm | 1 |
| 10 | đầm dùi | đầm | 1 |
| 11 | Dàn giáo sắt (hoặc kẽm) | Dàn giáo chữ H (Bộ) | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi