Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220839646-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220837682
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-13 16:09:00 đến ngày 2022-08-24 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,826,034,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4739051E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.94781E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp ... và phần lắp đặt thiết bị. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.878.223.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.756.446.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, còn hiệu lực. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện ≤ 250A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan ≥ 0,3 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 1.2 Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam , địa chỉ: xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Sơn. Địa chỉ: Xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0987.006181
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hà Thái Sơn. Địa chỉ: Số 39, phố Trần Quốc Toản, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nam Thành. Địa chỉ: Tổ 10, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hà Thái Sơn. Địa chỉ: Số 39, phố Trần Quốc Toản, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nam Thành. Địa chỉ: Tổ 10, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam , địa chỉ: xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Sơn. Địa chỉ: Xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0987.006181


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (năng lực và nguồn lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự); tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu (nhân sự chủ chốt, năng lực máy móc, thiết bị của nhà thầu); các cam kết sử dụng vật tư, vật liệu và thiết bị chính trong công trình của nhà thầu và các hợp đồng nguyên tắc của nhà thầu với các đơn vị, nhà sản xuất cung ứng vật tư, vật liệu và thiết bị chính đưa vào công trình
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Sơn. Địa chỉ: Xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0987.006181
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bình Minh - Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Thanh Sơn. Điện thoại: 0987.006181
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG:
B 1. Phá dỡ:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế720,6299m2
2Tháo dỡ trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế453,9604m2
3Tháo dỡ vận chuyển bàn ghế nội thấtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế40công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế150,5415m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông nền và lớp gạch lát thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế91,3237m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5KWTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,6804m3
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (phần trát vẩy tổ mối bên ngoài)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế66,0316m2
8Phá lớp vữa trát tường trongTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.441,1412m2
9Phá lớp vữa trát tường ngoàiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.106,9353m2
10Phá lớp vữa trát tường chân móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế133,9851m2
11Phá lớp vữa trát trụ cột, má cửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế431,1721m2
12Phá lớp vữa trát trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế817,2696m2
13Phá lớp vữa trát dầmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32,4348m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ con tiện lan canTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20,7931m2
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế176,2628m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế176,2628m3
C 2. Cải tạo:
1Lợp mái bằng tôn cách nhiệt dày 0,45lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,2063100m2
2Tôn úp nóc khổ rộng 600Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế98,84m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,649100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế62cái
5Vòi tràn thoát nước mái bằng ống nhựa D34, chiều dài L=400mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20cái
6Rọ chắn rác ĐK90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14cái
7Bê tông lót bậc tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,7874m3
8Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17,3502m3
9Trát lót bục sân khấu dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13,4087m2
10Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,9805m2
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.106,935m2
12Trát trụ cột, má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế431,172m2
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.441,141m2
14Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế133,985m2
15Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế817,27m2
16Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32,435m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.590,538m
18Vệ sinh đục nhám mặt bê tông máiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế276m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế276m2
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế276m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế58,6624m3
22Láng nền, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế115,4388m2
23Lát nền bằng gạch granite KT (600x600)mm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế732,1452m2
24Ốp chân móng bằng đá bóc KT (150x300)mm, vữa XM M75, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế100,0731m2
25Vệ sinh đánh bóng lại bậc tam cấp, bậc cầu thangTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế145,451m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế521,83m2
27Phun PU 5 nước chống trầy xước vào cửa và khuôn cửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế521,83m2
28Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế36,3507m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế36,3511m2
30Ốp composite dày 9mm dán laminate khung xương gỗ limTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế314,4823m2
31Ốp trụ cột bằng tấm nhựa vân đá dày 3lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21,6216m2
32Ốp gỗ MDF dày 18ly cắt CNC phun PU 5 nước trang trí tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế27,7752m2
33Dán giấy trang trí vào tường trát vữaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15,5775m2
34Ốp ván gỗ lim KT (30x420)mm phun PU 5 nước mặt bục sân khấuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,4058m2
35Ốp gỗ lim dày 2cm phun PU 5 nước thành bục sân khấuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,5884m2
36Phào gỗ lim KT (120x20)mm, phun PU 5 nướcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế63,07m
37Phào gỗ lim KT (60x50)mm, phun PU 5 nướcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế33,91m
38Phào gỗ lim KT (330x20)mm, phun PU 5 nướcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,25m
39Phào gỗ lim KT (60x70)mm, phun PU 5 nướcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế96,85m
40Phào gỗ lim KT (45x70)mm, phun PU 5 nướcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế146,88m
41Phào gỗ lim KT (30x70)mm, phun PU 5 nướcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế114,3m
42Phào gỗ lim KT (30x50)mm, phun PU 5 nướcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế57,4m
43Nẹp đồng U25 phân mảngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế45,042m
44Thi công trần bằng tấm nhôm đục lỗ tiêu âm KT (600x600)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế326,9262m2
45Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế167,9344m2
46Phào nhựa PU kích thước 10cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế62,05m
47Gia công hệ khung dàn sân khấu bằng thép hộp mạ kẽmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,7464tấn
48Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn sân khấuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,7464tấn
49Bộ khung chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" KT (60x1740)cm, khung xương bằng nhôm, nền và chữ chất liệu combosite, nền màu đỏ, chữ màu vàng gương, chữ cao 42cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
50Nẹp khuôn cửa gỗ lim KT (15x45)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế550,578m
51Nẹp khuôn cửa gỗ lim soi mạch lõm KT (20x120)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế199,59m
52Rèm cầu vồng bằng chất liệu vải trơn xen kẽ vải lướiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế33,174m2
53Phông rèm vải sân khấu bằng chất liệu vải nhungTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế218,9416m2
54Cáp lụa D6 căng rèmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế132,64m
55Tăng đơTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cái
56Hoa nhựa đặt tượng BácTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1lẵng
57Hoa nhựa đặt bục phát biểuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1lẵng
58Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2.267,506m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.448,811m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2.027,454m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.572,019m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế66,032m2
63Sơn giả đá cột trònTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế167,9532m2
64Trải thảm sàn chất liệu sợi tổng hợp Polypropylene độ dày 5mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế260,7308m2
65Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
66Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
67Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D = 12mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế75m
68Bu lông M10x300, thép góc L63x63x6, chiều dài L= 2000mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
69Lắp đặt đèn Led tấm 48W KT (600x600)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế64bộ
70Lắp đặt đèn Led Downlight 16W, D=180x44Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế42bộ
71Lắp đặt đèn Led Downlight 12W, D=138x50Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế38bộ
72Lắp đặt Led 5W ốp tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12bộ
73Lắp đặt Led dây hắt trần 7W/m.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế130m
74Lắp đặt đèn pha Led 50W, KT (287x237x182)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6bộ
75Đế âm tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14cái
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế550m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế250m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế350m
79Lắp đặt dây đơn 1x6,0mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế50m
80Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 16mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế600m
81Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế400m
82Măng sông D16Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế150cái
83Măng sông D25Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế100cái
84Lắp đặt các automat 1 pha = 15ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13cái
85Lắp đặt các automat 1 pha = 30ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
86Lắp đặt các automat 1 pha = 100ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
87Lắp đặt tủ điện KT (380x250x130)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1hộp
88Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x18w bóng LedTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21bộ
89Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16bộ
90Lắp đặt quạt trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10cái
91Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10cái
92Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13cái
93Lắp đặt công tắc cầu thangTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
94Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế46cái
95Đế âm tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế71cái
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế300m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế150m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30m
99Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x10mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế50m
100Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x16mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế50m
101Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế400m
102Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế120m
103Lắp đặt các automat 1 pha = 15ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7cái
104Lắp đặt các automat 1 pha = 30ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
105Lắp đặt các automat 1 pha = 100ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
106Lắp đặt tủ điện KT (300x200x130)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1hộp
107Lắp đặt hộp nối KT (100x100)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7hộp
108Lắp đặt dàn nóng điều hòaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6máy
109Lắp đặt dàn lạnh điều hòa (bao gồm treo máy, đấu nối rắc co, đấu nối nguồn điện động lực, tín hiệu, điều khiển, đường nước ngưng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10máy
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế260m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế300m
112Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế300m
113Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế350m
114Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế80m
115Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x25mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế40m
116Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x50+1x35mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế110m
117Lắp đặt dây đơn 35mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế90m
118Thép dưỡng cáp D6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế110m
119Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế430m
120Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế340m
121Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 nổi bảo hộ dây dẫnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế70m
122Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 nổi bảo hộ dây dẫnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế60m
123Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế435m
124Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế345m
125Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 đặt chìm bảo hộ dây dẫnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế70m
126Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 đặt chìm bảo hộ dây dẫnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế58m
127Lắp đặt các automat 3 pha = 30ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10cái
128Lắp đặt các automat 3 pha = 50ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
129Lắp đặt các automat 3 pha = 120ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
130Lắp đặt cầu dao 3 pha = 250ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
131Lắp đặt tủ điện KT (380x250x130)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1hộp
132Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 34,9mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,38100m
133Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 28,6mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,52100m
134Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 22,2mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,38100m
135Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 19,1mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,18100m
136Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 15,9mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,98100m
137Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 9,5mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,6100m
138Giá đỡ ống đồngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế190cái
139Băng cuốn trắngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế70kg
140Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,39100m
141Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,36100m
142Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,18100m
143Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10cái
144Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
145Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
146Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-27mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10cái
147Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
148Mái tôn che ống ngoài trời che cục nóngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
149Giá đỡ ống nước dạng đai cùmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế120bộ
150Cửa gió cấp dạng nan thẳng KT (600x600)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế40cái
151Lưới lọc bụi cho cửa hồi gió KT (600x600)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20cái
152Hộp gom gió hồi cho dàn lạnhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20hộp
153Hộp gió cho cửa gió dàn lạnhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20hộp
154Giá treo hộp gió, ống gióTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế110bộ
155Xốp dán cách nhiệt dày 20mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế300m2
156Ống gió mềm có bảo ôn D350Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế450m
157Gia công cục nóng cho máy lạnh trung tâm VRV IV sử dụng thép không rỉ U100 (loại chân cao)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6bộ
158Gía đỡ cho dàn lạnh âm trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10bộ
159Cao su giảm chấn cho cục nóngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6hệ
160Nitơ thử kín, thử bền đường ống gasTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12bình
161Nitơ thổi muội hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12bình
162Gas lạnh R410A nạp bổ sung đường ống, hãng sản xuất Dupon (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế70kg
163Băng cuốn cách âmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế120kg
D PHẦN THIẾT BỊ:
E 1. Thiết bị đồ gỗ:
1Ghế chủ tịch làm bằng gỗ gõ đỏ KT (70x68x130)cm, vách tựa, mặt ngồi bọc nỉ đỏ in đô đóng đinh đồng, sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp, có độ chống trầy xước caoTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7cái
2Bàn chủ tịch làm bằng gỗ gõ đỏ KT (520x67x75)cm, cổ và ván trước đục hoa lá tây, sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp, có độ chống trầy xước caoTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,2md
3Bàn thư ký làm bằng gỗ gõ đỏ KT (150x60x75)cm, cổ và ván trước đục hoa lá tây, sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp, có độ chống trầy xước caoTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,5md
4Bàn đại biểu làm bằng gỗ gõ đỏ KT (280x60x76)cm, cổ và ván trước đục hoa lá tây, sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp, có độ chống trầy xước caoTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22,4md
5Ghế đại biểu làm bằng gỗ gõ đỏ, không tay, KT (48x53x108)mm, mặt và vách tựa bọc nỉ đỏ đóng đinh đồng xung quanh, sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp, có độ chống trầy xước caoTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế40cái
6Ghế lật làm bằng gỗ gõ đỏ, mặt và vách tựa bọc nỉ đỏ in đô đóng đinh đồng xung quanh, sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp, có độ chống trầy xước caoTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế300chỗ
7Bục tượng Bác làm bằng gỗ gõ đỏ KT (108x80x192)cm, đục hoa sen trang trí xung quanh, sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp, có độ chống trầy xước caoTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
8Bục phát biểu làm bằng gỗ gõ đỏ KT (145x95x130)cm, đục hoa văn trang trí, sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp, có độ chống trầy xước caoTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
F 2. Thiết bị âm thành và một số thiết bị khác:
1Bàn trộn âm thanh Dynacord DC-CMS1000-3-MIG, xuất xứ Đức (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
2Amply HiVi PA-500, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
3Loa cột ITC T-904B, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10cái
4Loa HiVi PR3, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
5Micro cổ ngỗng HiVi DM105, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2chiếc
6Micro không dây Star Sound K-300, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2chiếc
7Vang số HiVi DSP-9, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1chiếc
8Dây tín hiệu Klotz MY206SW, xuất xứ Đức (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế50m
9Dây loa Klotz LY215, xuất xứ Đức (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế300m
10Tủ rack 16U có mixer chuyên dụng, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1chiếc
11Đầu đĩa DVD LG DP132, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1chiếc
12Smart Tivi Neo QLED 4K 55 inch Samsung QA55QN85A, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2chiếc
13Ông sao, búa liềm làm bằng chất liệu combosite màu đồngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
14Tượng Bác Hồ bằng chất liệu combosite màu đồng cao 1,2mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1chiếc
15Nhân công lắp đặt + vật tư phụ hệ thống âm thanhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1HT
G 3. Thiết bị điều hòa:
1Dàn nóng đơn điều hòa trung tâm Daikin VRV H RXYQ18AYM 18HP 2 chiều, xuất xứ Thái Lan (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
2Dàn nóng đôi điều hòa trung tâm Daikin VRV H RXYQ24AYMV 24HP 2 chiều, tổ hợp kết nối của 2 dàn đơn RXYQ12AYM, xuất xứ Thái Lan (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
3Dàn lạnh giấu trần nối ống gió điều hòa trung tâm Daikin VRV FXSQ140PAVE 54600BTU, ấp suất tĩnh trung bình, xuất xứ Thái Lan (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10cái
4Điều khiển từ xa loại có dây Daikin BRC1E63, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10cái
5Bộ chia gas máy lạnh trung tâm VRV Daikin KHRP26A, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4739051E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.94781E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp ... và phần lắp đặt thiết bị. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.878.223.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.756.446.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, còn hiệu lực. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)53
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)53
3 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)53
4 Cán bộ phụ trách thi công phần lắp đặt thiết bị 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)53
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
3 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
4 Máy hàn điện ≤ 250A Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
5 Máy khoan ≥ 0,3 KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
6 Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
7 Máy đầm bàn ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->