Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220839646-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220837682 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-13 16:09:00 đến ngày 2022-08-24 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,826,034,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4739051E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.94781E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp ... và phần lắp đặt thiết bị. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.878.223.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.756.446.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, còn hiệu lực. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện ≤ 250A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan ≥ 0,3 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (năng lực và nguồn lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự); tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu (nhân sự chủ chốt, năng lực máy móc, thiết bị của nhà thầu); các cam kết sử dụng vật tư, vật liệu và thiết bị chính trong công trình của nhà thầu và các hợp đồng nguyên tắc của nhà thầu với các đơn vị, nhà sản xuất cung ứng vật tư, vật liệu và thiết bị chính đưa vào công trình |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Thanh Sơn. Địa chỉ: Xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0987.006181 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bình Minh - Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Thanh Sơn. Điện thoại: 0987.006181 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| B | 1. Phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 720,6299 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 453,9604 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vận chuyển bàn ghế nội thất | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 150,5415 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền và lớp gạch lát thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 91,3237 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5KW | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,6804 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (phần trát vẩy tổ mối bên ngoài) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 66,0316 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.441,1412 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.106,9353 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường chân móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 133,9851 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trụ cột, má cửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 431,1721 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 817,2696 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát dầm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 32,4348 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ con tiện lan can | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20,7931 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 176,2628 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 176,2628 | m3 |
| C | 2. Cải tạo: | |||
| 1 | Lợp mái bằng tôn cách nhiệt dày 0,45ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,2063 | 100m2 |
| 2 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 98,84 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,649 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 62 | cái |
| 5 | Vòi tràn thoát nước mái bằng ống nhựa D34, chiều dài L=400mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 6 | Rọ chắn rác ĐK90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 7 | Bê tông lót bậc tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,7874 | m3 |
| 8 | Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17,3502 | m3 |
| 9 | Trát lót bục sân khấu dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,4087 | m2 |
| 10 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,9805 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.106,935 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 431,172 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.441,141 | m2 |
| 14 | Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 133,985 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 817,27 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 32,435 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.590,538 | m |
| 18 | Vệ sinh đục nhám mặt bê tông mái | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 276 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 276 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 276 | m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 58,6624 | m3 |
| 22 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 115,4388 | m2 |
| 23 | Lát nền bằng gạch granite KT (600x600)mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 732,1452 | m2 |
| 24 | Ốp chân móng bằng đá bóc KT (150x300)mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 100,0731 | m2 |
| 25 | Vệ sinh đánh bóng lại bậc tam cấp, bậc cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 145,451 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 521,83 | m2 |
| 27 | Phun PU 5 nước chống trầy xước vào cửa và khuôn cửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 521,83 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36,3507 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36,351 | 1m2 |
| 30 | Ốp composite dày 9mm dán laminate khung xương gỗ lim | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 314,4823 | m2 |
| 31 | Ốp trụ cột bằng tấm nhựa vân đá dày 3ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21,6216 | m2 |
| 32 | Ốp gỗ MDF dày 18ly cắt CNC phun PU 5 nước trang trí tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 27,7752 | m2 |
| 33 | Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,5775 | m2 |
| 34 | Ốp ván gỗ lim KT (30x420)mm phun PU 5 nước mặt bục sân khấu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,4058 | m2 |
| 35 | Ốp gỗ lim dày 2cm phun PU 5 nước thành bục sân khấu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,5884 | m2 |
| 36 | Phào gỗ lim KT (120x20)mm, phun PU 5 nước | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 63,07 | m |
| 37 | Phào gỗ lim KT (60x50)mm, phun PU 5 nước | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 33,91 | m |
| 38 | Phào gỗ lim KT (330x20)mm, phun PU 5 nước | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,25 | m |
| 39 | Phào gỗ lim KT (60x70)mm, phun PU 5 nước | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 96,85 | m |
| 40 | Phào gỗ lim KT (45x70)mm, phun PU 5 nước | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 146,88 | m |
| 41 | Phào gỗ lim KT (30x70)mm, phun PU 5 nước | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 114,3 | m |
| 42 | Phào gỗ lim KT (30x50)mm, phun PU 5 nước | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 57,4 | m |
| 43 | Nẹp đồng U25 phân mảng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 45,042 | m |
| 44 | Thi công trần bằng tấm nhôm đục lỗ tiêu âm KT (600x600)mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 326,9262 | m2 |
| 45 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 167,9344 | m2 |
| 46 | Phào nhựa PU kích thước 10cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 62,05 | m |
| 47 | Gia công hệ khung dàn sân khấu bằng thép hộp mạ kẽm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,7464 | tấn |
| 48 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn sân khấu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,7464 | tấn |
| 49 | Bộ khung chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" KT (60x1740)cm, khung xương bằng nhôm, nền và chữ chất liệu combosite, nền màu đỏ, chữ màu vàng gương, chữ cao 42cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 50 | Nẹp khuôn cửa gỗ lim KT (15x45)mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 550,578 | m |
| 51 | Nẹp khuôn cửa gỗ lim soi mạch lõm KT (20x120)mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 199,59 | m |
| 52 | Rèm cầu vồng bằng chất liệu vải trơn xen kẽ vải lưới | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 33,174 | m2 |
| 53 | Phông rèm vải sân khấu bằng chất liệu vải nhung | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 218,9416 | m2 |
| 54 | Cáp lụa D6 căng rèm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 132,64 | m |
| 55 | Tăng đơ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 56 | Hoa nhựa đặt tượng Bác | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | lẵng |
| 57 | Hoa nhựa đặt bục phát biểu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | lẵng |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2.267,506 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.448,811 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2.027,454 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.572,019 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 66,032 | m2 |
| 63 | Sơn giả đá cột tròn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 167,9532 | m2 |
| 64 | Trải thảm sàn chất liệu sợi tổng hợp Polypropylene độ dày 5mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 260,7308 | m2 |
| 65 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 67 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D = 12mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 68 | Bu lông M10x300, thép góc L63x63x6, chiều dài L= 2000mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn Led tấm 48W KT (600x600)mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 64 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn Led Downlight 16W, D=180x44 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn Led Downlight 12W, D=138x50 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| 72 | Lắp đặt Led 5W ốp tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 73 | Lắp đặt Led dây hắt trần 7W/m. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 74 | Lắp đặt đèn pha Led 50W, KT (287x237x182)mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 75 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 1x6,0mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 16mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 82 | Măng sông D16 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 150 | cái |
| 83 | Măng sông D25 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha = 15A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha = 30A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha = 100A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt tủ điện KT (380x250x130)mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 88 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x18w bóng Led | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 95 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 71 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 99 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 100 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x16mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha = 15A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha = 30A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha = 100A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt tủ điện KT (300x200x130)mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 107 | Lắp đặt hộp nối KT (100x100)mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | hộp |
| 108 | Lắp đặt dàn nóng điều hòa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | máy |
| 109 | Lắp đặt dàn lạnh điều hòa (bao gồm treo máy, đấu nối rắc co, đấu nối nguồn điện động lực, tín hiệu, điều khiển, đường nước ngưng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | máy |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 260 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x25mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x50+1x35mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 35mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 118 | Thép dưỡng cáp D6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 430 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 340 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 nổi bảo hộ dây dẫn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 nổi bảo hộ dây dẫn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 435 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 345 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 58 | m |
| 127 | Lắp đặt các automat 3 pha = 30A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 3 pha = 50A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 3 pha = 120A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt cầu dao 3 pha = 250A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt tủ điện KT (380x250x130)mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 132 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 34,9mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 28,6mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 22,2mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 19,1mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 15,9mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,98 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 9,5mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,6 | 100m |
| 138 | Giá đỡ ống đồng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 190 | cái |
| 139 | Băng cuốn trắng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 70 | kg |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,39 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-27mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 148 | Mái tôn che ống ngoài trời che cục nóng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 149 | Giá đỡ ống nước dạng đai cùm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 120 | bộ |
| 150 | Cửa gió cấp dạng nan thẳng KT (600x600)mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 151 | Lưới lọc bụi cho cửa hồi gió KT (600x600)mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 152 | Hộp gom gió hồi cho dàn lạnh | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 153 | Hộp gió cho cửa gió dàn lạnh | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 154 | Giá treo hộp gió, ống gió | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 110 | bộ |
| 155 | Xốp dán cách nhiệt dày 20mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 300 | m2 |
| 156 | Ống gió mềm có bảo ôn D350 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 157 | Gia công cục nóng cho máy lạnh trung tâm VRV IV sử dụng thép không rỉ U100 (loại chân cao) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 158 | Gía đỡ cho dàn lạnh âm trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 159 | Cao su giảm chấn cho cục nóng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | hệ |
| 160 | Nitơ thử kín, thử bền đường ống gas | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | bình |
| 161 | Nitơ thổi muội hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | bình |
| 162 | Gas lạnh R410A nạp bổ sung đường ống, hãng sản xuất Dupon (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 70 | kg |
| 163 | Băng cuốn cách âm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 120 | kg |
| D | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| E | 1. Thiết bị đồ gỗ: | |||
| 1 | Ghế chủ tịch làm bằng gỗ gõ đỏ KT (70x68x130)cm, vách tựa, mặt ngồi bọc nỉ đỏ in đô đóng đinh đồng, sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp, có độ chống trầy xước cao | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 2 | Bàn chủ tịch làm bằng gỗ gõ đỏ KT (520x67x75)cm, cổ và ván trước đục hoa lá tây, sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp, có độ chống trầy xước cao | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,2 | md |
| 3 | Bàn thư ký làm bằng gỗ gõ đỏ KT (150x60x75)cm, cổ và ván trước đục hoa lá tây, sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp, có độ chống trầy xước cao | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,5 | md |
| 4 | Bàn đại biểu làm bằng gỗ gõ đỏ KT (280x60x76)cm, cổ và ván trước đục hoa lá tây, sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp, có độ chống trầy xước cao | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22,4 | md |
| 5 | Ghế đại biểu làm bằng gỗ gõ đỏ, không tay, KT (48x53x108)mm, mặt và vách tựa bọc nỉ đỏ đóng đinh đồng xung quanh, sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp, có độ chống trầy xước cao | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 6 | Ghế lật làm bằng gỗ gõ đỏ, mặt và vách tựa bọc nỉ đỏ in đô đóng đinh đồng xung quanh, sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp, có độ chống trầy xước cao | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 300 | chỗ |
| 7 | Bục tượng Bác làm bằng gỗ gõ đỏ KT (108x80x192)cm, đục hoa sen trang trí xung quanh, sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp, có độ chống trầy xước cao | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Bục phát biểu làm bằng gỗ gõ đỏ KT (145x95x130)cm, đục hoa văn trang trí, sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp, có độ chống trầy xước cao | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| F | 2. Thiết bị âm thành và một số thiết bị khác: | |||
| 1 | Bàn trộn âm thanh Dynacord DC-CMS1000-3-MIG, xuất xứ Đức (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Amply HiVi PA-500, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Loa cột ITC T-904B, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 4 | Loa HiVi PR3, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Micro cổ ngỗng HiVi DM105, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | chiếc |
| 6 | Micro không dây Star Sound K-300, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | chiếc |
| 7 | Vang số HiVi DSP-9, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | chiếc |
| 8 | Dây tín hiệu Klotz MY206SW, xuất xứ Đức (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 9 | Dây loa Klotz LY215, xuất xứ Đức (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 10 | Tủ rack 16U có mixer chuyên dụng, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | chiếc |
| 11 | Đầu đĩa DVD LG DP132, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | chiếc |
| 12 | Smart Tivi Neo QLED 4K 55 inch Samsung QA55QN85A, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | chiếc |
| 13 | Ông sao, búa liềm làm bằng chất liệu combosite màu đồng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Tượng Bác Hồ bằng chất liệu combosite màu đồng cao 1,2m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | chiếc |
| 15 | Nhân công lắp đặt + vật tư phụ hệ thống âm thanh | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| G | 3. Thiết bị điều hòa: | |||
| 1 | Dàn nóng đơn điều hòa trung tâm Daikin VRV H RXYQ18AYM 18HP 2 chiều, xuất xứ Thái Lan (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Dàn nóng đôi điều hòa trung tâm Daikin VRV H RXYQ24AYMV 24HP 2 chiều, tổ hợp kết nối của 2 dàn đơn RXYQ12AYM, xuất xứ Thái Lan (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Dàn lạnh giấu trần nối ống gió điều hòa trung tâm Daikin VRV FXSQ140PAVE 54600BTU, ấp suất tĩnh trung bình, xuất xứ Thái Lan (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 4 | Điều khiển từ xa loại có dây Daikin BRC1E63, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 5 | Bộ chia gas máy lạnh trung tâm VRV Daikin KHRP26A, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4739051E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.94781E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp ... và phần lắp đặt thiết bị. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.878.223.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.756.446.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, còn hiệu lực. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần lắp đặt thiết bị | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 4 | Máy hàn điện ≤ 250A | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 5 | Máy khoan ≥ 0,3 KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi